- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2969/QĐ-BNN-TCTS của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt điều chỉnh danh mục thiết bị và giá gói thầu số 10b Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm đào tạo thực hành, thực tập nuôi trồng thuỷ sản Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2969/QĐ-BNN-TCTS | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Văn Thắng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/12/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2969/QĐ-BNN-TCTS
Quyết định 2969/QĐ-BNN-TCTS: Điều chỉnh giảm giá gói thầu số 10b với tổng giảm 2.233.225.000 đồng
Quyết định số 2969/QĐ-BNN-TCTS được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 05/12/2011, có hiệu lực thi hành ngay lập tức. Quyết định này phê duyệt điều chỉnh danh mục thiết bị và giá gói thầu số 10b trong Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm đào tạo thực hành, thực tập nuôi trồng thủy sản tại Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.
Theo nội dung quyết định, giá trị giảm của danh mục thiết bị thuộc dự án là 2.233.225.000 đồng (Hai tỷ hai trăm ba mươi ba triệu hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng). Việc điều chỉnh này sẽ tạo điều kiện cho Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên thực hiện hiệu quả các hoạt động đào tạo thực hành và nghiên cứu khoa học liên quan đến nuôi trồng thủy sản.
Ngoài ra, giá gói thầu số 10b được điều chỉnh thành 15.148.087.000 đồng (Mười lăm tỷ một trăm bốn mươi tám triệu tám mươi bảy nghìn đồng). Quyết định này thay thế nội dung được quy định tại Quyết định số 2462/QĐ-BNN-TCTS ban hành ngày 20/10/2011 và điều chỉnh một số thiết bị cụ thể trong các phòng thí nghiệm của dự án.
Bên cạnh việc điều chỉnh giá thầu, Quyết định 2969 còn nhấn mạnh trách nhiệm của Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên trong việc triển khai thực hiện các nội dung theo đúng quy định về đấu thầu và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tổng cục Thủy sản sẽ theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra quá trình thực hiện của chủ đầu tư.
Các nội dung khác của Quyết định về dự án và kế hoạch đấu thầu không bị thay đổi. Công tác quản lý dự án sẽ giúp đảm bảo việc sử dụng vốn ngân sách nhà nước hiệu quả trong việc xây dựng Trung tâm đào tạo, phục vụ cho việc nâng cao trình độ của nguồn nhân lực trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 2969/QĐ-BNN-TCTS có hiệu lực kể từ ngày 05/12/2011
Tải Quyết định 2969/QĐ-BNN-TCTS
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN --------------- Số: 2969/QĐ-BNN-TCTS | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Kho bạc NN tỉnh Thái Nguyên; - Lưu VT, TCTS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Văn Thắng |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2969/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/12/2011
| TT | Thiết bị | ĐVT | SL | Đơn giá (đ) | Mức vốn (đ) |
| I | Phòng thí nghiệm hóa và môi trường | | | | 1.241.185.000 |
| 1 | Máy quang phổ hấp thụ phân tử | Cái | 1 | 197.178.000 | 197.178.000 |
| 2 | Máy sắc khí lỏng hiệu năng cao | Cái | 1 | 736.144.000 | 736.144.000 |
| 3 | Tủ cấy vi sinh | Cái | 1 | 107.373.000 | 107.373.000 |
| 4 | Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu | Cái | 1 | 64.350.000 | 64.350.000 |
| 5 | Hệ thống quang phổ tử ngoại | HT | 1 | 136.140.000 | 136.140.000 |
| II | Phòng thí nghiệm thực hành vi sinh | | | | 260.363.000 |
| 1 | Máy chụp ảnh gen và xử lý hình ảnh | Cái | 1 | 209.637.000 | 209.637.000 |
| 2 | Máy ly tâm | Cái | 1 | 50.726.000 | 50.726.000 |
| III | Phòng thí nghiệm thủy sinh | | | | 181.677.000 |
| 1 | Kính hiển vi quang học | Cái | 1 | 34.155.000 | 34.155.000 |
| 2 | Hệ thống kính hiển vi soi nổi | Cái | 1 | 113.850.000 | 113.850.000 |
| 3 | Máy đo pH để bàn | Cái | 1 | 33.672.000 | 33.672.000 |
| | Tổng | | | | 1.683.225.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!