• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3889/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu vực số 01

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/09/2024 11:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3889/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu vực số 01, thuộc quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3889/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3889/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3889/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án Quy hoch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000
Khu vực số 01, thuộc quy hoch chung đô thThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 vlập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoạch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết đnh s 259/QĐ-TTg ny 17 tháng 3 tháng 2023 ca Th
ớng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch chung đô th Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá đến năm 2040;
n cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh về hồ sơ nhim v h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn và các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n c Kết luận s 2778-TB/TU ngày 29 tháng 5 năm 2024 của Ban
Thường v Tnh y về các đ án quy hoch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực s01,
s 02, số 03 một phn khu vc s 08, s 8A, thuc Quy hoạch chung đô th
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040;
3889
27 9
2
Theo đ nghcủa SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 7025/SXD-PTĐT
ny 19 tháng 9 năm 2024 v việc đ án Quy hoạch phân khu xây dng tỷ lệ
1/2000 Khu vực s 01, thuộc quy hoạch chung đô thị Thanh a, tỉnh Thanh
Hóa (kèm theo T trình s 1172/TTr-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của
UBND thành ph Thanh Hóa).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đán Quy hoạch phân khu y dựng t lệ 1/2000 Khu
vực s 01, thuc quy hoạch chung đô th Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, với nhng
ni dung chính sau:
1. Phm vi ranh giới và dinch lp quy hoch
- Phm vi lp quy hoch thuc đa giới hành chính các phường Đông Th,
Đin Biên, Trường Thi, Lam Sơn, Ba Đình, Ngọc Trạo, Tân Sơn và mt phn
phường Đông V (phía Bc sông Nhà Lê); ranh gii c th như sau:
+ Phía Bc giáp các phường Hàm Rng, Đông Cương;
+ Phía Nam giáp các phường Đông Vệ, Qung Thng;
+ Phía Đông giáp các phường Đông Hương, Đông Sơn, Nam Ngạn;
+ Phía Tây giáp các phường Phú Sơn, An Hưng.
- Quy mô din ch lp quy hoch: Khong 1.035 ha (Trong đó: Dinch
lp quy hoch phân khu khong 932 ha; din ch Khu công nghip Tây Bc Ga
khong 103 ha).
2. Tính cht
Là các khu vực hiện hữu trong đô th Thanh Hóa (khu vực lõi trung m
hiện hữu của thành ph) gn với trung tâm hành cnh, chính tr, công cng dch
vụ, kinh tế, văn hóa ca tỉnh và thành ph Thanh Hóa.
3. Các chtiêu bn v dân số, đt đai
- Ch tiêu dân s:
+ Dân s hin trạng khu vực lp quy hoạch: Khoảng 95.000 người.
+ Dbáo đến 2040, dân s khu vực lập quy hoch: Khong 105.000 người.
- c ch tiêu về đt đai:
+ Đt xây dựng đô th khong: 1.009,62 ha.
3
+ Đất đơn vị phát trin mới khong: 115,27 ha (ch yếu b sung các
công trình htầng hội, hạ tầng kỹ thuật theo tiêu chun); trong đó, đt nhóm
ở mới khong 22,42 ha (ơng đương 22,42 m
2
/người).
- c ch tiêu hạ tầng xã hi, h tầng k thuật:
+ Đất cây xanh s dng công cng toàn khu vực khong 60,17 ha, bình
quân khong: 5,73 m
2
/người, trong đó cây xanh công cng cp đơn v ở khong
35,78 ha, bình quân khong: 3,41 m
2
/người.
+ Đất công cng - dch v đơn v khoảng 20,63 ha, bình quân 1,96
m
2
/người.
+ Đt dch vụ bình quân 3,94 m
2
/người.
+ Đất bãi đ xe: Tng diệnch 6,91 ha. Với vic áp dụng gii pháp b t
các khu vực bãi đ xe nhiều tầng, bãi đ xe hngầm và các bãi đỗ xe kết hợp
thương mi dch v ti khu vực, theo đó tổng din ch bãi đ xe đt được
khoảng 20,95 ha, ch tiêu 2,0 m
2
/người.
+ Tỷ l đt giao thông tính đến đường phân khu vực (không bao gồm giao
thông tĩnh) so với đất xây dng đô th: 23,1%.
+ Cấp điện sinh hoạt: 2.100 KWH/nời/năm (ph tải 700 W/người); cấp
đin công trình công cng, dch vụ: 30 W/m
2
sàn.
+ Cấp nước sinh hoạt: 150 lít/người/ngđ, cấp ớc công trình công cng,
dch v: ≥10% cấp nước sinh hot.
+ Lưu lượng thoát ớc thải phát sinh: 100% ch tiêu cp nước ca đi
ợng ơng ứng.
4. Cơ cấu sdng đt
Hạng mc s dng đất
Ký hiu
Dinch (ha)
Tl
Hin
trạng cải
tạo
Quy
hoạch
mới
Tổng
[2]
[3]
[4]
[5]
[4]+[5]
(%)
Tổng diện tích lập quy hoạch
-
916,02
118,98
1.035,00
100
Đất xây dựng đô th
890,64
118,98
1.009,62
97,5
Đất nhóm
-
403,87
22,42
426,29
41,2
Đất nhóm ở hiện trạng và
phát triển mi
HT,OM
400,32
16,08
416,40
40,2
Đất nhóm ở tái định
TĐC
1,04
1,04
0,1
Đất hỗn hợp nhóm nhà và
dịch v (chung cư và nhà
xã hội)
HH2
3,55
5,3
8,85
0,9
4
Hạng mc s dng đất
Ký hiu
Dinch (ha)
Tl
Hin
trạng cải
tạo
Quy
hoạch
mới
Tổng
Đất cây xanh - TDTT đơn
v
-
9,79
29,01
38,80
3,7
Công viên cây xanh
CV
6,77
21,88
28,65
2,8
Cây xanh cảnh quan
CXCQ
-
7,05
7,05
0,7
Đất thdục ththao
TDTT
3,02
3,02
0,3
Đất dịch v - công cộng cấp
đơn v
-
18,91
3,20
22,11
2,0
Đất khu dịch v, ch
KDV,CH
3,29
0,69
2,98
0,3
Đất giáo dục
MN, TH,
THCS
14,02
0,90
14,92
1,4
Đất công sở
CQ
1,11
1,11
0,1
Đất y tế phưng
YTP
0,49
0,61
1,10
0,1
Đất công an phưng
AN
0,52
0,52
0,1
Đất bãi đỗ xe
P
3,39
3,52
6,91
0,7
Đất giao thông đơn v
-
123,93
54,03
177,96
17,2
Đất dịch v công cộng đô
th
-
37,43
3,96
41,39
4,0
Đất ch(chhạng 1)
CH
2,96
2,96
0,3
Đất khu dịch v
KDV
34,47
1,22
35,69
3,4
Đất hỗn hợp 1
(Bãi đỗ xe kết hợp dịch v)
HH1
2,74
2,74
0,3
Đất quan, trụ sở
CQ
16,67
1,75
18,42
1,8
Đất tôn giáo, di ch
TG-DT
10,32
0,67
10,99
1,1
Đất công viên đô th
CVDT
24,39
-
24,39
2,4
Đất an ninh, quốc phòng
AN-QP
8,79
8,79
0,8
Đất an ninh
5,37
-
5,37
0,5
Đất quốc phòng
3,42
-
3,42
0,3
Đất giáo dục, đào tạo
GD
10,92
1,29
12,21
1,2
Đất giáo dục (THPT)
THPT
4,88
-
4,88
0,5
Đất đào tạo, nghiên cứu
DTNC
6,04
1,29
7,33
0,7
Đất văn hóa, ththao đô th
-
8,93
-
8,93
0,9
Đất văn hóa
VH
6,43
-
6,43
0,6
Đất ththao (Sân vận động
tnh)
TT
2,50
2,50
0,2
Đất bệnh viện, cơ sở y tế
BV
3,75
-
3,75
0,4
Đất công viên chuyên đề
CVCD
41,50
41,50
4,0
Đất KCN Tây Bắc Ga
KCN
103,00
103,00
10,0
Đất nghĩa trang
NT
3,69
-
3,69
0,4
Đất htầng kỹ thuật đầu mối
HTKT
7,13
7,13
0,7
Đất giao thông đối ngoại
-
55,31
55,31
5,3
Chc năng khác (Đất mặt
nưc, sông suối, hồ)
-
25,38
25,38
2,5
5
5. Chtiêu s dng đt quy hoạch đô thị, gii pháp tổ chc không
gian, kiến trúc cnh quan, thiết kế đô thị từng ô ph
Đây là các khu vực hin hữu trong đô th Thanh Hóa đã được xác đnh
trong quy hoch chung. Do đó khi nghiên cứu lp quy hoạch tại các khu vực
thuc đ án y phải đm bảo các yêu cầu về không gian và sử dng đất đối với
các khu vực hiện hữu trong đô th theo quy đnh ca Quy chun kỹ thuật quc
gia vQuy hoạch y dng, theo đó:
- Đm bo khớp nối đng b về hệ thng hạ tầng k thuật và htầng xã
hi với các khu vực lân cn; không y c đng, ảnh hưởng xu đến chất lượng
hạ tầng hin hữu.
- Quđt dành cho các công trình htầng xã hi, hạ tầng kỹ thuật, cây
xanh phải quy hoạch theo hướng ng dn đ tiệm cận với các chỉ tiêu ca khu
vực phát triển mới.
- Mt đxây dng xác định cho các ô đt trong đ án quy hoạch phân khu
này là mt đ xây dựng gộp ca ô đt. Mt đ xây dựng thun của từng lô đt s
được c đnh trong đ án quy hoạch chi tiết. Đối với ô đt được xác đnh trong
đán quy hoch phân khu, khi lp quy hoạch chi tiết để cthhóa quy hoch
phân khu và lập dán đu y dựng mà lô đt thực hin d án y có diện
ch toàn b ô đt theo đồ án quy hoch phân khu thì mật đy dựng gộp đưc
xác đnh trong đ án quy hoạch phân khu là mật đ xây dựng thuần ca lô đt.
- Đối với những khu vực (ô đt) khi nghiên cứu lập quy hocht thấy có
nhu cu cn kim soát v chất tải dân s và nhu cu hạ tầng cho phép sử dng
ch tiêu hệ s sdng đt (ti đa 12,8 lần) thay cho nhóm ch tiêu mật đ, tầng
cao xây dựng.
- Trong trường hợp do đc thù hin trạng ca khu vực quy hoạch không
đáp ứng được yêu cu v khong lùi theo quy đnh ca Quy chun kỹ thut quc
gia vQuy hoch y dựng thì khong lùi được xác đnh trong đ án quy hoạch
chi tiết hoc thiết kế đô th nhưng phi đảm bảo có sthng nht trong tổ chức
không gian trên tuyến ph hoặc mt đon ph.
5.1. Quy hoch đơn vị ở
Với tng diện ch khu vực 1.035 ha, dân s quy hoch khoảng 105.000
nời được phân b thành 08 khu ơng đương 08 đơn v (ký hiệu: Khu A, B,
C, D, E, F, G và Khu công nghip Tây Bc Ga) được b trí các công tnh dch
vụ - công cng cấp đơn vị đm bo tuân thQuy chuẩn k thuật quc gia về
quy hoch xây dựng.
6
5.2. Chtiêu sdụng đt, t chức không gian, thiết kế đô thtrong
từng ô ph
Xác đnh c thể theo v trí, chức ng, diện ch ca từng ô đt trên bn đ
quy hoch và đảm bảo quy đnh sau:
a) Các ô đt có chức năng nhóm nhà :
Các ô đt nhóm nhà (hiện trng phát trin mới): Chiu cao xây dựng
phần trên mặt đt tối đa 09 tầng; Chiều sâu phn hầm, bán hầm tối đa 02 tầng;
H s sdng đt ti đa 7,0 ln. Khi lp đán quy hoch chi tiết để c th hóa
đán quy hoch phân khu; đối với các lô đt xây dựng nhà riêng l ti các khu
vực hiện hữu trong đô th được phép xây dựng đến mật đ tối đa là 100% nhưng
phải đm bảo các quy đnh về khong lùi, khoảng cách giữa các công trình theo
quy định và hệ s s dng đt tối đa 7,0 ln.
Các ô đt hn hợp nhóm nhà và dch v (chung cư nhà ở thương mi và
chung cư nhà hi): Mật độ y dựng gp tối đa 60%; chiều cao xây dựng
phần trên mặt đt tối đa 25 tầng; chiều sâu phần hầm, bán hầm tối đa 05 tầng;
H s sdng đt tối đa 12,8 lầnược phép sử dng chỉ tiêu hệ số sử dng đất
(tối đa 12,8 lần) thay cho nhóm chỉ tiêu mật độ, tầng cao y dựng).
b) c ô đt có chức năng: Dch vụ - công cng; thương mại dch vụ; s
dng hỗn hợp:
Các ô đt có chức ng: Dch v - công cng (giáo dục, y tế (gm bnh
viện, cơ sy tế, trạm y tế phường), văn hóa, thể dc thể thao, chợ) của đô th và
đơn vị ở; Thương mi dịch v; S dụng hn hợp (bãi đ xe kết hợp thương mi
dch v (bãi đ xe là mục tiêu chính ca dán khi thực hin trên các ô đt s
dng hỗn hợp): Mt đ xây dựng tối đa 60%; Chiều cao y dng công trình
trên mặt đt tối đa 25 tầng; Chiu sâu phn hầm, bán hầm tối đa 05 tầng; H s
s dng đất ti đa 12,8 lần (được phép s dng ch tiêu hệ ssdng đt (ti đa
12,8 lần) thay cho nhóm ch tiêu mật độ, tầng cao y dựng).
c) Các ô đt chức năng cây xanh, công viên, qung trường, TDTT:
+ Đối với các ô đt cây xanh, công viên: Các ô cây xanh sdng công
cng, cây xanh chuyên dng có mật đ xây dựng gộp ti đa là 5%; Đi với ô đt
có chức năng công viên chuyên đ mật đ y dựng gp tối đa 25%; Khuyến
kch b trí các không gian ngầm phục v ng cng (như: đ xe, các công trình
hạ tầng khác…);
+ Đối với các ô đt quảng trường, TDTT: Được cải tạo, chnh trang hoặc
mrộng các ô đt chức ng thdc ththao, sân luyn tập hin có. Mật độ
7
xây dựng ô đt khu vực quy hoch mới tối đa 40%, trong khu vực hin hữu tối
đa 60%.
d) c ô ph có chức năng cơ quan, trụ sở: Mật độ xây dựng tối đa 60%.
Chiu cao xây dựng công trình trên mặt đất tối đa 25 tầng; Chiu sâu phn hầm,
bán hầm tối đa 05 tầng; Hs sdng đt tối đa 12,8 lần (được phép sdng
ch tiêu hệ s sdng đt (ti đa 12,8 lần) thay cho nhóm chỉ tiêu mt độ, tầng
cao y dựng). Khuyến khích hợp khối đ tiết kim quỹ đt; t chức không gian
khu vực cơ quan, trụ stheo nh đc thù chức ng ca đơn v. Thiết kế các
công trình phi đm bo s i hòa với xung quanh, ng cường diện ch cây
xanh trong các ô đt xây dng quan, trụ sở.
e) Các ô đt không quy đnh chung về chỉ tiêu sdng đất:
Các ô đt có chức năng: đất an ninh; đt quc phòng; đt di tích, tôn go;
đt h tầng kỹ thuật đu mi; đt nghĩa trang; đt sn xuất nông nghiệp, đt mt
nước, đất bãi sôngChỉ tiêu sdng đt được xemt trong quá trình triển khai
quy hoạch chi tiết, dự án đu đm bo phù hợp theo các quy đnh hin nh.
6. Giải pháp thiết kế đô th
6.1. Chgiới xây dựng, khong i
Chỉ giới y dựng, khong lùi được c đnh theo chỉ giới đường đ ca
đường giao thông trên bản đ quy hoạch và đm bo quy đnh sau:
a) Trong trường hợp do đc thù hin trạng ca khu vực quy hoạch không
đáp ứng được yêu cu về khong lùi theo quy đnh của Quy chun kỹ thuật quc
gia vQuy hoch y dựng thì khong lùi được xác đnh trong đ án quy hoạch
chi tiết hoc thiết kế đô th, nng phải đm bo có s thống nht trong tổ chức
không gian trên tuyến ph hoặc mt đon ph.
b) Trong trường hợp do đc thù hiện trng ca khu vực quy hoch không
đáp ứng được yêu cu về khong cách ti thiểu theo quy đnh, khong cách tối
thiểu giữa các công trình được xác định trong đán quy hoạch chi tiết hoặc thiết
kế đô thị nhưng phải đm bo: Đáp ứng được các quy đnh về phòng cháy cha
cháy; các tuyến đường phc vụ xe chữa cháy tiếp cn công trình phi có b rộng
4 m; mi công trình đều được thông gió, chiếu sáng tự nhiên.
6.2. Cảnh quan đô thkhu vực trungm, dc các trục đưng chính,
các khu vực không gian m, c công trình đim nhn
a) Không gian, kiến trúc, cảnh quan khu vực đô th.
Là khu vực hin hữu trong đô th Thanh Hóa, v cơ bn hthng hạ tầng
đô th tại khu vực đã ơng đi hoàn thiện, gn với mục tiêu quy hoch ti khu
8
vực chyếu là ci tạo, chnh trang, bổ sung các tiện ích y dựng nh ảnh
đc trưng cho khu vực và đô thị. Theo đó phương án tổ chức không gian, kiến
trúc, cảnh quan được đnh hướng như sau:
- V không gian: Xây dng hoàn thiện hệ thng hạ tầng giao thông theo
đnh ớng quy hoạch chung đô th, gm: Hoàn thiện tuyến vành đai 01 phía
Đông (đường Đi Cung kéo dài kết ni với trục cảnh quan ven kênh Bến Thuỷ,
sông N Lê, núi Long - i Mt); Xây dng các nút giao thông khác mức tại
các v trí: Cu ợt trên đường Bà Triu qua đường st; hầm chui trên đường
Trần Phú qua Đại l Lợi; Cu ợt trên đi l Đông Tây qua đường Quang
Trung; Cầu vượt đường st tại t giao với đi l Đông Tây; Hm chui trên
đường Phan Chu Trinh kéo dài qua Nhà Ga đường st kết ni với Quc l 45 tại
n tư Phú Sơn; Xây dựng các cầu qua sông cu Hạc, sông Bến Thuỷ, sông Nhà
Lê; Cải tạo các trục đường đô th tại khu vực theo quy hoạch;đảm bảo kết ni
và hoàn thiện không gian khu vực.
- V kiến trúc: Kim soát chặt ch trong qun lý, đu xây dng các
công trình kiến trúc nhằm cải thiện nh ảnh, din mạo đô th. Đ xut s dng
hình thức kiến trúc hin đi là chủ đo, la chn các phương án cónh đng b
cao, khuyến khích các phong cách kiến trúc xanh, sinh thái thông minh.
- V các khu vực cảnh quan không gian m: Xây dựng hoàn thiện các
không gian m trc cnh quan quan trng tại khu vực có nh quyết đnh v
hình ảnh, tính đc trưng chất lượng đô th, gm:
+ Các khu vực cnh quan quan trng: Khu vực H thành; qung trường
Lam Sơn; ợng đài Lê Lợi; công viên Hi An; y dựng mới ng viên chuyên
đ i Long - núi Mật (là khu ng viên cây xanh, mặt nước kết hợp bo tồn di
ch, n hoá và phát trin dch v du lch).
+ c tuyến đường ý nghĩa quan trng về kết ni giao thông cũng như
tạo tập cnh quan cho toàn đô th và khu vực gm: Quc l 1A cũ; đại l Lê Lợi;
đi l Đông Tây; vành đai 1 (theo đường Dương Đình Nghệ, Đội Cung o dài
ni với đường ven sông Bến Ngự, sông Nhà Lê). Ngoài ra cn thiết kế cnh
quan dc các tuyến ph đi b văn hoá, s kin lhội Phan Chu Trinh; tuyến
ph đi b mua sắm, thương mi, dch v H Máy Đèn.
b) Các công trình điểm nhn:
Các công tnh kiến trúc điểm nhn quan trng khu vực dc các tuyến
đường cn được nghiên cu, thi tuyn phương án đ lựa chn nh thức n
ợng, độc đáo có nh đc trưng thẩm m cao đồng thời cũng có ý nga định
v, dn ớng trong không gian đô th n: Cơ quan Tnh uỷ; Tr sHĐND-
9
UBND tỉnh xây dựng mới và các cơ quan hành chính dc đi l Lê Lợi; Các
công trình hành chính, công cng cấp đô th; Nhà Ga Thanh Hoá (xây dựng mới
làm đim nhn đu tuyến ph Phan Chu Trinh);… và các công trình dc đi l
Lê Lợi, Quc l 1 cũ, tại vị trí nút giao các tuyến đường quan trng cửa n
tiếp cn chính ca khu vực, đô th.
7. Quy hoạch h thng h tng k thut
7.1. Quy hoch giao thông
a) Đường sắt
- Trước mắt giữ nguyên quy mô tuyến đường st Bắc Nam kh rng 1,0 m;
ci tạo, nâng cp đm bo an toàn chy u, nâng cao hiệu qu khai thác. Tăng
cường ng dng công ngh thông tin đ giám sát cht ch các đim giao ct, ngã
giao, đc biệt là những điểm lưu lượng giao thông qua li lớn. Với những ngã
giao, đim giao ct cn b t thêm h thng đèn, bin cảnh báo, h thng còi và
các c chắn tự đngđ ng cường bo đm an toàn giao thông đường st.
V lâu dài s ng cp tuyến đường sắt Bắc Nam đ phù hợp với phát trin kinh
tế hi.
- Dành hành lang ngm dc tuyến đại l Lê Lợi để xây dựng đường sắt đô
th đi ngm, kết nối từ cng hàng không Th Xn đi thành ph Sm Sơn.
b) Giao thông đường b:
(1) Giao thông đi ngoi: Tuân th quy mô, ng tuyến đã được đnh
ng trong quy hoạch chung đô th Thanh Hóa gm:
- Quc l 47 đoạn qua khu vực đô th quy mô tối thiu đt tiêu chun
đường cp III, 04 làn xe, có l giới tối thiểu 30,0 m, c th: Đưng Nguyn Trãi,
có l gii 33,0 m; Mặt đưng 11,0 x 2 = 22,0 m; Hè đường 5,5 x 2 = 11,0 m;
Đưng Tng Duy Tân, có l gii 30,0 m; Mt đưng 7,0 x 2 = 14,0 m; Hè
đưng 8,0 x 2 = 16,0 m.
- Đường tỉnh 502 đon từ t giao với đường Nguyễn Chí Thanh đến ngã
năm Đình Hương ường Bà Triu) có l gii 36,0 m; Mặt đưng 11,0 x 2 =
22,0 m; Phân cách gia 2,0 m; Hè đường 6,0 x 2 = 12,0 m; đon t ngã năm
Đình Hương đến Thiệu Đô l gii là 37,5 m.
(2) Đường đô th: bn tuân th quy mô, hướng tuyến đã được đnh
ng trong quy hoạch chung đô th Thanh Hóa gm:
(2.1) Tuyến đường trc chính đô th:
- Quc l 1, trong đó: Đường Bà Triu, Trn Phú, Quang Trung có l gii
10
36,0 m; Mặt đường 10,5 x 2 = 21,0 m; Phân cách gia 1,0 m; Hè đường 7,0 x 2
= 14,0 m. Đường Nguyn Chí Thanh, l gii 44,0 m; Mặt đường 11,0 x 2 =
22,0 m; Hè đường 8,5 + 13,5 = 22,0 m.
- Đại l Lê Li, có ký hiu mt ct mặt cắt 1 - 1, l giới 43,0 m; Mt
đưng 15 x 2 = 30,0 m; Phân cách gia 3,0 m; Hè đường 5,0 x 2 = 10,0 m.
(2.2) Tuyến đường cnh đô th:
- Tuyến đường Trường Thi - Phan Chu Chinh được cải tạo chỉnh trang và
gi nguyên l giới đang qun lý (Đường Tờng Thi có l gii 32,0 m; Mt
đưng 7,0 x 2 = 14,0 m; Hè đường 9,0 x 2 = 18,0 m; Đường Phan Chu Trinh
l gii 34,0 m; Mt đưng 7,0 x 2 = 14,0 m; Hè đường 10,0 x 2 = 20,0 m).
- Tuyến đường Đông Tây đon đi qua khu vực (tuyến đường Nguyn Thiếp
và đường Lạc Long Quân) có l gii 39,0 m; Mặt đưng 10,5 x 2 = 21,0 m;
Phân cách gia 7,0 m; Hè đưng 5,5 x 2 = 11,0 m.
(2.3) Tuyến đường liên khu vc:
- Tuyến đường vành đai s 1 kết ni t đường Dương Đình Nghệ đến
đường Đội Cung được quy hoch kết nối ra đường Lò Chum, đưng Mai An
Tiêm đến cu Cc; o dài tuyến đường qua cu Cc và song song vi sông N
Lê kết ni đến cu B, c th tng đon:
+ Đường Dương Đình Ngh có l gii 26,0 m; Mặt đường 7,0 x 2 = 14,0 m;
Hè đường 6,0 x 2 = 12,0m.
+ Đường Đi Cung (c tuyến mi m đến đưng Lò Chum) có l gii
18,0 m; Mặt đường 4,0 x 2 = 8,0 m; Hè đưng 5,0 x 2 = 10,0 m.
+ Đường Lò Chum đon m mi ngõ 01 Tng Duy Tân đến đưng Lê
Thái ng có ký hiu mt ct mặt cắt 19A19A, l gii 16,5 m; Mt đưng 5,25
x 2 = 10,5 m; Hè đường 3,0 x 2 = 6,0 m.
+ Đường Mai An Tiêm có ký hiu mt ct mt cắt 19A19A, l gii
16,5 m; Mặt đường 5,25 x 2 = 10,5 m; Hè đưng 3,0 x 2 = 6,0 m. Riêng đon t
đường Lò Chum đến đường Trn Oanh có hiu 19D19D, l gii 13,5 m
(lòng đường 10,5 m, b rng va được xác đnh khi lp quy hoch chi tiết và
hin trng khu vc).
+ Đường Lê Nhân Tông hiu mt ct mặt ct 1212, l gii 22,5 m;
Mặt đường 6,25 x 2 = 12,5 m; Hè đường 5,0 x 2 = 10,0 m.
+ Tuyến đường m mi t đưng Lê Nn Tông song song vi ng Nhà
Lê kết ni đến cu B t cu B đến khu vc núi Long có ký hiu mt ct
11
mt ct 19B19B, l gii 15,5 m; Mặt đường 5,25 x 2 = 10,5 m; Hè đường 3,0 +
2,0 = 5,0 m.
+ Tuyến đường t khu vc i Long đến đường Trnh Kim có hiu
mt ct mt ct 19A19A, l gii 16,5 m; Mt đường 5,25 x 2 = 10,5 m; Hè
đưng 3,0 x 2 = 6,0 m.
+ Tuyến đường Trnh Kiểm (đưng CSEDP) có ký hiu mt ct mặt ct
44, l gii 34,0 m; Mt đưng 7,5 x 2 = 15,0 m; Phân cách gia 5,0 m; Hè
đưng 7,0 x 2 = 14,0 m.
- Đường Vành Đai phía Đông i l Hùng Vương) có hiu mt ct D-D,
l gii 76,0 m; Mặt đường chính 10,50 x 2 = 21,0 m; Phân cách gia 5,0 m; Mt
đưng gom 11,0 x 2 = 22,0 m; Phân cách đường gom 9,0 x 2 = 18,0 m; Hè
đưng 5,0 x 2 = 10,0 m.
- Đường Vành Đai phía Tây (đưng Vn Li Yên Trường) có ký hiu
mt ct D1-D1, l gii 76,0 m; Mặt đường chính 11,50 x 2 = 23,0 m; Phân cách
gia 5,0 m; Mặt đường gom 10,0 x 2 = 20,0 m; Phân cách đường gom 8,0 x 2 =
16,0 m; Hè đường 6,0 x 2 = 12,0 m.
(2.4) Tuyến đường cnh khu vc:
- Tuyến đường Hc Thành, đưng Phan Bi Châu kết ni t quảng tng
Lam Sơn đến đường Đông Tây (đưng Nguyn Thiếp), c th: Đưng Hc
Thành có l gii 40,0 m; Mặt đường 10,5 x 2 = 21,0 m; Phân cách gia 3,0 m;
Hè đưng 8,0 x 2 = 16,0 m; Đưng Phan Bi Châu có l gii 28,5 m; Mt
đưng 7,75 x 2 = 15,5 m; Hè đường 6,5 x 2 = 13,0 m; đon phía Nam l gii
22,5 m; Mặt đường 7,75 x 2 = 15,5 m; Hè đường 3,5 x 2 = 7,0 m.
- Tuyến đường kết ni t đường Bà Triu qua KCN Tây Bc Ga kết ni
đến đường Vành Đai phía Tây có l gii 34,0 m; Mặt đường 7,5 x 2 = 15,0 m;
Hè đường 9,5 x 2 = 19,0 m.
- Tuyến đường Nguyn Phúc Chu kết ni t đưng Nguyn Chí Thanh
đến đường Trn Hưng Đo có l gii 28,0 m; Mặt đường 7,0 x 2 = 14,0 m; Hè
đưng 7,0 x 2 = 14,0 m.
- Tuyến đưng Lý Nhân Tông kết ni t quảng tờng Lam Sơn đến
đường Vành Đai phía Tây có l gii 18,0 m; Mặt đường 4,0 x 2 = 8,0 m; Hè
đưng 5,0 x 2 = 10,0 m.
- Tuyến đường Phm Vn, đường Âu Cơ kết ni t đưng Tng Duy Tân
đến khu vc phường Đông Vệ, c th: Đường Âu Cơ có l gii 39,0 m; Mt
đưng 10,5 x 2 = 21,0 m; Phân cách gia 7,0 m; Hè đưng 5,5 x 2 = 11,0 m;
12
Đưng Phm Vn có l gii 26,0 m; Mt đường 4,5 x 2 = 9,0 m; Hè đường
8,5 x 2 = 17,0 m.
(2.5) Tuyến đưng khu vc và đường phân khu vc: quy mô t 8,5 m
đến 26,0 m, trong đó: Các tuyến đường hin trng được ci to và m rng ưu
tiên tối đa cho mặt đưng (ti thiu 5,5 m), va theo hin trng điu kin
gii phóng mt bng ca tng khu vc. Các tuyến đường quy hoch mi mt
đưng ti thiu 7,5 m, va hè ti thiu 5,0 m.
(2.6) Bãi đ xe:
Xây dựng các bãi đ xe ti các khu vc ng cng như khu vực trung tâm
đô thị, khu thương mi dch v, khu vui chơi, bãi đ xe kết hp vi khuôn viên
cây xanh. Tng quy mô diện ch bãi đ xe khong 6,91 ha (hin trạng 3,39 ha).
Với việc áp dụng gii pháp b trí các khu vực bãi đ xe nhiều tầng, bãi đ xe h
ngầm, các bãi đ xe kết hợp thương mại dch vụ tại khu vực, theo đó tổng diện
ch bãi đxe đạt được khong 20,95 ha.
7.2. Quy hoch cao đ nn và thoát nước mt
Căn ccao đ hiện trng; căn c cao đ ngp lụt khu vực lựa chọn cao
đsan nền phù hợp cao đ khng chế khu vực theo Quy hoạch chung đô thị
Thanh Hóa.
- Địa hình bằng phẳng đ dc nn lớn nhất ni th là 1,5% nh nhất
0,1%. Cao đ nn khu đt xây dựng tối thiểu 3.0 m, bo đm thoát nước tốt
không b ngập úng.
- Quy hoạch san nn đm bo không b nh ngp lt và ứng phó với các
c động bt lợi ca thiên nhiên vic biến đi khí hậu.
- Sdng hthng sinh thái tnhiên (sông, h) đ hạn chế ngp lụt cục
bkhi mưa lớn và quá tải về môi tờng.
- Đối với khu vực dân cư hiện trng cải tạo tùy điu kin thực tế khi ci
tạo và xây dựng công trình mới ch san lp cc b, cao đnn phi đm bo
phi kết với cao đ nền xung quanh không được ảnh hưởng tới tiêu thoát
nước chung.
- No vét, ki thông lòng dn các trục tiêu chính: sông Hc, sông Bến
Ngự, sông Vinh, nh Trường Sơn N V và mng lưới các nh tiêu (hành
lang thoát lũ ng gi ớc ca hệ thng tiêu được đm bo nguyên trạng
mrộng). Mrộng lòng dn các khu vực hợp lưu, khu vực thắt c chai hiện
trạng trên các dòng sông, nhm điu tiết lưu lượng dòng chảy mt cách tự nhiên,
13
chng ngp úng và qun lý hệ thng thoát nước mt ca khu vực trung m
thành ph Thanh Hóa.
7.3. Quy hoch h thng cp nước
- Tổng nhu cầu cp ớc: Khong 25.900 m
3
/ngđ.
- Ngun nước: Ngun ớc cp cho khu vực được đu ni từ n máy
nước Hàm Rồng (công sut quy hoch d kiến nâng lên 90.000m
3
/ngđ) và nhà
máy ớc Mt Sơn (công suất 125.000 m
3
/ngđ).
- Mng lưới tiếp tục sdng các tuyến cp nước hin có. Thiết kế mới
mng lưới đm bo cp nước liên tục đến các đi ợng dùng ớc với đường
kính từ 110- 400.
- Hthng chữa cy được b trí theo các đường giao thông, các tr cứu
hoả có D110 mm trở lên, khong cách tối đa gia 2 trụ là 120-150 m.
7.4. Quy hoch h thng cung cp năngng và chiếu sáng
- Tổng nhu cầu s dng đin khong 135,0 MVA.
- Ngun điện cung cp cho khu vực được ginguyên theo hin trạng từ
mng lưới điện quc gia, thông qua trm 110 kV Núi Mt E9.1 và Trạm 110 kV
Thanh Hóa E9.9.
- Lưới đin cao áp, trung áp: Ginguyên ớng tuyến đường dây chạy
qua khu vực. Tất c các đường dây trung áp treo hin có từng bước được ngầm
hóa. Lưới điện trung áp trong khu vực được thiết kế sử dng đin áp 22 kV. Các
tuyến đường dây trung áp 35 kV ni hin có vẫn tiếp tục vn nh cho đến khi
đ điều kin ngm hóa thì chuyn lưới 22 kV.
- ới điện h áp, chiếu sáng: Xây dng li các tuyến đường dây hạ thế
hiện hữu không đm bo các tiêu chuẩn kỹ thuật mquan đô th. H thng
chiếu sáng được thiết kế phù hợp với cảnh quan môi trường, cnh quan kiến
trúc, tạo ra được các đim nhn. Việc thiết kế hệ thng điện cho quảng cáo, l
hi không ảnh ởng đến mạng lưới chiếu sáng chung của đô th.
7.5. Quy hoch h thng thoát nước thi
Tổng nhu cầu x lý nước thải sinh hoạt khu vực (làm tròn): 23.600,0
m
3
/ngđ. Nhu cu xlý ớc thải công nghip (Khu công nghiệp Tây Bắc Ga)
khoảng 2.300,0 m
3
/ngđ.
- c thi y tế: Tiếp tc duy trì vic thu gom và x lý ti ch đm bo
tiêu chun tc khi thi ra ngun tiếp nhn.
14
- c thi công nghip phi xây dng trm x lý c thi riêng bit và
x lý đm bảo trưc khi thải ra môi trường.
- c thi sinh hot: t các h dân cư, công tnh công cng đưc x lý
sơ b qua b t hoại sau đó được thoát ra mng lưới thoát nước thi và được dn
v nhà máy x lý nước thi Qung Thnh, công sut quy hoch 45.000 m
3
/ngđ
đ x lý.
+ Xây dng mng lưới cng bao thoát nước thi mới có đưng kính t
D600-D1000 đi dc theo tuyến đường Dương Đình Nghệ, đường Trnh Kim.
Xây dng mạng lưới thoát c thải đu ni vào h thng cng gom nước thi
nnh Đông đã hoàn thành (dc đường Đi Cung, Trường Thi, Mai An Tiêm,
dc sông N Lê).
+ Khu vc dân cư hin trng tng bước được nghiên cứu để ci to hoc
xây mới đáp ng các yêu cu v môi trường.
7.6. Quy hoch h thng quản cht thi rn và nghĩa trang
a) Quản lý chất thi rn
- Tổng lượng CTR phát sinh: khong 208,40 tấn/ngđ.
- c thi được thu gom 100% chuyn vxử lý ti nhà máy xử lý c thi
tập trung thành ph Thanh Hóa tại xã Đông Nam.
b) Quy hoạch nghĩa trang
- n định 02 khu vực nghĩa trang hin trng tại phường Đông Th (nghĩa
trang Bãi Bầu) din ch khong 2,9 ha tại phường Đông V (nghĩa trang núi
Mật) din ch khong 0,77 ha. B sung các hạng mục công tnhy dng thiết
yếu h thống cây xanh bao bc đm bo VSMT và mỹ quan đô th.
- Đóng cửa nghĩa trang phường Đông V (phía Đông, giáp sông N Lê)
và các khu vực nghĩa trang hin có không đm bảo VSMT khong cách an toàn
môi trường đến khu dân cư, từng bước di chuyển đến các nghĩa trang tp trung
theo quy hoch chung đô th.
7.7. Quy hoạch h tầng vin thông th đng
- Điểm phc vụ bưu chính vin thông: Tiếp tục duy trì nâng cp khang
trang các điểm Bưu điện n hóa hin có đáp ứng nhu cầu cung cấp các dch v
bưu chính, viễn thông công cộng phc vụ nhu cầu sử dng dch vụ ca nn dân
trên đa bàn.
- Đầu y dựng h tầng mạng băng rng cáp quang trên đa bàn ph
100% h gia đình. Ph cập các dch v vin thông cơ bn, ph sóng mạng thông
15
tin di đng công ngh 4G, 5G và thế hệ mới sau 5G đến 100% các khu vực trong
đô th.
8. Gii pháp tổ chc tái định
Khu vực H Thành s bố t i định cư tại chỗ với quy mô khong 1,04 ha,
đáp ứng khong 400 người, chỉ tiêu 26,0 m
2
/người. Nhu cu i định cư cho các
d án khác (khong 120 hộ) s được bố trí các v trí khác (có th xem xét b
trí ngoài ranh giới quy hoch khu vực s 01), có tính chất, điu kiện phù hợp
trong phm vi đô th.
9. Giải pháp bo v môi trường
- Vic phát triển đô th cn nh toán lượng đt đào đp thật hợp lý đ hn
chế tối đa ảnh ởng đến môi tờng đất.
- Khuyến khích dùng khí tự nhiên hay dùng điện thay cho việc s dng
nhiên liệu than du trong các công trình dịch v phục vụ ăn uống.
- Phương tiện giao thông công cng hoạt động trong khu vực ưu tiên s
dng xe điện hoc xe sdng nhiên liệu là khí hoá lng (CNG) hoc khí thiên
nhiên (NG) thay nhiên liệu là xăng hay du diesel.
- Trồng cây xanh cách ly và bo tồn mt ớc: Cây xanh, mt nước trong
khu vực có c đng điều hòa vi k hậu, hấp th các chất ô nhim trong môi
trường không k (gim bi,n).
- c trục giao thông chính btrí di cây xanh đ hn chế bi và tiếng n.
- Chất thải rắn các khu chức năng phải được phân loi ngay tại ngun phát
sinh, c thcht thải rắn sinh hoạt phân thành 3 loi: chất thi rắn hữu cơ, chất
thi rn vô cơ và chất thi rn có thể tái chế.
- Chất thải rắn sau khi phân loi tại ngun được chuyn vkhu xử lý chất
thi rn tập trung ca thành ph.
10. Nhng hạng mc ưu tn đu nguồn lực thực hiện
10.1. Các hng mục ưu tn đầu
Gồm 07 hạng mục trọng tâm, c thể:
(1) Dán khu vực H Thành (nhim vụ trọngm là sp xếp tr scác cơ
quan, đơn v và ci tạo không gian khu vực).
(2) D án Khu công viên chuyên đ núi Long - i Mt (công viên cây
xanh, mt nước kết hợp bo tồn di tích, văn hoá phát triển dch v du lch);
16
(3) Giải phóng mặt bng đu y dựng tuyến nh đai 1 phía Đông
(đường Dương Đình Nghệ, Đi Cung o dài kết ni với trục cnh quan ven
kênh Bến Thuỷ, sông Nhà Lê, núi Long - i Mt).
(4) Xây dựng cầuợt đường st (tại t giao với đường Bà Triu).
(5) Dán tuyến ph đi bộ H Máy Đèn (TMDV).
(6) Dự án xây dựng các bãi đ xe sử dng công cng (bãi đỗ xe ngm, ni
và bãi đỗ xe thông minh).
(7) Cải tạo, mrng các trc đường đô th.
10.2. Nguồn lc thc hiện
Vn ngân sách nhà nước, ngun vn xã hội hóa, vn ca nhà đu tư
các ngun vn hợp pháp khác.
11. Quy định qun m theo đ án quy hoạch phân khu xây dựng
Ban nh Quy đnh quản lý đ án Quy hoch phân khu xây dng tỷ l
1/2000 Khu vực s 01, thuc Quy hoạch chung đô th Thanh Hoá, tnh Thanh
Hóa kèm theo quyết đnh phê duyt đán.
Điều 2. T chức thực hiện
1.y ban nhân dân thành ph Thanh Hóa có trách nhim:
- Tổ chức công b, công khai nội dung quy hoạch phân khu, chm nht là
15 ngày, kể từ ngày có quyết đnh phê duyt.
- Ch đo chính quyền địa phương qun lý chặt chẽ quỹ đt quy hoch đô
th, quản lý vic xây dựng theo quy hoch.
- K từ khi Quy hoch phân khu này có hiệu lực, các quy đnh về chức
năng sdng đt; ngun tắc tổ chức không gian, kiến trúc cnh quan; ch tiêu
vdân s, sử dng đt, h tầng k thuật đối với từng ô ph; công trình hạ tầng
xã hi; các công tnh h tầng kỹ thuật;... được quy đnh tại các đ án quy hoch
phân khu hoặc quy hoch chi tiết tl1/2000 đã được phê duyệt trước đây nm
trong phạm vi, ranh giới của quy hoạch phân khu y được thay thế bng các
quy đnh ca quy hoch phân khu này. Vì vậy, rà soát, điu chnh và đ xut
điu chnh các quy hoạch chi tiết có liên quan, bo đm phù hợp, thng nht,
đồng b với quy hoch phân khu đô th được phê duyệt.
- UBND thành ph Thanh Hóa chịu tch nhiệm v nh chính xác của s
liệu, tài liệu điều tra quy mô dân s, bản đ khảo sát, đánh giá hin trng, đánh
giá s phù hợp các dán đã và đang đu tư xây dựng trên đa bàn.
17
- Phi hợp với SXây dng, UBND huyn Đông Sơn đ soát, kiểm
soát quy mô dân s trong toàn đô th Thanh Hóa theo Quy hoch chung là 01
triu người.
2. Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa có tch nhiệm đăng tải nội
dung phê duyt quy hoch phân khu trên Cổng thông tin quy hoch xây dựng
và quy hoch đô th Việt Nam, chậm nht là 15 ngày, kể từ ngày có quyết đnh
phê duyt.
3. Các Sở: Xây dựng, Kế hoạch Đu ; Tài nguyên và Môi trường;
Giao thông vận tải; Công Thương; Tài chính; Văn hóa, Th thao và Du lch;
Nông nghiệp Phát trin nông thôn; Giáo dc và Đào tạo; Y tế; UBND tnh
ph Thanh Hóa; UBND huyn Đông Sơn; Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh
Hóa và các đơn v khác liên quan theo chức năng nhiệm v có trách nhiệm
hướng dn, quản lý thực hin theo quy hoạch các quy đnh ca pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các S: Xây dựng, Tài nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đu , Giao thông vận tải, Tài chính, Công
Thương; Ch tịch UBND thành ph Thanh Hóa; Chủ tịch UBND huyn Đông
Sơn, Viện trưởng Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa Th trưởng các
nnh, các đơn v liên quan chu trách nhiệm thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- c đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H14.(2024)QDPD_QHPK so 01
TM. ỦY BAN NN DÂN
KT. CHTCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3889/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu vực số 01, thuộc quy hoạch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3889/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×