• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2607/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/07/2025 09:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2607/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2607/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2607/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2607/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt quy hoch chi tiết xây dựng tỷ l 1/500
Khu n cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bc - Nam,
phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa
1
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật T chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô th nông tn ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghđịnh số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph quy định về phân định thm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Nghđịnh số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt số điều của Lut Quy hoch đô thị nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 259/QĐ-TTg ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Th
tướng Chính ph về việc phê duyệt Quy hoch chung đô thThanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa đến năm 2040;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
tởng Bộ y dng quy định chi tiết một số điều của Lut Quy hoch đô thị và
nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hoá về việc phê duyệt đồ án quy hoch phân khu tỷ lệ 1/2000
khu vực số 11, thuc quy hoch chung đô thị Thanh Hóa, tỉnh Thanha;
Căn cứ Quyết định số 4475/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của
UBND tỉnh Thanh Hoá về việc phê duyệt nhiệm vụ Quy hoch chi tiết xây dng
tl 1/500 khu dân Tây Nam đường sắt cao tc Bắc Nam, Đông Văn,
huyện Đông Sơn (nay là phường Đông Quang), tnh Thanha;
1
Chnh sửa, b sung tên đ án đ phù hợp với Nghị quyết 172/2024/QH15 ca Quc hi v chủ trương
đu tư Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc-Nam và vic sắp xếp đơn vhành chính theo mô hình chính
quyn địa phương 2 cấp.
2607
30 7
2
Theo đnghcủa SXây dng ti o cáo thm định số 6046/SXD-QH
ngày 23 tháng 7 năm 2025 về việc quy hoch chi tiết xây dng tỷ l1/500 Khu
dân Tây Nam đường sắt tốc đ cao trên trục Bắc - Nam, phường Đông
Quang, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo Tờ trình số 682/TTr-TTPTQĐ ngày 12 tháng
7 năm 2025 của Trung tâm Phát triển quđt Thanh Hóa).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết y dng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Tây
Nam đường sắt tc độ cao trên trục Bắc - Nam, phường Đông Quang, tỉnh
Thanh Hóa, với những nội dung sau:
1. n đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân Tây
Nam đường sắt tc đ cao trên trục Bắc - Nam, phường Đông Quang, tỉnh
Thanh Hóa.
2. Phạm vi, ranh gii quy mô lp quy hoch
a) Phạm vi ranh giới: Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch thuc địa giới
hành chính phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa; phạm vi, ranh giới khu đất
lập quy hoạch cụ thể như sau:
- Phía Đông Bắc giáp đất hiện trạng và UBND Đông Văn (cũ);
- Phía Đông Nam giáp đất quy hoạch đường sắt tốc đ cao trên trục Bắc -
Nam.
- Phía Tây Bắc giáp đất hiện trạng và đường nối thành ph Thanh Hóa với
đường từ Cảng hàng không Th Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn.
- Phía Tây Nam giáp đường giao thông theo quy hoạch.
b) Diện ch lập quy hoạch:
- Diện ch quy lập quy hoạch: 483.306,24 m
2
.
- Quy dân số khu vực nghiên cứu: Khoảng 3.620 nời.
Trong đó: Dân mới là 3.504 nời; dân hiện hữu là 116 người.
3. nh chất, chức năng
- Là khu dân với hệ thống hạ tầng kthuật và htầng xã hi được xây
dng đng b.
- c chức năng chủ yếu: Đất ở, đất dịch v - công cộng, đất cây xanh,
đất hạ tầng kỹ thuật,… đáp ứng nhu cầu của người dân trong ơng lai.
3
4. Quy hoch sử dụng đt
Bảng thng kê quy hoạch sử dụng đất
STT
Phân loại đất
Kí hiệu
Diện ch
(m
2
)
H số
SDĐ
(lần)
Tầng
cao
(tầng)
MĐXD
(%)
Tỉ lệ
(%)
A
Cấp đơn vị ở
1
Đất dịch vụ
DV
9.014,05
≤ 2,8
≤ 7
30-40
1,87
2
Đất cây xanh
CX
14.688,25
≤ 0,05
1
≤ 5
3,04
CX4
1.957,90
CX5
6.257,23
CX6
6.473,12
3
Đất bãi đxe
P12
1.351,97
0,28
4
Đất nghĩa trang
hiện hữu
NTR
26.205,98
5,42
5
Đất trung tâm văn
hóa - th thao
TTVH
45.912,78
0,3-2,0
1-5
30-40
9,50
6
Mặt nước
MN
7.373,93
1,53
MN1
3.327,45
MN2
4.046,48
7
Đất sân chơi công
cộng
SC4
1.220,43
0,25
8
Đất giao thông
120.245,86
24,88
B
Cấp nhóm
1
Đất công cộng
6.695,95
1,39
1.1
Đt nhà sinh hoạt
cộng đồng
SHCD
3.590,56
≤0,4
1
≤40
SHCD1
2.561,77
SHCD2
1.028,79
1.2
Đt sân chơi công
cộng
SC
3.105,39
SC1
1.228,20
SC2
1.018,01
SC3
859,18
2
Đất ở mới
89.384,80
18,49
2.1
Đt dạng biệt th
BT
13.370,33
1,0-1,6
2-3
50-55
BT01
6.832,00
BT02
6.538,33
2.2
Đt dạng liền k
LK
29.211,94
2,4-4,5
3-5
80-90
4
STT
Phân loại đất
Kí hiệu
Diện ch
(m
2
)
H số
SDĐ
(lần)
Tầng
cao
(tầng)
MĐXD
(%)
Tỉ lệ
(%)
LK01-1
1.335,00
LK01-2
1.792,00
LK01-3
1.073,94
LK2
1.287,00
LK3
1.323,00
LK04-1
1.287,00
LK04-2
2.160,00
LK04-3
1.287,00
LK05-1
1.623,00
LK05-2
1.436,00
LK06-1
1.487,00
LK06-2
1.487,00
LK07-1
1.487,00
LK07-2
1.453,00
LK08-1
1.395,00
LK08-2
1.584,00
LK08-3
1.431,00
LK09-1
1.395,00
LK09-2
1.512,00
LK09-3
1.377,00
2.3
Đt bố trí tái định
TDC
46.802,53
1,5-5,0
2-5
75-100
TDC01-1
1.175,00
TDC01-2
1.632,00
TDC01-3
1.472,00
TDC01-4
1.207,00
TDC02-1
1.159,00
TDC02-2
1.920,00
TDC02-3
1.143,00
TDC03-1
1.175,00
TDC03-2
1.495,00
TDC04-1
1.303,00
TDC04-2
1.760,00
5
STT
Phân loại đất
Kí hiệu
Diện ch
(m
2
)
H số
SDĐ
(lần)
Tầng
cao
(tầng)
MĐXD
(%)
Tỉ lệ
(%)
TDC04-3
1.143,00
TDC05-1
1.303,00
TDC05-2
1.440,00
TDC05-3
1.287,00
TDC06
1.335,00
TDC07
1.287,00
TDC08-1
1.207,00
TDC08-2
1.440,00
TDC08-3
1.207,00
TDC09-1
1.175,00
TDC09-2
1.760,00
TDC10-1
1.271,00
TDC10-2
1.760,00
TDC11-1
1.191,00
TDC11-2
1.600,00
TDC11-3
1.196,86
TDC12
648,46
TDC13-1
1.555,00
TDC13-2
1.385,00
TDC14-1
800,00
TDC14-2
1.591,00
TDC15-1
1.303,00
TDC15-2
1.431,00
TDC16
1.045,21
3
Đất ở hiện hữu
ĐƠHH
15.896,95
3,29
4
Đất trường mầm
non
TR.MN
5.193,34
0,4-1,2
1-3
≤40
1,07
5
Đất cây xanh
CX
9.210,86
1,91
CX1
3.010,50
CX2
3.679,30
CX3
2.521,06
6
Bãi đxe
P
21.734,72
4,50
P1
2.286,00
6
STT
Phân loại đất
Kí hiệu
Diện ch
(m
2
)
H số
SDĐ
(lần)
Tầng
cao
(tầng)
MĐXD
(%)
Tỉ lệ
(%)
P2
3.250,24
P3
2.689,17
P4
1.161,32
P5
2.205,19
P6
2.220,22
P7
3.298,43
P8
1.536,92
P9
408,08
P10
330,76
P11
2.348,39
7
Đất trạm sạc xe
điện
TS
4.851,18
1,00
TS1
1.395,49
TS2
1.573,90
TS3
1.881,79
8
Đất htầng kỹ
thuật
5.638,94
≤0,4
1
≤40
1,17
8.1
Đt trạm thu phát
sóng
BTS
25,00
8.2
Đt trạm điện
185,07
8.3
Đt khu xlý nước
thải
XLNT
3.276,09
8.4
Đt trạm bơm PCCC
cho khu dân
PCCC
1.005,55
8.5
Rãnh thu nước 1
RTN1
654,80
8.6
Rãnh thu nước 2
RTN2
492,43
9
Đất giao thông
98.686,25
20,42
Tổng
483.306,24
100,00
5. Chỉ tiêu sử dụng đất gii pháp t chức không gian, kiến trúc
5.1. Chỉ tiêu sử dụng đất của đồ án
- c đất gm các lô đất xây dựng nhà ở dạng liền kề, nhà ở dạng biệt
thự và b trí tái định.
- c đất dịch v, đất dịch v - công cộng, khu vực đất cây xanh, vườn
hoa, sân chơi được b trí đảm bảo tiếp cận và sử dng thuận lợi.
7
- Mạng giao thông được tổ chc linh hoạt phù hợp với quy hoạch phân khu.
- Chỉ tiêu đạt được của đ án:
+ Đất mới đạt 25,51 m
2
/người;
+ Đất dịch v - công cộng đạt 3,28 m
2
/người;
+ Đất Trường mầm non 5.193,34 m
2
(đảm bảo diện ch lớn hơn yêu
cầu diện tích tối thiểu 2.172,0 m
2
);
+ Đất cây xanh nhóm đạt 2,54 m
2
/người;
+ Đất bãi đ xe nhóm ở đạt 6,00 m
2
/người;
+ Đất trạm sạc xe điện đạt 1,34 m
2
/người ơng ứng 22,33% so với đất
bãi đ xe nhóm ở.
5.2. Gii pp tổ chức không gian, kiến trúc, thiết kế đô thị cho từng
lô đất
5.2.1. Quy đnh chung:
c chỉ tiêu sử dụng đất được xác định cụ ththeo vtrí, chức năng, diện
ch của từng lô đất trên bản đ quy hoạch. Trong đó mật đ xây dựng xác định
cho các đất trong đ án quy hoạch chi tiết này mật đ y dng thuần của
từng thửa đất (trường hợp quy định mật đ y dựng mật độ xây dng ti đa
thì hệ số sử dng đất hsố sử dng đất tối đa); Khoảng lùi (ti thiểu) y
dng công trình tại c đất được c định căn cứ vào chức năng đất, yêu
cầu kiến trúc, cảnh quan tại từng vtrí trên bản đ quy hoạch đảm bảo từ 0,0-
10,0 m và phù hợp với Quy chuẩn vquy hoạch xây dựng
2
i với c lô đất
quy hoạch mới các công trình ng cộng - dịch v bao gm phần đế công trình
và tháp cao phía trên (nếu có) u cầu khoảng lùi (tối thiểu) của phần đế công
trình 10,0 m so với chgiới đường đ của c tuyến đường bao quanh; phần
tháp công trình khoảng lùi (tối thiểu) 15,0 m so với chỉ giới đường đ các
tuyến đường cấp khu vực tr lên 10,0 m so với chỉ giới đường đ của c
tuyến đường còn lại) và đảm bảo các quy định rng sau đây:
5.2.2. Đất ở:
(1) Đất mới:
- Đất xây dựng nhà dạng liền k(LK): Tổng diện ch 29.211,94 m
2
,
bao gồm 268 thửa đất. Mật đ xây dựng ti đa từ 80-90%; Tầng cao từ 3-5 tầng
(chiều cao ng trình tối đa 18,0 m); Hsố sử dng đất từ 2,4-4,5 lần. Chgiới
xây dựng trùng chgiới đường đỏ. Phần diện ch không chiếm đất (nếu có) của
công trình kiến trúc trên thửa đất được b trí vphía không tiếp giáp với đường
giao thông.
2
Quy chun kỹ thut quốc gia v Quy hoạch y dựng QCVN 01:2021/BXD.
8
- Đất xây dựng nhà dạng biệt th(BT): Tổng diện ch 13.370,33 m
2
,
bao gm 38 thửa đất. Mật đ y dựng ti đa từ 50-55%; Tầng cao từ 2-3 tầng
(chiều cao ng trình tối đa 18,0 m); Hsố sử dụng đất t1,0-1,6 lần. Khoảng
lùi (tối thiểu) xây dựng là 3,0 m so với chgiới đường đ ca các tuyến đường
bao quanh.
- Đất b trí tái định (TDC): Tổng diện ch 46.802,53 m
2
, bao gồm
570 thửa đất. Mật đ y dựng tối đa t75-100%; Tầng cao t2-5 tầng (chiều
cao ng trình tối đa 18,0 m); h số sử dng đất từ 1,5-5,0 lần. Chỉ giới xây dựng
trùng chỉ giới đường đ. Phần diện tích không chiếm đất (nếu) của công trình
kiến trúc trên thửa đất được b trí vphía không tiếp giáp với đường giao thông.
(2) Đất hiện hữu ƠHH) tng diện tích15.896,95 m
2
.
5.2.3. Đất xây dng các công trình dch v - công cộng:
(1) Đất trung tâm văn hóa-thể thao (TTVH): Tổng diện ch đất trung tâm
văn hóa : 45.912,78 m
2
; mật đ xây dựng t30-40%; tầng cao từ 1-5 tầng; h
số sử dụng đất t0,3-2,0 lần. Khoảng lùi (tối thiểu)y dựng thực hiện theo quy
định tại mục 5.2.1.
(2) Nhà sinh hoạt cộng đng (SHCD): Vị trí quy hoạch tại các trung tâm
nhóm đảm bảo phc v cho nhu cầu sinh hoạt văn hóa cộng đng của người
dân trong khu vực lập quy hoạch; tổng diện ch là 3.590,56 m
2
; mật đ xây
dng ti đa 40%; tầng cao 1 tầng; h số sử dụng đất 0,4 lần. Khoảng lùi (tối
thiểu) xây dựng thực hiện theo quy định tại mục 5.2.1.
(3) Đất sân chơi công cộng (SC): Vị trí quy hoạch phân tán tại các nhóm
đảm bảo phc vụ cho nhu cầu sinh hoạt, vui chơi của nời dân trong khu vực
lập quy hoạch; tổng diện tích 3.105,39 m
2
.
(4) Đất y dựng trường mầm non (TR.MN): với diện tích 5.193,34 m
2
;
mật đ xây dựng ti đa 40%; tầng cao 1-3 tầng; hsố sử dng đất 0,4-1,2 lần.
Khoảng i (ti thiểu) y dựng thc hiện theo quy định tại mục 5.2.1.
(5) Đất dịch v (DV): Diện tích 9.014,05 m
2
; tầng cao 3-7 tầng, mật độ
xây dựng t30-40%, hsố sử dng đất 0,9-2,8 lần. Khoảng lùi (tối thiểu) xây
dng thực hiện theo quy định tại mục 5.2.1.
5.2.4. Đất cây xanh sử dng công cộng: Tuân th quy hoạch phân khu và
b trí tại các trung m khu dân phc vụ nhu cầu nghỉ ngơi, vui chơi, hoạt
đng thể thao của người dân trong khu vực lập quy hoạch; tầng cao 1 tầng, mật
đ xây dựng tối đa 5%, hệ số s dng đất ti đa 0,9-2,8 lần.
5.2.5. Về nhà hi: Đồ án c định khu vực dự kiến đc định s tiền
phải đóng tiền ơng đương g trị qu đất đã đầu xây dựng hạ tầng k thuật
phải dành để xây dựng nhà ở xã hi bao gm các thửa đất thuc c đất dng
9
liền k tại lô LK02 (trừ thửa đất LK02:07), LK03, LK05 và LK06 với
tổng diện ch 8.535,00 m
2
ơng đương 20,04% tổng diện ch đất ở mới.
6. Quy hoch h thng hạ tng kthuật
6.1. Quy hoch giao tng
6.1.1. Đường cấp khu vc trở lên:
- Tuyến đường ni thành ph Thanh Hóa với đường t Cảng hàng không
Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn mặt cắt A - A (L giới 80,0 m).
- Tuyến đường Đông Thịnh - Đông Quang: Tuyến số T13 mặt cắt 1-1 (L
giới: 28,0 m; B
m
= 16,0 m; B
= 2x6,0 m). Khoảng lùi (tối thiểu) xây dựng t
0,0-10,0 m nhưng phải đảm bảo quy định tại mục 5.2.1 và mc 5.2.2.
- Tuyến đường Đông Văn: Tuyến số T12 mặt cắt 1A - 1A (L giới: 36,0 m;
B
m
=2 x 10,5 m; B
= 2 x 6,0 m, B
dpc
= 3,0 m). Khoảng lùi (tối thiểu) y dựng
từ 0,0-10,0 m nhưng phải đảm bảo quy định tại mục 5.2.1 và mc 5.2.2.
- Tuyến số T7 .Đông Văn 2), T19 mặt cắt 2-2 (L giới: 32,0 m; B
m
=
16,0 m; B
= 2 x 8,0 m). Khoảng lùi (tối thiểu) y dựng từ 0,0-3,0 m nhưng
phải đảm bảo quy định tại mục 5.2.1 và mục 5.2.2.
- Tuyến số T19A mặt cắt 2A-2A (L giới: 28,0 m; B
m
= 16,0 m; B
= 2 x
6,0 m). Khoảng lùi (tối thiểu) xây dựng t0,0-10,0 m nhưng phải đảm bảo quy
định tại mục 5.2.1 và mc 5.2.2.
- Tuyến số T11 mặt cắt 3-3 (L giới: 24,0 m; B
m
= 12,0 m; B
= 2 x
6,0m). Khoảng lùi (ti thiểu) xây dựng t0,0-10,0 m nhưng phải đảm bảo quy
định tại mục 5.2.1 và mc 5.2.2.
- Tuyến số T1, T24 (Đông n 3) mặt cắt 5A-5A (L giới: 20,5 m; B
m
= 10,5 m; B
= 2 x 5,0 m). Khoảng lùi (tối thiểu) y dựng t0,0-10,0 m nhưng
phải đảm bảo quy định tại mục 5.2.1 và mục 5.2.2.
6.1.2. Đường cấp ni b:
- Mặt cắt 3A-3A: Tuyến số T16 (L giới: 24,0 m; B
m
= 12,0 m; B
= 2 x
6,0 m). Khoảng lùi (tối thiểu) xây dựng t0,0-10,0 m nhưng phải đảm bảo quy
định tại mục 5.2.1 và mc 5.2.2.
- Mặt cắt 4-4: Tuyến số T2, T3, T4, T6 (L giới: 22,5 m; B
m
= 10,5 m; B
= 2 x 6,0 m). Khoảng lùi 0,0-3,0 m nhưng phải đảm bảo quy định tại mục 5.2.1
và mục 5.2.2.
- Mặt cắt 5-5: Tuyến số T8, T14, T26 (L giới: 20,5 m; B
m
= 10,5 m; B
= 2 x 5,0 m). Khoảng lùi 0,0 m.
10
- Mặt cắt 6-6: Tuyến số T5, T9, T10, T12, T13, T15, T17, T18, T20, T21,
T22, T23, T25 (L giới: 17,5 m; B
m
= 7,5 m; B
= 2 x 5,0 m). Khoảng lùi 0,0-
10,0 m nhưng phải đảm bảo quy định tại mục 5.2.1 và mục 5.2.2.
- Bãi đ xe: Bãi đ xe được b trí phân tán tại các nhóm nhà tại các
tuyến đường.
6.2. Quy hoch san nn
- Tận dng địa hình tự nhn, hạn chế khi ợng đất san lấp, đào đắp;
Cao đ, hướng dốc nền san phù hợp với quy hoạch cấp trên được phê duyệt;
Nền y dựng c khu vc mới gắn kết với khu vực đất hiện hữu, đảm bảo
thoát nước mặt tt, đảm bảo chiều cao nền phù hợp với không gian kiến trúc và
cảnh quan khu dân mới.
- Cao đ nền thiết kế khu vực xây dựng mới được nh toán theo cao đ
thiết kế tim đường giao thông thấp nhất 3.50 m và cao nhất 4.81 m. Đi với khu
vc đất hiện hữu cao đ nền được n định sau này được cải tạo để phù hợp với
khu vc xây dựng mới.
6.3. Quy hoch thoát nước mưa
- Trên sở rà soát hthống thoát nước của khu vực tuân th đnh
hướng quy hoạch cấp trên được phê duyệt, tận dng tối đa các ng trình thoát
nước hiện đ thiết kế mạng ới thoát nước, đảm bảo nước mặt được thoát
hết, không đxảy ra hiện ợng ngập lụt cục b trong khu vực lập quy hoạch và
khu vc lân cận.
- Giải pháp thoát nước: S dng hthống thoát nước mưa riêng với h
thống thoát nước thải; Hthng cống và ga được b trí trên vỉa hè, trên tuyến b
trí các h ga thu thăm kết hợp, hố thu trực tiếp (mạng ới hệ thống thoát nước
mưa được xác định cụ thể trên bản đ quy hoạch).
6.4. Quy hoch cp nước
- Nhu cầu cấp nước: Tổng lưu lượng cấp nước cho khu quy hoạch dự kiến
khoảng 1.292 m
3
/ng.đ.
- Ngun cấp nước: Vtrí lấy nước được đấu ni với đường ống cấp nước
quy hoạch chạy dc theo tuyến đường phía Bắc tnhà máy nước Mật Sơn cấp
về theo quy hoạch chung đã phê duyệt.
- Mạng ới đường ng được thiết kế theo kiểu mạng vòng kết hợp mạng
h(ưu tiên mạng ng đđảm bảo áp lực cấp nước cho khu lập quy hoạch).
Đường ng cấp nước đặt trên hè chôn sâu ti thiểu 0,5 m nh từ đỉnh ng,
nhng đoạn qua đường, tuỳ thuc vào chiều sâu sẽ được đặt trong ống lồng bảo
vệ. c trụ cứu hongoài nhà chn loại ni, khoảng ch mỗi tr cứu hoả 120 -
150 m/tr đảm bảo bán kính phc v chữa cháy cho khu vực.
11
6.5. Quy hoch cp đin
- Tổng nhu cầu cấp điện d kiến khoảng 6.686 KVA.
- Ngun cung cấp điện: Ngun điện Đấu ni tđường dây trung áp dịch
chuyển chạy qua khu đất quy hoạch cấp từ đường dây trung thế hiện trạng 22 kV
phía Bắc dự án của Trạm 110 kV Núi 1 - L 475E9.1 cấp đến.
- Lưới điện: Đ đảm bảo k thuật mỹ quan đô thị, h ngầm tuyến
đường dây trung thế đang đi ni và hoàn trả tuyến trung thế 22 kV hạ ngầm dc
trục đường quy hoạch. Xây dựng đường dây h thế cấp điện cho toàn b khu
quy hoạch. Đường dây cấp điện hthế được đi ngầm dưới vỉa hè. Dây sử dng
dẫn điện là dây bc đng cách điện. Tủ điện chiếu sáng được b trí rng đầu
đường dây cấp điện. Đường dây điện chiếu sáng đặt ngầm trên vỉa hè.
- Trạm điện: Xây dựng mới c trạm biến áp dạng Kios.
- Điện hthế: y dựng đường điện hthế cấp điện cho toàn b khu quy
hoạch. Đường dây cấp điện hạ thế được đi ngầm dưới vỉa hè.
- Tất cả các tuyến đường trong khu vực được chiếu sáng dọc đường.
6.6. Quy hoch thoát nước thải
- Tổng uợng nước thải dự kiến khoảng 660 m
3
/ng.đ.
- ớc thải được thu gom vào hthng dọc theo hè đường về trạm xử
nước thải dkiến ng suất 660 m
3
/ng.đ, sau khi nước thải được xử đảm bảo
vệ sinh môi trường sẽ thoát ra hệ thống thoát nước.
6.7. Quy hoch qun lý chất thải rắn
- Tổng ợng rác thải rắn dự kiến tối đa 5,18 (tn/ng.đ).
- Chất thải rắn sinh hoạt thu gom, phân loại tại các điểm tập kết rác thải
hàng ngày và được vận chuyển đến bãi xử theo quy định.
6.8. Quy hoạch hệ thng tng tin liên lc
Nguồn cấp: Điểm đấu ni thông tin liên lạc tbưu điện của cấp đến.
Tổng nhu cầu thông tin ln lạc cho dự án dự kiến khoảng 2138 thuê bao.
7. Thiết kế đô th
- Nhà dạng chia liền kđược b trí tập trung thành khu vực, lựa chọn
hình thc kiến trúc hiện đại, màu sắc sử dụng hài hòa. Thiết kế, thi công xây
dng ng trình trong khu vực yêu cầu phải tuân thủ v chiều cao, mật đ,
khoảng lùi....
- Thiết kế y xanh cảnh quan: y xanh trồng trên hè ph, khuôn vn,
cần được nghiên cứu sử dng phù hợp nhằm ng tính thẩm mỹ, đáp ứng nhu
cầu sinh hoạt, nghỉ ni và vui chơi giải trí của dân khu vực.
12
8. Gii pp tổ chức tái định cư
Đất ở bố trí tái định được xác định cụ thể trên bản đ quy hoạch
3
.
9. Gii pp bảo vệi trường
- Giảm thiểu ô nhiễm i trường không khí, tiếng n: Giảm ợng bụi,
tiếng n dầu m trong khu vực xây dng bằng biện pháp ới nước trên
đường vận chuyển vật liệu, đất của ng trình; Sử dng máy mức đ hoạt
đng tốt và nhn liệu hàm lượng u huỳnh thấp.
- Bảo vi trường ngun nước: X nước thải tập trung tại c khu
vc hợp lý, đảm bảo đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn i trường trước khi xả ra nguồn
nước tiếp nhận; bảo vngun nước, vệ sinh i trường tại khu vực.
- Bảo vmôi trường đất và cảnh quan: Kiểm soát chặt chhoạt đng xây
dng, đặc biệt các khu vực trũng, thấp vào a mưa, khu vực san gạt để đảm
bảo giảm thiểu ảnh hưởng đến i trường đất, cảnh quan.
- Chất thải được thu gom triệt để và vận chuyển vcác khu xử lý tập trung.
10. Những hng mục ưu tiên đầu tư và nguồn lc thực hin
- Các hạng mục ưu tiên đầu tư đầu : y dựng khu i định , xây
dng các khu vực n lại.
- Ngun lực thực hiện: Từ ngân sách theo quy đnh và nguồn vn huy
đng hợp pháp khác.
11. Quy định quản lý theo đồ án quy hoch chi tiết đô th
Ban hành Quy đnh quản theo đ án quy hoạch chi tiết đô th theo đ án
kèm theo quyết định phê duyệt này.
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung m Phát triển quỹ đất Thanh Hóa trách nhiệm:
- Hoàn chỉnh đ án quy hoạch chi tiết theo quyết định phê duyệt, gửi S
Xây dựng đóng dấu đu trữ, quản và tổ chức thực hiện theo quy hoạch
được duyệt.
- Phi hợp với UBND phường Đông Quang và các đơn vliên quan thực
hiện trách nhiệm ng b ng khai đ án quy hoạch chi tiết trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày đ án được phê duyệt
- Lập h sơ cắm mốc và tổ chức thực hiện cắm mốc ngoài thực địa hoặc áp
dng ng nghệ thông tin theo quy định ca Luật Quy hoạch đô th và nông thôn.
3
Trung tâm Phát trin qu đt Thanh Hóa đã tiến nh điu tra v đất đai hin trạng ca các h dân phải
di chuyển và phi hợp với UBND thành phố Thanh Hóa đxác định nhu cầu tái định cư cũng n b trí khu vực
tái định cư trong đ án.
13
- Kng cho phép người nước ngoài sở hữu nhà ở” thuc khu đất thực
hiện Quy hoạch chi tiết này theo ý kiến ca ng an tỉnh tại Công văn số
3215/CAT-ANKT ngày 11/9/2024.
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật vnh chính xác của ni
dung, thông tin và c số liệu của đ án quy hoạch chi tiết; ni dung h tổ
chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, nhân và cộng đồng dân cư.
2. UBND phường Đông Quang phi hợp với Trung tâm Phát triển qu đất
Thanh Hóa và c đơn vliên quan công bố công khai đồ án quy hoạch chi tiết
theo quy định.
3. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa trách nhiệm đăng tải đồ án
quy hoạch chi tiết được UBND tỉnh phê duyệt trên Cổng thông tin quy hoạch
xây dng và quy hoạch đô thị Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn) chậm
nhất là 15 ny, kể từ ngày quyết định phê duyệt.
4. c Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp Môi trường, UBND
phường Đông Quang và các đơn vkhác liên quan theo chức năng nhiệm v
trách nhiệm hướng dẫn, quản thực hiện theo quy hoạch và các quy định của
pháp luật.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ny ký.
Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dng, Nông nghiệp
và Môi trường, i chính, Viện trưởng Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa,
Chủ tịch UBND phường Đông Quang, Giám đc Trung tâm Phát triển quđất
Thanh Hóa và Th trưởng các ngành, các đơn vliên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H33.(2025)QDPD_QHCT Tay Nam d sat
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2607/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Tây Nam đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2607/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×