• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3545/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án Nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng cán bộ thanh thiếu nhi

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/08/2024 14:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3545/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt dự án Nâng cấp, cải tạo Trung tâm hoạt động và bồi dưỡng cán bộ thanh thiếu nhi Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3545/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3545/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3545/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyt dự án ng cp, ci tạo Trungm hoạt đng
và bi dưỡng cán b thanh thiếu nhi Thanh Hóa
CH TCHY BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sa đi, b sung một số điu ca Luật T chc Chính phvà Luật T chc
chính quyn địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Đầu công ny 13 tháng 6 năm 2019;
n cứ Lut y dựng ny 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sa đi, b sung
một số điu ca Luật Xây dng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
n cứ các Nghị đnh ca Chính ph: S 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu công; số
06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 quy đnh chi tiết mt s nội dung v
quản chất ợng, thi công xây dng và bo trì công trình xây dng; số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 vquản chi phí đu xây dng;
s 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 quy đnh chi tiết mt s ni dung
v quản d án đầu xây dựng; số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm
2023 sửa đi, bổ sung các Ngh đnh nh vực quản nhà nước Bộ Xây dng;
n cQuyết đnh số 1627/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa v ch trương đu dự án ng cp, cải tạo Trung tâm
hot đng và bi dưỡng cán b thanh thiếu nhi Thanh Hóa;
Theo đề nghca Giám đc SXây dng tại T trình s 5546/SXD-XD
ny 26 tháng 7 năm 2024 vviệc pduyệt d án Nâng cp, ci to Trung tâm
hot đng và bi dưỡng cán b thanh thiếu nhi Thanh a (kèm theo h sơ Dự án).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt dán Nâng cp, cải tạo Trung m hoạt động và bồi
dưỡng cán b thanh thiếu nhi Thanh Hóa với các ni dung ch yếu n sau:
1. Tên dán: Nâng cấp, cải tạo Trung tâm hoạt động và bi dưỡng cán
bthanh thiếu nhi Thanh Hóa.
2. Ch đu : Trung m hot đng và bi dưỡng cán b thanh thiếu nhi
Thanh Hóa.
3545
28 8
2
3. T chức tư vn lập Báo cáo nghn cu kh thi đu xây dựng:
ng ty C phần kiến trúc LVA.
4. Đa điểm xây dựng: Trong khuôn viên Trung m hoạt động bi
dưỡng cán b thanh thiếu nhi Thanh Hóa, s 08 đường Bà Triu, phường Bắc
Sơn, thành ph Sm Sơn.
5. Nhóm d án, loại, cp công trình: Dán nhóm C, công trình dân
dng, cp III.
6. Sc thiết kế: 01 bước.
7. Danh mc tiêu chun chyếu đưc lựa chn: Theo danh mc tiêu
chuẩn, quy chuẩn ch yếu áp dng cho d án đã được SXây dựng thẩm định
tại Công văn s 5444/SXD-HĐXD ngày 23/7/2024.
8. Quy mô đu tư, giải pháp thiết kế ch yếu
8.1. Hng mục: Nhà hành chính 3 tầng.
- Tổng th: Cải tạo kiến tc; sơn li toàn bộ công tnh bao gm c ngoi
tht nội thất, riêng phn ờng nội tht tại phòng đa năng tng 3 cần bóc bỏ
phần vữa cn ờng đã mc đến đ cao 60 cm tính từ mặt sàn, sau đó trát li,
chng thấm và sơn theo thiết kế mới. Phần cầu thang TH1, TH2 bóc b toàn bộ
lớp granito thay bằng đá granite tự nhiên, thay thế lan can mới bng inox. B
sung mới mái snh kiêm sân khu trên nền sân khu hin có. B sung hệ thng
phòng cháy chữa cháy (PCCC) theo quy đnh hin nh.
- Tầng 1: B sung mái sân khu trên nền sân khu hin có; điu chnh nn
sân khấu sau khi đào móng mái sân khu như thiết kế. Phần trn: Sơn lại toàn
bộ. Phn ờng: Ngoài phn p gạch như thiết kế, phần còn li sơn lại toàn b.
Phn ct snh: Ốp gạch như thiết kế. Phần sàn: Không ci tạo; H thng cửa:
Thay thế ca đi, ca s bng cửa nh an toàn 6,38 mm khung nhôm hệ. B
sung li tiếp cận cho nời khuyết tật.
- Tầng 2: Điu chnh, mrộng phòng hội trường hin tại thành phòng hp
lớn, đa ng phc v các lớp hc và hoạt động k ng, làm mới đồng btrần,
ờng tiêu âm, sàn hệ thng đin chiếu sáng đồng bộ. Phần trn: Ngoài phòng
hi trường, các trần còn lại khác được sơn mới. Phn ờng: Ngoài phòng hội
trường được p tiêu âm theo thiết kế, cácờng còn lại khác được sơn mới. Phn
sàn: Sàn hi tờng lát mới theo thiết kế, các sàn n lại không cải tạo. H thng
ca: Thay thế một s bcửa đi, cửa schnh bng cửa kính an toàn 6,38
mm khung nhôm hệ. Thay thế toàn b lan can sắt đã cũ nát hin có bằng lan can
kính, ph kiện inox.
- Tầng 3: Điu chỉnh, mrng phòng đa năng hin tại thành phòng hc tập
đa năng phục v các lớp hc và hoạt động k năng, lắp mới h thống điện chiếu
sáng. Phn trần: Sơn li toàn b. Phn tường: Sơn li toàn bộ, riêng tường phòng
hc đa ng được bóc bđến đcao 60 cm nh từ mặt sàn sau đó trát li, chống
thm sơn lại. Phn sàn: Bóc b thay mới sàn nh lang, sàn phòng học đa
3
năng. H thng cửa, vách nh: Thay thế mt s v trí cửa đi, cửa s vách nh
bng cửa kính an toàn 6,38 mm khung nhôm h.
8.2. Hng mục: Khu ký c05 tng.
- Tổng th: Sơn li toàn b ni thất, ngoại tht công tnh. Hạ đcao tưng
trang trí mặt tiền đ không che chn các phòng ngh tầng 2, p gch ceramic hoàn
thiện. Làm mái snh ti v trí mới. Thay lan can sắt bng lan can nh cường
lực dày 10 mm, ph kin bng inox. Mrng phòng ăn. Thay thế cửa đi, ca s
nhôm kính đã xung cấp bng cửa nhôm hệ. Cầu thang bộ: Thay thế bc granito
đã nt vbng đá granite tự nhiên (tầng 2 đến tầng 5); b sung tay vn cu thang
2 bên. Cu thang máy: Thay thế đá nhân tạo p tường thang máy đã cong vênh,
xn màu bng gch Ceramic n đá (600 x 1200) mm, p 3 mặt (mặt trước và 2
bên hông). B sung h thng PCCC theo quy đnh hiện nh.
- Tng 1: Làm mới mái snh, b sung li đi cho người khuyết tật. Điu
chnh ch thước tường cong mặt tiền: H thấp, thu ngắnp theo thiết kế. M
rng phòng ăn hin có. Chuyển sảnh chính đến v t mới, btrí lại không gian và
ci tạo kiến trúc khu vực tiếp đón sảnh, snh cũ đi thành sảnh ph dành rng
cho phòng ăn. Chuyn v sinh chung hin có đến v t mới và mở rộng theo thiết
kế. B trí khu bếp mới tại v trí phòng ăn nh hin có. Tháo dtoàn b trần thạch
cao cũ, làm trần mới. Tháo dỡ lát li toàn b gạch lát nền hin có. Tháo dỡ,
thay mới cửa đi, ca s, váchnh hin có. Thay thế, làm mới hệ thng đin theo
thiết kế. Thang máy: Tháo bỏp đá nhân tạo cũ, ốp mới bng gạch Ceramicn
đá (600 x 1200) mm. Thang b TH1: Lp lan can inox theo thiết kế.
- Tầng 2, 3, 4, 5:
Ngoi tht: Thay thế toàn b lan can sắt hiện có bng lan can kính, inox;
thay thế mt s cửa và vách kính; sơn lại toàn b ờng theo thiết kế.
Không gian ni thất: Thay mới trn thạch cao h thng điện chiếu sáng
(trkhu v sinh). Tháo d và lát mới toàn b gch lát nền hin có (trừ khu wc).
Tháo d và thay thế mt s cửa đi, ca s, vách kính hin có. Thang máy: Tháo
bỏ đá ốp nhân tạo cũ, p lại bng gạch ceramic. Thang b TH1: Tháo dlớp
granito cũ tại các bc tầng 2, 3, 4, 5, ốp mới đá granite tự nhiên, lắp lan can inox
theo thiết kế từ tầng 1 đến tầng 5. Sơn lại toàn b ờng.
(Chi tiết như h thiết kế bản vẽ thi công).
9. Tổng mức đu (làm tròn): 9.934.764.000 đng; trong đó:
- Chi phí xây dựng
:
8.251.359.464
- Chi phí quản lý dán
:
261.320.778
- Chi phí vấn ĐTXDCT
:
850.084.184
- Chi phí kc
:
98.916.017
- Chi phí d phòng
:
473.084.022
(Có ph lục chi tiết m theo).
4
10. Thi gian thực hiện: Năm 2024-2025.
11. Ngun vốn: Ngun tăng thu, tiết kim chi ngân sách tỉnh.
12. Hình thức qun lý dán: Ban Quản lý dán đu tư xây dựng tnh
ph Sm Sơn.
13. c ni dung khác: Theo ni dung thẩm định ca SXây dựng ti
T trình s 5546/SXD-HĐXD ngày 26/7/2024.
Điều 2. Trách nhiệm thi hành
1. SXây dựng, Ch đu chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật
(trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình với các cơ quan thanh tra, kim
toán,…) vni dung, tính chính c ca h sơ d án thẩm đnh, tnh phê duyt.
2. Chủ đu có trách nhim tổ chức thực hin theo đúng các quy đnh
hiện nh ca pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các S: Xây dựng, Kế hoch
và Đầu , Tài chính; Tỉnh đoàn Thanh Hóa; Giám đốc Kho bc Nhà ớc
tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND thành ph Sm Sơn; Giám đc Trung m
hoạt động bi dưỡng cán b thanh thiếu nhi Thanh Hóa; Giám đốc Ban
Quản lý d án đu y dng thành ph Sm Sơn; thtrưởng các cơ quan,
đơn vị liên quan chu trách nhiệm thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- PCT UBND tỉnh Đầu Thanh Tùng;
- Lưu: VT, CN
HĐXD_TM.78
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
5
Phụ lc: TỔNG MỨC ĐU TƯ XÂY DỰNG
Dự án: ng cp, ci to Trung m hot đng và bi dưỡng
cán b thanh thiếu nhi Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị: Đng
STT
NỘI DUNG CHI P
GIÁ TRỊ
TC
THUẾ
THUẾ
GTGT
GIÁ TRỊ
SAU THUẾ
I
Chi phí xây dựng
7.583.307.559
668.051.905
8.251.359.464
II
Chi phí qun lý dán
261.320.778
261.320.778
III
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
786.076.754
64.007.430
850.084.184
1
Chi phí khảo sát hiện trng
18.622.222
1.489.778
20.112.000
2
Chi phí kiểm định chất lượngng trình
116.730.909
11.673.091
128.404.000
3
Chi phí lập báo cáo kinh tế - k thut
(Bảng 2.3 Thông 12/2021/TT-BXD)
315.162.262
25.212.981
340.375.243
4
Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng (Bảng
2.16 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
19.564.934
1.565.195
21.130.129
5
Chi phí thẩm tra dự toán công trình
(Bảng 2.17 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
18.958.269
1.516.662
20.474.931
6
Chi phí lập h sơ mời thu, đánh giá h
sơ dthu thi công xây dựng (Bảng 2.19
Thông 12/2021/TT-BXD)
32.759.889
2.620.791
35.380.680
7
Chi phí giám sát thi công y dựng
(Bảng 2.21 Thông tư 12/2021/TT-BXD)
249.111.653
19.928.932
269.040.585
8
Chi phí thẩm đnh hmời thu, h
yêu cầu (Ngh đnh 24/2024/NĐ-CP)
7.583.308
7.583.308
9
Chi phí thẩm đnh kết quả la chọn nhà
thầu (Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
7.583.308
7.583.308
IV
Chi phí khác
98.081.853
834.164
98.916.017
1
Chi phí bảo hiểm công trình (Ph lục III,
Nghđịnh s67/2023/NĐ-CP)
8.341.638
834.164
9.175.802
2
Phí thm định dán đu tư y dựng
(Thông tư 28/2023/TT-
BTC+43/2024/TT-BTC)
943.803
943.803
3
Chi phí thẩm tra, phê duyt quyết toán
(Nghị định 99/2021/-CP)
38.974.081
38.974.081
4
Chi phí kiểm tra côngc nghiệm thu
công trình xây dựng (Thông tư
10/2021/TT-BXD)
49.822.331
49.822.331
V
Chi phí dphòng
473.084.022
Tng cng (làm tròn)
9.934.764.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3545/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt dự án Nâng cấp, cải tạo Trung tâm hoạt động và bồi dưỡng cán bộ thanh thiếu nhi Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3545/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 46/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×