• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2331/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 bổ sung điểm e khoản 4 Điều 1 QĐ 13/QĐ-UBND ngày 02/01/2024

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/06/2024 14:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2331/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt bổ sung nội dung về phương án quản lý công trình thương mại, dịch vụ, trường liên cấp trong phạm vi dự án vào điểm e khoản 4 Điều 1 Quyết định 13/QĐ-UBND ngày 02/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; phê duyệt yêu cầu sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, dự án: Khu đô thị mới Sunrise City, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2331/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2331/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2331/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt b sung nội dung v phương án qun lý công trình
thương mại, dịch vụ, trường liên cấp trong phạm vi dự án vào điểm e khon
4 Điều 1 Quyết định s13/QĐ-UBND ngày 02/01/2024 ca UBND tỉnh; phê
duyt yêu cu sơ b năng lực, kinh nghiệm ca nhà đu tư thực hin dán
đu tư có sử dng đt, dự án: Khu đô thị mi Sunrise City,
huyện Hong Hóa, tỉnh Thanha
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa
đi, bổ sung một s điều ca Lut Tổ chức Chính phLut Tổ chức chính
quyn đa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Đấu thu ngày 23/6/2023;
Các Ngh định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành một số điều ca Luật Đấu thu về lựa chọn nhà đầu tư;
Căn cứ Nghđịnh số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính ph quy
định chi tiết và ớng dẫn thi hành mt số điều của Lut Đầu ;
Căn c Thông s 10/2022/TT-BKT ngày 15/6/2022 của Bộ Kế
hoch và Đu quy định chi tiết cung cp, đăng ti thông tin la chn nhà
đu tư trên Hệ thng mạng đu thầu quc gia;
Căn c Quyết đnh số 1373/QĐ-BKT ngày 29/7/2022 của B Kế
hoch và Đu vvic đính chính Thông số 10/2022/TT-BKT ny
15/6/2022 của B Kế hoch Đu quy định chi tiết việc cung cấp, đăng ti
thông tin và lựa chn nhà đầu trên Hệ thng mng đu thu quc gia;
Căn cQuyết đnh s 13/QĐ-UBND ngày 02/01/2024 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc chấp thun chủ trương đầu d án Khu đô thị mi Sunrise
City, huyn Hong Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh của Giám đc S Kế hoạch Đầu tư tại T trình số
3344/TTr-SKT ny 24/5/2024 vviệc đxut phê duyệt u cầu b v
năng lc, kinh nghim của nhà đu đăng ký thực hiện dự án Khu đô th mi
Sunrise City, huyn Hong Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
C
NG HÒA H
I CH
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
2
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. B sung ni dung vphương án qun lý công tnh thương mi,
dch vụ, trường liên cp trong phạm vi d án vào điểm e khon 4 Điu 1 Quyết
đnh số 13/QĐ-UBND ngày 02/01/2024 ca UBND tnh: Nhà đu tư đu tư
hoàn chnh các công trình thương mại, dch v, trường liên cấp trong phạm vi d
án theo quy hoch chi tiết và dự án được phê duyệt, sau khi hoàn thành việc đầu
tư y dng dán, nhà đu tư được quyền khai thác, kinh doanh các hạng mục
công tnh đã đu tư xây dựng theo quy đnh ca pháp luật.
Điu 2. Phê duyệt u cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghim của nhà đầu tư
đăng ký thực hiện dự án Khu đô th mới Sunrise City, huyện Hong Hóa, tỉnh
Thanh Hóa: Có ph lc km theo.
Điu 3. T chức thực hin
1. Giao UBND huyện Hong Hóa tổ chức dch nội dung yêu cu sơ bộ về
năng lực, kinh nghim nhà đu tư đăng ký thực hin d án Khu đô th mới
Sunrise City, huyn Hong Hóa, tnh Thanh Hóa được p duyt tại Quyết đnh
này t tiếng Việt sang tiếng Anh trong vòng 03 ny làm việc (k từ ny ban
hành Quyết đnh y), gửi SKế hoạch và Đu đ công b danh mc d án
nêu tn theo quy định.
2. Giao Sở Kế hoạch và Đu c đnh thời đim công b danh mục d
án và thời điểm hết hạn np hồ sơ đăng ký thực hiện d án ca nhà đu (E-
HSĐKTHDA); đng thời, công bố danh mc d án nêu tn lên Hệ thng mạng
đu thầu quc gia và thực hin các ớc tiếp theo trong lựa chọn nhà đu tư thực
hin dán theo đúng quy đnh hiện hành ca pp luật; chu trách nhiệm toàn
diện trước pháp luật (trong đó có tch nhiệm báo cáo, gii trình với cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán,…, nếu có) v ni dung, nh hợp pháp ca h sơ
trình phê duyt yêu cu sơ bv năng lực, kinh nghim n đầu đăng thực
hin d án trên. Trường hợp trong thực hin có ni dung vượt thẩm quyền, báo
cáo đ xuất UBND tỉnh để giải quyết theo quy định pháp luật.
Điu 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài
cnh, Xây dng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tch UBND huyện Hong Hóa
và các cơ quan, đơn v có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 Quyết đnh;
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tnh;
- Các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M113)
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHTCH
PHÓ CHỦ TCH
Mai Xuân Liêm
3
ny 29/5/2023 ca UBND tnh và 27 lô d kiến i đnh cư đ b t cho các
đing b ảnh hưởng đ điu kiện theo quy đnh ca pháp lut.
Sau khi nđầu tư đầu tư đng b tt c các hng mc, công tnh thuc
quy hoch chi tiết khu đô thị mi Sunrise City, huyn Hong Hóa, tnh Thanh
Hóa đưc UBND tnh phê duyt ti Quyết đnh s 4264/QĐ-UBND ngày
05/12/2022 và đm bo khp ni vi h tng k thut bên ngoài phm vi thc
hin d án; xây dng phn thô, hoàn thin mặt trước 218 căn nhà chia lô theo
quy hoch chi tiết y dựng đưc duyệt, nhà đu mới đưc quyn khai tc,
kinh doanh nhà lin k và đt theo các quy đnh ca pháp lut v nhà , kinh
doanh bt đng sn, đất đai và các quy đnh ca pháp lut có liên quan.
d) Quy mô dân s: Khoảng 6.000 người.
e) Qu đt phát trin nhà x hi: D án không thuc trưng hp phi b
trí qu đất đ phát trin n xã hi.
2.3. Sơ b tng chi phí thc hin d án: 2.134,124 t đng; trong đó:
- Sơ bộ tng chi phí thc hin d án (không bao gm chi phí bi thưng
GPMB): 2.005,291 t đng;
- Sơ b chi phí bi thường GPMB: 128,833 t đng.
Ngun vn: N đu tư đưc la chn phi huy động 100% ngun vn
hợp pháp đ thc hin d án theo quy đnh.
- Sơ b tng vốn đầu tư d án ch là d kiến, làm cơ s đ t chc la
chn n đu tư theo quy đnh; không s dụng đ tính toán tin s dụng đt và
nghĩa vụ tài chính ca nhà đầu tư trúng thầu ca d án, vic c định tin s
dng đất được thc hiện theo các quy đnh hin hành ca pháp lut v đất đai.
2.4. m tt cácu cu cơ bản ca d án:
a) V phương án đu xây dựng: Phương án đu xây dng các công
trình thuc d án theo đúng quy mô, din tích đt và các ch tiêu v mật đ xây
dng, h s s dng đt, tng caotheo đ án quy hoch chi tiết khu đô thị mi
Sunrise City, huyn Hong Hóa, tnh Thanh Hóa đưc UBND tnh phê duyt ti
Quyết đnh s 4264/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 và đm bảo tính đồng b ca
d án.
b) V qun h tng đô thị, h tng xã hi trong phm vi d án:
- ng trình h tng k thut: Nhà đu xây dng hoàn thành các công
trình h tng k thut theo quy hoch chi tiết được duyt đm bo tiến đ, cht
lượng công tnh; đng thời, đấu ni vi h thng h tng k thut chung ca
khu vc; sau khi hoàn thành, nhà đu tư n giao lại cho N c qun lý theo
quy định ca pp lut.
- ng tnh h tng xã hi:
+ Đi với các công tnh n n hóa: N đầu tư xây dng hoàn chnh
theo quy hoch và d án được phê duyệt; sau khi hoàn thành, nhà đầu tư bàn
giao li cho N nước qun lý, s dụng theo quy đnh ca pháp lut.
4
+ Đối với đất trm y tế và trường mm non: Sau khi hoàn thành gii
phóng mt bng, san nền đng b (không đu tư công trình trên đất), nhà đu tư
n giao li cho Nhà nước qun lý, s dng theo quy đnh ca pháp lut.
- ng tnh nhà :
+ Đi với 218 lô đt phi xây thô: Nhà đu xây thô, hoàn thin mt
trưc và được chuyn nhưng quyn s dng đt gn vi i sn tn đt ti d
án khi đ điu kiện theo quy đnh ca pp lut.
+ Đối với 819 lô đất đưc chuyn nhượng quyn s dng đt dưới
hình thc phân lô, bán nn: N đầu tư được chuyn nhượng quyn s dng
đt dưới hình thc phân lô, bán nn ti d án khi đ điu kiện theo quy đnh
ca pháp lut.
+ Đi với 27 lô đất tái đnh cư, sau khi đầu tư đng b h tng k thut,
n đầu tư n giao lại các lô đất i đnh cư đ nhà nước b trí tái đnh cư cho
các đi tượng b nhởng đ điu kin theo quy đnh ca pp lut.
- Công trình thương mi, dch v, trường liên cp: Nhà đầu tư đầu tư hoàn
chnh các công trình theo quy hoch chi tiết và d án được phê duyt, sau khi
hoàn thành việc đầu tư y dng d án, nhà đu tư đưc quyn khai thác, kinh
doanh các hng mc công trình đã đu y dng theo quy đnh ca pháp lut.
(Nhà đu đưc la chn phi thc hiện đúng trách nhiệm ca ch đu
tư d án kinh doanh bất đng sn theo quy đnh ti khon 3 Điều 13 Lut Kinh
doanh bt đng sn và quy đnh ca pháp lut có liên quan).
c) V qun h tng k thut, h tng xã hi ngoài phm vi d án: Các
ng trình h tng k thut ngoài phm vi d án do Nhà nước qun lý theo quy
đnh ca pháp lut.
2.5. Thi hn, tiến đ đu tư:
a) Thi hn hoạt đng ca d án: 50 năm (người mua nhà gn lin vi
quyn s dng đất được s dụng đt n đnh, lâu dài).
b) Tiến độ thc hin d án: Không q 05 năm (k t ngày phê duyt kết
qu la chọn nhà đu hoc chp thuận nhà đu ).
2.6. Địa đim thc hin d án: Thuộc địa gii hành chính xã Hong
Đông và xã Hong Ngc, huyn Hong Hóa, tnh Thanh Hóa. Ranh giới đưc
xác đnh c th như sau: Phía Bc giáp đt thương mại (theo quy hoch xây
dng vùng), hin trạng là đt nông nghiệp; phía Nam giáp đường Thnh Đông và
cm ng nghip Hong Đông; phía Tây giáp đưng ven bin; phía Đông giáp
dân cư hin trng.
2.7. Din tích khu đt: 48,31 ha.
2.8. Mc đích sử dng đt: Theo quyết đnh giao đất, cho thuê đt ca
cp có thm quyn.
5
2.9. Các ch tiêu quy hoch được duyt: Theo Quyết đnh s 4264/QĐ-
UBND ngày 05/12/2022 ca UBND tnh Thanh Hóa; c th các ch tiêu quy
hoch đưc tng hp theo bng sau:
STT Phân loi đt Kí hiu
Din tích
(m2)
H s
sdđ
Tng
cao
xd
(%)
Tlệ
(%)
1
Đất công tnh
công cng
32.229,94 6,57
1.1
Đất công cộng đô
th (y tế, th thao,
văn hoá,…)
CCDT 12.533,87 1,2-2,0 3-5 40
1.2
Đất công cng đơn
vị ở
CO 1.910,00 0,4-1,2 1-3 40
1.3
Đất bi đ xe công
cng
P 17.786,07
-
-
-
2
Đất thương mi
dịch v
TM 24.086,10 3,6 3-9 40 4,91
3
Đất
giáo dc
12.967,45
0
,
4
-
1
,
2
1
-
3
40
2,64
3.1
Đất trường
liên cp
(Trung hc cơ sở,
Tiểu học, Mầm non)
TLC
7.969,25
3.2
Đất trường mm
non
TR,MN 4.998,20
4
Đất mới
146.490,29
29,86
4.1
Đất kiu nhà vườn
(70 căn)
BT 21.077,09 0,6-2,1 1-3 55-65 4,30
4.2
Đất liên kế
(967 )
LK 122.713,20 1,4-4,5 2-5 65-90 25,01
4.3
Đất i định
(27 lô)
TĐC 2.700,00 1.8-4.5 2-5 90 0,55
5
Đất cây xanh
CX
25.435,47
-
-
-
5,18
6
Đất mt nước
MN
31.545,60
6,43
7
Đất h tầng kỹ
thut ( trạm xử lý
nước thi)
HTKT 1.848,10 0,25 1 25 0,38
8
Đất giao thông,
thu li
216.025,75
-
-
-
44,03
Tng
490.628,70
100,00
6
2.11. Hin trng khu đt: Hin trạng khu đt thc hin d án là đt h
gia đình cá nhân quản lý (đt trng lúa, nuôi trng thy sn, trng cây hàng năm,
đt đt phi nông nghiệp khác) và đt do UBND xã qun lý, không cói sn
ng phi sp xếp, x lý i sản công theo quy đnh, không có các công trình di
sn văn hoá; trong khu đt thc hin d án có một công trình tín ngưng nh
(miếu) t phát nm trên đt do UBND xã qun lý. Các công tnh h tng k
thut (h thng đin, nước…hin trng) trong phm vi d án, UBND huyn
Hoằng Hoá đã có phương án di di và hoàn tr trong phương án sơ b GPMB
thc hin d án.
2.12. c thông tin khác v d án: Không áp dng.
2.13. Thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA: ... gi ... phút ... ngày ...
tháng ... m 2024.
Mc 2. Ni dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gm u cu v năng lc tài chính và kinh nghim. Ni
dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca nhà
đu tư.
Mc 3. Làm E-YCSBNLKN
3.1. Trường hợp nhà đầu tư mun được làm E-YCSBNLKN, nhà đu
tư phải gi đ ngh làm rõ đến S Kế hoạch và Đầu tư tnh Thanh Hóa bng
văn bn hoc thông qua H thng mạng đu thu quc gia trước ny hết hn
np E-HSĐKTHDA tối thiu 05 ngày làm vic để xem xét, x lý.
3.2. Sau khi nhn được văn bản đ ngh làm rõ theo thời gian quy đnh, S
Kế hoch Đầu tnh Thanh Hóa tiến hành làm rõ và đăng tải trên H thng
mng đu thu quc gia trong khong thi gian ti thiu 02 ngày làm vic tc
ny hết hn np E-HSĐKTHDA, trong đó có mô tả ni dung yêu cu làm
nng không nêu tên nhà đầu tư đ ngh làm rõ. Trường hp vic làmdẫn đến
phi sửa đi E-YCSBNLKN thì thc hiện theo quy đnh ti Mc 4 Chươngy.
Mc 4. Sửa đi E-YCSBNLKN nhà đu tư
4.1. Tng hp sửa đi E-YCSBNLKN, S Kế hoch và Đầu tnh
Thanh Hóa đăng tải trên H thng quyết đnh sửa đi kèm theo các ni dung sa
đi trong khong thi gian ti thiểu là 10 ngày trưc ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA.
4.2. Trưng hp thi gian thông báo sửa đi E-YCSBNLKN không đáp
ứng quy đnh ti Mc 4.1 Chương này, S Kế hoạch và Đầu tư tnh Thanh Hóa
thc hin gia hn thi gian np E-HSĐKTHDA tương ng. Vic gia hạn được
thc hiện theo quy đnh ti Mc 6.3 Chương này.
Mc 5. Ngôn ng s dng
E-HSĐKTHDA và tt c n bn, i liệu trao đi gia S Kế hoch và
Đu tư tỉnh Thanh Hóa nhà đầu tư liên quan đến vic mời quan tâm đưc
viết bng tiếng Vit đi với nhà đu tư trong nưc, tiếng Vit và tiếng Anh đi
với nđầu quốc tế.
7
Mc 6. E-HSĐKTHDA và thời hn np
6.1. E-HSĐKTHDA do nhà đu tư chuẩn b phi bao gm các biu mu
và các tài liu có liên quan theo quy đnh ti Chương III - Biu mu.
6.2. Nhà đu tư nộp E-HSĐKTHDA trên H thng trước ... gi ... phút ...
ny ... tháng ... năm 2024.
6.3. S Kế hoạch và Đầu tư tnh Thanh Hóa th gia hn thi gian np
E-HSĐKTHDA trong các trường hp sau đây:
a) Sửa đi E-YCSBNLKN theo quy đnh ti Mục 4 Chương này. Khi gia
hn, S Kế hoch Đu tư tỉnh Thanh Hóa thông báo tn H thng;
b) Cần tăng thêm s lượng nhà đu tư theo quy đnh tại đim b Mc 9.2
Chương này. Khi gia hạn, S Kế hoch và Đầu tư tnh Thanh Hóa gi thông
báo đến tt c các nhà đầu tư đã np E-HSĐKTHDA và thông báo tn H
thng. Thi gian gia hn thc hin theo quyết đnh ca Ch tch y ban nhân
n cp tnh. N đu đã đáp ng yêu cu không phi np li E-
HSĐKTHDA.
Mc 7. Sửa đi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
7.1. Sau khi np, nhà đầu tư có thể sửa đi, thay thế hoc t E-
HSĐKTHDA trên H thng trước thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA, nhà đầu tư không đưc
rút E-HSĐKTHDA đã np.
Mc 8. Làm E-HSĐKTHDA, đánh giá sơ b năng lực, kinh
nghim ca nhà đu tư
8.1. Làm E-HSĐKTHDA
N đu trách nhim:
a) Làm E-HSĐKTHDA theo yêu cu ca S Kế hoch Đu tnh
Thanh Hóa.
b) T làm rõ, b sung tài liu chng minh cách pháp lý, năng lc, kinh
nghiệm khi nhà đu tư phát hin E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài liu v năng
lc, kinh nghiệm đã có ca nh nhưng chưa đưc np cùng E-HSĐKTHDA. Tt
c yêu cu làm rõ và văn bn làm ca nhà đầu được thc hin trên H thng.
Văn bản làm ca nhà đầu chỉ được chp thun trong trường hp
được gi thông qua H thng trước thi đim thông báo kết qu đánh giá sơ bộ
năng lc, kinh nghim của nhà đầu . Trường hp gi văn bản làm sau thi
đim thông báo kết qu đánh giá sơ b ng lc, kinh nghiệm, n bản làm rõ và
thông tin, i liu kèm theo (nếu có) s không được xem xét, đánh giá.
8.2. Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim của nhà đu tư
Vic đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca nhà đầu tư căn c E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA ca nhà đu và các tài liu làm E-
HSĐKTHDA (nếu có).
8
Mc 9. Thông o kết qu đánh g sơ b năng lc, kinh nghim ca
các nhà đầu
9.1. Sau khi có kết qu đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca các nhà
đu tư, S Kế hoch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa đăng ti danh sách nhà đu
đáp ngu cu trên H thng.
9.2. Căn cứ kết quả đánh giá, theo quy đnh tại khoản 3 Điu 29 Luật Đầu
tư và khoản 3 Điu 29 Ngh định s 31/2021/NĐ-CP , trường hợp ch có mt
n đu đáp ứng E-YCSBNLKN, căn cứ tiến độ thực hiện dự án, mc tiêu thu
hút đầu cũng như các điều kin c thể kc ca dán, Ch tịchy ban nhân
dân cấp tnh hoặc Trưởng ban quản lý khu kinh tế ối với d án đầu tư thực
hin tại khu kinh tế) xem xét, quyết định thực hiện theo mt tổng hai pơng án
n sau:
a) Phương án 1: Thông báo và ớng dẫn nhà đu tư nộp h sơ đề ngh
chấp thuận nhà đu theo quy định ca pp lut v đầu tư nếu quá trình tổ
chức đã bảo đmnh công khai, minh bạch, cnh tranh dự án có yêu cu đẩy
nhanh tiến độ;
b) Pơng án 2: Gia hn thời gian đăng thực hin d án đ các nhà đu
tư tiềm năng khác có cơ hội tiếp cn thông tin np E-HSĐKTHDA nhằm
tăng nh cạnh tranh. Thời gian gia hn do Chủ tịch y ban nhân dân cấp tnh
hoặc Trưởng ban quản lý khu kinh tế (đi với dự án đu thực hiện tại khu
kinh tế) quyết định. Nhà đu đã đáp ng yêu cu không phải nộp lại E-
HSĐKTHDA.
Sau khi gia hạn, căn ckết qu đánh giá sơ b vnăng lc, kinh nghim,
thtục tiếp theo thực hin theo quy định tương ứng ti các khoản 4, 5 và 6 Điều
13 Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP (được sa đổi, bsung tại khon 6 Điu 108
Nghị định s31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trường hợp có từ hai n đu tư trở lên đáp ứng yêu cu, việc lựa
chọn nhà đu tư sđược thực hin theo hình thức đu thầu rộng rãi theo quy
đnh tại khoản 1 và khoản 2 Điu 10 ca Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP và khon
3 Điều 108 ca Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP. H mời thầu được phát hành
rng rãi cho các nhà đầu , gm c các nhà đu ngoài danh sách n đầu
đáp ứng E-YCSBNLKN.
9
CHƯƠNG II
ĐÁNH GIÁ SƠ B NG LC, KINH NGHIM CA NHÀ ĐẦU
Mục 1. Phương pháp đánh g
1.1. Vic đánh giá sơ b năng lực, kinh nghiệm của nhà đu sdụng
phương pháp đánh giá đt, không đt. Nhà đầu tư được đánh giá là đáp ng E-
YCSBNLKN khi tt c các tiêu chuẩn được đánh giá là đt.
1.2. Đối với nhà đầu tư liên danh:
a) Vn chủ shữu của nhà đu liên danh bng tổng vn ch sở hu ca
các thành viên liên danh. Đng thời, từng thành viên liên danh phi đáp ứng yêu
cầu ơng ng vi phần góp vốn ch shu theo tha thuận liên danh; nếu bt
kthành viên o trong liên danh được đánh giá là không đáp ng thì n đu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cu v vn ch shữu.
Nhà đầu tư đứng đu liên danh phi có tỷ l góp vn ch shữu tối thiểu là
30%, từng thành viên liên danh có t lgóp vốn chshữu ti thiu là 15%.
b) Kinh nghim thực hin dán ca nhà đu liên danh bng tng s dự
án của các thành viên liên danh đã thực hin.
Mục 2. Tiêu chun đánh g
Vic đánh giá vnăng lực, kinh nghim ca nhà đu tư được thực hiện theo
Bng s 01 dưới đây:
Bng s 01
E-YCSBNLKN
TT Nội dung Yêu cầu
1 Năng lực tài chính Vn chủ s hữu tối thiu nhà đu phải thu
xếp
(1)
: 320.118.600.000 đng.
2 Kinh nghim thực
hiện d án tương t
(2)
S lượng d án mà nhà đu hoc tnh viên
tham gia liên danh hoc đối tác cùng thực hiện
đã tham gia với vai tlà nđu tư góp vốn
chủ shữu hoặc n thu chính: 01 d án loi
1. Cách xác đnh d án như sau
(3)
:
a) Loi 1: Dự án trong lĩnh vực khu đô th;
nhà thương mại mà n đầu tư đã tham gia
vi vai trò nhà đu góp vn ch sở hữu đã
hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong
vòng 07 năm gn đây đáp ứng đy đủ các
điều kin sau:
10
TT Nội dung Yêu cầu
-
C
ó tổng mức đu tư tối thiu là
(4)
:
1.067.062.000.000 đng.
- Nhà đu đã góp vốn chshữu vi giá tr
ti thiu là
(5)
: 160.059.300.000 đng.
b) Loi 2: D án trong lĩnh vực khu đô th;
nhà thương mi mà nđu tư đã tham gia
vi vai trò là nhà thu chính xây lắp, đã hoàn
thành hoc hoàn thành phn ln trong vòng
05 năm tr lại đây có giá tr ti thiu là
(6)
:
546.934.221.000 đng.
c) Loi 3: Dự án trong lĩnh vc khu đô thị; n
thương mại mà đối tác tham gia với vai trò là
nhà thu chính xây lắp, đã hoàn thành hoặc
hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trli
đây và có giá trị ti thiểu là
(6)
:
546.934.221.000 đng.
Ghi chú:
(1) Vn chủ s hữu ca nhà đu được c đnh trên cơ s các s liệu
tài chính ca n đu trong báo cáo tài chính ca nhà đu năm gn nht
đã được cơ quan kiểm toán độc lp kim toán và Báo cáo i chính giữa niên
đ theo quy đnh ca pp luật đã được kiểm toán (nếu ). Trường hợp n
đu tư là tổ chức mới thành lập trong m, vn chủ sở hữu ca n đu tư được
xác đnh căn cứ vào Báo cáo tài chính đã được cơ quan kiểm toán độc lp kim
toán trong khoảng thời gian kể tthời đim thành lập đến trước thời đim đóng
thu hoc Báo cáo i chính giữa niên đti thời điểm gn nhất trước thời đim
đóng thầu theo quy định ca pháp lut đã được kim toán. Trường hợp đi din
chủ sở hữu, ch sở hữu hoc công ty mgóp vn chshữu thì đi din ch
s hữu, chshữu hoặc công ty m có n bn cam kết và báo cáo i chính
chứng minh đm bảo đ vốn ch shữu để góp vn theo phương án i chính
của dự án.
Trường hp tại cùng một thời điểm nhà đầu tham gia đầu nhiu d
án và các khon đu tài chính dài hn khác (nếu có), n đu tư lp danh
mục dự án và các khoản đầu tư i chính dài hạn khác, bo đm tổng vn ch
s hữu ca nhà đầu tư đáp ứng đ cho toàn bs vn chshữu n đầu tư
cam kết thực hiện cho tất c các dự án và khon đu tài chính dài hn khác
theo quy đnh.
Ti thi đim kết hợp đóng dự án, nhà đu tư có trách nhiệm gi cơ
quan nhà nước thm quyền phương án đảm bo huy đng đ vốn ch shữu
và các tài liu chứng minh đảm bảo đáp ứng yêu cầu v vốn ch shu theo quy
11
đnh tại hợp đng dự án.
Nhà đu phi kê khai thông tin, cung cp các tài liu vnăng lực tài
cnh theo Mẫu s 02 Chương III - Biu mu,
(2) Kinh nghim ca nhà đầu:
(i) Các dán, gói thu nhà đu tư thực hin phải bo đm đáp ứng yêu cu
vkỹ thuật, chất lượng theo hợp đng đã kết mi được xem t, đánh giá.
(ii) Đối với các dán có quy mô đầu tư lớn, không có nhà đầu tư kinh
nghiệm thực hiện dự án tương tự, bên mời thu căn cd liu vcác dự án đã
thực hiện, kh năng phân k đầu ca d án đang xét đ xác định yêu cu về
kinh nghim ca nhà đầu tư. Trong trường hợp này, yêu cu v kinh nghim ca
n đu th được chỉnh sửa theo hướng thpn so với hướng dẫn nhưng
phải bo đảm phù hợp với thực tế cũng như yêu cầu thực hiện dự án. Trong quá
trình xem xét, đánh giá, phi bo đm n đu có đy đủ ng lực tài chính,
năng lực kthuật đ thực hiện d án. Yêu cu thực hin dự án trong h sơ mời
thu, hợp đồng phải bảo đảm quy đnh đy đủ trách nhiệm ca nđu tư và
biện pháp xlý (xphạt, đn thiệt hại, xlý trong giai đon tiếp theo) trong
trường hợp nhà đầu tư thực hin d án không đáp ứng yêu cu v tiến đ, cht
lượng. quan có thẩm quyn có thể quy đnh giá trị bảo đm thc hiện hợp
đng là 3% tng mức đu tư của dán.
(iii) Hoàn thành hoặc hoàn thành phn lớn: Dự án, gói thu đã được
nghiệm thu hng mc ng trình, ng trình hoặc đang trong giai đoạn vậnnh
hoặc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) Nhà đu tư cung cấp kinh nghiệm ca mình theo Mu số 03 Chương
III - Biu mẫu. N đu tư ch được tch dẫn kinh nghim thc hiện mt d án
tương tự mt lần duy nht. Trường hợp sử dng đối tác, phải có tha thuận hợp
tác được kết giữa n đu tư đng đu liên danh và đi tác.
Cách thức quy đi các d án: 01 d án thuc loi 2, 3 bng 0,5 d án
thuc loi 1. Trường hp s lượng d án sau khi quy đi không phi là s
nguyên thì làm tròn như sau: Phn thập phân 0,5 thì tính bằng 0, phn thp
phân > 0,5 thình bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án ca xác đnh rõ giá tr tng mức đu
trong các n bn phê duyt, hợp đồng d án, nđầu tư phi cung cp các tài
liu chứng minh đ xác đnh giá tr này.
(*) N đu tư phi chu tch nhim trước pháp lut v tính trung thc,
chính xác ca E-HSĐKTHDA d án v nhng thit hi phát sinh t hành vi
kê khai thông tin không chính xác, gi mo ni dung h sơ, i liu trong quá
trình tham gia thc hin d án.
12
CHƯƠNG III. BIU MẪU
1. Mu s 01: Thông tin v nhà đu tư và các đi tác cùng thực hiện
2. Mu s02: Năng lc tài chính ca nhà đu tư
3. Mu s 03: Kinh nghiệm thực hin d án tương t
4. Mu s 04: Tha thuận liên danh
11
đnh tại hợp đng dự án.
Nhà đu phi kê khai thông tin, cung cp các tài liu vnăng lực tài
cnh theo Mẫu s 02 Chương III - Biu mu,
(2) Kinh nghim ca nhà đầu:
(i) Các dán, gói thu nhà đu tư thực hin phải bo đm đáp ứng yêu cu
vkỹ thuật, chất lượng theo hợp đng đã kết mi được xem t, đánh giá.
(ii) Đối với các dán có quy mô đầu tư lớn, không có nhà đầu tư kinh
nghiệm thực hiện dự án tương tự, bên mời thu căn cd liu vcác dự án đã
thực hiện, kh năng phân k đầu ca d án đang xét đ xác định yêu cu về
kinh nghim ca nhà đầu tư. Trong trường hợp này, yêu cu v kinh nghim ca
n đu th được chỉnh sửa theo hướng thpn so với hướng dẫn nhưng
phải bo đảm phù hợp với thực tế cũng như yêu cầu thực hiện dự án. Trong quá
trình xem xét, đánh giá, phi bo đm n đu có đy đủ ng lực tài chính,
năng lực kthuật đ thực hiện d án. Yêu cu thực hin dự án trong h sơ mời
thu, hợp đồng phải bảo đảm quy đnh đy đủ trách nhiệm ca nđu tư và
biện pháp xlý (xphạt, đn thiệt hại, xlý trong giai đon tiếp theo) trong
trường hợp nhà đầu tư thực hin d án không đáp ứng yêu cu v tiến đ, cht
lượng. quan có thẩm quyn có thể quy đnh giá trị bảo đm thc hiện hợp
đng là 3% tng mức đu tư của dán.
(iii) Hoàn thành hoặc hoàn thành phn lớn: Dự án, gói thu đã được
nghiệm thu hng mc ng trình, ng trình hoặc đang trong giai đoạn vậnnh
hoặc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) Nhà đu tư cung cấp kinh nghiệm ca mình theo Mu số 03 Chương
III - Biu mẫu. N đu tư ch được tch dẫn kinh nghim thc hiện mt d án
tương tự mt lần duy nht. Trường hợp sử dng đối tác, phải có tha thuận hợp
tác được kết giữa n đu tư đng đu liên danh và đi tác.
Cách thức quy đi các d án: 01 d án thuc loi 2, 3 bng 0,5 d án
thuc loi 1. Trường hp s lượng d án sau khi quy đi không phi là s
nguyên thì làm tròn như sau: Phn thập phân 0,5 thì tính bằng 0, phn thp
phân > 0,5 thình bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án ca xác đnh rõ giá tr tng mức đu
trong các n bn phê duyt, hợp đồng d án, nđầu tư phi cung cp các tài
liu chứng minh đ xác đnh giá tr này.
(*) N đu tư phi chu tch nhim trước pháp lut v tính trung thc,
chính xác ca E-HSĐKTHDA d án v nhng thit hi phát sinh t hành vi
kê khai thông tin không chính xác, gi mo ni dung h sơ, i liu trong quá
trình tham gia thc hin d án.
12
CHƯƠNG III. BIU MẪU
1. Mu s 01: Thông tin v nhà đu tư và các đi tác cùng thực hiện
2. Mu s02: Năng lc tài chính ca nhà đu tư
3. Mu s 03: Kinh nghiệm thực hin d án tương t
4. Mu s 04: Tha thuận liên danh
13
Mu s 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU CÁC ĐI TÁCNG THC HIN
I. Thông tin v nhà đu /thành vn liên danh
(1)
1. Tên nhà đu /thành viên liên danh:
2. Quc gia i đăng hot đng của nhà đầu /thành viên liên danh:
3. Năm thành lập:
4. Địa ch hợp pháp của nhà đu /thành viên liên danh ti quc gia đăng :
5. Thông tin vđi diện hợp pháp của nhà đu tư/thành viên liên danh:
- n:
- Địa ch:
- S đin thoi/fax:
- Địa ch e-mail:
6. Sơ đồ tổ chức ca n đầu tư [Nhà đầu đính km sơ đ lên Hệ thng]
II. Thông tin về các đi tác cùng thực hiện
TT Tên đối tác
(2)
Quốc gia nơi
đăng ký ho
t
đng
Vai trò tham gia
(3)
Người đi
din theo
pháp lut
Hp đồng
hoc n b
n
tha thun
với đi tác
(4)
1 Công ty 1
[T chc cung c
p
i chính]
2 Công ty 2
[Nhà th
u y
dng]
3 Công ty 3
[Nhà thu v
n
hành/ Qun lý]
…..
Ghi chú:
(1) Trưng hp nhà đu tư liên danh thì tng thành viên liên danh phi kê
khai theo Mu y. N đầu tư/thành viên liên danh cn np kèm theo bn chp
mt trong các i liệu sau đây: Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, quyết
đnh thành lp hoc tài liu có giá tr tương đương do cơ quan có thm quyn
ca nước mà n đầu đang hot động cp.
(2) N đầu ghi c thn ca các đi tác tham gia thc hin d án.
(3) N đầu ghi c th vai trò tham gia ca từng đi tác.
(4) Nhà đu tư ghi c th s hợp đồng hoc văn bn tha thun, kèm theo
bn chp đưc chng thc các i liệu đó.
14
Mu s 02
NG LỰC TÀI CHÍNH CA NHÀ ĐẦU
(1)
1. Tên nhà đu tư/thành viên liên danh:
2. Thông tin v năng lực tài chính ca nhà đu tư/thành viên ln
danh
(2)
:
a) Tóm tắt các s liệu v tài chính
(3)
:
STT Nội dung Giá tr
I
Vn ch s hữu cam kết sử
dng cho d án
II
c s liệu v vốn ch sở hữu
ca nhà đu tư
1 Tổng vốn chủ shữu
2 Chi phí liên quan đến kiện tụng
(nếu có)
3 Vốn ch shữu cam kết cho các
d án đang thực hin
(4)
(không
gồm vn đã được giải ngân cho
các dán đang thực hiện) các
khoản đu i chính dài hn
kc (nếu có)
4 Vốn ch sở hu phi gilại theo
quy đnh
b) Tài liệu đính m
(5)
- Báo cáo i chính ca nhà đu năm gần nht đã được cơ quan kiểm
toán đc lập kim toán Báo cáoi chính giữa niên đtheo quy đnh ca pháp
lut đã được kim toán (nếu có).
- Trường hợp nhà đầu là t chức mới thành lập trong năm, vn ch s
hu ca n đu được xác đnh căn c vào Báo cáo tài chính đã được cơ quan
kim toán đc lập kiểm toán trong khong thời gian k từ thời điểm thành lập
đến trưc thời điểm đóng thầu hoc Báo cáo tài chính giữa niên độ tại thời đim
gần nht tớc thời đim đóng thầu theo quy đnh ca pháp luật đã được kim
toán. Trường hợp đi din chủ sở hữu, chủ sở hữu hoặc công ty mẹ góp vn ch
s hữu thì đi diện ch sở hữu, chủ sở hữu hoc công ty mn bản cam kết
và báo cáo i chính chứng minh đm bo đủ vn ch shữu đ góp vn theo
phương án tài chính ca dự án.
17
Mô t ngn gn v đim tương đồng ca d án đã thực hiny vi d án
đang la chn nhà đầu :
- Mô t ngn gn v phn công việc đã thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công vic đã thc hin:
(Giá tr và loi tin tệ) tương đương . . . V
- Mô t ngn gn v phn công vic còn phi thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công vic còn phi thc hin:
(Giá tr và loi tin tệ) tương đương . . . V
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cu đc bit v k thut/hot đng vn hành:
6.2 Trường hp tham gia thc hin d án vi vai trò nhà thu chính
Phm vi công vic tham gia thc hin:
Giá tr phn công vic tham gia thc hin:
Tiến đ, cht lượng thc hin
(3)
:
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cu đc bit v k thut:
2. Dự án s 02:___ [ghi tên dự án]
Ghi chú:
(1) S Kế hoạch và Đầu tư, Ban Qun lý Khu kinh tế có thđiu chỉnh,
b sung yêu cầu kê khai thông tin ti Mu này đ phù hợp với u cầu sơ b
vkinh nghim ca n đu .
(2), (3) N đu phải cung cp các tài liệu chng minh các thông tin
đã khai và tiến độ, chất lượng thực hiện hợp đồng như bản sao công chứng
hp đồng, nghim thu, thanh lý hợp đồng, xác nhận của quan nhà ớc
thm quyn/đi din cơ quan nhà nước có thẩm quyền i với d án), ch
đu tư/đi diện ch đầu tư (đối với gói thu)…
(*) Nhà đu tư phải khai trung thc thông tin theo u cầu; đng thi,
phi cung cp các h sơ, tài liu có liên quan theo yêu cu ca S Kế hoch và
Đu trong quá trình đánh giá năng lc, kinh nghim của nhà đầu tư.
18
Mu s 04
THỎA THUẬN LIÊN DANH
Ngày: ____ [Hệ thng tự động trích xuất]
Căn c ____ [Ghi căn c pháp ]
Căn c ____ [Ghi căn c pháp ]
Căn c E-TBMQT dự án: _____ [Hệ thng tự đng trích xuất] với s E-
TBMQT: ____ [Hệ thống tự động tch xuất]
Chúng tôi, đi din cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
n thành viên ln danh thứ nhất: ______ [H thống tđộng tch xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã số thuế: [H thng tự động trích xuất]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp luật:
- Chức vụ:
Tên thành vn liên danh thhai: ______ [Hệ thng t động trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã số thuế: [H thng tự động trích xuất]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp luật:
- Chức vụ:
.....
Tên thành vn liên danh thứ năm: ___ [Hệ thng tự đng trích xuất tên
từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã số thuế: [H thng tự động trích xuất]
- Địa ch:
17
Mô t ngn gn v đim tương đồng ca d án đã thực hiny vi d án
đang la chn nhà đầu :
- Mô t ngn gn v phn công việc đã thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công vic đã thc hin:
(Giá tr và loi tin tệ) tương đương . . . V
- Mô t ngn gn v phn công vic còn phi thc hin:
- Giá tr ca (các) phn công vic còn phi thc hin:
(Giá tr và loi tin tệ) tương đương . . . V
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cu đc bit v k thut/hot đng vn hành:
6.2 Trường hp tham gia thc hin d án vi vai trò nhà thu chính
Phm vi công vic tham gia thc hin:
Giá tr phn công vic tham gia thc hin:
Tiến đ, cht lượng thc hin
(3)
:
Lch s tranh chp, kin tng:
Mô t tóm tt v các yêu cu đc bit v k thut:
2. Dự án s 02:___ [ghi tên dự án]
Ghi chú:
(1) S Kế hoạch và Đầu tư, Ban Qun lý Khu kinh tế có thđiu chỉnh,
b sung yêu cầu kê khai thông tin ti Mu này đ phù hợp với u cầu sơ b
vkinh nghim ca n đu .
(2), (3) N đu phải cung cp các tài liệu chng minh các thông tin
đã khai và tiến độ, chất lượng thực hiện hợp đồng như bản sao công chứng
hp đồng, nghim thu, thanh lý hợp đồng, xác nhận của quan nhà ớc
thm quyn/đi din cơ quan nhà nước có thẩm quyền i với d án), ch
đu tư/đi diện ch đầu tư (đối với gói thu)…
(*) Nhà đu tư phải khai trung thc thông tin theo u cầu; đng thi,
phi cung cp các h sơ, tài liu có liên quan theo yêu cu ca S Kế hoch và
Đu trong quá trình đánh giá năng lc, kinh nghim của nhà đầu tư.
18
Mu s 04
THỎA THUẬN LIÊN DANH
Ngày: ____ [Hệ thng tự động trích xuất]
Căn c ____ [Ghi căn c pháp ]
Căn c ____ [Ghi căn c pháp ]
Căn c E-TBMQT dự án: _____ [Hệ thng tự đng trích xuất] với s E-
TBMQT: ____ [Hệ thống tự động tch xuất]
Chúng tôi, đi din cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
n thành viên ln danh thứ nhất: ______ [H thống tđộng tch xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã số thuế: [H thng tự động trích xuất]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp luật:
- Chức vụ:
Tên thành vn liên danh thhai: ______ [Hệ thng t động trích xut
tên từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã số thuế: [H thng tự động trích xuất]
- Địa ch:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp luật:
- Chức vụ:
.....
Tên thành vn liên danh thứ năm: ___ [Hệ thng tự đng trích xuất tên
từng thành viên liên danh]
- Quc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã số thuế: [H thng tự động trích xuất]
- Địa ch:
19
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Người đi din theo pháp luật:
- Chức vụ:
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thng nhất ký kết thỏa thuận liên danh
vi các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia lựa chọn nhà
đu tư dự án _____ [Hệ thống tđng trích xuất n d án].
2. Các thành viên thng nhất n gi ca liên danh cho mọi giao dch liên
quan đến dán là: _____ [ghi tên ca liên danh].
Địa ch giao dịch ca Liên danh:
Đin thoại:
Fax:
Email:
Người đại din của Liên danh:
3. Các thành viên cam kết không tnh viên nào được tự ý tham gia độc lập
hoặc liên danh với n đu tư khác đ tham gia lựa chọn nhà đầu tư d án.
Điều 2. Phân công trách nhim
Các thành viên thng nhất phân công trách nhim đ thực hiện các ng
vic trong quá trình mi quan tâm dự án _____ [Hệ thống tự động tch xuấtn
của dán] như sau:
1. Các bên nht trí tha thuận cho _____ [ghi tên mt thành vn] là tnh
viên đng đu liên danh, đại din cho liên danh đ thực hiện các công vic sau:
- S dng tài khoản, chứng thư s đnộp E-HSĐKTHDA cho c liên danh.
[Tnh viên đứng đu liên danh có th đại diện cho liên danh đ thc hin
một hoc mt s ng việc sau:
- Ký các n bn, i liệu đ giao dịch với bên mi thầu trong q trình
tham gia tuyn, đề ngh làm E-YCSBNLKN và gii trình, m E-
HSĐKTHDA;
- Ký các văn bn, i liu đ giao dịch với SKế hoch và Đu tư, Ban
qun lý khu kinh tế, kc văn bn đ nghị làm rõ E-YCSBNLKN và gii trình,
làm rõ E-HSĐKTHDA.
- Ký c văn bản kiến nghị trong lựa chọn nhà đu tư (nếu );
20
- Các công việc khác, trviệc kết hợp đồng (ghi nội dung các công
việc, nếu có)].
2. Vai t, trách nhiệm ca các thành viên liên danh
(1)
:
TT Tên thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phần công việc
thành viên đm
nhận (thu xếp tài
chính, xây dựng,
quản lý, vận hành,...]
Vn ch shữu
Giá tr Tlệ %
1 Thành viên 1 [Đứng
đu ln danh]
[ti thiu 30%]
2 Thành viên 2 [ti thiu 15%]
3 Thành viên 3 [ti thiu 15%]
.....
Tng .... 100%
Điu 3. Hiệu lực của tha thun liên danh
1. Tha thun liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Tha thun liên danh chấm dứt hiu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên thỏa thuận cùng chm dứt;
- Có sthay đi thành viên liên danh. Trong trường hợp này, nếu sự thay
đi thành viên liên danh, được bên mời thu chp thuận thì các bên phải thành
lp tha thuận liên danh mới;
- Liên danh không đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chm dt việc công b danh mục dán;
Tha thuận liên danh được lp trên cơ sở s chp thun ca tt c các thành
viên.
ĐẠI DIN HP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LN DANH
[xác nhn, ch ký s]
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[xác nhn, ch ký s]
Ghi chú:
(1) Nhà đu tư phải lit kê vai ttham gia và t l góp vn ch s hu ca
tng thành viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2331/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt bổ sung nội dung về phương án quản lý công trình thương mại, dịch vụ, trường liên cấp trong phạm vi dự án vào điểm e khoản 4 Điều 1 Quyết định 13/QĐ-UBND ngày 02/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; phê duyệt yêu cầu sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, dự án: Khu đô thị mới Sunrise City, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2331/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×