• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3557/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch Khu A - Khu trung tâm đô thị Sầm Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/08/2024 11:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3557/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu A - Khu trung tâm dịch vụ, du lịch nghỉ dưỡng ven biển và đô thị thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3557/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3557/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3557/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt điều chỉnh cục b quy hoch phân khu
t l 1/2000 Khu A - Khu trung tâm dịch v, du lịch nghỉ dưng ven biển
và đô thị thành ph Sm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính ph và Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung mt s điều của Nghđnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, phê duyệt qun quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh về h sơ nhiệm vụ h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n c Quyết đnh số 2525/QĐ-UBND ny 17 tháng 7 năm 2017 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc pduyệt Điu chnh quy hoạch chung thành
phố Sm Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040; phê duyt điu chnh cc b ti
các Quyết định: số 992/QĐ-UBND ny 26 tháng 3 năm 2021, số 3377/QĐ-
UBND ngày 07 tháng 10 năm 2022, số 4045/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm
2022, số 914/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2024;
3557
29 8
2
n cứ Quyết định số 5136/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2020 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc phê duyệt Quy hoch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu
A - Khu trung tâm dịch vụ, du lịch nghdưỡng ven biển đô th thành ph Sm
Sơn; phê duyệt điều chnh cc bộ tại các Quyết định: số 3560/QĐ-UBND ngày
21 tháng 10 năm 2022 số 4044/QĐ-UBND ny 22 tháng 11 năm 2022;
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 6242/SXD-QH
ny 21 tháng 8 năm 2024 về vic điều chỉnh cc bộ quy hoch phân khu t l
1/2000 Khu A - Khu trung m dịch vụ, du lịch nghỉ dưỡng ven biển và đô th
thành phố Sm Sơn, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo T trình số 3536/TTr-UBND
ny 09 tháng 7 năm 2024 và Công văn số 4123/UBND-QLĐT ny 09 tháng 8
năm 2024 ca UBND thành ph Sầm Sơn).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt điều chnh cc bquy hoạch phân khu tỷ l1/2000
Khu A - Khu trung m dch vụ, du lch ngh dưỡng ven bin đô th tnh ph
Sm Sơn, tỉnh Thanh Hóa, với những ni dung cnh sau:
1. Tên và loại hình điều chỉnh quy hoạch: Điều chnh cc b Quy hoạch
phân khu tỷ l1/2000 Khu A - Khu trung m dch v, du lch ngh dưỡng ven
bin đô th, thành ph Sm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
2. Mục tiêu: Điu chnh quy hoch phân khu đ bo đm phù hợp, thng
nhất, đng b với Điu chnh cc b quy hoạch chung được phê duyt và phù
hợp với thực tế triển khai d án liên quan tại địa phương.
3. Nội dung, quy mô, do điều chỉnh cc b
Nội dung 1: Điều chnh mt phần diện ch (khong 2,43 ha) các lô đt ở
mới ký hiu DCM - lô 28, 29, 30, 31, 32 chuyn thành đt hn hợp nhóm n
và dch vụ, tầng cao từ 3-5 tầng lên 15-20 tầng; đng thời b sung tầng hầm từ
2-3 tầng đáp ứng nhu cu đ xe tự thân khu hỗn hợp nhu cầu đ xe vãng lai
khu đt hỗn hợp và thp tầng. Sau khi điều chnh, nh toán li hs s dng đất.
Lý do điều chnh Ni dung 1: Cp nhật ni dung triển khai khi lp điu
chnh cc b Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ l 1/500 Khu đô thị sinh thái, ngh
dưỡng, vui chơi gii t cao cấp và du lch biển Sm Sơn (khu I.1 - Dự án Khu
đô th Qung trường bin Sm Sơn) được UBND tỉnh phê duyt điu chỉnh cục
b tại Quyết đnh s 2898/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 và Quyết đnh s
2917/QĐ-UBND ngày 11/7/2024; đm bo phù hợp với Quy hoạch chung đã
được UBND phê duyt tại s 2525/QĐ-UBND ngày 17/7/2017.
3
Nội dung 2: Đường Thanh Niên (đon từ núi Trường Lệ - đường Lê
Hoàn, chiều dài khong 600 m, gingun lòng đường, giảm va dải phân
cách) giảm l giới từ 34,0 m xung 21,0 m. Sau khi điều chnh mặt ct giao
thông, hiệu chnh các lô đt chức ng hai bên tuyến đường.
Nội dung 3: Đường Bùi Th Xuân oạn Thanh Niên - H Xuân Hương,
chiu dài khong 400 m; gi nguyên lòng đường, vỉa ; giảm di phân cách)
giảm l giới từ 32,0 m xung 27,0 m.
Lý do điu chnh ni dung 2 và 3: Khi triển khai thực hiện quy hoch
phân khu, quy hoch chi tiết, dự án đu tư xây dựng có mt s bt cp v tuyến,
l giới hạ tầng giao thông. Vì vy, cần hiu chnh đ phù hợp với tìnhnh thực
tế, hn chế gii phóng mt bằng; đm bo nh kh thi của quy hoch. Ni dung
này đã được phê duyt tại Quyết đnh s 914/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 ca
UBND tỉnh về vic phê duyt điu chnh cc b quy hoạch chung thành ph
Sm Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040.
Nội dung 4: Điều chnh cập nhật quy mô dch chuyn tim 2 tuyến
đường (thuc khu đô th Quảng trường biển): tuyến đường s 36 có quy mô
đường 25 m xung 17,5 m tuyến đường s 39 có quy mô đường 21 m xuống
16 m. Điu chnh diện ch các lô đt tiếp giáp cho phù hợp.
Lý do điều chnh điều ni dung 4: Hai tuyến đường trên thuộc d án Khu
đô th Quảng trường biển, đã được đu hoàn chnh theo quy hoạch chi tiết
được Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt tại Quyết đnh s 2898/-
UBND ngày 02/8/2021 vvic phê duyệt điều chnh cục bộ quy hoch chi tiết tỷ
l 1/500 Khu đô th sinh thái, ngh dưỡng, vui chơi gii trí cao cp và du lch
bin Sm Sơn (khu I.1 - Dự án Khu đô th Qung trường biển Sm Sơn).
4. Các ni dung không điu chỉnh cc bộ quy hoạch
Ngoài các ni dung điu chnh nêu trên, các ni dung khác được gi
nguyên theo Quy hoạch phân khu tỷ l1/2000 Khu A - Khu trung tâm dch vụ,
du lch ngh dưỡng ven bin và đô th thành phố Sầm Sơn được UBND tnh phê
duyt tại Quyết đnh s 5136/QĐ-UBND ngày 01/12/2020; phê duyt điu chỉnh
cc b tại các Quyết đnh: s 3560/QĐ-UBND ny 21/10/2022 số 4044/-
UBND ngày 22/11/2022.
5. Cơ cấu đt đai sau khi điều chỉnh cc b
Những ni dung điều chnh dn đến ng, giảm vquy mô diện ch các
khu vực chức ng; tuy nhiên không làm thay đổi tính chất, chức năng, quy mô,
ranh giới, đnh hướng phát triển chung ca khu vực lập quy hoạch phân khu;
không làm quá tải h thng htầng xã hi, h tầng kỹ thuật ca khu vực dự kiến
điu chnh; nh liên tục, đng b ca quy hoch phân khu đã được phê duyt.
4
Bng thng kê so sánh các nội dung điều chnh quy hoch
Chức ng sử dụng đt
Quy hoạch được
duyt
Quy hoạch
điu chnh
Tăng (+);
gim (-)
Din
ch
đt
(ha)
Tl
(%)
Din
ch
đt
(ha)
Tl
(%)
Din
ch
đt
(ha)
Tlệ
(%)
Tng din tích lập QH
(ha)
734,92
100,00
734,92
100,00
0
0,00
Đất n dụng
374,35
50,94
374,13
50,91
-0,22
-0,03
Đất đơn v
176,19
23,97
176,3
23,99
0,11
0,01
Đất hiện trạng, chnh
trang, ci to
79,80
10,86
79,91
10,87
0,11
0,01
Đất ở dân cư mới
61,66
8,39
54,97
7,48
-6,69
-0,91
Hỗn hợp nhóm nhà và
dịch v
6,69
0,91
6,69
0,91
Đất giao thông
135,04
18,37
134,71
18,33
-0,33
-0,04
Đường giao thông
129,66
17,64
129,02
17,56
-0,64
-0,09
Bãi đ xe
5,38
0,73
5,69
0,77
0,31
0,04
Đất kc trong phạm vi
dân dụng
163,73
22,28
164,31
22,36
0,58
0,08
Đất thương mi, kinh
doanh, dch v
82,47
11,22
83,05
11,30
0,58
0,08
Đất ngoài n dụng
196,84
26,78
196,48
26,73
-0,36
-0,05
Đất tr scơ quan
1
0,50
0,07
0,14
0,02
-0,36
-0,05
Bng thng kê s dng đt sau khi điều chnh
STT
Chức ng sử dụng đt
Ký hiệu
Din tích
đt (ha)
Tl
(%)
Ch tiêu
(m
2
/người)
Tng din tích lập quy hoch
(ha)
734,92
100
I
Đất n dụng
374,13
50,91
74,83
1
Đất công cộng đô thị
11,73
1,60
2,35
1.1
Đất công cộng
DCC
1,92
0,26
1.2
Đất y tế
DYT
2,87
0,39
1
Theo h sơ Quy hoch pn khu được duyệt, din tích lô đất được ghi là 0,5 ha; Tuy nhiên diện tích
đo được trên bản đồ (file autocad) là khoảng 0,12 ha. Do đó, trên thực tế, sau khi gim quy mô mặt cắt đường
Thanh Niên, tdin ch lô đất tr s quan quy hoạch nêu trên stăng thêm 0,02 ha.
5
STT
Chức ng sử dụng đt
Ký hiệu
Din tích
đt (ha)
Tl
(%)
Ch tiêu
(m
2
/người)
1.3
Đất trường hc
DTH
6,94
0,94
2
Đất đơn v
176,3
23,99
35,26
2.1
Đất ở hiện trạng, chnh trang, cải
tạo
HTCT
79,91
10,87
2.2
Đất ở quy hoch mới
96,39
13,12
2.2.1
Đất ở tái định cư
DCM-
TĐC
34,73
4,73
2.2.2
Đất ở dân cư mới
DCM
54,97
7,48
2.2.3
Hỗn hợp nhóm n và dịch v
HH
6,69
0,91
3
Đất cây xanh công viên
CX-CV
49,99
6,80
10,00
4
Đất trung tâm th dục, th thao
TDTT
1,40
0,19
5
Đất giao thông
134,71
18,33
26,94
5.1
Đường giao thông
129,02
17,56
5.2
Bãi đ xe
BDX
5,69
0,77
II
Đất khác trong phm vi n
dụng
164,31
22,36
32,86
1
Đất thương mại, kinh doanh, dch
vụ
TM-DV
83,05
11,30
16,61
2
Đất qung trường
QT
5,10
0,69
3
Đất sân Golf
G
76,16
10,36
III
Đất ngoài n dụng
196,48
26,73
39,30
1
Bãi neo đậuu thuyn
HTKT
0,29
0,04
2
Đất tr scơ quan
TSCQ
0,14
0,02
3
Đất an ninh quc phòng
DQP
0,89
0,12
4
Đất tôn giáo, di tích
DTG
0,10
0,01
5
Đất cây xanh m linh
CXTL
0,50
0,07
6
Đất cây xanh cách ly
12,92
1,76
7
Đất bãi cát
54,75
7,45
8
Đất mặt ớc (kênh, ao, hồ, sông,
biển)
126,89
17,27
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND tnh ph Sm Sơn có trách nhim
- Ch trì tổ chức công b, công khai nội dung điều chnh cc b quy
hoạch, chậm nht là 15 ngày, k từ ny có quyết đnh phê duyệt.
- Hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh cc b quy hoạch theo quyết đnh phê
duyt; T chức bàn giao hồ điu chnh cc b quy hoch cho Sở Xây dựng,
6
Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa đa phương, làm cơ sđ qun lý và
tổ chức thực hin theo quy hoạch được duyt.
- Rà soát, điều chnh các quy hoch có liên quan được giao (nếu có),
bo đm phù hợp, thng nht, đng b với điu chỉnh cc b quy hoạch được
phê duyt.
- kế hoạch vl trình, tiến đ thực hiện theo điều chỉnh quy hoạch cc
bquy hoch được phê duyt.
2. Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa đăng tải nội dung phê duyt
điu chnh cc bquy hoạch trên Cổng thông tin quy hoạch xây dựng quy
hoạch đô th Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nht là 15 ny,
kể từ ny có quyết đnh phê duyệt.
3. Các sở, nnh chức năng liên quan theo chức năng nhim vụ cụ th của
mình có trách nhim ớng dn, quản lý thực hiện theo đúng quy hoch và quy
đnh hin hành ca pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và
Môi trường, Kế hoch và Đu tư, Giao thông vn tải; Ch tch UBND thành ph
Sm Sơn, Viện trưởng Viện Quy hoch - Kiến trúc Thanh Hóa và Thủ tởng các
nnh, các đơn v liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tnh;
- c đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H7.(2024)QDPD_DCCB QHPK Khu A
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3557/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu A - Khu trung tâm dịch vụ, du lịch nghỉ dưỡng ven biển và đô thị thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 46/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×