• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3975/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu Khu vực số 8A thuộc Quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/10/2024 13:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3975/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu vực số 8A, thuộc Quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3975/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3975/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3975/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu vực s 8A,
thuc Quy hoch chung đô thThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph v lập, thm định, phê duyệt quản quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung một s điều ca Nghđnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, phê duyệt và qun quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết đnh số 259/QĐ-TTg ny 17 tháng 3 tháng 2023 ca Th
ớng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch chung đô th Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá đến năm 2040;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh về h sơ nhiệm vụ h sơ đ án quy hoch y dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chức năng và quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n c Kết luận s 2778-TB/TU ngày 29 tháng 5 năm 2024 của Ban
Thường v Tỉnh y về các đồ án quy hoch phân khu t lệ 1/2000 khu vực s 01,
s 02, số 03 một phn khu vc số 08, số 8A, thuc Quy hoạch chung đô th
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040;
3975
04 10
2
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 7159/SXD-QH
ny 24 tháng 9 năm 2024 v việc đ án Quy hoch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu
vc s 8A, thuộc Quy hoch chung đô th Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo
T trình s 1146/TTr-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2024 của UBND thành ph
Thanh Hóa).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoch phân khu tỷ l 1/2000 Khu vực s 8A,
thuc Quy hoạch chung đô th Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa, với những ni dung
chính sau:
1. Phm vi, ranh giới lập quy hoch
Phm vi thuc khu vực 8 - Khu vực đô th gn với trung m Đông Nam
thành ph Thanh Hóa, thuc đa giới hành chính các phường Qung Hưng,
Quảng Phú, Qung Tâm Quảng t; ranh giới cthnhư sau:
- Phía Đông Bắc giáp: Sông Mã;
- Phía Tây Bắc giáp: Phường Đông Sơn và phường Đông Hải;
- Phía Đông Nam giáp: Thành ph Sm Sơn;
- Phía Tây Nam giáp: Quc l 47 phân khu 8B.
2. Tính cht, chức năng
Là khu đô th thuộc khu vực Đông Nam tnh ph Thanh Hóa, có vai t
kết nối thành phố Thanh Hóa với thành ph Sm Sơn, với các chức ng:
- Là trung m dch vụ giáo dc đào tạo, dch vụ kỹ thut, dch v thương
mi, cửa nphía Đông Nam thành ph Thanh Hóa.
- Là đu mi giao thông quan trọng c đường b và đường thy gn với các
tuyến đường quc l, tỉnh l, cng LMôn và bến thy tổng hợp Quảng Hưng.
- trung m công viên vui chơi gii t gắn với di xanh ven sông Mã,
hai bên đon sông ct L Môn, ng Thng Nhất và khu liên hợp ththao
phân khu 8B.
3. Quy mô đt đai, dân số
- Quy mô din ch lp quy hoch: khong 1.652 ha.
- Quy mô dân s: Dbáo đến m 2040, quy mô dân s khu vực lập quy
hoạch khong 75.000 người (Dân số trong nhóm ở hiện trng 26.000 người; n
3
s hiện trng và phát triển mới trong các nhóm d án quy hoch chi tiết đã
được phê duyệt khong 27.000 người; dân s d kiến pt triển ti các nhóm
mới khu vực hn hợp dịch v khoảng 20.000 người, i đnh cư khoảng
2.000 người).
4. Chtiêu đt kinh tế - k thut đạt được
a) Ch tiêu s dng đt:
- Đất xây dựng khong 1.112,27 ha;
- Đất đơn vị tại các khu vực phát trin mới khong 54,24 ha, đt ch
tiêu khong 27,12 m
2
/người t đơn v mới nh cho 20.000 dân mới, trong
đó 2.000 dân trong đt hn hợp và dch v, 18.000 dân trong đt nhóm
mới); đt nhóm mới khong 35,04 ha, ch tiêu đt 19,47 m
2
/người (tính cho
18.000 người);
- Đất cây xanh toàn khu vực (gm cây xanh sử dng ng cng, cây xanh
s dng hạn chế, cây xanh chuyên dng): 219,34 ha, đạt 29,25 m
2
/người; trong
đó đt cây xanh sdng công cng đô th toàn khu vực 22,73 ha, đt ch tiêu
bình quân khong 3,03 m
2
/người (cây xanh sdng công cng trong đơn v
khoảng 2,07 m
2
/người);
- Đt dch v - công cng đơn v khong 42,67 ha, đt ch tiêu bình
quân 5,69 m
2
/người;
- Đt giao thông nh đến đường phân khu vực (không bao gm đt giao
thông tĩnh) chiếm khoảng 20,1% đất xây dng đô th.
- Đt bãi đ xe khoảng 33,48 ha (trong đó b trí đt trạm sạc xe điện
khoảng 20%), đt ch tiêu 4,46 m
2
/người; bãi đ xe trong các khu vực hin trạng
khuyến khích s dụng nh thức bãi đ xe nhiu tầng. Các dán mới bố trí bãi
đxe cho dân cư d án với ch tiêu 1,0 m
2
/người; các khu vc cây xanh, ng
viên b trí tối đa 5% din tích đt cho bãi đ xe.
b) Chỉ tiêu hạ tầng k thut:
- Cp điện sinh hot: 2.100 KWH/người/năm (ph tải 700 W/nời); cp
đin công trình công cng: ≥ 40% phtải đin sinh hoạt.
- Cp nước sinh hoạt: 120-165 lít/người/ngđ, cp nước công trình công
cng, dch vụ: 10% cấp nước sinh hoạt.
- u lượng thoát nước thi phát sinh: 80% chỉ tiêu cp nước của đi
ợng ơng ứng.
- Khối lượng CTR phát sinh: ti đa 1,3 kg/người/ngày.
4
5. Cơ cấu sdng đt và chỉ tu s dng đt quy hoạch đô th
5.1. Cơ cấu sdng đt
CHỨC NĂNG SỬ DỤNG CA Ô
PH/ Ô ĐT
KÝ
HIỆU
DIN TÍCH (HA)
T L
HIỆN
TRNG
CẢI
TO
QUY
HOCH
[2]
[3]
[4]
[5]
[%]
Tng din tích quy hoch
1.652,00
1.652,00
100
Nhóm
453,93
512,05
31,00
Nhóm ở hiện trng
NOHT
360,21
360,21
Nhóm ở theo dán
ODA
93,72
93,72
Nhóm ở mới
NOM
0,00
35,04
Nhóm ở tái định cư
TĐC
0,00
23,08
Hỗn hp và dch v
HH
0,00
3,92
0,24
Y tế
YT
8,53
9,19
0,56
Y tế cp đô th, vùng
YTCH
7,95
7,95
Y tế đơn v
YT-
DVO
0,58
1,24
Văn hóa
0,17
3,01
0,18
Văn hóa cp đô thị, vùng
VH
0,00
0,00
Văn hóa cp đơn v
VH-
ĐVO
0,17
3,01
Thể dục th thao
4,26
9,28
0,56
Th dc thể thao đô th
0,00
0,00
Th dc thể thao đơn v
TT-
DVO
4,26
9,28
Giáo dục
119,05
128,72
7,79
Trường THPT (liên cp)
GD-CH
0,00
2,17
Trường THCS, tiểu hc, mầm non
GD
16,33
23,83
Trường mầm non
6,27
7,55
Trường tiểu hc
3,89
4,33
Trường trung học cơ s
2,19
5,16
Trường ln cp
3,98
6,79
Trung tâm đào to, nghiên cứu
102,72
102,72
y xanh sdụng công cng
12,43
38,15
2,31
5
CHỨC NĂNG SỬ DỤNG CA Ô
PH/ Ô ĐT
KÝ
HIỆU
DIN TÍCH (HA)
T L
HIỆN
TRNG
CẢI
TO
QUY
HOCH
[2]
[3]
[4]
[5]
[%]
Cây xanh sử dụng công cộng đô th
CT
4,64
22,73
Cây xanh sử dụng ng cộng đơn
v
CX
7,79
15,42
y xanh sdụng hạn chế
CXHC
0,00
19,65
1,19
y xanh chuyên dụng
151,74
161,54
9,78
Đất cây xanh chuyên dụng trong đê
CXCD
0,65
10,45
Đất cây xanh chuyên dụng ngoài
đê (bãi bi ven sông)
151,09
151,09
quan, tr s
CQ
4,44
4,44
0,27
Khu dịch v
DV
19,66
49,50
3,00
Dịch v đô th, khu vực
DV-CH
16,52
44,19
Dịch v đơn v ở (chợ)
DV-
DVO
3,14
5,31
Di tích tôn giáo
TN
1,06
1,06
0,06
An ninh
AN
0,21
0,54
0,03
Quc phòng
QP
3,68
3,68
0,22
Giao thông
98,02
152,03
9,20
Bãi đỗ xe
P
3,66
33,48
2,03
Nghĩa trang
CVNT
17,07
27,07
1,64
Cảng và Hạ tầng k thuật khác
HTKT
11,75
20,04
1,21
Sn xuất ng nghip
CN
86,01
86,01
5,21
Đất sn xuất nông nghiệp
364,69
97,00
5,87
Sông, sui, mặt nước
291,64
291,64
17,65
5.2. Chtu s dụng đất quy hoạch đô thị; gii pháp tổ chức không
gian kiến trúc, thiết kế đô thtừng ô phố
a) Các ô ph có chức năng nhóm ở:
- Các ô ph có chức ng nhóm mới dng nhà riêng l (gm nhà
bit thự, nhà liền kề và nhà đc lập): Mật độ y dựng gp ô ph tối đa 90%;
mt đxây dựng thuần tối đa trong từng lô đt nhà riêng l tùy thuộc vào quy
mô din ch lô đt tuân th theo quy đnh tại Quy chun xây dng Vit Nam.
6
Chiu cao xây dựng cơ bn phn trên mặt đất ca lô đt nhà chia lô, biệt th
tối đa 07 tầng; chiu sâu phần hầm, bán hầm tối đa 02 tầng. Hss dụng đất
ca các lô đt nhà liền kề nhà độc lp tối thiu 2 lần; các lô đt nhà bit
thtối thiểu 1,0 ln; hs sdng đt tối đa ca các lô đt nhàriêng lẻ không
quá 7 ln.
- c ô ph có chức năng hn hợp n ở và dch vụ cao tầng: Mật độ xây
dng gộp toàn ô ph 40% - 60%; mật độy dựng thuần ti đa lô đt xây dựng
công trình cao tầngy thuc vào quy mô dinch lô đt tuân thủ theo quy đnh
tại Quy chun y dựng Việt Nam. Chiều cao xây dựng phần trên mặt đt tối đa
25 tầng; chiu sâu phần hầm, bán hầm không quá 05 tầng. H s sử dng đt tối
thiểu 4,0 ln; ti đa không quá 13,0 lần. Đối với các công tnh hn hợp có ở, tỷ
lsàn s dng cho chức năng dch vụ ti thiu 20%.
- Các ô ph có chức ng nhóm hin hữu cải tạo chnh trang: Mt đ
xây dựng gp toàn ô ph tối đa 60%. Chiu cao xây dng trên mặt đt không
quá 07 tầng; chiu sâu phần hm, bán hm không quá 02 tầng; hệ số sử dng đất
không quá 5,0 lần.
- Tổ chức không gian các ô ph nhóm ở đô th theo hướng tiện nghi và an
toàn; ng cường không gian xanh, không gian sinh hot cng đng các dịch
vtiện ích cho nời dân sdng. Mi ô ph, điểm dân cư cn b trí không
gian vui chơi, nghỉ ngơi riêng cho trem và người lớn; b trí đảm bảo hành lang
cho người đi bộ, bãi đ xe cho dân cư và khách.
- Thiết kế các ng trình trong ô ph phảii hòa về khich, chiều cao,
màu sắc, hình dáng, tn thiện với môi tờng và con người. Đối với các ô ph
ci tạo, chnh trang cn c đnh lưu giữ các yếu tố đc trưng, bản sắc truyn
thng khi thiết kế đô th và quy hoạch chi tiết.
b) Các ô ph có chức ng dch vụ - công cng:
- Các ô ph có chức ng dch vụ - công cng cấp đơn vị ở: Chiều cao
xây dựng trên mặt đất của các ng trình tối đa 07 tầng. Mật đxây dựng thuần
trong các lô đt mới tối đa 40%. H s s dng đt không ợt quá 3 lần. Tổ
chức không gian theo hướng đm bo tiếp cn ca nời dân với các công tnh
tin ích xã hi.
+ Giáo dc: Cải tạo, chnh trang các ô đt chức ng trường mm non,
trường tiểu học, tờng THCS hin có, gm: tng mầm non SOS, trường mm
non Quảng Hưng, trường mầm non Quảng Phú, trường mm non Quảng Tâm;
trường tiểu học Quảng Hưng, trường tiu học Quảng Phú, tờng tiểu học Quảng
Tâm; trường THCS Qung Phú, trường THCS Qung Tâm, hthng giáo dc
7
QTH school. B t mới 07 trường mm non; 04 trường tiểu học; 04 trường trung
hc cơ svà hệ thng trường mầm non, tiu học, THCS trong dự án thành ph
giáo dục thuộc phường Quảng Tâm, tờng liên cấp tại phường Quảng Hưng và
phường Qung Cát. Mật đ xây dng gp cho các lô đt y dựng mới tối đa
40%, tầng cao ti đa 07 tầng, h số sdng đt không quá 3 lần.
+ Y tế: Ci tạo, chnh trang các ô đt chức năng trm y tế hin có. B trí
mới 04 trm y tế đm bo cho mi đơn vị đu có 01 trạm y tế. Mật đ xây
dng cho các lô đt xây dựng mới tối đa 40%, tầng cao tối đa 05 tầng.
+ Văn hóa: Ci tạo, chỉnh trang hoàn thiện các ô đt chức năngn hóa -
th thao, đài ởng nim hin có ca các phường. B trí thêm đất n hoá th
thao tại các vị trí thuận lợi cho nời dân sdụng. Tầng cao tối đa 3 tầng, mật
đxây dựng ti đa cho các công trình mới tối đa 40%.
+ Điểm phc vụ bưu cnh vin thông: Cải tạo, chnh trang các ô đất chức
năng bưu chính, vin thông hiện có trong khu vực tại phường Quảng Hưng,
Quảng Phú, Qung Tâm.
+ Chợ, dch v cp đơn vị (cấp xã): Ci tạo, chnh trang mrộng ch
Quảng Hưng. B trí thêm đất dịch v tại các v trí giao thông thuận lợi. Mt đ
xây dựng cho các lô đt xây dựng mới tối đa 40%, tầng cao ti đa 5 tầng, hệ s
s dng đất không quá 2 lần.
- c chức năng dch vụ - công cng cp đô th:
+ Dch vụ: n đnh các ô chức năng dch v hin có dc Đại l Hùng
Vương. B trí các công tnh dch v mới dọc Đi l Nam ng Mã, đườngnh
đai 3, trong ô chức năng hỗn hợp ở và dch v. Đối với các vị trí xây dựng công
trình cao tầng mang nh cht đim nhn kiến trúc, cảnh quan tại các v trí giao
giữa các Đi l, chiều cao tối đa 25 tầng; hss dụng đất ti đa 13,0 ln. Các
v trí còn lại chiều cao y dựng trên mặt đất tối đa 09 tầng. Mật độ y dựng
gp trong các ô ph tối đa 60%. Mật độ y dựng thuần h s s dng đt
theo tầng cao và diện tích lô đt đm bảo theo quy đnh tại Quy chun xây dựng
Vit Nam.
Tchức không gian các ô ph dch vụ - công cng cp đô th theo hướng
ch hợp các chức ng, ti đa hóa hiệu qu sử dng đt đô th. Ưu tiên hợp khối
thành các công trình khi ch lớn, to lp hình ảnh kiến trúc, cảnh quan chung
cho đô th.
+ Y tế: Ci tạo, chnh trang, ng cp Bnh vin đa khoa K71 hin nay
(TY-CH). Tng cao 7 tng, mật độ xây dựng 40%.
8
+ Quy hoạch mới 01 trường THPT tại phường Qung Hưng (tờng liên
cp) 01 tờng trong dự án thành ph giáo dc (phường Quảng Phú và Quảng
Tâm). Mt đxây dựng cho các lô đt xây dựng mới ti đa 40%, tầng cao tối đa
7 tng, hssdng đất không quá 2,5 lần.
c) Các ô ph có chức năng cây xanh, công viên, qung trường, thdc
th thao:
- Cây xanh đô th gm: Cây xanh sdng công cng (cây xanh sdng
công cng đô th cây xanh sdng công cng đơn v ở); cây xanh s dụng
hạn chế, cây xanh chuyên dng (cây xanh cách ly khu công nghiệp, khu nghĩa
đa hin hữu, nh lang bo vệ đê điu các công trình htầng đu mi, vườn
ươm, cây xanh phc vụ nghiên cứu ngoài đê sông Mã). Đối với cây xanh s
dng công cng và cây xanh chuyên dng có mật đ xây dựng gộp tối đa là 5%;
tỷ lđt cây xanh, mặt nước tối thiu 60%.
- Đất thdc ththao, mật đ xây dựng tối đa 40%. Ci tạo, chnh trang,
mở rộng các ô đt chức năng thể thao, sân luyn tập ca các phường hin có. Bố
trí mới đất thdc thể thao cp đơn vtại các v t thuận lợi trong khu dân cư.
th kết hợp văn hoá với thể thao, đảm bảo nhu cu sdng cho nời dân.
- Tổ chức không gian cây xanh, ng viên, th dc th thao đm bo cho
s ngh ngơi, vui chơi và sinh hot cng đồng ca người dân. Thiết kế các ô phố
có chức ng cây xanh, công viên, thể dc ththao tnh các không gian trống,
gắn kết các ô ph xây dựng công trình xung quanh thành hệ thng không gian
đc - rng trong đô th mt cách hợp lý.
d) Các ô đt có chức năng cơ quan, tr sở:
Các ô đt cơ quan, trụ s(UBND phường và các quan đoàn th cp
thành ph, cấp tỉnh) có mật đxây dựng tối đa 60%. Tng cao ti đa 7 tầng. Tổ
chức không gian các cơ quan, trụ stheo đặc t, tính cht, chứcng của đơn
v. Thiết kế các công trình phi đm bo s i hòa với xung quanh, tăng cường
din ch cây xanh sdng hạn chế trong các ô đt y dựng cơ quan, tr sở.
e) Các ô đt sản xut công nghiệp, kho tàng:
Các ô đt thuc Khu công nghip LMôn, mật độ xây dng thuần trong
các lô đt từ 50 - 70%; tầng cao trung bình các công trình cnh 05 tầng; đối với
các công trình đc thù có lò cao, ng khói phi được xem t riêng khi thm
đnh thiết kế. Các ô đt hậu cần cng, kho ng, bến bãi thuộc khu vực cng L
Môn được cp nht theo QHCT phát trin vùng đt, vùng nước Cng biển Thanh
Hoá thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
9
Tchức không gian và thiết kế đô th các ô đt sn xut công nghiệp, kho
ng phải đm bo vận nh hợp lý, thiết kế các khu vực cây xanh cách ly đm
bo che chắn tốt, hạn chế tối đa các nh ởng môi trường không khí, tiếng n
đối với đô th.
f) Các ô đt không quy đnh chung về chỉ tiêu sdng đt:
- c ô đất chức năng đất an ninh: Ô đt hiện trạng Công an phường
Quảng Hưng; quy hoch mới các ô đt công an phường Qung Phú, ô đt công
an phường Quảng Tâm.
- Các ô đt chức ng quc phòng: gồm các ô đt hiện trạng đồn biên
phòng cng Lễ Môn, doanh trại quân đội ti phường Quảng Phú.
- c ô đt chức năng di ch, n giáo: Đn Lý Thiên Cương hay còn gi
là nghè Thủ Phác, nghè Hi Án, chùa Bái Chăm và từ đường h Nguyễn Đình.
- c ô đt chức năng hạ tầng k thuật đu mi: Đất bến, bãi đ xe, trạm
xử lý ớc thải, trạm điện, bưu chính vin thông…
- c ô đt chức năng nghĩa địa khoanh ng.
- c ô đt sản xut nông nghiệp, lâm nghip, đất mặtớc chuyên dng,
đt cây xanh cảnh quan ngoài đê và bãi bi ng Mã.
6. Giải pháp thiết kế đô th
6.1. Các chtu khng chế v khoảng lùi
Khong lùi xây dựng công trình tại các ô đt được c đnh căn c ch
giới y dng các tuyến đường và u cu kiến trúc, cnh quan tại từng v trí;
đồng thời phi phù hợp với quy chun, tiêu chuny dựng hinnh. Tại các ô
ph quy hoạch mới, u cầu khong lùi của các ng trình công cng - dch v
cao tầng tối thiểu 6,0 m so với ch giới đường đ (CGĐĐ) các tuyến đường xung
quanh; phần tháp của các ng trình cao tầng có khoảng lùi tối thiu 15,0 m so
với CĐ tuyến đường theo hướng chính ca ô ph 10,0 m so với CĐ
các tuyến còn lại.
6.2. Các trc đường chính
Các tuyến đường trục chính có ý nghĩa quan trng về kết ni giao thông
cũng như tạo lập cnh quan đô th cho toàn khu: yêu cu xây dng ưu tiên có
không gian đ tạo cnh quan, tiu cảnh làm phong phú không gian đô th bao
gm: Đường tránh Quc l 1A (đi l Nguyn Hoàng), đường Bạch Đng,
đường nh đai 3, Quc l 10o dài, đường Nam ng Mã, Quc l 47, đường
đê sông Mã tuyến đường đôi khu đô th mới phường Quảng Hưng.
10
6.3. Công trình điểm nhn
- Công tnh dch vụ thương mại, ng trình hỗn hợp dch v ti các nút
giao thông: Quc l 47 với đi l Hùng Vương, Đại l Nam sông Mã với đường
vành đai 3 và Quốc l 10o dài và các công trình dch vụ dọc đê sông Mã.
- c công trình giáo dục của khu vực nghiên cứu, đào tạo.
- c công trình hạ tầng hội ca các đơn vị ở.
6.4. Không gian m
- Khu vực cnh quan cây xanh ngoài đê sông Mã, khu vực sông ct LMôn.
- Khu vực công viên đô th, công viên chuyên đ, cây xanh đơn v ở.
- H thng sông Mã, sông Thống Nht, sông huyn, kênh, mương, h
nước có trong khu vực.
- Khu vực nông nghip phía Đông.
7. Quy hoạch hệ thng hạ tầng k thut
7.1. Quy hoạch giao thông
- c tuyến đường cp đô th:
+ Đường Lê Lai (Quc l 47) đon từ đường Trnh Kiểm đến Đại l Hùng
Vương, mt ct 1-1 có l giới 28,0 m, gm lòng đưng 14,0 m, va 7,0 x 2 =
14,0 m; đon còn lại mặt ct 2-2 l giới 49,0 m, gm lòng đường chính 9,0 x 2
= 18,0 m, phân cách giữa 4,0 m, phân cách với đường gom 6,0 m, đường gom
9,0 m, va hè 6,0 x 2 = 12,0 m.
+ Đường An Dương Vương (Quc l 47) đon qua phường Quảng Phú,
mt ct 2-2 có l giới 49,0 m, gồm lòng đường chính 9,0 x 2 = 18,0 m, phân
cách giữa 4,0 m, phân cách với đường gom 6,0 m, đường gom 9,0 m, va hè 6,0
x 2 = 12,0 m; đoạn còn li mặt cắt 3-3 có l giới 34,0 m, gm lòng đường 9,0 x
2 = 18,0 m, phân cách 4,0 m, va hè 6,0 x 2 = 12,0 m.
+ Quc l 10o dài mặt ct 4-4 l giới 71,0 m, gm lòng đường cnh
12,0 x 2 = 24,0 m, phân cách giữa 5,0 m, phân cách với đường gom 3,0 x 2 = 6 m,
đường gom 11,0 x 2 = 22,0 m, va hè 7,0 x 2 = 14,0 m.
+ Đường Bạch Đng (ĐT.503) mặt ct 5-5 có l giới 24,0 m, gm lòng
đường 12,0 m, va 6,0 x 2 = 12,0 m.
+ Đại l Nam ng Mã mặt ct 6-6 có l giới 67,0 m, gm lòng đường
chính 11,5 x 2 = 23,0 m, phân cách giữa 12,0 m, phân cách với đường gom
0,5 x 2 = 1 m, đường gom 7,5 x 2 = 15,0 m, va hè 8,0 x 2 = 16,0 m.
11
+ Đường nh đai 3 mặt ct 7-7 có l giới 76,0 m, gm lòng đường cnh
12,25 x 2 = 24,5 m, phân cách giữa 6,0 m, phân cách với đường gom 6,25 x 2 =
12,5 m, đường gom 10,5 x 2 = 21,0 m, va hè 6,0 x 2 = 12,0 m.
+ Đi l Hùng Vương mt ct 8-8 có l giới 79,0 m, gm lòng đường
chính 10,5 x 2 = 21,0 m, phân cách giữa 5,0 m, phân cách với đường gom 9,0 x 2
= 18 m, đường gom 14,0 m + 11,0 m = 25,0 m, va hè 5,0 x 2 = 10,0 m.
+ Đường Trnh Kim mt ct 9-9 có l giới 34,0 m, gồm lòng đường 7,5 x 2
= 15,0 m, phân cách 5,0 m, va 7,0 x 2 = 14,0 m.
+ Đường Trc cnh quan Thanh Hóa - Sm Sơn mt ct 10-10 có l giới
69,5 m, gm lòng đường 10,5 x 2 = 21,0 m, phân cách 36,5 m, va hè 6,0 x 2 =
12,0 m.
+ Đường Qung Th - Quảng Hải mặt cắt 11-11 có l giới 30,0 m, gm
lòng đường 7,5 x 2 = 15,0 m, phân cách 3,0 m, va 6,0 x 2 = 12,0 m.
- c tuyến đường khu vực:
+ Đường Trần Nhân Tông đon y dng mới mặt ct 12-12 có l giới
24,0 m, gồm lòng đường 12,0 m, va 6,0 x 2 = 12,0 m; đon còn li mặt cắt
14-14 có l giới 17,5 m, gm lòng đường 7,5 m, va 5,0 x 2 = 10,0 m.
+ Đường Lê Niệm đon y dựng mới mặt ct 12-12 có l giới 24,0 m,
gm lòng đường 12,0 m, va hè 6,0 x 2 = 12,0 m; đoạn còn lại mt ct 13-13 có
l giới 20,5 m, gm lòng đường 10,5 m, va hè 5,0 x 2 = 10,0 m.
+ Đường Qung Hưng mặt ct 15-15 có l giới 42,0 m, gm lòng đường
10,5 x 2 = 21,0 m, phân cách 5,0 m, va 8,0 x 2 = 16,0 m.
+ Đường Quảng Phú mặt ct 16-16 có l giới 30,0 m, gồm lòng đường
7,5 x 2 = 15,0 m, phân cách 5,0 m, va hè 5,0 x 2 = 10,0 m.
+ Đường Qung Phú - Quảng Cát mt cắt 17-17 có l giới 40,0 m, gm
lòng đường 10,5 x 2 = 21,0 m, phân cách 3,0 m, va hè 8,0 x 2 = 16,0 m.
+ Đường Phm Văn Đồng mặt cắt 13-13 có l giới 20,5 m, gm lòng
đường 10,5 m, va 5,0 x 2 = 10,0 m.
+ Đường Bắc Trc cnh quan mt cắt 18-18 có l giới 25,0 m, gm lòng
đường 15,0 m, va 5,0 x 2 = 10,0 m.
- c tuyến đường ni b:
+ Các tuyến đường phân khu vực y dựng mới được quy hoạch với l
giới tối thiu 17,5 m, gm mt đường tối thiểu 7,5 m, vỉa hè mi bên 5,0 m.
12
+ Các tuyến đường phân khu vực trong khu dân cư hin trng, khó khăn
vgiải phóng mặt bng s được cải tạo, chỉnh trang với l giới tối thiu 12,0 m,
gm mặt đường 6,0 m, va mi bên 3,0 m.
- Cầu vượt, nút giao khác mức: Trong khu vực nghiên cứu 05 t giao
kc mức, trong đó 01t hiện trng 04t quy hoch mới:
+ Nút giao Đi l Hùng Vương (Đường tránh Quc l 1) với đường Lê
Lai (Quc l 47) là nút giao liên thông hin có, cu vượt trên ớng Đi l
Hùng Vương, các nnh rẽ giao cùng mức được điu khin bng đènn hiệu.
+ Nút giao Đường nh đai 3 với Đại l Nam ng Mã được quy hoạch là
nút giao liên thông, cu ợt trên hướng Đi l Nam Sông Mã, các nhánh r
giao cùng mức tự điu chnh bng đảo giao thông.
+ Nút giao Đường nh đai 3 với Đường Lê Lai (Quc l 47) được quy
hoạch là t giao liên thông, cu ợt trên ớng Đường Lê Lai (Quc l 47),
các nhánh rẽ giao cùng mức được điu khiển bng đèn n hiu.
+ Nút giao Quốc l 10 o dài với Đi l Nam Sông Mã được quy hoch
là nút giao liên thông, cu ợt trên hướng Quốc l 10 kéo dài, các nhánh rẽ
giao cùng mức tự điu chnh bng đảo giao thông.
+ Nút giao Quốc l 10 o dài với Đường Lê Lai (Quc l 47) được quy
hoạch là t giao liên thông, cu vượt trên ớng Quc l 10, các nhánh rẽ giao
cùng mức được điều khiển bng đèn n hiu.
- Giao thông tĩnh:
+ Bến xe phía Đông (khong 1,5 ha) đt tiêu chuẩn bến xe loi I b trí ti
phường Quảng Tâm - Quảng t (phía Tây Quốc l 10 kéo dài).
+ Bãi đ xe:
Các bãi đ xe được b trí tại v t đm bảo khong cách đi bti đa theo
quy đnh, khuyến khích xây dựng các bãi đậu xe nhiều tầng (khi có điều kiện
th b trí các bãi đ xe ngm).
Các bãi đxe công cng có th được b trí kết hợp trong các khu cây
xanh, công cng, khu chung cư, các trung tâm thương mại, dch v, thể dc th
thao.... không quá 5% din ch. Các bãi đ xe bố trí trong các khu vực này cần
phải đm bo không y nh ởng đến giao thông và an toàn chung.
- Giao thông công cng: Mc tiêu nhm ng cường tỷ lđm nhn ca
vận tải hành khách công cng bng xe buýt, trong đó tỷ l đáp ứng nhu cu của
nời dân đt từ 1% - 5%. Cụ th trong khu vực nghiên cứu như sau:
13
+ Giai đoạn 2020 - 2025: Duy trì 03 tuyến xe buýt hin tại qua khu vực
nghiên cứu, trong đó ng cp mt s tuyến kết nối thành ph Thanh Hóa với
Sm Sơn (tuyến s 1) thành các tuyến buýt nhanh (BRT) với tần sut 5-10
phút/chuyến;
+ Giai đon 2025 - 2030: Phát trin thêm các tuyến xe buýt khu vực nội
thành thành ph Thanh Hóa làm nhim vụ chung chuyn giữa các bến đu mi
với các trung m hành chính; i chính, thương mi, dch vụ, giáo dc, y tế, văn
hóa, du lch ththao các Tờng Đi hc, Cao đng, THCN; điểm chuyn
tiếp giữa bến xe ô kch với ga hành kch, cảng khách đường thủy và các
đa điểm du lch... Phát triển thêm các tuyến buýt khu vực nội thành ph Thanh
Hóa với cly tuyến phù hợp là 10-20 km với tần suất 10-15 phút/chuyến.
+ Giai đon 2030 - 2040: Kết nối vận thải nh khách bằng xe buýt với ga
đường st tốc đ cao tại tnh ph Thanh Hóa: đến m 2030, khi tuyến đường
st tốc độ cao Bắc Nam đon Hà Ni - Vinh hoàn thành đưa o khai thác, cn
tổ chức các tuyến xe buýt nội đô kết ni với ga đường st tốc đ cao tại tnh
ph Thanh Hóa như việc kéo dài các tuyến buýt ni thành s từ bến xe phía Tây,
phía Đông đến Ga đường st tốc đ cao tại thành ph Thanh Hóa.
+ Giai đon sau 2040:
Tiến hành y dựng tuyến xe buýt BRT hoc đường st nh (LRT) nối
Sm Sơn - Thanh Hóa - Cng hàng không Th Xn và hệ thng giao thông
công cng đô th Lam Sơn - Sao Vàng.
Duy trì phát trin hệ thng xe buýt: B sung các tuyến xe buýt mới phù
hợp với nhu cu phát triển theo giai đon. Nâng cp h thng xe buýt thành xe
buýt 2 tầng, tăng tần s chuyên đi, nâng cao cht lượng phc vụ....
- Không gian ngm:
+ Theo Quy hoch chung đô th Thanh Hóa, bt tuyến đường sắt đô th
đi ngm trong l giới Đại l Nam sông Mã kết ni Cảng hàng không Thọ Xn -
Trung tâm tnh ph Thanh Hóa - Trungm thành ph Sm Sơn.
+ Nút giao khác mức: Hm qua đường dành cho nời đi b(theo quy
hoạch chung đ th Thanh Hóa).
7.2. Quy hoạch cao đ nn và thoát nước mt
- Cao đnền được khng chế theo Quy hoạch chung đô th Thanh Hóa (P
= 1%).
14
- Đối với khu dân cư hin trng, mt đ xây dựng cao, giữ nguyên cao
đsan nền. Các khu vực y dựng mới tôn nn khu vực dân dng lên cao độ tối
thiểu + 3,0 m.
- Khu vực quy hoch thuộc ng tiêu Quảng Châu sông Đơ. Các lưu
vực thoát nước được ginguyên như hiện trạng, c thn sau:
+ Phường Qung Hưng: Khu vực phía Tây thoát vnh Thành Hưng ra
sông Thng Nhất và sông Huyn; khu vực phía Đông thoát vsông Thng Nhất,
mt phn thoát ra sông Mã qua cng Đồng Tròn cng Duy Tiếu.
+ Phường Qung Phú: Khu vực phía Nam thoát v kênh Minh Phú ra sông
Huyn; khu vực phía Bc thoát về ng Thng Nht, mt phần thoát ra ng Mã
qua cống CNgựa.
+ Phường Qung Tâm: Thoát v kênh Minh Tâm các trc tiêu nội đồng
kc ra sông Huyn.
+ Phường Quảng Cát: Thoát v kênh Minh Tâm ra sông Huyện.
- Kiên c hóa, nạo vét, khơi thông lòng dn các trục tiêu thoát chính trong
khu vực nghiên cu: Sông Thng Nhất, sông Huyện, nh Thành Hưng, kênh
Minh Phú, kênh Minh TâmB trí các h điu hòa tại các khu trũng, thấp đ
điu tiết, giảm áp lực cho hệ thng thoát nước.
- Không quy hoch y dựng công trình trong phm vi bo vcông tnh
thy lợi (trcác ng trình đặc biệt được phép xây dựng theo quy đnh của Lut
Thy Lợi, luật Đê điều) c th như: Đê sông Mã, sông Thống Nht, sông Huyện,
kênh Thành Hưng, kênh Minh Phú, kênh Minh Tâm...
7.3. Quy hoch h thng cp c
- Tổng nhu cầu dùngớc: 18.700 m
3
/ngđ.
- Ngun nước cp: Theo quy hoạch chung đô th Thanh Hóa đến m
2040, s dng ngun ớc hin có thông qua 2 trạm bơm ng áp Quảng Hưng
(14.700 m
3
/ngđ) và trạm bơm ng áp Nam Sông Mã (nâng cp từ 10.000 lên
15.000 m
3
/ngđ).
7.4. Quy hoạch h thng cung cp năngng và chiếu sáng
- Tổng nhu cầu s dng đin toàn khu: khoảng 90 MVA.
- Ngun đin cấp cho khu vực được ly từ trạm biến áp 110 kV thành ph
2x63MVA; trm 110 kV Nam thành ph (đã được xác đnh trong quy hoch
chung thành phố Thanh Hóa).
15
- Trong khu vực quy hoch ginguyên hướng tuyến nh lang an toàn
lưới điện 110 kV hin có chạy qua khu vực.
- B trí 183 trạm biến áp phân phi, trong đó hiện 113 trạm hiện có ci
tạo, y mới 70 trạm.
- Từng bước ngầm hóa lưới đin trung áp, hạ áp trong khu vực đm bo
an toàn và m quan đô th.
7.5. Quy hoch h thng thoát nước thi
- Tổng lượng nước thải phát sinh khong 14.300 m
3
/ngđ;
- u vực 1: bao gm toàn b phần diện ch phía Tây Bắc Đi l Hùng
Vương. Nước thi được thu gom và dn v trm xử lý ớc thải Quảng Thnh
(công suất hiện tại 15.000 m
3
/ngđ, d kiến năm 2023 ng cp lên 35.000
m
3
/ngđ - theo QHC thành ph Thanh Hóa). Nước thải sau xlý thoát ra sông
n , tiêu chun xả thi đt ct B.
- Lưu vực 2: toàn bộ phần diện ch phía Đông Nam Đi l Hùng Vương.
Nước thi được thu gom và dn v trm xử lý ớc thải (v t đt tại khu đt
phía Đông Nam phưng Qung Phú, có công suất nh toán là 30.000 m
3
/ngđ
(công ngh dùng b xử lý sinh hc). Ngun tiếp nhận sông Quảng Châu, tiêu
chuẩn xả thải đt ct B.
Trong giai đon đu cách khu vực chưa trm xử lý nước thi tp trung,
các khu vực quy hoch dân cư mới ph thuộc vào quy mô y dựng trm xử lý
nước thải riêng trước khi thoát nước ra ngun tiếp nhận.
- c khu công nghiệp bố trí hệ thng thu gom và trạm xử lý riêng. Nước
thi công nghiệp được xử lý đm bo tiêu chun nước thải loi B trước khi thoát
ra ngun tiếp nhn.
- Thu gom và xử lý nước thải y tế: Hthng ớc thải y tế được thu gom
và xử lý tại chỗ đm bo tiêu chun trước khi thi ra ngun tiếp nhn.
7.6. Quy hoạch h thng qun chất thi rn nghĩa trang
a) Quản lý chất thi rn:
- Tổng lượng c thải khon 97,5 tấn/ngđ. Chất thải được thu gom đưa v
khu x lý chất thi rắn Đông Nam.
- Thu gom và xử lý cht thi rắn 100%.
b) Quy hoạch nghĩa trang:
- Đối với các khu nghĩa địa hin nay có quy mô lớn nm trong khu dân cư
không đm bo khoảng cách ly môi trường theo quy đnh t được khoangng,
16
đóng cửa; với các khu nghĩa đa đm bo khoảng cách ly môi tờng theo quy
đnh (đảm bo 100 m) thì được sdng hết phần đt được khoanh vùng trong
quy hoạch đ phc v nhu cầu chôn ct với nh thức cát ng. Chỉnh trang,
trng cây xanh xung quanh các khu nghĩa đa này và khi điu kin sdi dời
về nghĩa trang tập trung ca thành ph theo đnh hướng QHC.
- Đi với khu nghĩa đa có s lượng m ít, nằm rải c, không tập trung
được di dời đến khu nghĩa trang tập trung ca thành ph.
7.7. Quy hoạch h tầng viễn thông thụ đng
Ginguyên các tổng đài - bưu điện, bưu cục hiện có. B trí mới 11 trm
viễn thông BTS, đng thời nâng cp, cải tạo 36 trạm vin thông BTS hin có.
Ph sóng mng thông tin di động công ngh 4G, 5G đến 100% các khu vực
trong đô th.
8. Gii pháp t chci định cư và các gii pháp chuyển đi, đào tạo
ngh, phc hi sinh kế cho lao đng sn xut nông nghiệp bị thu hi,
chuyn mc đích s dụng đất
- Ưu tiên b tríi định cư tại chỗ cho các phường. Tổng dinch khong
23,08 ha. B trí i định cư cho các h dân b di chuyển và dành mt phần din
ch đ b trí tái định cư cho các d án khác trên đa bàn thành ph.
- Quá trình đô thị hóa làm diện ch đt dành cho sn xut nông lâm
nghip giảm đi đáng kể, dn đến việc dân cư nông nghiệp b thu hẹp đt sn
xuất. Đ đảm bảo n đnh đời sống cho những nời dân mất đt sản xut, cn
có l trình thực hin, đào tạo nghề, tạo ngun nhân lc tại ch đ đưa vào làm
việc ti khu công nghiệp L Môn, Cảng Lễ Môn và mt s dch vụ kc trong và
ngoài khu vực.
9. Giải pháp bo v môi trường
- Nước thải sau khi xlý tại mi khu, đưa ra hthng cng thu gom và
đưa vtrạm xử lý tập trung tại phía Đông Bc phường Qung Phú. Nước thi
được xử lý đt loi B (TCVN - 51:1984) s được x ra môi tờng.
- Vic phát triển đô th không tránh khi sự đào xới mặt đt, cầnnh toán
lượng đt đào đp thật hợp lý đ hn chế ti đa ảnh hưởng đến môi trường đt.
- Khuyến kch dùng khí tự nhiên hay dùng điện thay cho việc s dng
nhiên liệu than du trong các công trình dch v phc v ăn uống.
- Phương tiện giao thông công cng hoạt động trong khu vực ưu tiên s
dng xe điện hoc xe sdng nhiên liệu là khí hoá lng (CNG) hoc khí thiên
nhiên (NG) thay nhiên liệu là ng hay du diesel.
17
- Trồng cây xanh cách ly và bo tồn mt ớc: Cây xanh, mt nước trong
khu vực có c đng điều hòa vi khí hậu, hấp th các chất ô nhiễm trong môi
trường không k (gim bi,n).
- c trục giao thông chính btrí di cây xanh đ hn chế bi và tiếng n.
- Chất thải rắn các khu chức năng phải được phân loi ngay tại ngun phát
sinh, c thcht thải rắn sinh hoạt phân thành 3 loi: chất thi rắn hữu cơ, chất
thi rn vô cơ và chất thải rắn có thể tái chế.
- Chất thải rắn sau khi phân loi tại ngun được chuyn vkhu xử lý chất
thi rn tập trung ca thành ph.
10. Những hng mc ưu tiên đu và ngun lực thực hin
a) Các hng mục ưu tiên đu:
- Lĩnh vực đô th: Xây dựng các khu đô th mới thu hút đầu từ ngun vốn
ngoài ngân sách, bao gồm các khu dân cư đô th đã được phê duyt quy hoạch
chi tiết, khu dân cư đô th mới phường Quảng Hưng; các khu vực i đnh cư.
- Lĩnh vực h tầng hi: Xây dng h thng giáo dc cấp đơn vị
(trường mầm non, tiu hc, THCS); 02 trường THPT; Y tế, n hoá, th thao
theo l trình cân bằng với quá trìnhng dân số.
- Lĩnh vực hạ tầng k thuật: Đường Lê Niệm, đường Trn Nn Tông, đê
sông Mã mt s tuyến giao thông hin hữu có mặt cắt < 5 m. Xây dựng mt
s tuyến giao thông mới qua các dán trong khu vực đ phc v các khu vực
phát triển mới; các tuyến nối từ khu Đông Nam tnh ph đi Sầm Sơnkhu vực
Quảng Cát; y dựng các cu qua sông Thng Nht; xây dng hệ thống hạ tầng
kỹ thut đô th (hệ thng thoát nước, trạm xử lý ớc thải).
b) Ngun lc thực hiện:
Các công trình công cng, htầng k thuật, hạ tầng xã hội thiết yếu s
dng ngun vốn ngân sách theo kế hoch đu công trung hn ca từng giai
đoạn đ tạo đng lực lan to, thu hút các dán đầu . Huy đng tối đa ngun
vn hi hoá đ y dựng các khu chức năng của đô th như các khu dân cư;
công nghiệp; thương mại dch vụ; các công trình y tế, giáo dc ngoài ng lập...
11. Quy định qun m theo đ án quy hoạch phân khu đô th
Ban hành Quy đnh quản lý theo đồ án Quy hoạch phân khu tỷ l1/2000
Khu vực s 8A, thuc Quy hoạch chung đô th Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóam
theo Quyết đnh phê duyt đ án.
18
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND thành ph Thanh Hoá trách nhim:
- Hoàn chnh, xut bn hồ sơ đ án quy hoạch được duyệt theo quy đnh;
bàn giao h sơ, tài liệu đ án cho cơ quan quản lý về quy hoạch đô th, cơ quan
quản lý đt đai các cp đ lưu giữ, quản lý tổ chức thực hiện theo quy hoạch
được duyt.
- T chức công b rộng i ni dung quy hoạch phân khu được duyt
chậm nht là 15 ngày kể từ ngày được phê duyt theo quy đnh tại tại khoản 12
Điều 29 ca Luật Sa đi, b sung mt s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018.
- T chức đưa mc giới quy hoạch ra ngoài thực đa (cm mc, định vị
ranh giới quy hoch, tim tuyến, l giới các trục giao thông chính, các khu vực
bo v) qun lý theo quy đnh ca pháp luật.
- Ch đo chính quyền địa phương qun lý chặt chẽ quỹ đt quy hoch đô
th, quản lý vic xây dựng theo quy hoch.
- soát, điu chnh các quy hoạch có liên quan, bảo đm phù hợp, thống
nhất, đồng bvới quy hoch phân khu đô th được duyệt.
- T chức lập các quy hoạch chi tiết đô th, tnh phê duyt và phê duyt
theo thẩm quyn, đảm bảo tuân ththeo quy hoch phân khu được phê duyệt.
- Lập kế hoạch, chương trình, dự án ưu tiên đu hàng năm dài hạn,
xác đnh các biện pháp thực hiện quy hoch đô th.
2. Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp có trách
nhim phi hợp với UBND thành ph Thanh Hoá cp nht các nội dung điều
chnh tại Quy hoch phân khu tỷ l1/2000 Khu vực s8A, thuộc Quy hoạch
chung đô th Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa đ qun lý và thực hiện quy hoạch (đi
với khu công nghiệp).
3. Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa đăng tải nội dung phê duyt
trên ng thông tin quy hoạch xây dng và quy hoch đô th Việt Nam
(http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nht là 15 ngày, k từ ngày có quyết
đnh phê duyệt.
4. Các Sở: Xây dựng, Kế hoạch Đu , Tài nguyên và Môi trường,
Giao thông vận tải, Công Thương, Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lch,
Nông nghiệp Phát trin nông thôn, Giáo dc Đào tạo, Y tế; Ban Quản lý
Khu kinh tế Nghi Sơn các Khu công nghiệp; UBND thành ph Thanh Hóa;
Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa và các đơn vị có liên quan theo chức
năng nhim vụ có trách nhim hướng dn, quản lý thực hiện theo quy hoch
các quy đnh ca pháp lut.
19
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: Xây dng, i nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đầu , Giao thông vn tải, Tài chính, Công
Thương; Trưởng Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các Khu công nghip;
Chủ tịch UBND tnh ph Thanh Hóa; Viện trưởng Viện Quy hoạch - Kiến tc
Thanh Hóa và Thtrưởng các ngành, các đơn v liên quan chịu tch nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- c đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H15.(2024)QDPD_QHPK so 8A
TM. ỦY BAN NN DÂN
KT. CHTCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3975/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu Khu vực số 8A thuộc Quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3975/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×