• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2259/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đồ án Quy hoạch bảo tồn và phát huy giá trị núi Kim Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/06/2024 09:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2259/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch bảo tồn và phát huy giá trị danh lam thắng cảnh quốc gia núi Kim Sơn, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa gắn với phát triển dịch vụ du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2259/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2259/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2259/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
TNH THANH A
Độc lp - Tự do - Hnh pc
Số: /- UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐNH
V việc phê duyt đ án Quy hoạch bo tồnphát huy giá trị danh lam
thng cnh quốc gia i Kim Sơn, huyn Vĩnh Lc, tỉnh Thanh Hóa
gắn với phát trin dịch vdu lịch
CH TỊCH Y BAN NHÂNN TNH THANH HÓA
n cứ Lut Di sn văn hóa ny 29 tháng 6 năm 2001 Luật sửa đi, b
sung một số điều ca Luật di sản văn hóa ny 18 tháng 6 năm 2009;
n cứ Lut Quy hoch ny 21 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đi, b sung
một số điều của 37 Luật có ln quan đến quy hoch ny 20 tháng 11 năm 2018;
n cứ Lut y dng ngày 18 tháng 6 năm 2014 và luật sửa đi, b sung
một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
n cứ Lut Du lịch ngày 19 tháng 6 năm 2017;
n c các Ngh định của Chính phủ: Số 166/2018/NĐ-CP ny
25/12/2018 quy định thm quyền, trình tự, thủ tục lp, phê duyt quy hoạch, d
án bo quản, tu b, phc hi di tích lịch s- văn hóa, danh lam thng cnh; s
67/2022/NĐ-CP ny 21/9/2022 v sửa đi, bổ sung Điều 4 Ngh đnh số
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 ca Chính phủ quy đnh thẩm quyền, trình t,
thủ tục lập, thẩm định, pduyệt quy hoch, d án bo quản, tu b, phc hồi di
ch lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; số 98/2010/NĐ-CP ny 21/9/2010
quy định chi tiết thi hành mt s điều của Lut Di sản văn hóa Lut sa đi b
sung một s điều ca Luật di sn văn hóa; s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015
quy định chi tiết một số ni dung về quy hoch y dựng; số 37/2019/NĐ-CP
ny 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành mt s điều của Lut Quy hoch; số
168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 ca quy định mt số điều của Luật Du lịch; s
18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 quy định vquy hoch bảo v môi trường,
đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác đng môi trường và kế hoch bo
v i tờng;
n c Quyết đnh s 1362/QĐ-UBND ngày 17/4/2019 của Ch tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Nhiệm v quy hoch tng th bo tn,
n tạo phát huy g trdanh lam thng cảnh quc gia Núi Kim Sơn, xã Vĩnh
An, huyn Vĩnh Lc gn với pt triển du lịch;
n cứ Kết luận s 2623-KL/TU ngày 12/01/2024 của Ban Thường v Tnh
y Thanh Hóa về Quy hoch bo tn phát huy gtrdanh lam thắng cnh quốc
gia núi Kim Sơn, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa gắn với phát triển dch v du lịch;
n cứ Văn bản s 1432/BVHTTDL-DSVH ngày 05/4/2024 của B Văn hóa,
Thể thao và Du lịch v việc thm định Quy hoch bo tồn phát huy giá tr danh
2259
03 6
2
lam thắng cnh quc gia Núi Kim Sơn, huyện Vĩnh Lộc, tnh Thanh Hóa gn vi
pt triển dịch vụ du lịch;
Theo đ ngh ca Sở Văn hóa, Th thao và Du lịch ti T trình s
2381/TTr-SVHTTDL ngày 23/5/2024 và Công văn số 2378/SVHTTDL-DSVH ngày
23/5/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đán Quy hoch bo tn và phát huy giá tr danh lam
thng cảnh quc gia núi Kim Sơn, huyn Vĩnh Lc, tỉnh Thanh Hóa gắn với phát
triển dch vụ du lch với các ni dung chính như sau:
1. n đ án: Quy hoạch bo tồn và phát huy giá tr danh lam thắng cảnh
quc gia Núi Kim Sơn, huyn Vĩnh Lc, tỉnh Thanh Hóa gắn với phát trin dịch
vụ du lch (sau đây viết tắt là Quy hoạch).
2. Phm vi, quy mô, ranh giới lập quy hoạch
2.1. Phm vi, quy mô
Quy hoạch tổng th bo tồn, tôn tạo phát huy giá tr danh lam thắng
cnh quc gia i Kim Sơn, Vĩnh An, huyện Vĩnh Lc gắn với phát triển du
lch có diện ch khong 173,54ha, trên đa phận Vĩnh An mt phần
Minh Tân, huyện Vĩnh Lc, bao gm:
- Din ch khu vực bảo v di ch là 109,91ha (Khu vực bảo vệ I: 97,16ha;
Khu vực bảo vệ II: 12,74ha).
- Diện ch khu vực mrộng bo vệ cảnh quan, phát huy giá tr di tích và
phát trin du lch là 63,63ha.
2.2. Ranh giới lp quy hoạch
- Phía Bc giáp núi đá Minh Tân.
- Phía Nam giáp đường liên Minh Tân - Vĩnh An đê sông Mã.
- Phía Đông giáp đưng liên xã Minh n - Vĩnh An và đt đi núi xã Vĩnh An.
- Phía Tây giáp cánh đng lúa xã Vĩnh An.
3. Đi ng nghn cu
- Các hng mc di tích các khu vực cảnh quan liên quan: Khu vực di
ch danh lam thắng cảnh; công trình n giáo; khu vực di tích lch sử cách mng;
cnh quani đá, đm lầy.
- Các giá tr phi vật th: Các lhội truyền thng ca nhân dân trong vùng
nghiên cứu; các sinh hoạt văn hóa tín ngưỡng; các phong tục tp quán; các truyền
thuyết dân gian; din ớng dân gian.
- Các yếu tố phc v vic phát huy giá tr di tích.
- Các yếu tố liên quan khác v kinh tế - xã hội, cng đng dân cư, môi
trường, các thể chế, cnh sách liên quan khác.
3
- ng c bo tồn và đu xây dựng tại Khu dich.
4. Mục tiêu lập quy hoch
4.1. Mục tiêu dài hạn
- Bo vệ các yếu tc gc ca di tích.
- Bảo tồn, n tạo và phát huy giá trị danh lam thắng cnh núi Kim Sơn,
đồng thời đưa di ch trở thành điểm tham quan du lch có giá tr, góp phần phát
triển kinh tế xã hi khu vực.
- Nhm triển khai và c thhóa Quy hoạch phát triển các đim, tuyến du
lch đường sông trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, đnh hướng đến năm
2035; Quy hoạch xây dựng vùng huyện Vĩnh Lc, tnh Thanh Hóa đếnm 2040,
tầm nhìn đến m 2070; Đ án phát trin loi hình du lch dựa vào cộng đng
huyn Vĩnh Lc, tỉnh Thanh Hóa.
- Hình thành khu du lch sinh thái, văn hóa m linh đáp ứng nhu cu tham
quan nghỉ ngơi, vui chơi gii trí ca Nhân dân đa phương du kch trong,
ngoài nước, đưa nơi đây trthành đim đến du lch hấp dn ca Thanh Hóa nói
riêng và Việt Nam nói chung.
- Đưa ra các kế hoạch đnh ớng y dựng trên cơ slng ghép và phát
huy các mc tiêu phát trin kinh tế xã hội địa phương.
4.2. Mục tiêu ngn hn
- Thiết lập, xác định ranh giới bo vdi tích.
- Xây dng danh mc các d án đu , bo tn di tích phù hợp với kh
năng huy đng ngun vn.
- Thu hút ngun vốn đu , lập các dán đu y dng, thiết kế, thi
công y dựng qun lý xây dựng tu bổ, tôn tạo và phát huy giá tr dich.
5. Ni dung quy hoạch di tích
5.1. Đnh hướng bo qun, tu b, phc hồi di ch
5.1.1. Xác đnh ranh giới khu vực bảo v di ch, điu chỉnh mrộng hoặc
thu hẹp khu vực bo v dich
STT
Tên khu vực
Đề xuất
(m
2
)
Tăng - gim
(m
2
)
1
Khu vực bo v 1 (KV1)
971.619
50.003
2
Khu vực bo v 2 (KV2)
127.435
475
Tng
1.099.054
50.478
5.1.2. Phương án bo quản, tu b, phc hi di tích
a) Bảo tn cảnh quan tự nhiên, môi trường hệ sinh thái
- Bảo tn nguyên trạng ti đa các khu vực núi đá và đm lầy, hớc trong
4
khu vực I ca dich, kèm theo vic phc hi rừng và h sinh thái.
- Giảm thiu c đng tcác hot đng bên ngoài th nh ởng tiêu cực
đến di ch, bao gồm các c động sạt lở, tiếng n bi do các hot đng khai
thác đá quanh khu vực, ô nhiễm ớc trên hồ sui.
- To ra các tuyến đường do nh và y dng điểm ngắm cnh, bến
thuyn đ, cầu trên mt nước bng vật liệu thân thin với môi trường đ du kch
có ththưởng ngon cnh quan mà không gây tn hại tới giá tr ct lõi ca thng
cnh; khai thông tuyến đường tham quan bng thuyền trên din ch đm ly.
b) Bảo vệ các hang đng
- Hn chế rung đng lớn từ các hoạt động khai thác đá gần dich.
- Thiết kế các đường do và lan can trong hang đng đ các hot đng ca
du khách không tiếp xúc trực tiếp với các nhũ đá.
- Kết hợp s dng hệ thng chiếu sáng, trang trí âm thanh đ ng thêm
giá tr thẩm m và ý nghĩa trong việc thưởng ngon hang đng.
c) Đi với h thống các bia ma nhai
- Lưu trữ dịch thut các d liệu trên bia để lưu trữ.
- Sdng vật liệu bảo v b mt đá để tnh c động ca khí hu mà vẫn
giđược v đẹp tự nhiên ca b mặt đá.
- To ra các bin pháp ngăn cách đ bảo vệ b mặt các bia ma nhai khi s
tiếp xúc trực tiếp ca du khách.
- Có hình thức din gii các bn phiên âm, bn dch nghĩa nội dung bia đ
du khách m hiu và cảm nhận.
d) Đối với các công trình di ch:
- n tạo cnh quan, phc hi công tnh di ch Nghè Mi Chùa Liên Hoa.
- Xây dựng mới mt s công trình đ phc v hoạt đng trong điểm dich,
như chùa Linh Ứng và các công trình phc v trải nghiệm văn hóa truyn thng
đa phương.
- Thiết kế các công trình cảnh quan đường dạo phù hợp với môi trường
tự nhiên và không gây nh ởng lớn đến giá tr di tích.
e) Đối với các di chỉ, đa đim kho c
- Tổ chức nghiên cứu khoanh ng các khu vực di ch kho c học
đã được khai quật.
- Tránh các c đng gây thay đi hiện trạng trước khi thực hiện các hoạt
động kho c.
- Ưu tiên trưng bày tại ch các hin vật kho c đ du khách quan sát,m
hiểu, tạo ra trải nghiệm cho du khách.
5.1.3. Danh mục các công trình cn bo quản, tu b, phc hồi mức đ
5
bo quản, tu bổ, phục hi
DANH MCC CÔNG TRÌNH CN BẢO QUN, TU B, PHỤC HỒI
TRONG KHU VC BO V DI TÍCH
TT
Tên mục
Mức độ
1
Cnh quan thiên nhn và h
sinh thái i đá
Bo tn nguyên trạng, ch y dựng một s công
trình thiết yếu phc v khách tham quan như: quán
nghỉ, nhà v sinh, quán ngm cnh, đường dạo
2
Cnh quan thiên nhn và h
sinh thái đm ly
Bo tn nguyên trạng, ch y dựng một s công
trình thiết yếu phc v khách tham quan như: quán
nghỉ, nhà v sinh, quán ngm cảnh, đường do, cu
cnh quan bng vật liệu tự nhiên tre, g, đá… , khai
thông tuyến kênh đm bo cho khách tham quan
bng thuyn nhỏ
3
Hồ nước và kênh dẫn nước
Tôn tạo cnh quan, y dựng một số bến thuyn,
quán ngh ti các điểm dừng tham quan,
4
Hệ thống hang đng
Bo tồn hệ thống bia ma nhai, nhũ đá, tôn tạo đường
vào động và các lối cho khách tham quan trong đng.
5
Chùa Liên Hoa
Phục hi trên vtrí cũ
6
Nghè Mối
Phục hi trên vtrí cũ
7
Chùa Linh Ứng
Tôn to, hoàn thiện các hạng mc phục v các hot
động ca chùa, tạo thành qun th kiến trúc hài hòa
với cnh quan thiên nhiên xung quanh
8
Thung lũng Nguyn Văn T
Phục dựng một scông trìnhn tri, tạo không gian
kiến trúc cnh quan
9
Các khu vực cnh quan ln
quan khác
Ci tạo cnh quan, xây dựng một s ng tnh phc
v phát huy giá trị di ch và phát triển du lịch kết
hợp với các giá tr văn hóa phi vật thể địa phương
như hàng lưu niệm, m thực
5.1.4. Nguyên tắc và giải pháp cơ bn đi với vic bo quản, tu b, phục
hi dich
a) Nguyên tắc:
- Yếu tố gc ca di ch chính là các công trình di ch, đa đim và cảnh
quan thiên nhiên. Vì vy, vic bo quản, tu b, phục hồi di ch phải đm bo
không làm thay đi cảnh quan thiên nhiên, cảnh quan lch s tại khu vực.
- Bo qun tu b các công trình kiến trúc (gn với yếu tố gốc ca di tích)
hiện còn.
- Phc hi các công trình kiến trúc dựa trên các cliệu khoa hc, i liu
lch sử, ngn dân gian,...
- Bo tồn phát huy giá tr các di sản văn hóa phi vật thliên quan.
- Đảm bo thuận lợi v việc phát huy giá trị di tích gn với phát trin du
lch.
b) Gii pháp:
6
- Khoanh vùng bo vdi ch, di dời các công trình đang ảnh ởng đến
cnh quan dich.
- Trong khu vực I chú trọng bo quản, tu bổ các công trình, cnh quan thiên
nhiên hiện n; hoàn thiện mt s hạng mc kiến trúc đm bảo mc đích s dng
và cùng các công tnh kiến trúc hin còn tạo nên mt hệ thng hoàn chnh, có giá
tr thm m, tôn trọng cảnh quan thiên nhiên.
- Mt s công trình hin hữu không phi yếu tố gc ca dich cn phi di
chuyn, trong trường hợp cho tn tại phải được nghiên cu ci to nhằm phù hợp
v mt không gian, phong cách kiến trúc.
- Phc hi các công trình kiến trúc cn tham khảo các mô tả về di ch trong
các i liệu lch sử, du vết còn tồn tại ca di tích, ngữ văn dân gian...
- Tôn tạo cnh quan: Mt s công trình mới phc vụ phát huy giá trị di tích
được phép xây dựng trong khu vực bảo v di tích nng phi đảm bảo về s phù
hợp quy mô, không gian kiến trúc cnh quan, phong cách kiến tc mang bản sắc
văn hóa đa phương.
5.2. Định hướng quy hoạch không gian bo tồn, phát huy giá tr di ch
5.2.1. Phân vùng chức năng
a) Khu vực bảo vệ di tích - Khu vực I (KV1)
a1) Khu vực chùa Linh ng (DT01)
- Quy mô: diện ch khong 1,66 ha.
- Phm vi: khu vực chùa hin trạng các diện ch xây dựng mới phục v
các hoạt đng n hóa và t chức các nghi lễ.
- Chức năng: đim tham quan du lch quan trọng trong khu, t chức các
hot đng tôn giáo, tín ngưỡng phc v nhân dân và du kch.
- Khuyến khích: Xây dng các công trình đng b và có giá tr thẩm mỹ,
hài hòa cảnh quan khu vực, mang phong cách kiến trúc truyền thng, tạo không
gian phục vụ lhội.
- Hn chế:y dựng các công trình cao tầng làm che lp cnh quan.
- Nghiêm cấm: Nghiêm cấm vic đào phá đá.
a2) Khu vực chùa Liên Hoa (DT02)
- Quy mô: diện ch khong 0,57 ha.
- V trí: nm trên sườn núi phía Nam khu di ch giáp với khu dân cư hiện
có.
- Chức ng: ng trìnhn giáo, hin ch còn phếch mt s bia ký.
- Khuyến khích: Phục hồi di tích.
- Nghiêm cấm: Nghiêm cm phá b, di dời các di vật hiện còn, tớc khi
phục hồi di tích.
a3) Khu vực núi đá (DN01-02-03)
7
- Quy mô: diện ch khong 63,90 ha.
- Phm vi: Bao gồm toàn bcác khu vực núi đá cần bo v.
- Tính chất: Là khu vực bo vca thng cảnh, bao gm cảnh quan thiên
nhiên và hsinh thái i đá có nh chất quc phòng quan trọng.
- Khuyến kch: Ti đây chủ yếu gi nguyên trạng cnh quan và h sinh
thái, tạo đường lên đnh núi ngm cnh.
- Hn chế: Hạn chế vic đào bới, san gạt, thay đi đa hình.
- Cấm: Cm các hoạt đng khai thác đá, chặt phá cây, săn bt động vật
hoang dã.
a4) Các hang đng
- Phm vi: Các hang đng hin có trong khu.
- Chức năng: Là các đim tham quan du lch đm bo an ninh quốc phòng.
- Khuyến kch: y dng h thng chiếu sáng ngh thuật phc vphát
huy giá tr; xây dựng các li đi cho khách tham quan trong động.
- Nghiêm cm: Nghiêm cm làm hư hỏng các bia ký tn đá, làm gãy
vnhũ đá.
a5) H Cây u (CXMN01)
- Quy mô: Diện ch khong 14,39 ha.
- Phm vi: Bao gồm h nước lớn phía Đông đng ớc Kim Sơn.
- Chức năng: Là din ch thoáng rộng, đim nhn cảnh quan chung. Là nơi
tổ chức các hoạt đng n hóa, du lch dưới ớc. Là nơi canh c ngh nông
nghiệp truyn thng như trồng u, trồng sen, súng.
- Khuyến khích: Mrng din ch mặt ớc, tổ chức các hoạt đng n
hóa truyn thng trên hồ, cho phép Nhân dân canh c các loi cây thủy sinh (ấu,
sen,...) theo truyền thng.
- Hn chế: Hạn chếy dựng các công trình phong cách hin đi tn hồ.
- Nghiêm cm: Nghiêm cm san lp h hoc chia nhỏ din ch hồ.
a6) Khu vực đầm lầy (ĐLAY)
- Quy mô: Diện ch khong 9,70 ha.
- Phm vi: Khu vực đầm ly Thung Vình.
- Tính chất: Là khu vực bo vca thng cảnh, bao gm cảnh quan thiên
nhiên và hsinh thái đm ly.
- Khuyến khích: Bo v cảnh quan thiên nhiên h sinh thái tự nhiên, xây
dng (ti thiểu) các công trình bằng vật liệu tự nhiên hài hòa với cnh quan.
- Hn chế: Hạn chế chặt phá cây, trng các cây ngoi lai.
- Cm: Cm y dựng các công trình phá vỡ hoc làm tn hại lớn đến cảnh
quan chung; chăn thả tu bò, vật nuôi.
a7) Thung lũng Nguyn Văn T (TLNVT)
8
- Quy mô: Diện ch khong 0,58 ha.
- Phm vi: Diện ch trong lòng thung lũng Nguyn Văn T.
- Khuyến khích: Đu xây dựng mô phng mt s công trình lán trại sản
xut vũ khí trước đây đ i tạo mt phần không gian xưa, có th kết hợp các công
trình này phc v mt số dch vụ cho khách du lch.
- Hn chế: Xây dựng các công trình phong cách hin đi.
- Nghiêm cm: Nghiêm cm vic san gạt lớn làm biến dạng đa hình.
a8) Các bến thuyền trong khu
- Khu bến thuyn lên đng Tiên Sơn (BEN01)
Quy mô: Diện ch khoảng 0,56 ha.
Phạm vi: Nằm sát cni phía Nam động Tiên Sơn.
Chức năng: Phc v cho du khách lên tham quan động Tiên Sơn
- Khu bến thuyn lên Thung ng Nguyễn Văn T (BEN02)
Quy mô: Diện ch khoảng 0,05 ha.
Phạm vi: Nằm sát khu vực Thung lũng Nguyn Văn T.
Chức năng: Phc v cho du khách lên thăm quan ti khu vực Thungng.
- Khu bến thuyn ngh chân (BEN03)
Quy mô: Diện ch khoảng 0,06 ha.
Phạm vi: Giáp với sui u núi đá phía Đông của khu vực quy hoch.
Chức ng: Là nơi ngh chân cho nhân dân và du khách, tại đây nhân dân và
du khách có th tiếp cận lên đim ngắm cảnh trên đnh i bằng cu thang kính.
- Khu bến thuyn chính (BEN04)
Quy mô: Diện ch khoảng 0,14 ha.
Phạm vi: Giáp gn Khu qung trường biu din n hóa ngh thuật, tiếp
cn với kênh thoát nước thủy lợi và h Câyu.
Chức năng: T chức các hot động đưa đón du khách đi tham quan các
đim trong khu, tại khu biểu din văn hóa ngh thuật tổ chức các hot đng n
hóa văn nghmang bn sắc n hóa đa phượng phc v du khách.
- Khu bến thuyn lên đng Kim Sơn và ca Linh Ứng (BEN05)
Quy mô: Diện ch khoảng 0,15 ha.
Phạm vi: Nằm sát khu vực chùa Linh Ứng.
Chức năng: Phc v cho du khách lên thăm viếng tại chùa.
a9) Khu vực đảo cò (ĐCO)
- Quy mô: Diện ch khong 0,81 ha.
- Phm vi: Nm trên hồ Cây u, phía Tây khu quảng trường sân khấu
ngoài trời biểu din ngh thut.
- Chức năng: Là nơi tham quan sinh thái, nơi trú ngụ tập trung ca các đàn cò.
9
- Khuyến khích: Trng và thay thế dn các cây keo bng các loài tre, tc,
nứa,… tạo thêm không gian trú ng cho đàn .
- Hn chế: Hạn chế các hot đng đào bới, xây dựng, các hoạt đng y âm
thanh lớn.
- Nghiêm cấm: Nghiêm cm hặt cây ng lot làm mất nơi trú ng ca đàn cò.
a10) Khu đt nông nghiệp - trồng hoa phc v du lch (NN01)
- Quy mô: Diện ch khong 3,50 ha.
- Chức ng: Là nơi tham quan sinh thái.
- Khuyến kch: Trồng và thay thế dn các trông cây lúa sang trông hoa
phát trin dch vụ du lch và tăng thêm thm m cho toàn khu vực.
- Hạn chế: Các hoạt đng đào bi, xây dng, các hoạt đng gây âm thanh lớn.
- Nghiêm cấm: Nghiêm cấm xây dựng các công trình phá vỡ hoặc làm tổn
hi lớn đến cảnh quan chung; cn thả tu bò, vật nuôi.
b) Khu vực bảo vệ di ch - Khu vực II (KV2)
b1) Nghè Mi (DT03)
- Quy mô: Diện ch 0,33 ha.
- Phm vi: Giáp với kênh dn nước phía Tây núi Thung Vình.
- Chức ng: Là công trình tín nỡng, hiện ch còn phếch.
- Khuyến khích: n tạo di tích.
- Nghiêm cấm: Nghiêm cm vic phá bỏ, di dời các di vật hin còn tớc
khi n tạo di tích.
b2) Khu đất nông nghip - trồng hoa phục v du lch (NN02)
- Quy mô: Diện ch khong 5,90 ha.
- Phm vi: Nằm phía Đông giáp với khu chùa Linh ng (DT01), giáp
khu quảng trường sân khấu ngoài trời biu din nghệ thuật.
- Chức ng: Là nơi tham quan sinh thái.
- Khuyến kch: Trồng và thay thế dn các trông cây lúa sang trông hoa
phát trin dch vụ du lch và tăng thêm thẩm mcho toàn khu vực.
- Hạn chế: Các hoạt đng đào bi, xây dng, các hoạt đng gây âm thanh lớn.
- Nghiêm cấm: Nghiêm cấm xây dựng các công trình phá vỡ hoặc làm tn
hi lớn đến cnh quan chung; cn thả tu bò, vật nuôi.
b3) Khu quảng trường biu dinn hóa ngh thut (QT-SKN)
- Quy mô: Diện ch khong 0,46 ha.
- Phm vi: Cui trục cnh quan cnh, nằm giữa hai khu vực cánh đng
trng hoa và sân khu biu diễn giáp với h Cây u.
- Chức năng: Là nơi tập trung khách du lch trước khi tham quan tại các đa
đim trong khu, b trí khu sân khu ngoài trời biểu diễn văn hóa ngh thuật tổ
10
chức các hot đng n hóa văn ngh mang bản sắc văn hóa đa phượng phc vụ
du khách.
- Khuyến khích: Tạo dng không gian mvà tính mthut cao.
- Hn chế: Xây dựng ng trình cố đnh có mái che.
b4) Khu trải nghiệm n hóa (TNVH01)
- Quy mô: Diện ch khong 1,62 ha.
- Phm vi: Phn diện ch nằm giữa khu đi núi và nh ớc dn ra sông
Mã (CXMN02).
- Chức năng: Là nơi i hiện mt s hoạt đng n hóa truyn thng đ du
khách được thưởng thức, tham gia cùng các hot đng tri nghiệm.
- Khuyến kch: Khai thác các trích đoạn, ni dung n hóa phi vt th
truyn thng tại đa phương như diễn ớng tung, bi, t chèo, hát văn, n
ngưỡng thMẫu và các diễn xướng kc gn với mô phng sát thực các không
gian truyn thng như các ngôi đền, đình, ca.
- Hn chế: Xây dựng các công trình phong cách hin đi.
b5) Cây xanh mặt ớc (CXMN02)
- Quy mô: Diện ch khong 4,21 ha.
- Phm vi: Bao gm mt phn kênh dn ớc ra sông Mã khu vực đất
ven bkênh.
- Chức năng: Là tuyến vận chuyn khách du lch bng thuyn tham quan
thng cảnh hsinh ti hai bên bờ.
- Khuyến kch: Tổ chức vận chuyển khách bng thuyền nh, chèo tay
hoc đng cơ không có tiếng ồn. Trng các cây bản đa ven bờ ci tạo cnh quan
đm bo vẻ đẹp tự nhiên.
- Hn chế: Hạn chếy dựng các công trình phong cách hin đi.
- Nghiêm cm: Nghiêm cm vic san lấp hoc chia nhỏ diện ch mt nước.
c) Khu vực phát huy giá tr dich gn với phát triển du lch
c1) Cng vào khu du lch
- B trí hai lớp cng o:
+ Cng 1: B t ngã ba giao ca đường trc với đường quc l 217
(nm ngoài ranh giới quy hoch) nhằm dn hướng quảng bá du lch.
+ Cng 2: B trí ở đu trc cảnh quan chính giáp đường liên xã.
- Chức năng: Đim nhấn cnh quan đường o cnh (đường b) cho khu vực.
- Khuyến khích: Xây dng cng vào dng cng chào, tính m thuật cao,
mang bản sắc văn hóa, đc đim riêng cho khu vực.
c2) Bãi đ xe (BDX 01)
- Quy mô: Diện ch 0,64 ha.
- Phm vi: Phía Đông khu vui chơi gii trí tiếp cận từ đường trục liên xã
11
- Chức ng: Phc vđ xe các dch v m theo cho du khách tham
quan du lch.
- Khuyến khích: Trồng các cây xanh có n đ che nắng.
- Hn chế: Xây dựng công trình mt đcao.
Ngoài ra, dự kiến b trí thêm mt bãi đxe chính tại v trí tiếp giáp ranh
giới khu vực quy hoch có quy mô khong 2,0 ha theo kế hoch của đa phương.
V trí cụ thể:
- Phía Bc khu đất: Giáp với rung lúa.
- Phía Nam khu đt: Giáp với Khu lưu t (resort sinh thái ngh dưỡng).
- Phía Đông khu đất: Giáp đường giao thông từ QL 217 đi TT Vĩnh An.
- Phía Tây khu đất: Giáp với rung lúa và núi đá.
c3) Đt dch vụ du lch - Khu trung m du lch (TTDL)
- Quy mô: Diện ch khong 2,0ha.
- Phm vi: Toàn b khu đt xây dựng khu trung tâm dịch vụ nằm bên tuyến
đường kết ni hệ thống quốc l, liên vào trong khu.
- Chức năng: Đón tiếp và cung cấp các dch v cho du khách tiếp cn khu
vực theo đường btừ hướng Quc l 217.
- Khuyến khích: Đầu y dựng đng b, đáp ng vic phục vụ nhu cầu
ca khách du lch.
- Hn chế: Hạn chếy dựng công trình cao tầng.
- Nghiêm cm: Nghiêm cm vic chia nh thành các lô đt riêng biệt.
c4) Đt dch vụ du lch - Khu vui chơi gii trí (DVGT)
- Quy mô: Diện ch khong 2,35ha.
- Phm vi: Phía Nam trục cnh quan cnh, giáp bãi đỗ xe.
- Chức năng: Tổ chức các hot đng, trò chơi gii trí đa dng hp dn phc
v du khách.
- Khuyến khích: Tchức các trò chơi có chđ v văn hóa địa phương,
không gian mở.
- Hn chế: Xây dựng ng trình mật độ xây dựng quá lớn.
- Nghiêm cm: Nghiêm cm chuyn đi chức ng khu đất.
c5) Đt dch vụ du lch - Khu ẩm thực giáp sông Mã (DVAT)
- Quy mô: Diện ch 0,35 ha.
- Phm vi: Phía Đông khu bến thuyn sông Mã và phía Tây ca dãy núi
Thung Vình.
- Chức năng: Phc v nhu cầu ngh ngơi ăn uống cho du khách tiếp cn từ
Sông Mã toàn khu du lch.
- Khuyến khích: Xây dựng công trình mang phong cách dân gian, dng nhà
12
ni trên hồ.
- Hn chế: Xây dựng công trình cao tầng.
c6) Đt lưu trú du lch - Khách sn (DODL04)
- Quy mô: Diện ch khong 0,90ha.
- Phm vi: Nm tiếp cận khu lưu trú thp tng và khu Trung tâm dch v du lch.
- Chức năng: T chức các hot động lưu t cho khách du lch với hình
thức kch sạn. Cung cấp các dch vụ m theo, đáp ứng nhu cầu ca du khách.
- Khuyến kch: Xây dựng phong cách kiến trúc i hòa với cnh quan
chung toàn khu.
- Hn chế: Hạn chế xây dựng theo phong cách kiến tc ngoi lai, xây dựng
mt đquá lớn.
- Nghiêm cm: Nghiêm cm y dựng công trình cao hơn 5 tng.
c7) Đt lưu trú du lch - Thp tầng (DODL05)
- Quy mô: Diện ch khong 13,26ha.
- Phm vi: Diện ch nm sát chân i phía Đông, nằm ngoài khu vực bảo
v dich.
- Chức năng: Nơi cung cấp dịch vụ lưu t cho khách du lch. Bên cnh đó
tổ chức các hoạt động và dch v du lch đi kèm, phục v nhu cầu của du khách.
- Khuyến khích: Xây dựng mt đ thấp, phong cách kiến trúc truyền thng.
- Hạn chế: Xây dựng các công trình cao tầng, phong cách kiến trúc hiện đại.
- Nghiêm cm: Nghiêm cp y dựng ng trình cao hơn 2 tầng.
c8) Các khu cây xanh cảnh quan (CX01, CX02, CX03)
- Quy mô: Diện ch khong 5,16ha.
- Phm vi: Dc hai bên nh dn nước ra sông Mã.
- Chức năng: Không gian cảnh quan sinh thái tuyến đi thuyn từ bến thuyền
sông Mã o trong khu vực di tích.
- Khuyến khích: Trng thêm các loi cây có hoa và đtrạng thái phát triển
theo kiu rừng tự nhiên.
c9) Khu bến thuyn giáp phía Đông ca đê sông Mã (BEN06)
- Quy mô: Diện ch khong 0,12ha.
- Phm vi: Giáp đê sông Mã.
- Chức ng: Đón tiếp và cung cp các dch vụ du lch phục vụ khách t
sông Mã chuyn sang thuyền nhỏ tham quan trong khu.
Vic đu y dựng các công trình c thể cần tuân thủ phạm vi bảo vệ đê
điu theo quy đnh ca pháp lut vĐê điu, đặc bit lưu ý về hành lang bảo v
cng Nham Thôn (Thung Nham) qua đê sông Mã. Các công trình y dựng trên
khu vực y cn đáp ứng khong cách từ phần xây đúc cui cùng của cng trở ra
mi phía 50 m.
13
c10) Đất dch vụ - Thương mại (DV-TM01)
- Quy mô: Diện ch 0,96 ha.
- Phm vi: Giáp phía Đông đường trc Vĩnh An.
- Chức năng: Là đất dch v thương mi, kết hợp với phát trin các hot
động du lch toàn khu vực.
- Khuyến khích: Xây dựng các ng tnh mang bn sc văn hóa địa
phương, mt đ thấp.
- Hn chế: Hạn chếy dựng công trình cao quá 3 tầng.
d) Các khu dân cư
d1) Các khu vực dân cư hin trạng (OHT01-05)
- Quy mô: Diện ch khong 8,4 ha.
- Phm vi: Bao gồm các khu dân cư hiện trng thuộc làng núi Sen.
- Chức ng: Là khu dân hiện trng.
- Khuyến kch: Xây dựng các công trình thấp tầng; cải tạo đường làng,
ngõ xóm; xây dựng các công trình mang bn sắc n hóa truyn thng.
- Hn chế: Hạn chế y dng các công trình cao hơn 3 tầng; phong cách
kiến trúc ngoi lai.
d3) Các khu vực đất dân cư mới (DO01–05)
- Quy mô: Diện ch khong 6,30ha.
- Phm vi: Bao gồm các khu dân cư mới dc tuyến đường trục xã và đường
dân sinh.
- Chức ng: Là khu dân mới.
- Khuyến khích: Xây dựng đng bhệ thng hạ tầng kỹ thut toàn khu; xây
dng các công trình thấp tầng; y dng các công trình mang bn sắc văn hóa
truyn thng.
- Hn chế: Hạn chế xây dng các công trình cao hơn 3 tầng; phong cách
kiến trúc ngoi lai.
d3) Đt ở kết hợp dch vdu lch- Homestay (DODL01-03)
- Quy mô: Diện ch khong 2,15ha.
- Chức ng: Là khu được xây dng theo mô hình n ờn phc vụ
cho hoạt động phát triển du lch cộng đng.
- Khuyến khích: Xây dựng đng bhệ thng hạ tầng kỹ thut toàn khu; xây
dng các công trình thấp tầng; y dng các công trình mang bn sắc văn hóa
truyn thng.
- Hn chế: Hạn chế xây dng các công trình cao hơn 2 tầng; phong cách
kiến trúc ngoi lai.
5.2.2. Đnh ớng tổ chức không gian, n tạo kiến trúc cnh quan dich
a) Khu vc bo vệ di tích
14
a1) Khu vực bảo vI
- Khu vực bảo v I bao gồm i đá, đầm ly, hồ nước ch yếu giữ ngun
trạng, có thxây dựng mt s công trình quy mô nh phục vụ phát huy giá trị di
ch như: các điểm ngm cảnh, đường do lên i và trên đầm ly.
- Các công trình y dựng thp tầng, dùng các vật liệu tự nhiên như tre, gỗ,
lá c, đátheo phong cách kiến trúc truyn thng.
- Chú trọng trng các cây xanh bn đa và đặc trưng ca khu vực. Cây
được trng xen đm bo b cc tự nhiên, không trng cây quá cách đu làm
mt vtự nhiên.
a2) Khu vực bảo vII của di ch
- Chủ yếu trng cây hoặc gi nguyên trạng thái thông thoáng tạo không
gian che chắn, cách ly, chuyển tiếp nhằm hạn chế những ảnh ởng tiêu cực ca
các hot đng ngoài khu vực bảo vệ và gigìn không gian thiên nhiên sinh thái
trong các khu vực bảo vI.
- Các công trình y dựng thp tầng, dùng các vật liệu tự nhiên như tre, gỗ,
lá c, đátheo phong cách kiến trúc truyn thng.
- Chú trọng trng các cây xanh bản đa đặc trưng của khu vực.
b) Khu vực phát huy giá trị dich gn với phát triển du lch
- Khu đt lưu trú du lch khách sạn được y dựng t3 - 5 tầng.
- Các khu đt khác được y dựng các công trình thấp tầng (từ 1 - 3 tầng),
khai thác phong cách kiến trúc truyền thng, xu ớng s dng các vật liệu tự
nhiên như g, tre, luồng, lá c, đt nung như gạch, đá
c) Các khu đất ở dân cư liên quan
c1) Đt ở hin trng ci to
- Chyếu xây dng các ng trình thấp tng (t1 - 2 tầng) để không làm
nh ởng tới không gian cảnh quan chung.
- Tôn tạo, ci tạo đường làng, nxóm xanh, sch đp theo các tiêu c
nông thôn mới.
c2) Đt ở mới
- Chyếu xây dựng các công trình thấp tầng (giáp khu vực bảo v di ch
đnh ớng y dựng nhà ờn đcao từ 1 - 2 tầng, các khu vực kc có thể xây
dng 3 tầng) đ không làm nh ởng tới không gian cnh quan chung.
- Các công trình được khuyến khích y dựng mật đthấp mang phong
cách kiến trúc dân gian, truyn thng.
d) Các khu cây xanh, cnh quan: Chú trng trng cây xanh, xây dựng sân,
đường do, quán ngh, tạo không gian ngh ngơi cho du khách.
đ) Đt đu mi h tầng k thut
- Các công trình htầng kỹ thuật được xây dựng thấp tầng, trồng cây xanh
che chắn.
15
- Mt s hng mc công trình cn nghiên cứu vmặt kiến trúc, vừa đáp
ứngu cầu kỹ thuật, vừa hòa hợp với canh quan chung.
5.2.3. Đnh ớng quy hoạch sdng đất
a) cu sdng đất
TT
LOẠI ĐT
KÍ HIU
DT ĐT
T L
(M2)
(%)
A
KHU VC BẢO V DI TÍCH
1.099.054
63,3
I
KHU VC BẢO V DI TÍCH I
971.619
56,0
1
ĐẤT CHÙA LINH NG
DT01
16.583
1,0
2
ĐẤT CHÙA LN HOA
DT02
5.727
0,3
3
ĐẤT ĐI NÚI
DN
639.099
36,8
4
ĐẤT H CÂY U
CXMN01
143.926
8,3
5
ĐẤT ĐM LẦY
ĐLAY
97.030
5,6
6
ĐT THUNG LŨNG NGUYN VĂN T
TLNVT
5.778
0,3
7
ĐẤT BN THUYỀN
BEN
9.611
0,6
8
ĐẤT ĐO CÒ
ĐCO
8.147
0,5
9
ĐẤT CẢNH QUAN NÔNG NGHIP
NN01
34.997
2,0
10
ĐẤT GIAO THÔNG
-
10.721
0,6
II
KHU VC BO V DI TÍCH II
127.435
7,3
1
ĐẤT DI TÍCH NGHÈ MỐI
DT03
3.354
0,2
2
ĐẤT CẢNH QUAN NÔNG NGHIP
NN02
58.834
3,4
3
ĐẤT TRI NGHIỆM VĂN HÓA
20.878
1,2
4
ĐẤT XÂY XANH MẶT NƯC
CXMN02
42.146
2,4
5
ĐẤT GIAO THÔNG
2.223
0,1
B
KHU VC CNH QUAN, PT HUY G
TR DI TÍCH VÀ PT TRIN DU LCH
636.306
36,7
ĐT DU LỊCH
196.397
12,6
I
ĐT BÃI ĐỖ XE
BDX01
6.471
0,4
II
ĐT DỊCH V DU LỊCH
188.726
12,1
1
ĐẤT TRUNG TÂM DU LCH
TTDL
20.052
1,2
2
ĐẤT KHU VUI CHƠI GII TRÍ
DVGT
23.463
1,4
3
ĐẤT KHU ẨM THC
DVAT01
3.515
0,2
5
ĐT LƯU TRÚ DU LCH - KHÁCH SN
DODL04
9.050
0,5
6
ĐT LƯU TRÚ DU LCH - THP TNG
DODL05
132.646
7,6
III
ĐT BN THUYN - PHÍA ĐÔNG SÔNG
BEN06
1.200
0,1
ĐT Ở DÂN CƯ
168.505
9,7
1
ĐẤT LÀNG XÓM
OHT
84.027
4,8
2
ĐẤT MỚI
DO
62.988
3,6
3
ĐẤT KT HP DỊCH V DU LỊCH
21.490
1,2
16
TT
LOẠI ĐT
KÍ HIU
DT ĐT
T L
(M2)
(%)
(HOMESTAY)
ĐT KHÁC
271.404
15,6
I
ĐT DỊCH V - THƯƠNG MI
DV-TM01
9.601
0,6
II
ĐT CÂY XANH CÔNG CỘNG
CX
51.610
3,0
III
ĐT ĐI NÚI
DN04
52.532
3,0
IV
MẶT NƯỚC (SÔNG, KÊNH, RCH)
MN
39.818
2,3
V
ĐT GIAO TNG
-
117.843
6,8
Giao thông liên xã
31.900
Giao thông nội bộ khu
85.943
TỔNG
1.735.360
100,0
b) Chi tiết các ch tiêu s dng đất
TT
LOẠI ĐẤT
KÍ HIU
DT ĐẤT
XD
TCTĐ
DT
XD
DT
SÀN
HS
S
T L
(M2)
(%)
TẦNG)
(M2)
(M2)
(LẦN)
(%)
A
KHU VỰC BO
V DI TÍCH
1.099.054
63,3
I
KHU VỰC BO
V DI TÍCH I
971.619
56,0
1
ĐT CHÙA LINH
NG
DT01
16.583
10
1.660
2.490
0,15
1,0
2
ĐT CHÙA LIÊN
HOA
DT02
5.727
20
1.150
1.730
0,30
0,3
3
ĐẤT ĐỒI NÚI
DN
639.099
-
-
36,8
a
DN01
626.092
1.250
1.250
0,00
Đất xây dựng
công tnh
12.520
10
2,0
1.250
1.250
0,10
Đất giao thông
đưng do ni b
31.300
-
-
-
-
Đất cây xanh
582.270
-
-
-
-
b
DN02
11.927
-
-
-
-
c
DN03
1.080
-
-
-
-
4
ĐT H CÂY U
CXMN01
143.926
1,0
290
290
0,00
8,3
Đất xây dựng
công tnh
2.880
10
290
290
0,10
Đất giao thông
đưng do ni b
7.200
-
-
-
-
Đất cây xanh
133.850
-
-
-
-
5
ĐT ĐM LY
ĐLAY
97.030
2,0
190
190
0,00
5,6
Đất xây dựng
1.940
10
190
190
0,10
17
TT
LOẠI ĐẤT
KÍ HIU
DT ĐẤT
XD
TCTĐ
DT
XD
DT
SÀN
HS
S
T L
(M2)
(%)
TẦNG)
(M2)
(M2)
(LẦN)
(%)
công tnh
Đất giao thông
đường dạo nội
bộ
4.850
-
-
-
-
Đất cây xanh
90.240
-
-
-
-
6
ĐẤT THUNG
LŨNG NGUYN
VĂN T
TLNVT
5.778
10
1,0
580
580
0,10
0,3
7
ĐT BN
THUYN
BEN
9.611
-
0,6
BEN01
5.614
10
2,0
560
840
0,15
BEN02
500
-
-
-
-
BEN03
622
20
2,0
120
180
0,29
BEN04
1.386
10
2,0
140
210
0,15
BEN05
1.489
-
-
-
-
8
ĐẤT ĐẢO
ĐCO
8.147
-
-
-
-
0,5
9
ĐT CNH
QUAN NÔNG
NGHIỆP
NN01
34.997
-
-
-
-
2,0
10
ĐẤT GIAO
THÔNG
-
10.721
-
-
-
-
0,6
II
KHU VỰC BO
V DI TÍCH II
127.435
7,3
1
ĐT DI TÍCH
NGHÈ MI
DT03
3.354
5
2,0
170
260
0,08
0,2
2
ĐT CNH
QUAN NÔNG
NGHIỆP
NN02
58.834
-
1,0
-
-
-
3,4
3
ĐẤT N HÓA
20.878
1,2
Đất quảng
trường và biểu
diễn văn hóa,
ngh thuật
QT-SKN
4.611
5
1,0
230
230
0,05
Đất trải nghiệm
văn hóa
TNVH01
16.267
5
1,0
810
810
0,05
4
ĐẤT XÂY
XANH MẶT
NƯỚC
CXMN02
42.146
2
1,0
840
840
0,02
2,4
5
ĐẤT GIAO
THÔNG
2.223
-
-
-
-
0,1
B
ĐẤT DU LCH
196.397
12,6
I
ĐẤT BÃI ĐXE
BDX01
6.471
5
1,0
320
320
0,05
0,4
18
TT
LOẠI ĐẤT
KÍ HIU
DT ĐẤT
XD
TCTĐ
DT
XD
DT
SÀN
HS
S
T L
(M2)
(%)
TẦNG)
(M2)
(M2)
(LẦN)
(%)
II
ĐẤT DCH VỤ
DU LCH
188.726
12,1
1
ĐẤT TRUNG
TÂM DU LCH
TTDL
20.052
20
3,0
4.010
6.020
0,30
1,2
2
ĐẤT KHU VUI
CHƠI GIẢI TRÍ
DVGT
23.463
5
2,0
1.170
1.760
0,08
1,4
3
ĐẤT KHU M
THỰC
DVAT01
3.515
20
2,0
700
1.050
0,30
0,2
5
ĐT LƯU TRÚ
DU LCH -
KHÁCH SN
DODL04
9.050
30
5,0
2.720
8.160
0,90
0,5
6
ĐẤT LƯU T
DU LCH -
THẤP TẦNG
DODL05
132.646
10
2,0
13.260
19.890
0,15
7,6
III
ĐT BN THUYN
- PHÍA ĐÔNG
SÔNG MÃ
BEN06
1.200
20
2,0
240
360
0,3
0,1
C
ĐẤT N CƯ
168.505
9,7
I
ĐẤT LÀNG
XÓM
OHT
84.027
4,8
OHT01
7.605
3,0
-
-
OHT02
17.629
3,0
-
-
OHT03
27.496
3,0
-
-
OHT04
23.483
3,0
-
-
OHT05
7.814
3,0
-
-
2
ĐẤT MỚI
DO
62.988
3,6
DO01
8.741
60
3,0
5.240
15.720
1,80
DO02
18.168
60
3,0
10.900
32.700
1,80
DO03
11.076
60
3,0
6.650
19.950
1,80
DO04
8.998
60
3,0
5.400
16.200
1,80
DO05
16.005
60
3,0
9.600
28.800
1,80
3
ĐẤT KT
HỢP DCH VỤ
DU LCH
(HOMESTAY)
21.490
1,2
DODL01
6.869
60
2,0
4.120
8.240
1,2
DODL02
7.327
60
2,0
4.400
8.800
1,2
DODL03
7.294
60
2,0
4.380
8.760
1,2
D
ĐẤT KHÁC
271.404
15,6
I
ĐẤT DỊCH V-
THƯƠNG MẠI
DV-
TM01
9.601
50
3,0
4.800
14.400
1,00
0,6
II
ĐẤT CÂY
CX
51.610
3,0
19
TT
LOẠI ĐẤT
KÍ HIU
DT ĐẤT
XD
TCTĐ
DT
XD
DT
SÀN
HS
S
T L
(M2)
(%)
TẦNG)
(M2)
(M2)
(LẦN)
(%)
XANH CÔNG
CỘNG
CX01
17.093
-
-
-
-
CX02
4.616
-
-
-
-
CX03
29.901
-
-
-
-
III
ĐẤT ĐỒI NÚI
DN04
52.532
-
-
-
-
3,0
IV
MẶT NƯỚC
(SÔNG, KÊNH,
RẠCH..)
MN
39.818
2,3
MN01
3.929
-
-
-
-
MN02
31.857
-
-
-
-
MN03
4.032
-
-
-
-
V
ĐT GIAO THÔNG
-
117.843
6,8
Giao thông liên
xã
31.900
-
-
-
-
Giao thông nội
bộ khu
85.943
-
-
-
-
TỔNG
1.735.360
100,0
5.3. Đnh ớng phát huy giá tr di tích gn vi phát triển du lịch bn vng
5.3.1. Các đim tiếp cận ca khách du lch
a) Đường b:
- Từ hướng Quc l 217.
- Từ hướng đê sông Mã.
b) Đường thy: T tuyến du lch Sông Mã, trong đó có đim dừng tại b
sông Mã, phía Nam khu vực lập quy hoạch.
5.3.2. Phát triển các sn phẩm du lch
a) Loi nh du lch
* Du lch văn hóa - sinh thái
- Tham d các ngày đi ltại chùa Linh Ứng.
- Tham quan các di tích lch s, n hóa, cách mạng.
- m hiu các n khc, văn bia.
- Thưởng thức tnh din co chải, tung bi,
- Tham d các trò chơi dân gian.
- m hiu, ngắm nhìn, chp nh các loại động thực vt.
* Du lch tham quan
20
- Tham quan các di tích.
- Ngi trên thuyền ngm cảnh quan đầm ly.
- Tham quan các hang đng, ngm cảnh quan núi đá đầm ly.
* Du lch trải nghim
- Trải nghim các hot động nông nghip như hái sen, thu hoạch ấu,...
- Trải nghim các hot đng thể thao như leo núi, đạp xe,...
- Trải nghim văn hóa truyn thng đa phương n t tung, bi, hát
chèo, t văn thực hành các hoạt đng din ớngn hóa truyền thng.
* Các loi nh du lch khác
- Vui chơi gii trí tại khu vui chơi gii trí hoc với các hot đng trên hồ.
- Du lch cng đng,...
b) Các dch vụ du lch
Trong khu vực s cung cấp đa dạng các dịch vụ với các loi hình dch v
chính như sau:
- Đc sản và hàng lưu nim: Tổ chức sn xut, bán phục v khách
thưởng thức tại ch các sn phẩm hàng hóa du lch từ các nguyên vt liệu khai
thác trong khu như: Các sản phm tsen (trà sen, la sen, các sn phẩm đan lát
từ sen,), củ ấu,…
- m thực: Dê núi Kim Sơn; các loi cá, c…; các loi bánh trái, m thực
khác đc sc quanhng.
- u trú: Có nhiu nh thức lưu trú khác nhau được t chức phục vụ nhu
cu của du khách: Lưu trú khách sạn; lưu trú tại các khu ngh thp tầng gắn với
không gian sinh thái; lưu trú tại các homstay cùng đồng bào đa phương; cắm
trại,...
- Dch vụ vận chuyn: Dch vụ vận chuyn bng thuyn trên các hồ, kênh,
sui; dch v vận chuyn bằng xe đin, xe súc vt kéo như (tu, ngựa,...).
c) Các tuyến du lch
- Thắng cảnh Kim Sơn - Khu dich Phủ Trịnh - Thành N H;
- Thắng cảnh Kim Sơn - Khu dich đn Cô Bơ;
- Sm Sơn - Thng cảnh Kim Sơn;
- Tuyến du lch đường thủy từ Cửa Hới tới Vĩnh Lộc.
d) Tun truyn, quảng bá
- Mrng các chương trình giới thiu, quảng bá v giá trị dich, tim năng
du lch đa phương trên các phương tiện truyền thanh, truyn nh, phim, nh,
sách báo, tạp chí, các phương tin thông tin truyền thông ở trong ngoài nước.
- Nâng cp đường truyn và ni dung Website giới thiu quảng bá du lch
ca đa phương. Website có thể nâng cấp với mt s tiêu mc c thể:
21
+ Nâng cp Cơ sdliu sách, bài viết.
+ B sung thêm nhiu thư viện hình nh, media,…
+ B sung thêm các chương trình: Tchức sắp xếp lch đặt tour du lch,
hành ơng, đặt nơi ăn ngh,...
+ Giới thiệu chi tiết H thng các đim di ch, du lch liên quan ca đa
phương.
+ Quảng bá, giới thiu các hot đng du lch của đa phương với du khách
trong ngoài ớc.
+ Giới thiu mrộng các hot động tìm hiu lch sử, n hóa đa phương,
e) Đào tạo ngun nhân lực
- Đào tạo ngun nn lực có đủ trình đ kiến thức v n hóa, lch sử, kỹ
năng du lch để hướng dn khách tham quan hướng dn khách tri nghim các
hot đng.
- Xây dựng đội văn nghbiểu din các làn điu t múa dân gian truyền thng.
- Khuyến kch nhân dân trong vùng tham gia làm du lch, phát trin du
lch cng đng.
5.4. Đnh ớng cải tạo, xây dng h tầng k thuật
5.4.1. Quy hoạch chuẩn b kỹ thuật
a) San nền
- San nền, đào đắp cục bộ phc vụ các công tnh y dựng, tận dng đa
hình tự nhiên.
- Đảm bảo việc tiêu, thoát nước.
- Đảm bảo gimực ớc c đnh trong các hồ, đm lầy nh.
Tổng thkhu vực nghiên cứu là 1 lưu vực, san nền cục btheoớng thoát
chính của khu vực về h nước, kênh, sui trung tâm khu vực quy hoch. Các din
ch mt nước trong khu vực nghiên cứu được ni thông với nhau được thoát ra
sông Mã thông qua cng điều tiết.
b) Thoát ớc mưa
* Hướng thoát nước mưa
- Tn dng tối đa đ dc địa hình tnhiên hoc bề mt khu vực tạo ra các
lưu vực thoát nước mưa là cơ sđ phân chia lưu vực thoát nước.
- Nước mưa được thu gom dn đến các đim x theo con đường ngắn
nht bng tự chảy.
- Khi thoát nước mưa không làm nh hưởng đến cuộc sống người dân trong
khu hoặc gây ra các c đng môi trường.
- Nước mưa trên đường theo rãnh dc đường thu vcác h ga thu nước
mưa trực tiếp đổ o các h ga, h thăm.
22
* Mạng lưới thoát nước mưa
- Toàn bdiện ch thoát ớc mưa trong phạm vi dự án được thoát thẳng
ra sông, h, mương gần nht.
- H thng thoát nước mưa bao gm các tuyến cng bê tông cốt thép D600-
800, các h thu nước a trực tiếp lòng đường và các hố ga thăm dc tuyến
cng.
- H thng nh B500 thu ớc tiếp giáp giữa dán và vùng đi i để thu
lượng ớc chảy từ núi xung.
5.4.2. Quy hoạch hệ thống giao thông
* Giao thông đối ngoại
- Trên cơ s tuyến đường hin có, quy hoạch tuyến D1, hướng Bắc đi
đường Quc l 217, ớng Nam đi Vĩnh An. Quy hoạch mt cắt 1-1, có b
rộng mặt đường 10,5m, hè hai bên rộng 5,0m, b rng ch giới đường đ 20,5m.
- Tuyến du lch đường thủy Sông Mã.
* Giao thông đối ni
- Các tuyến đường giao thông ni b trong khu vực quy hoch.
Trục chính tuyến N1, mặt ct A-A: Có chiu rộng lòng đường 20,0m; va
hè (hoặc lđường) hai bên 2x7,5m. L giới 35,0m.
Mt cắt 1A-1A: Tuyến D2 có chiều rng lòng đường 7,0m; vỉa (hoặc l
đường) hai bên 2x3,0m. Lộ giới 13,0m.
Mt cắt 1A-1A: Tuyến D3 có chiều rng lòng đường 7,0m; vỉa (hoặc l
đường) hai bên 2x3,0m. L giới 13,0m.
Mt ct 2-2: Tuyến N2 có chiu rộng lòng đường 7,0m; va (hoc l
đường) hai bên 2x5,0m. L giới 17,0m.
Mt ct 3-3: Tuyến D4, N2A chiu rộng lòng đường 5,0m; va hè (hoc
lđường) hai bên 2x3,0m. L giới 7,0m.
Mt ct 4-4: Tuyến N3, N4 có chiều rng lòng đường 3,0 - 6,0m.
- Đường thy: Khu vực có đon sông, h, lòng sông, h rộng có thđáp
ứng được kh ng vận nh của mt su thuyn nh, thể phục vụ cho mục
đích du lch đường thủy trong khu vực.
- H thng đường đi b: H thng đường đi b được quy hoạch nhằm
khuyến kch các hot đng đi b, thúc đy các hot đng giao tiếp và tiếp cn
thun lợi các công trình trong khu vực. Hthng đường giao thông đi b chính
trong khu vực quy hoạch gồm các tuyến vỉa hè gắn liền với các tuyến đường giao
thông có mặt cắt ngang đin nh rng 2,0m-6,0m.
* Bãi đxe:
- Quy hoạch 01 bãi đ xe (BDX-01) din ch 6.471m2 tại khu trung tâm.
Ti đây b t chủ yếu phục vụ xe đin, xe bn ch gia đình, xe máy xe đp
trong những thời điểm khách du lch ít.
23
- Dkiến btrí thêm mt bãi đ xe cnh tại v trí tiếp giáp ranh giới khu
vực quy hoạch có quy mô khong 2,0 ha theo kế hoch ca đa phương. V t c
th: Phía Bắc khu đt: Giáp với rung lúa; Phía Nam khu đt: Giáp với Khu lưu
trú (resort sinh thái ngh dưỡng); Phía Đông khu đất: giáp đường giao thông từ
QL 217 đi trung m xã Vĩnh An; Phía Tây khu đất: Giáp với rung lúa vài đá.
5.4.3. Quy hoạch hệ thống cấp ớc
a) Ngun nước: Khu vực nghiên cứu hin ca có ngun nước sch và quy
hoch dkiến lấy ớc từ ngun N máy nước Vĩnh Hùng (quy hoạch giai đon
2040-2070 với công suất 9.000 m3/ng.đêm).
b) Mạng lưới đường ng cp nước
- Xây dng h thống mạng lưới cp ớc phân phi D110mm đến
D250mm dc các tuyến đường quy hoạch đu nối từ các tuyến ng cấp nước
truyn dn tạo thành mng cp nước vòng khép kín, đ cp nước tới từng khu
chức năng trong khu quy hoạch và cp nước chữa cháy. Với đường ng D110-
D250mm dùngng gang do hoc ng HDPE.
- Xây dng hthng mạng lưới đường ng cấp nước dịch vụ D50mm đến
D63mm đu ni với h thng mng lưới cp nước phân phi trong khu quy
hoch, tuyến cấp nước dịch vụ được bt dọc theo mng đường quy hoch đm
bo cấp ớc đến từng đi tượng sdng ớc trong khu quy hoch, với đường
ng D50 - D63mm dùng ống nhựa HDPE.
- Đối với các công trình cao tầng, tu theo áp lực trong mng lưới ng
chính cn có các gii pháp cấp nước c thể. Trong trường hợp áp lực không đ
cn phải xây dựng b chứa và trạm bơm tăng áp cc bộ. Trong đồ án c định
ng cấp nước vào các công trình. đề xuất hai gii pháp cấp nước cho các n
cao tầng.
- Xây dựng b chứa, trm bơm riêng cho từng cụm ng trình.
- Xây dựng b chứa, trm bơm biến tần cho dán bơm nước tbơm biến
tần đến thiết b từng công trình.
- V t ng dn o công trình, bchứa trạm bơm cũng như các thông s
k thuật khác s được được đt d kiến khu h tầng của dự án, tuy nhiên đây là
giai đon cơ snên về quy mô công suất trạm là d kiến, để giai đon thi công s
chi tiết từng hạng mc trong phn trạm.
- Các tuyến ng cấp ớc phân phi được b trí trên , đảm bảo khoảng
cách ly an toàn đi với các công trình ngầm khác theo quy chuẩn quy đnh.
c) Giải pháp cp nước cứu hỏa: Nước chữa cháy cho các khu, ngoài lấy t
h thng h cảnh quan nm trong dán đ chữa cháy khi có sc xảy ra tuy
nhiên trên mng lưới vẫn b trí trcứu hỏa phòng trường hợp ớc h cnh
quan không đ.
5.4.4. Quy hoch hệ thng cp đin
a) Ngun điện
24
- Ngun điện cấp cho dự án được cấp từ đường dây 35 KV hin nằm
phía Đông Bc ca khu vực quy hoch.
- Tiến hành xây dng 01 hệ thng ct hngầm tuyến đin cao thế đcấp
đin đến các trạm biến áp trong dự án. Trạm biến áp là trạm kín kiu kios hợp bộ,
đt tại v t khu cây xanh của khu vực quy hoạch.
- Toàn b tuyến đin 10KV, 35KV, 0.4 KV trên không đi qua dán s
được hngầm đđm bảo m quan cho toàn khu.
b) Trm biến áp
- H thng trm biến áp trong quy hoạch sdng trm kiu n (GIS) loi
trạm kiot, hợp b đt v trí trạm biến áp cũ đđm bảo mquan thuận tiện
cho việc vận hành. Thiết bị đóng cắt trung thế RMU-35(22)kV loi 3 đến 4 ngăn
nhm tạo mạch vòng đđm bảo đtin cậy cung cấp điện.
- T tủ hạ thế của các trạm biến áp các l cáp 0,4kV cấp đến các tủ phân
phi của các hạng mc công trình. Tủ phân phối làm bngn sơnnh đin 2 lớp
màu ghi sáng đm bảo độ kín IP55. Các tnày được đặt tn vỉa hoc l các
tuyến đường quy hoch tại v trí phù hợp.
c) Đường dây trung thế, h thế
* Đường dây trung thế
- H thng cáp ngm trung thế 35kV sdng loại cáp có đặc tính chng
thm dọc đi ngm đất có bảo vệ. Đon qua đường lun ống nhựa siêu bền đ bảo
v cáp.
- Hào cáp được đào sâu so với cốt san nền. Đoạn cáp qua đường hào cáp
được đào sâu hơn cách mép va tối thiểu 0,5m, đt ng nhựa siêu bền đ
luồn cáp.
* Đường dây hạ thế
- H thng hạ thế cấp điện cho các khu vực sdng các t phân phi cấp
đin trực tiếp, được đi ngầm đất có bảo vệ, đon cáp qua đường luồn ng nhựa
chu lực đ bảo v. Đon cáp điện từ tủ phân phi vào các công tnh được lun
ng nhựa chôn trực tiếp đt.
- Hào cáp được đào sâu so với cốt san nền. Đon cáp qua đường hào cáp
được đào sâu hơn cách mép va tối thiểu 0,5m, đặt ống nhựa siêu bền đ
luồn cáp.
* Chiếu sáng
- H thng chiếu sáng quy hoạch là đèn bóng cao áp, choá đèn sn xuất
chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quy đnh, chu được xâm thực ca môi trường.
- Cột đèn cao áp được dùngy theo yêu cầu thẩm mỹ.
- Ngun điện cho chiếu sáng đèn đường ~ 380/220KV s lấy từ 1 l trong
tủ phân phi điện hạ thế của trạm biến gần nhất.
- T điu khin chiếu sáng có kh năng tự đng đóng ct các tuyến đèn
25
theo chế đ thời gian đnh sẵn nhm tiết kim điệnng, được đặt tn vỉa hè quy
hoch có cp đ bo vệ IP55.
- Cáp điện chiếu sáng luồn ng nhựa chịu lựcchôn ngầm trực tiếp trong đất
có bo vệ ở đ sâu cách mt đt 0,8m trong phạm vi va .
- Hào cáp chiếu sáng được đào sâu so với ct san nền. Đon cáp qua đưng
hào cáp được đào sâu hơn và cách mép va ti thiểu 0,5m, đặt ng nhựa siêu
bn đ luồn cáp.
5.4.5. Quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc
a) H thng thông tin di dng: Xây dựng các trạm thu, phát sóng thông tin
di đng (BTS) thân thiện với môi trường, có khả năng dùng chung cho các doanh
nghiệp vin thông trong phm vi quy hoch. B t qu đt xây dng các trm
BTS tại các khu vực đất công cng trong khu vực quy hoch.
b) Hthng cáp vin thông: Tt ccác loi cáp viễn thông được đi ngm
trong hệ thng đường ng, cng, b cáp trên hành lang, vỉa hè của các tuyến
đường chính trong phạm vi quy hoạch đ đm bảo an toàn, mỹ quan đồng b
với các cơ shạ tầng k thuật khác trong phạm vi quy hoạch.
5.3.6. Quy hoạch hệ thống thoát nước thi vệ sinh môi trường
a) Hướng thoát ớc thi: Theo đnh ớng thoát nước của đ án, ớc
thi được thu gom, vận chuyn v trạm xử lý ớc thải riêng tại khu đất h tầng
ca d án (d kiến y dựng phía Tây Bc ô đt quy hoạch HT01). Nước thi s
được x lý đm bo tiêu chuẩn v sinh môi trường (ct B
QCVN14:2008/BTNMT) trước khi ra ngun tự nhiên.
b) Mạng lưới thoát nước thải
- Mt s công trình nh, nm độc lập trong các khu cây xanh và núi đá, có
khi lượng ớc thải không lớn sđược xlý cc b bng hệ thống b tự hoại,
thoát thấm vào đất hoc vào diện ch mặt nước.
- H thng cng thoát nước thải được thiết kế y dựng là các đường cống
HDPE có đ dc tối thiu i= 1/D (D là đường kính cng).
- Xây dựng các tuyến cng thoát nước thải từ D300 dc các tuyến đưng quy
hoch đ thu gom ớc thải đưa về trạm xử lý nước thải riêng ca khu quy hoạch.
- Dc tuyến cng thoát nước thi xây dựng các giếng kim tra ti các đim
chuyn hướng, giao nhau và dọc tuyến theo quy đnh. V trí các giếng thăm, ga
thu sđược xác đnh cthể trong giai đon triển khai đầu y dựng.
- Tn mng lưới thoát nước thi, b trí các giếng thăm chờ đ đấu nối với
h thng thoát nước thải từ bên trong ô đt xây dựng công trình.
- Tt c các đường cống thoát ớc phải chôn sâu dưới mặt đất ít nhất là 0,5m
nh đến đnh cống nhưng không lớn hơn 3,0 m nh đến đáy cng, khi đt trs này
s phi sdng trm bơm chuyển bậc đưa nước thi đến cao đvà v t mới.
- Trạm bơm sử dng máy bơm thả cm, đt trong hố ga kín cóng thông
hơi x mùi hôi (xả ở đ cao > 3,0m, không cần khong cách ly).
26
c) Hthng thu gomc thi
- H thng c thải được thu gom bằng cách đt các thùng chứa rác ng
công dọc theo các tuyến đường đi và tại các khu vực tập trung đông người với
khong cách khong 50m/thùng.
- Rác thải tại các thùng c được thu gom hàng ngày và tập trung đưa v
khu vực xử lý c tp trung tại N máy xử lý c sinh hoạt tại xã Vĩnh Hòa.
- B trí nn lực v sinh, quét dọn, thu gomc hằng ngày.
d) Hthng n v sinh công cng
- Trong khu vực xây dựng mt s nhà vệ sinh công cộng phc vụ khách tham
quan, b trí tại các khu dch vụ và mt s v t khuất dọc các tuyến đường dạo.
- Các n v sinh y dng thấp, cn nghiên cu gii pháp kiến trúc
không gian đm bo không ảnh hưởng xấu đến cảnh quan chung.
e) Nghĩa trang: Di dời các m cũ (nếu có) ra khi khu vực quy hoch.
5.3.7. Ch giới đường đ, chỉ giới y dựng hành lang bo vcác tuyến
h tầng kỹ thut
- Ch giới đường đ các tuyến đường quy hoạch được xác đnh trên cơ s
tọa đ tim đường, mt ct ngang đin nh các yếu tố k thuật khng chế ghi
trực tiếp tn bn vẽ.
- Ch giới xây dựng được xác định đ đảm bảo cácu cu về an toàn giao
thông, phòng cy chữa cháy và kiến trúc cảnh quan; ch giới y dng c th
ca từng công trình được xác định theo cp đưng quy hoạch theo quy định của
Quy chuẩny dựng Việt Nam.
- Hành lang bo v các tuyến hạ tầng kỹ thut tuân th theo đúng Quy
chuẩn, tiêu chuẩn quy phạm ngành.
5.5. Xác đnh các nhóm d án thành phần, d án trng đim ưu tiên đu
5.5.1. Các nhóm dán thành phần
a) Nhóm dán đền bù, gii phóng mt bng, cm mc giới bo vdich
Bao gm các công vic chính:
- Đền gii phóng mt bng h trtái đnh cư.
- Đền các vật kiến trúc và tài sản tn đt.
- Cắm mc giới quy hoạch và mc giới bo v di tích.
b) Nhóm dự án bo v danh lam thng cảnh, hang động hệ thng bia ma
nhai tại di tích
- Ngăn chặn các c động tiêu cực đến thng cảnh, hang đng và h thng
bia ma nhai.
- Phc hi rừng h sinh thái.
- Hn chế ngừng khai thác các m đá; chuyn đổi sinh kế cho các hộ gia
đình, cá nhân đang sinh sng, khai thác tài nguyên y ảnh ởng tiêu cực trong
27
thng cảnh.
c) Nhóm dán tu bổ, tôn tạo và phát huy giá tr dich
- Bo tồn n tạo các công trình di tích hin hữu.
- Xây dựng mới các công trình di ch và các ng trình phát huy giá tr di
ch phụ trợ còn thiếu trong phạm vi bo vệ dich.
- n tạo cảnh quan trong di tích.
d) Nhóm dự án xây dựng các ng trình phát huy giá trị di tích gắn với phát
triển du lch
- Xây dựng các công tnh phát huy giá trị di tích các công trình dch v
du lch.
- Xây dựng các ờn hoa, khu cây xanh các công trình cảnh quan.
e) Nhóm dự án y dng giao thông và hạ tầng kỹ thut: Xây dựng h
thng giao thông, cấp đin, cấp nước, thông tin liên lạc, thoát nước mưa thoát
nước thi trong khu vực.
f) Nhóm d án đào tạo ngun nhân lực, nâng cao năng lực bảo v di ch,
tuyên truyền, quảng bá du lch các giá tr n hóa vt th phi vật th
- Mcác lớp đào tạo vcác chuyên môn, k ng cần thiết về du lch
bo vệ dich.
- Tham quan học hỏi các mô hình.
- Xut bn các ấn phm.
- Đăng tải thông tin trên các phương tin thông tin đi chúng.
- Lắp đặt các biển quảng cáo, ch dn,
5.5.2. Các d án ưu tiên đu
- Các d án thuc Nhóm dán đn bù, gii phóng mặt bằng, cm mc giới
bo vệ dich.
- Các d án thuc Nm d án bo v danh lam thắng cnh, hang đng
và h thng bia ma nhai ti di tích; Nhóm d án tu b, tô n to và phát huy
giá trị di tích.
- Nhóm dán xây dựng các công trình phát huy giá trị di tích gắn với phát
triển du lch: Bãi đ xe; Trục cnh quan chính vào khu.
- Nhóm dán xây dựng giao thông và h tầng kỹ thuật: đáp ng trin khai
các dán tn.
5.5.3. Tổng mức đu tư và nguồn vốn
a) Tng mức đầu tư: Khong 894,432 tỷ đồng (Tám trăm chín mươi tỷ,
bốn trăm ba mươi hai triệu đồng). Trong đó:
- Ngun vn nn sách tỉnh: 31,320 tỷ đồng.
- Ngun vn nn sách huyện: 59,468 tỷ đồng.
28
- Ngun vn kc: 803,644 tỷ đng.
b) Ngun vn
- Ngun vn nn sách tỉnh dành cho các công vic:
+ Giải phóng mặt bằng và cm mc giới quy hoạch;
+ Tu b, tôn tạo và phát huy giá tr dich;
+ Bảo v danh lam thng cnh, hang đng và hệ thng bia ma nhai tại di ch;
- Ngun vn nn sách đa phương dành cho các công vic:
+ Bảo v danh lam thng cảnh, hang đng h thng bia ma nhai tại di ch;
+ Xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật;
+ Đào tạo nhân lực, ng cao năng lực quản lý di ch, tuyên truyền qung
bá du lch các giá trị văn hóa vật th phi vật thliên quan;
- Ngun vn huy đng khác:
+ Bảo quản, tu bổ, phục hi và pt huy giá tr dich.
+ Bảo v danh lam thng cnh, hang đng và hệ thng bia ma nhai tại di ch;
+ Đầu tư các công trình phát huy giá tr dich gn với phát triển du lch.
+ c công c tun truyn quảng bá.
- Các d án có th được thực hin y theo điều kin thực tế và kh ng
huy đng nguồn vốn từ nhiều ngun khác nhau, trên cơ sđảm bảo các mục tiêu
quy hoạch phát triển kinh tế - hi của đa phương, tăng cường sdng các
ngun vn huy đng khác.
Vic đ xuất b t vn ngân sách nhà ớc đđầu phải thực hiện theo
đúng quy đnh ca Luật Nn sách nhà nước, Luật Ðu công các văn bn
quy phm pháp lut kc liên quan.
5.5.4. Phân k đu tư
- Giai đoạn 2023 - 2025: 0,689 tđồng.
- Giai đoạn 2026 - 2030: 452,011 tỷ đồng.
- Giai đoạn 2031 - 2035: 441,733 tỷ đồng.
Thtự, mức đưu tiên đầu hằng m có thể được điều chỉnh, bổ sung
căn cyêu cu thực tế vbo tồn, phát triển, khng huy đng vốn, kh năng
cân đi vn và ngun vn cấp theo kế hoch ca trung ương, đa phương.
5.6. Các gii pháp thc hiện quy hoạch di ch
5.6.1. Giải pháp qun lý
- Quản lý theo đ án quy hoạch quy đnh quản lý theo đồ án quy hoạch.
Các quy hoch xây dựng, các quy hoch ngành có liên quan, các d án đầu tư cần
thực hiện theo quy hoạch y.
- Đi với các khu vực bo vệ di ch, các d án đầu được t chức thực
hiện theo quy đnh của pháp luật v di sn n hóa quy hoch y.
29
- Đi với các khu vực ngoài phạm vi bo v di ch, được coi quy hoạch
này tương đương với quy hoch phân khu xây dng. Các quy hoạch chi tiết
xây dng (y theo nhu cu quản lý) d án đu được thực hin theo pháp
luật vy dựng.
- Phi hợp giữa chính quyền các t chức hi, các doanh nghip phát
triển du lch tại đa phương thực hin tốt công c an ninh trật tự, vệ sinh môi
trường, xây dựng cảnh quan khu di ch xanh, sch, đp.
5.6.2. Giải pháp vcơ chế thực hin
- Thiết lập các dự án đầu thành phần, phân loi, phân giai đon để thực
hiện và huy động ngun vốn đu từ ngân sách nhà nước; vn đu từ các
doanh nghiệp; vốn huy đng hi hóa từ các ngun công đức, vn vay;...
- Kinh phí thực hin quy hoạch được bố trí trong dtoán ngân sách nhà
nước hàng m theo phân cấp hiện nh, kết hợp các ngun lực hợp pháp để b
sung, thực hin Quy hoch.
- Xây dựng cơng trình tun truyn về giá trị khu dich đ thông qua đó
kêu gọi các ngun lực đ đầu hoàn thin khu dich.
- Đề xuất các chương trình đu các hạng mục công trình theo tiến đ
thực hin đtừng bước kêu gọi các cá nn, tổ chức trong cả nước tham gia theo
hình thức xã hội hóa.
5.6.3. Giải pháp bo quản, tu b, phc hi di tích
- Tuân thcác quy đnh ca pháp luật v di sn n hóa, xây dựng các
quy đnh liên quan khác. Bo đm gin các yếu tố gc ca di ch, giá tr lch
s, n hóa, kiến trúc, ngh thuật ca di ch. S dụng vật liệu, kthuật phù hợp
với tính chất ca di tích. Kết hợpi hòa giữa bảo tồn và phát huy giá tr dich.
- Trong khu vực bảo vdi ch, việc thực hin các hot đng bảo quản, tu
bổ, phục hi di tích và phát huy giá trị di tích phi đáp ng các ni dung theo quy
hoch y pháp lut về di sảnn hóa hiện hành.
- Ngoài ranh giới bảo v di ch, thực hiện các d án đu tư xây dựng đáp ng
các yêu cu, ch tiêu trong quy hoạch này các quy đnh ca pháp luật vy dựng
nhm đảm bảo gigìn cnh quan, v sinh môi trường, góp phần bo vệ di sn.
- Hoàn thiện b máy tổ chức ca Ban quản lý dich.
- Ban qun lý di ch là đu mi quản lý phối hợp với các cơ quan, đơn
v, doanh nghip, các h dân bo vệ, khai thác, vận hành các hot đng trong khu
theo chức năng, nhim v được giao và các quy đnh ca pháp lut.
5.6.4. Giải pháp về liên kết và đu tư
- Khuyến khích các nhà đầu tư trong và ngoài nước đu tư phát trin du lch
tại khu vực lp quy hoch. Lựa chọn ưu tiên đu bo tồn, tôn tạo và phát huy
giá trị các di ch, hình thành không gian kiến trúc cảnh quan, hình thành sản
phẩm du lch hấp dn.
- Đối với từng d án thành phn liên quan đến khai thác các dch vụ du
30
lch, có th giao cho doanh nghip hợp c đu khai thác (hình thức đi c
công tư).
- Kết hợp triển khai các chương trình, dự án có liên quan phù hợp tn
đa bàn n: Các chương trình, dán v phát trin du lch, Chương trình nông
thôn mới, Chương trình h trđầu tư hạ tầng du lch
- Phát huy mi liên kết giữa người dân chính quyn đa phương các
cơ quan qun lý có liên quan tạo sthng nhất trong vic tổ chức trin khai các
hot đng bảo tn, tôn to và phát huy giá trị di tích gắn với phát triển kinh tế - xã
hi phát triển du lch tạ địa phương.
5.6.5. Giải pháp huy đng ngun lực bảo vvà quản lý dich
- Hợp c với các cơ quan giáo dc vbo tồn di tích; ớng dn doanh
nghiệp, cộng đồng tham gia bo tồn, tôn tạo phát huy giá tr di ch, văn hóa
truyn thng tại địa phương.
- Khuyến khích phát triển các ngh truyền thng; bo tồn phát huy các
giá tr văn hóa phi vật th tại địa phương.
5.6.6. Giải pháp về cơ chế phối hợp liên ngành, bo đm triển khai thành
công quy hoch di tích.
- Tăng cường liên kết giữa các ngành, các lĩnh vực nhằm nâng cao hiệu qu
vn đu từ ngân sách, bo đm trin khai thành công quy hoạch tổng th.
Trong đó, y ban nhân dân đa phương chủ động nm bắt các kế hoch của tnh,
qua đó đ xut lng ghép các mc tiêu phát triên du lch liên quan.
- Hợp c trong xây dựng mt cơng trình quảng bá xúc tiến du lch chung
cho nhóm đa phương.
- Hợp c, liên kết tổ chức các l hội, s kin liên quan.
- Hợp c trong xây dựng chương tnh du lch chung, các sản phẩm du lch
có sc cnh tranh, hấp dn.
- Các đa phương kết ni các doanh nghiệp du lch nhm xây dựng văn hóa
cnh tranh lành mnh, trao đổi, chia s kinh nghiệm đ có th cùng nhau thành
công trên th trường.
- Chđng hợp c với các đa pơng khác đ thu t khách tại các th
trường;
- Tích cực tham gia các chương trình kho sát, qung bá, c tiến đu
nhm kết ni, học hi lẫn nhau đ đy mnh các ngành kinh tế, Du lch ca đa
phương phát trin.
5.6.7. Các giải pháp khác
a) Giải pháp huy động stham gia ca cng đng
- Thiết lập sự nối kết giữa vic bo tồn di ch, phát triển các hot đng du
lch tại dich với sự tham gia ca cng đng dân quanh dich.
- Đưa người dân tham gia trực tiếp cùng các hot động phát triển du lch
31
ca di tích như: Cung cấp các dch vụ, hàng hóa du lch.
- Đi với mt s khu vực dân cư nm kế cận các khu di ch: Đnh ớng
quy mô, mu kiến trúc cho các công trình nhà ca dân kế cn khu di tích đ
tránh các công trình xây dng quy mô lớn, kiến trúc lai tạp, ln xộn, không phù
hợp với cnh quan không gian của Khu di tích.
- Chnh trang lại các khu vực dân cư, y dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật,
h tầng xã hội (cp đin, cp thoát nước, giao thông, tờng học các cp, n văn
hóa, trạm y tế,…) để đm bảo cuc sng cho các h dân trong khu vực.
- Nâng cao nhn thức của người dân về giá tr ca di ch đê nời dân đa
phương tham gia vào thông tin tun truyn, qung bá các giá trị vật th và phi
vt th của Khu di ch.
- To điều kin cho cng đng dân cư tham gia o công c lp kế hoch
quản lý bảo tn Khu di tích và phát triển du lch. Cộng đng dân cư phải thấy
được quyền lợi và trách nhiệm ca mình với dich bằng cách đưa h tham gia
vào các chương trình, mục tiêu, chính sách, công tác bảo tn thông tin quảng
bá cho Khu di tích.
- Xây dựng cnh sách c thể để phân đnh ngun lợi thu được đến nhân
dân đa phương, giúp h thy được công c quản lý bo tồn và kinh doanh phát
triển du lch stạo nhiều hi phát trin cho chính quyn địa phương, giải quyết
được lượng lớn lao động cho đa phương.
- Khuyến khích nhân dân trong Khu di tích tham gia trồng, chăm sóc và bo
v cây các khu vực dich thay thế dn các cây keo, bch đàn bng cây bn đa.
- Xây dng các làng ngh sn xuất hàng th công m ngh, trồng cây
thuc, làm các đc sn đa phương,phục vụ khách du lch đến khu di tích.
- T chức xây dng các chương trình văn hóa ngh thuật đa phương đ
nhân dân tham gia phục v thu t khách du lch.
- Khuyến khích nhân dân trong Khu di tích tham gia làm du lch, phát triển
các hình thức du lch cng đng, du lch n hóa m linh, du lch trải nghiệm, du
lch thể thao,...
b) Gii pháp phát trin ngun nhân lực
- Đào tạo, bi dưỡng, phát trin ngun nhân lực về các mt: quản lý văn
hóa, tổ chức skin, ớng dẫn viên, thuyết minh viên về du lchm linh, lễ hi,
văn hóa ththao,...
- Nâng cp chất lượng các cơ s đào tạo nghip vn hóa du lch,
thng nhất chương trình đào tạo khung tại các sở ch chốt ca tnh. Chú trọng
vào các ni dung đào tạo nhằm ng cường hiểu biết các giá tri lich s, văn hóa
truyn thng đa phương, việc áp dng các hiu biết o các hoạt động du lch.
Trên cơ sđó y dựng các chương trình đào tạo phù hợp với nhu cầu của từng
khu vực c thể.
- Tăng cường năng lực về hiểu biết lch sử, văn hóa truyn thng cho đi
32
ngũ cán b quản lý n hóa du lch tại địa bàn trọng điểm phát trin du lch.
- Khuyến khích hình thành duy trì các câu lạc bộ văn hóa truyền thng
tại các đa phương có liên quan đến khu vực quy hoạch.
- Đy mnh việc liên kết trong đào tạo phát triển ngun nhân lực văn hóa,
du lch giữa các cơ sở đào tạo trong tnh với các cơ sở đào tạo khác. Tăng cường
mcác lớp tập hun ngn hn phù hợp với nh chất bo tồn di ch và phát trin
du lch tại từng khu vực cụ thể, nhn mnh các phương pháp phát huy giá tr n
hóa truyn thng trong du lch.
c) Giải pháp tuyên truyn, quảng bá
- Tun truyn, giáo dục ng cao nhận thức trách nhiệm ca các cấp
các ngành, các tổ chức cnh tr hội và cng đng dân cư, đ các đi ợng này
hiểu rõ hơn về vai trò và ý nghĩa của vic giữ gìn, bo vệ dich, bản scn hóa,
phát huy giá trị l hội và các loinh văn hóa dân gian đặc sc phc vụ phát triển
du lich, qua đó tạo sđng thuận gia các bên liên quan trong vic bo tn di
ch, trin khai các hot đng n hóa và du lch tại đa phương.
- Tăng cường công c xúc tiến quảng bá các giá tr di ch, n hóa khu
vực nhm xây dng hình ảnh du lch với những yếu tố đổi mới về các sn phẩm
du lch, n hóa hp dn, kích cu du lch cho các loại hình này.
- Tích cực trin khai các ni dung về c tiến, quảng bá các giá trị di tích,
văn hóa và lhi tại khu vực quy hoạch, tại các skiện, hội chdu lch trong và
ngoài nước mà tnh tham gia đ giới thiệu các giá trị này tới đông đo du kch
trong ngoài ớc.
- Xây dựng nh ảnh di ch, văn hóa và các loi nh du lch đ tạo ra sức
hp dn riêng đi với du khách bng các nh thức tuyên truyn trên các phương
tin thông tin đi chúng; xây dựng các cụm pa nô, biển quảng cáo về du lch; xây
dng băng VIDEO, đĩa CD-ROM, Website, stay du lch, tham gia các hội chợ,
triển lãm, hi thi về Du lch. Hoạt đng qung bá du lch phải gắn kết với hoạt
động c tiến du lch các hoạt động c tiến thương mi, c tiến đu .
- Xây dng các chương trình du lch lhội và văn hóa hấp dn đa dng
khác nhau.
- Cn có các bui giới thiệu, tài liu giới thiu, pano qung cáo v du lch,
v lhi tại các lhi đim du lch xung quanh vùng.
6. T chức thc hiện
6.1. y ban nhân dân huyện Vĩnh Lc
- T chức công b Quy hoạch, xác đnh mc giới các khu vực khoangh
vùng bo v di ch, lắp đặt biển chỉ dn, di dời cá hộ dân trong khu vực dich;
bàn giao đt đ trin khai d án đu tư.
- Phi hợp với các sở, ngành, đơn v liên quan đ cp nht ranh giới din
ch Quy hoạch di ch o h sơ khoa học xếp hng di ch và quy hoạch, kế
hoch sdng đất ca tỉnh, ca huyn Vĩnh Lc phù hợp với từng thời kỳ.
33
- Xây dng l trình thu hi đt đ bàn giao trin khai kế hoch bảo vdi
ch thực hin các d án đu thành phần, căn c vào điu kiện thực tế v
kinh tế - hi của đa phương.
- Trình cp có thm quyn phê duyt hoc phê duyệt các nhóm dán thành
phần theo quy đnh ca pháp luật; thực hin quản lý hoạt động bo tồn, đu ,
xây dựng theo Quy hoch điu lqun lý quy hoch được duyệt.
- Ch đo các đơn vị chức ng chủ đu tư tiếp tc nghiên cứu, sưu tầm
i liệu, b sung cliu khoa học cho việc lập, tổ chức thẩm định quyết đnh
đu các nhóm dán tnh phn theo thtự ưu tiên, phù hợp với khảng cân
đối và ngun kinh phí đu tư, trên cơ squy hoạch được duyệt.
- Chđộng cân đối ngun vn ngân sách địa phương; tổ chức tun truyền,
vn đng, huy đng các ngun vn của các t chức, cá nhân trong ngoài nước
đ thực hiện Quy hoch theo đúng kế hoch.
- Thực hin đầu xây dựng trong phm vi bảo v ca dich, trên ngun tc
tuân th quy đnh của Quy hoạch được phê duyt tại Quyết đnh y các quy
hoch có liên quan được lập theo quy đnh ca pháp luật vquy hoch, xây dựng.
- y ban nhân dân huyn Vĩnh Lộc chịu trách nhim toàn din v nh
chính xác ca các ni dung, thông tin, s liệu, i liu, các ý kiến tiếp thu, giải
trình, bảo lưu đối với ý kiến góp ý, thm định ca các b và sở, nnh, t chức,
cá nhân có liên quan về h thng bản đ và cơ s d liệu trong h sơ đ án
Quy hoch, đm bo theo đúng quy đnh ca pháp lut về di sản văn hóa, quy
đnh của pháp luật liên quan; bo đảm phù hợp, đng b, thng nhất với các
quy hoạch có liên quan.
6.2. SVăn hóa, Th thao và Du lch
- Xem xét, tham mưu trình các cơ quan chuyên môn thẩm quyền thm
đnh nội dung chuyên môn đối với các dán tnh phn liên quan đến di ch đã
được xếp hng cấp quc gia thuc nội dung quy hoch được duyệt.
- T chức thẩm đnh ni dung chuyên môn đi với các d án tnh phần
liên quan đến di tích đã được xếp hạng cp tỉnh thuc ni dung quy hoạch được
duyệt; Phi hợp với các sở, ngành liên quan thẩm đnh, tham gia thm đnh các
d án đu tư liên quan đến văn hoá và du lch trong khu vực quy hoạch.
- Hướng dn, giám sát, kiểm tra tiến độ thực hin quy hoạch, bo đm đúng
mc tiêu, đúng nội dung, đúng kế hoch được phê duyt, bo đm phù hợp, đng
bộ, thng nhất với các quy hoạch có liên quan.
- Cùng với UBND huyện Vĩnh Lộc, chu trách nhim toàn diện về nh
chính xác ca các ni dung, thông tin, s liệu, i liu, các ý kiến tiếp thu, gii
trình, bo lưu đi với ý kiến góp ý, thẩm đnh của các b, ngành Trung ương và
sở, ngành, t chức, cá nn có liên quan địa phương về h thng bản đ và cơ
sd liu trong hồ Quy hoạch, đm bo theo đúng quy đnh của pháp lut v
di sn văn hóa, quy đnh ca pháp luật liên quan; bảo đm Quy hoch này phù
hợp, đng b, thng nhất với các quy hoạch có liên quan.
34
6.3. SKế hoch Đu , Sở Tài chính: Căn cchức ng, nhim v
được giao, đ xem t và tham mưu cân đối, b trí ngun vn ngân sách đ thực
hiện các nhóm dán tnh phn liên quan đến di tích thuc Quy hoạch được phê
duyệt, bo đm theo quy đnh ca pháp luật về đầu tư công, ngân sách nhàớc;
kiểm tra việc thực hiện theo thm quyn.
6.4. SXây dựng: Phối hợp với Sở Văn hóa, Ththao Du lch, các sở,
ngành liên quan và trên cơ s chức năng, nhim v của ngành mình, có tch
nhiệm ớng dn, tham gia ý kiến đi với công c quy hoạch, các dán tnh
phần trong khu vực quy hoạch; thẩm đnh, cp giy phép xây dựng, quản lý chất
lượng công trình y dựng theo quy đnh ca pháp luật v xây dựng.
6.5. S Nông nghip và Phát trin nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi
trường: Căn cchức năng, nhim v được giao, có trách nhiệm kiểm tra vic thực
hiện quản lý và sdng đt theo quy hoch, đặc bit là đt rừng, bo đm đúng
quy đnh ca pháp luật về đt đai, lâm nghip và các quy đnh ca pháp luật có
liên quan; ớng dn y ban nhân dân huyn Vĩnh Lc trình cấp thm quyền
cp nht ranh giới diện ch Quy hoch o Kế hoch sdng đt ca tỉnh, ca
huyn phù hợp với thời kỳ quy hoch.
6.6. Các sở, ngành, đơn v liên quan: Các sở, ngành liên quan căn cứ chức
năng, nhim vụ quyn hạn được giao có trách nhiệm phi hợp, theo dõi, giám
sát, tạo điu kiện và h trợ y ban nhân dân huyn Vĩnh Lc tổ chức trin khai
thực hiện Quy hoạch, bảo đm tiến độ, có hiu quả.
Điều 2. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày bannh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Văn hoá, Th thao và Du
lch, Xây dng, Giao thông vn tải, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghip và
Phát triển nông thôn, ng thương, Kế hoạch Đu , Tài chính; Chủ tịch
UBND huyn Vĩnh Lc; Viện Quy hoch - Kiến trúc và Thtrưởng các ngành,
đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành quyết đnh y./
Nơi nhận:
- Như Điu 2 Quyết đnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2259/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch bảo tồn và phát huy giá trị danh lam thắng cảnh quốc gia núi Kim Sơn, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa gắn với phát triển dịch vụ du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2259/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×