• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 225/QĐ-UBND Sơn La 2025 quy trình nội bộ TTHC được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng của BQL các KCN tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/02/2025 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 225/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 225/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 225/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 225/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng m
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội b giải quyết thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng
thuộc phạm vi, thẩm quyền
giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghđịnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một của, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
n cThông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi nh một số quy định của Nghị định số 61/2018/-
Cp ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Cnh phủ vthực hiện chế một cửa, một cửa
liên tng trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông s02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thtục hành chính;
n cứ Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2023 của
UBND tỉnh về Ban nh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của Ban Quản các khu ng nghiệp tỉnh Sơn La.
n cứ Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố Danh mục thtục hành chính mới; thtục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính trong các
nh vực: T nghiệm chuyên ngành y dựng, Quản chất ợng ng trình y
dựng, Nhà ở, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của
Sở Xây dựng;
25
01
2025
225
2
Căn cứ Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Ch
tịch UBND tỉnh v việc ng bố Danh mục thtục hành cnh được thay thế, bãi bỏ
trongnh vực hoạt độngy dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Xây dựng.
Theo đề nghị của Trưởng ban Quản các khu công nghiệp tại Tờ trình số
97/TTr-BQL ngày 20 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 19 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tc hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc
phạm vi, thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh.
(Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh trách nhiệm chủ trì, phối
hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình
điện tử để phc vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ 13 quy
trình nội bộ giải quyết đối với 09 thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng (Số thứ tự
01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 mục A, phụ lục III Số thứ tự 01 mục B, phụ lục
III) được phê duyệt tại Quyết định số 1430/QĐ-UBND ngày 20/7/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh vviệc công bố danh mục thủ tục hành chính phê duyệt quy
trình nội bộ, giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước của Ban Quản lý các khu công nghiệp.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng ban Ban Quản các khu
công nghiệp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh (b/c);
- S Thông tin và Truyn thông;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phc v hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b)
Phụ lục
QUY TRÌNH NI BGII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC THAY TH, BÃI B TRONG LĨNH VC HOT
ĐNG XÂY DNG THUỘC PHM VI, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (18 quy trình, đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Danh mc thủ tục hành
chính tại Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 15/01/2025)
1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
a) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh Đối
với dự án nhóm A
- Thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định pháp luật không quá 35 ngày (Theo quy định tại
điểm b khoản 2 Điều 59 Luật Xây dựng năm 2014 đã được sửa đổi bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14).
- Thời gian thực hiện: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý các
khu công nghiệp
Scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản đầu xây dựng
và Môi trường
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Kiểm tra tính pháp của hồ
sơ, ban hành văn bản đề nghị
quan phối hợp tham gia
thẩm định (nếu có); kiểm tra
hồ sơ thiết kế cơ sở
30,5 ngày
225
25
01
2025
4
Lãnh đạo phòng
Xét duyệt
01 ngày
B3
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Ban
Kết quả thẩm định
01 ngày
B4
Thu phí lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý
các khu công nghiệp
Trả kết quả
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
35 ngày
b) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh Đối
với dự án nhóm B
- Thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định pháp luật không quá 25 ngày (Theo quy định tại
điểm c khoản 2 Điều 59 Luật Xây dựng năm 2014 đã được sửa đổi bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14).
- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản các
khu công nghiệp
Scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản đầu xây
dựng và Môi trường
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Kiểm tra tính pháp của hồ
sơ, ban hành văn bản đề nghị
quan phối hợp tham gia
thẩm định (nếu ); kiểm tra
hồ kiểm tra hsơ thiết kế
cơ sở
15,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Xét duyệt
01 ngày
5
B3
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Ban
Kết quả thẩm định
01 ngày
B4
Thu phí lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý
các khu công nghiệp
Trả kết quả
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
20 ngày
c) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh Đối
với dự án nhóm C
- Thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định pháp luật không quá 15 ngày (Theo quy định tại
điểm d khoản 2 Điều 59 Luật Xây dựng năm 2014 đã được sửa đổi bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14).
- Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản các
khu công nghiệp
Scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản đầu xây dựng
và Môi trường
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Kiểm tra tính pháp của hồ
sơ, ban hành văn bản đề nghị
quan phối hợp tham gia
thẩm định (nếu có); kiểm tra
hồ sơ thiết kế cơ sở
11,0 ngày
Lãnh đạo phòng
Xét duyệt
01 ngày
B3
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Ban
Kết quả thẩm định
01 ngày
6
B4
Thu phí lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý
các khu công nghiệp
Trả kết quả
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
a) Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở điều chỉnh
Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt (nếu được ủy quyền)
- Thời gian theo quy định của pháp luật: 40 ngày (Theo quy định tại điểm a khoản 9 Điều 47 Nghị định 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024)
- Thời gian thực hiện: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản các
khu công nghiệp
Scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản đầu xây
dựng và Môi trường
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Kiểm tra tính pháp lý của hồ
sơ, ban hành văn bản đề nghị
cơ quan phối hợp tham gia
thẩm định (nếu có); kiểm tra
hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
30,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Xét duyệt
01 ngày
B3
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Ban
Kết quả thẩm định
01 ngày
7
B4
Thu phí lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý
các khu công nghiệp
Trả kết quả
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
35 ngày
b) Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở điều chỉnh
Đối với các công trình cấp II, cấp III
- Thời gian theo quy định của pháp luật: 30 ngày (Theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 47 Nghị định 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024)
- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản các
khu công nghiệp
Scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản đầu xây
dựng và Môi trường
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Kiểm tra tính pháp lý của hồ
sơ, ban hành văn bản đề nghị
cơ quan phối hợp tham gia
thẩm định (nếu có); kiểm tra
hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
15,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Xét duyệt
01 ngày
B3
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Ban
Kết quả thẩm định
01 ngày
8
B4
Thu phí lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý
các khu công nghiệp
Trả kết quả
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
20 ngày
c) Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sđiều chỉnh
Đối với các công trình còn lại
- Thời gian theo quy định của pháp luật: 20 ngày (Theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 47 Nghị định 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024)
- Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý các
khu công nghiệp
Scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu xây dựng
và Môi trường
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Kiểm tra tính pháp lý của hồ
sơ, ban hành văn bản đề nghị
quan phối hợp tham gia
thẩm định (nếu có) kiểm tra
hồ thiết kế bản vẽ thi
công
11,0 ngày
Lãnh đạo phòng
Xét duyệt
01 ngày
B3
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Ban
Kết quả thẩm định
01 ngày
9
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B4
Thu phí, lệ phí và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý các
khu công nghiệp
Trả kết quả
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
3. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô th/Dự án).
- Thời gian theo quy định của pháp luật là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên phụ trách
Văn bản đầu ra
6,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định
0,5 ngày
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
01 ngày
10
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
4. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến
/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
- Thời gian theo quy định của pháp luật là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp
nhận, xử lý h
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên ph trách
Văn bản đầu ra
6,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định
0,5 ngày
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
01 ngày
11
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
5. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
- Thời gian theo quy định của pháp luật là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp
nhận, xử lý h
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên ph trách
Văn bản đầu ra
6,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định
0,5 ngày
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
01 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
12
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
6. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
- Thời gian theo quy định của pháp luật là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên ph trách
Văn bản đầu ra
6,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định
0,5 ngày
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
01 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
13
7. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với ng trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
- Thời gian theo quy định của pháp luật là 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
0,5 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp
nhận, xử lý h
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên ph trách
Văn bản đầu ra
2,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định
0,5 ngày
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
0,5 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
8. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với ng trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II trong đô thị (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
- Thời gian theo quy định của pháp luật là 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
14
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
0,5 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp
nhận, xử lý h
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên ph trách
Văn bản đầu ra
2,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định
0,5 ngày
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
0,5 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
9. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
- Thời gian theo quy định của pháp luật là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
01 ngày
15
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp
nhận, xử lý h
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên ph trách
Văn bản đầu ra
6,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định
0,5 ngày
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
01 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
10. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
- Thời gian theo quy định của pháp luật là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp
nhận, xử lý h
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên ph trách
Văn bản đầu ra
6,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định
0,5 ngày
16
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
01 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
11. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp II ngoài đô thị, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
- Thời gian theo quy định của pháp luật là 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên ph trách
Văn bản đầu ra
6,5 ngày
Trưởng phòng
Thẩm định
0,5 ngày
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
01 ngày
17
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
12. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
- Thời gian theo quy định của pháp luật10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp
nhận, xử lý h
Trưởng phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên ph trách
Văn bản đầu ra
6,5 ngày
Trưởng phòng
Thẩm định
0,5 ngày
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
01 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
18
13. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
- Thời gian theo quy định của pháp luật là 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
0,5 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên ph trách
Văn bản đầu ra
2,5 ngày
Trưởng phòng
Thẩm định
0,5 ngày
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
0,5 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
14. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với ng trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
- Thời gian theo quy định của pháp luật 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ.
- Quy trình:
19
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
Kèm scan hồ sơ
0,5 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu- xây dựng và Môi trường tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
Phân công thụ lý
0,5 ngày
Chuyên viên ph trách
Văn bản đầu ra
2,5 ngày
Trưởng phòng
Thẩm định
0,5 ngày
B3
Xem xét và Quyết định
Lãnh đạo ban
Phê duyệt
0,5 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa
Văn bản đã ký
duyệt
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
20
B. LĨNH VỰC QUẢN CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 quy trình, đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt Danh mục thủ tục hành chính tại Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 29/8/2023)
1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
- Theo quy định của pháp luật là 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
- Thời gian thực hiện là 20 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý các khu
công nghiệp
01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra
công tác nghiệm thu theo
quy định
01 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu tư xây
dựng và Môi trường
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Chuyên viên
Các văn bản đầu ra
15 ngày
Lãnh đạo phòng
Báo cáo Đoàn kiểm tra
01 ngày
B3
Ký duyệt
Lãnh đạo Ban
Văn bản ban hành
01 ngày
B4
Bàn giao
Chuyên viên
Văn bản ban hành
0,5 ngày
B5
Trả kết quả và lưu sổ
Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý các khu
công nghiệp
Văn bản ban hành
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
20 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 225/QĐ-UBND Sơn La 2025 quy trình nội bộ TTHC được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng của BQL các KCN tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1430/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×