• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2241/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu dân cư mới Thái Thịnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 14:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2241/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Thái Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2241/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2241/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2241/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt đồ án quy hoch chi tiết xây dựng t l 1/500
Khu n cư mi Thái Thịnh, huyện Hong a, tnh Thanh a
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật T chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt số điều của 37 Lut liên quan đến
quy hoch ngày 20 tng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô thị;
Căn cứ Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của Nghị đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lp, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô th
Nghđịnh số 44/2015/-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số nội dung về quy hoch y dng;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy định về h nhiệm vụ h sơ đ án quy hochy dngng
ln huyện, quy hoch xây dng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch xây
dng khu chc năng quy hoch nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ
tởng Bộ y dng về việc ban hành Quy chun kỹ thut Quc gia về Quy
hoch y dng QCVN 01:2021/BXD;
Căn cứ Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2023 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đ án Quy hoch chung đô thThịnh
Lộc, huyện Hong Hóa, tnh Thanh a đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 4219/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoch chi tiết xây dng
tỷ l1/500 Khu dân mới Thái Thịnh, huyện Hong Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đnghcủa Sy dựng tại o cáo thẩm định số 5215/SXD-QH
ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc đ án quy hoch chi tiết xây dng t l 1/500
2241
28 6
2
Khu dân mới Thái Thịnh, huyện Hoằng a, tnh Thanh a (kèm theo Tờ trình
số 166/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của UBND huyện Hong a).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu
dân cư mới Thái Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa, với những nội
dung chính sau:
1. Vị trí, ranh gii lp quy hoch
- Phía Bắc giáp đất tái định (TDC-10), đất cây xanh đô thị (CXDT-18)
và đất d trữ phát triển;
- Phía Nam giáp đất y xanh chun đ(CXCD-09; 10) và đường giao
thông;
- Phía Tây giáp đất go dc (GD-15), đất dịch v thương mại (DVTM-
50), đất cây xanh chuyên đ(CXCD-08) và đất công cộng (CC-13).
- Phía Đông giáp đất y tế (YT) và đường giao thông.
2. Quy lp quy hoch
- Diện ch lập quy hoạch: 282.547,75 m
2
.
- Quy dân số khoảng: 2.041 nời (trong đó: Dân nhà liền kề,
biệt thự khoảng 1.632 nời, dân nhà ở chung cư khoảng 409 nời).
3. Chức năng
Là khu dân mới đồng b vhtầng k thuật và hạ tầng xã hi, kết hợp
thương mại dịch v tổng hợp tại đô thị Thịnh Lc, huyện Hoằng Hoá.
4. Quy hoch sử dụng đt
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đt đạt được của đồ án
- Đất khuôn viên cây xanh đạt 3,32 m
2
/người.
- Đất bãi đ xe đạt 6,33 m
2
/người.
- Đất ở mới đạt 37,26 m
2
/người.
- Đất giao thông đạt 53,61%.
- Mật độ y dựng toàn khu 24,74%;
- Tổng diện ch sàn dkiến 154.745,48 m
2
- 387.039,38 m
2
;
- Hsố sử dng đất 0,59-1,31 lần;
3
- Tầng cao tối đa: 10 tầng.
4.2. Bng tổng hợp quy hoch sử dụng đất
Phân loại đt
Kí hiệu
Diện ch
(m
2
)
H s
SDD
(ln)
Tầng
cao
(tng)
MĐXD
(%)
Tỉ lệ
(%)
Đất công cng sử dụng
chung trong nhóm
24.903,85
8,81
Đất nhà sinh hoạt cng
đng
SHCD
1.658,29
0,4
1
40
Đất sân chơi công cng
SCCC
1.367,23
0,4
1
40
Đất khuôn viên cây xanh
CX
6.775,18
0,05
1
5
CX1
1.740,31
CX2
5.034,87
H cảnh quan
HCQ
1.829,25
Đất trạm xử lý nước thải
XLNT
2.222,82
0,4
1
40
Đất hạ tầng kỹ thuật
HTKT
728,43
Đất bãi đ xe
P
10.322,65
P1
1.945,01
P2
800,04
P3
725,70
P4
799,19
P5
880,03
P6
881,38
P7
897,94
P8
1.887,94
P9
1.505,42
Đất ở mi
60.810,42
21,52
Đất ở kiểu biệt th
BT
8.789,32
1,6
3
60
BT1
4.404,62
BT2
4.384,70
Đất ở liền k
LK
45.113,10
2,1-4,2
3-5
70-85
LK01-1
1.066,88
LK01-2
1.071,89
LK02-1
1.072,95
LK02-2
1.074,93
LK03-1
965,50
LK03-2
965,50
LK03-3
1.080,00
LK03-4
1.080,00
4
Phân loại đt
Kí hiệu
Diện ch
(m
2
)
H s
SDD
(ln)
Tầng
cao
(tng)
MĐXD
(%)
Tỉ lệ
(%)
LK03-5
965,50
LK03-6
965,50
LK04-1
859,50
LK04-2
859,50
LK05-1
864,00
LK05-2
864,00
LK06-1
917,88
LK06-2
932,27
LK07-1
955,50
LK07-2
955,50
LK08-1
960,00
LK08-2
960,00
LK09-1
1.063,89
LK09-2
1.080,86
LK10-1
965,50
LK10-2
1.080,00
LK10-3
975,50
LK11-1
913,00
LK11-2
919,50
LK12-1
791,00
LK12-2
2.400,00
LK12-3
791,00
LK13-1
802,52
LK13-2
1.065,48
LK13-3
1.244,33
LK13-4
829,21
LK14-1
958,39
LK14-2
951,18
LK15-1
960,00
LK15-2
960,00
LK16-1
1.065,55
LK16-2
1.082,14
LK17-1
1.198,39
LK17-2
1.191,17
LK18-1
1.185,55
LK18-2
1.202,14
5
Phân loại đt
Kí hiệu
Diện ch
(m
2
)
H s
SDD
(ln)
Tầng
cao
(tng)
MĐXD
(%)
Tỉ lệ
(%)
Đất nhà ở chung cư
NOCC
6.908,00
4
10
40
Đất công trình dịch v
công cng cp đô th
35.889,58
1,2-
4,2
3-7
40-60
12,70
Đất dch vụ thương mại 1
DVTM1
18.860,30
Đất dch vụ thương mại 2
DVTM2
17.029,28
Đất cây xanh cách ly
CXCL
9.469,38
3,35
Đất giao thông
GT
151.474,52
-
-
-
53,61
Tổng
282.547,75
100,00
5. Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
- Hthng cây xanh, vườn hoa kết hợp hài hòa với không gian mặt nước
đem lại sự tiện ích cho người dân trong khu vực. B trí cây xanh vườn hoa tại
khu vực lõi các nhóm ở, khoảng ngắt giữa các dãy nhà nhằm tăng cường diện
ch cây xanh cho khu ở, đáp ứng nhu cầu và đảm bảm bán kính phc v chung
cho khu vc, đng thời nâng cao cảnh quan cho khu vực.
- Khu đất thương mại dịch v: Được b trí tại khu vc phía Nam khu đất
tiếp giáp với c tuyến đường cấp khu vực, mật đ y dựng 40-60%, tầng cao
công trình t03-07 tầng, chỉ giới y dựng lùi ti thiểu 3,0 m đi với mặt không
tiếp giáp đường lùi 6,0 m đi với mặt tiếp giáp đường.
- ng trình sinh hoạt cộng đng: Được b trí tại khu vực trung tâm khu
đất, bán kính phc v đảm bảo 500 m theo quy đnh, mật đ xây dựng 40%, tầng
cao công trình 01 tầng, chiều cao khoảng 3,90 m, chgiới xây dựng lùi tối thiểu
3,0 m đi với mặt không tiếp giáp đường và lùi 5 m đi với mặt tiếp giáp đường.
- Nhà liền kề: Được b trí thành từng dãy tạo nên c tuyến ph đng
bộ vtầng cao, khoảng lùi xây dựng và hình khi kiến trúc công trình trong khu
quy hoạch. Mật đ xây dng từ 70-85%, tầng cao ng trình từ 3-5 tầng. Chỉ
giới y dựng trùng với chgiới đường đỏ. c dãy nhà được b trí hành lang k
thuật kết hợp sử dng làm tuyến đường ni b rộng khoảng 4,0 m đảm bảo
thông gió, ánh sáng, phòng cháy chữa cháy cho nời dân trong khu vực.
- Nhà biệt thự: Được b trí tại các khu vực lõi y xanh mặt nước dc
các tuyến đường nhằm tận dng lợi thế vkhông gian cảnh quan, nâng giá tr
của từng đất. Mật độ xây dng 55%, tầng cao ng trình 03 tầng. Chgiới y
dng lùi 3,0 m so với chỉ giới đường đ.
- Nhà chung mật đ xây dựng ti đa 40%, tầng cao tối đa 10 tầng.
Chỉ giới xây dựng công trình lùi 6,0 m so với chỉ giới đường đỏ.
6
- Khu vực đ xe: B trí phân tán tại các nhóm ở đảm bảo phc v nhu cầu
đ xe cho nời dân trong khu vc đng thời tạo không gian kiến trúc cảnh
quan, giảm ách tắc giao thông cục b cho toàn khu.
6. Quy hoch hệ thng hạ tng kthut
6.1. San nền - chuẩn bị kthut
- Cao đ thiết kế san nền được thiết kế trên sở cao đ hiện trạng khu
vc lập quy hoạch chi tiết và hiện trạng khu vực lân cận; bảo đảm yêu cầu thoát
nước của công trình đng thời khi lượng san nền ít nhất.
- Cao đ san nền: cao nhất 5.45 m; thấp nhất 4.50 m.
- Đ dc nền đảm bảo lớn hơn 0,10%.
6.2. Quy hoch giao tng
a) Giao thông đối ngoại:
- Đường liên khu vc:
+ Tuyến đường kết ni phía Đông: Mặt cắt A-A (L giới: 41,0 m; B
m
= 2 x
10,5 = 21,0 m; B
= 2 x 5,0 = 10,0 m, B
dpc
= 10,0 m). Khoảng lùi chỉ giới xây
dng: 0,0-6,0 m.
+ Tuyến đường Thịnh Đông: Mặt cắt B-B (L giới: 60,0 m; B
m
= 2 x 10,5
+ 2 x 7,5 = 36,0 m; B
= 2 x 8,0 = 16,0 m; B
dpc
= 1,5 + 5,0 + 1,5 = 8,0m).
- Đường chính khu vực:
+ Tuyến đường TL15: Mặt cắt C-C (L giới: 22,5 m; B
m
= 10,5 m; B
=
2 x 6,0 = 12,0 m). Khoảng i chỉ giới xây dựng: 0,0-6,0 m.
+ Tuyến đường TL11: Mặt cắt D-D: (L giới: 28,5 m; B
m
= 2 x 7,5 =
15,0 m; B
= 2 x 5,0 = 10,0 m, B
dpc
= 3,5 m (Dải phân cách kết hợp kênh N26A
hoàn trả). Khoảng i chỉ giới xây dựng: 0,0-3,0 m.
+ Tuyến đường TL22, Tuyến cảnh quan: Mặt cắt E-E, E-E (L giới: 25,0
m; B
m
= 2 x 7,5 = 15,0 m; B
= 2 x 5,0 = 10,0 m). Khoảng lùi chỉ giới xây
dng: 0,0-6,0 m.
b) Giao thông nội b:
- Đường khu vc:
+ Mt ct 1-1 (L gii: 25,0 m; B
m
= 2 x 7,5 = 15,0m; B
= 2 x 5,0 = 10,0 m).
- Đường phân khu vực - nhóm nhà ở:
+ Mặt cắt 2-2, 2A-2A (L giới: 22,5 m; B
m
= 10,5 m; B
= 2 x 6,0 =
12,0 m). Khoảng lùi chỉ giới y dựng: 0,0-6,0 m.
+ Mặt cắt 3-3 (L giới: 17,5 m; B
m
= 7,5 m; B
= 2 x 5,0 = 10,0 m).
Khoảng i chỉ giới xây dựng: 0,0-3,0 m.
7
- Bãi đ xe:
+ Bãi đỗ xe được b trí phân n tại các nhóm nhà ở. Chi tiết triển khai
các bãi đậu xe công cộng xem bản vẽ;
+ Đối với c công trình cao tầng phải b trí bãi đ xe đ đảm bảo phc
v cho nhu cầu của tòa nhà.
6.3. Quy hoch thoát nước mưa
B sung mạng ới thoát nước, đảm bảo 100% nước mặt được thoát hết;
Không để xảy ra hiện ợng ngập lt cục b trong khu vực lập quy hoạch và khu
vc n cận. Giải pháp thoát nước chia làm 2 u vực từ Nam n Bắc, Tây sang
Đông, h thng thoát nước dẫn vơng phía Đông; tBắc xung Nam, Tây
sang Đông, hệ thống thoát nước dẫn về mương phía Đông.
- Kênh hoàn trả N26A kích thước rộng B=3,5 m, chiều dài L=415 m chy
dc đường kết hợp với dải phân cách đường quy hoạch TL11 phía Bắc dự án.
- Hoàn trả 2 tuyến mương tưới thuc dán bằng mương xây B = 1,5 m,
chiều dài L = 1.080 m được đậy nắp đi riêng hthống thoát nước mưa.
- H thống thoát nước sử dng cống D600, D800, D1000, D1200… H
thống thoát nước d kiến b trí trên vỉa hè. Trên tuyến b trí các h ga thu thăm
kết hợp, h thu trực tiếp với khoảng cách trung bình 30 m/ga.
6.4. Quy hoch cp nước
- Nhu cầu cấp nước: Tổng u lượng cấp nước cho khu quy hoạch dự kiến
Q = 833,5 m
3
/ng.đ).
- Nguồn cấp nước: Vtrí lấy nước được dkiến đấu nối với đường ống
cấp nước D160 từ nhà máy nước Hoằng Hóa công sut Q = 11.600 m
3
/ng.đ theo
quy hoạch chung đã phê duyệt.
- Quy hoạch mạng ới cấp nước:
+ Mạng ới đường ng được thiết kế theo kiểu mạng vòng kết hợp mạng
h(ưu tiên mạng ng đđảm bảo áp lực cấp nước cho khu lập quy hoạch).
Gm cấp nước dịch v phân phi và cấp nước PCCC;
+ Các trụ cứu hongoài nhà chn loại ni D100, khoảng cách mỗi tr cứu
hoả 120-150 m/tr đảm bảo bán kính phc v chữa cháy cho khu vực.
6.5. Quy hoch cp đin
Tổng nhu cầu cấp điện d kiến cho khu quy hoạch là: 5.867,6 KVA.
- Ngun cung cấp điện: Nguồn điện cấp cho khu quy hoạch được lấy
ngun t trạm biến áp 110 kV Hoằng Hoá (CS:2x40MVA-110/35) qua tuyến
cáp điện trung áp 22kV-L 471E9.14 cấp đến.
8
- Trạm điện: Căn cứ vào nhu cầu sử dng điện của khu quy hoạch mới cần
đầu 7 trạm biến áp dạng Kios, hoặc trạm nấm.
- Đường điện chiếu sáng dc đường: Tất cả các tuyến đường trong khu vc
chiều rng < 12,0 m được chiếu sáng bằng 01 dãy đèn b trí một bên, đường
chiều rng 12,0 m được chiếu sáng bằng 02 dãy đèn b trí hai bên với
khoảng cách 30 - 35 m. Chiều cao cột đèn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
6.6. Quy hoch thoát nước thi và vệ sinh môi trường
- Thoát nước thải:
+ Tổng lưu ợng nước thải sinh hoạt: 473,2 m
3
/ng.đ.
+ Phương án xlý nước thải: Nước thải được thu gom vào ng cống tròn
D300, D400 sau đó chạy dc theo hè đường chảy vtrạm x nước thải ng
suất dkiến 550m
3
/ng.đ diện ch đất 2.222,82 m
2
và b trí dải y xanh cách
ly quanh khu vực xây dựng trạm XLNT ti thiểu 10 m.
+ B trí c h ga thăm đx sự cố theo tiêu chuẩn thoát nước, trung
bình khoảng 25-35 m/hố đảm bảo kỹ thuật.
- Chất thải rắn:
+ Tiêu chuẩn thải chất thải rắn: 0,9 kg/nời/ng.đ.
+ Chỉ tiêu thu gom được: 100%.
+ Tổng lượng rác thải rắn d kiến tối đa là: 2,02 (tấn/ng.đ).
+ B trí các thùng đng rác thải trong c hạng mục công trình và sân
vườn ni b đảm bảo thuận tiện sử dng; rác thải từ c thùng rác được thu gom
vđiểm tập kết chất thải rắn trước khi vận chuyển đến nhà máy xử chất thải
rắn của khu vực.
6.7. Quy hoch hệ thống hạ tng vin thông thụ động
- Nguồn cấp: Điểm đấu ni thông tin liên lạc từ bưu điện khu vực.
- Giải pháp cung cấp: Từ vtrí đấu ni thuc tuyến cáp quang viễn thông,
theo đường cáp quang trung kế dẫn vvtrí t cáp thông tin (đặt trên vỉa hè),
sau đó phân phi tới các khu vực nhu cầu sử dụng theo hthng cáp thuê
bao; Toàn b cáp viễn thông được đi ngầm; sử dng chng loại, tiết diện, quy
cách lắp đặt theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.
7. Gii pp bảo vệi trường
- Trong quá trình xây dựng: phương án thi công, b trí các máy c
thiết blàm việc với khoảng cách hợp lý, giảm thiểu tiếng ồn, hạn chế bụi, nước
thải và các chất thải rắn làm tác đng xấu đếni trường.
- Trong giai đoạn hoạt đng: Nước thải từ các khu vực dân , khu dịch
vụ. được xlý b qua bpht từng nhà ri dẫn bằng hệ thống rãnh đan và
cống thu nước bẩn, sau đó thoát vào hthống của khu vực.
9
- Thực hiện tuân thủ đúng Báo o đánh gtác đng i trường của d
án được cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
8. Hạng mục ưu tiên đu và nguồn lc thực hin
- Xây dựng đng bộ hthng hạ tầng kthuật của khu vực bao gồm: San
nền, hthng thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cấp điện, htầng viễn
thông, c tuyến đường giao thông nội bộ...; xây dựng các ng trình kiến trúc (nhà
liền kề, nhà ở biệt thự, nhà sinh hoạt cộng đng, các khu cây xanh ng cộng...).
- Nguồn vn thực hiện: Từ nguồn vn ngân sách, vn hi hóa, vn h
trợ phát triển và các nguồn vn khác theo quy định của pháp luật.
9. Quy định quản lý theo đồ án quy hoch chi tiết
Ban hành Quy định quản theo đ án Quy hoạch chi tiết tl1/500 khu
dân mới Thái Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa kèm theo quyết định
phê duyệt đ án.
Điu 2. Tổ chc thc hiện.
1. UBND huyện Hoằng Hóa (hoặc UBND xã Hoằng Lc đơn vhành
chính cấp xã theo hình chính quyền 2 cấp):
- Tổ chức công b rng rãi ni dung đồ án quy hoạch, chậm nhất 15
ngày ktngày quy hoạch được quan thẩm quyền phê duyệt đnhân dân
biết, kiểm tra giám sát và thực hiện.
- soát các quy hoạch nh chất k thuật chuyên ngành khác liên
quan với quy hoạch chi tiết được phê duyệt đthực hiện điều chỉnh (nếu có) đ
đảm bảo thng nhất, đng b giữa c quy hoạch.
- Chđạo chính quyền địa phương quản hoạt đng đầu xây dng d
án (v đất đai, i trường, đấu ni htầng kthuật) đảm bảo theo đ án quy
hoạch được phê duyệt theo trách nhiệm, quyền hạn được giao.
- Hoàn thiện, xuất bản h đ án được phê duyệt để lưu trữ;
- Bàn giao h quy hoạch chi tiết được phê duyệt (thành phần h sơ quy
hoạch theo quy định hiện hành, h lấy ý kiến cộng đng dân và các văn
bản pháp khác liên quan) cho Sở Xây dựng, Viện Quy hoạch - Kiến trúc
Thanh Hóa và c đơn vliên quan đu giữ, đăng tải thông tin quy hoạch và
quản và tổ chức thc hiện theo quy hoạch được phê duyệt.
- Tổ chức triển khai cắm mc giới quy hoạch ra ngoài thực địa để quản
theo quy định ca pháp luật.
- Triển khai các bước tiếp theo đảm bảo tuân thủ quy hoạch chi tiết được
phê duyệt, tiết kiệm mọi nguồn lực, hiệu qutrong hoạt đng đầu ng theo
nhiệm v được giao. Thc hiện đầy đ các thủ tục đấu nối vhạ tầng kthuật
10
khu vực với quan ch quản liên quan, các hồ sơ về thiết kế xây dựng, đất đai,
i trường, phòng chng chảy n theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Phi hợp với UBND huyện Hoằng Hóa trong quá trình quản lý, sử dụng
đất đai đđảm bảo phương án sử dụng đất hiệu quả, tránh lãng phí i nguyên
đất đai tại địa phương.
- Theo chức năng, nhiệm vụ của ngành trách nhiệm quản và hướng
dẫn các hoạt đng về đầu y dựng, khai thác sử dng đất đảm bảo tuân thủ
pháp luật chuyên ngành.
3. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa trách nhiệm đăng tải ni
dung h quy hoạch n Cổng thông tin quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô
thị Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất là 15 ngày, k t
ngày quyết định phê duyt.
4. Sở y dựng và các Sở, nnh liên quan theo chức năng, nhiệm v
trách nhiệm quản lý, hướng dẫn thc hiện theo quy hoạch được phê duyệt.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny .
Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: y dựng, Nông nghiệp
và Môi trường, i chính; Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa, Viện trưởng Viện
Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa và Th trưởng c nnh, các đơn vliên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- UBND xã Hoằng Lộc;
- Lưu: VT, CN.
H15.(2025)QDPD_QHCT DC Thai Thinh
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2241/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Thái Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2241/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×