• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2806/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Vân Du đến năm 2035

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 14:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2806/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh, mở rộng Quy hoạch chung thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2806/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2806/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2806/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ny tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt Điu chnh, m rng Quy hoch chung
th trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đếnm 2035
Y BAN NHÂN N TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chc chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut Sửa đổi, b sung một s điu ca Lut T chc Chính ph và Luật T chc
chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô th ny 17 tháng 6 năm 2009; Lut Sa đi,
b sung mt s điều của 37 Lut liên quan đến quy hoch ngày 20 tháng 11
năm 2018;
Căn cứ các Ngh định của Chính phủ: S 37/2010/-CP ngày 07 tháng
4 m 2010 v lập, thm định, phê duyệt và quản quy hoạch đô th; số
72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 sửa đổi, b sung một số điu của
Nghị đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 m 2010 về lập, thm đnh, phê
duyt và qun quy hoch đô th;
Căn cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 ca B
trưởng B Xây dng quy định v h nhiệm vụ và hồ sơ đ án quy hoạch xây
dựng vùng liên huyn, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy
hoch xây dựng khu chc năng và quy hoạch nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1523/QĐ-UBND ny 06 tháng 5 ngày 2022 ca
UNBD tỉnh Thanh a về vic phê duyt Quy hoch xây dựng vùng huyện
Thch Thành, tỉnh Thanh a đến năm 2035;
Căn cứ Quyết đnh số 815/QĐ-UBND ny 26 tháng 3 năm 2012 ca
UBND tỉnh v vic phê duyệt Điều chnh Quy hoch chung xây dựng đô th Vân
Du, huyện Thch Thành đến năm 2025;
Căn cứ Quyết đnh số 3041/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2021 của
UBND tỉnh pduyệt nhim vụ Điều chỉnh, mrộng Quy hoạch chung y dng
th trấn Vân Du, huyn Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035;
Theo đngh ca Sy dng ti Báo cáo thm đnh số 4549/SXD-QH
ngày 21 tháng 6 m 2024 về việc đán Điều chỉnh, mrng Quy hoch
2
chung th trn Vân Du, huyn Thch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035
(kèm theo Ttrình số 57/TTr-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2024 của UBND
huyn Thch Thành).
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyệt Điu chnh, mrộng Quy hoạch chung th trấn Vân
Du, huyn Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, với những ni dung
chính sau:
1. Phm vi, ranh giới lp quy hoch
- Phạm vi lập điều chnh quy hoch bao gm toàn bdiện tích tự nhiên thị
trn Vân Du, ranh giới c th như sau:
+ Phía Bắc giáp: Tnh Ninh Bình.
+ Phía Nam giáp: Xã Thành Th, xã Thành Tâm.
+ Phía Đông giáp: Xã Thành Tâm, huyện Thạch Thành và huyn Hà Trung.
+ Phía Tây giáp: Xã Thành Tân.
- Din tích nghiên cu lập quy hoạch khong 4.452 ha.
2. Tính chất, chức năng đô th
Là trung m công nghip v chế biến nông lâm sn, có vai trò thúc đy
phát trin kinh tế hội khu vực phía Đông Bc huyện Thạch Thành; cùng với
th Bỉm Sơn, Vân Du là đô th ht nhân ng kinh tế đng lực phía Bắc tnh
Thanh Hóa.
3. Quy
3.1. Quy mô dân s
- n shiện trạng khoảng 9.373 người.
- n sd o phát triển đến năm 2030 khoảng 18.000 người.
- n sd o phát triển đến năm 2035 khoảng 21.500 nời.
3.2. Quy mô đất đai
Tng din tích lập quy hoch khong 4.452 ha, đnh ớng quy hoạch s
dng đất đến năm 2035 bao gm:
a. Đất y dựng đô thị: 960,66 ha.
- Đt dân dụng là 535,61 ha, trong đó:
+ Đất dân dng hiện trng: 443,39 ha.
+ Đất dân dng quy hoch mới: 92,22 ha.
- Đt ngoài dân dụng: 425,25 ha.
b. Đất khác: 3.500,54 ha.
3
4. Ch tiêu kinh tế - k thut đt được
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đt
- Đt dân dụng mi đt ch tiêu 76,04 m
2
/người.
- Đt nhóm nhà ở phát triển mới đt ch tiêu 45,03 m
2
/nời.
- Đt cây xanh toàn đô th đạt ch tiêu khong 13,85 m
2
/người, trong đó:
+ Đất cây xanh sdụng công cng đt khoảng 5,64 m
2
/nời.
+ Đất cây xanh cảnh quan đạt khoảng 8,21 m
2
/nời.
- Đt bãi đ xe đạt ch tiêu khong 2,5 m
2
/người.
4.2. Chỉ tiêu bn vhạ tầng k thuật
- Cấp nước sinh hoạt: 120 lít/nời/ngđ; tỷ l cp nước 100%.
- Điện sinh hot: 330 W/người.
- Thoát ớc thải: Tách riêng thoát nước mưa; 90% c cp.
- Xử lý cht thi rn (CTRsh): 0,8 kg/người/ngày.
5. Định hướng tổ chức không gian đô th
5.1. hình phát triển, cu trúc không gian toàn đô thị
- Th trấn n Du phát triển về phía Đông, Bc trên cơ scác trục không
gian ch đạo: Quc l 217B (QL.217B), Quốc l 45 (QL.45), Đường Vân Du -
Thành ng, đường tránh phía Nam các đường huyn theo quy hoạch vùng
huyn Thạch Thành.
- Các trục kết ni kng gian:
+ Bn trc hướng Đông - Tây gồm: Tuyến Vân Du - Thành ng; tuyến
phía Bắc QL.217B; QL.217B; tuyến tnh phía Nam.
+ Hai trc ớng Bắc - Nam gm: Tuyến QL.45; tuyến tnh pa Tây Bắc.
- Các khu vực trung m đô thị bao gm:
+ Trung m văn hóa - ththao cp ng b trí phía Đông Th trấn.
+ Trung m y tế bố t phía Đông Th trấn.
+ Khu hành chính, văn hóa - th thao th trn (cấp đô thị): Bố t phía
Đông N máy đường Vit Đài (đi diện UBND thị trn Vân Du hiện nay).
+ Trung tâm giáo dc của đô th cơ bn là đt Trường THPT hiện có; quy
hoạch trường liên cấp tại khu vực phát triển mới phía Đông Thị trn.
+ Trung m nghiên cứu: Xây dựng mới Trung tâm nghiên cứu ứng dng
công nghnông nghip tại khu phía Bc đô th, kết hợp pt triển ng nghip
công nghệ cao (hướng tới thành lp Viện khoa học nông nghip).
+ Trung tâm du lch sinh ti dọc các tuyến QL.45; tuyến Vân Du - Thành
ng; tuyến phía Bắc QL.217B.
4
5.2. Định hướng không gian cải tạo toàn đô thị
Quan điểm chung là n trọng các điu kin hiện trng, tự nhiên ti khu
vc, các ng xử phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế, xã hi chung của tỉnh.
- Toàn bộ khu vực dc QL.217B cơ bn ginguyên hiện trạng.
- Khu vực n đnh, cải tạo ng cp: Bao gm các khu dân cư hin trạng
dc QL.45, QL.217B.
- Các khu sản xuất: Đề xut di dời các cơ ssản xuất hin nay đang ở xen
trong các khu dân cư v khu tp trung nhm gim bớt gây ô nhiễm môi trường.
6. Cơ cu s dụng đất theo các chc năng
6.1. Tổng hợp quy hoch sử dng đt theo các giai đon
STT TÊN LOẠI ĐT
Đến năm 2030
(18.000 người)
Đến năm 2035
(21.500 người)
Dinch
(ha)
Tl
(%)
Dinch
(ha)
Tl
(%)
TỔNG DIỆN TÍCH LẬP QUY HOẠCH
Dân số dự báo (21.500 người)
4.452,00 100,0 4.452,00 100,0
A
914,58
20,55
960,66
21,58
I
KHU ĐT DÂN DNG
496,94
11,16
535,61
12,03
I.I
Đất dân dng hiện trạng
439,22
9,87
443,39
9,96
1
Nhóm nhà hiện trạng
283,43
6,37
287,69
6,46
2
Đất giáo dc hiện trạng
11,22
0,25
11,13
0,25
3
Dch vụ
-
công cộng khác
1,58
0,04
1,58
0,04
3.1
Trung tâm y tế hiện trạng
0,63
0,63
3.2
Đất công trình công cộng
0,95
0,95
4
Đất
cơ quan, hành chính hiện trạng
0,62
0,01
0,62
0,01
5
Cây xanh s dng ng cộng
6,67
0,15
6,67
0,15
6
Giao thông đô thhiện trạng
135,70
3,05
135,70
3,05
I.II
Đất dân dng mới
57,72
1,30
92,22
2,07
1
Nhóm nhà mi
31,79
0,71
66,29
1,49
1.1
Đất
nhóm ở mới
20,11
54,61
1.2
Đất tái định cư
11,68
11,68
2
Đất công trình công cộng
4,57
0,10
4,57
0,10
2.
1
Đất dịch v
-
công cộng
2,15
2,15
2.
2
Đất giáo dục
2,42
2,42
3
Đất cây xanh
-
công viên; VH
-
TDTT
8,51
0,19
8,51
0,19
3.1
Đất cây
xanh
-
ng viên
5,46
5,46
3.2
Đất văn hóa
-
TDTT
3,05
3,05
4
Đất cơ quan, hành chính mới
2,37
0,05
2,37
0,05
8
- Xây dựng mới 01 nhà máy chế biến nông sản dinch dkiến 11,25 ha,
cùng trung tâm nghiên cứu lai tạo giống với quy mô dkiến 4,0 ha tại phía Bắc
th trấn (trong khu vc nông nghiệp công ngh cao).
e) Khu vực du lch sinh thái:
- Bao gồm tài nguyên cnh quan thiên nhiên h Ba Cầu, h Dc Chó, thác
Voi kết hợp tài ngun văn hóa cn được đầu , khai thác phục vụ khách du lch.
- nh tnh khu vực sinh thái gắn với núi, sông, sui, hồ tự nhiên bao
gồm các chòi, sân ngh ngơi, hệ thống đường do, các khu vực trải nghim leo
núi, đạp xe, du thuyền…
- Bố trí các chức ng dch v: Vui chơi gii trí, nhà hàng ăn ung, buôn
bán tng bày các sn phẩm du lch đa phương
- Dự kiến b trí 04 khu vực dịch v du lch sinh thái gm: 01 khu du lch
sinh thái Thác Voi và 03 điểm du lch sinh thái ngh dưỡng, trải nghim rừng,
tri nghim nông nghip.
f) ng viên cây xanh và không gian mca đô th:
- B t công viên trung tâm tại khu trung m phía Nam đn Ca
Thượng, to không gian mở ca khu vực.
- Quy hoạch đt cây xanh ti các khu vực chức ng mới b sung đất
cây xanh cho các khu vực chức ng hiện trạng, đảm bo chỉ tiêu, bán kính phục
v ti ưu cho cng đồng dân cư. B trí h thng h cnh quan pn b tại các v
trí thuận lợi đa hình, tạo cảnh quan, không gian mở; vừa có tác dng điu hòa
không k tiêu thoát nước ớc cho khu vực khi mùa mưa đến.
- Trong các khu ở, nhóm nhà ở, t dân ph s dụng khu sinh hot văn hóa
th thao (hiện trạng hoặc quy hoạch mới) quy mô nh gn với Nhà n hóa.
- Tn dụng ti đa các thm thực vt, mặt nước hiện hữu nhằm ng diện
tích đất cây xanh toàn đô th.
g) Các khu dân cư đô thị:
- Khu dân cư hiện hữu: Ch yếu tp trung dc QL.217B, QL.45 với đa
hình ơng đối bằng phẳng, hệ thng sông ngòi đường giao thông thuận tiện
là điu kiện thuận li đ sinh sng nên khu vực này đã phát triển hình thành
đô th; ngoài ra, dân cư phân b tại các khu vực bng phẳng bám chân đi đc
thù đa nh min i. Các khu vực này sẽ ci tạo, chnh trang, xen cy nâng cao
mt đ tn cơ sở hin trạng, b sung hệ thng cơ sở htầng, sân chơi, vườn hoa
cây xanh, từng ớc cải tạo, nâng cấp đng bộ hệ thống htầng k thuật và h
tng xã hi đô thị.
- Hình thành khu dân cư phát triển mới tại các khu vực có đa hình thun
lợi, ch yếu tập trung tại phía Đông Nam phía Tây đô thị; tng din tích đất
9
khu vực phát triển dân mới khong 66,29 ha.
h) Đt dự trữ phát triển:
Đất d tr phát trin được b t tại các khu vực đt nông nghip, lâm
nghip với tng din tích là 68,57 ha được quản lý cht chẽ để đm bo qu đất
phát triển đô th trong tương lai. Khi chưa có kế hoạch sử dụng đt đ đu tư xây
dựng đô thị, quđt này s dng đúng chức năng hiện trạng đ sn xuất nhm
n đnh sinh kế ca người dân và an ninh lương thực.
7. Các quy định v không gian, kiến trúc, cảnh quan đô th
- Các khu vực đim nhn trng tâm đô th: Gồm trung m hành chính -
cnh trị, dch v công cng dc trc QL.217B; công viên trungm; không gian
cảnh quan gắn với sui tiêu thủy các h tnhiên.
- Kim soát cht chẽ vic y dựng, ci tạo các công trình kiến trúc,
khuôn viên cnh quan tại các khu vc u trên nhm đm bảo các thiết kế đem
li không gian đim nhấn hin đi, xanh tạo din mo mới cho đô thị. Các
công tnh xây dựng cao tng ưu tiên tại các vị trí giao ct giữa các trục đường
cnh đô th, cuối của các hướng nhìn, trục cnh quan... được lựa chọn hình
thức kiến trúc ấn ợng, đc đáo nhm tạo điểm nhấn và đnh v trong không
gian đô thị.
- Thiết kế kiến trúc cảnh quan dc các tuyến đưng quan trng (gm
đường QL.217B, QL.45) ưu tiên hoàn thin các hạng mục xây dng trên tuyến
đường như va hè, hthng cp đin, cấp thoát ớc hngầm, điện chiếu sáng,
cây xanh, các tin ích công cng kc công trình chc năng hai bên tuyến.
Ngoài ra y dựng mới hệ thống đèn chiếu sáng m thuật và trồng hoa, cây cnh
trên di phân cách giữa trên trục đường. B sung mi và dn đồng b v loi cây
trng vỉa hè cng n kích thước cho tuyến đưng và các tin ích đô th khác.
- Thiết kế cnh quan cho các khu vc quan trng gm:
+ Trung m hành chính, công cng cp đô th và khu vc trung tâm th
trn hin hu: Gn vi lch s hình thành và truyn thng phát trin ca đô thị,
là nơi tp trung ch yếu các công trình quan trng, có khi tích ln và quyết
đnh cht lưng cảnh quan đô thị, theo đó cn quan m ci to hình thc kiến
trúc công trình (ưu tiên hợp khi và b sung các thiết kế cnh quan trong khuôn
viên công trình), ci to cnh quan khu vc nhm xây dng hình nh mới đồng
b và hin đi. Các công trình nhà dân cư cng phải được ci to, xây dng
thng nht v tng cao, hình thc kiến trúc, khong lùivv.
+ H thng sông, h và các công viên cây xanh đô thị: Là nhim v trng
tâm trong thiết kế cnh quan đô thị, trong đó cn gi gìn, qun lý cht ch hành
lang dc sông, h và b sung các thiết kế cnh quan cho các không gian cây
xanh quan trng này (b sung h thng kè bê tông, đưng do, cây xanh và các
trang thiết b tin nghi khác).
10
+ Các khu trung m chc ng đô thị như: Trung tâm thương mi, dch
v, trung tâm văn hóa TDTT, trung tâm y tế, bnh vin đa khoa, trung m
giáo dcvv cn phi ci to, y dng hiện đi và n tượng nhm tạo đim
nhn trong kng gian đô th.
- Các khu vực cửa ngõ đô thị được thiết kế ấn tượng về không gian kiến
trúc cảnh quan, vị trí gn vi ớng tiếp cận chính từ QL.217B và QL.45.
8. Quy hoch hệ thống h tầng k thut
8.1. Chun b kthuật
a) Nềny dựng:
- Khu vực dọc theo đường QL.217B gi ngun hin trng cao đ nền;
khu vực đt du lch sinh thái ch san nền phần đt xây dựng công trình, không
làm thay đi cao đ hiện trạng đi với đất cnh quan du lch, chỉ ci to để làm
du lch sinh thái, phù hợp chức năng tiêu thoát lca lưu vực.
- Cao độ nền khu vực pa Tây QL.45: +14.5 m đến +19.5 m.
- Cao độ nền khu vực pa Đông QL.45: +18.0 m đến +30.0 m.
- Cao độ nền khu vực pa Bc: +75.0 m đến +95.0 m.
- Độ dc san nền ≥ 0,4%, hướng tiêu thoát chính theo hướng Đông Nam -
Tây Bắc, thoát nước v khu vực Thành Tân.
b) Thoát nước mưa:
- Toàn bộ khu vc được phân chia thành 2 lưu vực cnh:
+ Lưu vực phía Tây dc Lụi:ớng thoát ch yếu theo hướng Đông Nam
- Tây Bắc từ đó thoát về khu vc Thành Tân.
+ Lưu vực phía Đông dc Lụi: Hướng thoát chính ch yếu về phía Đông,
thoát ra khu vực xã Lĩnh (Hà Trung).
- Hệ thống thoát nước: Ci to các đường cng c, xây dựng h thng
cng thoát riêng. Xây dng trc tiêu chính kết hợp cnh quan đô thị.
- Mạng lưới thoát ớc: Tập trung v các h điu hòa mương thoát
nước chính đô th.
- Kết cu: Dùng kết cấu hn hợp, mương xây trong các đường ngõ nhỏ,
cng hộp các đường lớn hoặc cng tròn bê ng đường ph cnh.
8.2. Quy hoạch giao thông
a) Giao thông đi ngoi:
- QL.45:
+ Đoạn ngoài trung tâm đô th: Đường cp III min núi, mặt cắt ngang 25
m; trong đó, mt đường 15,0 m; 2 x 5 m.
11
+ Đoạn qua khu trung tâm đô th có mặt ct ngang 22,0 m; trong đó, mặt
đường 12,0 m; hè 2 x 5 m.
- QL.217B: Mặt cắt ngang 28 m; trong đó, mt đường 2 x 7,5 m; phân
cách 3,0 m; hè 2 x 5 m.
- Các tuyến đường vành đai có mt cắt ngang d kiến 25,0 m; trong đó,
mt đường 15,0 m; hè 2 x 5 m.
b) Giao thông đô thị:
- Các tuyến đường chính, liên khu vực: Mặt cắt ngang 25,0 m; trong đó,
mt đường 15,0 m; hè 2 x 5 m Mặt ct ngang 20,5 m; trong đó, mặt đường
10,5 m; hè 2 x 5 m.
- Các tuyến nội b: Mặt cắt ngang ti thiu 17,5 m; trong đó, mặt đường
7,5 m; hè 2 x 5 m.
- Tuyến chính tại khu vực pt trin mi phía Đông Nam đô th có l giới
42,0 m; trong đó, mặt đường 2 x 10,5 m; phân cách 5,0 m; hè 2 x 8 m.
c) Giao thông tĩnh, giao thông ng cng:
- Bố t 01 bến xe loại IV tại v trí đi din Nhà y đường Việt Đài.
- c bãi đ xe công cng tp trung được quy hoch tại các khu vc có
các công tnh công cng - dch vụ cấp đô th, nơi tập trung đông người, tng
din ch khong 5,33 ha. Ngoài ra hthng bãi đ xe s được bt phân tán
trong các khu dân cư mới, khuôn viên các công trình công cng - dch vụ thông
qua các đ án quy hoạch chi tiết của từng dự án c th, đm bảo bán kính phc
v theo quy đnh.
- Tiếp tc khai thác, ng cp các tuyến xe buýt hin có. Nghiên cu pt
trin các tuyến xe buýt mi, tăng cường kết ni th trn vi các khu vc trng
đim trong tnh.
8.3. Quy hoch cấp nước
- Tng nhu cu cp ớc cho th trấn Vân Du: 4.400 m
3
/ngđ.
- Nguồnớc: TN máy nước Vân Du xây dựng mới (12.500 m
3
/ngđ).
- Mng lưới: Mạng lưới cp nước mng vòng, mạng cụt đm bảo cấp nước
cho khu vực. Tuyến ống cấp nước theo các trc giao thông, ng uPVC đường
kính (D110 - D200), nio các ng HDPE vào các khu dân cư (D50 - D90).
- Hệ thống cứu hỏa: Lắp đặt các hng cứu ha trên các tuyến giao thông
cnh tiếp cận các công trình, tr cu ho ngoài nhà chn loi ni D110, khoảng
cách mi trụ cứu ho nhỏ hơn 150 m/trụ.
8.4. Quy hoch thoát nước thải
- Chỉ tiêu thoát nước thi 90% cp nước.
12
- Tng lượng nước thải sinh hot cn xử lý: 3.600 m
3
/ngđ.
- Xây dựng 01 Trạm xlý nước thải (TXLNT) tại khu vực cuối tuyến tiêu
thoát nước (khu vực Thành Tân) nhằm x lí ớc thải cho thị trn Vân Du và xã
Thành Tân); đi với các nhà y sn xuất công nghip thực hin xây dựng
TXLNT riêng.
- H thống thoát nước thi riêng bit vi h thống thoát nưc mưa; đi vi
các công trình, khu vc áp dng gii pháp x lý c thi phi tp trung phi
tuân th theo quy đnh ti khon 1 Điu 23 Ngh đnh 80/2014/NĐ-CP ny
06/8/2014 ca Chính ph v thoát nước và x lý nước thi.
8.5. Quy hoch cấp đin
- Nguồn đin: Giai đon đến năm 2025, s dng điện từ Trm biến áp
Đồng Khanh (Thành Th) công suất 40MVA. Giai đoạn sau năm 2025, s dụng
đin từ Trm biến áp Thạch Thành với công sut (2x40)MVA theo đnh ớng
quy hoch vùng huyện đã đưc phê duyt.
- Tng công sut đin 14.300kW.
- Trm biến áp: S dng các máy biến áp ph ti có công sut 180kVA,
250kVA, 400kVA, 560kVA đm bo bán nh cấp đin không quá 500 m.
- Mng lưới đin cao áp, trung áp:
+ Từng bước đng b hóa lưới đin tiêu chun 22kV. c tuyến đường
y xây mới được thiết kế theo tiêu chun.
+ Tiếp tục vn hành pt triển lưới điện 35kV cp điện cho các trạm
biến áp phân phối hin có.
+ Mng lưới h áp: Ci tạo, ngm hóa các tuyến đường dây h thế hin
hu trong đô thị đm bo yêu cầu v kiến trúc cảnh quan.
8.6. Quy hoch h tầng viễn thông th động
- Đim cung cp dch vụ vin thông công cng: Tiếp tục duy trì ng cấp
đim bưu đin - n hóa, đáp ng nhu cu cung cp các dch v bưu chính, vin
thông công cng.
- Nhu cu vin thông : 6.200 thuê bao cáp quang.
- Cải to ng cp trạm tng đài viễn thông, các trạm phát sóng viễn
thông BTS hin trạng và xây dng các trạm quy hoạch mi.
- Mng đin thoi c đnh, Internet c định: Đầu nâng cp trm truy nhp
quang (AON, PON) đm bo 80% s h đưc s dng h tng mạng internet băng
thông rng; xây dng các tuyến cáp quang trong khu vc nghiên cu.
- Mng thông tin di đng: Đu y dng các ct ăng ten thu phát sóng
thông tin di đng thân thin với môi trường, dùng chung cho các doanh nghip
13
vin thông trong khu vc nghiên cu. Phm vi bán kính phủ sóng ca 01 trm từ
(300 - 500) m, đáp ứng nhu cu cung cp dch v thông tin di động băng thông
rng tốc đ cao, xây dựng ct ăng ten tn thin với môi trường.
- Mạng truyn dẫn:
+ Mng cáp được y dng ngầm hóa toàn b các tuyến cáp dc các tuyến
đường chính, đường ni b trong khu vc nghiên cu nhm đm bo an toàn
thông tin m quan đô th.
+ Xây dng h thng cng b theo nguyên tc t chc mng ngoi vi
kh năng s dng chung cho các nhà cung cp dch v vin thông khác s
dng cng b đ phát trin dch v.
8.7. Quy hoạch chất thi, vsinh môi trưng
- Tng lượng cht thi rn (CTR) sinh hot: 17,2 tn/ngđ.
- Xây dng mi 01 khu x lý c thi sinh hot tp trung ti khu vc phía
Nam th trn Vân Du vi din ch khong 7,0 ha nhm x lý rác thi sinh hot
cho Th trn ng ph cn.
- CTR công nghip, nông nghip, trang tri ưu tiêni s dng đ phc v
sn xut. Áp dng các bin pháp gim thiu ti đa lưng CTR cn x lý như:
phân, sn xut nhiên liu, nuôi giun quế (s dng pn trâu bò), sn xut than,
tru... Phn CTR không s dng được, s vn chuyển đến khu x lý CTR tp
trung theo quy hoch.
- CTR y tế: Thu gom, phân loi hợp đng với đơn v có chc năng thu
gom, vn chuyn v khu x lý theo quy định.
8.8. Quy hoch nga trang
- Đô th Vân Du s dụng nghĩa trang tập trung cp vùng tại xã Thành Tân
quy mô 15 ha.
- Các khu nghĩa trang hin có đang sdng hình thức chôn lấp hn hợp
gồm có khu đa ng và ci táng, trong giai đon quy hoạch ch cho phép tn tại
các nghĩa trang cách xa khu dân cư ti thiu 500 m; các nga trang không đm
bo khoảng cách an toàn vệ sinh môi tờng theo quy đnh yêu cu đóng cửa,
dừng chôn ct. Từng bước ci tạo chnh trang h thống thoát nước đảm bo v
sinh môi trường, trồng cây xanh cách ly, di chuyn m hin trạng v khu nga
trang tp trung.
9. Các vn đ liên quan đến quc phòng, an ninh và biện pp bo v
môi tng
9.1. Các vn đ liên quan đến quc phòng, an ninh
Các khu vực đt quy hoch liên quan đến quốc phòng an ninh, điểm cao,
khu vực phòng th phải được bo vệ nghiêm ngt theo quy định. Khi trin khai
14
thực hin các quy hoạch chi tiết, dán đu phải xin ý kiến các cơ quan an
ninh, quốc phòngthm quyền.
9.2. c bin pháp bo v môi trường
a) Giải pháp qun lýi trường:
- Tăng cường bi dưng chun môn đi ng cán b làm công tác bảo
v môi trường. Giáo dục môi trường nâng cao ý thức bo v môi trường cho
cng đồng.
- Kinh pcho các hot đng quản lý môi tờng trên nguyên tắc người
gây ô nhiễm phải tr tiền, đng thời tiến hành hội hoá công c bo v môi
trường trên c hai khía cạnh quyn lợi và trách nhiệm.
- Hình thành mng lưới giám sát môi tờng nhm cung cấp thông tin môi
trường kp thời cnh xác tới các cơ quan thm quyn chuyên tch.
- Thực hin các cnh sách, giải pháp qun lý đất đai bền vững.
b) Giải pháp bo v môi trường:
* Bảo vệ môi trường đt, môi trường nước:
- Thực hiện các biện pháp giảm thiu, xlý trit đ nước thi, cht thải
rn pt sinh y ô nhim môi trường.
- Vic phát trin đô th không tránh khi sđào xới đến mặt đt, cnnh
toán lượng đất đào đắp tht hợp lý đ hạn chế ti đa nhởng đến môi trường đt.
* Bo v môi trường không khí, tiếng n:
- Hot đng sinh hot: Khuyến khích dùng k t nhiên hoc dùng đin
thay cho vic s dng nhiên liu than du trong các công trình dch v phc v
ăn ung.
- Trng cây xanh cách ly và bo tn mt nước trong khu vc nhằm điua
vi k hu, hp th các cht ô nhim trong môi trưng không k (gim bi, n).
- Các trc đường giao thông trồng cây xanh đ hn chế bi và tiếng n.
10. Các chương trình ưu tiên đầu tư, nguồn lực thc hiện
10.1. Dán ưu tiên đu
a) Giai đon đến năm 2025:
- Đưa mốc gii quy hoch ra thực đa, đng thi tiến hành, lp quy hoch
chi tiết các khu chc ng, đáp ng cho yêu cu qun lý, kêu gi đu, chỉ đo
thc hin quy hoch.
- Đầu xây dng các cơ s h tng k thut, chun b k thut xây dng
đô th, đáp ng cho yêu cu khai thác qu đt, phát triển đô thị bn vng theo
hướng công nghip hóa, hiện đi hóa.
15
- Kêu gi đầu y dng các khu dch v du lch như: Thác Voi, khu dch
v sinh thái ngh dưỡng (phía Đông thin vin Tnh Lc), khu du lch tri nghim.
- Kêu gi đu hạ tng xã hi như: Các khu bnh viện, các trưng hc,
các trung tâm dch v thương mại, ch khu vc, khách sn nhà hàng...
b) Giai đoạn 2025 - 2030:
- Từng bưc hoàn thin toàn b h thng h tng k thut đô th.
- Xây dng khu liên hp th dc th thao huyn.
- Xây dng h tng thoát nước mưa, thoát nước thi, cấp c, cấp đin.
- Kêu gi đu hạ tng xã hi như: Các khu dân cư, các trung m dch
v thương mi, khách sn nhà ng, y tế giáo dc...
10.2. Ngun lc thực hin
T ngun vn ngân sách, vn xã hi hóa, vn h tr phát trin và các
ngun vn khác theo quy đnh ca pháp lut.
11. Quy đnh qun theo đồ án quy hoạch chung đô thị
Ban hành Quy đnh qun lý theo đ án Điu chnh, mrng Quy hoch
chung th trn n Du, huyn Thạch Thành đến m 2035 kèm theo quyết đnh
phê duyệt đ án.
Điu 2. T chức thực hiện
1. UBND huyện Thch Thành có trách nhiệm:
- Hoàn chnh, xut bn h sơ đ án được duyt để lưu trtheo quy định;
bàn giao hsơ, i liu đ án quy hoch chung đô th cho đa pơng, Sy
dựng và các ngành, đơn v liên quan đ lưu giữ, quản lý t chc thực hin
theo quy hoạch được duyệt.
- T chức công brộng rãi nội dung quy hoch chung được duyệt chậm
nht là 15 ngày k t ngày được p duyt theo quy định ti khon 12, Điều
29 Lut sửa đi, b sung một s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy hoạch
năm 2018.
- Chỉ đạo cnh quyền đa pơng quản lý cht ch quỹ đt quy hoạch xây
dựng; t chc, quản lý việc lập quy hoạch chi tiết đô th, đu tư xây dng tuân
th theo quy hoạch chung đô th được phê duyệt.
- Rà soát s đng b ca các quy hoch có nh cht k thut chuyên
ngành khác liên quan với quy hoch chung đô th; thực hin điu chnh (nếu có)
đ đảm bo đng bgiữa các quy hoch.
- Lp cơng trình, kế hoạch, dán ưu tiên đầu tư hàng năm dài hạn,
xác đnh các bin pháp thực hiện quy hoch đô th.
16
2. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhim: Thực hiện đăng
ti ni dung h sơ quy hoạch được duyt lên cng thông tin đin tử Quc gia
www.quyhoach.xaydung.gov.vn.
3. Các sở, ngành, đơn v liên quan theo chc năng, nhiệm vụ có trách
nhim qun lý và hướng dn thực hin quy hoch chung đô thị.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết đnh
s815/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2012 ca UBND tỉnh về vic p duyt
Điu chnh Quy hoạch chung xây dựng đô th Vân Du, huyn Thạch Thành đến
năm 2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: y dựng, Tài ngun
và Môi trường, Kế hoạch và Đầu , Giao thông vn tải, Công Thương, Văn hóa,
Th thao và Du lch, Nông nghiệp Phát trin ng thôn, Thông tin Truyn
thông, i chính; Ch tch UBND huyện Thạch Thành và Th tởng các ngành,
đơn vị liên quan chu trách nhiệm thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tch UBND tnh (đ b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN
QHThachThanh_TM.7
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CH TCH
P CHTCH
Mai Xuân Liêm
14
thực hin các quy hoạch chi tiết, dán đu phải xin ý kiến các cơ quan an
ninh, quốc phòngthm quyền.
9.2. c bin pháp bo v môi trường
a) Giải pháp qun lýi trường:
- Tăng cường bi dưng chun môn đi ng cán b làm công tác bảo
v môi trường. Giáo dục môi trường nâng cao ý thức bo v môi trường cho
cng đồng.
- Kinh pcho các hot đng quản lý môi tờng trên nguyên tắc người
gây ô nhiễm phải tr tiền, đng thời tiến hành hội hoá công c bo v môi
trường trên c hai khía cạnh quyn lợi và trách nhiệm.
- Hình thành mng lưới giám sát môi tờng nhm cung cấp thông tin môi
trường kp thời cnh xác tới các cơ quan thm quyn chuyên tch.
- Thực hin các cnh sách, giải pháp qun lý đất đai bền vững.
b) Giải pháp bo v môi trường:
* Bảo vệ môi trường đt, môi trường nước:
- Thực hiện các biện pháp giảm thiu, xlý trit đ nước thi, cht thải
rn pt sinh y ô nhim môi trường.
- Vic phát trin đô th không tránh khi sđào xới đến mặt đt, cnnh
toán lượng đất đào đắp tht hợp lý đ hạn chế ti đa nhởng đến môi trường đt.
* Bo v môi trường không khí, tiếng n:
- Hot đng sinh hot: Khuyến khích dùng k t nhiên hoc dùng đin
thay cho vic s dng nhiên liu than du trong các công trình dch v phc v
ăn ung.
- Trng cây xanh cách ly và bo tn mt nước trong khu vc nhằm điua
vi k hu, hp th các cht ô nhim trong môi trưng không k (gim bi, n).
- Các trc đường giao thông trồng cây xanh đ hn chế bi và tiếng n.
10. Các chương trình ưu tiên đầu tư, nguồn lực thc hiện
10.1. Dán ưu tiên đu
a) Giai đon đến năm 2025:
- Đưa mốc gii quy hoch ra thực đa, đng thi tiến hành, lp quy hoch
chi tiết các khu chc ng, đáp ng cho yêu cu qun lý, kêu gi đu, chỉ đo
thc hin quy hoch.
- Đầu xây dng các cơ s h tng k thut, chun b k thut xây dng
đô th, đáp ng cho yêu cu khai thác qu đt, phát triển đô thị bn vng theo
hướng công nghip hóa, hiện đi hóa.
15
- Kêu gi đầu y dng các khu dch v du lch như: Thác Voi, khu dch
v sinh thái ngh dưỡng (phía Đông thin vin Tnh Lc), khu du lch tri nghim.
- Kêu gi đu hạ tng xã hi như: Các khu bnh viện, các trưng hc,
các trung tâm dch v thương mại, ch khu vc, khách sn nhà hàng...
b) Giai đoạn 2025 - 2030:
- Từng bưc hoàn thin toàn b h thng h tng k thut đô th.
- Xây dng khu liên hp th dc th thao huyn.
- Xây dng h tng thoát nước mưa, thoát nước thi, cấp c, cấp đin.
- Kêu gi đu hạ tng xã hi như: Các khu dân cư, các trung m dch
v thương mi, khách sn nhà ng, y tế giáo dc...
10.2. Ngun lc thực hin
T ngun vn ngân sách, vn xã hi hóa, vn h tr phát trin và các
ngun vn khác theo quy đnh ca pháp lut.
11. Quy đnh qun theo đồ án quy hoạch chung đô thị
Ban hành Quy đnh qun lý theo đ án Điu chnh, mrng Quy hoch
chung th trn n Du, huyn Thạch Thành đến m 2035 kèm theo quyết đnh
phê duyệt đ án.
Điu 2. T chức thực hiện
1. UBND huyện Thch Thành có trách nhiệm:
- Hoàn chnh, xut bn h sơ đ án được duyt để lưu trtheo quy định;
bàn giao hsơ, i liu đ án quy hoch chung đô th cho đa pơng, Sy
dựng và các ngành, đơn v liên quan đ lưu giữ, quản lý t chc thực hin
theo quy hoạch được duyệt.
- T chức công brộng rãi nội dung quy hoch chung được duyệt chậm
nht là 15 ngày k t ngày được p duyt theo quy định ti khon 12, Điều
29 Lut sửa đi, b sung một s điu ca 37 Lut có liên quan đến quy hoạch
năm 2018.
- Chỉ đạo cnh quyền đa pơng quản lý cht ch quỹ đt quy hoạch xây
dựng; t chc, quản lý việc lập quy hoạch chi tiết đô th, đu tư xây dng tuân
th theo quy hoạch chung đô th được phê duyệt.
- Rà soát s đng b ca các quy hoch có nh cht k thut chuyên
ngành khác liên quan với quy hoch chung đô th; thực hin điu chnh (nếu có)
đ đảm bo đng bgiữa các quy hoch.
- Lp cơng trình, kế hoạch, dán ưu tiên đầu tư hàng năm dài hạn,
xác đnh các bin pháp thực hiện quy hoch đô th.
16
2. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhim: Thực hiện đăng
ti ni dung h sơ quy hoạch được duyt lên cng thông tin đin tử Quc gia
www.quyhoach.xaydung.gov.vn.
3. Các sở, ngành, đơn v liên quan theo chc năng, nhiệm vụ có trách
nhim qun lý và hướng dn thực hin quy hoch chung đô thị.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết đnh
s815/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2012 ca UBND tỉnh về vic p duyt
Điu chnh Quy hoạch chung xây dựng đô th Vân Du, huyn Thạch Thành đến
năm 2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: y dựng, Tài ngun
và Môi trường, Kế hoạch và Đầu , Giao thông vn tải, Công Thương, Văn hóa,
Th thao và Du lch, Nông nghiệp Phát trin ng thôn, Thông tin Truyn
thông, i chính; Ch tch UBND huyện Thạch Thành và Th tởng các ngành,
đơn vị liên quan chu trách nhiệm thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tch UBND tnh (đ b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN
QHThachThanh_TM.7
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CH TCH
P CHTCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2806/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều chỉnh, mở rộng Quy hoạch chung thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2806/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×