• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4127/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án Cầu Cửa Dụ, huyện Thường Xuân

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/10/2024 08:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4127/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án Cầu Cửa Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4127/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4127/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4127/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự án Cầu Cửa Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 13 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số
40/2019/QH14 và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng
4 năm 2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; số
06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 quy định chi tiết một số nội dung
về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 về quản lý chi phí đầu tư xây
dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 quy định chi tiết một số nội
dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6
năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng
8 năm 2021 về hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây
dựng; số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 về ban hành định mức xây
dựng; số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 hướng dẫn phương pháp
xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Nghị quyết số 522/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2024 của
HĐND tỉnh về việc Quyết định chủ trương đầu tư Dự án cầu Cửa Dụ, xã Luận
Thành, huyện Thường Xuân;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
6083/TTr-SGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2024 về việc phê duyệt dự án Cầu Cửa
4127
16 10
2
Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân (kèm theo báo cáo kết quả thẩm định
số 6024/SGTVT-TĐKHKT ngày 30 tháng 9 năm 2024 và hồ sơ Báo cáo Nghiên
cứu khả thi).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án Cầu Cửa Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
với nội dung chủ yếu sau:
1. Tên dự án: Cầu Cửa Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân.
2. Người quyết định đầu tư: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải.
4. Nhà thầu khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Tổng Công ty cổ
phần tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hoá.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Giải quyết tình trạng ngập lụt và gián đoạn
giao thông cục bộ trên Đường tỉnh 519B khi có mưa, lũ; nâng cao năng lực khai
thác, đảm bảo an toàn giao thông, góp phần phát triển kinh tế - xã hội trên địa
bàn huyện Thường Xuân.
6. Quy mô đầu tư xây dựng:
- Phần đường:
+ Đoạn Km0+00 - Km0+266: Cải tạo, mở rộng đường cũ hiện trạng đoạn
đầu tuyến dài 266m với chiều rộng nền đường B
n
=9m (chiều rộng mặt đường +
lề gia cố B
m
=8m)
+ Đoạn Km0+266 - Km0+863,81: Đầu tư xây dựng mới và nâng cấp mở
rộng tuyến đường hai đầu cầu đạt tiêu chuẩn đường cấp III miền núi theo TCVN
4054:2005 (V
tk
=60Km/h) với chiều rộng nền đường B
n
=9m (mặt đường + lề gia
cố rộng B
m
=8m).
- Phần cầu: Xây dựng mới 01 cầu địa hình vượt qua sông Đằn bằng
BTCT, BTCT DƯL theo TCVN 11823:2017, tải trọng thiết kế HL93, tần suất
thiết kế P=1%; với bề rộng cầu B
c
=10m.
7. Giải pháp thiết kế chủ yếu
7.1. Bình đồ, hướng tuyến
- Điểm đầu: Km0+00 (tương ứng Km22+150/Đường tỉnh 519B) thuộc địa
phận xã Luận Thành, huyện Thường Xuân. Điểm cuối: Km0+863,81 (tương ứng
Km23+010/Đường tỉnh 519B) thuộc địa phận xã Luận Khê, huyện Thường
Xuân. Vị trí, hướng tuyến được lựa chọn trên cơ sở chủ trương đầu tư dự án,
đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật cấp đường, phù hợp với các quy hoạch liên quan.
Trong đó, đoạn Km0+00 - Km0+266, tuyến cơ bản bám theo hiện trạng Đường
3
tỉnh 519B, gồm có 2 bán kính cong nằm, trong đó có 01 bán kính cong nằm nhỏ
nhất R
min
=40m; đoạn Km0+266 - Km0+863,81, tuyến nắn chỉnh đi mới cắt qua
sông Đằn cách vị trí tràn Cửa Dụ hiện trạng về phía hạ lưu 80m, sau đó bám
theo địa hình và kết nối với đường hiện trạng; đoạn tuyến gồm có 03 đường
cong nằm, có châm trước 01 đường cong nằm có R=80m.
7.2. Cắt dọc: Cao độ đường đỏ được thiết kế trên cơ sở các điểm khống chế
kết nối với đường hiện trạng, đảm bảo độ dốc dọc của cấp đường và tần suất thủy
văn tính toán. Độ dốc dọc lớn nhất I
max
=5,93%.
7.3. Cắt ngang: Tuyến chính có chiều rộng nền đường B
n
=9,0m, chiều
rộng mặt đường B
m
=2x3,5m=7,0m; lề gia cố B
lgc
=2x0,5m=1,0m, lề đất
B
lđ
=2x0,5m=1,0m (đối với đoạn có rãnh hình thang, lề đất được gia cố bằng
BTXM M200 dày 22cm). Độ dốc ngang mặt đường i
mđ
=2% và lề đất i
lđ
=4%.
7.4. Nền đường:
- Nền đào: Độ dốc mái taluy từ 1/0,75-1/1, tuỳ thuộc cấp đất, đá và địa
hình, chiều cao cơ đào H
tb
=8m; rãnh bậc thềm giật cơ rộng B=2m, dốc i=10%.
- Nền đắp: Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K≥0,95; mái taluy đắp 1/1,5; trước
khi đắp đào bỏ lớp đất không thích hợp; phần đường đầu cầu và mái taluy lòng
sông phía trước mố M2 được gia cố bằng BTXM.
7.5. Kết cấu áo đường: Kết cấu áo đường bằng bê tông nhựa cấp cao A1,
móng đá dăm chèn đá dăm; cường độ mặt đường E
yc
>140Mpa, cụ thể:
- Phần mặt đường làm mới mở rộng trên nền đất (KC1): Lớp BTN C16
dày 7cm, tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m
2
, láng nhựa TCN 1,8 kg/m
2
, móng
đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm và móng đá 4x6 lớp dưới dày 30cm.
- Phần mặt đường tăng cường trên đường cũ (KC2): Mặt đường BTN C16
dày 7cm, tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m
2
, láng nhựa TCN 1,8 kg/m
2
, móng
đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm và bù vênh móng đá 4x6 tùy thuộc chiều
dày tăng cường.
- Phần mặt đường làm mới mở rộng trên nền đá (KC3): Lớp BTN C16
dày 7cm, tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m
2
, láng nhựa TCN 1,8 kg/m
2
và
móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm.
7.6. Vuốt nối đường ngang dân sinh và các đường kết nối:
- Đường ngang dân sinh: Có 02 đường ngang, thiết kế vuốt nối đảm bảo êm
thuận về mặt đường hiện trạng; kết cấu áo đường KC4 gồm: Lớp BTXM M300
dày 20cm, lớp nilon tái sinh ngăn cách và móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm.
- Đường hoàn trả vào thôn Cát Dưới, xã Luận Khê dài L=273,17m, thiết
kế đường GTNT loại B theo TCVN 10380:2014, chiều rộng nền đường B
n
=4m,
mặt đường B
m
=3m, chiều cao tĩnh không H=3,5m; độ dốc ngang mặt đường
4
i
mđ
=2% và lề đất i
lđ
=4%; kết cấu mặt đường KC4 như trên.
- Tuyến đường cũ Đường tỉnh 519B đoạn từ điểm giao với đường cải nắn
hoàn trả vào thôn Cát Dưới đến điểm giao đường đầu cầu mới (thuộc xã Luận
Khê) dài L=150m, thiết kế sửa chữa đường nhựa hiện trạng (hiện đã bị xuống
cấp và có dân cư sinh sống) bằng quy mô đường hiện trạng với bề rộng
B
m
=3,5m, kết cấu áo đường KC2 như của tuyến chính.
7.7. Cống thoát nước ngang: Nối dài 01 cống tròn D1,5m và thay thế 01
cống bị xuống cấp.
7.8. Thoát nước mặt đường: Bằng chảy tỏa và rãnh dọc. Đối với nền đất,
rãnh dọc hình thang kích thước (40+120)x40cm; các vị trí giao cắt với đường
hiện trạng bố trí rãnh kín chịu lực bằng BTCT.
7.9. Công trình cầu trên tuyến: Xây dựng mới cầu Cửa Dụ vượt qua sông
Đằn, cách vị trí tràn Cửa Dụ hiện trạng về phía hạ lưu sông 80m; giải pháp thiết
kế chính như sau:
- Cầu nằm trên đường thẳng, độ dốc dọc i=0%; sơ đồ cầu gồm 03 nhịp
giản đơn 3x33m; chiều dài cầu tính đến đuôi mố L=107,80m; bề rộng cầu Bc=
0,5+9+0,5=10m.
- Kết cấu phần trên: Sử dụng dầm I bằng bằng BTCT DƯL 40Mpa, chiều
dài toàn dầm L
d
=33m, chiều cao dầm H
d
=1,65m; mặt cắt ngang gồm 14 phiến,
khoảng cách giữa các dầm là 2,4m. Bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt (tại trụ
T1,T2) bằng BTCT 30Mpa dày B
min
=20cm, trên là lớp BTNC16 dày 7cm, tưới
dính bám TCN 0,5kg/m
2
, chống thấm mặt cầu dạng dung dịch; gờ chắn và bệ đỡ
cột điện bằng BTCT 25Mpa, lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm. Dầm ngang BTCT
30Mpa; tấm bản ván khuôn BTCT 25Mpa. Gối cầu sử dụng gối cao su cốt bản
thép; khe co giãn răng lược tại mố M1, M2; lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm.
- Kết cấu phần dưới: Mố M1 dạng chữ U bằng BTCT 30Mpa, đặt trên 05
cọc khoan nhồi BTCT 30Mpa với đường kính D=1,2m. Mố M2 dạng mố dẻo
bằng BTCT 30Mpa, gồm 03 cọc khoan nhồi BTCT 30Mpa với đường kính
D=1,2m. Bản quá độ BTCT 25Mpa. Trụ cầu (T1, T2): Trụ đặc dạng thân hẹp;
kết cấu bệ, thân và xà mũ BTCT 30Mpa; móng đặt trên 05 cọc khoan nhồi
BTCT 30Mpa đường kính D=1,2m.
- Đường đầu cầu: Theo thiết kế phần tuyến; gia cố tứ nón, mái ta luy
đường đầu cầu bằng BTXM mác M200 dày 15cm, dưới là lớp vữa XMM M100
dày 2cm, chân khay bằng BTXM M150.
7.10. Tổ chức giao thông: Xây dựng đồng bộ hệ thống an toàn giao thông
(biển báo, vạch sơn, dải phân cách ...) theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT.
5
(Chi tiết như hồ sơ thiết kế cơ sở kèm theo).
8. Địa điểm xây dựng và diện tích đất sử dụng:
- Địa điểm xây dựng: Thuộc địa phận các xã Luận Thành và Luận Khê,
huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá.
- Diện tích sử dụng đất: Khoảng 2,73ha.
9. Nhóm dự án, loại, cấp, thời hạn sử dụng theo thiết kế của công
trình chính thuộc dự án: Dự án nhóm C, công trình giao thông, cấp III.
10. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn:
- Thiết kế 02 bước (thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công).
- Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn: Chấp thuận danh mục quy
chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng cho dự án theo báo cáo thẩm định số 6024/SGTVT-
TĐKHKT ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Sở Giao thông vận tải.
11. Tổng mức đầu tư xây dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong
tổng mức đầu tư xây dựng:
Tổng mức đầu tư: 72.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy mươi hai tỷ
đồng).
Trong đó:
- Chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:
- Chi phí xây dựng:
- Chi phí quản lý dự án:
- Chi phí tư vấn ĐTXD:
- Chi phí khác:
- Chi phí dự phòng:
(Chi tiết có phụ lục Tổng mức đầu tư kèm theo).
12. Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo tiến độ thực hiện
dự án: Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025.
13. Thời gian thực hiện: Năm 2024-2025.
14. Hình thức quản lý dự án: Áp dụng hình thức quản lý dự án là Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành.
15. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên; phương án
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:
- Phạm vi GPMB theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của
Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được sửa
6
đổi tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của
Chính phủ.
- Phương án tổ chức thực hiện: Giao UBND huyện Thường Xuân làm
Chủ đầu tư tiểu dự án giải phóng mặt bằng và tái định cư.
16. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
theo quy định
Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Sở Giao thông vận tải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật và Chủ
tịch UBND tỉnh về kết quả thẩm định và nội dung trình phê duyệt; đồng thời tổ
chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành về đầu tư xây dựng.
- UBND huyện Thường Xuân tổ chức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo
quy định hiện hành của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế
hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh
Hóa; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa;
Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân và Thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3-QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, CN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
PHỤ LỤC TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
DỰ ÁN: CẦU CỬA DỤ, XÃ LUẬN THÀNH, HUYỆN THƯỜNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: đồng
STT
Khoản mục chi phí
Ký
hiệu
Cách tính
Chi phí trước
thuế
Thuế VAT
Chi phí sau
thuế
I
Chi phí GPMB
Ggpmb
Khái toán chi tiết
4.366.000.000
4.366.000.000
II
Chi phí xây dựng
Gxd
45.770.151.818
4.577.015.182
50.347.167.000
1
Phần cầu Cửa Dụ
Dự toán chi tiết
22.689.744.545
2.268.974.455
24.958.719.000
2
Phần đường hai đầu cầu
23.080.407.273
2.308.040.727
25.388.448.000
III
Chi phí quản lý dự án
Gqlda
2,331%
x
45.770.151.818
1.066.902.239
1.066.902.000
IV
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
Gtv
3.309.749.357
276.310.517
3.586.059.000
1
Chi phí lập nhiệm vụ khảo sát
bước lập BCNCKT
QĐ số 741/QĐ-SGTVT ngày 29/7/2024
của Sở GTVT Thanh Hóa
6.185.000
6.185.000
2
Chi phí giám sát khảo sát bước
lập BCNCKT
8.395.000
8.395.000
3
Chi phí khảo sát, lập Báo cáo
nghiên cứu khả thi
QĐ số 763/QĐ-SGTVT ngày 02/8/2024
của Sở GTVT Thanh Hóa
454.963.889
36.397.111
491.361.000
4
Chi phí cắm cọc GPMB
Khái toán
185.185.185
14.814.815
200.000.000
5
Chi phí lập nhiệm vụ khảo sát
bước BVTC
3,00%
x
555.555.556
16.666.667
16.667.000
6
Chi phí giám sát khảo sát bước
BVTC
4,072%
x
555.555.556
22.622.222
22.622.000
7
Chi phí khảo sát bước lập BVTC
Khái toán
555.555.556
44.444.444
600.000.000
8
Chi phí thiết kế BVTC và dự toán
1,198%
x
45.770.151.818
548.326.419
43.866.114
592.193.000
9
Chi phí thẩm tra thiết kế xây
dựng
0,118%
x
45.770.151.818
54.008.779
4.320.702
58.329.000
10
Chi phí thẩm tra dự toán công
trình
0,111%
x
45.770.151.818
50.804.869
4.064.389
54.869.000
8
STT
Khoản mục chi phí
Ký
hiệu
Cách tính
Chi phí trước
thuế
Thuế VAT
Chi phí sau
thuế
11
Chi phí lập HSMT, đánh giá
HSDT gói thầu khảo sát, thiết kế
bản vẽ thi công và cắm cọc
GPMB
0,782%
x
1.289.067.160
10.084.678
806.774
10.891.000
12
Chi phí lập HSMT, đánh giá
HSDT gói thầu xây dựng
0,163%
x
46.276.210.002
75.430.222
7.543.022
82.973.000
13
Chi phí lập HSMT, đánh giá
HSDT gói thầu giám sát
0,804%
x
1.100.772.151
8.850.208
885.021
9.735.000
14
Chi phí giám sát thi công xây
dựng
2,405%
x
45.770.151.818
1.100.772.151
110.077.215
1.210.849.000
15
Giám sát thi công rà phá bom
mìn, vật nổ
3,023%
x
112.000.000
3.385.760
3.386.000
16
Chi phí khảo sát, lập phương án,
báo cáo kết quả khảo sát rà phá
bom mìn, vật nổ
3,00%
x
112.000.000
3.360.000
3.360.000
17
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT gói thầu khảo sát, thiết
kế bản vẽ thi công và cắm cọc
GPMB
Mức tối thiểu theo NĐ số 24/2024/NĐ-CP
5.000.000
5.000.000
18
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT gói thầu xây lắp
0,200%
x
52.121.831.000
104.243.662
104.244.000
19
Chi phí thẩm định HSMT,
KQLCNT gói thầu giám sát
Mức tối thiểu theo NĐ số 24/2024/NĐ-CP
5.000.000
5.000.000
20
Chi phí thẩm tra ATGT trước khi
đưa vào sử dụng
Tạm tính
90.909.091
9.090.909
100.000.000
V
Chi phí khác
Gk
3.959.949.548
331.720.977
4.291.671.000
1
Phí thẩm định dự án đầu tư xây
dựng
0,014%
x 0,5x
72.000.000.000
5.040.000
5.040.000
2
Phí thẩm định thiết kế BVTC
0,076%
x 0,5x
45.770.151.818
17.392.658
17.393.000
3
Phí thẩm định dự toán xây dựng
0,073%
x 0,5x
45.770.151.818
16.706.105
16.706.000
9
STT
Khoản mục chi phí
Ký
hiệu
Cách tính
Chi phí trước
thuế
Thuế VAT
Chi phí sau
thuế
4
Chi phí kiểm toán
0,404%
x
69.817.000.000
282.060.680
28.206.068
310.267.000
5
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết
toán
0,259%
x 0,5x
69.817.000.000
90.413.015
90.413.000
6
Chi phí bảo hiểm công trình
0,60%
x
45.770.151.818
274.620.911
27.462.091
302.083.000
7
Chi phí thi công rà phá bom mìn,
vật nổ
Tạm tính (khoảng 2,8ha x 40 triệu/ha)
112.000.000
112.000.000
8
Chi phí trồng rừng thay thế
Tạm tính (khoảng 2,0 ha x 150 triệu/ha)
300.000.000
300.000.000
9
Chi phí kiểm tra công tác nghiệm
thu XDCT
Tạm tính
50.000.000
50.000.000
8
Chí phí cấp quyền khai thác đất
tại công trường
9.888 m3 x (49.000 x 1,29 x 0,9 x 0,9x 3%)
15.187.998
15.188.000
10
Chi phí thuê mặt bằng đúc cấu
kiện và phục vụ thi công
Tạm tính (12 tháng x 3 triệu/tháng)
36.000.000
36.000.000
11
Chi phí đường dây, trạm biến áp
phục vụ thi công
Khái toán
1.074.545.455
107.454.545
1.182.000.000
12
Chi phí hoàn trả đưòng công vụ
phục vụ thi công
Tạm tính
1.454.545.455
145.454.545
1.600.000.000
13
Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ
thi công
Dự toán chi tiết
231.437.273
23.143.727
254.581.000
VI
Chi phí dự phòng
Gdp
8.342.201.000
8.342.201.000
1
Dự phòng cho yếu tố khối lượng
phát sinh
Gdp1
9,25%
x
63.657.799.000
5.891.376.000
5.891.376.000
2
Dự phòng cho yếu tố trượt giá
Gdp2
3,85%
x
63.657.799.000
2.450.825.000
2.450.825.000
Tổng mức đầu tư
(I+II+III+IV+V+VI)
72.000.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4127/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án Cầu Cửa Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4127/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 4127/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×