• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3775/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Cẩm Tân, huyện Cẩm Thuỷ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/09/2024 11:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3775/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Cẩm Tân, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3775/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3775/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3775/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt Quy hoch chung đô thCm Tân, huyện Cm Thuỷ,
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức chính quyền địa phương ny 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sa đi, bổ sung mt số điều của Luật T chức Chính phvà Luật T chc
chính quyn địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n c Lut Quy hoch đô th ngày 17 tháng 6 năm 2009; Luật Sa đi,
b sung mt số điều ca 37 Luật liên quan đến quy hoch ngày 20 tháng 11
năm 2018;
n cứ các Nghđnh ca Chính phủ: S 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4
năm 2010 v lập, thm định, p duyệt và qun quy hoch đô th; số
72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 sửa đi, bổ sung mt s điều ca Ngh
đnh số 37/2010/NĐ-CP ny 07 tháng 4 năm 2010 vlập, thẩm định, pduyt
và qun quy hoch đô th;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
trưởng Bộ Xây dng quy định về hnhim vụ và h sơ đ án quy hoch xây
dng vùng liên huyện, quy hoch xây dng vùng huyn, quy hoạch đô th, quy
hoch xây dựng khu chức ng và quy hoch nông thôn;
n c Quyết đnh số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Th
ớng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -
2030, tm nhìn đến năm 2045;
n cứ Quyết định s 468/QĐ-UBND ny 27 tháng 01 năm 2022 của
UBND tỉnh Thanh Hóa v vic phê duyt quy hoch xây dựng vùng huyện Cm
Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045.
n c Quyết đnh s 2887/QĐ-UBND ngày 25 tháng 08 năm 2022 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về vic phê duyệt nhiệm v Quy hoch chung đô th Cm
Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
3775
19 9
2
n cứ Công n 392/BXD-QHKT ngày 24 tháng 01 năm 2024 ca B Xây
dng về việc ý kiến về đồ án Quy hoch chung đô th Cẩm Tân, huyện Cẩm Thy,
tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghị ca S Xây dựng tại Báo cáo thm định số 6574/SXD-QH
ny 31 tháng 8 năm 2024 v việc đ án Quy hoch chung đô th Cẩm Tân, huyn
Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa (m theo T trình s 134/TTr-UBND ny 12 tháng
8 năm 2024 của UBND huyn Cẩm Thủy).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt Quy hoạch chung đô th Cm Tân, huyn Cẩm Thuỷ,
tỉnh Thanh Hóa đếnm 2045, với những nội dung chính sau:
1. Phm viranh giới lập quy hoạch
Ranh giới lp quy hoạch bao gm toàn b diện ch tự nhiên ca các xã:
Cẩm Tân, Cẩm Vân, huyn Cm Thủy, có giới hn như sau:
- Phía Bắc giáp các Cẩm Ngc Cm Phú;
- Phía Nam giáp các xã Vĩnh Quang Vĩnh Yên, huyn Vĩnh Lc;
- Phía Đông giáp xã các Yênm Quý Lc, huyện Yên Đnh;
- Phía Tây giáp các Cẩm Yên Cm Tâm.
- Quy mô din ch: Din ch lp quy hoạch khoảng 2.998,8 ha (gm xã
Cẩm Tân 1.459,4 ha; xã Cm Vân 1.539,4 ha).
2. Tính cht, chức năng ca đô th
Là đô th loi V, chức năng là trung m kinh tế tiểu vùng phía Đông
Nam ca huyn Cm Thủy; phát trin đô th gắn với dch vụ thương mại, nông
nghip hữu tiểu th công nghip, làng nghề sản xut nông lâm nghiệp. Có
vai trò thúc đy s phát trin kinh tế - xã hội ng Đông Nam huyn Cm Thy
và khu vực lân cn.
3. Quy mô dân số, quy mô đt đai theo các giai đoạn phát triển
3.1. Quy n số
Dân số hin trạng năm 2021 khong 13.254 người (gm Cẩm n 6.276
nời; xã Cẩm Vân 6.978 người).
- Dự báo dân s đô th đến năm 2030 khong 16.500 người.
- Dự báo dân s đô th đến năm 2045 khong 21.100 người.
3.2. Quy mô đt đai đô th theo các giai đon pt triển
- Giai đon đến năm 2030: Đt xây dựng đô th 564,28 ha (18,82 %); Đt
nông nghip và chức ng khác: 2.434,52 ha (81,87 %).
3
- Giai đon đến năm 2045: Đt xây dựng đô th 748,25 ha (24,95 %); Đt
nông nghip và chức ng khác: 2.250,56 ha (75,05 %).
a) Giai đon đu đến năm 2030:
* Đất xây dựng đô th: 564,28 ha (100 %), bao gm:
- Khu đt dân dng: 170,06 ha (khoảng 30,14 %):
+ Khu đt dân dng hiện trng: 112,73 ha (khoảng 19,98 %);
+ Khu đt dân dng quy hoch mới: 57,32 ha (chiếm 10,16%).
- Khu đt ngoài dân dng: 394,22 ha (khoảng 69,86 %).
* Khu đt nông nghiệp và chức ng khác: 2.434,52 ha.
b) Giai đon sau đến m 2045:
* Đất xây dựng đô th: 748,25 ha (100 %), bao gm:
- Khu đt dân dng: 200,29 ha (khoảng 26,77 %):
+ Khu đt dân dng hiện trng: 112,73 ha (khoảng 15,07 %);
+ Khu đt dân dng quy hoạch mới: 87,56 ha (khoảng 10,16 %).
- Khu đt ngoài dân dng: 547,95 ha (khoảng 73,23 %).
* Khu đt nông nghiệp chức ng khác: 2.250,56 ha.
4. Các chtiêu kinh tế - k thut ch yếu và ng phát triển đô th
4.1. Chtiêu quy hoch chủ yếu
a) Chỉ tiêu sử dng đt:
- Đất xây dựng đô th: 748,25 ha;
- Đất dân dng phát triển mới: 87,56 ha đạt chỉ tiêu 97,88 m
2
/người;
- Đất đơn v phát trin mới: 35,68 ha, đt ch tiêu 45,48 m
2
/người;
- Đất cây xanh toàn đô th: 28,75 ha, đt ch tiêu 13,63 m
2
/người, bao gm:
+ Đất cây xanh đô th 14,61 ha (trong đó đt cây xanh sử dng công cng
trong đô th: 8,87 ha, đt ch tiêu 4,2 m
2
/người, đt cây xanh sử dng công cộng
trong đơn v ở: 5,74 ha, đạt ch tiêu 2,72 m
2
/người).
+ Đt cây xanh chuyên dụng: 14,14 ha.
- Đất bãi đỗ xe: 7,07 ha, đt ch tiêu 3,35 m
2
/người;
- Đất giao thông đô th 154,78 ha. T lđt giao thông so với đt xây dựng
đô th (tính đến đường phân khu vực): 21,0 %.
b) Chỉ tiêu cơ bn v h tầng kỹ thuật:
- Cấp nước sinh hoạt: 100 lít/người/ngđ; tỷ lcấp ớc 100 %;
- Cấp nước công nghiệp: 20 m
3
/ha;
4
- Ch tiêu điện ng sinh hot: 330 W/nời;
- Ch tiêu điện ng công nghiệp: 140 kW/ha;
- Tiêu chun xử lý cht thải rn sinh hoạt ti đa: 0,8 kg/người/ngày;
- Tiêu chun xử lý cht thi rắn công nghiệp tối thiểu: 0,3 T/ha/ngày.
4.2. Hướng pt triển đô th
Hướng phát trin đô th khu vực xã Cm Tân: Dc theo QL.217 v phía
Bắc tới khu dân cư thôn Phúc Tân; khu vực Cm Vân: Dc theo đường tỉnh
518B v phía Nam tới khu dân cư thôn Đồi Chông.
5. Đnh hướng phát triển không gian đô th
5.1. Định hướng tổ chc không gian toàn đô th
- Đô th Cm Tân phát trin trên cơ scác trục kết ni không gian:
+ Trc Bắc Nam: Tuyến đường tỉnh Minh Sơn - Thành Minh kết ni 2 b
sông Mã các đường phân khu vực dc Bắc Nam.
+ Trục Đông Tây: Khu vực Cm Tân là QL.217, đường h trgiao thông
đối ngoi phía Bắc và các đường khu vực; Khu vực xã Cm Vân là đường tỉnh
18B, đường h trgiao thông đi ngoi phía Nam, các đường phân khu vực xuyên
qua đô th (khu Nam Vân).
- Kết ni 2 khu vực lõi đô th 2 bsông Mã:
+ Khu vực lõi phía Bc sông Mã (sau đây gi là Bc Tân): Kết ni QL.217
và đường tỉnh Minh Sơn - Thành Minh hình thành khu trung m nh chính đô
th; ci tạo, chnh trang các khu vực dân cư hin trạng.
+ Khu vực lõi phía Nam sông Mã (sau đây gi là Nam Vân): Kết ni đường
tỉnh 518B và đường tỉnh Minh Sơn - Thành Minh hình thành khu trung m dch
vụ thương mại; cải tạo, chỉnh trang các khu vực dân cư hin trạng.
5.2. Định hướng tổ chc không gian cải tạo đô th
- Khu vựcn đnh, cải tạo ng cp: Đất chức ng dc QL.217 và đường
tỉnh 518B, các khu dân cư hiện trạng dọc bờ ng Mã cơ bn ginguyên hin
trạng. Di dời các cơ sở sn xut xen trong các khu dân cư về đt tiểu thcông
nghip nhằm gim bớt y ô nhiễm môi trường. B trí phía Bc khu Bc Tân và
phía Nam khu Nam Vân, nhằm hạn chế ô nhiễm và thuận lợi giao thông.
- Khu vực hạn chế phát triển:
+ Khu Bắc n: Khu vực trồng rừng cây ăn qa phía Bắc, cánh đồng
gắn với vùng thoát lũ phía Đông và bãi bsông Mã;
+ Khu Nam Vân: Khu vực cánh đng phía Nam gn với din ch trng lúa
và khu vực các m khoáng sản.
5
6. Quy hoạch s dụng đt và phân khu chc năng
6.1. Bảng tổng hợp s dụng đất
STT
Hạng mục
Đến m 2045
n s21.100 người
Diện tích
(ha)
Tỷ lệ
Diện tích
(ha)
Tỷ lệ
TỔNG DIỆN CH LẬP QUY HOẠCH
2.998,80
100,0%
2.998,80
100,0%
Đất xây dựng đô th
564,28
18,82%
748,25
24,95%
I
Khu đất dân dụng
170,06
5,67%
200,29
6,68%
Ia
Đất dân dng hin trạng ci tạo
112,73
3,76%
112,73
3,76%
1
Đất đơn v hin trạng (12.154 người)
69,31
2,31%
69,31
2,31%
1.1
Đất nhóm nhà hiện trạng ci tạo
61,59
61,59
1.2
Đất công cng đơn vhiện trạng
4,40
4,40
1.3
Đất cây xanh đơn v hiện trạng ci tạo
3,32
3,32
2
Đất giáo dc hin trạng
5,40
0,18%
5,40
0,18%
3
Đất dch v - công cng khác cấp đô th hin
trạng cải tạo
1,89
0,06%
1,89
0,06%
3.1
Đất văn hóa đô thhiện trạng
0,57
0,57
3.2
Đất dịch v thương mi đô thhiện trạng
1,32
1,32
4
Đất giao thông đô th hin trạng
35,04
1,17%
35,04
1,17%
5
Đất h tầng k thut đô th hin trạng
1,09
0,04%
1,09
0,04%
Ib
Đất dân dng quy hoch mới
57,32
1,91%
87,56
2,92%
1
Đất đơn v mới (8.946 người)
30,38
1,01%
44,97
1,50%
1.1a
Đất đơn v phát triển mới (7.846 người)
24,91
35,68
1.1b
Đất nhóm nhà i định cư (1.100 người)
3,06
4,96
1.2
Đất công cng đơn vmới
0,66
1,91
1.3
Đất cây xanh đơn v phát triển mới
1,75
2,42
2
Đất giáo dc mới
1,18
0,04%
1,18
0,04%
3
Đất dch v - công cng khác cấp đô th mới
4,05
0,14%
5,63
0,19%
3.1
Đất dịch v thương mi đô thmới
2,22
2,22
3.2
Đất văn hóa th thao mới
1,83
3,41
4
Đất cơ quan trụ sở cấp đô th mới
0,67
0,02%
1,77
0,06%
5
Đất cây xanh công cộng cấp đô th mới
4,20
0,14%
8,87
0,30%
6
Đất giao thông đô th mi
10,94
0,36%
18,24
0,61%
7
Đất h tầng k thut khác cấp đô th mới
5,90
0,20%
6,90
0,23%
II
Khu đất ngoài n dụng
394,22
13,15%
547,95
18,27%
6
STT
Hạng mục
Đến m 2045
n s21.100 người
Diện tích
(ha)
Tỷ lệ
Diện tích
(ha)
Tỷ lệ
1a
Đất sản xut công nghip, kho ng
20,57
0,69%
32,54
1,09%
1b
Đất sản xut công nghip, kho ng phc v
chế biến khai thác khoáng sản
11,95
0,00
11,95
0,00
2
Trung m giáo dc, đào tạo, nghiên cu
4,93
0,16%
4,93
0,16%
3
Thương mi dch vụ (cp vùng)
6,84
0,23%
23,60
0,79%
4
Trung m y tế
0,00
0,00%
1,87
0,06%
5
Trung m văn hóa, th dục th thao
3,00
0,10%
7,28
0,24%
6
Cây xanh chuyên dụng
5,88
0,20%
14,14
0,47%
7
Di tích, n giáo
1,13
0,04%
1,13
0,04%
8
An ninh
0,48
0,02%
0,48
0,02%
9
Quc phòng
8,80
0,29%
19,13
0,64%
10
Giao thông đi ngoi
61,41
2,05%
102,01
3,40%
11
Bãi đ xe
3,67
0,12%
7,07
0,24%
12
Hạ tầng k thut khác ngoài đô th
3,93
0,13%
7,47
0,25%
13
Nghĩa trang
1,00
0,03%
4,07
0,14%
14
Dự kiến phát trin
0,00
0,00%
49,65
1,66%
15
ng nghip nông thôn
260,63
8,69%
260,63
8,69%
III
Khu ng nghiệp và chức ng kc
2.434,52
81,18%
2.250,56
75,05%
1
Sn xut nông nghip
1.300,93
43,38%
1.369,26
45,66%
2
Lâm nghip, đi núi, khoáng sản
603,82
20,12%
603,82
20,12%
3
Mặt ớc (h ao, đầm, ng sui, kênh rạch)
271,47
9,05%
271,47
9,05%
4
Đất chưa sử dụng khác
258,70
8,63%
6,41
0,21%
6.2. V trí, quy mô các khu chc năng chính
a) Khu chc ng đơn vở:
Đô th được chia thành 3 đơn v ở:
- Đơn v s 1: (Gồm các thôn: Do Thượng, Do Trung, Phúc M, Phiến
Thôn, mt phần Phúc Tân) phía y đường tỉnh Minh Sơn - Thành Minh: Chủ
yếu khai thác sản xut nông - lâm nghiệp, công nghiệp, dch vụ.
- Đơn v s 2: (Gồm các thôn: Mt phần Phúc Tân, Trung Hà, Phú Xuân,
Eo Lê) phía Đông đường tỉnh Minh Sơn - Thành Minh: Ch yếu khai thác sn
xuất nông - lâm nghip, công nghip, dch vụ.
- Đơn v số 3: (Gồm các thôn xã Cm Tân) ch yếu khai thác sản xut
nông - lâm nghiệp, công nghiệp, dch vụ.
7
- Đt đơn vị hin trạng ci tạo: Cơ bản gi nguyên dân cư hiện trng,
nâng cấp ci tạo hệ thng hạ tng kỹ thuật ca đô th loi V. Mt s hộ giải phóng
mt bng đphát trin h tầng k thut đô th được b trí tái đnh cư.
- Đất đơn v mới: B trí dân cư tại các khu trung m mới chyếu là nhà
liền kề, mt s nhàdạng nhà biệt thự.
Mt s v trí đất công cng hiện trng không sử dng, có diện ch nh, đã
được btrí sang vị trí mớim bo quy mô bán nh phục v) schuyển thành
đt nhóm n (gm đt Phân vin min xuôi (Phân viện 2 - Bệnh vin Đa Khoa
huyện Cm Thy) do không còn nhu cầu sdng; đt Trường mầm non Phúc Do
do sát nhp vào xã Cẩm Tân đã xây dựng v trí mới tại trung m xã; đt Trạm
y tế Cẩm Tân cũ do chuyn sang v t mới là UBND xã Phúc Do cũ; phần còn lại
đt chCm Vân do xây dựng cầu Cm Vân, chuyển thành đt tái đnh phc
vụ d án cầu Cm Vân). Việc điều chnh s dng đất các v trí u tn được thực
hiện khi các công tnh hạ tầng hội mới được đu y dng, đảm bảo các
hoạt động kinh tế - xã hội cho người dân khu vực, vic điu chnh không làm ảnh
hưởng đến cng đng dân cư, quá tải hạ tầng xã hi.
b) Khu chc ng trung tâm ng trình ng cộng:
- Khu nh chính đô th: B trí tại v trí mới trên tuyến đường QL.217 tại
đơn v s 1. Đt công sxã Cm n sau khi chuyn sang khu nh chính mới
s chuyn thành đt công an. Đất công sCm Vân sử dng đến khi thành lập đô
th s chuyển tnh đt Trường mầm non Cẩm Vân mrng.
- Trung m văn hóa th thao gm: Sân vn đng, sân th thao cơ bn, Trung
m n hóa ththao, Cung văn hóa, Cung thiếu nhi, bố t tại khu trung m đơn
v số 1.
- Trung m y tế gm: B trí 1 lô đt cơ sy tế tại khu Nam Vân đơn v
s 3. sy tế đô th gồm: Trm y tế Cm n hin trng tại đơn vị ở s 1
Trạm y tế Cm Vân hin trạng tại đơn vị s 3.
- Đt an ninh, quc phòng: Đt công an đô th Cm Tân b trí tại vị trí Công
sở xã Cm Tân cũ thuc Đơn v ở s 1; Đất ng an xã Cm Vân b trí mới tại
khu vực phía Nam trm y tế xã Cm Vân thuc Đơn vị ở s 3, sau khi thành lp
đô th s chuyn thành đt Ban Ch huy quân sTh trấn; Đt quc phòng hin
trạng tại v trí i Hưng Tuyển Cm Vân.
- Trungm giáo dc (cp vùng): Trường THPT Cẩm Thy 2 hiện trng.
- c công trình công cộng đơn vị (văn hóa - th thao - giáo dc): B trí
tại 3 cm đơn vị ở, sử dng các công trình hin trạng, bsung các khu đt chc
năng đm bo quy mô và bánnh phục vụ. B trí phát trin mt cơ s giáo dc
tại đơn v s 1.
8
c) Khu chức năng dch vụ thương mại, dịch vụ tổng hợp:
- Khu dch v - thương mại: ChCm Tân b trí ti v trí mới nút giao
QL.217 và đường Minh Sơn - Thành Minh, chCm n cũ chuyn thành đt
thương mi dịch v; ChCm Vân b trí tại v trí mới phía Nam đường tỉnh 518B,
chCẩm Vân cũ (chợ Màu) được GPMB cho d án cầu Cm Vân mt phn
chuyn thành đt ở i đnh cư cho dán. Đất thương mi dịch v cấp ng btrí
tại các v t dọc tuyến giao thông chính.
- Đất Trm nhiên liu: 02 Trạm nhiên liệu hin trạng ginguyên. B trí 05
trạm nhiên liệu mới kết hợp thương mại dch vụ trên các tuyến giao thông đi
ngoại tại các v t ca ngõ ca đô th.
d) Khu chức ng n giáo, di ch:
Bao gồm đất các khu dich vàn giáo hiện trng (trong đó 2 di tích: Đình
Tường Yên, Chùa Màu đã xếp hng di tích cấp tỉnh).
e) Khu đất sản xuất công nghiệp, kho ng:
Bao gồm đất công nghip may hin trng, đt sn xut công nghiệp sạch,
đt tiu thcông nghiệp, đt công nghiệp, kho tàng ph trợ chế biến đá.
Nhóm ngành ngh: Sn xuất đin năng; chế biến nông sản, lâm sn, hàng
th công mỹ ngh; thức ăn gia súc, gia cm; các ngành ngh ph trợ ngành công,
nông nghip, thực phm; chếc đá thcông mngh.
* Lưu ý: Đối với ô đt hin trng đang các quỹ đt h tầng xã hi (tng
mầm non, Trung tâm văn hóa Cẩm Tân) thì việc chuyển đi sử dng đt sang đất
sn xuất ng nghiệp, kho tàng ch được thc hin khi đm bảo các đáp ứng các
hot đng ca công trình htầng xã hội phục v người dân trong khu vực.
f) Khu chức năng dch v du lịch:
Trong khu vực quy hoch không có đất chức năng dch vụ du lch, tuy
nhiên, có các khu nông nghiệp kiu trang tri gắn liền với ng sn đa phương.
g) Công vn cây xanh và không gian mở của đô th:
- Tn dng tối đa các yếu tố cây xanh, mặt nước đã có trong đô th, như sân
tập th thao, các lô đt ven khu dân cư…
- Ở mi tdân cư s dng khu sinh hoạt văn hóa thể thao hin trng, 03
khu thể thaon hóa hiện trng ng cp tại 3 đơn v ở.
h) Đất d kiến phát triểnkhu vực khác:
B trí các khu vực dtrphát trin tại các vị trí thun lợi phát triển đô th.
i) Đất khai thác khoáng sn: Tuân thủ đnh hướng v khai thác khoáng sn
theo Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tm nhìn đến năm 2045 đưc
Th ớng Chính phủ phê duyệt tại Quyết đnh số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023.
9
7. Các quy định v không gian, kiến trúc, cnh quan đô th
Kim soát cht chẽ các không gian xanh, các hành lang xanh không gian
công cng, hn chếy dựng công trình trong khu vực này, mật độ xây dng tối
đa không quá 5%.
Các khu dân cư hin hữu được ci tạo theo ớng bsung các tin ích, nâng
cp hthng hạ tầng k thuật, hạ tầng hội, dn đáp ứng các ch tiêu đô th loi V.
Các khu dân cư phát triển mới khu lp các quy hoạch chi tiết phi phân thành
các khu vực đ kiểm soát, quy đnh nh thức kiến trúc cho từng khu vực, trong mi
khu vực các công trình nhà ở phi được y dựng đồng nhất vnh thức kiến trúc,
khuyến khích xây dng các công trình với hình thức kiến tc hin đại.
Các khu sản xut tiu thủ công nghiệp quá tnh khai thác s dng phi la
chn loại hình sản xut phù hợp, ưu tiên công nghiệp sạch; đm bo các u cu
về môi tờng và phòng cháy chữa cháy, cu hộ cứu nạn theo quy đnh.
Các khu thương mại dch vdc theo các trục chính đô th phải xây dựng
các ng trình có khi ch lớn, nh thức kiến trúc hiện đại đ tạo được không
gian kiến trúc trên toàn tuyến, làm điểm nhn cnh quan đô th.
8. Quy hoạch h thng h tầng k thuật
8.1. Quy hoch giao thông
a) Giao thông đi ngoi và cấp đô th:
- QL.217 đường cấp III:
+ Đon hiện trng ci tạo: L giới rộng 26 m (mt đường rng 2 x 7,5 m,
di phân cách rng 1 m, va hè 2 x 5,0 m);
+ Đon qua trung m đô th (dài 2.160 m), mrộng: L giới rng 33 m
(mt đường rng 2 x 10,5 m, di phân cách 2 m, va rng 2 x 5,0 m).
- Tuyến tránh QL.217: L giới rộng 26,0 m (mặt đường 2 x 7,5 m, di phân
cách 1 m, va hè 2 x 5,0 m);
- Tuyến hỗ trgiao thông đi ngoi s 1 (h trợ QL.217): L giới rộng 26
m (mt đường 2 x 7,5 m, di phân cách 1 m, va rng hè 2 x 5,0 m); Đoạn qua
khu vực đt chức ng b trí đường gom l giới rộng 44 m (mt đường 15,0 m;
di phân cách 2 x 2 m; mặt đường gom 2 x 7,5 m; va hè 2 x 5,0 m).
- Đường tnh Minh Sơn - Thành Minh (217 - 217B) đường cấp III:
+ Đon qua trung m đô th: L giới rộng 33,0 m (mt đường 2 x 10,5 m;
di phân cách 2 m, va 2 x 5,0 m).
+ Đoạn ni th trấn Yên Lâm: L giới rộng 42,0 m (mt đường 2 x 10,5 m
di phân cách 5 m, va hè 2 x 8,0 m).
- Đường tnh 518B: L giới rộng 26,0 m (mt ct rộng 26 m: mặt đường 2
x 7,5 m; di phân cách 1 m; va hè 2 x 5,0 m).
10
- Tuyến hỗ trợ giao thông đi ngoi s 2 (h trợ tỉnh l 518B): L giới 26
m (mt đường 2 x 7,5 m, di phân cách 1 m, va hè 2 x 5,0 m).
b) Giao thông cp khu vực:
- Đường liên khu vực: Các tuyến đường huyn ĐH-08, ĐH-09, ĐH-10, ĐH-
11, ĐH-12, ĐH-13 là đường cấp IV: L giới rộng 20,5 m (mt đường 10,5 m, va
hè 2 x 5,0 m).
- Đường khu vực phát trin mới: Đường khu vực mặt cắt rng t(17,5 -
20,5) m; mt đường rộng t (7,5 - 10,5) m, va hè 2 x 5,0 m;
- Đường khu vực ci to: Mặt cắt rộng từ (11,5 - 17,5) m; mặt đường rng
từ (3,5 - 5,5) m.
c) Các ng trình giao thông đu mối:
- Bến xe: B trí bến xe loi IV tại phía Đông t giao QL.217 đường
tỉnh Minh Sơn - Thành Minh.
- Hthng bãi đỗ xe được xây dng xen kẽ trong các khu vực chức ng
đô th; đảm bảo tiêu chuẩn về dinch bánnh phc v.
- Tiếp tục khai thác, nâng cấp các tuyến xe bus hin có. Nghiên cu phát
trin các tuyến bus mới, tăng cường kết ni thị trấn với các khu vực trọng điểm
trong tnh dc theo tuyến quc l, đường tnh.
d) Giao thông đường thủy ni đa: B trí tại 03 bãi tập kết cáty dựng là
bến thy chuyên dùng.
8.2. Quy hoch chun b k thut san nn và thoát nước.
a) Chun b nn xây dựng:
Khu vực dọc theo đường QL.217 gi nguyên hin trạng cao độ nền; khu
vực phía Bắc QL.217 cao đ nền xây dựng hin trạng, đảm bảo thoát lũ.
Cao độ san nền khu vực phía Bắc sông Mã (xã Cm Tân): T (+16,5 -
+25,0) m.
Cao độ san nn khu vực phía Nam sông Mã (xã Cm Vân): Từ (+17,5 -
+20,0) m.
Độ dốc san nền 0,04 %. Hướng tiêu thoát chính từ phía Bc xung phía Nam.
b) Thoát nước a:
- Lưu vực 1: Phía Tây Bc sông Mã, nước mưa được tiêu ra kênh Khe Mít,
chảy qua kênh tiêu Eo Lê, chy ra ng Mã. Lưu vực 2: Phía Nam ng Mã, ớc
mưa được thiết kế tiêu trực tiếp ra kênh tiêu cánh đng phía Nam Cẩn Vân giáp
xã Quý Lc, thoát ra sông Mã. Lưu vực 3: Phía Đông Bắc sông Mã (khu Eo Lê),
nước mưa được thiết kế tiêu ra h thngnh tiêu Eo Lê, chảy ra sông Mã.
11
- Cải tạo các đường cng cũ, y dng hệ thng cng thoát riêng. B trí
kênh hở tiêu ớc tại nh tiêu Cm n, Cẩm Vân, dn về ra sông Mã.
- Mng lưới: Tp trung về các h điều hòa và thoát ra sông Mã.
- Kết cu: Dùng kết cu hn hợp, mương xây trong các đường ngõ nh,
cng hp các đường lớn hoặc cng tròn bê tông đường ph cnh.
8.3. Quy hoch cấp nước
a) Nhu cu cấp nước đô thị Cẩm Tân:
- Nhu cầu cp ớc đô th Cẩm Tân: 3.800 m
3
/ngàyêm; bao gồm: Xã Cm
Tân: 1.700 m
3
/ngàyêm, Cẩm Vân: 2.100 m
3
/ngàyêm.
b) Ngun nước:
- Ngun nước mặt sông Mã.
- N máy ớc Cm Tân (xây dng mới) công suất: 4.100 m
3
/ngàyêm.
Nhà máy nước Cm Vân (hin trạng 2.250 m
3
/ngàyêm) ng cấp lên công sut:
4.700 m
3
/ngàyêm.
c) Mạng ới:
Mạng lưới cp nước mng vòng, mng ct đm bo cp nước cho khu vực.
Tuyến ng cấp ớc theo các trục giao thông, ng HDPE đường kính (D110 -
D200), ni o các ng HDPE vào các khu dân cư (D50 - D90).
d) H thng cứu ha:
Lp đt các họng cu ha trên c tuyến giao thông chính tiếp cậnc công trình
phòng hỏa, bán kính phc v cu hỏa 150 m, ng cu ha áp lc thp (D110 - D200).
8.4. Quy hoch thoát nưc thi
- Tổng lượng nhu cu nước thải: 2.950 m
3
/ngàyêm.
- Xây dựng 02 trm xử lý nước thi sinh hot: Trạm XLNT-1 tại v trí gần
kênh Eo Lê công suất 1000 m
3
/ngàyêm; Trạm XLNT-2 tại v trí gần chùa Màu
công suất 1000 m
3
/ngàyêm.
- Xây dng 02 trạm xử lý nước thải công nghiệp cho công nghiệp: Trạm
XLNT-CN1 tại v t đt công nghiệp Cẩm n công suất 300 m
3
/ngàyêm; Trạm
XLNT-CN2 tại v t công nghip Cẩm Vân công suất 650 m
3
/ngàyêm.
- Giải pháp ch thoát nước thi, nước mưa riêng. Nước thải sinh hoạt khu
dân cư, khu ng cng sau khi được xlý tại chỗ b tự hoi của từng công trình
s được dn về trm xử lý ớc thải tập trung btrí theo lưu vực thoát nước.
8.5. Quy hoch cht thi rn, v sinh môi tờng nghĩa trang
a) Thu gom cht thải rn (CTR), vsinh môi trường:
- Tổng lượng CTR sinh hoạt : 18,6 tấn/ngày.đêm.
12
CTR sinh hoạt: B trí 2 điểm: 01 Điểm tập trung CTR quy mô 1,0 ha tại
Cẩm Tân có vị trí phía Đông khu quy hoạch; 01 Đim tập trung CTR quy mô 1,0
ha tại xã Cẩm Vân có vị trí ven đường ĐH-10 tiếp giáp với núi Hưng Tuyển.
Phương án xlý CTR: Thu gom vận chuyn đến nhà máy xlý c thi
sinh hot huyn Cm Thy tại th trấn Phong Sơn bằng công ngh đốt; quy mô
khoảng 2,0 ha.
- Tổng lượng CTR công nghiệp: 14,0 tấn/ngàyêm.
Xử lý tại khu xlý CTR công nghip tại th trấn Phong Sơn.
- CTR y tế: Thu gom vn chuyển đến xlý tại Bệnh vin Đa khoa huyn
Cẩm Thy.
- CTR y dựng: B trí 1 điểm tập trung CTR xây dng quy mô khong 3,0
ha tại xã Cẩm Vân giáp đim trung chuyn CTR sinh hot.
b) Nghĩa trang:
B trí 01 khu nghĩa trang tập trung quy mô 3,07 ha tại vị trí phía Tây Nam đô
th. Các nghĩa trang nh lnằm rải c khác có kế hoch đóng cửa đ đm bo vệ
sinh môi trường, tiến tới chuyển thành công viên nghĩa trang và cây xanh đô th.
8.5. Quy hoch cp đin
- Tổng nhu cu sdng đin: 13.700 kW
- Ngun điện cp cho khu vực đô th Cm Tân giai đon trước mắt vn
được ly từ lưới điện 22 kV 35 kV từ trạm 110 kV Cẩm Thủy (công suất 40
MVA, đến năm 2025 nâng công sut lên 2 x 40 MVA, đến năm 2030 nâng công
suất lên 40 + 63 MVA, đến m 2035 nâng công suất lên 2 x 63 MVA) qua trạm
trung gian Cm Vân (6400 KVA 35/0,4 kV).
- Các máy biến áp y dng mới đm bo bán kính cp đin không quá 500 m,
được lấy ngun từ trạm 110 kV. Db, nâng cấp trạm biến áp hin có thành 22 kV.
- Mng lưới đin cao áp, trung áp:
+ Lưới điện trung áp 35 kV: Tiếp tục vậnnh phát triển lưới điện 35kV
cp điện cho các trạm biến áp phân phi, cm ng nghiệp.
+ Lưới điện trung áp 22 kV: ới điện trung áp 10 kV hiện hữu ci to sang
lưới 22 kV. Các tuyến đường dây y mới được thiết kế theo tiêu chuẩn lưới 22 kV.
- Mng lưới h áp: Ci tạo lại các tuyến đường dây hthế hiện hữu.
8.6. Quy hoch h tng vin thông th đng
- Đim cung cp dch v vin thông công cng: Tiếp tục duy trì nâng cp 2
đim Bưu điện - Văn Hóa.
- H tng vin thông:
+ Hin trạng cải tạo nâng cp 2 trạm tng đài viễn thông.
13
+ Mạng điện thoại c đnh, Internet cố đnh: Đầu nâng cấp trạm truy
nhập quang đm bo 80% s h được sử dng hạ tầng mng internet băng thông
rng; xây dựng các tuyến cáp quang trong khu vực nghiên cứu.
+ Mạng thông tin di đng: Đuy dựng các ct ăng ten thu phát sóng
thông tin di động bán kính ph sóng từ (300 - 500) m, thân thiện với môi trường,
dùng chung cho các doanh nghiệp viễn thông.
+ Mạng truyn dn: Mạng cáp được xây dựng ngầm hóa. Xây dựng h
thng cống b s dụng chung cho các nhà cung cp dịch v viễn thông.
+ Nhu cu vin thông: 8.200 lines, tlhộ gia đình được phủ mạng Internet
băng thông rng cáp quang đt 80%:
9. Giải pháp bo v môi trường
- Kim soát môi trường tại các khu, cm ng nghiệp, các dán khi triển
khai phi đm bảo đy đ các gii pháp bảo vệ môi trường theo quy đnh, ng
cường giám sát, kiểm tra định kỳ. Các khu xlý ớc thi được phân ra theo từng
lưu vực thoát nước đ đm bảo nước tchy, ớc sau khi được xlý sẽ đưc
thoát ra ng tiêu. CTR sinh hoạt được phân loi tại ngun, thu gom về trm thu
gom và đưa v khu chứa CTR tp trung.
- Xây dng chương trình quan trc, bố trí các đim quan trắc môi trường
nước tại các v trí ngun tiếp nhận nước thi, các mặt nước tự nhiên, môi trường
đt, không khí tại các khu vực trng đim.
- Thực hin đm bảo các quy đnh về chăn nuôi, bo vệ ngun nước và c
quy định khác liên quan đến bo vệ môi trường.
- Trồng cây xanh 2 bên trc đường giao thông, khu ng viên chính ca đô
th; chn loi cây có nhiu bóng mát, ít sâu bnh và chu được gió bão.
10. Các hng mc ưu tiên đu tư
10.1. Dự án ưu tiên đầu
a) Giai đon đến năm 2025:
- Đầu y dựng các dán công trình, cơ shạ tầng kỹ thut, chun b kỹ
thut xây dựng đô th gồm:
+ Xây dựng cầu cng Cm Vân.
+ Xây dựng công shành chính và hạ tầng kỹ thut khu trung m đô th.
+ Khu i đnh cư cu Cm Vân (chợ Cm Vân, khu tái đnh cư).
+ Htầng kỹ thuật khu dân cư Đồi Chông Cẩm Vân; Đồng Trạm Cẩm Tân.
+ GPMB chun b kỹ thuật khu thương mi, dch vụ, công nghiệp khu Bc
Tân Nam Vân.
+ Xây dựng các đim tập trung CTR.
14
b) Giai đon 2025 - 2030:
- Xây mới các hng mục gm:
+ Trung tâm th dc ththao, trung tâm văn hóa mới.
+ Kêu gọi đu các khu chức năng.
+ Đường tnh Minh Sơn - Thành Minh oạn qua đô th).
+ Nhà máy ớc Cm Tân.
+ Nâng cp lưới điện 22kV phc vụ cho các trm biến áp dự án đô th.
+ Đu tư xây dng đp Cm Hoàng.
- Cải tạo, chnh trang khu vực đô th hiện hữu:
+ Ci tạo tuyến giao thông chính đô th.
+ Ci to h thng đin sinh hoạt, chiếu ng, cp thoát nưc, đim thu gom CTR.
10.2. Ngun lực thực hiện
Ngun vốn nn sách, vn hội hóa, vn hỗ trợ phát triển và các ngun
vn khác theo quy đnh ca pháp luật.
11. Quy định qun lý theo đ án quy hoch chung
Ban nh Quy đnh quản lý theo đ án Quy hoạch chung đô th Cẩm Tân, huyn
Cẩm Thy, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 kèm theo quyết đnh phê duyệt đán.
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND huyện Cm Thy có tch nhim:
- Hoàn chnh, xut bn h sơ đ án được duyệt đ lưu trữ theo quy đnh; bàn
giao h sơ, i liệu đán quy hoạch chung đô th cho đa phương, các ngành, đơn
v liên quan đ lưu giữ, quản lý t chức thực hin theo quy hoch được duyệt.
- Tổ chức công b rộng i nội dung quy hoch chung được phê duyt chm
nhất là 15 ngày kể tny được phê duyt theo quy định tại khon 12, Điều 29 Lut
sa đổi, bsung mt s điều ca 37 Luật có liên quan đến quy hoch năm 2018.
- Ch đo chính quyền địa phương qun lý chặt chẽ quđt quy hoạch xây
dng; tổ chức, quản lý vic lp quy hoạch chi tiết đô th, đầu y dựng tn thủ
theo quy hoch chung đô th được phê duyt.
- soát sđng b ca các quy hoạch có liên quan với quy hoạch chung
đô th; thực hiện điu chnh (nếu có) đ đm bo đng b giữa các quy hoch.
- Lp chương trình, dán ưu tiên đu hàng m dài hạn, xác đnh các
bin pháp thực hin quy hoch đô th.
2. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhim: Thực hin đăng
tải nội dung h sơ quy hoạch được duyệt lên cng thông tin điện tử Quc gia
www.quyhoach.xaydung.gov.vn.
15
3. Các sở, nnh, đơn v liên quan theo chức năng, nhim v có trách nhim
quản lý hướng dn thực hin quy hoch chung đô th.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và
Môi trường, Kế hoch và Đu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Công Thương,
Văn hóa, Thể thao và Du lch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin
Truyn thông; Chủ tch UBND huyn Cm Thủy; Viện trưởng Viện Quy hoạch -
Kiến trúc Thanh Hóa và Th trưởng các nnh, đơn v liên quan chu trách nhiệm
thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- c PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN
QHCamThuy_TM.06
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHTCH
PHÓ CH TCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3775/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Cẩm Tân, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3775/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 46/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×