• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3987/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo môi trường dự án Nhà máy giầy Thạch Định

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/10/2024 14:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3987/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Nhà máy giầy Thạch Định tại xã Thạch Định, huyện Thạch Thành của Công ty cổ phần giầy Thạch Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3987/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3987/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3987/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi tng Về việc phê duyệt
dán Nhà máy giầy Thạch Định tại xã Thạch Định, huyện Thạch Thành
của Công ty cổ phần giầy Thạch Định
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường; giy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trưng ca các d án đầu trên địa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Căn c Quyết định số 931/QĐ-UBND cấp lần đầu ngày 7/3/2024 về việc
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án Nhà máy
giầy Thạch Định tại xã Thạch Định, huyện Thạch Thành;
Xét Văn bản s 8264/STNMT-BVMT ngày 12/9/2024 của Giám đốc S
Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa v Thông báo kết qu thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trưng d án Nhà máy giầy Thạch Định tại Thạch
Định, huyện Thạch Thành ca Công ty cổ phần giầy Thạch Định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1546/Tr-STNMT ngày 02/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường dự án Nhà máy giầy Thạch Định tại xã Thạch Định, huyện Thạch Thành
(sau đây gọi dự án) của Công ty cổ phần giầy Thạch Định (sau đây gọi
Chủ dự án) thực hiện tại Thạch Định, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá,
với các nội dung, yêu cầu vbảo vệ i trường ban hành kèm theo Quyết
định này.
3987
07 10
2
Điu 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy định tại Điều 37, Lut
Bo v môi trường Điều 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường dự án Nhà máy giầy Thạch Định tại xã Thạch Định, huyện Thạch Thành
của Công ty cổ phần giầy Thạch Định thực hiện tại Thạch Định, huyện
Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường,
Chủ tịch UBND
huyện
Thạch Thành, Giám đốc Ban quản lý dự án đầu xây
dựng huyện Thạch Thành và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND xã Thạch Định (để giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đức Giang
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Dán Nhà máy giầy Thạch Định tại xã Thạch Định, huyện Thạch Thành
ca Công ty c phn giy Thạch Định
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin về dự án:
1.1. Thông tin chung:
- n d án: Nhà y giy Thạch Định ti xã Thạch Định, huyn
Thch Thành, tnh Thanha.
- Địa điểm thc hin: Xã Thạch Định, huyn Thch Thành, tnh Thanh
Hoá, Vit Nam.
- Ch d án đầu tư: Công ty c phn giy Thạch Định
+ Người đại din: ông Trương Lâm
+ Chc v: Ch tch Hội đồng qun tr kiêm Giám đốc.
+ Địa ch tr s chính: S 05 Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, thành
ph Thanh Hoá, tnh Thanh Hoá, Vit Nam.
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất:
- Phm vi: D án Nhà máy Giy Thạch Định được thc hiện trên khu đt
tng din tích 65.678,6 m
2
thuộc đa gii hành chính xã Thạch Định, huyn
Thch Thành, tnh Thanh Hóa, Vit Nam.
- Công sut sn xut: 7.200.000 sn phm (mũ giày)/năm.
- Công nghệ sản xuất: Nguyên liệu Cắt In cao tần, in xoa May
mặt giày → kiểm tra → hoàn thiện, đóng gói → xuất bán.
- Quy mô s dng khoảng 3.200 lao động.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư:
1.3.1. Quy mô các hng mc công trình:
Nhà xưởng số 1 (1 tầng, diện tích xây dựng 5.954,5 m
2
), Nhà xưởng số 2
(2 tầng, diện tích xây dựng 5.980,6 m
2
), Nhà xưởng số 3 (2 tầng, diện ch xây
dựng 5.980,6m
2
), Nhà xưởng số 4 (2 tầng, diện tích xây dựng 5.969,1 m
2
), nhà
ăn công nhân + kết hợp nhà y tế (1 tầng, diện tích xây dựng 3.150,0 m
2
), nhà
bảo vệ (1 tầng, diện tích xây dựng 132 m
2
), nhà văn phòng, nghỉ ca (3 tầng,
540m
2
), nhà xe cán bộ (1 tầng, diện tích xây dựng 144 m
2
), nhà xe công nhân
(1 tầng diện tích 4.197,5 m
2
), nhà vệ sinh công nhân 1 (1 tầng, diện tích 69 m
2
),
nhà vệ sinh công nhân 2 (2 tầng, 207 m
2
), nhà phụ trợ (4 nhà 1 tầng, mỗi nhà
diện tích 576 m
2
), nhà kho keo (1 tầng, diện tích 576 m
2
); nhà rác (1 tầng, diện
tích 576 m
2
); nhà điện (1 tầng, diện tích 567,2 m
2
); bể nước PCCC (280m
2
),
nhà bơm (1 tầng, diện tích 28,1m
2
), khu xnước thải và các công trình hạ
tầng kỹ thuật, các công trình phụ trợ khác.
1.3.2. Hoạt động của dự án:
2
- Giai đoạn thi công xây dựng: Xây dựng, hoàn thiện các hạng mục công
trình phục vụ dự án.
- Giai đoạn vận hành: Sản xuất, gia công mặt giày; hoạt động sinh hoạt
của cán bộ công nhân viên.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường: Dự án chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên với diện tích khoảng 44.475,3 m
2
yếu tố nhạy cảm vmôi trường theo quy định tại khoản 4, Điều 25 của Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định về quy định
chi tiết mt số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Hạng mục công trình hoạt động của dự án đầu khả năng
tác động xấu đến môi trường
- Các tác động của dự án phát sinh trong giai đoạn thi công xây dựng
gồm: Thi công xây dựng, vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng các hạng mục
công trình của dự án; Sinh hoạt của công nhân thi công. Các hoạt động này sẽ
phát sinh bụi, khí thải, nước thải sinh hoạt, nước thải thi công, chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn thi công, chất thải nguy hại..., tác động đến công nhân, môi
trường tự nhiên và các yếu tố xã hội khác.
- Các tác động chính của dự án phát sinh trong giai đoạn vận hành từ các
hoạt động sản xuất, vận chuyển nguyên vật liệu, sản phẩm, sinh hoạt của công
nhân, ... Các hoạt động này sẽ phát sinh bụi, khí thải, nước thải sinh hoạt, nước
thải sản xuất, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn sản xuất, chất thải nguy
hại..., tác động đến công nhân, môi trường tự nhiên và các yếu tố xã hội khác.
3. D báo các tác động môi trường chính, cht thi phát sinh trong
giai đoạn vn hành:
3.1. Giai đoạn xây dựng:
3.1.1. Nước thải, khí thải:
a. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của nước thải:
- c thi sinh hot phát sinh khong 2,3 m
3
/ngày (nước thi v sinh
khong 1,15 m
3
/ngày; nước ra tay chân khong 1,15 m
3
/ngày). Thành phn
ch yếu: Cht rắn lơ lửng, các hp cht hữu cơ, chất hoạt động b mt, du m,
động thc vt, Coliform,...
- c thi xây dng phát sinh khong 2,8 m
3
/ngày. Thành phn ch
yếu: Cặn lơ lửng, du m,…
- ớc mưa chảy tràn lưu lượng ngày ln nht 289,69 lit/s. Thành
phn ch yếu: Bùn đất, rác thi, cht rn lơ lửng,…
b. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của bụi, khí thi:
- Bụi khí thải từ hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu thi công các
hạng mục dán gồm: bụi khí thải tphương tiện vận chuyển nguyên vật
liệu phục vụ thi công dự án, vận chuyển đổ thải, bụi cuốn theo lốp xe,... Thành
phần gồm: bụi vô cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
,…
- Bụi khí thải từ hoạt động thi công các hạng mục dự án gồm: bụi từ
đào đắp trên công trường, trút đổ nguyên vật liệu, thi công công trình, bụi
3
khí thải từ các máy móc thiết bị tiêu thụ dầu DO. Thành phần gồm: bụi cơ,
khí CO, SO
2
, NO
2
,…
3.1.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại:
a. Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn sinh hoạt:
Cht thi rn sinh hot phát sinh khong 16 kg/ngày. Thành phn ch
yếu: Thức ăn thừa, cây, cành cây, g, giy loi, thu tinh, nha, nilon, sành
s, v đồ hp, kim loi, cao su,...
b. Ngun phát sinh, quy mô, tính cht ca cht thi rắn thông thường:
- Khối lượng đất bóc hữu cơ khong 15.397,53 m
3
;.
- Khối lượng vt liệu rơi vãi khoảng 200,72 tấn;
- Khối lượng st thép tha, g cp pha loại,… khoảng 18,82 tn;
- Khối ng v bao xi măng khoảng 6,14 tn; v thùng n khong 420 kg.
c. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải nguy hại
- Cht thi rn nguy hi gm gi lau chùi máy móc, v chai đng du
nht, pin, ắc quy,… khối lượng khong 4 kg/tháng.
- Du thi do thay thế bo trì phát sinh khoảng 55 lit/ đợt thi công t
các phương tiện thi công d án ch phát sinh khi xy ra s c hư hỏng máy móc
thiết b tại công tng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung và các tác động khác
- Tác động do tiếng ồn, độ rung từ hoạt động thi công và vận chuyển
nguyên nhiên vật liệu; các rủi ro, sự cố môi trường như: cháy nổ, an toàn lao
động,...
- Tác động do chiếm dụng đất lúa: Việc thu hồi đất trên ảnh hưởng tới
các hộ dân bị mất đất sản xuất nông nghiệp, đất canh tác.
- Các rủi ro, sự cố môi trường: Rủi ro, sự cố bom mìn tồn lưu; tai nạn
giao thông; tai nạn lao động; hỏng công trình giao thông, nứt nhà dân ở khu
vực gần dự án,…
3.2. Giai đoạn vận hành:
3.2.1. Nước thải, khí thải:
a. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải:
- c thi sinh hot phát sinh khong 160,2 m
3
/ngày (bao gồm nước
tm ra 78,6 m
3
/ngày đêm; nước nhà v sinh 78,6 m
3
/ngày đêm; nước thi t
quá trình ra dng c chứa đồ ăn nhà bếp 3 m
3
/ngày). Nước thi sinh hot
ch yếu cha thành phần như chất rắn lng, các hp cht hữu cơ,
Coliform,…
- Nước thải từ quá trình rửa dụng cụ pha chế keo: 5 m
3
/ngày. Thành phần
chủ yếu là chất rắn lửng, cặn keo chết …
- Nước thải từ quá trình rửa khung bản in và các dụng cụ in xoa:
20m
3
/ngày. Thành phần chủ yếu là chất rắn lơ lửng, mực in chết.
- Nước mưa chảy tràn tại khu vực dự án tối đa lưu lượng 795,47
m
3
/giờ. Thành phần chủ yếu là bùn đất, rác thải,…
4
b. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của bụi, khí thải:
- Bụi khí thải tcác phương tiện giao thông ra vào nhà máy: Thành
phần chủ yếu gồm bụi vô cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
và VOC.
- Bụi từ quá trình pha cắt, may, vệ sinh sản phẩm; thành phần chủ yếu
bụi vải.
- Mùi hơi keo phát sinh tại khu vực pha chế keo, quét keo, in xoa.
Thành phần chủ yếu: hơi dung môi hữu cơ,...
- Các hơi khí độc hại phát sinh từ các công trình xử nước thải (cống
rãnh thoát nước thải), khu tập kết chất thải rắn; thành phần chủ yếu gồm H
2
S;
NH
3
; CH
4
...
3.2.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại:
a. Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn sinh hoạt:
Lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh giai đoạn vận hành mỗi ngày
985kg/ngày, gồm các chất hữu cơ dễ phân huỷ 591kg/ngày; chất thải có thể tái
chế 147,8kg/ngày; các chất thải trơ khác 246,2kg/ngày.
b. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải rắn thông thường:
- Chất thải rắn sản xuất phát sinh giai đoạn vận hành khoảng
530.424kg/năm, thành phần gồm: Vụn Vải, vụn da, vụn mút, sản phẩm lỗi,
nguyên phụ liệu khác…
- Ngoài ra, còn chất thải rắn phát sinh từ qtrình quét dọn vsinh
khuôn viên dự án thành phần như: cây, giấy vụn… 50,0 kg/ngày.đêm
(lượng thải này không thường xuyên).
- Bùn cặn từ hệ thống thu gom và bể tự hoại 3 ngăn: với khối lượng
trung bình 120m
3
/năm.
c. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải nguy hi:
- Chất thải rắn nguy hại phát sinh trong quá trình vận hành dự án gồm:
Bóng đèn neon, ắc quy, pin, vỏ chai lọ hóa chất, chất kết dính, keo chết, mực in
chết, chất hấp thụ, vật liệu lọc, bùn thải từ quá trình xử nước thải sản xuất
với tổng khối lượng khoảng 8,695 tấn/tháng.
- Chất thải lỏng nguy hại: Dầu thải trung bình hàng tháng là 12lít/tháng.
- Bùn cặn từ hệ thống thu gom và xử lý nước thải khoảng 45 tấn/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, đ rung, nhiệt dư và các tác động khác
Tiếng ồn, độ rung, nhiệt phát sinh từ qtrình sản xuất; từ phương
tiện ra vào nhà máy,…và các rủi ro, sự cố môi trường như: cháy nổ, an toàn lao
động, hư hỏng hệ thống xử lý chất thải,…
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án:
4.1. Giai đoạn xây dựng:
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, k thải:
a. Đối với thu gom, xử lý nước thải:
- Đối với nước thải từ quá trình tắm rửa, giặt giũ, vệ sinh tay, chân đưa
về hố lắng thể tích 2,0 m
3
kích thước 2,0mx1,0mx1,0m, đáy thành
5
được lót bằng vải địa kỹ thuật HDPE để chống thấm. Nước thải sau xử thoát
ra tuyến mương phía Nam khu vực dự án.
- ớc thải tq tnh vsinh nhân ại tiện, tiểu tin) xử bằng
03 nhà vệ sinh di động đặt tại khu n trại, khu vực đang thi ng; hợp đồng
với đơn v chức năng định k hút n cặn (tần suất 01 ngày/lần) bằng xe
chuyên dụng.
- Nước thải xây dựng được thu gom dẫn về 01 bể lắng dung tích 2,0
m
3
kích thước (2,0mx1,0mx1,0m), đáy thành được lót bằng vải địa kỹ thuật
HDPE để chống thấm tại khu vực lán trại; nước thải sau lắng thoát ra tuyến
mương phía Nam khu vực dự án.
b. Đối với thu gom, xử lý bụi, khí thải:
- Trang bị đầy đủ bảo hlao động gồm: quần áo bảo hộ, mũ, khẩu trang,
kính... theo quy định, bố trí thời gian nghỉ ngơi hợp lý cho công nhân.
- Dùng xe xitéc 5,0m
3
, phun theo ống đục lỗ nằm ngang phía dưới xitéc.
Tần suất phun nước 04 lần/ngày tăng số lần phun nước trong điều kiện thời
tiết khô hanh tại một số vị trí nhạy cảm ntuyến đường qua các khu dân
lân cận.
- Phương tiện vận chuyển vật liệu xây dựng phải chở đúng trọng tải quy
định của xe che phủ bạt phía trên để tránh rơi vãi trong quá trình di
chuyển.
- Bố trí khu vực rửa bánh xe vận chuyển nguyên vật liệu trước khi ra
khỏi khu vực thi công; phun nước rửa sạch bùn đất dính bám trên lốp xe trước
khi ra khỏi công trường; các xe vận tải chuyên chở nguyên vật liệu cho quá
trình thi công xây dựng phải có bạt che kín thùng xe.
- Bố trí hàng rào tôn bao quanh khu vực gần dân cư phía Bắc và phía Tây
dự án để hạn chế tối đa bụi phát sinh ra ngoài môi trường
4.1.2. Các công trình, biện pháp quản lý cht thải rắn, chất thải nguy hại
a. c công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
rắn sinh hoạt
Trang bị 3 thùng đng rác nắp đậy vi dung tích 50 lít/thùng ti khu
vc lán tri của công nhân để thu gom rác thi sinh hoạt. Sau đó hợp đồng vi
đơn vị thu gom rác ca địa phương thu gom đưa đi xử .
b. c công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải
rắn thông thường
- Đối với cát, đá rơi vãi sẽ tn dng làm vt liu tôn nn ti d án.
- Đối với loại chất thải rắn như bìa catton, các mẫu sắt thừa, bao xi
măng, đầu que hàn, vỏ thùng sơn ....được thu gom với tần suất 01 lần/ngày và
thuê đơn vị chức năng đến thu gom, đưa đi xử lý theo quy định của pháp luật.
- Thực vật phát quang, đất hữu phong hoá được đổ thải tại các vị trí
đổ thải như đã được thoả thuận với UBND xã Thạch Định.
- Đất hữu được tận dụng trồng cây tại dự án theo đúng phương án sử
dụng tầng mặt của đất được chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa nước đã được
6
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn thống nhất tại Công văn số
1169/SNN&PTNT-TT&BVTV ngày 11/3/2024.
c. c công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Cht thi rn nguy hi phát sinh khong 4,0 kg/tháng, trang b 02 thùng
cha dung tích 50 lit/thùng dán nhãn mác, nắp đậy theo đúng quy định, u
tr tm ti khu vc riêng rng 10m
2
, mái che bằng tôn, tránh tác động t
điu kin t nhiên mưa, nắng ti khu lán tri.
- Cht thi lng nguy hi: Trang b 01 thùng cha (dung tích 100l) có dán
nhãn mác, nắp đậy theo đúng quy định để cha cht thi lng nguy hại và được
lưu chứa cùng cht thi rn nguy hi.
4.1.3. Biện pp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, đrung c tác động
khác:
a. Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, rung:
+ Thường xuyên bảo trì, bảo dưỡng nhằm đảm bảo an toàn trong thi
công và đảm bảo các quy chuẩn về môi trường.
+ Hạn chế tối đa các máy c, phương tiện thi công hoạt động đồng thời.
+ Các phương tin vn chuyn, máy móc thi công phải đảm bảo độ rung
nm trong gii hn cho phép QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut
quc gia v độ rung.
b. Biện pháp giảm thiểu tác động do tai nạn lao động, tai nạn giao thông:
+ Trang bị đầy đủ bảo hộ lao đng cho công nhân trong quá trình thi
công theo quy định; bố trí thời gian nghỉ ngơi hợp lý cho công nhân;
+ Phương tiện vận chuyển sử dụng đảm bảo các quy định về đặc tính kỹ
thuật, tuân thủ theo đúng tuyến đường vận chuyển đã được phê duyệt; quá trình
tập kết nguyên vật liệu tránh tập trung vào một thời điểm, không vận chuyển
vào giờ đi làm của người dân, giờ tan học của học sinh;
+ Trong mùa mưa những ngày điều kiện trời mưa lớn đơn vị thi công
dừng toàn bộ quá trình thi công để đảm bảo an toàn cho công nhân cũng như
máy móc, thiết bị;
+ Lp bin o ng trường đang thi ng nhng nơi phù hợp, dễ quan t.
c. Biện pháp giảm thiểu tác động của việc chiếm dng đất:
Phối hợp với chính quyền địa phương thực hiện công c đền bù, giải
phóng mặt bằng theo đúng quy định của pháp luật hiện hành và đền bù đất, hoa
màu, nuôi trồng thuỷ sản theo đơn giá vào thời điểm kiểm đếm chi tiết, bảo
đảm đủ, kịp thời ngân sách cho công tác giải phóng mặt bằng tái định cư;
thực hiện các biện pháp hỗ trợ ổn định sản xuất, hỗ trợ đào tạo nghề đxuất
trong phương án bồi dưỡng hỗ trợ và tái định cư.
4.2. Giai đoạn vn hành:
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, k thải
a. Đối với thu gom, xử lý nước thải:
7
- Nước mưa chảy tràn sau khi thu gom bằng hthống máng thu nước
mái, ống nhựa PVC, cửa thu nước dẫn về hệ thống rãnh thoát nước mưa của dự
án các hố gas để lắng cặn trước khi thoát ra mương thoát nước của khu vực
phía Đông khu đất dự án và chảy ra mương thoát nước chung.
- Nước thải phát sinh tnhà vệ sinh của cán bộ, nhân viên tại nhà máy
xử bộ bằng 6 bể tự hoại 3 ngăn. Sau đó dẫn về hệ thống xử nước thải
tập trung của Nhà máy (công suất 250m
3
/ngày.đêm) để tiếp tục xử lý.
- Nước thải phát sinh từ rửa tay chân, tắm giặt thu gom bằng đường ống
PVC hố ga, sau đó dẫn về hệ thống xử nước thải tập trung của Nhà máy
công suất 250m
3
/ngày.đêm để tiếp tục xử lý.
- Nước thải phát sinh từ năn thu gom bằng đường ống PVC về 01 bể
tách mỡ thể tích 4m
3
để tách váng mỡ sau đó dẫn về hệ thống xử nước thải
tập trung của Nhà máy ng suất 250m
3
/ngày.đêm đtiếp tục xử lý. Váng m
tách được thu gom vận chuyển xử lý cùng rác thải sinh hoạt.
- Nước thải sản xuất phát sinh từ quá trình chùi rửa dụng cụ pha chế keo,
rửa khung bản in rửa đế được thu gom riêng, dẫn vhệ thống xử bộ
nước thải sản xuất (công suất 30m
3
/ngày.đêm) để xử bộ sau đó dẫn về hệ
thống xử lý nước thải tập trung xử cùng nước thải sinh hoạt. Quy trình xử
nước thải sản xuất: Nước thải sản xuất → Bể thu gom nước thải sản xuất → Bể
khuấy nhanh Bể keo tụ Bể lắng nước sau xử dẫn về hệ thống xử lý
nước thải tập trung công suất 250m
3
/ngày.đêm. Bùn thải thu gom hợp đồng
vận chuyển xử lý cùng chất thải nguy hại.
- Toàn bộ nước thải sinh hoạt nước thải sản xuất sau khi xử bộ
được dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập trung (công suất 250m
3
/ngày.đêm) để
xử lý.
Quy trình xử nước thải của hệ thống xử nước thải tập trung: Nước
thải sinh hoạt sản xuất sau xử bộ Bể thu gom Máy sàng rác tinh
Bể điều hòa Bể điều chỉnh pH→ Bể khử Nitơ Bể hiếu khí Bể lắng
sinh học Bể trung gian Bể khuấy nhanh→ Bể keo tụ→ Bể lắng nghiêng
Bể chứa nước ra Bồn lọc cát Bồn lọc than Bể khử trùng Thoát
ra mương thoát nước của khu vực.
- Nước sau khi xử lý đảm bảo đạt QCVN 14:2008/BTNMT (cột B) - Quy
chuẩn k thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt; QCVN 40:2011/BTNMT (cột
B) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thải công nghiệp, sau đó xả
thải ra mương thoát nước của khu vực.
- Xây dựng bể sự cố hệ thống XLNT có thể tích 100m
3
đủ khả năng chứa
nước thải của dán trong khoảng 0,5 ngày khi xảy ra sự cố hệ thống nước thải
tập trung. Sau thời gian sự cố nếu chưa khắc phục được, chủ đầu tư trách
nhiệm thu gom, hợp đồng xử lý nước thải phát sinh như chất thải nguy hại hoặc
dừng hoạt động nếu cần thiết.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường:
+ Nước sau khi xử đảm bảo đạt QCVN 14:2008/BTNMT (cột B, K = 1)
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt; QCVN 40:2011/BTNMT
8
(cột B, K
q
= 0,9 K
f
= 1,1) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thải
công nghiệp trước khi thải xả ra mương thoát nước khu vực;
+ Tách riêng hệ thống thu gom, thoát nước a nước thải, không để
nước mưa chảy vào hệ thống thoát nước thải; không làm thất thoát nước thải ra
môi trường đất, nước mặt và vào hệ thống thoát nước mưa.
b. Đối với thu gom xử lý bụi và khí thải:
- Đối với khu vực sản xuất:
+ Đối với bụi phát sinh từ công đoạn pha cắt, may, vệ sinh: Thực hiện vệ
sinh công nghiệp hằng ngày các khu nhà xưởng. Lắp đặt điều hòa cho các khu
vực xưởng may, hoàn thiện;
+ Đối với mỗi khu vực phát sinh khí thải từ công đoạn pha chế keo: Sử
dụng hthống hút xmùi hơi keo, gồm: Chụp hút tại khu vực pha chế
keo Quạt hút Buồng hấp thụ khí than hoạt tính Ống thoát khí ra môi
trường;
+ Đối với mỗi khu vực phát sinh khí thải từ công đoạn in xoa: Lắp đặt và
sử dụng hệ thống hút xử mùi hơi dung môi hữu cơ, mỗi hthống gồm:
Chụp hút tại khu vực in xoa Quạt hút Buồng hấp thụ khí than hoạt tính
→ Ống thoát khí ra môi trường;
+ Đối với mỗi khu vực phát sinh khí thải t công đoạn quét keo, ép
nhiệt: Sử dụng hthống hút và xử hơi keo lắp đặt ngay tại các máy ép, khu
vực quét nước xử lý, quét keo, mỗi hệ thống gồm: Buồng hấp thụ khí than hoạt
tính → Quạt hút → Ống thoát khí ra môi trường;
+ Sử dụng quạt tng gió nhà xưởng, kho hóa chất, kho thành phẩm và
lắp đặt điều hòa kng k tại các nhà xưởng may đ đm bảo i trường
lao động;
+ Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động (Quần, áo, khẩu trang, bao tay, nút tai
chống ồn...) cho công nhân làm việc tại Nhà máy.
+ Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Chất lượng bụi, khí thải của dự án sau
xử đáp ứng QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí
thải công nghiệp đối với bụi các chất QCVN 20:2009/BTNMT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi các chất
hữu cơ.
- Đối với máy phát điện dự phòng được lắp đặt trong phòng kín, tại
phòng đặt máy phát điện lắp đặt hệ thống quạt hút kthải vào ống thoát khí
riêng thoát ra ngoài môi trường qua ống khói; định kỳ được bảo dưỡng định
kỳ đảm bảo các hoạt động tốt nhất; sử dụng nhiên liệu không chì, nhiên liệu
hàm lượng S thấp cho các thiết bị trong đó có máy phát điện.
- Đối với hoạt động ca các phương tiện ra, vào Nhà máy:
+ Bảo ỡng định kỳ, đăng kiểm đúng hạn, tuân thủ đúng vận tốc quy định;
+ Vào những ngày nắng nóng, hanh khô thực hiện phun nước trên
tuyến đường nội bca n y để giảm thiểu bụi đường cuốn theo phương
tiện vận chuyển;
9
- Đối với các khu vực ng cộng: Thường xuyên quét dọn vệ sinh, tưới
đường giảm bụi đảm bảo vệ sinh môi trường ngày hanh khô, nắng nóng.
- Đối với mùi khu vực thu gom, xử lý chất thải:
+ Xây dựng hệ thống thu gom ớc mưa, nước thải dạng kín, các hgas
nắp đậy; thường xuyên kiểm tra hệ thống thu gom, xnước thải, nạo vét
định kỳ tránh tình trạng tắc nghẽn, vỡ đưng ống làm phát sinh mùi hôi thối;
+ B sung chế phm vào h thng b t hoại để tăng hiệu qu x lý,
tránh tc b và phát sinh mùi; S dng hóa cht (như Oclean, Sumo, Davi - Star
dng bột) để thông tắc đường ống thoát nước thi.
- Đảm bảo tlệ cây xanh được trồng tại khu vực Nhà máy theo QCVN
01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng, đặc biệt
dọc tuyến đường nội bộ khu vực xử nước thải đảm bảo mật độ cây xanh
theo quy định.
4.2.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, cht thải nguy hại
a. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt:
+ Trang bị sử dụng 50 thùng rác loại 50 lít/thùng, nắp đậy dọc
hành lang tại các nhà xưởng, nhà văn phòng, nhà ăn công nhân để thu gom rác
thải sinh hoạt. Bố trí 12 thùng rác loại 120 lít tại khu vực phòng nhà ăn để thu
gom chất thải sinh hoạt.
+ Yêu cầu CBCNV bỏ rác đúng nơi quy định, rác thải sinh hoạt được thu
gom bỏ vào thùng chứa rác có nắp đậy. Rác được công nhân vệ sinh thu gom
phân loại 2 lần/ngày về kho chứa CTR sinh hoạt nằm trong Nhà rác diện tích
576m
2
của Nhà máy.
+ Hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển rác thải sinh
hoạt đi xử lý với tần suất 1 lần/ngày.
- Chất thải rắn sản xuất:
+ Nguyên vật liệu thừa, sản phẩm lỗi, nguyên phliệu thải bỏ đưc
thu gom, phân loại lưu giữ tại kho chứa CTR sản xuất nằm trong Nhà rác
diện tích 576m
2
. Hợp đồng đơn vcó đchức năng vận chuyển, xử lý chất thải
công nghiệp theo đúng quy định. Tần suất vận chuyển theo tình hình thực tế
của Công ty.
+ Bùn thải từ hệ thống xử nước thải tập trung. Công ty hợp đồng
với đơn v chức ng xử chất thải công nghiệp định kỳ thu gom, vận
chuyển đi xử lý theo quy định.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Toàn bộ chất thải rắn thông thường, chất
thải rắn sinh hoạt phát sinh trong các giai đoạn của Dự án được thu gom, phân
định, phân loại tại nguồn, lưu giữ, vận chuyển, xử lý đáp ứng các yêu cầu về an
toàn vệ sinh môi trường theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường (Nghị định số 08/2022/NĐ-CP), Thông số 02/2022/TT-BTNMT
10
ngày 10/01/2022 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT) và các quy định hiện hành liên quan khác về bảo vệ môi trường.
b. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại
- Cht thi nguy hại phát sinh đưc phân loại ngay khi phát sinh lưu
cha trong các thùng cha CTNH ti kho cha CTNH.
- Kho cha CTNH din tích 140 m
2
nm trong Nhà rác din tích
576m
2
ca Nhà máy. Bên trong kho cha CTNH b trí 08 thùng đng cht thi,
dung tích thùng 0,5 m³/thùng và 04 thùng cha CTNH 0,2 m
3
/thùng có np
đậy, được dán nhãn mác để lưu chứa cht thi nguy hi theo quy định.
- Hợp đng với đơn v chức năng vận chuyn, x cht thi nguy hi
đưa đi xử lý theo quy định.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính ph quy định chi tiết một s điều của Luật Bảo
vệ i tờng, Thông s02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Trưởng Bộ Tài nguyên và i tờng quy định chi tiết thi nh một số điều
của Luật Bảo v môi tờng các quy định hiện hành liên quan khác về
bảo vệ môi tờng.
4.2.3. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung và ô nhiễm khác
a. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung
+ Thường xuyên kiểm tra bảo dưỡng bảo trì các dây truyền thiết bị
theo đúng định kỳ; kiểm tra độ mòn chi tiết phải thường xuyên tra dầu bôi
trơn cho các máy.
+ Khi sự cố hỏng hóc trên các dây truyền hay máy móc thiết bị phải
dừng vận hành ngay và sửa chữa trước khi hoạt động lại.
+ Trên các dây truyền máy móc thiết bị gây tiếng ồn lớn phải được lắp
các thiết bị giảm âm các đệm cao su được lót dưới chân đế các máy móc,
thiết bị.
+ Công nhân làm việc tại các công đoạn đồn cao được trang bị nút
tai chống ồn.
+ Trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hộ lao động chuyên dụng cho công
nhân tham gia vận hành trên những dây truyền máy móc tiếng ồn lớn như:
nút tai chống ồn.
+ Bố trí giờ làm hợp cho từng chuyền sản xuất để giảm mật độ người
lao động ùn tắc trong những giờ cao điểm. Bố trí nhân viên bảo vệ hướng dẫn
các phương tiện tại khu vực cổng ra vào của Nhà máy. Thường xuyên tuyên
truyền nhắc nhở cán bộ, công nhân tuân thủ luật giao thông và đảm bảo an toàn
giao thông.
+ Trồng cây xanh trong khuôn viên Nhà máy để giảm thiểu bụi, tiếng ồn
phát sinh từ hoạt động sản xuất tới môi trường xung quanh.
b. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó với rủi ro, sự cố:
11
+ Sự cố hệ thống xử chất thải: Thường xuyên theo dõi hoạt động và
thực hiện bảo dưỡng định kỳ các hệ thống thu gom xnước thải; bố t
nhân viên quản lý, vận hành giám sát vận hành các hệ thống thu gom, x
nước thải. Khi hệ thống XLNT tập trung gặp sự cố, nước thải được thu gom
vào 01 bể sự cố tổng thể tích khoảng 100m
3
với thời gian lưu nước thải của
dự án trong 0,5 ngày, sau đó, nước thải được bơm ngược lại về trạm xử lý nước
thải tập trung để xử lý. Sau thời gian sự cố nếu chưa khắc phục được, chủ đầu
trách nhiệm thu gom, hợp đồng xử nước thải phát sinh như chất thải
nguy hại hoặc dừng hoạt động nếu cần thiết;
+ Phòng cháy chữa cháy: Lập thực hiện theo đúng hồ thiết kế
PCCC được quan thẩm quyền thẩm duyệt. Trang bị đầy đủ phương tiện,
thiết bphòng cháy chữa cháy; đảm bảo chất lượng theo phương án được cấp
có thẩm quyền phê duyệt và các tiêu chuẩn về phòng cháy và chữa cháy;
+ Sự cố tai nạn lao động: Lắp đặt bảng nội quy an toàn lao động; trang b
đầy đủ bảo hộ lao động; tuyên truyền, tập huấn ng cao ý thc người lao động.
+ Sự cố hóa chất: Lập phương án ứng phó scố hóa chất thực hiện
các biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố rỉ, tràn đổ hóa chất theo đúng
quy định.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án
n cứ theo Điều 111, Điều 112 Luật Bảo vệ môi tờng số 72/2020/QH14
Điều 97, Điều 98 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
phquy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, d án
không thuộc đối ợng phải quan trắc ớc thải, khí thải.
Chủ đầu tư đề xuất thực hiện chương trình giám sát môi trường cho dự
án như sau:
5.1. Giám sát chất lượng khí thải:
- Tần suất giám sát: 06 tháng/lần
- Vị trí giám sát: 03 vị trí gồm:
+ KT1: Kthải tại thân ống thoát khí sau hệ thống xử lý mùi và hơi keo
khu pha chế keo (dự kiến tại xưởng số 4);
+ KT2: Khí thải tại thân ống thoát khí sau hệ thống xử mùi và hơi
dung môi khu vực in xoa (dự kiến tại xưởng 4);
+ KT3: Kthải tại thân ống thoát khí sau hệ thống xử mùi và hơi keo
khu quét nước xử lý, quét keo, sấy keo (dự kiến tại kho keo).
- Chỉ tiêu giám sát: Bụi tổng, Aceton, Toluen, Xylen;
- Quy chuẩn so sánh:
+ QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải
công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ;
+ QCVN 20:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khí thải
công nghiệp đối với bụi và các chất hữu cơ.
5.2. Giám sát chất lượng nước thải:
- Tần suất giám sát: 06 tháng/lần
12
- Vị trí quan trắc: NT
- Nước thải sau xử lý tại hệ thống XLNT tập trung của Nhà máy.
- Chtiêu quan trắc: Chỉ tiêu giám sát: Nhiệt độ, pH, COD, BOD
5
, TSS,
Sunfua (tính theo H
2
S), NH
4
+
, NO
3
-
, Cu, Pb, Zn, tổng P, tổng N, Coliform.
- Quy chuẩn so sánh:
+ QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp (cột B).
+ QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
sinh hoạt (cột B).
6. Các điều kiện có liên quan đến môi trường:
- Thực hiện đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Trong quá trình chuẩn bị, triển khai thực hiện dự án đầu trước khi
vận hành, trường hợp thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án đầu tư trách nhiệm
thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020 Điều 27, Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết mt số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Công khai báo o đánh g c động môi trường đã được phê duyệt kết
quthẩm định theo quy định tại Điều 114 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Thực hiện phân loại chất thải rắn theo Quyết định số 13/2022/QĐ-
UBND ngày 02/3/2022 của Uban nhân n tỉnh Thanh Hoá Ban hành quy
định chi tiết quản chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, nhân trên địa
bản tỉnh Thanh Hoá.
- Phối hợp với chính quyền địa phương thực hiện công tác bồi thường,
giải phóng mặt bằng theo quy định của pháp luật hiện hành; chỉ được phép thực
hiện Dự án sau khi hoàn thành công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, giao đất,
chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Đảm bảo khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân theo
quy định của pháp luật vbảo vệ môi trường; không bố tkhu vực phát sinh
bụi, mùi, khí thải gần khu dân cư; đảm bảo tuân thủ QCVN 01:2021/BXD -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng.
- Nghiên cứu, áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất theo lộ trình quy định tại
Điều 53 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Chủ động đề xuất điều chỉnh các công trình bảo vmôi trường trong
trường hợp các công trình này không đảm bảo công tác bảo vệ môi trường khi
Dự án đi vào hoạt động theo quy định của pháp luật.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng; tài
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác,
xả nước thải vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa cháy, ứng cứu
13
sự cố và các quy định pháp luật khác liên quan trong quá trình thực hiện dự
án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Đảm bảo nh cnh xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về c thông
tin, số liệu kết quả tính toán trong o o đánh giá c động môi trường.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật vbảo vệ môi trường bồi thường
thiệt hại đối với môi trường hội nếu trong quá trình hoạt động gây ô
nhiễm môi trường xung quanh và gây ra sự cố môi trường.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3987/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Nhà máy giầy Thạch Định tại xã Thạch Định, huyện Thạch Thành của Công ty cổ phần giầy Thạch Định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 3788/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ đính chính Quyết định 77/2026/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×