• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3953/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo môi trường Dự án Trung tâm Văn hóa huyện Thạch Thành

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/10/2024 10:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3953/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Trung tâm Văn hóa huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3953/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3953/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3953/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 -UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi tng Về việc phê duyệt
D án Trung tâm Văn hóa huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa ca
Ban quản lý d án đu tư xây dng huyn Thạch Tnh
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trưng t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trưng; giy phép môi trường; phương án ci to, phc
hồi môi trưng ca các d án đầu tư trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Theo Nghị quyết số 147/NQ-HĐND ngày 11/10/2023 của Hội đồng nhân
dân huyện Thạch Thành về việc quyết định chủ trương đầu dự án: Trung tâm
văn hóa huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa;
Xét Văn bản số 4477/STNMT-BVMT ngày 23/5/2024 của Giám đốc Sở
Tài nguyên Môi trường Thông báo kết quthẩm định Báo cáo đánh giá tác
động môi trường dự án Trungm văn hóa huyện Thạch Thành tại thị trấn Kim
Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1537/Tr-STNMT ngày 30/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kt qu th nh Báo cáo    ng môi
ng ca D n Thch Thành, tnh Thanh Hóa (sau
i D án) ca Ban qun d ng huyn Thch Thành
i là Ch d án) thc hin ti th trn Kim Tân, huyn Thch Thành,
3953
02 10
2
tnh Thanh Hóa vi các ni dung, yêu cu v bo v ng ban hành kèm
theo Quynh này.
Điu 2. Ch d án trách nhim thc hinh tu 37, Lut
Bo v u 27, Ngh nh s -CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph nh chi tit mt s u ca Lut Bo v ng.

Báo cáo 
   a Ban

.
Điu 3. Quynh này có hiu lc thi hành k t ngày.

h UBND

,  
    và          

Nơi nhận:
- 
- &
- UBND  
- L: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đức Giang
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
D án Trung tâm văn hóa huyện Thch Thành, tnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin chung dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên d án: n Thch Thành, tnh Thanh Hóa.
-  
.
- Ban qun lý d ng huyn Thch Thành.
i din: (Ông) Nguyc Lun. Chc vc.
+- - Huyện Thạch Thành.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
1.2.1. Phạm vi dự án
8,3 ha, 
chính Tân
-2026).
1.2.2. Quy mô, công suất dự án
- ng hoàn thin h tng k thut din tích khong 8,3ha,
gm: H tng k thung giao thông vào
Trn tích s dt khong dài khong 535m.
- ng huyn vc cha 4.500 ch ngi,
các phòng ph tr cho hong luyn tu tng hp ca
nhiu môn th thao.
- u quy mô 1.000 ch ngi din tích 2.976m
2
.
- ng tr s làm vic Trung m VH-TD-TT huyn vi quy
mô 3 tng, din tích sàn khong 1.034,0 m
2
.
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
1.3.1. Các hạng mục công trình dự án
D án c phân k 
- - tng k thu
hóa 7,8ha, gm: San nng giao thông ni b dài 300m, vn chiu
sáng dng ni b hóa
din tích s dt khong 0,5ha, dài khong 535m, trái tuya
n chiu sáng.
- u th thao tng
hp theo Tiêu chun Quc gia TCVN 4529-2012 vi quy 1.000 ch ngi
din tích 2.976 m
2
; Sân vng theo Tiêu chun Quc gia TCVN 4205:2012
có sc cha 4.500 ch ngi, các phòng ph tr cho hong luyn tu
ca các v      , sân c   c 100,0m x
2
64,0m; sân tng hp ca nhiu môn th    n kinh, bóng
chuyn kinh vng chy, mng chy chiu
rng 1,22m.
- ng tr s làm vic Trung tâm
   thao quy 3 tng, din tích sàn khong 1.034,0 m
2
gm 15
phòng làm vic ch sinh riêng bit tng tng.
1.3.2. Các hoạt động của dự án
- 
    
 

- 

.
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường

64.134,7 m
2

-

2. Hng mc công trình hot động ca d án đầu khả năng
tác động xấu đến môi trường
2.1. Các công trình và hoạt động giai đoạn thi công
Hong gii phóng mt bng, phát quang thc vp, thi công
cng, nng qun vn hành, hong vn
chuyn nguyên vt liu, hong ca máy móc, thit b ng, hot
ng ca công nhân tham gia thi công xây dng này phát sinh
bi, khí thc thi xây dc thi sinh hot, cht thi rn xây dng,
cht thi sinh hot, cht thi nguy hi, ting  n 
và các yu t t nhiên, xã hi khác.
2.2. Các công trình và hoạt động giai đoạn vn hành
Hot ng sinh hot cn tham gia hong ti d án, cán
b nhân viên làm vic ti d án. Các ho ng này phát sinh bi, kthi,
c thi sinh hot, cht thi rn sinh hot, cht thi nguy hi....
3. Dự báo các c động môi trường chính, chất thải phát sinh theo
các giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Các c động môi trường chính, chất thải phát sinh trong giai
đoạn thi công xây dựng
3.1.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải
- Nthi công, 
 308,59 
  
- c thi sinh hot ca công nhân xây dng gm: c thi v sinh
3
(chim 45%)c thi ra tay chân (chim 45%)c thi ng (10%).
Thành phn ch yu là cht rng, các hp cht ht hong b
mt, du m ng thc vt, Coliform,..., kh ng phát sinh khong 3,9
m
3
/ngày n 1); khong 3,9 m
3
/ngày n 2) 3,0 m
3
/ngày (giai
n 3).
- c thi xây dng thành phn ch yu: Cng, du mi
ng 4,0 m
3
n xây dng.
3.1.2. Quy mô, tính chất của bụi, khí thải
- 



2
, NO
2
.
- 


khí CO, SO
2
, NO
2
.
3.1.3. Quy mô, tính chất của chất thải rắn thông thường
- 
 p22,5 kg/ngày
22,5 kg/ngày 18,5 kg/ngày (giai

-  

:
11.013,1m
3
.
-  
 3.474,29 tn 1); 8,57 tn 2) 3,1 tn
n 3).
3.1.4. Quy mô tính chất của chất thải nguy hại
-
  

- 

3.1.5. Các tác động khác
- 


 
- 


4
- 
3.2. Các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh trong giai
đoạn vận hành
3.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải
-793,0 lit/s.

-43,0

25,8
17,2

- 
     1,5
     0,9

    0,6
         
Coliform, 
- ửa lọc cho bình lọc tuần hoàn nước bể bơi: 22,5 m
3
(định kỳ
03 tháng/lần); nước thay hoàn toàn bể bơi: 2.250,0 m
3
/lần xả (định kỳ 06
tháng/lần).
3.2.2. Quy mô, tính chất của bụi, khí thải
    
             

2
, NO
2
, H
2
S, NH
3

3.2.3. Quy mô, tính chất của chất thải rắn thông thường
-          2.762,5 kg/ngày
(       12,5 kg/ngày (   . Thành
 .
- 

- Bùn  
1.601,1 
3.2.4. Quy mô tính chất của chất thải nguy hại
        2,8 kg/tháng

3.2.5. Các tác đng khác



4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
4.1. Giai đoạn xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải
- y tràn: To h thm thi, trên
   trí h ga t   c 0,3 x 0,4m, trên các
c c khong 50 m b tmt h thu th tích 0,7m x 0,7m x
 lng loi b y vào h thc chung ca
5
khu vc.
- N 
3,0 m
3
, 1,5m x 2,0m x 1,0m 
 

- 
; h 

- th
tích 0,5 m
3
, 

 . 


-               
2,0m x 3,5m x 1,0 m
.
4.1.2. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải
- 
kính... t
- 
                

-  

-  

dài rào là  
-




4.1.3.Các công trình biện pháp thu gom, xử chất thải rắn thông
thường
-  
tích 30 lít/thùng; 120 
 
 
- 


6

 
  chính 

+  i, vt lihc thu
gom làm vt liu tôn nn các hng mc công trình ca d 
móng còn thc tn d trng cây xanh trong khuôn viên d án.
+ Thm ph thc vt c i dân xung quanh d án thu hoc
khi thc hin d án và tn dng làm th
+ Cht thi rn xây dng c hin thu gom sau mi ca
làm vic, tn dng làm vt liu san nn ti d án;
+ Các mu st thc thu gom bán cho
 thu mua ph lia bàn.
4.1.4. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý chất thải nguy hại

 



4.1.5. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
- 
 
 

- : 
 
 
  
- 
 
  
 vào

 quan sát.
4.2. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải
a. Nước mưa chảy tràn
- Ch m hoàn thin h th
thit k vào 3 tuyn cng t D600 - D1200 (theo
các tuyng ni bu ni vào tuyn cng D1500 trên tuyn
ng quy hoch chung thoát v trc tiêu phía Tây d án.
Các h ga thit k theo loi hp gi i chn rác b
7
-  qun lý, vn hành n Thch Thành thc
hin nnh k ci to khi b ng xung cp h thng
; hng v chnh k các h 
loi b rác, cn lng, bùn thi, vn chuyn x  nh.
b. Nước thải sinh hoạt
- Ch m hoàn thin h thng thu gom, x c
thi sinh hot phát sinh t các hng mc công trình, c th:
c thi sinh hoc thu gom, x lý trong b t hoc khi dn
v h thng x c thi t x gm: 06 b vi tng th tích
228,2 m
3
ti Sân vng; 02 b vi tng th tích 36,24 m
3
ti u và
01 b th tích 3,76 m
3
ti Tr s làm vic.
+ H thng x c thi tc b trí ti khu v
ca Sân v ng công sut 50 m
3
   x   
c th
 lc hi lng + kh c
chung u ni vào tuyn cng D1500 trên tuyn QL45.
  QCVN 14:2008/BTNMT 
 ) 

 X= 2226468; Y= 569732 

o
 3
o
).
- 



           

-


4.2.2. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải
- Ch m xây dng các ng trình h tng k thut theo
 t k; Trng cây xanh vi m  m b  nh ti QCVN
01:2021/BXD - Quy chun k thut quc gia v quy hoch xây dng xung quanh
c công trình có pt sinh mùi hôi nhng v trí thích h to cnh quan và
hn ch mùi hôi, khí bi, ting ng xng xung quanh.
- 
trách nh 

 

8
-


4.2.3. Các công trình bin pháp thu gom, x cht thi rn thông
thường
- : 

-
rác dung tích 5 lít; 20 thùng rác dung
tích 6 lít; 30 thùng 
05 
3

 b


-



4.2.4. Công trình, bin pháp qun lý cht thi nguy hi
-

 

2
; hợp đồng với đơn vị có chức năng
để xử lý theo quy định.
-


5. Chương trình qun lýgiám sát môi trường

-


6. Các điều kiện có liên quan đến môi trường:
             

- 

2020.
- 


 
9
-  

 -CP ngày 13 thán


 
- 


tính toán.
- 
 QCVN 05:2023/BTNMT - 
 khí; QCVN 26:2010/BTNMT - 
 27:2010/BTNMT - 
 14:2008/BTNMT - 
 

- 
 
công, 
các 
 
-  



trong 


- C


-             



- 
 
              

- 
 

10

        -   

- 

-       


Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3953/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Trung tâm Văn hóa huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×