• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4127/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án Cầu Cửa Dụ, huyện Thường Xuân

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/10/2024 08:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4127/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án Cầu Cửa Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4127/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4127/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4127/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ny tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyệt dán Cu Ca Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sa đi, b sung mt số điều của Lut T chc Chính phvà Luật T chc
chính quyền đa phương ny 13 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Đầu ng ngày 13 tháng 6 năm 2019;
n cứ Lut Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đi, b sung mt s
điu theo Luật s 03/2016/QH14, Luật s 35/2018/QH14, Luật s
40/2019/QH14 và Luật s 62/2020/QH14;
n cứ các Ngh đnh của Chính ph: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng
4 năm 2020 quy định chi tiết thi hành mt s điều của Luật Đầu ng; số
06/2021/NĐ-CP ny 26 tháng 01 năm 2021 quy đnh chi tiết mt s ni dung
v quản lý cht ợng, thi ng xây dựng và bo trì ng trình xây dng; số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 m 2021 về quản chi phí đu xây
dng; s 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 quy định chi tiết mt s nội
dung về quản dán đu xây dng; số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6
năm 2023 sửa đi, bổ sung mt s điều của các Nghị định thuộc lĩnh vc qun
nhà nước ca B Xây dựng;
n cứ các Thông tư ca B Xây dựng: số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng
8 năm 2021 v hướng dẫn một số ni dung xác đnh quản lý chi phí đu xây
dng; s 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 vban hành định mc xây
dng; s 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 hướng dn phương pháp
xác đnh các chỉ tiêu kinh tế k thuật đo bóc khối ợng công trình;
n cNghquyết số 522/NQ-ND ngày 31 tháng 5 năm 2024 của
ND tỉnh về vic Quyết đnh ch trương đu D án cầu Ca D, xã Lun
Tnh, huyện Thường Xn;
Theo đề ngh ca Giám đc S Giao thông vận tải ti T trình s
6083/TTr-SGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2024 về việc pduyt dán Cu Ca
4127
16 10
2
Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xn (kèm theo báo cáo kết qu thm đnh
số 6024/SGTVT-TĐKHKT ngày 30 tháng 9 năm 2024 h sơ Báo cáo Nghiên
cứu khthi).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt d án Cu Cửa Dụ, xã Lun Thành, huyn Thưng Xuân
với ni dung ch yếu sau:
1. Tên dán: Cầu Ca D, xã Lun Thành, huyn Thường Xn.
2. Người quyết định đu tư: Ch tịch y ban nn dân tỉnh.
3. Ch đầu : SGiao thông vận tải.
4. Nhà thu kho sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Tng Công ty c
phần tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hoá.
5. Mục tiêu đầu xây dựng: Giải quyết tình trạng ngập lt và gián đon
giao thông cục b trên Đường tỉnh 519B khi có mưa, lũ; nâng caong lực khai
thác, đm bo an toàn giao thông, góp phần phát trin kinh tế - xã hi trên đa
bàn huyện Thường Xuân.
6. Quy mô đầu xây dựng:
- Phn đường:
+ Đoạn Km0+00 - Km0+266: Ci tạo, mrộng đường cũ hin trạng đon
đu tuyến dài 266m với chiều rộng nền đường B
n
=9m (chiều rộng mt đường +
lgia cố B
m
=8m)
+ Đoạn Km0+266 - Km0+863,81: Đu xây dựng mới ng cấp m
rộng tuyến đường hai đu cu đt tiêu chuẩn đường cp III min núi theo TCVN
4054:2005 (V
tk
=60Km/h) với chiều rộng nền đường B
n
=9m (mặt đường + lgia
c rộng B
m
=8m).
- Phần cầu: Xây dựng mới 01 cu đa nh ợt qua sông Đn bng
BTCT, BTCT DƯL theo TCVN 11823:2017, tải trng thiết kế HL93, tần suất
thiết kế P=1%; với b rộng cầu B
c
=10m.
7. Gii pháp thiết kế ch yếu
7.1. Bình đồ, hướng tuyến
- Điểm đu: Km0+00 (tương ứng Km22+150/Đường tỉnh 519B) thuộc đa
phận Luận Thành, huyn Thường Xuân. Điểm cui: Km0+863,81 (tương ứng
Km23+010/Đường tỉnh 519B) thuc đa phận xã Lun K, huyện Thường
Xuân. V trí, ớng tuyến được lựa chn trên cơ sch tơng đầu tư dán,
đm bo tiêu chuẩn kỹ thuật cp đường, phù hợp với các quy hoạch liên quan.
Trong đó, đon Km0+00 - Km0+266, tuyến cơ bản bám theo hin trạng Đường
3
tỉnh 519B, gm có 2 bán kính cong nằm, trong đó có 01 bánnh cong nm nh
nht R
min
=40m; đoạn Km0+266 - Km0+863,81, tuyến nắn chnh đi mới cắt qua
sông Đằn cách vị t tràn Ca D hiện trạng v phía hạ lưu 80m, sau đó m
theo địa nh và kết ni với đường hin trạng; đon tuyến gồm có 03 đường
cong nằm, châm tớc 01 đường cong nằm có R=80m.
7.2. Ct dc: Cao đ đường đ được thiết kế trên scác điểm khng chế
kết ni với đường hin trạng, đm bảo đ dc dc ca cấp đường tần suất thy
vănnh toán. Đdốc dọc lớn nht I
max
=5,93%.
7.3. Ct ngang: Tuyến cnh có chiu rộng nền đường B
n
=9,0m, chiều
rộng mt đường B
m
=2x3,5m=7,0m; l gia c B
lgc
=2x0,5m=1,0m, l đt
B
=2x0,5m=1,0m (đối với đon có nh nh thang, l đất được gia c bng
BTXM M200 dày 22cm). Đdc ngang mặt đường i
=2% lđt i
=4%.
7.4. Nền đường:
- Nn đào: Đ dc mái taluy t1/0,75-1/1, tu thuc cấp đt, đá và đa
hình, chiu cao cơ đào H
tb
=8m; rãnh bậc thềm git cơ rộng B=2m, dốc i=10%.
- Nn đp: Đắp đt đt đcht yêu cầu K≥0,95; mái taluy đp 1/1,5; trước
khi đp đào b lớp đt không thích hợp; phần đường đu cu mái taluy lòng
sông phía trước m M2 được gia c bng BTXM.
7.5. Kết cu áo đường: Kết cu áo đường bng bê tông nhựa cp cao A1,
móng đá dăm chèn đá dăm; cường đ mặt đường E
yc
>140Mpa, c thể:
- Phn mặt đường làm mới mrng trên nền đt (KC1): Lớp BTN C16
dày 7cm, ới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m
2
, láng nhựa TCN 1,8 kg/m
2
, móng
đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm và móng đá 4x6 lớp dưới dày 30cm.
- Phn mặt đường ng cường trên đường cũ (KC2): Mt đường BTN C16
dày 7cm, ới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m
2
, láng nhựa TCN 1,8 kg/m
2
, móng
đá 4x6 cn đá dăm lớp trên dày 15cm bù vênh móng đá 4x6y thuc chiều
dày tăng cường.
- Phn mặt đường làm mới m rộng trên nền đá (KC3): Lớp BTN C16
dày 7cm, tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m
2
, láng nhựa TCN 1,8 kg/m
2
móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm.
7.6. Vut nối đường ngang dân sinh các đường kết nối:
- Đường ngang dân sinh: Có 02 đường ngang, thiết kế vut nối đảm bo êm
thun vmặt đường hiện trạng; kết cu áo đường KC4 gồm: Lp BTXM M300
dày 20cm, lớp nilon i sinh ngăn cách và móng đá 4x6 cn đá dăm dày 15cm.
- Đường hoàn trả vào thôn Cát Dưới, Luận K dài L=273,17m, thiết
kế đường GTNT loi B theo TCVN 10380:2014, chiều rộng nền đường B
n
=4m,
mt đường B
m
=3m, chiu cao nh không H=3,5m; đ dc ngang mt đường
4
i
=2% lđt i
=4%; kết cấu mặt đường KC4 như trên.
- Tuyến đường cũ Đường tỉnh 519B đon từ đim giao với đường cải nắn
hoàn tr vào thôn Cát Dưới đến đim giao đường đu cu mới (thuc xã Luận
Khê) dài L=150m, thiết kế sửa chữa đường nhựa hiện trạng (hiện đã b xung
cp và có dân cư sinh sng) bng quy mô đường hiện trạng với b rộng
B
m
=3,5m, kết cấu áo đường KC2 như ca tuyến chính.
7.7. Cống thoát nước ngang: Ni dài 01 cng tròn D1,5m và thay thế 01
cng b xuống cấp.
7.8. Thoát nước mặt đường: Bng chảy tỏa và nh dc. Đi với nền đất,
nh dc nh thang kích thước (40+120)x40cm; các v t giao ct với đường
hiện trạng b trí nh n chịu lực bng BTCT.
7.9. Công trình cầu trên tuyến: Xây dựng mới cu Cửa D ợt qua sông
Đằn, cách vị trí tràn Cửa D hin trạng v phía hạ lưu sông 80m; gii pháp thiết
kế cnh như sau:
- Cu nằm trên đường thẳng, đ dc dọc i=0%; sơ đcu gm 03 nhp
giản đơn 3x33m; chiu dài cu tính đến đuôi m L=107,80m; b rộng cầu Bc=
0,5+9+0,5=10m.
- Kết cu phn trên: Sử dng dầm I bằng bng BTCT DƯL 40Mpa, chiều
dài toàn dm L
d
=33m, chiu cao dm H
d
=1,65m; mặt cắt ngang gồm 14 phiến,
khong cách giữa các dm là 2,4m. Bản mt cu bn liên tục nhit (tại tr
T1,T2) bng BTCT 30Mpa dày B
min
=20cm, trên là lớp BTNC16 dày 7cm, ới
dính bám TCN 0,5kg/m
2
, chng thm mặt cu dng dung dch; gờ chắn bệ đ
ct điện bng BTCT 25Mpa, lan can tay vịn bng thép m kẽm. Dầm ngang BTCT
30Mpa; tấm bn n khuôn BTCT 25Mpa. Gi cu sdng gối cao su ct bn
thép; khe co giãn răng lược tại m M1, M2; lan can tay vn bng thép mạ kẽm.
- Kết cu phn dưới: M M1 dng chữ U bng BTCT 30Mpa, đt trên 05
cc khoan nhi BTCT 30Mpa với đường nh D=1,2m. M M2 dng m do
bng BTCT 30Mpa, gm 03 cc khoan nhi BTCT 30Mpa với đường nh
D=1,2m. Bản quá đ BTCT 25Mpa. Tr cầu (T1, T2): Trụ đặc dng thân hẹp;
kết cấu b, thân xà mũ BTCT 30Mpa; móng đặt trên 05 cc khoan nhi
BTCT 30Mpa đường kính D=1,2m.
- Đường đu cu: Theo thiết kế phần tuyến; gia c tứ nón, mái ta luy
đường đu cu bng BTXM mác M200 dày 15cm, dưới là lớp vữa XMM M100
dày 2cm, chân khay bằng BTXM M150.
7.10. T chức giao thông: Xây dựng đng b hệ thng an toàn giao thông
(bin báo, vạch sơn, di phân cách ...) theo đúng quy chuẩn kỹ thut quc gia về
báo hiu đường b QCVN 41:2019/BGTVT.
5
(Chi tiết như h sơ thiết kế cơ sở m theo).
8. Đa điểm xây dựng và diện tích đất sdng:
- Đa điểm xây dng: Thuộc đa phn các xã Lun Thành và Luận K,
huyn Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá.
- Diện ch sdng đất: Khoảng 2,73ha.
9. Nhóm dán, loại, cp, thi hn s dng theo thiết kế ca công
trình chính thuộc dự án: Dự án nhóm C, công trình giao thông, cp III.
10. S bước thiết kế, danh mc tu chun ch yếu được lựa chn:
- Thiết kế 02 bước (thiết kế s thiết kế bản vẽ thi công).
- Danh mc tiêu chuẩn chyếu được lựa chn: Chấp thun danh mc quy
chuẩn, tiêu chuẩn áp dng cho dán theo báo cáo thẩm đnh s 6024/SGTVT-
TĐKHKT ngày 30 tháng 9 m 2024 ca SGiao thông vận tải.
11. Tổng mức đu xây dựng; gtrcác khon mục chi phí trong
tổng mc đầu xây dựng:
Tổng mức đu tư: 72.000.000.000 đng (Bằng ch: By mươi hai tỷ
đng).
Trong đó:
- Chi phí bồi tờng, hỗ trợ, tái đnh cư:
- Chi phí xây dng:
- Chi phí quản lý dán:
- Chi phí tư vn ĐTXD:
- Chi phí kc:
- Chi phí d phòng:
(Chi tiết có ph lục Tổng mức đu kèm theo).
12. Ngun vn đầu tư và d kiến b trí kế hoạch vốn theo tiến độ thc hiện
d án: Ngun ng thu, tiết kim chi ngân sách tỉnh giai đon 2021-2025.
13. Thi gian thực hiện: Năm 2024-2025.
14. Hình thức qun dán: Áp dụng nh thức quản lý dán là Ban
Quản lý dự án đu tư xây dựng chuyên ngành.
15. Yêu cu về ngun lực, khai thác s dụng tài nguyên; phương án
bi thưng, hỗ tr, tái định cư:
- Phm vi GPMB theo Ngh đnh s 11/2010/NĐ-CP ny 24/02/2010 của
Chính ph v quản lý bo vệ kết cu hạ tầng giao thông đường b được sửa
6
đổi tại khon 1, Điều 1 Ngh định s 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của
Chính ph.
- Phương án t chức thực hiện: Giao UBND huyn Thường Xuân làm
Chủ đầu tiểu d án giải phóng mặt bng tái đnh cư.
16. Hình thức quản dự án: Ch đu tổ chức thực hiện qun lý d án
theo quy đnh
Điều 2. T chức thực hin
- SGiao thông vn tải chịu hoàn toàn tch nhim tớc pháp lut và Ch
tịch UBND tỉnh v kết quthẩm đnh và nội dung trình phê duyệt; đng thời tổ
chức triển khai thực hiện theo đúng quy đnh hin nh về đầu y dng.
- UBND huyn Thường Xuân tổ chức bi thường, h trợ, i định cư theo
quy đnh hin hành của pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực k từ ngày .
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Giao thông vn tải, Kế
hoch và Đu, Xây dựng, Tài chính; Giám đốc Kho bc N nước tnh Thanh
Hóa; Giám đốc Ban Quản lý dán đu công trình giao thông Thanh Hóa;
Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân Th trưởng đơn v có liên quan chu
trách nhiệm thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3-QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- Lưu: VT, CN.
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm
PH LC TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
DỰ ÁN: CU CỬA DỤ, XÃ LUN THÀNH, HUYN THƯỜNG XUÂN
(Kèm theo Quyết đnh số /-UBND ngày / /2024 của Ch tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: đng
STT
Khoản mc chi phí
Ký
hiệu
Cách nh
Chi phí trước
thuế
Thuế VAT
Chi phí sau
thuế
I
Chi phí GPMB
Ggpmb
Khái toán chi tiết
4.366.000.000
4.366.000.000
II
Chi phí xây dng
Gxd
45.770.151.818
4.577.015.182
50.347.167.000
1
Phần cầu Cửa D
D toán chi tiết
22.689.744.545
2.268.974.455
24.958.719.000
2
Phần đưng hai đầu cầu
23.080.407.273
2.308.040.727
25.388.448.000
III
Chi phí quản lý d án
Gqlda
2,331%
x
45.770.151.818
1.066.902.239
1.066.902.000
IV
Chi phí vấn đầu xây dng
Gtv
3.309.749.357
276.310.517
3.586.059.000
1
Chi phí lập nhiệm v khảo sát
bước lập BCNCKT
QĐ số 741/QĐ-SGTVT ngày 29/7/2024
của S GTVT Thanh Hóa
6.185.000
6.185.000
2
Chi phí giám sát khảo sátc
lập BCNCKT
8.395.000
8.395.000
3
Chi phí khảo sát, lập Báo cáo
nghiên cứu khthi
QĐ số 763/QĐ-SGTVT ngày 02/8/2024
của S GTVT Thanh Hóa
454.963.889
36.397.111
491.361.000
4
Chi phí cắm cọc GPMB
Khái toán
185.185.185
14.814.815
200.000.000
5
Chi phí lập nhiệm v khảo sát
bước BVTC
3,00%
x
555.555.556
16.666.667
16.667.000
6
Chi phí giám sát khảo sátc
BVTC
4,072%
x
555.555.556
22.622.222
22.622.000
7
Chi phí khảo sát bước lập BVTC
Khái toán
555.555.556
44.444.444
600.000.000
8
Chi phí thiết kế BVTC và dự toán
1,198%
x
45.770.151.818
548.326.419
43.866.114
592.193.000
9
Chi phí thẩm tra thiết kế xây
dựng
0,118%
x
45.770.151.818
54.008.779
4.320.702
58.329.000
10
Chi phí thẩm tra dự toán công
tnh
0,111%
x
45.770.151.818
50.804.869
4.064.389
54.869.000
8
STT
Khoản mc chi phí
Ký
hiệu
Cách nh
Chi phí trước
thuế
Thuế VAT
Chi phí sau
thuế
11
Chi phí lập HSMT, đánh giá
HSDT gói thầu khảo sát, thiết kế
bản vthi công và cắm cọc
GPMB
0,782%
x
1.289.067.160
10.084.678
806.774
10.891.000
12
Chi phí lập HSMT, đánh giá
HSDT gói thầu xây dựng
0,163%
x
46.276.210.002
75.430.222
7.543.022
82.973.000
13
Chi phí lập HSMT, đánh giá
HSDT gói thầu giám sát
0,804%
x
1.100.772.151
8.850.208
885.021
9.735.000
14
Chi phí giám sát thi công xây
dựng
2,405%
x
45.770.151.818
1.100.772.151
110.077.215
1.210.849.000
15
Giámt thi công rà phá bom
mìn, vật n
3,023%
x
112.000.000
3.385.760
3.386.000
16
Chi phí khảo sát, lập phương án,
báo cáo kết qukhảo sát rà phá
bom mìn, vật n
3,00%
x
112.000.000
3.360.000
3.360.000
17
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT gói thầu khảo sát, thiết
kế bản vthi công và cắm cọc
GPMB
Mức tối thiểu theo NĐ số 24/2024/NĐ-CP
5.000.000
5.000.000
18
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT gói thầu xây lắp
0,200%
x
52.121.831.000
104.243.662
104.244.000
19
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT gói thầu giám sát
Mức tối thiểu theo NĐ số 24/2024/NĐ-CP
5.000.000
5.000.000
20
Chi phí thẩm tra ATGT trưc khi
đưa vào sử dụng
Tạm nh
90.909.091
9.090.909
100.000.000
V
Chi phí khác
Gk
3.959.949.548
331.720.977
4.291.671.000
1
Phí thẩm định dự án đầu tư xây
dựng
0,014%
x 0,5x
72.000.000.000
5.040.000
5.040.000
2
Phí thẩm định thiết kế BVTC
0,076%
x 0,5x
45.770.151.818
17.392.658
17.393.000
3
Phí thẩm định dự toán xây dựng
0,073%
x 0,5x
45.770.151.818
16.706.105
16.706.000
9
STT
Khoản mc chi phí
Ký
hiệu
Cách nh
Chi phí trước
thuế
Thuế VAT
Chi phí sau
thuế
4
Chi phí kiểm toán
0,404%
x
69.817.000.000
282.060.680
28.206.068
310.267.000
5
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết
toán
0,259%
x 0,5x
69.817.000.000
90.413.015
90.413.000
6
Chi phí bảo hiểm công trình
0,60%
x
45.770.151.818
274.620.911
27.462.091
302.083.000
7
Chi phí thi công phá bom mìn,
vật n
Tạm nh (khoảng 2,8ha x 40 triệu/ha)
112.000.000
112.000.000
8
Chi phí trồng rừng thay thế
Tạm nh (khoảng 2,0 ha x 150 triệu/ha)
300.000.000
300.000.000
9
Chi phí kiểm tra công tác nghim
thu XDCT
Tạm nh
50.000.000
50.000.000
8
Chí phí cấp quyền khai thác đất
tại công trường
9.888 m3 x (49.000 x 1,29 x 0,9 x 0,9x 3%)
15.187.998
15.188.000
10
Chi phí thuê mặt bằng đúc cấu
kiện và phc v thi công
Tạm nh (12 tháng x 3 triệu/tháng)
36.000.000
36.000.000
11
Chi phí đường dây, trạm biến áp
phc v thi công
Khái toán
1.074.545.455
107.454.545
1.182.000.000
12
Chi phí hoàn trả đưòng công v
phc v thi công
Tạm nh
1.454.545.455
145.454.545
1.600.000.000
13
Chi phí đảm bảo ATGT phc v
thi công
D toán chi tiết
231.437.273
23.143.727
254.581.000
VI
Chi phí d phòng
Gdp
8.342.201.000
8.342.201.000
1
D phòng cho yếu tkhối lưng
phát sinh
Gdp1
9,25%
x
63.657.799.000
5.891.376.000
5.891.376.000
2
D phòng cho yếu ttrượt giá
Gdp2
3,85%
x
63.657.799.000
2.450.825.000
2.450.825.000
Tổng mc đầu
(I+II+III+IV+V+VI)
72.000.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4127/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án Cầu Cửa Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4127/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2500/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×