• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2343/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt dự án Trường THPT Dân tộc nội trú

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/06/2024 15:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2343/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường trung học phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Thanh Hóa, hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2343/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2343/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2343/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG H
ÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường THPT Dân
tộc nội trú tỉnh Thanh Hóa; hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13; Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính
quyền địa phương số 47/2019/QH14;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH4
và Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây
dựng và bảo trì công trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về
quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; số 35/2023/NĐCP
ngày 20/6/2023 sửa đổi, bổ sung các Nghị định lĩnh vực quản lý nhà nước Bộ
Xây dựng; số 94/2023/NĐ-CP ngày 28/12/2023 quy định chính sách giảm thuế
giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 110/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023
của Quốc hội;
Căn cứ Nghị Quyết số 302/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa về việc phân bổ nguồn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 - 2025
và năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1266/QĐ-UBND ngày 01/4/2024 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung
ương năm 2024 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (đợt 2);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3865/SXD-
HĐXD ngày 30/5/2024 (kèm theo hồ sơ).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường THPT Dân
tộc nội trú tỉnh Thanh Hóa, hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ, với các nội dung
chủ yếu sau:
2
1. Tên dự án: Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh Thanh Hóa; hạng mục:
Xây mới nhà hiệu bộ.
2. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III, thời hạn sử dụng
công trình theo thiết kế 50 năm.
3. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân
dụng và công nghiệp Thanh Hóa.
4. Địa điểm xây dựng: Trong khuôn viên Trường THPT Dân tộc nội trú
tỉnh Thanh Hóa.
5. Nhà thầu khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần
Công nghệ xây dựng Lam Kinh.
6. Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần công nghệ
Việt Đức.
7. Mục tiêu đầu tư: Đáp ứng nhu cầu về cơ sở vật chất, nâng cao chất
lượng giáo dục đào tạo, từng bước hoàn thiện tiêu chí để công nhận lại trường
chuẩn quốc gia trong những năm tới.
8. Quy mô đầu tư, giải pháp thiết kế chủ yếu
Quy mô đầu tư: Xây mới Nhà hiệu bộ 03 tầng và các công trình phụ trợ.
8.1. Hạng mục Nhà hiệu bộ
a) Giải pháp kiến trúc.
Công trình có quy mô 03 tầng, mặt bằng công trình hình chữ nhật kích
thước (10,0x23,0)m (tính từ tim trục đến tim trục). Tổng chiều cao công trình
tính từ mặt sân hoàn thiện đến đỉnh mái là 13,2m. Nền nhà cao hơn so với mặt
sân hoàn thiện là 0,85m. Chiều cao các tầng là 3,6m, chiều cao mái 2,4m. Giao
thông đứng trong công trình bằng 01 cầu thang bộ. Giao thông ngang bằng hành
lang trước nhà rộng 2,4m.
Mặt bằng tầng 01 bố trí 02 phòng Hiệu phó; 01 phòng Văn phòng; 01
phòng Y tế trường học; 01 phòng Văn thư - Thủ quỹ; 01 phòng Kho để thiết bị -
tài liệu và 01 khu vệ sinh chung nam nữ riêng biệt.
Mặt bằng tầng 02 bố trí 01 phòng Hiệu trưởng; 01 phòng tiếp khách; 01
phòng Hiệu phó; 01 phòng Tư vấn học đường; 01 phòng Nghỉ giáo viên và 01
khu vệ sinh chung nam nữ riêng biệt.
Mặt bằng tầng 03 bố trí 01 phòng Truyền thống kết hợp Đoàn thanh niên;
01 phòng Quản lý học sinh; 01 phòng Kho và 01 khu vệ sinh chung nam nữ
riêng biệt.
Nền, sàn, hành lang lát gạch Ceramic kích thước (600x600)mm. Nền, sàn
khu WC lát gạch chống trơn kích thước (300x300)mm. Tường xây gạch không
nung vữa xi măng (VXM) mác 50, trát trần, trát tường trong và ngoài nhà, cột,
dầm VXM mác 75. Tường trong và ngoài lăn sơn trực tiếp. Tường trong nhà
3
khu WC ốp gạch men kính kích thước (300x600)mm cao 2,4m. Mái đổ sàn
BTCT, xây tường thu hồi, lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x2mm, lợp tôn dày
0,45mm. Trần phòng Hiệu phó trục (8-9)/(A-D) tầng 1; phòng Hiệu trưởng trục
(8-9)/(A-D) tầng 2; phòng Truyền thống kết hợp Đoàn thanh niên trục (4-9)/(C-
D) tầng 3 được đóng trần thạch cao, khung xương chìm. Trần các phòng vệ sinh
chung được đóng trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi.
Cầu thang bộ: Bản thang đổ BTCT tại chỗ, bậc xây gạch, mặt bậc, cổ bậc
ốp đá Granit. Lan can bằng Inox 304 kích thước 14x14x1,2mm, tay vịn Inox 304
ống D60 dày 1,5mm. Bậc tam cấp xây gạch tiêu chuẩn VXM mác 75, mặt bậc,
cổ bậc lát Granite. Hệ thống cửa đi, cửa sổ, vách kính sử dụng cửa nhôm hệ kính
dày 6,38mm. Hoa sắt cửa sổ sử dụng thép vuông 14x14x1,2mm.
b) Giải pháp kết cấu.
- Nền đất được gia cố bằng cọc tre, móng băng BTCT; dầm, giằng móng
BTCT mác 300 đổ tại chỗ. Tường móng xây bằng gạch đặc VXM mác 75 kết
hợp với giằng móng bằng bê tông cốt thép đá 1x2 mác 300. Tiết diện giằng điển
hình (400x800)mm. Bê tông lót đá 4x6 dày 100mm.
- Kết cấu nhà khung BTCT chịu lực. Cột, dầm, sàn BTCT mác 300 đá 1x2
đổ tại chỗ. Tiết diện dầm điển hình: (220x350)mm; (220x500)mm; tiết diện cột
điển hình (220x220)mm; (220x400)mm. Sàn BTCT điển hình dày 120mm.
c) Giải pháp cấp điện, chống sét:
Nguồn điện cấp cho công trình được lấy từ nguồn điện 1 pha từ hệ thống
điện hiện có, cáp loại Cu/PVC/XLPE (3x35+1x16)mm
2
. Nguồn điện cấp từ tủ
tổng đến tủ phòng tầng 1, tầng 2, tầng 3 là dây Cu/PVC/(4x16)mm
2
. Dây dẫn
trong các phòng dùng dây Cu/PVC 2x(1x1,5); 2(1x2,5)mm
2
; 2(1x4)mm
2
;
2(1x6)mm
2
. Hệ thống dây dẫn điện đi ngầm trong tường, trần và luồn trong ống
nhựa D20; D32.
Hệ thống chống sét trên mái công trình sử dụng kim thu sét thép f16 dài
0,6m, dây thu sét thép f10. Hệ cọc tiếp địa bằng thép hình L63x63x6mm dài
2,5m. Dây tiếp địa bằng thép bản 25x3mm.
d) Giải pháp thông tin liên lạc: Hệ thống mạng Internet của từng tầng
được phân phối từ tủ mạng tổng của công trình đến switch của mỗi tầng. Sau đó
được phân phối đến từng phòng chức năng.
e) Giải pháp cấp, thoát nước.
Cấp nước: Nước cấp cho công trình được lấy từ nguồn nước hiện có đưa
vào bể nước ngầm sau đó được bơm lên téc nước đặt trên mái và cấp xuống thiết
bị dùng nước tại các khu vệ sinh bằng ống PPR.
Thoát nước thải từ xí, tiểu được thu vào hệ thống đường ống riêng qua bể
tự hoại xử lý và thoát ra rãnh thoát nước chung. Nước thải từ phễu sàn, lavabo
được thu vào đường ống và thải trực tiếp ra rãnh thoát nước bên ngoài. Ống
thoát nước sử dụng ống nhựa PVC.
4
Nước mưa trên mái được thu về sênô xung quanh mái, vào các ống đứng
thoát nước PVC và thải ra rãnh thoát nước bên ngoài.
f) Giải pháp phòng cháy chữa cháy: Hệ thống chữa cháy trong nhà gồm
03 hộp chữa cháy KT (60x50x18)cm, mỗi hộp có 03 bình chữa cháy công suất
3-A, máy bơm chữa cháy chính và dự phòng, họng chữa cháy trong nhà, cuộn
vòi, cuộn lăng, bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy và các hệ thống đèn chiều sáng
sự cố, đèn chỉ dẫn thoát nạn. Trụ nước trữa cháy kèm theo hộp đựng chữa cháy
ngoài nhà, họng tiếp nước, lăng phun và 2 cuộn vòi D65 dài 20m.
g) Giải pháp phòng chống mối: Chống mối ngoài nhà, trong nhà bằng hào
(0,5x0,6)m và (0,3x0,4)m bằng thuốc Termize liều lượng 18L/m
3
, chống mối
nền công trình trước khi đổ bê tông nền bằng phương pháp phun dung dịch
Termize liều lượng 5L/m
2
.
8.2. Hạng mục phụ trợ
- Hoàn trả sân bê tông hiện trạng quanh nhà hiệu bộ diện tích khoảng
650m
2
, dày 15cm mác 150.
- Cấp điện ngầm đến công trình dùng dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA
(3x35+1x16)mm
2
; phía trên lắp đặt lưới cảnh báo.
- Cấp nước ngầm đến công trình dùng ống HDPE D50 phía trên lắp đặt
lưới cảnh báo.
- Rãnh và hố ga được xây bằng gạch không nung đặc kích thước
(220x105x60)mm VXM mác 50, đáy trát VXM cát mác 75 dày 3cm; bên trong
thành và ngoài thành trát VXM cát mác 75 dày 1,5cm; độ dốc rãnh I=0,2%.
- Phá dỡ: Công trình có quy mô 02 tầng, diện tích xây dựng khoảng
190,0m
2
. Kết cấu công trình sử dụng hệ khung BTCT chịu lực, sàn BTCT đổ tại
chỗ, mái đổ BTCT phía trên lát gạch chống nóng.
(có hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo).
9. Tổng mức đầu tư: 7.058.936.000 đồng; trong đó:
-
Chi phí
:
5.298.484.267
đồng;
-
Chi phí thiết bị
:
523.448.200
đồng;
-
Chi phí quản lý dự án
:
184.466.430
đồng;
-
Chi phí tư vấn ĐTXD
:
659.029.214
đồng;
-
Chi phí khác
:
57.358.334
đồng;
-
Chi phí dự phòng
:
336.139.822
đồng.
(có phụ lục chi tiết kèm theo).
10. Nguồn vốn: Vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 - 2025 và
năm 2022 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I:
5
từ năm 2021 đến năm 2025.
11. Các bước thiết kế: Thiết kế 01 bước (thiết kế bản vẽ thi công).
12. Hình thức quản lý dự án: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công
trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa (Chủ đầu tư) tổ chức thực hiện quản
lý dự án.
13. Thời gian thực hiện: Năm 2024 - 2025.
14. Các nội dung khác: Theo nội dung thẩm định của Sở Xây dựng tại
Văn bản số 3758/SXD-HĐXD ngày 28/5/2024.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân
dụng và công nghiệp Thanh Hóa) có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng
các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình.
2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc tham
mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh điều chỉnh các nội dung liên quan đến dự
án tại Nghị quyết số 302/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh và phân
bổ vốn cho dự án.
3. Sở Xây dựng, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật
(trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình với các cơ quan kiểm tra, thanh tra,
kiểm toán,…) về kết quả thẩm định, tính chính xác, hợp pháp của nội dung hồ
sơ dự án trình phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và
Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Giám đốc Ban
quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh
Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
(QD-M30)
KT. CH
Ủ
T
Ị
CH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
Phụ lục: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Dự án: Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh Thanh Hóa; hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ.
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị: Đồng
STT Khoản mục chi phí
Ký
hiệu
Cách tính
Thành tiền
Trước VAT Thuế VAT Sau VAT
I CHI PHÍ XÂY DỰNG Gxd Dự toán chi tiết 4.877.197.496
421.296.771
5.298.494.267
II CHI PHÍ THIẾT BỊ Gtb Dự toán chi tiết 475.862.000
47.586.200
523.448.200
III CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN (G
XD
+ G
T B
)
trước VAT
x 3,446% 184.466.430
184.466.430
IV CHI PHÍ TƯ VẤN ĐTXD Gtv 611.005.281
48.023.933
659.029.214
1 Chi phí khảo sát Chủ đầu tư phê duyệt 64.713.889
5.177.111
69.891.000
2 Chi phí kiểm định xây dựng Chủ đầu tư phê duyệt 73.261.111
5.860.889
79.122.000
3 Chi phí lập BC KTKT (G
XD
)
trước VAT
x
4,465% 217.766.868
17.421.349
235.188.218
4 Chi phí thẩm tra BC KTKT G
XD
trước VAT
x 0,508%x1,2 29.731.396
2.378.512
32.109.908
5
Chi phí lập HSMT xây lắp và đánh giá
HSDT XL
G
XD
trước VAT
x
0,432% 21.069.493
1.685.559
22.755.053
6
Chi phí
lập HSMT lắp đặt TB và đánh giá
HSDT lắp đặt TB
G
TB
trước VAT
x
0,367% 1.746.414
139.713
1.886.127
7 Chi phí giám sát thi công XD G
XD
trước VAT
x
3,285% 160.215.938
12.817.275
173.033.213
8 Chi phí giám sát thi công TB G
TB
trước VAT
x
0,844% 4.016.275
321.302
4.337.577
9
Chi phí thẩm định: HSMT, kết quả lựa chọn
nhà thầu xây lắp, thiết bị
G
XD+T B
trước VAT
x
0,200% 10.706.119
10.706.119
10 Chi phí thẩm định giá Chủ đầu tư phê duyệt 27.777.778
2.222.222
30.000.000
2
V CHI PHÍ KHÁC Gk 57.046.193
312.141
57.358.334
1 Chi phí kiểm tra của cơ quan QLNN G
GS
trước VAT
x
10,00% 16.021.594
16.021.594
2 Phí thẩm định dự án đầu tư XDCT TMĐTx 0,019% 1.341.198
1.341.198
3 Chi phí bảo hiểm công trình G
XD
trước VAT
x 0,080% 3.901.758
312.141
4.213.899
4 Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán TMĐTx 0,496% 35.005.264
35.005.264
5 Chi phí thẩm duyệt PCCC Theo TB số 1244/PC07-Đ2 776.380
776.380
VI CHI PHÍ DỰ PHÒNG G
DP
336.139.822
1 Chi phí dự phòng (G
XD
+G
T B
+G
TV
+G
QLDA
+G
K
) x5,0% 336.139.822
TỔNG CỘNG 7.058.936.267
LÀM TRÒN 7.058.936.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2343/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường trung học phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Thanh Hóa, hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2343/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2343/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×