• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4553/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy hoạch tổng mặt bằng dự án BVĐK Tâm Phúc Hưng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 18/11/2024 11:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4553/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Bệnh viện đa khoa Tâm Phúc Hưng tại xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4553/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4553/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4553/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc pduyệt Quy hoạch tổng mt bng tỷ l 1/500 dán Bnh viện
đa khoa Tâm Phúc Hưng tại xã Đại Lc, huyện Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và qun quy hoch đô thị;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, bổ sung mt số điều ca Nghđnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 vlập, thẩm đnh, phê duyệt qun quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n c Nghị định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 ca
Chính phv sửa đi, b sung một số điều ca các Ngh đnh thuc lĩnh lực
Qun nhà nước ca B Xây dựng;
n cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy định về hồ sơ nhiệm v h sơ đ án quy hoch y dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoạch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn và các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cQuyết đnh số 1670/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2023 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyt đ án điều chnh Quy hoch chung đô
thị Triệu Lộc, huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040;
4553
15 11
2
n cQuyết đnh số 2849/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2024 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quyết định chp thun ch trương đu tư đồng
thời chấp thun n đầu tư d án Bnh vin đa khoa Tâm Phúc Hưng tại xã Đi
Lc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh a;
Theo đ nghcủa SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 8505/SXD-QH
ny 12 tháng 11 năm 2024 vviệc Quy hoch tổng mặt bng t lệ 1/500 d án
Bnh viện đa khoa Tâm Pc Hưng tại Đại Lc, huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh
Hóa (kèm theo T trình s 31/TTr-GT ngày 05 tháng 11 năm 2024 ca Công ty
TNHH Mt thành viên TM&DV Giang Thanh).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt Quy hoch tng mặt bằng tỷ l 1/500 d án Bnh vin
đa khoa Tâm Phúc Hưng tại xã Đại Lc, huyn Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa, với
những nội dung chính sau:
1. Vị trí, phạm vi, ranh giới và quy mô
1.1. Vị trí, phm vi, ranh giới
- Phía Bắc giáp đt sn xut nông nghip (quy hoch là đt y tế lô YT2);
- Phía Đông giáp đt sn xuất nông nghiệp (quy hoch là đt y tế lô YT2);
- Phía Tây giáp đt sn xut nông nghiệp (quy hoch là đường giao thông);
- Phía Nam giáp mương thủy lợi, tiếp đến là đường tỉnh 526 hin trng
(quy hoạch là đường giao thông).
1.2. Quy mô
- Quy mô diện ch lập quy hoạch: 11.000 m
2
;
- Quy mô bnh viện: 110 giường bnh;
- D báo tổng s nời có mt thường xuyên tại bnh vin khong 550
nời; trong đó:
+ Quy mô người làm vic tại bnh vin khong 130 người.
+ Dbáo quy mô người đến khám chữa bệnh ngoi t, ni t, người nhà
đi cùng đ chăm sóc bnh nhân khong 420 nời; trong đó s nời km điều
tr nội trú khong 110 người (theo giường bnh); s người khám điu tr ngoi
trú khong 200 người; nời nhà bệnh nhân đi chăm khong 110 người (tính
theo giường bnh).
3
2. Tính cht, chức năng
Quy hoch xây dng mới Bệnh vin đa khoa hiện đại với chức năng
km và chữa bnh nội - ngoại trú; các khu chứcng trong khu vực quy hoạch
gm: Nhà hợp khối (Khoa khám bnh đa khoa điều tr ngoi trú; các khoa
điu tr nội trú; các khoa phòng ph trợ; các phòng ban chức năng…); Nhà điều
tr bnh truyền nhiễm; các công trình ph trợ và hạ tầng kỹ thuật.
3. Mục tiêu
Cung cp dch v khám, chữa bệnh đa khoa cho nhân dân trong ngoài
tỉnh; góp phần gim tải cho hthng y tế công lập; tạo việc làm cho người lao
động ng thu nn sách Nhà nước.
4. Cơ cu s dng đt và chỉ tiêu sử dụng đt quy hoch
Tổng diện ch đt lập quy hoch là 11.000,0 m
2
, bao gm:
- Đất xây dựng công trình là 3.449,0 m
2
, chiếm tỷ l31,35%.
- Đất cây xanh mặt nước là 3.312,0 m
2
, chiếm tỷ l30,11%.
- Đất sân đường ni bộ là 4.239,0 m
2
, chiếm tỷ l38,54%.
Bảng chi tiết ch tiêu sử dụng đt quy hoch
Hạng mục công trình
Ký
hiu
(s)
Dinch
xây dựng
(m
2
)
Tầng
cao
T l
(%)
ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TNH
3.449,00
31,35
C CÔNG TNH CHC
NG CNH
2.017,00
18,34
Nhà hợp khi gm: Khoa km bnh
đa khoa và điều trngoi trú; khoa ni
- nhi - truyền nhiễm; khoa cấp cứu -
hi sc - chng đc; khoa y hc c
truyền - vt lý tr liệu phc hồi chức
năng; khoa ngoi - sn - gây hi
sc - chuyên khoa lẻ; khoa ợc cn
lâmng - qun nhiễm khun; các
phòng ban chức năng.
11
1.873,00
7
Nhà điều trị bnh truyền nhiễm
15
144
2
C CÔNG TNH PHỤ TRỢ
968,00
8,80
Cng chính, cổng ph
1,2
4
Hạng mục công trình
Ký
hiu
(s)
Dinch
xây dựng
(m
2
)
Tầng
cao
T l
(%)
Nhà bo v
8
25
1
Nhà để xe 02 nh nhân vn
3
90
1
Nhà để xe 02 bánh của khách
9
597
1
Nhà ăn, căng tin ( bố trí WC)
12
193
1
Nhà đi th
13
63
1
C CÔNG TNH HẠ TNG
K THUẬT
464,00
4,22
B chứa ớc sinh hot
4A
50
B chnước PCCC
4B
100
Nhà bơm
5
21
1
Trm xnước thải tp trung
6
100
1
Trm biến áp, n trm
7
63
1
Nhà tập kết chất thi rn
14
50
1
B chứa, b lắng ớc thải sau x
18
80
1
ĐẤT CÂY XANH MẶT C
CX
3.312,00
30,11
Khuôn vn cây xanh và vườn thuc
16
3.312,00
SÂN ĐƯNG NỘI B
4.239,00
38,54
Sân đường ni bộ.
17
3.929,00
Khu vực để xe ô cho khách
10
220
Khu vực để xe ô cho cán bộ người
lao đng của bệnh viện
P
90
TỔNG CỘNG
11.000,0
100
5. Quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan
5.1. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
5.1.1. Tchức không gian, cnh quan
5
- Vtổ chức không gian: Hướng tiếp cno bnh vin từ đường tnh 526
vào đường gom đi vào cng chính, sau đó phân thành các hướng tiếp cận đến
các công trình trong bnh vin. Ngoài ra btrí cng phphía Tây bnh vin,
tiếp giáp với tuyến đường bê tông hiện trng.
- V cnh quan: Được tổ chức phù hợp với cảnh quan chung trong khu
vực, i hoà với các khu trường học, khu dân cư các khu chức năng xung
quanh và đnh hướng các phân khu lân cận ca quy hoạch đô th Triệu Lc. B
trí các hồ điu hòa các đường do, không gian ngh ngơi, tận dng tối đa các
khoảng không gian tự nhiên.
5.1.2. Về kiến trúc, vật liu chủ đo:
- Kiến trúc chính trong khu vực lập quy hoạch là nhà hợp khối (nhà khám
chữa bnh kết hợp hành chính mang nh thái kiến trúc hin đi phù hợp với
công năng bnh vin. Các mảng tường kết hợp với h vách kính tạo ssinh
động cho tòa nhà khi nhìn từ mi góc độ, bên cạnh đó snh chính ca a nhà
với h kết cu mái snh lớn treo vượt nhp bng h thng khung thép tin chế
phía trên lợp mái kính cường lực lấy sáng và tạo s sang trng cho không gian
snh chính. Các tầng trên được thiết kế phá cách kết hợp với hch kính tạo
nên sgắn kết hài hòa của mt đng ng trình với các thông sk thuật:
+ Chiều cao y dựng công trình: 07 tầng (ti đa + 26,3 m so với ct nn
xây dng); Công trình N điều tr bệnh truyền nhiễm: 02 tầng. Thông s k
thut được c đnh n sau:
+ Ct sàn tầng 1 tối đa (so với cốt nền y dựng): + 0,45m;
+ Ct trần tầng 1 tối đa (so với ct sàn tầng 1): + 4,25m;
+ Ct trần tầng 2 trở lên tối đa (so với ct sàn cùng tng): + 3,60m.
- Kiến trúc các công trình ph tr (N đ xe, N bo vệ, trạm bơm
nước, căng tin, nhà đi thể, nhà máy phát điện…) được thiết kế, bt kết hợp
hài hòa với công chính; tường được sơn các mu ch đo (xanh nước bin, vàng,
trắng...) phù hợp với tng thhình thái màu sắc chung ca bnh vin của khu
vực. Thông s k thuật các công trình ph tr được c đnh:
+ Chiều cao công trình 01 tầng (ti đa 5 m so với ct nn y dựng);
+ Ct sàn tầng 1 tối đa + 0,45 m (so với cốt nền xây dựng);
+ Ct trần tầng 1 tối đa + 4,0 m (so với ct sàn tầng 1).
- c hàng o được xây dựng, kết hợp với lưới thép bo vệ và cây xanh,
cây cnh, bồn hoa, được sơn bằng các loi sơn có gam mu sáng, tạo không gian
thân thiện, hin đại.
6
5.2. Quy hoạch s dng đt và phân khu chc năng
5.2.1. Đt xây dng công tnh: Diện tích khoảng: 3.449,0 m
2
(chiếm
31,35%); mật đ y dựng 31,13%, gm các hạng mục:
- Các công trình chức năng chính: Nhà hợp khối gồm: Khoa khám bệnh
đa khoa điều tr ngoại trú; khoa ni - nhi - truyn nhim; khoa cấp cứu - hi
sc - chng độc; khoa y hc ctruyền - vt lý tr liệu phc hồi chứcng; khoa
ngoại - sn - gây mê hi sc - chuyên khoa lẻ; khoa dược cận lâm sàng - quản lý
nhim khun; các phòng ban chức ng; Nhà điu tr bnh truyn nhiễm.
- Các công trình phtrợ: Cổng chính, cổng phụ; N bo v; Nhà đ xe
02 bánh nhân viên; N đ xe 02 bánh ca khách; N ăn, căng tin (có b trí
WC); N đại thể.
- Các công trình h tầng kỹ thuật: B chứa ớc sinh hot; B chớc
PCCC; N bơm; Trm xử lý nước thi tp trung; Trạm biến áp, nhà trm; Nhà
tập kết cht thi rắn; B chứa, b lắng nước thi sau xử lý.
5.2.2. Đất cây xanh mt nước: Diện ch khong 3.312,0 m
2
(chiếm
30,11%), bao gồm đất khuôn viên cây xanh ờn thuốc.
5.2.3. Sân đường ni b: Din ch khong 4.239,0 m
2
(chiếm 38,54%),
bao gm các hng mục: n đường nội b; Khu vực đ xe ôcho khách; Khu
vực đ xe ô cho cán b người lao đng ca bnh viện.
5.2.4. Quy hoạch đnh hướng tng mt bng tn khu đất Y tế (YT2) trong
đán Quy hoch Đô th Triệu Lc, huyn Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa.
Quy hoạch đnh ớng gm Quy hoch tổng mặt bng tỷ l1/500 phần
din ch được chấp thuận đu (1,1 ha) kết ni với phần din ch n lại (1,3
ha) thuộc lô đất có chức năng là đt y tế (ký hiệu YT2, diệnch 2,4 ha) trong đồ
án Quy hoạch chung đô th Triu Lc, huyn Hậu Lc được UBND tỉnh phê
duyt; đm bo kết ni vcơ sở vật chất phc v khám chữa bệnh, kết nối đng
bh tầng k thuật và các công trình ph trợ, phù hợp với tính chất, đc đim
ca bnh viện đa khoa.
6. Quy hoạch h thng h tầng k thut
6.1. Quy hoch giao thông
6.1.1. Đường khu vực (giao thông đối ngoi).
Theo Quy hoạch chung xây dựng Đô thị Triệu Lộc, huyn Hậu Lc, tỉnh
Thanh Hóa đến m 2040 đã được phê duyt, dán có ranh giới về phía Nam
tiếp giáp với tuyến đường Đông Tây 6 (đường tỉnh 526) có mt mt cắt điển
hình 6-6 (l giới 25,0 m gm: Lòng đường: 15,0 m; : 2 x 5,0 m = 10,0 m);
ranh giới v phía Tây tiếp giáp với tuyến đường Bc Nam 8 có mặt mặt cắt điển
hình 9-9 (l giới 17,5 m gm: Lòng đường: 7,5 m; hè: 2 x 5,0 m = 10,0 m).
7
6.1.2. Giao thông nội b: Các tuyến đường nội bộ nhà để xe, bãi đ xe
được kết ni tnh mng lưới liên thông, đm bo thun tiện trong công c
km chữa bnh, trong sinh hot, trong phòng cháy, chữa cy; cthn sau:
- Tuyến đường đi từ cng chính đến trước snh phía Đông nhà hợp khi
(s 11 trên bn v TMB) có mt cắt 2-2 (L giới: 12,0 m; B
m
= 8,0 m; B
=
2x2,0 m).
- Tuyến đường đi tcng ph đi vào phía Bc, phía Nam, phía Tây nhà
hợp khi có mặt ct 1-1 (L giới: 10,0 m; B
m
= 6,0 m; B
= 2x2,0 m); các
tuyến đường nội b còn lại có mặt ct tối thiểu 4,5 m đm bo cho xe chữa
cháy lưu thông.
- B trí nhà đ xe, khu vực sân bãi đ xe trong phm vi khu vực gần
cng chính.
6.2. Quy hoạch san nn, cp thoát c
6.2.1. Quy hoạch san nền: Cao độ san nn được xác đnh trên cơ sđảm
bo kh ng thoát nước mặt, bố t hệ thng thoát nước thi trong khu vực. Cao
đsan nền theo quy hoạch chung:
- Cao đsan nền cao nht: +3.52 m.
- Cao đsan nền thấp nhất: +3.32 m.
- Giải pháp thiết kế là san nền dc thướng Đông sang Tây, đ dốc san
nền nh nhất là 2,0%. Xung quanh khu đt dkiến mrộng xây móng ờng
rào, ngăn đt san nền (chiều cao khoảng 1 m, thay btaluy); Khu vực tiếp giáp
với tuyến đường giao thông đi ngoi có cao đ nn được khng chế phù hợp
theo Quy hoch chung đô th được duyt. Ti các khu vực đp nn đm bo lu
lèn đt đúng theo quy chun từng lớp 20,0-25,0 cm; hệ s đầm nén K≥0,95.
6.2.2. Quy hoạch thoát nước mưa.
- nh thoát nước mưa kính thước 25x30 cm và rãnh cóch thước 40x50
cm (chiu rộng x chiều sâu) mặt trên có np tấm đan chu lực được bố trí dc
theo tuyến đường giao thông trong dán chảy vnh chung ch thước 50x60
cm (hoặc cống tn có lưu lượng thoát tương đương), được đu nối với hệ thng
thoát nước mưa của đô th Triu Lc (theo quy hoch chung đô th Triu Lc).
- Giai đon trước mắt (khi h tầng thoát nước mưa đô th Triu Lc ca
được đu tư), nước mưa được thu gom và xả ra mương thoát nước khu vực đưc
kè đá kích thước 7x2,5 m.
- Trong khu điều hành, khu vực bãi đu xe nước mưa chy tràn vnh
thoát nước ca đường giao thông.
8
6.2.3. Quy hoạch hệ thng cấp ớc.
- Nhu cầu cp nước: Nhu cu dùng nước trong ngày 47,32 m
3
/ngđ; nhu
cu dùngớc khi có đám cháy xảy ra: 162,42 m
3
/ngđ.
- Ngun cp nước: Tcác nhà máy ớc sạch tp trung huyn Hậu Lộc
hiện đang cung cấp cho xã Thành Lc ngay cạnh d án; nước ngm được hút lên
qua h thống xử lý ớc được lưu gib nước ngầm sau đó bơm lên tháp nưc
cung cp tới các hạng mục công trình qua hệ thống đường ng nước chôn ngầm.
- Quy hoch mạng lưới: Mng cung cấp nước trực tiếp đến các đi tượng
s dng nước, ng ớc cp bng nhựa HDPE, đường nh từ D50-D110. Trên
mng dch v y được quy hoch thành mạng hở, tại những điểm đấu ni với
đườngng thuc mạng phân phi đều có van khóa khống chế.
- H thng nước phòng cháy chữa cháy (d kiến theo quy hoch cp
nước) bố trí họng cứu ha và hng tiếp nước D65 tại 01 v t phânn trong khu
đt. Hthng dẫn ngm đt, ng thép tng km D65-110.
- Mng lưới đường ng cp nước cứu ho là mạng lưới chung kết hợp với
cp nước sinh hoạt, dch v.
- ợng nước cn dtrcứu hoả: 108 m
3
; khong cách tối đa gia các
hng cứu ha là 150 m; áp lực nước tối thiu tại mi họng ớc là 10 m ct
nước; lưu lượng nước cp tại điểm ly nước là 10 l/s.
6.3. Quy hoch thoát nước thải và v sinh môi trường
6.3.1. Xử lý ớc thải.
- Tổng lưu lượng nước thi bnh vin: 34,5 m
3
/ngđ.
- Mng lưới thoát nước thi được quy hoạch riêng, s dng ống uPVC,
đường kính D50-D150 chu lực b trí ngầm trong khuôn viên khu đất, thu gom
nước thải từ các công trình vtrạm xử lý nước thi tập trung ca bệnh viện.
- Trạm xử lý nước thải tập trung được bố t riêng tại phíay Bc khu đt.
Nước thải ca bnh vin được xử lý đt quy chun trước khi đu nối với được đấu
ni với hthng thoát ớc thi ca đô th Triu Lc (theo quy hoch chung đô
th triệu Lc); giai đon trước mắt, ớc thải đã qua slý đt quy chun được
thu gom vào h nước dùng để i sdng như: Tưới cây, rửa đường, rửa xe.
6.3.2. Xử lý cht thi rắn và vsinh môi tờng
- Chất thải rắn ca bnh vin gồm 2 loi: Cht thải rắn sinh hoạt và chất
thi rắn y tế được thu gom riêng chuyn đến nhà tập trung c thải ca bnh
viện được b trí phía y Bc khu đt (gần khu xlý ớc thi). Sau đó thực
hiện quy trình riêng đi với từng loi chất thi như sau:
9
+ Cht thi rắn y tế (sau khi đã được thu gom tp kết nhà tập kết chất thải)
được vận chuyn đến bnh vin Đa khoa huyện Hậu Lc đ xử lý, đm bảo quy
đnh ca B Y tế;
+ Chất thi rắn sinh hoạt: B trí các thùng thu gom c sinh hoạt đt dọc
các tuyến giao thông trong khu vực, khu vực cui nh lang sát khu v sinh ca
các a nhà, các tầng ca nhà cao tầng, cuối ngày c thải được thu gom đưa v
n tập kết rác thải ca bnh viện (rác thải sinh hoạt được thu gom phân loi riêng
gm: c thi hữu cơ, rác thi vô cơ) đ các xe chuyên dụng trở đến cơ sxử lý
rác thải đô th Triu Lc, đm bo quy đnh của B Tài ngun và Môi trường.
- Trng cây xanh, đào các h sinh thái trong khuôn viên ca các lô đất
theo mật đ đã được quy hoạch, nhằm tạo môi trường cnh quan sáng, xanh,
sch, đp, an toàn và thân thiện với môi trường.
- Hàng ngày, bố t xịt kh khuẩn trong và ngoài khu vực bnh vin,
phòng chng ô nhim môi trường.
6.4. Quy hoch cấp điện.
Tổng nhu cầu sdng đin: S= 350 KVA.
6.4.1. Ngun cấp đin.
- Ngun điện cp cho dự án là đường 35 kV hin có chy bên ngoài dán,
được đu nối đến trạm biến áp h thế đt trong d án.
- Lựa chn trạm biến áp hthế: B t 01 trạm biến áp công suất 350 kV -
35/0,4 kV ti v trí khu đt khuôn viên cây xanh phía Tây.
- Quy hoch điện d phòng: B trí 01 máy phát đin công xut 150 KVA
d phòng phc vhot động cho bnh viện khi mt điện lưới.
6.4.2. Điện hthế: Lưới đin 0,4 kV là lưới điện cấp từ trạm biến áp phân
phi đến các hạng mục ng trình dán; dây dn là loi cáp điện chuyên dng
được chôn ngầm dưới đt.
6.4.3. Chiếu sáng ngoài nhà.
- H thng chiếu sáng ngoài nhà được điều khiển bng tủ đin điều khiển
chiếu sáng trn bộ đt tại nhà bo v, thông qua đường dây cáp chôn ngm, cp
đến hệ thng ng đèn chiếu sáng ngoài nhà.
- Bóng đèn chiếu sáng ngoài nhà s dng tr đèn cao áp loi 2 bóng (H=
10,0M: S=2x250W). Khong cách giữa các trụ đèn trung bình là 30 (m). Cáp
chiếu sáng lun trong ng nhựa PVC D65/50 đi ngm, dc theo đường giao
thông, các khu vực công cng đm bo chiếu sáng v ban đêm thun lợi cho
việc đi li, phòng cháy chữa cháy, an ninh trt tự, đm bảo m quan đô th.
10
6.5. H tầng vin thông th đng.
- Tổng nhu cu vin thông trong khu vực: 137 thuê bao.
- Ngun vin thông: Đim đu n hiu từ bưu điện gần nht cp về.
- Toàn b chi tiết thiết b hệ thng thông tin liên lạc sẽ do nhà thầu cung
cp trên nguyên tắc đáp ứng được thực tế hệ thng mạng lưới vin thông hin
có ca khu vực, ca toàn quc và yêu cu của bnh viện.
- Toàn b cáp vin thông được lun trongng nhựa PVC D65/50 đi ngầm
dưới vỉa hè ( đối với khu vực bên ngoài; khu vực bên trong các tòa n được đi
trên trn âm tường.
- B trí các tủ cáp chia nhánh tại các v t phù hợp.
7. Giải pháp bo v môi trường
- Áp dng các bin pháp thi công tiên tiến, cơ giới hoá các quá trình thi
công, y lp đến mức tối đa.
- Trồng cây xanh xung quanh dán.
- Nước thải phát sinh khi dự án đi vào vận nh, được xlý trước khi x
vào h thng theo quy hoạch chung được duyệt; chất thi rắn y tế cht thi
rắn sinh hot được thu gom, đưa c đi đến nơi xử lý theo quy định.
- Chất thải rắn y tế (sau khi đã được thu gom tập kết nhà tập kết chất thi)
được vận chuyn đến bnh vin Đa khoa huyện Hậu Lc đ xử lý, đm bảo quy
đnh ca B Y tế;
- Cht thải rắn sinh hot: B trí các thùng thu gomc sinh hot đt dc các
tuyến giao thông trong khu vực, khu vực cui nh lang sát khu vệ sinh của các
tòa nhà, các tầng ca nhà cao tầng, cui ngày c thải được thu gom đưa về nhà
tập kết c thải ca bnh vin (rác thải sinh hoạt được thu gom phân loi riêng
gm: c thi hữu cơ, rác thải cơ) đ các xe chuyên dụng trở đến cơ sở xử lý
rác thải đô th Triệu Lc, đm bo quy đnh ca B Tài nguyên Môi trường.
- Trng cây xanh, đào các h sinh thái trong khuôn viên ca các lô đt
theo mật đ đã được quy hoạch, nhằm tạo môi trường cnh quan sáng, xanh,
sch, đp, an toàn và thân thiện với môi trường.
- Hàng ny, bố t xịt kh khun trong và ngoài khu vực bnh vin,
phòng chng ô nhim môi tờng.
8. Hng mc ưu tiên đu tư và danh mục các công trình xây dựng
- Thực hiện đng b các hạng mục theo ch trương đu tổng mặt
bng được UBND tỉnh chấp thun, phê duyt.
- Ngun lực thực hin: bng 100% vn tự có ca nhà đu .
11
- Danh mục các công trình xây dng trong khu vực quy hoch:
+ ng trình kiến trúc: Nhà hợp khi và các ng trình ph trợ (Nhà đ
xe, Nhà bo vệ, trạm bơm nước, căng tin, nhà đại thể, nhà máy phát điện,…);
+ Đầu y dng khuôn viên cây xanh, h sinh thái tạo cnh quan môi
trường.
+ Đầu y dựng các hạng mục ng trình hạ tng k thut (giao thông;
cp điện; cp ớc; thu gom slý chất thải rắn y tế, chất thi rắn sinh hoạt; thu
gom nước thi y tế, nước thi sinh hoạt; sân đường nội bộ ....).
9. Quy định qun theo đ án quy hoch chi tiết đô th
Ban hành Quy đnh qun lý theo quy hoạch tổng mặt bằng tỷ l 1/500 d
án Bnh vin đa khoa Tâm Phúc Hưng tại xã Đại Lc, huyn Hu Lc, tỉnh
Thanh Hóa kèm theo quyết đnh phê duyệt quy hoch.
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND huyện Hu Lc có trách nhim:
- Ch trì, phi hợp với Công ty TNHH Mt thành viên TM&DV Giang
Thanh tổ chức thực hiện công b rộng i ni dung quy hoạch chậm nht là 15
ny k t ngày quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyt theo quy
đnh ca pháp luật hin hành; đ nhân dân biết, kim tra giám sát thực hiện.
- Ch đo chính quyền địa phương qun lý cht chẽ qu đất quy hoch đô
th, quản lý vic xây dựng theo quy hoạch.
- Rà soát, điều chnh các quy hoch có liên quan được giao, bo đm
thng nht, đng b với Quy hoch tổng mặt bằng đã được duyt.
2. Công ty TNHH Mt thành viên TM&DV Giang Thanh có trách nhim:
- Hoàn thiện, xuất bn hồ sơ đồ án được duyt đlưu trữ theo quy đnh;
phi hợp với UBND huyện Hu Lc, UBND xã Đi Lc tổ chức công b rộng
rãi ni dung quy hoạch, chậm nht là 15 ngày k từ ngày quy hoạch được cơ
quan có thẩm quyn phê duyt.
- Bàn giao h sơ Quy hoạch tng mt bng đã được phê duyt (thành phần
h sơ quy hoạch theo quy đnh hin hành, h sơ ly ý kiến cng đồng dân cư và
các văn bn pháp lý khác có liên quan) cho SXây dựng, Viện Quy hoạch -
Kiến trúc Thanh Hóa, UBND huyn Hậu Lộc, UBND Đi Lc và các đơn vị
liên quan đ lưu giữ, đăng tải thông tin quy hoạch quản lý tổ chức thực
hiện theo quy hoch được duyt.
12
- Khi thực hiện đầu dán yêu cầu thực hiện đy đ các thủ tc đu nối
vhtầng k thuật khu vực với cơ quan ch qun liên quan, các h sơ v thiết
kế xây dng, đt đai, môi trường, phòng chống cháy n theo quy đnh.
- T chức đưa mc giới quy hoạch ra ngoài thực đa (cm mc, đnh vị
ranh giới quy hoch, tim tuyến, l giới các trục giao thông chính, các khu vực
bo v …) đ quản lý theo quy đnh ca pháp luật.
3. Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhiệm: Đăng tải nội
dung hồ sơ quy hoạch lên Công thông tin quy hoạch xây dựng và quy hoch đô
th Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất là 15 ngày, k t
ny có quyết đnh phê duyệt.
4. Các Sở, ngành liên quan theo chức năng, nhim v có trách nhim quản
lý hướng dẫn thực hin quy hoạch tổng mt bằng được duyt.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, i nguyên
và Môi trường, Kế hoạch Đầu tư, Giáo dc Đào tạo, Giao thông vận tải, Y
tế; Ch tch UBND huyện Hu Lc; Viện trưởng Viện Quy hoch - Kiến trúc
Thanh Hóa Thtrưởng các ngành, các đơn v liên quan chu trách nhim thi
hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H9.(2024)QDPD TMB BV Tam Phuc
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4553/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án Bệnh viện đa khoa Tâm Phúc Hưng tại xã Đại Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4553/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×