• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2343/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án Trường THPT Dân tộc nội trú

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/06/2024 15:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2343/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường trung học phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Thanh Hóa, hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2343/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2343/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2343/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG H
ÒA
XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
S: /-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt dán đu xây dựng công trình: Trưng THPT Dân
tc ni trú tỉnh Thanh Hóa; hạng mc: Xây mi nhà hiệu b.
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cLut Tổ chức chính quyền đa phương số 77/2015/QH13; Lut
Sửa đi, bsung mt số điều của Lut t chức Chính ph và Lut tổ chc chính
quyền đa phương s 47/2019/QH14;
Căn cứ Luật y dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đi, b sung một s
điều theo Lut s 03/2016/QH14, Lut s35/2018/QH14, Lut s40/2019/QH4
và Lut s 62/2020/QH14;
Căn c các Ngh định của Chính ph: s 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 quy đnh chi tiết một số nội dung về qun lý cht lượng, thi công y
dựng và bảo trì công trình xây dựng; s 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 v
qun chi pđầu tư xây dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy đnh
chi tiết một số ni dung về qun dự án đu xây dựng; s 35/2023/NĐCP
ngày 20/6/2023 sửa đi, b sung các Ngh đnh lĩnh vực quản lý n nước B
Xây dng; s 94/2023/NĐ-CP ngày 28/12/2023 quy định chính sách gim thuế
g tr gia tăng theo Nghquyết số 110/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023
của Quc hi;
Căn cNghQuyết s 302/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 ca ND tỉnh
Thanh Hóa về việc phân bổ nguồn ngân sách Trung ương giai đon 2021 - 2025
và năm 2022 thực hin Chương trình mục tiêu quc gia phát triển kinh tế - xã
hội vùng đng bào dân tc thiểu s miền núi giai đon 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1266/QĐ-UBND ny 01/4/2024 ca UBND tnh
Thanh Hóa về việc giao kế hoch vốn đầu phát triển nguồn ngân sách Trung
ương năm 2024 thực hin Chương trình mục tu quc gia phát triển kinh tế - xã
hội vùng đng bào dân tc thiểu s miền núi giai đon 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 t 2);
Theo đ ngh của Giám đốc S y dng tại Ttrình s 3865/SXD-
HĐXD ngày 30/5/2024 (m theo h sơ).
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt dán đu xây dựng công tnh: Tờng THPT Dân
tc ni t tỉnh Thanh Hóa, hng mc: Xây mới nhà hiu b, vi các ni dung
chủ yếu sau:
2
1. Tên dán: Trường THPT Dân tc ni trú tỉnh Thanh Hóa; hạng mục:
Xây mới n hiu b.
2. Loi, cp công trình: Công trình dân dng, cp III, thời hạn sdụng
ng tnh theo thiết kế 50m.
3. Chđu : Ban qun lý dự án đu xây dựng các công tnh dân
dụng và công nghip Thanh Hóa.
4. Địa điểm xây dựng: Trong khuôn viên Tờng THPT n tộc ni trú
tnh Thanh Hóa.
5. Nhà thu khảo sát, lp báo cáo kinh tế kthut: Công ty c phn
Công ngh xây dựng Lam Kinh.
6. Nhà thu thm tra thiết kế xây dựng: Công ty c phn công ngh
Vit Đức.
7. Mục tiêu đu tư: Đáp ứng nhu cu v cơ svật chất, nâng cao chất
lượng giáo dục đào tạo, từng bước hoàn thin tiêu chí đcông nhận li trường
chun quốc gia trong những m tới.
8. Quy đu tư, giải pháp thiết kế chủ yếu
Quy mô đầu : y mới Nhà hiệu b 03 tầng và các công trình phụ tr.
8.1. Hng mc Nhà hiệu b
a) Giải pháp kiến tc.
Công trình có quy mô 03 tng, mặt bằng công trình nh ch nhật ch
thước (10,0x23,0)m (nh từ tim trục đến tim trục). Tng chiu cao công trình
tính t mt sân hoàn thin đến đnh mái là 13,2m. Nền ncao hơn so với mt
sân hoàn thiện là 0,85m. Chiu cao các tầng là 3,6m, chiu cao mái 2,4m. Giao
thông đứng trong công trình bng 01 cu thang bộ. Giao thông ngang bng hành
lang trước nhà rng 2,4m.
Mt bằng tng 01 bố trí 02 phòng Hiu phó; 01 phòng Văn phòng; 01
phòng Y tế trường hc; 01 phòng Văn thư - Th quỹ; 01 phòng Kho đ thiết bị -
tài liu và 01 khu vệ sinh chung nam n riêng bit.
Mặt bằng tng 02 b t 01 phòng Hiệu trưởng; 01 phòng tiếp khách; 01
phòng Hiu phó; 01 phòng vấn hc đường; 01 phòng Ngh giáo viên và 01
khu v sinh chung nam nữ riêng biệt.
Mặt bng tầng 03 b trí 01 phòng Truyn thống kết hợp Đoàn thanh niên;
01 phòng Quản lý hc sinh; 01 phòng Kho và 01 khu vsinh chung nam n
riêng bit.
Nền, sàn, nh lang lát gạch Ceramic kích thước (600x600)mm. Nền, sàn
khu WC lát gch chng trơn kích thước (300x300)mm. Tường y gạch không
nung va xi măng (VXM) mác 50, trát trần, trát tường trong ngoài n, ct,
dầm VXM mác 75. Tường trong ngoài lăn sơn trực tiếp. Tường trong nhà
3
khu WC p gch men kính kích thước (300x600)mm cao 2,4m. i đ sàn
BTCT, xây tường thu hi, lp dựng xà g thép hp 60x30x2mm, lợp tôn dày
0,45mm. Trần phòng Hiu phó trc (8-9)/(A-D) tầng 1; phòng Hiệu trưởng trc
(8-9)/(A-D) tầng 2; phòng Truyền thng kết hợp Đoàn thanh niên trc (4-9)/(C-
D) tầng 3 được đóng trần thch cao, khung xương chìm. Trần các phòng vệ sinh
chung được đóng trn thạch cao chịu nước, khung xương ni.
Cu thang b: Bn thang đ BTCT tại chỗ, bậcy gạch, mt bc, c bc
p đá Granit. Lan can bằng Inox 304 kích thước 14x14x1,2mm, tay vn Inox 304
ng D60 dày 1,5mm. Bc tam cp xây gch tiêu chun VXM mác 75, mt bc,
c bc lát Granite. Hệ thng cửa đi, cửa s, vách kính sdng ca nhôm h nh
y 6,38mm. Hoa sắt ca s sdng thép vuông 14x14x1,2mm.
b) Gii pháp kết cấu.
- Nền đất được gia c bằng cc tre, móng băng BTCT; dm, giằng móng
BTCT mác 300 đ tại chỗ. Tường ng xây bng gạch đc VXM mác 75 kết
hp với ging móng bng tông cốt thép đá 1x2 mác 300. Tiết din giằng điển
hình (400x800)mm. Bêng lót đá 4x6 dày 100mm.
- Kết cu n khung BTCT chu lực. Cột, dm, sàn BTCT mác 300 đá 1x2
đ tại chỗ. Tiết din dầm đin hình: (220x350)mm; (220x500)mm; tiết diện ct
đin hình (220x220)mm; (220x400)mm. Sàn BTCT điển hình dày 120mm.
c) Giải pp cấp đin, chống sét:
Ngun đin cp cho công trình được ly từ ngun điện 1 pha th thng
đin hin có, cáp loi Cu/PVC/XLPE (3x35+1x16)mm
2
. Ngun điện cp ttủ
tng đến tủ phòng tầng 1, tầng 2, tng 3 là dây Cu/PVC/(4x16)mm
2
. Dây dẫn
trong các phòng dùng dây Cu/PVC 2x(1x1,5); 2(1x2,5)mm
2
; 2(1x4)mm
2
;
2(1x6)mm
2
. Hệ thống dây dn đin đi ngm trong tường, trần lun trong ống
nha D20; D32.
Hthng chống sét trên mái công trình sdụng kim thu sét tp f16 dài
0,6m, dây thu sét thép f10. Hcc tiếp đa bng thép hình L63x63x6mm dài
2,5m. Dây tiếp đa bằng thép bản 25x3mm.
d) Gii pp thông tin liên lc: H thống mng Internet ca từng tầng
được pn phối từ tủ mạng tổng ca công tnh đến switch ca mi tầng. Sau đó
được phân phối đến từng phòng chức năng.
e) Giải pháp cấp, thoát nước.
Cp nước: Nước cp cho công trình được lấy từ ngun nước hin có đưa
vào b c ngm sau đó được bơm lên téc ớc đặt trên mái cp xung thiết
b dùng nước tại các khu vệ sinh bằng ng PPR.
Thoát ớc thải t , tiu được thu o hệ thng đường ống riêng qua b
thoi xlý và thoát ra rãnh thoát nước chung. Nước thải tphễu sàn, lavabo
được thu o đường ng và thải trực tiếp ra rãnh thoát nước bên ngoài. ng
thoát nước sdngng nha PVC.
4
Nước mưa trên mái được thu về sênô xung quanh i, vào các ng đng
thoát nước PVC và thải ra rãnh thoát ớc bên ngoài.
f) Gii pháp phòng cháy chữa cháy: Hthng chữa cy trong nhà gồm
03 hp chữa cháy KT (60x50x18)cm, mi hp có 03 bình chữa cháy công suất
3-A, máy bơm cha cháy chính và dphòng, hng chữa cy trong n, cuộn
vòi, cuộn lăng, bảng nội quy tiêu lệnh chữa cy các hệ thống đèn chiu sáng
s c, đèn ch dẫn thoát nạn. Trụớc trữa cy kèm theo hộp đựng chữa cháy
ngoài nhà, hng tiếp nước, lăng phun và 2 cun vòi D65 dài 20m.
g) Giải pháp phòng chống mối: Chng mối ngoài nhà, trong nhà bng hào
(0,5x0,6)m và (0,3x0,4)m bằng thuốc Termize liu lượng 18L/m
3
, chng mối
nn công tnh trước khi đ bê ng nn bng pơng pp phun dung dch
Termize liu lượng 5L/m
2
.
8.2. Hng mc ph trợ
- Hoàn tr sân bê ng hin trng quanh nhà hiệu bộ din ch khong
650m
2
, dày 15cm mác 150.
- Cấp điện ngầm đến công trình dùng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA
(3x35+1x16)mm
2
; phía trên lp đt lưới cảnh báo.
- Cấp nước ngm đến công trình dùng ng HDPE D50 phía trên lp đặt
lưới cnh báo.
- Rãnh và h ga được y bằng gạch không nung đặc kích thước
(220x105x60)mm VXM mác 50, đáy trát VXM cát mác 75 dày 3cm; bên trong
thành ngoài thành tt VXM cát mác 75 dày 1,5cm; đ dc nh I=0,2%.
- Phá dỡ:ng trình có quy mô 02 tầng, din tích xây dng khoảng
190,0m
2
. Kết cu công trình sử dng h khung BTCT chịu lc, sàn BTCT đ tại
chỗ, mái đ BTCT pa trên lát gch chống nóng.
(có h sơ thiết kế bn vẽ thi công kèm theo).
9. Tng mức đầu : 7.058.936.000 đồng; trong đó:
-
Chi phí
:
5.298.484.267
đng;
-
Chi phí thiết b
:
523.448.200
đng;
-
Chi phí quản lý dán
:
184.466.430
đng;
-
Chi phí tư vn ĐTXD
:
659.029.214
đng;
-
Chi phí kc
:
57.358.334
đng;
-
Chi phí dự phòng
:
336.139.822
đng.
(có ph lc chi tiết kèm theo).
10. Nguồn vn: Vn ngân sách Trung ương giai đon 2021 - 2025 và
năm 2022 thực hin Chương trình mục tiêu quc gia phát triển kinh tế - hội
vùng đng bào dân tộc thiểu s min núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đon I:
5
từ năm 2021 đến năm 2025.
11. c c thiết kế: Thiết kế 01 ớc (thiết kế bn vthi công).
12. Hình thức quản d án: Ban QLDA đầu xây dựng các công
trình dân dng và công nghiệp Thanh Hóa (Chủ đầu ) t chức thực hin qun
lý dán.
13. Thi gian thực hin: Năm 2024 - 2025.
14. c nội dung khác: Theo nội dung thẩm đnh ca Sy dựng tại
Văn bản s3758/SXD-XD ny 28/5/2024.
Điu 2. T chức thực hin
1. Chủ đầu (Ban qun lý dán đầu xây dựng các công trình dân
dụng và công nghiệp Thanh Hóa) có trách nhim tổ chức thực hin theo đúng
các quy đnh ca pháp luật về đầu tư xây dựng công tnh.
2. Giao S Kế hoạch và Đầu tư ch t, phi hợp với Ban n tộc tham
mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh điều chnh các nội dung liên quan đến d
án ti Ngh quyết s 302/NQ-HĐND ny 13/7/2022 của HĐND tỉnh phân
b vn cho d án.
3. SXây dựng, Chủ đu chịu trách nhim toàn diện trước pháp luật
(trong đó có trách nhim báo cáo, gii trình với các quan kim tra, thanh tra,
kim toán,…) v kết quthm đnh, tính chính c, hợp pháp của nội dung hồ
sơ dán tnh phê duyt.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lc kể từ ny ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dng, Kế hoch và
Đầu tư, i chính; Giám đốc Kho bc Nhà nước tnh Thanh Hóa; Giám đốc Ban
quản lý dự án đu xây dựng các công tnh dân dng và ng nghiệp Thanh
Hóa và Th trưởng các cơ quan, đơn v liên quan chịu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 3 Quyết định;
- Ch tch, các PCT UBND tnh (để b/c);
- Các P Chánh VP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN.
(QD-M30)
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Đầu Thanh ng
Phụ lc: TỔNG MỨC ĐU TƯ Y DỰNG
Dán: Trường THPT n tc ni trú tnh Thanh Hóa; hng mục: Xây mới nhà hiu bộ.
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày / /2024 của Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn v: Đồng
STT Khoản mc chi phí
Ký
hiu
Cách nh
Thành tin
Trước VAT Thuế VAT Sau VAT
I CHI P XÂY DỰNG Gxd Dự toán chi tiết 4.877.197.496
421.296.771
5.298.494.267
II CHI P THIẾT B Gtb Dự toán chi tiết 475.862.000
47.586.200
523.448.200
III CHI P QUN DỰ ÁN (G
XD
+ G
T B
)
trước VAT
x 3,446% 184.466.430
184.466.430
IV CHI P TƯ VẤN ĐTXD Gtv 611.005.281
48.023.933
659.029.214
1 Chi phí khảo sát Ch đầu tư phê duyệt 64.713.889
5.177.111
69.891.000
2 Chi phí kiểm định xây dựng Ch đầu tư phê duyệt 73.261.111
5.860.889
79.122.000
3 Chi phí lập BC KTKT (G
XD
)
trước VAT
x
4,465% 217.766.868
17.421.349
235.188.218
4 Chi phí thẩm tra BC KTKT G
XD
trước VAT
x 0,508%x1,2 29.731.396
2.378.512
32.109.908
5
Chi phí lập HSMT xây lắp và đánh giá
HSDT XL
G
XD
trước VAT
x
0,432% 21.069.493
1.685.559
22.755.053
6
Chi phí
lập HSMT lp đặt TB và đánh giá
HSDT lắp đặt TB
G
TB
trước VAT
x
0,367% 1.746.414
139.713
1.886.127
7 Chi phí giám sát thi công XD G
XD
trước VAT
x
3,285% 160.215.938
12.817.275
173.033.213
8 Chi phí giám sát thi công TB G
TB
trước VAT
x
0,844% 4.016.275
321.302
4.337.577
9
Chi phí thẩm định: HSMT, kết qula chọn
nhà thầu xây lắp, thiết bị
G
XD+T B
trước VAT
x
0,200% 10.706.119
10.706.119
10 Chi phí thẩm định giá Ch đầu tư phê duyệt 27.777.778
2.222.222
30.000.000
2
V CHI PHÍ KHÁC Gk 57.046.193
312.141
57.358.334
1 Chi phí kiểm tra của quan QLNN G
GS
trước VAT
x
10,00% 16.021.594
16.021.594
2 Phí thẩm định dự án đầu tư XDCT TMĐTx 0,019% 1.341.198
1.341.198
3 Chi phí bảo hiểm công trình G
XD
trước VAT
x 0,080% 3.901.758
312.141
4.213.899
4 Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán TMĐTx 0,496% 35.005.264
35.005.264
5 Chi phí thẩm duyệt PCCC Theo TB số 1244/PC07-Đ2 776.380
776.380
VI CHI P DPHÒNG G
DP
336.139.822
1 Chi phí dự phòng (G
XD
+G
T B
+G
TV
+G
QLDA
+G
K
) x5,0% 336.139.822
TNG CỘNG 7.058.936.267
LÀM TRÒN 7.058.936.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2343/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường trung học phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Thanh Hóa, hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2343/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2343/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×