• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4334/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đồ án Quy hoạch khu vực số 12, thuộc đô thị Thanh Hóa

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 04/11/2024 11:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4334/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực số 12, thuộc quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4334/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4334/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4334/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG A HỘI CHỦ NGA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt đán Quy hoch phân khu tỷ l 1/2000 khu vc s 12,
thuc quy hoạch chung đô thThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH H
n c Luật T chức Chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 m
2015; Lut sửa đi, bổ sung mt s điu ca Luật T chức Chính phủLut
T chc chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, b sung mt số điu của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ny 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s 37/2010/NĐ-CP ny 07 tháng 4 m 2010 của
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyt quản quy hoch đô thị;
n c Nghị đnh s 72/2019/NĐ-CP ny 30 tháng 8 m 2019 của
Chính ph sửa đi, bổ sung một số điu của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 v lp, thẩm đnh, phê duyt và quản quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ny 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dng;
n c Quyết định số 153/-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 Thủ
ng Chính phvề việc phê duyệt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa, thời k 2021 -
2030, tm nhìn đến năm 2045;
n cứ Quyết định s 259/QĐ-TTg ngày 17 tháng 03 năm 2023 ca Th
ng Chính phvvic phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá đến năm 2040;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy định về h nhim v hồ sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyện, quy hoạch xây dng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoạch nông thôn và các quy đnh ca pháp lut có
liên quan;
4334
31 10
2
n cứ Thông s 01/2021/TT-BXD ny 19 tháng 5 năm 2021 ca B
trưởng B Xây dng ban hành QCXDVN 01:2021/BXD quy chun k thuật quc
gia về Quy hoạch xây dng;
n cKết luận số 2579-KL/TU ngày 04 tháng 12 năm 2023 của Ban
Thường v Tnh ủy v các quy hoch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vc số 09, 10,
11, 12 thuc quy hoch chung đô th Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040;
Theo đ nghị của S y dựng tại Báo cáo thm đnh s8039/SXD-QH
ny 24 tháng 10 m 2024 v việc Quy hoạch phân khu t l1/2000 khu vc s
12, thuc quy hoạch chung đô thị Thanh a, tỉnh Thanh a (kèm theo Tờ trình
s 188/TTr-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2024 của UBND huyn Đông Sơn).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đán Quy hoch phân khu tỷ l 1/2000 khu vực s12,
thuộc quy hoch chung đô th Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung
chính như sau:
1. Phm vi, ranh giới và quy mô lập quy hoạch
a) Phm vi lập quy hoch gm toàn bđa giới hành chính Đông Vinh
(thuộc thành phố Thanh Hóa); xã Đông Quang và một phn Đông Nam
(thuộc huyn Đông Sơn); ranh giới c th như sau:
- Phía Bc giáp xã Đông Phú, Đông Văn, huyện Đông Sơn;
- Phía Nam giáp xã Qung Yên, xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương;
- Phía Đông Quảng Thắng, xã Quảng Thnh, thành phThanh Hoá;
- Phía Tây giáp Khu dich Hoàng Nghiêu, huyn Nông Cống.
b) Quy mô diện ch lp quy hoch: Khong 1.778,0 ha; dân s hin trạng
11.678 người.
* Quy din ch nghiên cứu quy hoch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực
s 12 theo Quy hoạch chung đô th Thanh Hoá được phê duyệt khong 2.118,0
ha. Tuy nhiên, quy mô nêu trên có khoảng 340,0 ha, thuc xã Đông Nam đang
được lập quy hoạch bảo quản, tu b, phục hi và pt huy giá trdi tích lch s
văn hóa Tnh Hoàng Nghiêu (thuộc loi hình quy hoch khu chc ng), do đó
phần diện tích này không đưa vào ranh giới lập quy hoch phân khu tỷ l
1/2000 khu vực số 12.
3
2. Tính cht, chc năng
Là khu vực phát trin ngoi thành phía Tây Nam thành ph Thanh Hóa,
kết ni với các huyn Nông Cống, Qung Xương, với các chức năng chính gồm:
- Các khu đô th sinh thái kết hợp trang tri hu cơ và nông nghip ứng
dng công ngh cao.
- Khu đô th dch vy tế cht lượng cao.
- Bo v môi trường và khai thác cnh quan dc sông Mơ, sông Nhà Lê,
kênh Tờng Tuế các kênh tưới, tiêu lớn trong khu vực.
- B trí các hồ nước và các ng ginước đtránh ngập úng trong quá
trình đô th hóa.
3. Các ch tiêu cơ bn v dân s, đất đai, h tng xã hi, h tng k thut
3.1. Chtiêu dân s
Dân s d kiến đếnm 2040 toàn khu vực khong 20.000 người.
3.2. Chtiêu đt đai
- Diện ch đt y dựng 958,67 ha, mt đdân s trên diện ch đt y
dng khong 2.105 người/km
2
.
- Đt dân dng và các khu chức năng nông thôn với diện ch 603,96 ha,
Trong đó:
+ Đt nhóm nhà tại khu vc phát trin mới Khu đô th - dch vụ y tế với
din ch 9,91 ha, dân s khoảng 3.600 người, ch tiêu đt 27,5 m
2
/nời.
+ Đt y dng các khu vực chức ng nông thôn, các khu dân cư (gm
hiện trạng và phát triển mới với các loi nh: Nhà sinh thái, nhà ven đô...)
với diện ch 594,05 ha, dân s khong 16.400 người, ch tiêu khong 362,2
m
2
/nời.
3.3. Chtiêu h tầng xã hi, htng k thuật
- Đt cây xanh s dng công cộng đt ch tiêu nh quân khoảng 26,8
m
2
/nời; trong đó đt cây xanh s dng công cng trong đơn vkhoảng 8,08
m
2
/nời.
- Đt dch v - công cộng đơn v khoảng 27,95 ha, đt ch tiêu bình
quân: 14,9 m
2
/nời.
- Đất bãi đ xe khong 10,08 ha (gm c đt các trạm sạc xe đin), đt chỉ
tiêu bình quân: 5,04 m
2
/nời.
- Đt giao thông nh đến đường phân khu vực (không bao gm đt giao
thôngnh) chiếm khong 19,3% đt xây dng đô th.
4
4. Cơ cu s dng đất
Chc năng s dng đất
hiệu
Khu vực
hiện
trạng cải
tạo
Khu vực
phát
trin
mới
Tổng
Din
tích (ha)
Dinch
(ha)
Dinch
(ha)
Tổng din ch lập quy
hoạch
1.778,00
1.778,00
Đất xây dng
541,20
417,47
958,67
Đất dân dng và các khu
chc năng nông thôn
395,13
208,83
603,96
Đất nhóm nhà
302,32
92,2
394,52
Nhóm nhà ở hiện trạng cải
tạo
HT
302,32
302,32
Nhóm nhà ở phát triển mới
PT
-
62,55
62,55
Nhóm nhà ở tái định cư
TDC
-
14,56
14,56
Đất nhà ở xã hội
ƠXH
8,65
8,65
Đất nhóm nhà ở và dịch v
DV
-
6,44
6,44
Các công trình dch vụ -
công cộng
16,16
11,79
27,95
Công sở, cơ quan
CQ
3,3
1,97
5,27
Trụ s công an; Ban CH QS
cấp xã
AN-QP
1,18
1,18
Giáo dục
GD
7,72
4,81
12,53
Trạm Y tế
YT
0,75
0,75
Văn hoá, công tnh công
cộng
CC
0,57
5,01
5,58
Chợ, công tnh dịch v
2,64
2,64
Cây xanh s dng công
cộng
3,61
57,35
60,96
Thể dục thể thao
TT
3,61
3,79
7,40
Cây xanh công viên - TDTT
CX
-
53,56
53,56
Đất giao thông, bãi đxe
73,04
47,49
120,53
Đất giao thông khu vc
73,04
37,41
110,45
Đất bãi đỗ xe
P
-
10,08
10,08
Đất ngoài dân dng
146,07
208,64
354,71
Trường trung học ph
thông
GD-03
-
1,75
1,75
Đất An ninh
AN
-
2,70
2,7
Đất di ch, tôn giáo
TG
2,24
2,24
Khu trung tâm y tế chất
lượng cao
-
80,00
80,00
5
Chc năng s dng đất
hiệu
Khu vực
hiện
trạng cải
tạo
Khu vực
phát
trin
mới
Tổng
Din
tích (ha)
Dinch
(ha)
Dinch
(ha)
Đất trung tâm y tế
-
66,38
66,38
Cây xanh công vn
CXY
-
3,60
3,60
Đất giao thông nội khu
-
10,02
10,02
Sản xuất công nghip, nhà
máy
CN
59,02
18,87
77,89
Đất Khu dịch vụ
KDV
48,51
48,51
Đất dch vụ du lịch sinh thái
DL
-
24,61
24,61
Đất htầng kỹ thuật cấp
ng
HTKT
-
12,00
12,00
Đất công trình HTKT (trạm
bơm)
0,24
0,24
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
25,64
-
25,64
Đất giao thông đối ngoại
58,93
13,76
72,69
Khu đất nông nghip
chc năng khác
1236,8
819,3
Đất nông nghip
1.162,74
475,58
687,16
Nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
TNN
30,0
30,0
Sinh thái nông nghiệp
STN
-
135,1
135,1
Đất nông nghiệp chất lượng
cao
NN
1.162,74
682,06
480,68
Đất nông nghiệp khác (DP
phát triển)
DP
-
41,38
41,38
Đất cây xanh cảnh quan,
mặt nước
45,36
52,99
98,35
Đất cây xanh cách ly
-
5,12
5,12
Đất đồi núi (núi Vức)
28,70
28,70
28,70
5. Chỉ tiêu sdụng đất quy hoạch đô thị; giải pháp tổ chức không
gian kiến trúc, thiết kế đô thtừng ô ph
5.1. Quy hoch các đơn v
Toàn khu vực được chia thành 03 đơn v ở, c th như sau:
- Đơn vị 01: V t tại khu vc phía Tây Bc đô th, phía Bc trc đường
Đông Vinh - Đông Nam, thuộc địa giới hành chính xã Đông Quang; có tổng din
ch 418,47 ha; dân s 6.000 người. Cấu trúc đơn v bao gồm các nhóm nhà dân
cư hin trạng, tái định cư, nhà ở dân cư phát triển mới nhàhỗn hợp cao tầng.
6
- Đơn vị 02: V trí phía Đông Nam đô th, phía Nam trc đường Đông
Vinh - Đông Nam, thuc đa giới hành chính xã Đông Vinh mt phn xã Đông
Quang; tổng dinch 616,13 ha; dân số 8.629 người. Cấu trúc đơn vị ở bao gồm
các nhóm n dân cư hiện trạng, i đnh cư, nhàdân cư phát trin mới và nhà
hn hợp cao tầng, trường THPT, trung m dịch v y tế chất lượng cao.
- Đơn vị 03: V trí tại khu vc phía Tây Nam đô th, thuộc địa giớinh
chính xã Đông Nam; tổng din ch 743,4 ha; dân s 5.371 người. Cấu trúc đơn
v bao gồm các nhóm nhà dân cư hin trng, i định cư, nhà dân cư phát
trin mới.
5.2. Chtiêu s dụng đt, t chc không gian, thiết kế đô th từng ô ph
5.2.1. c ô chức năng nhóm ở đô th (khu vực thuc ni thành), điểm dân
cư nông thôn (khu vực thuộc ngoại thành)
- Các ô chc năng nhóm mới dng nhà riêng l, gm nhà liền k
nhà độc lập hiu: PT-01 đến PT-25; TĐC-01 đến TĐC-11. Mật đ y
dng tối đa toàn ô ph 60%; mt đxây dng thun tối đa trong từng lô đt nhà
riêng ly thuc vào quy mô diện ch lô đt tuân th theo quy đnh tại Quy
chun k thuật Quc gia về quy hoch xây dng. Chiều cao xây dựng cơ bn
phn trên mt đt ca lô đt nhà riêng l 02-05 tầng; chiều sâu phn hm, bán
hm tối đa 02 tầng; các trường hợp lô đt nhà riêng l được cho phép xây dựng
tầng cộng thêm được xác đnh trong Quy đnh qun lý ban hành theo đ án. H
s sdng đt của các lô đt nhàliền k nhà ở đc lập ti đa 3,0 ln; các lô
đt nhà biệt thtối thiu 1,0 ln; hệ s sdng đt tối đa của các lô đt nhà ở
riêng lkhông quá 7,0 ln.
- Các ô chức ng khu dch vcao tầng ký hiu: KDV-01 đến KDV-13.
Các chức năng cnh bao gm: Dch v thương mi; sản xut kinh doanh; dch
v công cộng. Mt đ xây dng trung bình 50%; mt đxây dựng thun tối đa
lô đt xây dng công trình cao tầng y thuộc o quy mô din ch lô đất tuân
ththeo quy đnh tại Quy chun xây dựng Việt Nam. Chiu cao xây dựng phần
trên mặt đt từ 1-15 tầng không quá 60 m; chiều sâu phn hm, bán hm từ
01-03 tầng và không quá 10 m. H số s dng đt tối đa 7,5 ln.
- Các ô chc năng nhà xã hội: mt đ xây dựng ti đa toàn ô ph 60%;
chiu cao xây dng phn trên mặt đt 9-15 tầng; chiu sâu phn hm, bán hầm
từ 01-03 tầng và không quá 10 m. H s sdng đt ti đa 7,5 lần.
- Các ô chc năng nhómhin hữu ci to chnh trang ký hiệu HT-01 đến
HT-101. Mật đ xây dựng tối đa 60%. Chiu cao xây dng cơ bn phn trên mặt
đt ca các lô đt nhà riêng l tại khu vực hin hữu ci tạo, chnh trang không
quá 05 tầng; chiu sâu phn hầm, bán hm không quá 02 tầng; hệ s s dng đt
7
không quá 3,0 ln. Khuyến khích việc hợp lô nâng tầng cao y dng tại các
khu vực ci tạo, chnh trang.
- Các ô ph có chức năng làng xóm được xác đnh theo hướng dn tiệm
cn với quy đnh tại Quy chun xây dựng Vit Nam.
- Tchc không gian các ô ph nhóm ở đô th điểm dân cư nông thôn
theo hướng tin nghi an toàn; ng cường không gian xanh, không gian sinh
hot cng đồng và các dch v tin ích cho người dân s dụng. Mi ô phố, đim
dân cư phi b trí không gian vui chơi, ngh ngơi riêng cho tr em và người lớn;
btrí đm bo hành lang cho người đi b, bãi đ xe cho dân cư và khách.
- Thiết kế các công trình trong ô ph phi hài hòa về khich, chiu cao,
màu sc, nh dáng, thân thin với môi trường và con người. Đối với các ô ph
ci to, chnh trang, các ô phlàng xóm trong quá trình đô th hóa, các điểm dân
cư nông thôn cn xác đnh và lưu giữ các yếu tố đc trưng, bản sc truyn thng
khi thiết kế đô th và quy hoạch chi tiết. Việc thiết kế các điểm dân cư nông thôn
phi đm bo gắn kết, thun tin với các hoạt động dịch v và sn xut nông
nghiệp tại khu vực.
5.2.2. c ô chức năng dch v- công cng
- Các ô chc năng dch v - công cộng cp đơn v ở, các ô đt công cộng
tại nông thôn (có hiu CC) chiều cao y dựng trên mt đt của các công
trình tối đa 05 tầng. Mt đ y dng tối đa trong các lô đt 40%.
- Tchức không gian các có chc năng dch v - công cộng cp đơn v ,
các ô đt công cng tại ng thôn theo hướng đm bo tiếp cn ca người dân
với các công trình tin ích xã hội như sau:
+ Giáo dc: Ci tạo, chnh trang hoặc mrng các ô đt chc năng trường
mầm non hin có, Các Trường Trung hc cơ sở: tại các lô đt có ký hiu: (GD-
04; GD-06; GD-09; GD-12; GD-15): tổng diện ch khong: 4,78 ha; mt đxây
dng tối đa 40%; Tng cao: 1-5 tầng; hs sdng đt tối đa: 2,0 lần. Trường
tiu hc: tại các lô đất có hiu: (GD-01; GD-07; GD-10; GD-14): tổng din
ch khong: 3,84 ha; mt đ xây dựng tối đa 40%; Tng cao: 1-5 tầng; hệ s s
dng đt ti đa: 2,0 ln. Tờng Mầm non: tại các lô đt có ký hiu: (GD-02;
GD-05; GD-011; GD-13): tng diện tích khong: 2,74 ha; mt đ y dng tối
đa 40%; Tng cao: 1-5 tầng; hệ s sdng đt tối đa: 2,0 ln. Trường liên cp:
tại lô đt có ký hiu: (GD-08): có din tích khong: 1,17 ha; mt đxây dng tối
đa 40%; Tng cao: 1-5 tầng; h s sdng đt tối đa: 2,0 lần. Btrí mới 01
trường THPT tại Đông Vinh, tại phía Bc đường Tây Đô (Nam thành ph -
Nam Sm Sơn), có quy mô khoảng: 1,75 ha, mật đ xây dựng 40%; tầng cao 1-5
tầng; hệ ss dụng đt tối đa: 2,0 ha.
8
+ Y tế: Ci tạo, chnh trang hoc mrộng các ô đt chức ng trm y tế
hiện tại Đông Vinh (YT-01); Đông Quang (YT-02); Đông Nam
(YT-03); tổng din tích: 0,75 ha; mật đxây dựng tối đa 40%; Tng cao 1-3
tầng; hs sdng đt tối đa: 1,2 ln. n đnh v trí hin nay tại 03 khu vực đã
được xác đnh tại 03 đơn v ở. B sung trung tâm dch v y tế chất lượng cao: tại
lô đt có ký hiu (TTYT-01 đến TTYT-09); tổng dinch: 66,38 ha; mật đ xây
dng tối đa 40%; Tng cao 3-20 tng; h s sử dng đt ti đa: 8,0 ln. B trí ti
trung m đơn vị ở s 02 tiếp giáp với tuyến đường Đông Vinh - Đông Nam.
+ Đất khu dch v, bao gm 02 khu vc: Khu phía Tây Bc đô th, dc các
tuyến đường chính: b t các lô đt có chc năng là đt dch v; hiệu (KDV-
01 đến KDV-13), tại nút giao tạo điểm nhn về không gian cao tng với các khi
ch công trình lớn, tầng cao từ 1-15 tầng. Tổng diện ch khoảng: 52,38 ha; mt
đxây dựng tối đa 50%; h s sdng đt tối đa: 7,5 lần. Khu phía Đông dọc
đường Tây Đô. Ngoài ra btrí các lô đt có chc ng là đt công trình dch vụ,
ký hiệu (DV-01 đến DV-06). Tổng diện ch khoảng: 6,44 ha; mt đ xây dng
tối đa 50%; Tầng cao: 1 - 15 tầng; hệ sSDĐ tối đa: 7,5 lần.
+ Đt dch vụ du lch sinh thái: Btrí tại các lô đt có ký hiu DL-01 đến
DL-03 có tổng din ch khoảng 24,61 ha; mt đ y dựng tối đa 40%; Tng
cao: 1-3 tầng; h s sdng đt ti đa: 1,2 ln.
+ Chợ, đt dch v cấp đơn vị ở, cp xã: Đt chợ, đất công trình dch v:
Ổn đnh v trí mrộng din ch các chxã Đông Quang khong 0,71 ha; xã
Đông Nam khong 0,58 ha. Btrí qu đt thương mi dch v cấp đơn v tại
khu vực phía Nam đường Tây Đô (Nam Sm Sơn - Nam Thanh Hoá) thuộc xã
Đông Vinh đ đáp ng nhu cu thực tế ca nhân dân Đông Vinh với quy mô
din ch khong 1,35 ha (DV-02).
- Tổ chức không gian các ô phdch vụ - công cng cp đô th theo hướng
ch hợp các chức năng, tối đa hóa hiệu qu sdng đt đô th.
- Thiết kế các ô phdch vụ - công cộng cp đơn v tại khu vực trung
m các đơn v ở, ô đt công cng phi đm bảo hài hòa với các ô phcó chức
năng nhóm nhà trong các đơn v ở, các điểm dân cư nông thôn. Thiết kế các ô
phcông trình dch v - công cng cp đô th phi theo từng cm ng trình, ưu
tiên hợp khi thành các công trình khi ch lớn, to lp hình ảnh kiến tc, cnh
quan chung cho đô th.
5.2.3. c ô ph có chức năng cây xanh, công viên, qung trường, TDTT:
- Các ô phcây xanh công cộng, cây xanh cách ly, cây xanh chuyên dng
có mt đ y dựng gộp tối đa là 5%; tỷ lđt cây xanh, mt nước ti thiu
9
60%. Các ô đt th dc ththao có mt đxây dng tối đa 40%. Các ô đt xây
dng qung trường có mt đy dng tối đa 10%, t l đt cây xanh, mặt nước
tối thiu 50%.
- T chức không gian các ô ph cây xanh, công viên, qung trường, th
dc th thao đảm bo cho sngh ngơi, vui chơi sinh hot cng đng ca
người dân. B trí mới các ô đt th dc th thao cp xã, đơn v tại xã Đông
Quang, Đông Nam xã Đông Vinh.
- Thiết kế các ô ph có chức năng cây xanh, công viên, quảng trường, th
dc th thao thành các không gian trng, gắn kết các ô phố xây dng công trình
xung quanh thành h thống không gian đc - rỗng trong đô th mt cách hợp lý.
5.2.4. c ô đt có chc ng cơ quan, trụ sở:
Các ô đất cơ quan, tr sở mt đxây dng tối đa 40%. T chc không
gian các cơ quan, tr stheo đc thù, nh cht, chc ng ca đơn v. Thiết kế
các công trình phi đm bo shài hòa với xung quanh, tăng cường diện ch
cây xanh sdng hạn chế trong các ô đt xây dng cơ quan, tr sở.
5.2.5. c ô đt sn xuất công nghip, SXKD, kho ng, nhà máy:
- Gồm các ô đt ký hiệu CN-01 đến CN-04, mt độ y dng thun
1
tối
đa 70%; các ô đt dch vụ, đt sn xut kinh doanh, mt đ xây dng, mt đ
xây dng tuân th các quy đnh ti QCVN 01: 2021/BXD. Đi với các công
trình đc thù có lò cao, ng khói phi được xem xét riêng khi thm đnh thiết kế.
Tchức không gian và thiết kế đô th các ô đt sn xut công nghip, kho ng
phi đm bảo vận nh hợp lý, thiết kế các khu vực cây xanh cách ly đm bo
che chn tốt, hn chế tối đa các nh ởng môi trường không khí, tiếng n.
- Trong phm vi ranh giới lp quy hoch có mt s dự án đã được UBND
tỉnh chấp thun đu giao đt (các dán được tổng hợp, thống kê th
hiện ti bản đồ hin trng), các nhà đu tiếp tục được thực hiện đến hết thời
hn giao đt. Khi hết thời hn giao đt sthc hin theo quy hoch phân khu
được duyt. Ngoài ra có một s dán đã được thuê đt và đã thc hin d án tuy
nhiên chức năng sdng có nguy cơ làm ô nhim môi trường (không khí, nguồn
nước, tiếng n) nằm trên các tuyến đường quy hoạch chiến lược quan trng
ca tỉnh, trong k quy hoạchy cn di dời và sp xếp b trí tại mt khu vực
quy hoch c th.
5.2.6. c ô đt đc thù không quy đnh chung v chỉ tiêu sdng đt:
- Các ô đt chc năng đt an ninh: Gm tr scông an Đông Quang,
Đông Nam và Đông Vinh. Đt quc phòng (BChỉ huy Quân scác xã); mật
đxây dựng tối đa 40%.
1
Đối với các lô đất xây dựng nhà máy có trên 05 n sử dng đ sản xut, mật đ xây dựng
thuần ti đa là 60%.
10
- c ô đất chức năng di tích, tôn giáo; mật đ xây dựng tối đa 20%.
- Các ô đt chức năng hạ tầng k thut đầu mi: các ô đt bến xe, trạm xử
lý ớc thải, trm đin, trạm trung chuyn cht thải rắn có hiu HTKT.
- c ô đất chức năng nghĩa trang.
Đối với các ô đt u tn, khi y dng căn ctheo điu kin thc tế và
yêu cu chuyên ngành được xác định ch tiêu sdng đt và tổ chc không gian.
6. Gii pháp thiết kế đô th
6.1. c ch tiêu khng chế v khong i
- Ch giới y dng, khoảng lùi được xác định theo ch giới đường đ ca
đường giao thông trên bn đồ quy hoch, tuân th các quy đnh tại QCVN 01:
2021/BXD.
- Khong lùi xây dng công trình tại các ô đt được c đnh căn cch
giới xây dựng các tuyến đường u cầu kiến trúc, cnh quan tại từng v trí;
đồng thời phi phù hợp với quy chun, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành. Tại các ô
phquy hoch mới, yêu cầu khong lùi tối thiu của các công tnh công cộng -
dch v cao tầng là 10,0 m so với ch giới đường đ(CGĐĐ) các tuyến đường
xung quanh; phần tháp ca các công trình cao tầng có khong lùi tối thiểu 15,0 m
so với CGĐĐ tuyến đường theo hướng chính của ô phvà 10,0 m so với CGĐĐ
các tuyến còn li.
6.2. Cảnh quan đô thkhu vực trung tâm, dc các trc đưng chính,
các khu vc không gian mở, các công trình đim nhn
- Cnh quan đô th các khu vực trung m: Khu vc trung m btrí đt
các khu dch vụ, i cnh dc tuyến đường Nam thành ph - Nam Sm Sơn
(đường Tây Đô); tuyến đường trung m đô th Đông Vinh đi Đông Nam. T
chc các công trình cao tầng với nh thc kiến trúc hiện đi, đồng b. B trí
các công trình mang nh điểm nhn tạo hình ảnh đc trưng cho khu vực.
- Cnh quan đô th dọc các trc đường chính: B cc, hình khi, màu sắc
mặt đng công trình hai bên; nh thc cây xanh, các kiến trúc tiện ích, chiếu
sáng, bin qung cáo,...
- c khu vc không gian mở:
+ Không gian công viên cây xanh gắn với mặt nước: Tchức cây xanh,
đường do và các khu vực vui chới giải trí, th dc th thao phục v người dân.
+ Không gian ven sông Hoàng, sông Mơ sông Nhà Lê: T chức cây
xanh cnh quan ven sông, tạo cnh quan đm bo tiêu thoát ớc cho khu vực.
11
+ Không gian dọc tuyến đường st cao tốc Bc Nam: B trí cây xanh cách
ly, đm bo hành lang an toàn đến khu vực dân cư các công trình dân dng
ca đông th.
+ Không gian kiến trúc cảnh quan ti các ngã, nút giao thông lớn: Tổ chức
các cây xanh ờn hoa, các công tnh mang nh biểu tượng, b trí hài hòa
không ảnh ởng đến giao thông.
- Các công trình điểm nhấn: Công trình điểm nhấn là tòa nhà cao tầng tại
khu vực trung m đô th dc tuyến Nam thành ph - Nam Sầm Sơn (đường Tây
Đô); tuyến đường trung m Đông Nam đi Đông Vinh; tượng đài, vt kiến
trúc lớn tại v trí cửa n, vị trí đim cao.
7. Quy hoạch h thống h tầng kỹ thuật
7.1. Quy hoch giao thông
a) Đường st:
- Ginguyên quy mô tuyến đường st Bắc Nam kh rng 1000 mm; ng
cường ứng dng công ngh thông tin đ giám sát chặt ch các đim giao ct, ngã
giao, đc biệt là những điểm có lưu lượng giao thông qua lại lớn. Với nhng ngã
giao, đim giao ct cần b trí thêm hệ thng đèn, bin cảnh báo, h thng còi
các c chn tự đng… đ ng cường bo đm an toàn giao thông đường sắt.
Trongơng lai nâng cp tuyến đường sắt Bc Nam lên kh rộng 1.435 mm.
- Dành hành lang xây dng tuyến đường sắt tốc đ cao theo đnh ớng
quy hoạch quc gia, là tuyến đường đôi kh 1.435 mm, đoạn qua đô th được
đnh ớng đi trên cao.
b) T chc mng lưới đường bộ:
* Giao thông đi ngoi: Quốc l 45, có hiệu mt ct A-A, CĐ 32,0 m;
Mặt đường chính 10,5 x 2 = 21,0 m; Phân cách gia 1,0 m; Hè đường 5,0 x 2 =
10,0 m.
* Giao thông đô th (theo quy hoch chung đô th):
- Tuyến đường chính đô th:
+ Tuyến đường Tây Đô (đường ni Nam thành ph - Nam Sm Sơn) đon
trùng với đường vành đai phía Tây kết nối từ đường B ven bin đến Quc l
47, tuyến đường kết nối các khu vực phát trin công nghiệp chính ca đô th. Là
tuyến đường có nh kết nối theo hướng Bắc Nam ca khu vực, kết ni khu vực
(trung m tế cht lượng cao) với tuyến đường Quốc l 1A và Quc l 47 mt
cách thun tin, hiu mt ct 1-1, CĐ 76,0 m; Mt đường chính 11,5
x 2 = 23,0 m; Phân cách giữa 5,0 m; Mt đường gom 10,0 x 2 = 20,0 m; Phân
cách đường gom 5,0 x 2 = 16,0 m; Hè đường 6,0 x 2 = 12,0 m;
12
+ Tuyến đường vành đai 2.5 phía Tây là tuyến đường kết nối khu công
nghiệp phía Tây thành ph Thanh Hóa với các khu chức năng khác phía Bc
phía Nam đô th, kết ni khu vc nghiên cứu lập quy hoạch với tuyến đường
Quốc l 45; tuyến đường ni t thành ph Thanh Hóa với đường CHK Thọ
Xn đi KKT Nghi Sơn và khu vc lân cn mt cách thuận tin, có hiệu mặt
ct 2-2, CGĐĐ 45,0 m; Mt đường 15,0 x 2 = 30,0 m; phân cách giữa 3,0 m; Hè
đường 6,0 x 2 = 12,0 m;
+ Tuyến đường Đông Vinh - Đông Nam, tuyến đường được thiết kế có
chc năng gim tải cho Quốc l 45 kết ni từ khu vực nhà máy gch Quảng Yên
qua khu vực cầu Voi. Là tuyến đường kết ni theo ớng Đông Tây ca khu
vc, kết ni trung m dch v y tế cht lượng cao và khu vực nông nghiệp chất
lượng cao với trung tâm thành ph Thanh Hóa, có ký hiu mt cắt 3-3, CĐ
45,0 m; Mặt đường chính 7,5 x 2 = 15,0 m; Phân cách giữa 3,0 m; Mt đường
gom 7,5 x 2 = 15,0 m; Phân cách đường gom 1,0 x 2 = 2,0 m; Hè đường 5,0 x 2
= 10,0 m.
- Tuyến đường liên khu vực:
+ Tuyến đường Nguyn Th Lợi tiếp giáp phía Bắc khu vực nghiên cứu
lập quy hoạch, có ký hiu mặt ct 4-4, CĐ 36,0 m; Mặt đường 10,5 x 2 =
21,0 m; Phân cách gia 3,0 m; Hè đường 6,0 x 2 = 12,0 m;
+ Tuyến đường Đông Văn - Đông Quang, có hiệu mt cắt 5-5, CGĐĐ
28,0 m; Mặt đường 8,0 x 2 = 16,0 m; Hè đường 6,0 x 2 = 12,0 m.
- Tuyến đường chính khu vực: Tuyến đường Đông Thịnh - Đông Quang,
có hiu mt ct 5-5, CGĐĐ 28,0 m; Mt đường 8,0 x 2 = 16,0 m; Hè đường
6,0 x 2 = 12,0 m.
- Tuyến đường khu vực và đường phân khu vực được thiết kế bởi các mặt
ct từ 6-6 đến mt ct 12-12 với quy mô từ 15,5 m đến 30 m;
- Các tuyến đường ci tạo: Ch yếu ci tạo trên cơ snền đường hiện có
trong các khu vực dân cư hin trng, lòng đường cải tạo mrộng từ 3,5 m đến
5,5 m; hè đường rộng 3,0 m.
c) Mng lưới giao thông vận tải nh khách công cng:
- Các tuyến xe buýt nội th: L trình xe buýt trong khu vực nội th sẽ phc
v các khu vực chcng chính và các khu vực ga trungm. Các tuyến xe buýt
chính phát triển ch yếu theo tuyến trc trung m; Các tuyến xe buýt ph phát
trin ch yếu theo đường Tây Đô (đường ni Nam thành ph- Nam Sm Sơn).
- Ch tiêu kinh tế k thut đt được: Mt độ lưới giao thông công cộng 2,0
km/km
2
đt xây dng đô th. Khoảng cách giữa các bến xe buýt tối đa là 600 m.
13
d) Công trình phc v giao thông:
- Bãi đxe: Xây dng các bãi đ xe tại các khu vực công cng như khu
vc trung m đô th, khu thương mại dch v, khu vui chơi. Tng diện ch
10,08 ha. (trong đó đã b trí đt trm sc xe đin khong 20%).
- Khi quy hoạch chi tiết tỷ l1/500 các khu vc có nhu cu vận chuyển ln,
trung m thương mi, dch v, thể dc th thao, vu chơi gii trí phải b trí bãi đỗ
xe, điểm đ xe công cộng thun tiện cho hành khách và phương tin, kết nối liên
thông với mng lưới đường phố, đm bo khong cách đi btối đa là 500 m.
e) Nút giao thông khác mc: Btrí y dựng mới 01 nút giao khác mới
giữa đường nh đai 2.5 phía Tây với đường st Bc Nam.
7.2. Quy hoch cao đnn và thoát c mt
a) Quy hoạch san nền
- Tuân th cao đ khng chế quy hoch chung đô th Thanh Hóa, khu vực
nn y dng mới đm bo H
xd
+3.2 m; đi với khu vực dân cư hin trng
ci tạo y điều kin thc tế khi ci tạo và xây dng công trình mới ch san lp
cc b, cao đ nn phi đm bo phi kết với cao đ nn xung quanh không
được nh ởng tới tiêu thoát nước chung.
- Cao đ nn toàn khu vực thiết kế được khng chế bởi h thống cao đ ti
các điểm giao nhau ca đường, th hin trên bản đồ quy hoch chun b k thut.
- Hướng dc san nền ch đo cao ở phía Bắc thấp dần v phía Nam.
b) Quy hoch thoát nước mưa
- H thng thoátớc mưa: Sử dng h thng thoát nước mưa hoàn chnh,
riêng hoàn toàn, được thiết kế tự chy, chu kỳ lp li mc nước ngp nh toán
(năm) đi với khu chức năng P=1%.
- H thng thoát ớc mưa đm bo phù hợp vớinhnh hiện trạng, các
quy hoạch các d án xung quanh, không b ngp úng, khnăng tiêu thoát
nhanh, hiệu qu.
- H thống thoát nước mưa được thiết kế tự chy. Mng lưới thoát ớc
mưa được chia làm 04 lưu vực, như sau:
+ Lưu vực 01: Khu vực phía Tây Bc có diện tích khong 180,0 ha; nước
mưa được thu gom thoát về kênh Np Bùi, ra kênh Tân Thành thoát ra sông Mơ.
+ Lưu vực 02: Khu vực phía Tây Nam dinch khoảng 250,0 ha; nước
mưa được thu gom thoát về sông N Lê và sông Hoàng.
14
+ Lưu vực 03: Khu vực trung m có din tích khong 820,0 ha; nước
mưa được thu gom thoát về kênh Phú Bình - Cần Liêm, sông Mơ, sông Nhà Lê
và sau đó thoát ra sông Lý.
+ Lưu vực 04: Khu vực phía Đông có din ch khoảng 670,0 ha; ớc
mưa được thu gom thoát về khu vc h điều hòa, kênh Đồng Dinh, kênh Cn
Bàn, ra sông Nhà Lê sau đó thoát ra sông Lý.
- Ci tạo nâng cp các h thng đê sông kết hợp với đường giao thông để
phù hợp với phương án quy hoch sdng đt, kiến trúc cnh quan và cao đ
xây dng như: Đê sông Hoàng, đê sông Nhà Lê và đê sông Mơ.
- No t, khơi thông lòng dn các trục tiêu chính: sông Nhà , sông
Hoàng, sông Mơ và mạng lưới các nh tiêu. (hành lang thoát lũ và vùng gi
nước ca hệ thng tiêu được đm bảo nguyên trng và mở rộng).
- Xây dng mới 02 hồ điều hòa tại khu vực trước đây đã từng khai thác
đt sét tại Đông Quang,với tổng din ch khong 30,0 ha, nhm điu tiết lưu
lượng dòng chy nước mưa một cách tnhiên, chống ngập úng qun lý h
thng thoát nước mt ca khu vực phía Đông khu vực s 12 khu vực phía
Tây ca thành phThanh Hóa.
- Mạng lưới thoát nước sdng cng tròn bê tông ct thép đường kính từ
D600 - D1500, kết hợp với rãnh y có kích thước B600-B1000 dc các tuyến
đường giao thông. Ti các vị trí kênh tiêu đi qua đường giao thông sử dng cng
hp Bxh=2000x2000 Bxh=2x(2000x2000).
7.3. Quy hoạch h thng cp nưc
- Nhu cu sdng nước: Tổng nhu cu sử dng nước ca khu vc nghiên
cu lp quy hoch làm tròn: 8.800 m
3
/ng.đ.
- Ngun ớc: Ngun nước đu ni từ mng lưới đường ng dn nước t
nhà máy ớc Mt Sơn, công sut hiện trạng 50.000 m
3
/ng.đ; công suất quy
hoch d kiến nâng lên 125.000 m
3
/ng.đ.
- Giải pháp thiết kế:
+ Xây dng thêm hệ thng mng lưới phân phi, cấp nước cho các khu
vc của khu vc.
+ Mạng lưới đường ng thiết kế là mng vòng kết hợp mng ct đm bo
cp nước liên tục tới từng đi tượng dùngớc.
+ D kiến s xây dựng mng lưới đường ống tcác ng chính D110 -
D300 ca đô th sẽ ni các ng có đường nh từ D90 - D40 vào các khu dân cư.
+ Đ sâu chôn ng tối thiu cách mt đt 0,4 m, ng qua đường xe chy
đsâu chôn ng không được nh hơn 0,7 m.
15
+ Đường ng cấp ớc chạy dọc theo các tuyến đường giao thông và đi
ngm dưới va hè.
+ Quy hoch khu đt trụ sđi cnh sát phòng cháy chữa cháy ca khu
vc tại v trí trung m, tiếp giáp với các tuyến đường giao thông chính thun lợi
cho phương tiện chữa cháy ra vào an toàn, nhanh chóng, đm bo bán kính phc
vụ ≤ 5 km, với diện tích khong 3.000 m
2
.
+ Lp đt trụ cu ho trên các tuyếnng chính, bán kính phc vụ các hng
cu hoả 150 m. S dng hệ thng cứu ho áp lực thấp, họng cu ha đt ni.
7.4. Quy hoạch h thng cung cấp năngợng và chiếu sáng
- Nhu cầu s dụng đin của khu vực nghiên cu lp quy hoch: 63,0 MVA.
- Ngun đin cung cấp cho khu vực nghiên cứu lập quy hoch được gi
nguyên theo hin trng từ mng lưới điện quốc gia, thông qua trm 110 kV Tây
thành ph là ch yếu, và mt phn ttrm 110 kV Nông Cống; Trạm 110 kV thành
phố và trạm 110 kV Núi Một cấp đin cho khu vực đt công nghiệp phía Bc.
- Lưới điện cao áp: Cp nht ớng tuyến đường dây 220 kV trạm 500 kV
Thanh Hóa - trm 220 kV Sầm Sơn, đi qua khu vực phía Tây khu vực nghiên
cu lp quy hoch.
- Mạng lưới trung áp: Các tuyến đin trung thế được chun hóa về cấp
đin 22 kV, các đường đin được thiết kế ngầm dc các tuyến đường quy hoch
đến đến từng khu đt. Tuyến đường dây 35(22) kV đi qua khu vực nghiên cu
không phù hợp với phương án quy hoạch s được db ci dch.
- ới điện hthế: Đối với các tuyến 0,4 kV hin có, vẫn ginguyên đ
cung cp đin cho các ph tải. Trong giai đon dài hn sẽ ci to ngm hóa dc
theo các trc đường giao thông trong khu vực nội th. Mạng lưới 0,4 kV y
dng mới, b trí đi ngầm dc va khu vực quy hoch. Bánnh phc v ca
mạng lưới đin hthế đm bo nh hơn hoc bng 300 m. Kết cấu lưới h thế
theo mng nh tia.
- ới chiếu sáng: Mạng lưới chiếu sáng hin có trong khu vực dân cư s
được đi kết hợp với tuyến h thế 0,4 kV cp đin cho sinh hot. Sử dng cáp vặn
xon ABC tiết din 4x16 mm
2
. Mng lưới chiếu sáng xây dựng mới, b t đi
ngm dc va hè khu vực quy hoch.
7.5. Quy hoạch h thng thoát nước thải
- Nhu cu xử lý nước thi sinh hot cho khu vực nghiên cu lập quy
hoch: 7.550 m
3
/ng.đ.
- Nhu cu xlý nước thi công nghiệp cho khu vực nghiên cứu lập quy
hoch: 1.250 m
3
/ng.đ.
16
- H thng thoát ớc thi riêng bit hoàn toàn với hệ thng thoát nước
mưa đ thu gom toàn blưu lượng nước thi trong khu công nghiệp. Nước thi
được xử lý triệt đ đảm bo đt cht lượng đu ra theo quy đnh của pháp luật.
- Xây dng trm xử lý ớc thi sinh hot đt tại khu vực phía Nam của
khu vc lp quy hoạch theo đnh ớng quy hoch chung đô th, công sut
Q=30.000 m
3
/ng.đ; x lý nước thải cho khu vực nghiên cứu lp quy hoạch
vùng Tây Nam đô th Thanh Hóa, tại đây nước thi sẽ được xử lý đạt tiêu chuẩn
trước khi x ra ngun tiếp nhn.
- Mng lưới đường ng: S dng ng tròn bê tông cốt thép D300 - D400
thu gom toàn b nước thi về các trạm xử lý. Mng lưới đường ng quy hoạch
tuân thcác quy đnh, quy chun và tiêu chun hin hành cũng như cácu cu
và nguyên tắc vạch tuyến mng lưới.
7.6. Quy hoạch h thng quản lý cht thải rắn và nghĩa trang
- Chất thi rắn: Nhu cu xlý cht thải rắn (CTR) ca khu vc nghiên cu
lập quy hoch: 52,5 tn/ng.đ.
- Chất thi rắn sinh hot sau khi phân loi chuyn về khu xử lý CTR Đông
Nam tuân thđnh hướng quy hoch chung đô th Thanh Hóa. Xe chuyên dng
thu gom và vn chuyển đến trm trung chuyn c thải, b trí các trạm trung
chuyn không cđnh với quy mô clớn là 50 m
2
/trm, bánnh phc v tối đa
là 7,0 km được ch hợp trong các công viên cây xanh.
- Cht thải rắn công nghip: Phi được phân loại tại ngun thành CTR
thông thường và CTR nguy hại và được tập kết tại các cơ strong cm công
nghiệp. CTR công nghiệp thông thường được thu gom, vn chuyn x lý như
CTR sinh hot. CTR công nghip nguy hi được thu gom và x lý riêng.
- Chất thi rắn y tế: Phi được thu gom, phân loi ngay tại nơi phát thải
tổ chc thu gom, vn chuyn x lý CTR y tế theo đúng quy đnh ca B Y tế
và B Tài nguyên và Môi trường. CTR y tế thông thường vận chuyn và xử lý
chung với cht thi rắn sinh hoạt. CTR y tế nguy hi được xlý tại Cm xlý
s 1, Bệnh vin Nhi Thanh Hóa.
- Nghĩa trang: Tớc mắt đóng cửa các khu vực nghĩa trang nh l, phân
n tại trung m th trấn và các xã, b sung hệ thng cây xanh bao bc, đm bo
mquan và vsinh môi trường, v lâu dài s di chuyn v các khu vực nghĩa
trang tập trung là nghĩa trang Đông Phú.
7.7. Quy hoạch h tầng vin thông th động
Tiếp tục duy trì ng cp khang trang các đim bưu đin n hóa phường
đáp ứng nhu cu cung cp các dch v bưu chính, viễn thông công cng phc vụ
cp y Đng, Chính quyền và nhu cu sdng dch vụ ca nhân dân trên địa bàn.
17
Với nhu cu d báo nhu cu thuê bao điện thoi c đnh, Internet băng
thông rộng c đnh, truyn hình qua mng vin thông trong khu vực nghiên cứu
cn đu y dựng 01 trạm truy nhp vệ tinh; xây dng các tuyến cáp quang
ngm dọc các tuyến giao thông từ trm trung m ca th xã v trm vệ tinh
trong khu vực nghiên cứu.
Quản lý đô th tn nn tảng s: Xây dựng và thc hin s hóa nội dung cơ
sd liệu v hệ thng hạ tầng k thut giao thông, đô th theo phân cp trên đa
bàn thành ph các phường, xã đ thu thập sliệu hin trng, đánh giá hiện
trng h thng hạ tầng k thut đô th (như mạng lưới cp, thoát ớc; chiếu
sáng công cng, cây xanh) quy hoch xây dng đ hỗ trcác quyết đnh v
qun lý phát triển đô th. Tiến tới áp dụng các công nghệ s đ côngc qun
lý đô th qun được hiu quả.
7.8. Quy hoạch công trình ngầm
a) Xác đnh các khu vc y dng ng trình ng cộng ngm
- Không gian ngm công cộng được c đnh dưới phn đt có chức năng
s dụng đt công cng thành phvà khu ở.
- V trí không gian ngm công cng này được xác đnh trong bn v tổng
mặt bng sdng đt phần sơ đ quy hoch không gian xây dng ngầm đô th.
- Chc năng s dng không gian ngm công cộng bao gồm các chức
năng: thương mại, dch v cp đô th và khu cao tầng; h thng hạ tầng kỹ
thuật, bãi đỗ xe.
- Quy hoch không gian công cng ngm được minh họa, nhằm th hin ý
đtổ chc không gian ngm và mi liên hệ không gian ngm công cng với nhau.
- Đối với không gian công cộng ngầm thuộc các khu vực đã và đang trin
khai đu y dng, tiếp tục thc hin theo d án đã được phê duyt. Đối với
các đ án quy hoch, dán đu y dng đã được cp có thm quyn phê
duyệt mà chưa thực hiện đầu tư y dựng, cn được nghiên cứu xem xét điều
chnh theo quy đnh hin hành.
- Đi với đất ở, chỉ nghiên cu y dng không gian ngầm dưới các khu
vc y dng nhà cao tầng sdng đ đ xe ngầm h thng h tầng k
thuật cn thiết. V trí, quy mô c thcác không gian ngm này s đượcc định
c th giai đon lp quy hoch ở tỷ llớn hơn dự án đuy dng.
- Đối với bãi đxe: Khuyến khích xây dựng bãi đỗ xe ngm thuc đất cây
xanh đô th khu đơn v ở, nhm tiết kiệm đt, nhưng phi đảm bo phù hợp
với quy hoch công viên cây xanh, không nh ởng đến không gian trồng cây
xanh trên mt đt phc vụ mc đích chung cho khu vc.
- Đi với đất công cng khác và cơ quan, n phòng, khuyến khích xây
dng bãi đỗ xe ngm nhm tiết kim đt, tăng cường không gian cây xanh.
18
- Khi nghiên cứu xây dựng các không gian ngầm c th ca từng khu vc,
phi tuân th các tiêu chun, quy chuẩn y dựng Vit Nam và quy đnh hin
hành ca nhà nước.
b) Nguyên tắc, u cu đu nối k thut, đu nối không gian ngầm
- Đấu ni kỹ thut, không gian ngầm phi đm bảo dồng b theo h thống.
Tuân th các tiêu chun, quy phm v đu nối k thut, đu nối không gian ngầm.
- Không gian ngm công cộng phi được kết nối với không gian công
cng nổi, h thng giao thông, đường đi b các khu vực hợp lý được c th
hóagiai đon sau.
8. Gii pháp tổ chc tái định cư
- Nhu cu i đnh cư ca khu vực phục v mở rng các tuyến giao thông,
d án, quy hoạch chi tiết các khu chc ng, tuyến đường sắt cao tốc b trí các
chc ng ca khu vực như công nghiệp, công viên và mt s chức năng khác.
- T chức i đnh cư cho khong 500 h dân có đt b nh ởng với
quy mô din ch khong 14,56 ha phc v GPMB khi thực hiện các d án có
liên quan trong khu vực.
9. Gii pháp bảo vệ môi trưng
- Nước thi sau khi xử lý tại mi khu, đưa ra hthng cng thu gom và
đưa v trm xử lý tập trung tại 02 khu vực phía Tây Bc đô th thuc xã Đông
Vinh (TP Thanh Hoá) và phía Đông Nam xã Đông Nam. Nước thải được xlý
đt loi B (TCVN - 51:1984) s được x ra môi trường.
- Vic phát trin đô th không tnh khỏi đào xới đến mt đt, cn tính toán
lượng đt đào đp tht hợp lý để hn chế ti đa nhởng đến môi trường đt.
- Khuyến khích dùng khí tnhiên hay dùng đin thay cho việc sdng
nhiên liệu than du trong các công trình dch vụ phục v ăn ung.
- Phương tiện giao thông công cng hoạt động trong khu vực ưu tiên s
dng xe đin hoc xe s dng nhiên liệu là khí hoá lng (CNG) hoc khí thiên
nhiên (NG) thay nhiên liu là ng hay du diesel.
- Trng cây xanh cách ly bo tn mt ớc: Cây xanh, mt nước trong
khu vực c đng điu hòa vi k hu, hấp th các cht ô nhiễm trong môi
trường không khí (giảm bi,n).
- c trc giao thông chính btrí di cây xanh đ hạn chế bi và tiếng n.
- Chất thi rắn các khu chức năng phi được phân loại ngay ti nguồn phát
sinh, c th cht thi rắn sinh hoạt phân thành 3 loại: cht thi rắn hu cơ, cht
thải rắn vô cơ và cht thi rắn có thể tái chế.
19
- Cht thi rắn sau khi phân loi tại ngun được chuyn v khu xử lý cht
thải rắn tập trung ca khu vực ti khu x lý chất thi rn Đông Nam tuân th
đnh ớng quy hoch chung đô th Thanh Hóa.
10. Những hng mục ưu tiên đầu tư và ngun lực thực hin
a) Hạng mục ưu tiên đầu tư
TT
Danh mục
Nguồn vn
1
Lp QHCT 1/500 các khu vc, chức ng quan trọng:
QHCT khu trung tâm dịch v y tế cht lượng cao;
QHCT CCN Đông Phú
Ngân ch XHH
2
Giải phóng mặt bng tái định cho các khu vực dự
án quan trọng.
Ngân ch XHH
3
Lp dự án đu y dựng, cải to hoàn chỉnh các
trc chính đô thị đoạn qua khu vực
Ngân ch XHH
-
Tuyến đường Tây Đô (Nam thành phố - Nam Sầm
Sơn);
Ngân ch XHH
-
Tuyến đường vành đai 2.5;
Ngân ch XHH
-
Tuyến đường Đông Vinh Đông Nam;
Ngân ch XHH
-
Tuyến đường Đông Văn Đông Quang;
Ngân ch XHH
-
Tuyến đường Đông Thịnh Đông Quang
Ngân ch XHH
4
y dựng trạm xử ớc thi đô th
Ngân ch XHH
5
Lp QHCT 1/500 và dán đu các khu vực n cư,
tái định cư: (gm: các khu dân cư xã Đông Vinh
khong 25,0 ha; các khu dân Đông Quang
khong 13,0 ha; các khu dân cư xã Đông Nam khong
8,0 ha. Không kể các khu vực d án đã lp và phê
duyt quy hoch)
UBND huyện, thành
ph; Nhà đu
6
Ci tạo môi trường, cnh quan khu vực (khu vc cnh
quan ven sông Mơ và ng nhà Lê)
Ngân ch XHH
b) Ngun kinh phí thc hin:
- Vn Nn sách nhà ớc sthc hiện kinh phí đu khu i đnh cư,
nghĩa trang, hạ tầng kỹ thut, hạ tng hi và các chi phí khác theo quy đnh.
- Vn huy đng đu hợp pháp khác: Đầu tư o các công trình xây
dng nhà ở mới, công trình công cng đô th có thu, n:
20
+ Đầu xây dng các công tnh dch vụ trong các khu đô th mới,
trường hc liên cp theo quy hoch, tạo động lực phát trin cho khu vực;
+ Lp các quy hoch chi tiết các khu chức năng đô th, quy hoch chuyên
ngành làm cơ squn lý và ch đo thực hin;
+ Lp d án đầu xây dng các công trình văn hoá - th thao;
+ Thực hin đu hạ tầng k thut trong các khu quy hoch chi tiết các
khu dân cư mới đã phê duyt.
- Vốn thu hút từ cá nhân, tổ chức doanh nghip trong nước, liên doanh
và đu trc tiếp ớc ngoài sản xuất, kinh doanh: đu các công trình
thương mại dch v, công trình dch vụ đa chc ng.
11. Quy định qun lý theo đồ án quy hoạch phân khu đô th
Ban nh Quy đnh qun lý theo đ án quy hoạch phân khu tỷ l 1/2000
Khu vc s 12, thuộc Quy hoch chung đô th Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa kèm
theo Quyết đnh này.
Điều 2. Tchức thc hin
1. UBND huyn Đông Sơn có trách nhiệm:
- Tchc công bố, công khai nội dung quy hoạch phân khu, chậm nhất là
15 ngày, k từ ngày có quyết đnh phê duyt.
- Tổ chức bàn giao h sơ quy hoch phân khu cho S Xây dng, Vin Quy
hoch - Kiến trúc Thanh Hóa và đa phương làm cơ sđ qun lý t chc
thực hiện theo quy hoạch được duyt.
- Ch đo chính quyền đa phương qun lý chặt chẽ quỹ đt quy hoạch đô
th, qun lý việc y dng theo quy hoch.
- Rà soát, điu chnh các quy hoch có liên quan được giao, bảo đảm phù
hợp, thng nht, đng bvới quy hoch phân khu đô th được duyệt.
- Lập kế hoạch, chương trình, d án ưu tiên đu ng năm và dài hn,
xác đnh các bin pháp thc hin quy hoch đô th.
2. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa đăng tải ni dung phê duyt
quy hoạch phân khu trên Cổng thông tin quy hoch xây dựng và quy hoch đô
th Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất là 15 ny, kể từ
ngày có quyết định phê duyt.
3. SXây dựng và các ngành chức ng liên quan theo chức ng nhim
v c th ca mình có trách nhim hướng dn, qun lý thực hiện theo đúng quy
hoch và quy đnh hin hành ca pháp luật.
21
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dng, Tài nguyên
và Môi tờng, Kế hoch và Đầu , Giao thông vn tải; Ch tịch UBND thành
phThanh Hóa, Chtịch UBND huyện Đông Sơn, Viện tởng Viện Quy hoạch
- Kiến trúc Thanh Hóa Thủ trưởng các ngành, các đơn v liên quan chu trách
nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tnh b/c);
- c Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- c đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H6.(2024)QDPD_QHPK KDT so 12 DS
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4334/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực số 12, thuộc quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×