• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1941/QĐ-UBND Lai Châu 2025 quản lý theo Quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/07/2025 13:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1941/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Giàng A Tính
Trích yếu: Ban hành Quy định quản lý theo Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng, tỉnh Lai Châu đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1941/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1941/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1941/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
VIN QUY HOCH ĐÔ TH V NÔNG THÔN QUC GIA – B XÂY DNG
VIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
QUY ĐNH QUẢN LÝ
QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG, TỈNH LAI CHÂU
ĐẾN NĂM 2045
Lai Châu, năm 2025
2
QUY ĐNH QUN L
QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
MA LÙ THÀNG, TỈNH LAI CHÂU ĐẾN NĂM 2045
BỘ XÂY DỰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch:
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LAI CHÂU
- Cơ quan tư vấn lập quy hoạch:
VIN QUY HOẠCH XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
3
QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MA LÙ THÀNG, TỈNH LAI CHÂU ĐẾN NĂM 2045
GIỚI THIU
1. Lời giới thiệu:
Vi mc tiêu xây dng pht trin Khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh
Lai Châu tr thnh khu vc đng lc thc đẩy pht trin kinh t x hi ca tỉnh
Lai Châu, vùng núi và trung du miền núi phía Bắc, đưc s chấp thuận ca Th tưng
Chnh ph, Tỉnh Lai Châu đ chỉ đạo tổ chức lập Quy hoạch chung xây dng
Khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu đn năm 2045 theo cc quy đnh php
luật về quy hoạch xây dng.
Ngày 19 tháng 06 năm 2025, tại Quyt đnh số 1185/QĐ-TTg, Th tưng
Chính ph phê duyệt Quy hoạch chung xây dng Khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng
tỉnh Lai Châu do Ban quản lý Khu kinh t tỉnh Lai Châu tổ chức lập, Viện Quy hoạch
xây dng phát trin nông thôn (thuc Viện quy hoạch đô th và nông thôn Quốc gia) là
đơn v tư vấn, B Xây dng l cơ quan thẩm đnh. Hồ sơ quy hoạch bao gồm: Bản vẽ,
Thuyt minh v Quy đnh quản lý.
Quy đnh quản l theo đồ án Quy hoạch chung xây dng Khu kinh t cửa khẩu
Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu đn năm 2045 đưc lập theo cc quy đnh ca: Luật Xây
dng 2014 v cc quy đnh pháp luật có liên quan, trên cơ s ni dung đồ n đ đưc
phê duyệt. Quy đnh quản lý này cùng vi hồ sơ bản vẽ thuyt minh đồ án Quy hoạch
chung xây dng Khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu đn năm 2045 là
cơ s php l đ lập quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tit, quy hoạch chuyên ngành;
đ các tổ chức, cá nhân có liên quan tuân th và thc hiện.
2. Kết cấu:
Quy đnh quản lý gồm 3 phần:
Phần 1 - Quy đnh chung: Bao gồm đối tưng, phạm vi áp dng, các mc tiêu,
tầm nhìn, chin lưc và các d báo phát trin; cc phân vng kim soát phát trin theo
đnh hưng phát trin không gian ca đồ án quy hoạch chung; cc quy đnh v hưng
dẫn mang tnh đnh hưng cho từng vùng, khu vc chức năng chnh, đồng thời cũng đưa
ra cc quy đnh chung cho hệ thống chuyên ngành và hạ tầng kỹ thuật.
Phần 2 - Quy đnh c th: Bao gồm cc quy đnh và chỉ dẫn phc v công tác
quản l, kim sot pht trin về tnh chất, quy mô, đnh hưng pht trin không gian,
hạ tầng… cho từng khu vc c th.
Phần 3 - Tổ chức thc hiện: Hưng dẫn về tổ chức thc hiện, phân công trch
nhiệm v cc quy đnh khc có liên quan.
3. Cơ sở pháp lý
- Luật Xây dng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014; Luật sửa đổi bổ sung mt số
4
điều ca Luật xây dng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô th ngày 17/6/2009;
- Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
- Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều ca 37 Luật có liên quan đn quy hoạch ngày
20/11/2018;
- Luật số 57/2024/QH14 ngày 19/11/2024 sửa đổi, bổ sung mt số điều ca luật
quy hoạch, luật đầu tư, luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư v luật đấu thầu;
- Luật Biên gii quốc gia ngày 17/6/2003;
- Ngh đnh số 44/2015/NĐ-CP ngy 06 thng 5 năm 2015 ca Chính ph quy đnh
chi tit mt số ni dung về quy hoạch xây dng; Ngh đnh số 72/2019/NĐ - CP ngy
30 thng 8 năm 2019 ca Chnh ph sửa đổi, bổ sung mt số điều ca Ngh đnh số
37/2010/NĐ-CP ngy 07 thng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, phê duyệt v quản l quy
hoạch đô th v Ngh đnh số 44/2015/NĐ-CP ngy 06 thng 5 năm 2015 ca Chính ph
quy đnh chi tit mt số ni dung về quy hoạch xây dng;
- Ngh đnh số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 ca Chính ph quy đnh về quản
lý Khu công nghiệp và Khu kinh t;
- Quyt đnh số 187/2001/QĐ-TTg ngày 08/12/2001 ca Th tưng Chính ph về
việc cho phép cửa khẩu Tây Trang và cửa khẩu Ma Lù Thàng, tỉnh Lai Châu đưc áp
dng chính sách khu kinh t cửa khẩu biên gii;
- Quyt đnh số 1185/QĐ-TTg ngy 19/06/2025 ca Th tưng Chnh ph về việc
Phê duyệt Quy hoạch chung xây dng Khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu
đn năm 2045.
Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 ca B Xây dng về Quy đnh về
hồ sơ nhiệm v và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dng vùng liên huyện, quy hoạch xây
dng vùng huyện, quy hoạch đô th, quy hoạch xây dng khu chức năng và quy hoạch
nông thôn;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dng: QCVN 01/2021/BXD (Ban
hnh kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021 ca B Xây dng).
5
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1.1.1. Đối tượng
Quy đnh này áp dng đối vi tất cả các tổ chức, cá nhân thc hiện việc quản lý
phát trin, đầu tư xây dng và cải tạo chỉnh trang đô th và các khu chức năng trên đa
bàn Khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng, tỉnh Lai Châu đảm bảo theo đng đồ án
Quy hoạch chung xây dng Khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu đn năm
2045 đ đưc phê duyệt.
Quy đnh ny l cơ s đ chính quyền các cấp, cc cơ quan quản lý kin trúc, quy
hoạch, xây dng ca tỉnh Lai Châu và Khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng xây dng
Quy ch quản l quy hoạch kin trúc v quản l đầu tư xây dng, cấp phép xây dng,
cải tạo chỉnh trang các công trình kin trúc, thit k cảnh quan trong phạm vi Khu kinh
t cửa khẩu Ma Lù Thàng v lm căn cứ đ xác lập nhiệm v đồ án quy hoạch phân khu,
quy hoạch chi tit, thit k đô th, các quy hoạch chuyên ngành tuân th đnh hưng
Quy hoạch chung xây dng Khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu đn năm
2045 đ đưc Th tưng Chính ph phê duyệt.
1.1.2. Phạm vi áp dụng
Phạm vi áp dng có diện tích khoảng 26.669,72 ha, bao gồm toàn b ranh gii
thành lập Khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu bao gồm 03 xã và 01 th
trấn thuc huyện Phong Thổ: xã Ma Li Pho, xã Huổi Luông, xã Mường So và th trấn
Phong Thổ (theo Ngh quyt 1670/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 ca Ủy ban
Thương v Quốc hi thì 03 xã và th trấn trên sáp nhập thành xã Phong Thổ).
Tính chất
- Là mt trong những Trung tâm giao thương ca Việt Nam và khu vc ASEAN
vi vùng Tây Nam - Trung Quốc.
- Là Khu kinh t cửa khẩu đa ngnh, đa lĩnh vc, đim đt phá về kinh t ca tỉnh
Lai Châu và các tỉnh miền núi phía Tây Bắc.
- Là mt trong những trung tâm kinh t về thương mại, dch v, du lch và công
nghiệp ca khu vc các tỉnh miền núi phía Tây Bắc và có khả năng gắn kt đưc vi các
đa phương khc đ tạo thành tuyn dch v thương mại - du lch đng lc ca toàn vùng
Trung du và miền núi phía Bắc.
- Là khu vc có v trí quan trọng về an ninh quốc phòng ca Quốc gia.
1.2. Quy mô dân số, đất đai, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu
1.2.1. Dân số, lao động
- Ðn năm 2030: Dân số khoảng 35.000 người; trong đó lao đng khoảng
23.500 người.
6
- Ðn năm 2045: Dân số khoảng 55.000 người; trong đó lao đng khoảng
36.000 người.
1.2.2. Đất đai
- Ðn năm 2030: Nhu cầu sử dng đất xây dng các khu chức năng khoảng
1.500 - 1.700 ha.
- Ðn năm 2045: Nhu cầu sử dng đất xây dng các khu chức năng khoảng
2.300 - 2.500 ha.
1.2.3. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu
Các chỉ tiêu kinh t kỹ thuật ca đồ n đưc da trên nguyên tắc đp ứng các chỉ
tiêu ca Quy chuẩn xây dng Việt Nam QCVN 01:2021/BXD, Quyt đnh 1585 QĐ-
TTg ngày 07/12/2023 Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đn 2050. Áp dng tiêu chuẩn đô th đối vi khu dân cư đô th Phong Thổ và khu dân
cư đô th Ma Lù Thàng, có xét đn các yu tố đặc thù ca khu vc thit k và chỉ tiêu
sử dng đất hiện trạng.
a. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính đối với khu vực đô thị
TT
Hạng mục
Đợt đầu (2030)
Dài hạn (2045)
A
Chỉ tiêu đất
Đất dân dng
115 - 125 m
2
/người
90 - 110 m
2
/người
- Đất đơn v 
Trong đó, Đất đơn vị ở mới
85 - 90 m
2
/người
50 - 55 m
2
/người
70 - 75 m
2
/người
45 - 50 m
2
/người
- Đất CTCC
4 - 5 m
2
/người
5 - 7 m
2
/người
- Đất cây xanh công cng
5 - 7 m
2
/người
5 - 7 m
2
/người
- Đất giao thông
16 - 18 m
2
/người
16 - 18 m
2
/người
B
Các chỉ tiêu HTKT
- Cấp điện sinh hoạt
600KWh/ng/năm
800KWh/ng/năm
- Thông tin liên lạc
70 thuê bao/100
dân
100 thuê bao/100 dân
- Cấp nưc
100 lít/người/ngđ
120 lít/người/ngđ
- Thot nưc bẩn v VSMT:
+ Thot nưc
80 lít/người/ngđ
100 lít/người/ngđ
+ Rc thải
0,9kg/người/ngy
1,0kg/người/ngy
- Giao thông đô th
+ Tỷ lệ giao thông/đất XDĐT
20-25%
20-25%
+ Mật đ mạng lưi đường tại cc khu
vc xây dng tập trung (tnh đn đường
chnh khu vc)
4 - 6,5km/km
2
4 - 6,5km/km
2
7
b. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính đối với khu vực nông thôn
Hạng mục
Đơn vị tính
2030
2045
Chỉ tiêu đất xây dng khu dân cư nông thôn
m
2
/người
125 - 135
110 - 115
Chỉ tiêu đất  trung bình
m
2
/người
100 - 110
90 - 95
Chỉ tiêu cấp điện
KW/người
160
260
Chỉ tiêu cấp nưc
lt/người/ngy
80
100
Chỉ tiêu thot nưc thải
lt/người/ngy
60
80
c. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính đối với các khu chức năng ngoài đô thị
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
2030
2045
Ghi chú
1
Chỉ tiêu cấp nưc Khu sx CN,
Tiu th CN
m
3
/ha/ngy đêm
20
20
tnh vi
60% diện
tích
2
Chỉ tiêu cấp nưc Kho tng bn
bãi
m
3
/ha/ngy đêm
10
10
tnh vi
60% diện
tích
3
Chỉ tiêu cấp nưc khu hỗn hp
TMDV, du lch
%QSh
20
20
4
Chỉ tiêu cấp điện công nghiệp,
kho tàng
KW/ha
100 - 400
100 - 400
5
Chỉ tiêu cấp điện khu hỗn hp
TMDV, du lch
KW/ha
80
80
6
Chỉ tiêu thot nưc thải Khu sx
CN, Tiu th CN
m3/ha/ngày
20
20
tnh vi
70% diện
tích
7
Chỉ tiêu thot nưc thải khu hỗn
hp TMDV, du lch
%QSh
20
20
8
Chỉ tiêu chất thải rắn công
nghiệp
tấn/ha.ngày
0,3
0,3
Tỷ lệ thu
gom 100%
9
Chỉ tiêu chất thải rắn khu hỗn
hp TMDV, du lch
kg/người.ngày
0,4 - 0,8
0,4 - 0,8
Tỷ lệ thu
gom 70-
85%
1.3. Quy định về kiểm soát phát triển
1.3.1. Quy định v t chức không gian tng th
KKTCK Ma L Thng đưc phát trin căn cứ theo đồ án Quy hoạch tỉnh Lai Châu
thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đn năm 2050 trên cơ s đnh gi cc điều kiện t nhiên,
phát trin kinh t - xã hi, các mối liên kt phát trin, điều kiện phát trin ca khu vc
cửa khẩu, các vùng cảnh quan, hệ thống đô th v dân cư nông thôn...; đề xuất cấu trúc
phát trin không gian Khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng phân theo các khu chức năng,
v tr đặc trưng riêng ca từng khu vc. Theo đó đề xuất 5 phân vùng chức năng chnh.
C th như sau:
1. Vùng kinh t biên mậu, dch v v đô th cửa khẩu:
8
+ Quy hoạch các khu vc cửa khẩu đảm bảo thống nhất vi Quy hoạch hệ thống
cửa khẩu căn cứ theo Quyt đnh số 1199/QĐ-TTg ngày 14/10/2023 ca Th tưng
Chính ph về việc Phê duyệt Quy hoạch cửa khẩu trên tuyn biên gii đất liền Việt Nam
- Trung Quốc thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đn năm 2050 v cc đnh hưng khác có
liên quan. Trong đó, ch trọng nghiên cứu mô hình khu phi thu quan.
+ Đnh hưng phát trin khu dân cư đô th Ma L Thng l đô th vo năm 2030;
Phát trin đô th theo hưng du lch, thương mại quốc t, trung tâm logistics, quy hoạch
đầu tư xây dng hạ tầng xã hi đồng b.
2. Vùng dch v hỗn hp, dân cư đô th Phong Thổ: Phát trin đô th Phong Thổ
và vùng ph cận tr thnh đô th trọng tâm ca khu vc Phong Thổ và khu kinh t cửa
khẩu. Vi tính chất l đô th, trung tâm hành chính chính tr, trung tâm du lch nghỉ
dưỡng, đầu mối giao lưu thương mại dch v.
3. Vùng phát trin công nghiệp, dch v kho tàng, bn bãi: Bố trí khu công nghiệp
gắn vi chuyn đổi mô hình cơ cấu kinh t, trong đó xây dng mô hình phân khu công
nghiệp dành cho các doanh nghiệp ch xuất: Bố trí các nhà máy, xí nghiệp công nghiệp,
kho tng logistics, thương mại dch v, hạ tầng kỹ thuật... tập trung thu hút vốn đầu tư
đ ch bin hàng xuất khẩu, đặc biệt gắn vi li th tiềm năng li th ca tỉnh về đất
him, các loại khoáng sản và nông sản chất lưng cao.
4. Vùng phát trin dân cư, dch v du lch pha Đông: Xây dng hoàn thiện kt cấu
hạ tầng, cơ s vật chất kỹ thuật, dch v nhằm xây dng các khu kinh t - thương mại -
du lch đảm bảo các yêu cầu, quy đnh về bảo vệ và khai thác di sản, cảnh quan t nhiên,
là cầu nối đ thu hút khách quốc t đn vi tỉnh Lai Châu cũng như Việt Nam.
5. Vùng phát trin nông, lâm nghiệp sinh thái:
+ Khu dân cư nông thôn: Đnh hưng phát trin cho khu vc nông thôn phù hp
vi lối sống v phương thức sản xuất ca người dân đa phương, pht trin nông thôn
khu vc giáp biên gii nhằm tăng cường bảo vệ và giữ gìn lãnh thổ quốc gia, các khu
vc dân cư gắn vi phát trin du lch, gắn vi các vùng phát trin nông lâm nghiệp và
gắn vi trung tâm xã.
+ Vùng phát trin nông lâm nghiệp và d phòng: Bao gồm các vùng quản lý bảo
tồn cảnh quan t nhiên, vùng bảo vệ vnh đai biên gii, các vùng chuyên canh, sản xuất
nông lâm nghiệp, thy hải sản, đất kinh t - an ninh quốc phòng thuc khu vnh đai biên
gii; các khu vc cấm, hạn ch phát trin.
1.3.2. Quy định v t chức không gian cc khu vực
1.3.2.1. Vùng kinh t biên mậu, dch v v đô th cửa khẩu
Bao gồm các khu vc sát biên gii thuc khu vc xã Ma Li Pho và xã Huổi Luông;
diện tích khu vc khoảng 2.166,32 ha, quy mô dân số d bo đn năm 2045 khoảng
6.500 người.
a) Cửa khẩu quốc tế Ma Lù Thàng
Chức năng chnh bao gồm:
9
- Quốc môn.
- Nhà kim soát liên hp.
- Khu thương mại, dch v cửa khẩu (Trung tâm thương mại, ch cửa khẩu, cửa
hàng miễn thu, khu vc dch v hỗ tr th tc xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu, du lch,
ngân hng, bưu điện, nhà hàng, khách sạn, các công trình phc v hoạt đng xuất
nhập khẩu,...).
- Kho, bãi tập kt hàng hóa, logistic.
- Bi đỗ phương tiện.
- Sân nghi lễ, quảng trường, đường, vườn hoa, cây xanh.
Đnh hưng phát trin:
- Khu cửa khẩu Ma Lù Thàng: Đầu tư xây dng mi cơ s hạ tầng cửa khẩu đảm
bảo yêu cầu cửa khẩu quốc t, cửa khẩu số, cửa khẩu thông minh; xây dng các công
trình công cng, thương mại, dch v, kho bãi, công trình kim soát phc v xuất nhập
khẩu, xuất nhập cảnh; cải tạo, nâng cấp, điều chỉnh các công trình kim soát cửa khẩu,
các khu dch v - thương mại cửa khẩu, công cng, đất , các khu vc kho bãi, hệ thống
hạ tầng kỹ thuật khu vc cửa khẩu đang hiện có.
- Phát trin các chức năng hỗn hp, thương mại - dch v, logicstics, trung tâm
điều tit phương tiện, bi đỗ xe,... tại khu vc pha Đông ca khu vc cửa khẩu vi quy
mô khoảng 30 ha. Kt nối vi khu vc cửa khẩu thông qua tuyn đường mi quy hoạch
kt nối từ cao tốc song song vi tuyn QL12, phía Nam sông Nậm Na.
b) Cửa khẩu song phương Pô Tô (hoặc lối thông quan VCHH cửa khẩu quốc tế
Ma Lù Thàng)
Chức năng chnh bao gồm:
- Khu vc đầu mối cửa khẩu song phương Pô Tô hoặc lối thông quan VCHH ca
CKQT Ma Lù Thàng (Quốc môn, nhà làm việc liên ngành,...).
- Kho bãi hàng hoá, logistic, dch v hỗ tr xuất nhập khẩu, ch biên gii.
- Khu dân cư hiện hữu.
Đnh hưng phát trin:
- Phát trin các khu chức năng kim soát cửa khẩu, đnh hưng quy hoạch khu
thương mại dch v biên gii (Kho bãi hàng hoá, logistic, dch v hỗ tr xuất nhập khẩu,
ch biên gii,...), xây dng mô hình quản lý cửa khẩu hiệu quả, nâng cao hiệu suất thông
quan, đp ứng nhu cầu ca đời sống người dân, cả trong sản xuất lẫn tiêu dùng. Kt hp
vi văn hóa v cc gi tr truyền thống dân tc tr thnh đim du lch cng đồng hấp
dẫn.
- Tổ chức các không gian kin trúc cảnh quan, hệ thống vường hoa cây xanh, bãi
đỗ xe, các tiện ích công cng phc v cho quá trình giao dch hàng hóa giữa hai nưc
v cho người dân và khách du lch.
- Xây dng cặp ch cửa khẩu biên gii Pô Tô (Việt Nam) và Cửa Cải (Trung Quốc)
nhằm thc đẩy hoạt đng xuất, nhập khẩu, mua bn trao đổi hàng hoá ca thương nhân
10
v cư dân biên gii, tạo điều kiện thuận li cho giao lưu kinh t - thương mại, văn hóa -
xã hi và du lch qua biên gii, đảm bảo ổn đnh và an ninh chính tr tại khu vc biên
gii.
Các hạng mc chính: Nhà ch chnh, bi đậu xe, tr s, khu làm việc ca cc cơ quan
chức năng.
c) Khu dân cư, dịch vụ thương mại phụ trợ Hui Luông
Chức năng chnh bao gồm:
- Khu hỗn hp (logistic, kho bi lưu trữ, ch bin hng hóa, TMDV, lưu tr...).
- Khu dân cư mi bản Pô Tô.
- Khu TMDV.
- Du lch sinh thái cng đồng.
- Khu vc Quốc phòng.
Đnh hưng phát trin:
- Quy hoạch khu hỗn hp bao gồm các chức năng logistic, kho bi lưu trữ, ch
bin hàng hóa, TMDV, lưu tr,... hỗ tr khu vc cửa khẩu và ch biên gii.
- Phát trin khu dân cư tập trung gắn vi phát trin cc khu thương mại dch v du
lch (khách sạn, nh hng, khu vui chơi,...), xây dng tầng bậc gắn vi đa hình t nhiên
gắn vi đặc trưng văn hóa ca khu vc, tạo thnh đim du lch cng đồng bản Pô Tô,
tạo ra không gian trải nghiệm cho du khách.
d) Khu dân cư đô thị Ma Lù Thàng
- Xây dng khu dân cư đô th Ma L Thng l đô th có tính chất, chức năng l
trung tâm kinh t, văn ho, thương mại, dch v ca khu vc Phong Thổ và khu kinh t
cửa khẩu, là trung tâm xuất nhập khẩu ca tỉnh và là cửa khẩu kinh t du lch, đối ngoại
ca Quốc gia. Giai đoạn 2026-2030: Hon thnh cc tiêu ch đạt tiêu chuẩn đô th.
- Đnh hưng phát trin:
Phát trin bao gồm đầy đ các chức năng ca mt đô th mi chuyên ngnh đạt
tiêu chuẩn đô th vo năm 2030; Pht trin Khu dân cư đô th Ma L Thng theo hưng
du lch, thương mại quốc t, trung tâm logistics, đầu tư xây dng hạ tầng xã hi như
bệnh viện, trường học, nhà công v, nhà xã hi,… hỗ tr s phát trin khu vc cửa
khẩu Ma Lù Thàng; Phát trin các khu hỗn hp, TMDV, khu dch v du lch dọc sông,
khu dân cư mi... dọc 2 bên bờ sông Nậm Na gắn vi trc đường mi phía Nam sông
tạo nên không gian phát trin sôi đng, ấn tưng đầy sức sống thu ht người dân đn
sinh sống và làm việc. Đảm bảo s phát trin bền vững, nâng cao giá tr ca khu vc
cửa khẩu nói riêng và toàn b khu kinh t nói chung. Quy hoạch không gian mang sắc
thi văn hóa đặc trưng ca khu vc, tạo ra giá tr du lch mi góp phần phát trin kinh
t cho đa phương.
11
1.3.2.2. Vùng dch v hỗn hp, dân cư đô th Phong Thổ
Bao gồm toàn b đa gii hành chính th trấn Phong Thổ và mt phần đa gii hành
chnh x Mường So; diện tích khu vc khoảng 5.062,75 ha, quy mô dân số d bo đn
năm 2045 khoảng 30.000 người.
- Trên cơ s quy hoạch chung th trấn Phong Thổ và vùng ph cận đ đưc phê duyệt,
rà soát cập nhật cc đnh hưng phù hp vi quy hoạch tỉnh Lai Châu và các quy hoạch
khc có liên quan, đảm bảo các chức năng ca đô th, bao gồm:
+ Là trung tâm hành chính - chính tr ca khu vc Phong Thổ và khu kinh t cửa
khẩu.
+ Là trung tâm du lch nghỉ dưỡng - sinh thái gắn vi giá tr cảnh quan, lch sử - văn
hóa ca tỉnh Lai Châu nói riêng và ca vùng Tây Bắc nói chung.
+ L đầu mối giao lưu thương mại, dch v trên đa bàn khu vc Phong Thổ và khu
kinh t cửa khẩu và liên kt các khu vc trong tỉnh nói riêng và các tỉnh lân cận nói
chung.
- Quy hoạch v đầu tư xây dng vùng dch v hỗn hp, dân cư đô th Phong Thổ là
đng lc phát trin kinh t xã hi ca khu vc Phong Thổ và khu kinh t cửa khẩu và là
hạt nhân phát trin trong hệ thống đô th ca tỉnh Lai Châu.
- Hưng chọn đất phát trin đô th trên cơ s khai thác triệt đ quỹ đất hiện có, khai
thác hiệu quả các trc đường giao thông huyt mạch trên đa bàn.
+ Phát huy li th về giao thông, xây dng cc công trình thương mại dch v phc
v cửa khẩu Ma Lù Thàng, liên kt vi cc đô th trong và ngoài tỉnh, thc đẩy phát trin
kinh t xã hi, giao lưu hng hóa.
+ Khai thác tiềm năng về điều kiện t nhiên, khí hậu ca đa phương, hình thnh
cm du lch vi các sản phẩm du lch sinh thái, nghỉ dưỡng, chăm sóc sức khỏe, du lch
văn hóa, cng đồng... có trung tâm là khu du lch suối nưc nóng Vàng Bó. Kt nối các
đim du lch ca khu vc Phong Thổ vi các tuyn du lch ca tỉnh Lai Châu và vùng
Tây Bắc.
+ Xây dng đô th hiện đại, năng đng, cơ s hạ tầng đồng b, các hoạt đng sản
xuất phát trin, có tính cạnh tranh, thu ht đầu tư đa dạng và chất lưng cao. L nơi tạo
thêm nhiều cơ hi việc lm cho người dân trong khu vc Phong Thổ, giảm di dân ti
cc đô th khc, đảm bảo giữ vững an ninh quốc phòng.
1.3.2.3. Vùng phát trin công nghiệp, dch v kho tàng, bn bãi
Vùng phát trin công nghiệp, dch v kho tàng, bn bãi thuc đa gii hành chính xã
Mường So; diện tích khu vc khoảng 198,00 ha.
- KCN Mường So đưc đnh hưng phát trin là khu công nghiệp đa ngnh nằm
trong khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng. Phát trin ngành nghề có li th ca tỉnh,
huyện phát huy tiềm năng cơ s sản xuất hiện có và các ngành nghề truyền thống ca
đa phương; l KCN đưc phát trin đồng b về mạng lưi hạ tầng kỹ thuật,thân thiện
vi môi trường.
12
- Đề xuất xây dng phân khu công nghiệp dành cho các doanh nghiệp ch xuất quy
mô khoảng 40 ha thuc KCN Mường So nhằm thu hút vốn đầu tư nưc ngoài. Xuất
khẩu hàng hóa, kinh doanh dch v phc v cho xuất khẩu. Đề xuất phát trin các ngành
kinh doanh như: Lương thc thc phẩm, ch bin lâm, nông sản, gia công máy móc,
điện tử, sản xuất hàng tiêu dng,... v đặc biệt là ch bin đất him là tiềm năng ln ca
tỉnh, kim loại,...
- Phát trin tiu th công nghiệp ch bin lâm, nông sản phc v cho xuất nhập hàng
hóa ca đa phương v quốc t.
1.3.2.4. Vùng phát trin dân cư, dch v du lch pha Đông
Vùng phát trin dân cư, dch v du lch pha Đông thuc x Mường So; diện tích khu
vc khoảng 2.773,12 ha, quy mô dân số d bo đn năm 2045 khoảng 11.000 người.
- Đề xuất các loại hình du lch trên đa bàn khu KTCK Ma Lù Thàng thông qua các
sản phẩm du lch:
+ Du lch nghỉ dưỡng kt hp chăm sóc sức khỏe.
+ Du lch sinh thái.
+ Du lch th thao mạo him.
+ Du lch bản sắc văn hóa gắn vi sản xuất nông nghiệp xuất khẩu.
+ Du lch cng đồng gắn vi bản sắc văn hóa dân tc.
- Bố trí các dch v ph tr tại KKTCK quốc t Ma L Thng cũng đưc ưu tiên đầu
tư pht trin như: cc ch bán buôn, trung tâm kho vận, các trung tâm mua sắm, trung
tâm vui chơi giải tr, đim dch v lưu tr, đim vận chuyn, đim tư vấn thông tin...
Nhằm xây dng khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng thành khu du lch quốc t, thu hút
khách Trung Quốc và kt nối vào tuyn du lch ca tỉnh Lai Châu và các tỉnh lân cận.
1.3.2.5. Vùng phát trin nông, lâm nghiệp sinh thái
Vùng phát trin nông, lâm nghiệp sinh thái thuc đa gii hành chính xã Ma Li Pho
và xã Huổi Luông; diện tích khu vc khoảng 16.469,53 ha, quy mô dân số d bo đn
năm 2045 khoảng 7.500 người.
a. Khu vực dân cư nông thôn
- Đnh hưng phát trin:
+ Xây dng nông thôn mi có kt cấu hạ tầng kinh t - xã hi từng bưc hiện đại, cơ
cấu kinh t và các hình thức tổ chức sản xuất hp lý, xây dng nông thôn ổn đnh, giàu
bản sắc văn ho dân tc, bảo vệ môi trường sinh thái.
+ Quy hoạch mạng lưi đim dân cư nông thôn khang trang hiện đại, bảo tồn và phát
huy các giá tr truyền thống, tạo b mặt kin trúc cảnh quan cc đim dân cư trên đa
bàn toàn xã.
+ Xây dng phương n khai thc, sử dng hiệu quả quỹ đất, đảm bảo s phát trin
bền vững.
13
+ Quy hoạch hệ thống cơ s hạ tầng đp ứng các yêu cầu phc v sản xuất, sinh hoạt
ca nhân dân, góp phần phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai.
+ Phát trin du lch cng đồng, du lch sinh thái nông nghiệp.
+ Khu vc phát trin dân cư dọc biên gii đưc phát trin gắn vi phát trin kinh t
nông lâm nghiệp. Quy hoạch hệ thống cơ s hạ tầng đp ứng các yêu cầu phc v sản
xuất, sinh hoạt ca nhân dân, góp phần phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai. Phát trin du
lch cng đồng, du lch sinh thái nông nghiệp.
+ Khu vc Mường So đưc phát trin xây dng đạt chuẩn NTM nâng cao kt hp
du lch cng đồng, du lch trải nghiệm gắn vi nông nghiệp sinh thái. Xây dng phương
án khai thác, sử dng đất hiệu quả, đảm bảo s phát trin bền vững.
a. Khu vực phát trin nông, lâm nghiệp
- Phát trin các vùng sản xuất nông lâm nghiệp gắn vi quy hoạch xây dng nông
thôn mi, đẩy mạnh thc hiện Chương trình “Mỗi xã mt sản phẩm” - OCOP; Ưu tiên
khuyn khch thu ht đầu tư cc d án sản xuất, ch bin sản phẩm nông nghiệp, dưc
liệu, ch bin thức ăn, phân bón,... Đối vi các khu vc có cc điều kiện phát trin các
sản vật đa phương truyền thống v đặc trưng ca vng, ưu tiên pht trin nông lâm
nghiệp chất lưng cao, phù hp vi thổ nhưỡng v hưng ti hàng hóa xuất khẩu, tăng
cường chất lưng và giá tr sản phẩm, quảng b thương hiệu, xây dng thương hiệu, mã
số vùng trồng, nguồn gốc xuất xứ hàng hóa, tăng cường liên kt giữa người dân - nhà
khoa học - doanh nghiệp v Nh nưc. Người dân trc tip tham gia vào sản xuất nông
nghiệp và hoạt đng các dch v du lch. Thu ht đầu tư cc d án sản xuất ch bin lĩnh
vc nông nghiệp, ưu tiên sản xuất phc v xuất khẩu, các d n thương mại, dch v
gắn vi phát trin du lch, các d án sản xuất, ch bin vật liệu xây dng,...
- Phát trin mô hình du lch sinh thái sử dng hiệu quả tài nguyên rừng đảm bảo hiệu
quả về kinh t xã hi đi kèm vi mc tiêu bảo vệ và phát trin rừng.
- Thông qua các hoạt đng du lch sinh thái, giáo dc ý thức bảo vệ rừng; tạo công
ăn việc lm, tăng thu nhập, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho người dân; góp
phần nâng cao nhận thức bảo vệ rừng, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
- Tạo ra sản phẩm du lch hấp dẫn và chuyên nghiệp đ phc v nhu cầu tham quan
du lch sinh thái ca du khách trong KKT cửa khẩu.
- Cung cấp các sản phẩm như cho thuê nh nghỉ, bungalow nghỉ dưỡng, cung cấp
nh hng ăn uống phc v cc món ăn đặc sản tại đa phương.
b. Khu vực phát trin nông, lâm nghiệp
- Phát trin các vùng sản xuất nông lâm nghiệp gắn vi quy hoạch xây dng nông
thôn mi, đẩy mạnh thc hiện Chương trình “Mỗi xã mt sản phẩm” - OCOP; Ưu tiên
khuyn khch thu ht đầu tư cc d án sản xuất, ch bin sản phẩm nông nghiệp, dưc
liệu, ch bin thức ăn, phân bón,... Đối vi các khu vc có cc điều kiện phát trin các
sản vật đa phương truyền thống v đặc trưng ca vng, ưu tiên pht trin nông lâm
nghiệp chất lưng cao, phù hp vi thổ nhưỡng v hưng ti hàng hóa xuất khẩu, tăng
14
cường chất lưng và giá tr sản phẩm, quảng b thương hiệu, xây dng thương hiệu, mã
số vùng trồng, nguồn gốc xuất xứ hàng hóa, tăng cường liên kt giữa người dân - nhà
khoa học - doanh nghiệp v Nh nưc. Người dân trc tip tham gia vào sản xuất nông
nghiệp và hoạt đng các dch v du lch. Thu ht đầu tư cc d án sản xuất ch bin lĩnh
vc nông nghiệp, ưu tiên sản xuất phc v xuất khẩu, các d n thương mại, dch v
gắn vi phát trin du lch, các d án sản xuất, ch bin vật liệu xây dng,...
- Phát trin mô hình du lch sinh thái sử dng hiệu quả tài nguyên rừng đảm bảo
hiệu quả về kinh t xã hi đi kèm vi mc tiêu bảo vệ và phát trin rừng.
- Thông qua các hoạt đng du lch sinh thái, giáo dc ý thức bảo vệ rừng; tạo công
ăn việc lm, tăng thu nhập, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho người dân; góp
phần nâng cao nhận thức bảo vệ rừng, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
- Tạo ra sản phẩm du lch hấp dẫn và chuyên nghiệp đ phc v nhu cầu tham quan
du lch sinh thái ca du khách trong KKT cửa khẩu.
- Cung cấp các sản phẩm như cho thuê nh nghỉ, bungalow nghỉ dưỡng, cung cấp
nh hng ăn uống phc v cc món ăn đặc sản tại đa phương.
1.3.3. Cc chỉ tiêu kim sot pht trin
a. Tầng cao
- Các khu vc xây dng trên 10 tầng: các khu vc hạt nhân có chức năng quan
trọng, quỹ đất xây dng hạn ch; các khu vc có yêu cầu đặc biệt về đim nhấn không
gian và hiệu quả khai thác quỹ đất xây dng, có yêu cầu xây dng hp khối công trình:
+ Trung tâm dch v thương mại, cơ quan, văn phòng...
+ Trung tâm điều hành, công cng trong khu ch xuất công nghệ cao.
+ Trung tâm công cng, cơ quan hnh chnh trong cc khu đô th.
- Các khu vc xây dng từ 5-9 tầng: các khu vc đô th xây dng mi hoàn toàn
có yêu cầu xây dng đc lập như khu công nhân, khu ký túc xá, khu chuyên gia, khu
trường học...
- Các khu vc xây dng từ 3-5 tầng các khu xây dng liền kề và khu vc hiện
trạng, các khu chức năng có mật đ trung bình và mật đ thấp.
- Các khu vc xây dng từ 1-3 tầng, các khu vc làng bản, khu văn hóa cng đồng,
khu du lch sinh thái, khu triền ni có đ dốc tương đối cao...
- Các khu vc cần kim soát tầng cao:
+ Khu vc hành lang biên gii: Kim soát tầng cao ca công trình đ đảm bảo
an toàn cho các hoạt đng theo quy đnh.
+ Khu vc an ninh quốc phòng: Kim sot chiều cao công trình đ đảm bảo cc
quy đnh về an ninh quốc phòng v cc khu vc phòng th.
+ Khu vc hiện trạng cải tạo: Kim sot chiều cao công trình v kin trc công
trình mi hi hòa vi cc khu vc hiện trạng, không tạo xung đt, mâu thuẫn
không gian.
+ Khu vc đồi ni có đ dốc ln: hạn ch công trình cao tầng làm bin dạng đặc
đim đa hình ca khu vc.
15
- Các khu vc khuyn khích phát trin cao tầng: Khu vc gắn vi trung tâm cửa
khẩu, trung tâm đô th mi hạn ch về quỹ đất xây dng khuyn khích phát trin cao
tầng trên cơ s đảm bảo yêu cầu điều kiện hạ tầng xã hi, hạ tầng kỹ thuật và phù hp
vi các quy chuẩn hiện hành. Tại các khu vc giao cắt giữa các trc đường chnh đô th,
khu vc cửa ngõ, các tuyn trc chnh đô th hưng ti khu trung tâm cửa khẩu - quốc
môn khuyn khích xây dng các công trình cao tầng lm đim nhấn v đnh hình không
gian đô th.
- Xây dng công trình cao tầng theo cc cm, đim, tuyn đ tạo nên nhp điệu
trong khu kinh t. Kim sot chặt chẽ hình thức kin trc cc công trình cao tầng đ tạo
hình ảnh chung cho từng khu vc chức năng. Mỗi khu vc thc hiện thit k đô th riêng
đ chọn giải php công trình cao tầng ph hp vi đặc đim hiện trạng ca từng
khu vc.
- Mỗi khu vc chức năng la chọn mt số công trình cao tầng lm đim nhấn, đnh
hưng không gian v nhận bit cho từng khu vc chức năng.
- Chiều cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ n quy hoạch
phân khu v quy hoạch chi tit, trên cơ s phù hp vi đnh hưng ca quy hoạch chung,
khả năng đp ứng ca hạ tầng ca khu vc.
b. Mật độ xây dựng
- Các khu vc có mật đ xây dng cao (trên 60%), các khu vc tập trung nhiều
chức năng nhưng có quỹ đất xây dng, điều kiện xây dng hạ tầng kỹ thuật hạn ch:
+ Khu trung tâm cửa khẩu.
+ Khu trung tâm đô th.
- Các khu vc có mật đ xây dng trung bình (40-60%): khu vc đô th hiện hữu,
các khu vc đô th d kin phân bố nhiều dân cư trong quỹ đất xây dng đ đưc gii
hạn, các khu chức năng như công nghiệp, thương mại, dch v công cng.
- Các khu vc có mật đ xây dng thấp (20-30%): Áp dng cho cc khu đnh
hưng sinh thi, ưu tiên cảnh quan cây xanh: khu du lch, khu th dc th thao, khu công
viên cây xanh chuyên dng, khu sinh thái mật đ thấp, khu nông thôn hiện trạng cải
tạo, các khu vc không phân bố nhiều dân cư, có cảnh quan môi trường hòa vo đồi núi
cây xanh t nhiên như khu trung tâm cc x trong khu vc quy hoạch.
- Các khu vc có mật đ xây dng rất thấp (5-10%): các khu công viên cây xanh
công cng, cây xanh chuyên dng, các khu vc làng bản, khu trang trại sinh thái, vùng
nguyên liệu nông lâm sản kt hp du lch, các khu công viên cây xanh cảnh quan.
- Mật đ xây dng cc công trình chức năng đảm bảo theo quy chuẩn, tiêu chuẩn
chung, hưng ti tạo hình thi chung về mật đ xây dng theo từng khu vc chức năng.
- Mật đ xây dng đưc xc đnh c th trong giai đoạn lập đồ n quy hoạch phân
khu v quy hoạch chi tit, gắn vi chức năng ca từng khu đất c th.
- Khuyn khch sử dng mật đ cao tại cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi
16
ni đ nâng cao hiệu quả sử dng đất.
1.4. Quy định về kiểm soát kiến trúc cảnh quan
a. Quy định chung
- Bảo vệ cảnh quan môi trường sinh thái t nhiên. Hạn ch tối đa san lấp, chỉ san
lấp cc b khi xây dng.
- Tổ chức không gian vi cấu trúc da vo đa hình t nhiên. Không gian ca thiên
nhiên gồm: hệ cây xanh mặt nưc, đồi núi là những tài sản có giá tr ca khu kinh t.
Ngoài các yu tố về môi trường sinh thái, hệ cây xanh mặt nưc đem lại các cảm quan
thẩm mỹ, s phân tách không gian và nhận diện đa đim. Cần phải kt hp giữa khung
phát trin đô th và khung thiên nhiên mt cch hi hòa đ giảm đi cc xung đt trong
hoạt đng kinh t vi bảo tồn cảnh quan t nhiên, nhấn mạnh yu tố chuỗi mặt nưc,
cảnh quan núi rừng đặc trưng..
- Khai thác và phát huy bản sắc kin trúc truyền thống các dân tc. Đ tr thành
mt khu vc có bản sắc cần thit phải tạo ra s liên tc trong hình thức kin trc đô th
và nông thôn, th hiện c th sẽ là cấu trc đô th v khu dân cư nông thôn dạng miền
ni đặc trưng v mẫu dạng công trình hạ tầng xã hi gắn kt vi những nét văn hóa
bản đa
b. Quy định riêng đối với các vùng không gian cảnh quan trong KKT
- Khu trung tâm cửa khẩu ( hành chính, quản l, thương mại dch v cửa khẩu…):
+ Thit k đô th tạo ra nhiều đim nhấn, hình dạng đặc trưng cho không gian khu
kinh t.
+ Hình thức kin trúc: nên sử dng nhiều các tổ hp kin trúc có mái dốc, nghiêng
tạo hình ảnh hiện đại, xen kẽ kin trúc kt hp những mảng kính ln đ có th phản
chiu hình ảnh thiên nhiên xung quanh vào công trình.
- Đối vi khu vc công nghiệp, kho bãi và ph tr:
+ Tổ chức hệ thống cây xanh cách ly vi khu dân cư xung quanh.
+ Chọn giải php phân chia khu đất đ có điều kiện xây dng công trình sản xuất
quy mô linh hoạt, tổ chức mạng lưi giao thông hp lý, thỏa mãn cao nhất các hoạt đng
sản xuất.
+ Khuyn khích xây dng công trình công nghiệp xanh. Đưa cc công trình kỹ
thuật, kt cấu làm yu tố thẩm mỹ trong tổ chức kin trúc cảnh quan, khu công nghiệp
sử dng màu sắc theo đặc đim tâm sinh l người lao đng, môi trường đa phương, ứng
dng các kt cấu mi, sử dng vật liệu có khả năng ti sử dng làm kt cấu bao che và
chu lc.
- Khu vc phát trin du lch, dch v du lch:
+ Tôn trọng cảnh quan t nhiên. Kt hp hài hòa các yu tố đa hình t nhiên, cảnh
quan rừng, khu vc lâm, nông nghiệp vi cấu trúc không gian truyền thống, gắn kt vi
cc khu dân cư lân cận.
+ Đối vi khu dân cư hiện có nằm trong các khu du lch: Tổ chức không gian theo
mô hình làng bản sinh thi theo hưng hình thành các cng đồng nông, lâm nghiệp vi
17
các tiện ích và dch v xã hi đầy đ. Tôn trọng bảo tồn, khuyn khích xây dng công
trình theo kin trúc, mô hình nhà truyền thống gắn vi từng dân tc.
+ Đường giao thông trong khu du lch cần có giải pháp tạo khoảng lùi, tổ chức các
dải cây xanh giảm ting ồn, bi ca các hoạt đng phương tiện giao thông. Tạo cảnh
quan trưc khuôn viên công trình gắn vi chng loại cây trồng đa phương.
+ Thit k công trình hài hòa vi cảnh quan t nhiên, không xây dng công trình
khối tích ln làm che khuất tầm nhìn cảnh quan t nhiên, sử dng vật liệu thân thiện
môi trường, xanh hóa công trình phù hp vi điều kiện vi khí hậu. Đối vi các công
trình nghỉ dưỡng sinh thái khuyn khích hp khối mt phần v phân tn đc lập đ đảm
bảo công năng sử dng và dây chuyền vận hành. Phát huy kin trúc truyền thống và
vật liệu đa phương.
- Khu vc đô th v dân cư:
+ Khu vc trung tâm đô th khuyn khích phát trin mật đ cao và trung bình, sử
dng đất hiệu quả cho phát trin đô th và các khu chức năng tập trung. La chọn các
khu vc tập trung xây dng l đim kt nối giữa rừng núi và sông suối, la chọn các v
trí có đa th đẹp, l đim kt ca các dãy núi và kề cận sông đ phát trin... Các chuỗi
khu đô th uốn lưn theo các triền núi, triền đồi và tạo thành các trc bắt nguồn từ các
triền đồi, triền núi, kt thúc các quảng trường và không gian m ven sông. Khu dân
cư đô th Ma L Thng, khu dân cư đô th Phong Thổ đều có sông chảy qua khu vc đô
th, cần khai thác hình ảnh đô th ven sông, xen kẽ các không gian m dọc theo tuyn
sông và kt nối vi các không gian m khc bên trong đô th.
+ Đối vi khu vc hiện hữu: Cải tạo chỉnh trang cảnh quan đô th, cải tạo và xây
mi các không gian công cng, không gian m, không gian xanh, tăng cường các tiện
ích công cng.
+ Sử dng cấu trúc nhà truyền thống dân tc làm nguồn cảm hứng cho thit k
công trình, khuyn khích sử dng vật liệu đa phương, xanh hóa công trình hi hòa vi
cảnh quan.
- Khu vc dân cư nông thôn:
+ K thừa phát huy các không gian kin trúc cảnh quan bản làng truyền thống ca
các dân tc, hài hòa vi cảnh quan t nhiên. Khuyn khích xây dng phát trin nh vườn
sinh thái kt hp dch v du lch.
+ Khai thác phát huy bản sắc kin trúc truyền thống cho tổ chức xây dng công
trình công cng, trung tâm sinh hoạt cng đồng, gắn vi các tuyn cảnh quan nông
nghiệp và t nhiên.
+ Kin trúc nhà nông thôn phù hp vi phong tc tập qun văn hóa truyền thống
các dân tc. Hạn ch bố cc không gian theo chiều dọc nhà (hình ống), hưng ti việc
bố cc theo hình thức bố cc truyền thống, nhà gắn bó vi sân vườn.
- Vùng phát trin nông lâm nghiệp và d phòng (Bao gồm các khu vc phát trin
trang trại; Khu vc đất lúa và hoa màu; Các khu vc phát trin rừng nguyên liệu cho
công nghiệp): Khu vc cho phép xây dng các công trình phc v nông lâm nghiệp vi
mật đ tổng th thấp. Vi các khu vc trang trại, mật đ xây dng không quy đnh. Các
18
công trình phải phù hp tính chất vi loại hình sản xuất trang trại và nông lâm nghiệp.
Hạn ch xây dng công trình thuc nhóm nhà , đô th dạng tập trung tại đây trong
giai đoạn quy hoạch.
- Vùng quản lý bảo tồn di tích, cảnh quan t nhiên và không gian xanh (Bao
gồm các khu vc thuc khu bảo tồn thiên nhiên; Các khu vc có cảnh quan t nhiên gắn
vi cc đim di tích lch sử văn hóa, di tch lch sử cách mạng, danh lam thắng cảnh;
Các khu vc rừng đầu nguồn các sông, suối...): Chỉ cho phép xây dng công trình nhỏ
vi mc đch kim soát và bảo vệ. Cho phép các hoạt đng du lch sinh thái theo tuyn
đim mt cách hạn ch. Công trình phc v cho các hoạt đng này phải đảm bảo yêu
cầu hòa hp vi t nhiên, không ảnh hưng đn sinh cảnh. Việc sử dng đất có di tch
lch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên kt hp vi mc đch khc
phải tuân th cc yêu cầu theo quy đnh tại Điều 218 ca Luật Đất đai, Luật Di sản
văn hóa v cc quy đnh khc ca php luật có liên quan.
c. Các khu vực trọng tâm
Các khu vc trung tâm đóng góp quan trọng và tạo dng giá tr cảnh quan KKT.
Bao gồm:
- Các khu trung tâm cửa khẩu, hnh chnh, văn hóa:
+ Khu trung tâm quản l điều hành hoạt đng cửa khẩu.
+ Khu trung tâm hnh chnh, văn hóa ca cc đô th, các xã, th trấn trong khu vc.
- Cc khu trung tâm thương mại tài chính, dch v tổng hp.
- Cc khu trung tâm giao lưu văn hóa gắn vi các quảng trường, khu công viên
cảnh quan sinh thái.
- Các khu trung tâm giáo dc giáo dc đo tạo.
- Các khu trung tâm gắn vi các trc chnh đô th.
- Các trung tâm du lch, dch v.
- Trong tổ chức không gian KKT, cc khu trung tâm đưc bố trí tại những v trí
thuận li về giao thông, kt nối thuận li vi các khu chức năng đô th khác, khai thác
các yu tố cảnh quan t nhiên và thuận li trong việc đóng góp vo không gian kin trúc
cảnh quan chung ca ton KKT. Trong cc bưc nghiên cứu thit k tip theo (quy
hoạch chi tit, thit k công trình), cần tạo cho các khu vc trung tâm có không gian
kin trc đặc trưng, đa dạng v có  nghĩa văn hóa thông qua bố cc các tổ hp và kiu
mẫu kin trúc công trình. Ngoài ra, cần tạo không gian dẫn hưng đn các khu vc trung
tâm, tạo tầm nhìn cho các công trình và tổ hp công trình trong các khu trung tâm.
d. Cc công trình đim nhấn
Công trình đim nhấn chnh đưc bố trí tại các khu vc cửa ngõ, theo cc hưng
nhìn quan trọng, theo đa hình cảnh quan và theo mật đ tập trung đông người. Bao gồm:
- Quốc môn tại các cửa khẩu - cổng cửa khẩu biên gii: Cửa khẩu lđim mốc
đnh dấu s thay đổi ranh gii giữa cc nưc láng giềng, là cửa ngõ ra vào ca mt quốc
gia, góp phần tạo dng b mặt đô th vùng biên gii. Kin trúc cửa khẩu phải là mt
biu tưng về văn hóa, tình đon kt, hữu ngh ca người dân vùng biên gii, đồng thời
th hiện nét đc đo về văn hóa - kin trúc ca mỗi nưc. Yêu cầu thit k công trình
19
cần có hình thức bề th, trang nghiêm, vững vng, mang đậm nét văn hóa truyền thống,
văn hóa đa phương, tạo vẻ đẹp từ tất cả cc hưng v đim nhìn ca khu đất. Tại mt
số khu vc cửa khẩu, lối m, tùy thuc điều kiện quỹ đất, đa hình có th thit k công
trình đa chức năng tch hp cổng cửa khẩu và nhà kim soát liên ngành.
- Cc đim cửa ngõ từ các tuyn giao thông chính vào khu vc cửa khẩu, biên gii,
cc đim cao đón hưng nhìn từ các trc giao thông chính.
- Kin trúc cảnh quan các công trình cửa ngõ, đim nhấn đưc thit k hiện đại,
phù hp vi đặc đim vùng núi ca khu vc, khai thác giá tr văn hóa cc dân tc đa
phương đ tạo lập ngôn ngữ kin trc đặc trưng cho Khu kinh t, tạo dng hình ảnh ấn
tưng, hấp dẫn.
1.5. Quy định về sử dụng đất đai
a. Khai thc sử dụng đất phải đảm bảo cc nguyên tc sau
- Ưu tiên tiêu ch giảm thiu khối lưng giải toả đền b, ti đnh cư.
- Giữ đất lúa và sản xuất nông nghiệp có năng suất cao, đất có rừng t nhiên, rừng
trồng v đất ca các khu bảo tồn thiên nhiên.
- Việc khai thc sử dng đất rừng thc hiện theo quy đnh về bảo vệ rừng. Bảo vệ
diện tch rừng đặc dng, đảm bảo diện tch rừng phòng h, chuyn đổi đất rừng trồng
sản xuất sang trồng cây lâu năm tạo cảnh quan v phc v du lch. Việc chuyn loại
rừng, chuyn mc đch sử dng rừng sang mc đch khc, thc hiện các d án phc v
cho mc đch quốc phòng, an ninh, hoặc các d n đặc biệt, cấp thit ph hp vi quy
hoạch v trin khai theo cc quy đnh hiện hnh.
- Bảo vệ cc khu vc đất, công trình an ninh quốc phòng hiện trạng v cc khu vc
d kin bố tr quy hoạch cc công trình an ninh quốc phòng. Qu trình trin khai cc d
n pht trin đô th, hạ tầng đô th thc hiện cc thỏa thuận theo quy ch phối hp đảm
đảm bảo mc tiêu về an ninh quốc phòng.
- Chi tit chức năng sử dng đất v cc chỉ tiêu sử dng đất cc lô đất đưc xc
đnh c th trong giai đoạn lập quy hoạch phân khu v quy hoạch chi tit gắn vi cc
quy đnh hiện hnh về sử dng đất đai.
b. Giai đoạn đến 2030
- Tổng diện tch đất xây dng các khu chức năng khoảng 1.448,76 ha, trong đó:
+ Đất đơn v (gồm: đất công cng đơn v , đất cây xanh - TDTT đơn v , đất
trường học (trường tiu học, trường THCS), đất giao thông đơn v , đất ) khoảng:
288,00 ha.
+ Đất dch v công cng (gồm: trường THPT, bệnh viện, phòng khám, công trình
công cng phc v cc khu dân cư, ch trung tâm…) khoảng: 70,12 ha.
+ Đất cây xanh sử dng công cng (gồm: công viên, cây xanh TDTT phc v
dân cư) khoảng: 28,02 ha.
+ Đất phát trin công nghiệp, kho tàng, khoảng: 198,00 ha.
+ Đất phát trin hỗn hp khoảng 93,96 ha. Đất hỗn hp thương mại dch v bao
20
gồm các loại hình thương mại dch v gắn vi hoạt đng sản xuất v trao đổi hàng hóa
xuất nhập khẩu tại các cửa khẩu như: dch v phân loại, đóng gói, vận chuyn giao nhận,
dch v bưu chnh viễn thông, tài chính, ngân hàng, bảo him, dch v vận tải, dch v
xúc tin thương mại (gii thiệu sản phẩm, hi ch trin lm, văn phòng đại diện...), dch
v vui chơi giải tr, nh hng ăn uống, dch v lưu tr, đất ... Phân loại sử dng đất chi
tit sẽ đưc c th hóa khi trin khai quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tit, đảm bảo
tính linh hoạt trong quy hoạch chức năng sử dng đất và tiêu chuẩn, quy chuẩn
hiện hành.
+ Đất cơ quan tr s khoảng: 13,39 ha.
+ Đất dch v, du lch khoảng: 25,81 ha.
+ Đất nghĩa trang, cơ s tang lễ khoảng: 15,87 ha.
+ Đất di tch, tôn gio, tn ngưỡng khoảng:11,76 ha.
+ Đất an ninh khoảng: 9,54 ha.
+ Đất quốc phòng khoảng: 32,40 ha.
+ Đất hạ tầng kỹ thuật khác, cảng cạn khoảng: 71,63 ha.
+ Đất giao thông khoảng: 339,90 ha.
+ Đất sản xuất kinh doanh khoảng: 107,32 ha.
+ Đất trung tâm y t khoảng : 3,25 ha.
+ Đất trung tâm văn hóa, th dc th thao khoảng: 14,99 ha.
+ Đất trung tâm đo tạo, nghiên cứu khoảng: 1,94 ha.
+ Đất vật liệu xây dng, khoáng sản khoảng: 122,86 ha.
- Khu vc nông nghiệp và chức năng khc khoảng 25.235,39 ha.
c. Giai đoạn đến 2045
- Tổng diện tch đất xây dng các khu chức năng khoảng 2.007,16 ha, trong đó:
+ Đất đơn v khoảng: 396,04 ha.
+ Đất dch v công cng khoảng: 92,87 ha.
+ Đất cây xanh sử dng công cng khoảng: 62,83 ha.
+ Đất phát trin công nghiệp kho tàng khoảng: 198,00 ha.
+ Đất phát trin hỗn hp khoảng: 196,51 ha.
+ Đất cơ quan, tr s khoảng: 40,48 ha.
+ Đất dch v du lch khoảng: 61,02 ha.
+ Đất nghĩa trang, cơ s tang lễ khoảng: 15,87 ha.
+ Đất di tch, tôn gio, tn ngưỡng khoảng: 11,76 ha.
+ Đất an ninh khoảng: 9,54 ha.
+ Đất quốc phòng khoảng: 32,40 ha.
+ Đất hạ tầng kỹ thuật khác, cảng cạn khoảng: 130,24 ha.
+ Đất giao thông khoảng: 464,33 ha.
+ Đất sản xuất kinh doanh khoảng: 152,23 ha.
+ Đất trung tâm y t khoảng : 3,25 ha.
+ Đất trung tâm văn hóa, th dc th thao khoảng: 14,99 ha.
+ Đất trung tâm đo tạo, nghiên cứu khoảng: 1,94 ha.
+ Đất vật liệu xây dng, khoáng sản khoảng: 122,86 ha.
21
- Khu vc nông nghiệp và chức năng khc khoảng: 24.662,56 ha.
d. Quy định chung v sử dụng đất
- Đất hỗn hp thương mại dch v bao gồm các loại hình thương mại dch v gắn
vi hoạt đng sản xuất v trao đổi hàng hóa xuất nhập khẩu tại các cửa khẩu như: dch
v phân loại, đóng gói, vận chuyn giao nhận, dch v bưu chnh viễn thông, tài chính,
ngân hàng, bảo him, dch v vận tải, dch v xúc tin thương mại (gii thiệu sản phẩm,
hi ch trin lm, văn phòng đại diện...), dch v vui chơi giải tr, nh hng ăn uống,
dch v lưu tr, đất ... Phân loại sử dng đất chi tit sẽ đưc c th hóa khi trin khai
quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tit, gắn vi cơ cấu sử dng đất, chức năng hoạt
đng, quy mô thit k c th v đảm bảo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành. Khuyn khch
cc chức năng thương mại và công cng dch v, hạn ch đất . Đối vi chức năng
trong khu vc sử dng hỗn hp, tối đa khoảng 30% đất trên đất sử dng hỗn hp
tổng th toàn khu kinh t.
- Đất du lch đ bố tr cho cc công trình, chức năng hoạt đng dch v du lch, bao
gồm: công trình dch v du lch, khch sạn, resort, nh hng, dch v công cng, dch v
vui chơi giải trí, nh kt hp du lch.... phc v mc đch khai thc pht trin du lch.
Chức năng đất xc đnh c th trong giai đoạn lập đồ n quy hoạch phân khu v
quy hoạch chi tit.
- Đối vi cc cơ s đất hiện trạng chuyn đổi sang chức năng khc ca đô th đưc
xc đnh theo cc đồ n quy hoạch chi tit c th. Ưu tiên chuyn đổi sang cc chức
năng dch v công cng. Trong giai đoạn trưc mắt, khi chưa chuyn đổi, đưc
thc hiện theo cc quy hoạch v d n hiện trạng đ đưc phê duyệt.
- Đối vi đất công cng cấp đơn v : Đưc xc đnh c th về v trí, quy mô, tính
chất - chức năng trong giai đoạn lập quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tit, đảm bảo
tiêu chuẩn, quy chuẩn đối vi từng khu vc đô th v khu dân cư nông thôn c th.
1.6. Quy định về hệ thống cửa khẩu, lối mở trong khu kinh tế
- Xây dng hoàn thiện các khu chức năng chnh ca các cửa khẩu đảm bảo yêu cầu
đối vi từng loại cửa khẩu (cửa khẩu quốc t, cửa khẩu song phương) như: ct mốc biên
gii, quốc môn, nhà kim soát liên hp, khu thương mại, dch v cửa khẩu, kho bãi tập
kt hàng hóa, bãi xe bn đậu, nhà vệ sinh công cng, sân đường vườn hoa cây xanh,
sân nghi lễ hoặc quảng trường nhỏ...
- Yêu cầu quy hoạch các khu chức năng trong cửa khẩu mt cách hài hòa hp lý,
khai thác tối đa đa hình t nhiên, tạo thuận li cho việc kim tra, kim sot người,
phương tiện và hàng hóa xuất, nhập cảnh. Đối vi các cửa khẩu quốc t, cửa khẩu song
phương phải phải đảm bảo đ diện tch đ bố trí mặt bằng sử dng ca các công trình
trong các hoạt đng xuất nhập cảnh, hi họp, tip đón v tiễn đưa cc đon ngoại giao;
phân luồng rõ ràng, tách biệt giữa chiều xuất cảnh và nhập cảnh theo dây chuyền mt
chiều, tách biệt giữa giao thông cơ gii v đi b tạo điều kiện thuận tiện cho việc
thông quan.
- Đối vi các lối m hiện có, quy hoạch quỹ đất cho cơ quan quản lý kim soát,
22
ch thương mại biên gii, kho bãi... phc v hoạt đng mua bn, trao đổi hàng hóa ca
cư dân biên gii.
- Phạm vi ranh gii c th các cửa khẩu, lối m sẽ đưc xc đnh trong các giai
đoạn lập quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tit, đảm tuân th trình t, th tc quy đnh
tại Ngh đnh số 34/2023/NĐ-CP ngày 16/06/2023 ca Chính ph quy đnh về sửa đổi,
bổ sung mt số điều ca Ngh đnh số 112/2014/NĐ-CP ngy 21 thng 11 năm 2014 ca
Chính ph quy đnh về quản lý cửa khẩu biên gii đất liền.
1.7. Quy định về hệ thống công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, kho bãi trung
chuyển hàng hóa
- Hoạt đng công nghiệp trong khu kinh t cơ bản là loại hình sản xuất hàng hóa,
ch bin nông lâm sản, ch bin khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dng, gia công, tái
ch, lắp rp, đóng gói… phc v xuất nhập khẩu, tạm nhập tái xuất. Xây dng và phát
trin KCN Mường So quy mô khoảng 198 ha đồng b về mạng lưi hạ tầng kỹ thuật và
hạ tầng xã hi. Đnh hưng quy hoạch khu ch xuất tại KCN Mường So vi tổng diện
tích khoảng 40 ha. Ngoi ra l cc đim tiu th công nghiệp tại các khu vc khác, ch
yu là các ngành nghề công nghiệp phc v nông thôn như sản xuất vật liệu xây dng
tại chỗ, ch bin nông lâm sản, sản xuất các sản phẩm cơ kh đơn giản, nông c đ tạo
điều kiện cơ kh hóa trong sản xuất nông nghiệp.
- Phát trin các khu dch v logistics, trạm trung chuyn hàng hoá tại khu dân cư
đô th Ma L Thng, KCN Mường So, trong đó trọng đim là dch v vận tải, dch v
giao nhận vận tải. Bố trí quy hoạch cảng cạn tại khu kinh t cửa khẩu, kt nối vi tuyn
QL12 và sau này là tuyn cao tốc Bảo Hà - Lai Châu vi quy mô khoảng 8 ha, đảm nhận
chức năng cảng cạn, hệ thống kho bãi và các dch v cửa khẩu.
- Chức năng sử dng đất, hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu ch xuất,
đim tiu th công nghiệp, hệ thống kho bãi dch v logistics sẽ xc đnh c th trong
giai đoạn lập đồ án quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tit.
- Các hoạt đng tại KCN, CCN v cc đim, cơ s sản xuất công nghiệp trong quá
trình sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu an toàn phòng cháy nổ, không gây ô nhiễm môi
trường cho cc khu dân cư xung quanh.
1.8. Quy định về phát triển các khu du lịch
- Pht trin đa dạng cc cơ s hạ tầng dch v du lch tập trung tại khu vc cửa
khẩu Ma Lù Thàng, cm đim du lch Mường So vi tổng diện tch khoảng 6,5 ha,
là diện tch xây dng cc cơ s dch v du lch (không bao gồm diện tch đất cảnh quan,
di tích, danh thắng gắn vi các khu du lch).
- Xây dng đồng b cơ s vật chất phc v du lch như cc trung tâm gii thiệu,
thông tin; Các dch v hỗ tr, dừng chân, bưu điện, lưu tr ngắn, bn bi đỗ chuyn tip;
Khu trưng by, trin lm; Khu lưu tr, nh hng ăn uống, các trung tâm mua sắm đồ lưu
niệm từ sản phẩm ca đa phương, khu biu diễn ngoài trời, trong nh đảm bảo đp ứng
các tuyn du lch..
23
- Xây dng mô hình làng bản văn ho kt hp làm du lch vi hình thức du lch
homestay. Khuyn khích xây dng các khu nghỉ sinh thái thấp tầng mang sắc thái kin
trúc ca đa phương. Cc hạng mc công trình c th trong từng khu sẽ đưc nghiên cứu
chi tit khi trin khai quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tit từng khu du lch.
- Đối vi các khu du lch có các di tích lch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, quá
trình trin khai cần thc hiện cc quy đnh ca Luật di sản văn hóa, không lm ảnh
hưng đn các yu tố gốc cấu thành di tích, hạn ch tối đa việc bê tông hóa các hạng
mc công trình, không gây ô nhiễm, làm ảnh hưng đn đời sống ca cng đồng dân cư
xung quanh.
- Các hoạt đng khai thác phát trin du lch tại khu vc quy hoạch như hoạt đng
nghiên cứu khoa học, du lch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phải tuân th quy
đnh pháp luật về Lâm nghiệp.
1.9. Quy định về vùng nông lâm nghiệp
- Theo quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đn năn 2050 đnh
hưng vùng sản xuất nông nghiệp ứng dng công nghệ cao dọc theo trc Than Uyên -
Tân Uyên - Tam Đường - Phong Thổ - Cửa khẩu Ma L Thng, trên đất mt v kém
hiệu quả. Theo đề án phát trin nông nghiệp hàng hóa gắn vi kinh t cửa khẩu, giai
đoạn 2021-2025 xc đnh vùng sản xuất nông nghiệp công nghệ cao đối vi các mặt
hàng ch lc, đặc sản, tạo sản phẩm hàng hóa tập trung có khả năng pht trin bền vững.
Trong phạm vi quy hoạch KKT CK xc đnh hình thành các vùng sản xuất tập trung,
trồng các loại cây nông nghiệp chất lưng cao, phc v cho xuất khẩu như: mắc ca, cây
mía, cây chuối,... ch yu tập trung tại các xã Ma Li Pho, Huổi Luông da trên điều kiện
khí hậu đặc trưng khu vc.
- Phát trin các vùng sản xuất nông lâm nghiệp gắn vi quy hoạch xây dng nông
thôn mi. Đẩy mạnh thc hiện Chương trình “Mỗi xã mt sản phẩm” - OCOP. Đối vi
các khu vc có cc điều kiện phát trin các sản vật đa phương truyền thống v đặc trưng
ca vng, ưu tiên cc mặt cho các hoạt đng sản xuất, vay vốn phc v sản xuất, kêu
gọi đầu tư, ưu đi thu đất, đo tạo nhân rng mô hình sản xuất, bao tiêu sản phẩm,
quảng b thương hiệu, xây dng bản quyền sản vật, thc hiện mô hình liên kt giữa
người dân - nhà khoa học - doanh nghiệp v Nh nưc. Người dân trc tip tham gia
vào sản xuất nông nghiệp và hoạt đng các dch v du lch. Bản sắc dân tc v con người
đa phương l trung tâm ca s phát trin bền vững ca vùng.
1.10. Quy định về các khu vực phát triển dân cư
* Đối vi cc khu dân cư đô th:
- Đnh hưng phát trin đô th hỗ tr phát trin dch v cho khu vc cửa khẩu, khu
thương mại, du lch. Giữ ổn đnh và cải tạo chỉnh trang cc khu dân cư hiện hữu. Phát
trin cc khu dân cư mi theo dạng tuyn dọc các trc giao thông chính, tôn trọng đa
hình t nhiên, ranh gii đô th, bảo tồn & phát huy giá tr bản sắc đa phương, phòng
ngừa & giảm thiu ri ro t nhiên (lũ lt, sạt l đất, …). Khuyn khích phát trin các
khu dân cư mi dạng đô th núi, sinh thái, mật đ thấp. Đối vi các khu vc đưc đnh
24
gi có nguy cơ xảy ra lũ quét, trưt l, quy hoạch không gian tránh bố trí các khu dân
cư  đó hoặc chỉ bố trí các chức năng cơ s hạ tầng ít gây thiệt hại đn tính mạng.
- Nhà khu vc đô th phát trin theo 02 nhóm chính: Khu vc mật đ trung bình
theo hưng nhà phố kt hp nhà đc lập, có lõi thương mại. Khu vc có mật đ thấp
theo hưng nhà đc lập, nh vườn, nhà trang trại. Đnh hưng từng bưc cải thiện
và nâng cao chất lưng nhà , phù hp vi phong tc tập qun đnh cư v đời sống kinh
t xã hi.
- Bố trí xen ghép, giãn cách gắn vi cc nêm xanh, cc khu dân cư mật đ thấp vi
cc khu dân cư mật đ trung bình, các tuyn phố thương mại và các khu hỗn hp. Phát
trin khu dân cư đô th theo các mô hình: khu hỗn hp, khu chuyên đề kt hp du
lch.
- Ứng phó vi bin đổi khí hậu, bảo vệ cc khu đô th bằng hình thức dành không
gian cho các vùng bán ngập, hnh lang thot lũ ca các con sông, suối. Các cm dân cư
ven sông Nậm Na, suối Nậm So, khu dân cư ven sườn núi sẽ đưc sắp xp đảm bảo an
ton phòng lũ v st l, chuyn hóa thành các không gian xanh, không gian m, không
gian dch v công cng.
* Khu vc nông thôn:
- Phát trin nông thôn khu vc giáp biên gii nhằm ổn đnh dân cư, tăng cường
bảo vệ và giữ gìn lãnh thổ quốc gia. Xây dng cc khu dân cư nông thôn gắn vi đnh
hưng xây dng nông thôn mi.
- Dân cư nông thôn hình thnh da vào các tuyn giao thông liên xã, liên huyện v
đường tỉnh. Dân cư pht trin ch yu theo mô hình cành nhánh, da vo nơi có quỹ đất
đ phát trin. Các làng bản phân tán trong khu vc cần đưc hạn ch tối đa, vận đng
bà con chuyn đổi tập qun đnh cư rải rác chuyn về tập trung tại cc đim trung tâm
cm x v cc đim dân cư quy hoạch tập trung đ tit kiệm chi ph đầu tư hạ tầng cũng
như cải thiện điều kiện vật chất cho người dân. Tận dng vùng có quỹ đất đ phát trin
tuy nhiên tuyệt đối hạn ch phát trin tại cc vng có nguy cơ sạt l cao, tránh các vùng
thường xảy ra lũ quét.
- Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hi khu dân cư nông thôn theo
quy hoạch xây dng nông thôn mi, chỉnh trang tạo diện mạo nông thôn mi đảm bảo
hp lý, hài hòa; Quy hoạch khu dân cư nông thôn mi nâng cao. Quy hoạch các trung
tâm, đim trưng by, gii thiệu và bán sản phẩm OCOP gắn vi khu trung tâm xã, trung
tâm khu dân cư nông thôn tập trung.
- Bảo tồn các giá tr truyền thống tại cc đim dân cư lng bản. Khuyn khích phát
trin kinh t vườn kt hp du lch, phát trin du lch cng đồng, du lch sinh thái nông
thôn nông nghiệp, văn hóa bản đa, các loại hình homestay.
- Nhà nông thôn: Cải thiện chất lưng nhà nông thôn hỗ tr phát trin du lch
cng đồng. Xây dng mi cc khu dân cư tập trung. Khuyn khích hình thức nhà truyền
thống (nh sn, nh trình tường,...), nhà thấp tầng. Sử dng kt cấu nhẹ dễ dàng vận
25
chuyn và lắp dng. Giải pháp xây dng nhà da trên nguyên tắc chống sạt l, tránh
xây nhà tại cc đim có nguy cơ sạt l cao, xây nhà trên nền cứng vững chắc, tránh b
đẩy dạt. Hình khối công trình phù hp vi đa hình, nên bố trí nằm ngang theo đường
đồng mức.
1.11. Quy định về hạ tầng x hi
1.11.1. Quy định v công trình cơ quan, trụ sở làm việc
- Bố tr mạng lưi cc tr s lm việc tập trung mi theo cấu trc pht trin đ đp
ứng nhu cầu xây dng khu kinh t năng đng, pht trin trong tương lai. V tr cc tr
s lm việc phải đảm bảo tip cận thuận li, nằm trung tâm cc khu vc chức năng,
gắn vi không gian m, quảng trường v cc công trình văn hóa, ti chnh mi.
- Quy mô cc công trình đảm bảo hình thnh cc khu hnh chnh công tập trung,
d trữ nhu cầu pht trin m rng trong tương lai v khai thc hiệu quả sử dng đất xây
dng. Không gian v kin trc công trình hi hòa vi bối cảnh khu vc, mang đặc trưng
ca đô th miền núi.
- Đối vi khu dân cư đô th Ma L Thng đnh hưng xây dng công trình tr s,
quản lý tại khu vc trung tâm ca đô th đ đảm bảo phù hp vi đnh hưng phát trin.
- Thu ht tr s lm việc ca cc cơ quan, công ty, văn phòng, tập đon bố tr tập
trung theo cc tòa nh lm việc cao tầng, tập trung tại khu vc cửa khẩu và lối m.
- Cc cơ quan thuc khối an ninh quốc phòng, công an, hải quan, đưc bố tr quỹ
đất riêng hoặc kt hp vo hoạt đng chung ca khu hnh chnh tập trung ca cửa khẩu.
Quỹ đất an ninh quốc phòng đưc thc hiện theo phương n ca chuyên ngnh v quản
l theo quy đnh riêng.
- Bố trí tr s đi cảnh sát phòng cháy chữa cháy tại khu vc khu dân cư đô th
Phong Thổ và khu dân cư đô th Ma L Thng đảm bảo bán kính phc v tối đa 3km
đối vi khu vc trung tâm đô th v 5km đối vi các khu vc khác, v trí c th và quy
mô sẽ đưc xc đnh bưc sau trên cơ s yêu cầu ca công tác phòng cháy và chữa
chy, đảm bảo xe v phương tiện chữa chy ra vo an ton, nhanh chóng, đường giao
thông phc v chữa cháy tuân th theo yêu cầu tại QCVN 06: 2021/BXD.
1.11.2. Quy định v cơ sở gio dục và đào tạo
- Tại khu dân cư đô th Phong Thổ: D kin xây mi 01 trường tiu học và 01
trường trung học cơ s tại khu vc thôn Vàng Bó. Giữ nguyên và hoàn thiện m rng
quy mô khu đất hiện có dnh cho trường THPT.
- Tại khu dân cư đô th Ma Lù Thàng: Xây mi mt trường THPT, 01 trường
THCS, 01 trường tiu học vi diện tch đạt tiêu chuẩn. Đp ứng tốt nhu cầu học tập ca
con em người dân đn sinh sống và làm việc tại khu vc trên đa bàn khu kinh t.
- Các công trình giáo dc cấp khu : trường tiu học, trường THCS, trường mầm
non sẽ đưc tính toán bổ sung khi lập quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tit cho
từng khu vc, đảm bảo tip cận thuận li cho người dân v an ton cho học sinh.
26
- Hệ thống công trình giáo dc tại các xã sẽ tuân th theo đnh hưng quy hoạch
chung xây dng x đ đưc phê duyệt.
1.11.3. Quy định v cơ sở Y tế
- Tại khu dân cư đô th Phong Thổ giữ nguyên v trí hiện trạng Trung tâm y t.
Nâng cấp cơ s khám chữa bệnh điều tr ni trú ca trung tâm y t. Nâng cấp và cng
cố trang thit b cho trạm y t, tăng số giường bệnh.
- Tại khu dân cư đô th Ma Lù Thàng: Bố trí xây dng 01 bệnh viện đa khoa cấp
vng, đp ứng nhu cầu khám chữa bệnh ca người dân và du khách.
- Bổ sung, hon thiện, nâng cấp m rng kt hp xây mi hệ thống các trạm y t
x, đô th cửa khẩu, đảm bảo bn knh phc v, đạt chuẩn quốc gia vi quy mô tối thiu
500 m2/trạm.
1.11.4. Quy định v công trình dịch vụ thương mại
- Các khu vc trung tâm dch v thương mại ca đô th đưc bố trí gắn vi các trc
giao thông chnh. Cc khu trung tâm ny khai thc cc đim hi t ca các luồng giao
thông và các cửa ngõ tip cận khu đô th từ pha cửa khẩu.
- Ngoi cc cơ s dch v thương mại trong khu hp tc qua biên gii, hình thành
trung tâm dch v thương mại tập trung tại khu vc đô th cửa khẩu đ phát trin trên cơ
s giao thương qua cửa khẩu, lối m. Bố tr cc công trình đều bám theo trc giao thông
chính, gần cc khu dân cư đ phc v thuận li nhất cho nhu cầu ca du khch v người
dân đa phương:
+ Xây dng khu trung tâm hỗn hp tại khu vc cửa khẩu. Đây l trung tâm chuyên
ngnh có chức năng dch v thương mại, ti chnh, ngân hng, hi ch, hi ngh, giao
lưu tip th; l nơi tổ chức cc hoạt đng xc tin thương mại, khu vui chơi giải trí, v.v…
+ Khu dân cư đô th Phong Thổ: Ch trung tâm Phong Thổ đưc giữ nguyên v trí
hiện trạng, nâng cấp cải tạo công trình ch cho đảm bảo tiêu chuẩn phc v và phòng
cháy chữa cháy. Công trình dch v thương mại d kin xây mi: Xây dng các công
trình thương mại cấp vùng, phc v cho nhu cầu kinh doanh, xuất nhập khẩu, ch đầu
mối, siêu th, trung tâm logistics, các cửa hàng bán lẻ, ăn uống, dch v kho bãi, vận
chuyn phc v cho khu vc cửa khẩu.
+ Khu dân cư Đô th Ma Lù Thàng: Phát trin 1 ch mi, quy mô khoảng 0,5 ha.
Hình thành khu hỗn hp dch v gắn vi ch mua sắm sản vật đa phương.
- Phân bổ xây dng cơ s hạ tầng thương mại (đim bn, trưng by, gii thiệu sản
phẩm) phc v bán và gii thiệu sản phẩm OCOP (Chương trình pht trin kinh t khu
vc nông thôn theo hưng phát trin ni lc v gia tăng gi tr) tại các ch khu vc,
đim bán lẻ tại các khu du lch, khu ch thương mại cửa khẩu.
- Hệ thống các trung tâm dch v, thương mại phân tn khc đưc bố trí ch yu
phc v cho nhu cầu tại chỗ. Xây dng hệ thống ch đảm bảo đp ứng đ các mặt hàng
thit yu phc v sản xuất v đời sống ca nhân dân, đặc biệt đồng bào vùng sâu, vùng
27
xa.
1.11.5. Quy định v công trình văn hóa, th dục th thao
- Công trình TDTT cấp đô th: Cc khu dân cư đô th Phong Thổ, khu dân cư đô
th Ma Lù Thàng xây dng ít nhất 01 sân th thao. Các công trình TDTT gắn kt vi các
không gian thương mại, văn hóa, du lch thành các tổ hp dch v, th dc th thao kt
hp dch v chăn sóc sức khỏe.
- Hoàn thiện cc trung tâm văn hóa, vui chơi, th dc th thao gắn vi các trung
tâm xã, thôn bản theo quy hoạch nông thôn mi, đảm bảo quy mô và bán kính phc v
theo
quy đnh.
- Đầu tư xây dng nh văn hóa x. Cần trang b các thit b, dng c th dc th
thao đ phc v đa dạng các môn.
- Khu dân cư Đô th Ma Lù Thàng xây dng 01 trung tâm văn hóa, th dc th thao
mi.
- M rng sân vận đng hiện trạng tại khu dân cư đô th Phong Thổ, bố trí nhà tập
luyện và các sân tập các môn th dc th thao. Xây dng mi cc công trình: Thư viện,
cung văn hóa, cung thiu nhi, trạm phát thanh truyền hình... Thit lập hệ thống quảng
trường văn hóa, không gian giao lưu cng đồng gắn kt vi các khu công viên cây xanh,
công trình hành chính công cng.
- Các thit ch văn hóa khc gắn vi cng đồng dân cư như nh văn hóa, thư viện
cng đồng... sẽ đưc phân bố rải rác theo cm dân cư, phhp vi bán kính phc v
theo tiêu chuẩn đồng thời phù hp điều kiện đặc thù khu vc miền núi. V tr trung tâm
th dc th thao có s liên kt vi mạng lưi không gian cây xanh đô th, bảo đảm vai
trò phc v cc hoạt đng tập luyện v thi đấu th dc th thao cho người dân trong Khu
kinh t.
- V tr, quy mô cc công trình văn hóa cấp đơn v đưc xc đnh c th trong
giai đoạn lập đồ án quy hoạch phân khu. Trưc mắt, thc hiện cải tạo nâng cấp các nhà
văn hóa cấp xã hiện có đ phc v nhu cầu sử dng ca người dân.
1.11.6. Quy định v cây xanh
- Hệ thống cây xanh công viên trong đô th đưc tổ chức trên cơ s nâng cấp các
không gian xanh hiện có và phát trin mi đảm bảo các tiện ích công cng theo phân
cấp vi bán kính phc v phù hp.
- Cây xanh tập trung cho đô th: xây dng công viên trung tâm kt hp vi bên
sông v cc nhnh sông (sông Nậm Na) thnh công viên vui chơi giải trí. Xây dng hệ
thống cây xanh vườn hoa và cây xanh cảnh quan trong đô th tạo khoảng m, nghỉ ngơi
và thành khu sinh hoạt mang tính cng đồng cho ton đô th. Quy mô công viên cấp đô
th từ 10 ha tr lên. Đối vi cấp cm đô th, tiu khu, bố trí công viên từ 2-5 ha.
- Cây xanh vườn hoa trong các khu : thc hiện trong giai đoạn lập quy hoạch
28
bưc sau, đảm bảo tỷ lệ tối thiu phải đạt như quy chuẩn quy đnh.
- Cây xanh sinh thái, cách ly: hệ thống cây xanh sinh thái và cách ly bố trí bám
theo ven sông, suối và các cm công nghiệp đ tránh các ảnh hưng xấu từ bin đổi khí
hậu đn đô th. Cây xanh ny cũng bổ sung quỹ đất cây xanh nói chung cho ton đô th,
cải tạo vi khí hậu và giảm bt ảnh hưng từ các khu vc sản xuất đn khu vc dân cư.
1.12. Quy định về Hạ tầng kỹ thuật
1.12.1. Quy định v giao thông
- Mạng lưi giao thông quy hoạch phù hp đa hình t nhiên, phù hp vi điều
kiện hiện trạng.
- Phân cấp rõ các tuyn đường giao thông đối ngoại cao tốc, quốc l, đường tỉnh,
đường huyện, qua đô th phân cấp rõ đoạn trc chnh đô th, đường liên khu vc, đường
cấp khu vc.
- Chỉ tiêu mật đ mạng lưi đường đô th tnh đn cấp đường khu vc tối thiu
11km/km
2
; Tỷ lệ đất giao thông đô th tối thiu 20%.
- Các tuyn đường trong khu kinh t đưc quản lý xây dng theo QCXDVN 01-
2021: Quy chuẩn xây dng Việt Nam về quy hoạch xây dng; QCXDVN 07-
4:2016/BXD - Công trình giao thông; Tiêu chuẩn xây dng Việt Nam 13592/2022
“Đường đô th - Yêu cầu thit k”; Tiêu chuẩn thit k đường ôtô 22 TCVN 4054 - 2005;
và phù hp vi Quyt đnh số 1454/QĐ-TTg ngày 01/9/2021 ca Th tưng Chính ph
về việc phê duyệt Quy hoạch mạng lưi đường b thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đn năm
2050; Quyt đnh 1585/QĐ-TTg ngày 07/12/20223 ca Th tưng Chính ph về việc
phê duyệt quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đn năm 2050; Quyt
đnh số 626/QĐ-UBND ngày 09/6/2022 ca UBND tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt
điều chỉnh tổng th quy hoạch chung th trấn Phong Thổ và vùng ph cận đn năm 2035;
và các Quy hoạch chung xây dng xã Ma Li Pho, xã Huổi Luông, x Mường So huyện
Phong Thổ đn năm 2030.
- Nhu cầu bi đỗ xe đô th đảm bảo chỉ tiêu bi đỗ xe 2,5m
2
/người. Bi đỗ xe tải
phc v hoạt đng xuất nhập khẩu đảm bảo theo d báo số lưng phương tiện
xuất nhập khẩu bằng 1/3 - 1/2 so vi số lưng phương tiện xuất nhập khẩu ca
cửa khẩu quốc t Lào Cai.
1.12.2. Quy định v cao độ nn xây dựng
- Quản lý chặt chẽ cao đ xây dng ca các d án, phải tuân th cao đ khống ch
xây dng theo đề xuất trong đồ án quy hoạch chung.
- Quản lý, kim sot cao đ các công trình xây dng xen cấy trong khu vc đ xây
dng ổn đnh, không đưc làm ảnh hưng ti công tc thot nưc và mỹ quan đô th.
- Quản lý, kim soát chặt chẽ việc san nền tạo mặt bằng xây dng đ không làm
cản tr việc tiêu thot nưc tại khu vc hạ lưu cc công trình thot nưc (cống, rãnh
29
dọc…) ca các tuyn giao thông trọng yu (QL12, QL4D, đường tỉnh 130, 132, 129B...).
1.12.3. Quy định v Thot nước mặt
- Quản lý xây dng hệ thống thot nưc mưa ca cc đô th, d án theo quy hoạch:
Xây dng hệ thống thot nưc riêng, hoàn chỉnh tất cả các khu vc xây dng mi.
Những khu vc đ có hệ thống thot nưc chung, không có khả năng cải tạo thành thoát
nưc riêng sẽ xây dng ging tách, cống bao tại cuối các tuyn cống chnh trưc các
miệng xả, đưa về trạm xử lý tập trung trưc khi xả ra môi trường.
- Đối vi hệ thống thot nưc cải tạo tuỳ theo tình hình thc t tận dng tối đa hiệu
quả ca các công trình hiện có. Quản lý v tr đấu nối ca d án vào tuyn cống chính
ca đô th. Nu tuyn cống chnh chưa xây dng thì đơn v cấp phép cần chỉ ra v trí xả
hoặc đấu nối tạm thời và ch d án phải np đ số tiền cho đơn v quản l thot nưc
đô th đ khi có tuyn cống chnh đơn v này sẽ xây dng theo đng quy hoạch đưc
duyệt.
- M rng phạm vi phc v ca các hệ thống thot nưc, đảm bảo thông thoáng
các trc tiêu chnh đi qua đô th.
- Quản lý chặt chẽ công tác xây dng các cm công trình đầu mối: Hồ điều hòa,
trc kênh dẫn, trạm bơm. Công suất các trạm bơm có th phù hp vi từng giai đoạn,
song cần phải xây dng trc kênh dẫn và hồ điều hòa theo quy hoạch vừa đ giữ đất vừa
đ chứa nưc.
- Cần có ch tài quản lý, bảo dưỡng và thau rửa hệ thống thot nưc mưa (bao gồm
cả mạng lưi cống, trạm bơm, hồ điều hòa).
- Hành lang bảo vệ các công trình thy li: Thc hiện theo luật số 08/2017/QH14
ca Quốc hi về Luật thy li; Luật đê điều năm 2006.
- Hành lang bảo vệ nguồn nưc: Thc hiện theo luật số 28/2023/QH15 ngày 27
thng 11 năm 2023 ca Quốc hi về Luật ti nguyên nưc; Ngh đnh 53/2024/NĐ-CP
Quy đnh chi tit thi hành mt số điều ca Luật ti nguyên nưc.
1.12.4. Quy định v cấp điện, năng lượng và chiếu sng
a) Thit k phải có khả năng đp ứng nhu cầu trưc mắt v đảm bảo d phòng phát
trin cho tương lai, đặc biệt là quỹ đất xây dng công trình điện.
b) Quản lkhông gian công trình điện: Lưi điện trung th, hạ th trong khu vc
ni th cc đô th và các khu vc phát trin mi đồng b từng bưc đi ngầm trong tuynel
hoặc mương cp. Khuyn khích các khu vc hiện hữu cải tạo, khu vc ngoại th, vùng
nông thôn xây dng hệ thống điện ngầm đồng b vi các công trình hạ tầng đô th. Các
đường dây cao th 110 kV đi nổi cần quản lý chặt chẽ hành lang tuyn, hành lang an
ton lưi điện, cấm xâm phạm và xây dng các công trình kiên cố vi phạm quy chuẩn.
c) Quản l hnh lang cch ly đường điện, công trình điện:
- Tuân th theo Luật Điện lc 2004; Luật sửa đổi bổ sung mt số điều ca Luật
điện lc năm 2012; Ngh đnh số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 ca Chính ph quy
30
đnh chi tit thi hành Luật điện lc về an ton điện.
- Quản l không gian công trình điện: Lưi điện trung th, hạ th trong phạm vi đô
th phải đi ngầm đoạn không cắt qua khu dân cư có th đi nổi; lưi điện cao áp 110kv
xây mi đi trong ni th nghiên cứu hạ ngầm nu điều kiện kỹ thuật v điều kiện kinh t
cho phép.
- Quy đnh về khoảng cách an toàn tối thiu từ công trình xây dng khc đn: Trạm
bin áp 22 kV, 35 kV là 3,0 m; trạm bin áp 110kV là 4,0 m; trạm bin áp 220 kV
là 6,0 m.
d) Chiu sng đô th:
Tuân th Ngh đnh số 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 ca Chính ph về quản lý
chiu sng đô th.
- Yêu cầu: nâng cao chất lưng lưi đèn chiu sáng chức năng, tit kiệm năng
lưng, an toàn chống cháy nổ, đảm bảo hiệu quả thẩm mỹ và tiện nghi đô th.
- Nâng cấp, phát trin tất cả các loại hình chiu sáng gồm chiu sáng các công trình
giao thông, chiu sáng các công trình công cng và chiu sáng quảng cáo, lễ hi. Riêng
chiu sng đường phố đạt tỷ lệ 100% chiều di đường chnh v đường khu vc đưc
chiu sáng; nâng tỷ lệ chiu sng ngõ xóm đạt khoảng 75 - 80%. Các khu vc trọng tâm
trong đô th phải đưc chiu sáng cảnh quan gồm trung tâm hành chính, chính tr, phố
thương mại, di tích có giá tr, công trình cao tầng đim nhấn, quảng trường và không
gian m.
- Trang b hệ thống điều khin t đng, tập trung đn từng b đèn cho hệ thống
chiu sng đường phố. Cấm sử dng đèn hiệu suất thấp cho chiu sng đô th như đèn
si đốt, đèn thy ngân cao áp. Khuyn khích áp dng các loại đèn dng pin mặt trời, đèn
LED đ tit kiệm điện năng.
1.12.5. Quy định v hạ tầng viễn thông thụ động
- Đảm bảo đ tin cậy: chất lưng v đ sẵn sàng phc v trong các hoàn cảnh
khác nhau.
- Đảm bảo khả năng m rng: dễ dàng m rng nhằm đp ứng yêu cầu thông tin.
- Có khả năng thch ứng vi các yêu cầu tương lai: dễ dàng thêm các chức năng v
khai thác công nghệ mi.
- Tuân th các tiêu chuẩn quốc gia và quốc t: Đảm bảo thỏa mãn tiêu chuẩn kt
nối, lắp đặt và khai thác bảo dưỡng.
* Về công nghệ:
+ Mạng viễn thông pht trin theo xu hưng hi t: hi t công nghệ, tch hp
đa dch v (mạng PSTN v mạng số liệu pht trin hi t về mạng NGN); giải php
chuyn mạch mềm đưc xây dng gọn trên thit b phần cứng vi hiệu suất cao. Chuyn
mạch quang sử dng rng ri.
31
+ Thông tin di đng pht trin lên công nghệ 5G. Phát trin theo hưng ứng
dng công nghệ truy nhập vô tuyn băng rng, cung cấp dch v cho các thit b viễn
thông và tin học.
+ Mạng ngoại vi pht trin theo hưng cp quang hóa, cp quang thay th cp
đồng, thc hiện cp quang hóa đn thuê bao, cm thuê bao; đp ứng nhu cầu sử dng
cc dch v băng rng ca người dân.
+ Mạng Internet pht trin theo hưng hi t, cung cấp đa dch v: cung cấp
dch v pht thanh, truyền hình (IPTV), bo ch (E-papers)…
+ Công nghệ truyền dẫn ch yu sẽ da trên truyền dẫn quang vi cc công
nghệ SDH, SONET, Ring (mạng vòng).
- Ứng dng công nghệ thông tin vo Viễn thông . Đặc biệt l trong cc dch v gia
tăng gi tr, hệ thống chăm sóc khch hng, hệ thống hỗ tr vận hnh OSS, mạng lưi
quản tr Viễn thông TMN, hệ thống quản tr mạng lưi NMS v cc dch v bảo lưu số
điện thoại LNP.
- Mạng ngoại vi: Phát trin mạng ngoại vi phải đồng b vi quy hoạch chung ca
khu vc. Việc phát trin tuyn cáp ngoại vi ca các doanh nghiệp phải đồng b và sử
dng chung hạ tầng kỹ thuật đảm bảo tit kiệm nguồn vốn đầu tư v đảm bảo mỹ quan
đô th.
+ Sử dng chung hạ tầng giữa các doanh nghiệp trong ngành: các doanh nghiệp
viễn thông cng đầu tư xây dng hạ tầng hệ thống cống b, ct treo cáp; hào, tuynel.
Quá trình thc hiện ngầm hóa trin khai đồng b vi xây dng cơ s hạ tầng các ngành
(giao thông, đô th, xây dng, cấp điện, cấp nưc...).
+ Tại những khu vc chưa đ điều kiện thc hiện ngầm hóa, tin hành cải tạo
hạ tầng mạng cp ngoại vi (buc gọn hệ thống dây cp...) đảm bảo mỹ quan đô th.
+ Tại những khu vc xây dng mi hạ tầng mạng cp ngoại vi (khu dân cư, khu
đô th, tuyn đường mi xây dng...) thc hiện ngầm hóa toàn b hạ tầng mạng cp
ngoại vi ti thuê bao, cm thuê bao.
+ Tại những khu vc mạng cp ngoại vi đ đưc xây dng từ trưc: thc hiện
ngầm hóa mạng cp ngoại vi đn hệ thống t cáp trên các tuyn đường, tuyn phố, khu
dân cư (ngầm hóa ti thuê bao tại các khu vc trung tâm, khu vc có yêu cầu cao về mỹ
quan), cải tạo hệ thống mạng cp ngoại vi đảm bảo mỹ quan đô th. Lập k hoạch ngầm
hóa, cải tạo hạ tầng mạng cp ngoại vi trên đa bn tỉnh trong từng giai đoạn c th v
công bố công khai, lm cơ s cho cc doanh nghiệp trin khai thc hiện đồng b vi
qu trình xây dng cơ s hạ tầng cc ngnh khc.
+ Khu vc nông thôn: cải tạo mạng cp ngoại vi, rút ngắn c ly cáp phc v,
ngầm hóa mạng cp ngoại vi trên các tuyn truyền dẫn chính, tuyn đường trc, khu vc
có yêu cầu cao về mỹ quan. Lập k hoạch ngầm hóa, cải tạo hạ tầng mạng cáp ngoại vi
trong từng giai đoạn c th và công bố công khai, lm cơ s cho cc doanh nghiệp trin
khai thc hiện.
32
* Đnh hưng phát trin bưu chnh:
- Duy trì hoạt đng ca Bưu điện khu vc Phong Thổ, Bưu điện xã Ma Li Pho,
xã Huổi Luông, x Mường So cung cấp các dch v chuyn phát hàng hóa, chuyn thư,
hành chính công...
- Duy trì hoạt đng và nâng cao chất lưng phc v ca mạng vận chuyn bưu
chính:
+ Tuyn đường thư cấp II từ TP Lai Châu - bưu điện huyện Phong Thổ. Tần
xuất 1 chuyn/ngày.
+ Tuyn đường thư cấp III từ bưu điện huyện Phong Thổ - xã Ma Li Pho. Tần
suất 1 chuyn/ngày.
+ Tuyn đường thư cấp III từ bưu điện huyện Phong Thổ - xã Huổi Luông. Tần
suất 1 chuyn/ngày.
+ Tuyn đường thư cấp III từ bưu điện huyện Phong Thổ - x Mường So. Tần
suất 1 chuyn/ngày.
- Dch v bưu chnh: pht trin các dch v mi, dch v tài chính.
1.12.6. Quy định v cấp nước
a) La chọn nguồn nưc mặt, nguồn nưc ngầm tại chỗ đ cung cấp nưc thô cho
cc nh my nưc đn năm 2045 đp ứng nhu cầu dng nưc toàn Khu kinh t khoảng
6.900m
3
/ngđ. Chất lưng nưc sinh hoạt phải bảo đảm yêu cầu theo tiêu chuẩn chất
lưng do Nh nưc quy đnh và các tiêu chuẩn ngành.
b) Mạng lưi đường ống chia làm 3 cấp:
- Cấp I: đường ống truyền tải D≥ 200mm.
- Cấp II: đường ống phân phối vo cc khu dân cư D≤ 200mm.
- Cấp III: đường ống nối vi các h tiêu th D≤ 65mm.
c) Tiêu chuẩn cấp nưc chữa cháy lấy theo TCVN 2622-1995.
d) Khuyn khích áp dng công nghệ kỹ thuật mi trong công tác, quản lý vận hành
hệ thống cấp nưc.
e) Quản lý nguồn nưc khai thc nưc cung cấp cho sinh hoạt và sản xuất:
- Đối vi nguồn nưc sông, suối: Phạm vi bảo vệ 500 mét từ đim lấy nưc lên
thưng nguồn, ln hơn hoặc bằng 100 mét từ đim lấy nưc xuống hạ nguồn và về phía
hai bên bờ suối tính từ mc nưc cao nhất.
- Đối vi nguồn nưc sinh hoạt lấy từ các hồ chứa, khu vc bảo vệ như sau:
+ Bờ hồ bằng phẳng: Cấp I ≥ 100m; Cấp II: Ton lưu vc.
+ Bờ hồ dốc: Cấp I ≥ 300m; Cấp II: Ton lưu vc.
- Những hành vi nghiêm cấm trong phạm vi bảo vệ nguồn nưc:
33
+ Cấm đổ hoặc chôn lấp chất thải gây ô nhiễm môi trường trong khu vc;
+ Cấm chăn thả gia súc, gia cầm, tắm giặt; cấm phóng u bừa bãi;
+ Cấm chặt ph, đốt rừng, lm nương rẫy;
+ Cấm chôn lấp các loại xc đng vật;
+ Cấm xây dng cc cơ s git mổ gia súc, gia cầm, nghĩa trang, nghĩa đa;
+ Cấm mọi hoạt đng khai thác, ch bin khoáng sản và hoạt đng khác gây ô
nhiễm nguồn nưc;
+ Mọi trường hp xả nưc thải trong phạm vi bảo vệ nguồn nưc phải dưc xử lý
đạt tiêu chuẩn ct A ca Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5945:2005 (đối vi nưc thải
công nghiệp), Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN: 6772 (đối vi nưc thải sinh hoạt).
Trên cơ s quy đnh này, các h gia đình, c nhân t xây dng phương n bảo vệ
nguồn nưc do mình khai thác, sử dng và áp dng các biện pháp bảo vệ phù hp vi
điều kiện c th đa phương.
f) Quy đnh về bảo vệ công trình đầu mối và các tuyn ống truyền dẫn cấp nưc
Thc hiện quản l theo cc quy đnh bảo vệ công trình đầu mối cấp nưc phải thc
hiện theo Quy chuẩn quốc gia về quy hoạch xây dng, về các công trình hạ tầng kỹ thuật
đô th.
- Khu vc bảo vệ nh my nưc, trạm cấp nưc: Cấp I ≥ 30m.
- Khu vc bảo vệ đường ống cấp nưc:
+ Kch thưc 300≤D<1000: Cấp II ≥ 7m.
+ Kch thưc D≥1000: Cấp II ≥ 15m.
- Khoảng cách tối thiu giữa đường ống cấp nưc đối vi các công trình HTKT
khc (trong trường hp không nằm trong tuy-nen hoặc hào kỹ thuật): 0,5m
1.12.7. Quy định v thu gom và xử l nước thải
- Nưc thải sinh hoạt đô th:
+ Nưc thải sinh hoạt ca khu vc đô th phải đưc thu gom và xử l đạt quy
chuẩn môi trường QCVN 14:2008/BTNMT, TCVN 7222-2002 trưc khi xả ra nguồn
tip nhận; v đạt QCVN: 14:2008/BTN-MT khu vc chưa có trạm xử l nưc thải
tập trung.
+ Tỷ lệ nưc thải sinh hoạt ca khu vc đô th đưc thu gom và xử l đạt hơn 80%
(đn năm 2030) v đạt 90% (đn năm 2045).
+ Trong các khu vc đô th sẽ xây dng các nhà máy xử l nưc thải tập trung vi
công nghệ hiện đại.
+ D kin sử dng hệ thống thoát nưc riêng: có cống riêng, trạm bơm, trạm xử lý
nưc thải, áp dng cho khu vc đô th xây dng mi.
34
- Nưc thải sinh hoạt khu vc nông thôn:
+ Khuyn khích và hỗ tr các h dân sử dng xí t hoại tại khu vc dân cư nông
thôn và miền núi.
+ Tại các khu vc thuận li về diện tch đất, kt hp xử l nưc thải vi nuôi cá,
tưi vườn (hệ sinh thái VAC).
+ Khu vc các trại chăn nuôi gia sc ln sẽ sử dng hầm biogas đ xử lý phân,
nưc thải, đồng thời tận dng kh đốt cho sinh hoạt.
- Nưc thải công nghiệp:
+ Nưc thải công nghiệp từ các khu công nghiệp, kho tàng phải đưc xử l đạt tiêu
chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT trưc khi xả ra hệ thống thot nưc đô th hoặc nguồn
tip nhận.
+ Hệ thống thot nưc trong các khu công nghiệp tập trung là hệ thống thot nưc
riêng, có nhà máy xử l nưc thải cho từng khu công nghiệp.
1.12.8. Quy định v thu gom và xử l chất thải rn
- Đảm bảo 100% CTR đưc thu gom, vận chuyn đn khu xử lý CTR tập trung.
CTR hữu cơ tận dng sản xuất phân hữu cơ. CTR vô cơ thu hồi các ph liệu có th sử
dng đưc đ tái ch hoặc sử dng lại. CTR không sử dng đưc vào mc đch trên sẽ
chôn lấp hp vệ sinh.
- CTR y t và CTR công nghiệp nguy hại thu gom và xử l riêng đưc quy hoạch
phc v cho từng vùng thuc khu kinh t. Đ đảm bảo xử lý triệt đ lưng chất thải rắn
pht sinh, đảm bảo tích kiệm đất, d kin sử dng công nghệ đốt CTR, kt hp thu hồi
năng lưng tại phạm vi khu kinh t. Đối vi các bãi chôn lấp CTR hiện trạng, sẽ có k
hoạch dừng hoạt đng sau khi đưc lắp đặt thay th bằng cc lò đốt CTR đng quy cch.
Các bãi chôn lấp này sẽ đưc hon nguyên theo đng cc quy đnh pháp luật về bảo vệ
môi trường.
- Đ thống nhất quản lý, ch các nguồn thải phải ký hp đồng vi công ty môi
trường đô th có đ năng lc thu gom, vận chuyn và x lý CTR đạt yêu cầu môi trường.
- Thc hiện quản l theo quy đinh về khoảng cách an toàn vệ sinh môi trường
(ATVSMT) theo Quy chuẩn quốc gia về quy hoạch xây dng, về các công trình hạ tầng
kỹ thuật đô th.
* Khoảng cách ly vệ sinh môi trường:
- Bãi chôn lấp CTR hp vệ sinh phải có hàng rào bảo vệ.
- Dải cây xanh cách ly ngoài hàng rào phải có chiều rng tối thiu là 20m.
- Bãi chôn lấp chất thải rắn hỗn hp (vô cơ v hữu cơ) hp vệ sinh: ≥1.000m.
- Bãi chôn lấp chất thải rắn vô cơ: ≥100m.
- Nhà máy xử lý chất thải rắn: ≥500m.
35
- Trong phạm vi khoảng cách ly vệ sinh môi trường cần quản lý chặt chẽ, chỉ đưc
bố trí các công trình giao thông, thy li, tuyn và trạm điện, hệ thống thot nưc và xử
l nưc thải, các công trình thuc trạm trung chuyn chất thải rắn và cc cơ s xử lý
chất thải rắn; không đưc bố trí các công trình dân dng khác.
- Khoảng cách ly vệ sinh môi trường, ranh gii bãi chôn lấp, dải cây xanh cách
ly,… tại các bản vẽ quy hoạch chung mang tính minh họa v đưc nghiên cứu c th
trong cc đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chuyên ngành, quy hoạch chi tit.
1.12.9. Quy định v quản l ngha trang
- Các chỉ tiêu tính toán lấy theo QCXD 01/2008; Quy chuẩn VN: 07/2010/BXD.
Khu vc đô th sử dng nghĩa trang tập trung, ưu tiên hình thức hỏa táng.
- Thc hiện quản l theo cc quy đnh về khoảng cách an toàn vệ sinh môi trường
(ATVSMT) theo Quy chuẩn quốc gia về quy hoạch xây dng, về các công trình hạ tầng
kỹ thuật đô th.
* Quy đnh về khoảng cách ly vệ sinh môi trường:
- Đối vi nghĩa trang chôn cất 1 lần: Tối thiu 500m.
- Đối vi nghĩa trang ct tng: Tối thiu là 100m.
- Đối vi lò hỏa táng: Bán kính tổi thiu là 500m tính từ ống khói lò hỏa táng.
- Trường hp do điều kiện đất đai hạn ch phải có biện pháp kỹ thuật, môi trường
đ giảm khoảng cách ly vệ sinh môi trường nhưng phải đưc cơ quan quản l môi trường
thẩm đnh, chấp thuận.
- Khoảng cách ly vệ sinh môi trường, ranh gii nghĩa trang, dải cây xanh cch ly,…
tại các bản vẽ quy hoạch chung mang tính minh họa v đưc nghiên cứu c th trong
cc đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chuyên ngành, quy hoạch chi tit.
1.12.10. Quy định v quản l hạ tầng ngầm
Tại các khu vc đô th trong khu kinh t: Cải tạo lại hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tập
trung vo cc đường dây điện, đường dây viễn thông nổi đi ngầm trên cơ s xây dng
hệ thống tuynel, hào, cống b cáp. Các khu chức năng, khu đô th xây mi yêu cầu đi
ngầm hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngay từ đầu.
Tuynel chính cấp đô th chứa cc đường ống có kch thưc ln, đường điện cao
th, mt số loại đường ống vận chuyn (cấp nưc, cp thông tin, cp điện) vi kích
thưc có th đảm bảo cho con người hoặc my móc đi lại vận hnh thường xuyên.
1.13. Quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng
Chỉ gii đường đỏ mt số tuyn đường chính trong khu kinh t: Đảm bảo tuân th
quy đnh về hành lang bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật, chỉ gii đường đỏ, chỉ gii
xây dng theo quy hoạch đưc phê duyệt:
Bảng tổng hp chỉ gii đường đỏ các tuyn đường chính
36
TT
Tên đường
Kí hiệu
Bề rng đường (m)
CGĐĐ
(m)
Ghi chú
Lòng
đường
Vỉa hè
Dải
PC
I
Giao thông đối ngoại
I.1
Cao tốc Bảo Hà –
Lai Châu (CT.13)
Đoạn Khổng Lào - Ck Ma Lù Thàng
CT.13
4x3,75
+2x3,0
2x0,75
2,25
24,75
Xây mi
I.2
Quốc lộ
1
QL12
Nâng cấp
Đoạn qua trung tâm cửa khẩu
ĐĐT
2x7,5
2x4,0
5,0
28,0
Nâng cấp
Đoạn qua khu ph tr cửa khẩu
ĐĐT
15,0
2x5,0
25,0
Nâng cấp
Đoạn qua xã Ma Li Pho
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cấp
Đoạn qua trung tâm
th trấn Phong Thổ
ĐĐT
21,0
2x6,0
3,0
36,0
Nâng cấp
ĐĐT
13,5
2x5,75
25,0
Nâng cấp
Đoạn ngoài trung tâm
th trấn Phong Thổ
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cấp
Đoạn qua xã Khổng Lào
(Giáp RGNC)
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cấp
Đoạn qua huyện Sìn Hồ
(Giáp RGNC)
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cấp
2
QL4D
Đoạn qua x Mường So
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cấp
Đoạn qua trung tâm
th trấn Phong Thổ
ĐĐT
21,0
2x6,0
3,0
36,0
Nâng cấp
Đoạn ngoài trung tâm
th trấn Phong Thổ
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cấp
I.3
Đường tỉnh
1
ĐT129B
IVmn-VImn
, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Nâng cấp
2
ĐT132
IVmn, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Cải tạo
3
ĐT. Khổng Lào - Ma Lù Thàng
IVmn, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Xây mi
4
Đường Pa Tần - Huổi Luông
V, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Nâng cấp
5
Đường Phong Thổ - Huổi Luông
– Pô Tô
IVmn, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Nâng cấp
II
Đường tuần tra biên giới
1
Đường Ma Lù Thàng -
Ch Sì Choang
Ant
3,5
2x1,0
5,5
Nâng cấp
2
Đường tuần tra đn Mốc 64
Ant
3,5
2x1,0
5,5
Nâng cấp
3
Đường tuần tra đn Mốc 58
Ant
3,5
2x1,0
5,5
Nâng cấp
III
Giao thông nông thôn
III.1
Đường huyện
1
Đường kt nối phía Tây
sông Nậm Na
IVmn, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Xây mi
2
Đường Phiêng Đanh -
Mường So - Vàng Pheo
IVmn, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Nâng cấp
3
Đường Phong Thổ -
Phiêng Đanh
IVmn, 3lx
10,5
2x5,0
20,5
Xây mi
4
Đường trnh QL4D đoạn qua
KCN Mường So
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Xây mi
III.2
Đường xã
Ant, 1lx
3,5
2x1,0
5,5
Nâng cấp
IV
Đường đô thị -
Đô thị cửa khẩu Ma Lù Thàng
37
TT
Tên đường
Kí hiệu
Bề rng đường (m)
CGĐĐ
(m)
Ghi chú
Lòng
đường
Vỉa hè
Dải
PC
IV.1
Khu Trung tâm cửa khẩu
1
Đường trc chính - QL12
ĐĐT
2x7,5
2x4,0+5,0
28,0
Nâng cấp
2
Đường chuyên dng VCHH
Ma Lù Thàng 2
ĐĐT
2x10,5
2x6.0
3,0
36,0
Xây mi
3
Đường cấp khu vc
ĐĐT
7,5
2x5,0
17,5
Nâng cấp
ĐĐT
7,5
2x3,0
13,5
IV.2
Khu phụ trợ cửa khẩu
và các chức năng khc
1
QL12
ĐĐT
15,0
2x5,0
25,0
Nâng cấp
2
Đường ven sông Nậm Na
ĐĐT
9,5
2x4,0
17,5
Xây mi
3
Đường gom Cao tốc
IVmn
7,5
1,0+
5,0
13,5
Xây mi
4
Đường gom Cao tốc
IVmn
7,5
1,0+
5,0
13,5
Xây mi
5
Đường cấp khu vc
ĐĐT
7,5
2x3,0
13,5
Xây mi
ĐĐT
9,5
2x4,0
17,5
Xây mi
V
Khu vực Pô Tô
1
Đường Pa Tần -
Huổi Luông
9,5
2x4,0
17,5
Nâng cấp
2
Đường Phong Thổ - Huổi Luông
– Pô Tô
9,5
2x4,0
17,5
Nâng cấp
3
Đường khu vc
7,5
2x3,0
13,5
Xây mi
Trin khai tổ chức nghiên cứu lập cc đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi
tit, thit k đô th và chỉ dẫn c th về chỉ gii đường đỏ, chỉ gii xây dng và cách
khai thác sử dng khoảng lùi xây dng ca từng tuyn đường c th, lm cơ s cho công
tác quản lý, cấp phép xây dng.
1.14. Quy định đối với các khu vực cấm xây dựng; phạm vi bảo vệ, hành lang an
toàn công trình hạ tầng kỹ thuật
- Cc khu vc đảm bảo an ninh quốc phòng, bảo tồn di tch văn hóa lch sử, cảnh
quan sinh thi, rừng đặc dng, rừng phòng h, hnh lang bảo vệ cc tuyn, công trình
hạ tầng … thc hiện cấm xây dng theo cc quy đnh php luật có liên quan.
- Quy hoạch phân khu xc đnh c th ranh gii, quy mô cc khu vc cấm xây
dng, hạn ch xây dng lm cơ s c th cho công tc quản l hoạt đng xây dng trên
đa bn.
- Hành lang bảo vệ, hành lang an toàn công trình hạ tầng kỹ thuật: Hnh lang bảo
vệ kè, sông suối, nguồn nưc, hnh lang an ton đường b, cáp kéo, tuyn điện v cc
hnh lang an ton cho cc công trình hạ tầng kỹ thuật khc tuân th theo cc quy đnh
php luật hiện hnh, tuân th quy đnh tại các mc trong phần 1.14.
1.15. Quy định về bảo vệ môi trường
- Kim soát, hạn ch cc tc đng môi trường tại các khu vc phát trin dân cư,
công nghiệp, tiu th công nghiệp, kho tàng, bn bãi, phát trin dch v du lch; Xây
dng các công trình thu gom, xử l nưc thải, chất thải phát sinh;
38
- Tăng cường công tác bảo vệ, bảo tồn, cấm và hạn ch xây dng tại các khu di tích
lch sử, khu bảo tồn thiên nhiên, bảo tồn cảnh quan, rừng đặc dng, rừng phòng h, khu
vc khai thác nguồn nưc; Tăng cường kim lâm, nâng cao ý thức cng đồng trong bảo
vệ rừng và hệ sinh thái t nhiên;
- Bảo tồn và phát huy cảnh quan sinh thái nông nghiệp; Kim soát chặt chẽ hoạt
đng sử dng hóa chất trong canh tác nông nghiệp; Phát trin nông nghiệp theo hưng
hiện đại, bền vững;
- Tăng cường công tác kim soát an ninh tại các khu vc cửa khẩu, lối m; Phát
trin các công trình ph tr, đảm bảo tính hiệu quả ca hoạt đng xuất nhập cảnh trong
khu vc; Tăng cường công tác kim dch, an ninh và bảo vệ an toàn biên gii;
- Tăng cường công tác giám sát, bảo vệ môi trường, nâng cao ý thức cng đồng;
Xóa đói, giảm nghèo, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần ca người dân, đảm bảo an
sinh xã hi; Phát trin kinh t gắn vi bảo vệ môi trường, An ninh quốc phòng, bảo vệ
biên gii.
2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
2.1. Vùng kinh tế biên mậu, dịch vụ và đô thị cửa khẩu
- Phạm vi: Thuc đa gii hành chính xã Ma Li Pho và xã Huổi Luông.
- Quy mô đất đai: Khoảng 2.166,32 ha.
2.1.1. Cửa khẩu quốc tế Ma Lù Thàng
a. Ni dung quản lý:
Hạng mục
Quy định quản lý
Tính chất
Là trung tâm kinh t, văn hóa, thương mại, dch v ca khu vc Phong
Thổ, là trung tâm xuất khẩu, nhập khẩu ca tỉnh Lai Châu và các tỉnh
lân cận, là khu vc kinh t du lch, đối ngoại ca Quốc gia, l đầu mối giao
thông, v trí quan trọng về an ninh quốc phòng.
Chức năng
Quốc môn; nhà kim soát liên hp; khu thương mại, dch v cửa khẩu
(Trung tâm thương mại, ch cửa khẩu, cửa hàng miễn thu, khu vc dch
v hỗ tr th tc xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu, du lch, ngân hng, bưu
điện, nhà hàng, khách sạn, các công trình phc v hoạt đng xuất nhập
khẩu,...); kho, bãi tập kt hng hóa, logistics; bi đỗ phương tiện; sân nghi
lễ, quảng trường, đường, vườn hoa, cây xanh.
Đnh hưng
chính
- Đầu tư xây dng mi cơ s hạ tầng cửa khẩu đảm bảo yêu cầu cửa khẩu
quốc t, cửa khẩu số, cửa khẩu thông minh; chú trọng nghiên cứu mô hình
khu phi thu quan; xây dng các công trình công cng, thương mại, dch
v, kho bãi, công trình kim soát phc v xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh;
cải tạo, nâng cấp, điều chỉnh các công trình kim soát cửa khẩu, các khu
dch v - thương mại cửa khẩu, công cng, đất , các khu vc kho bãi, hệ
thống hạ tầng kỹ thuật khu vc cửa khẩu hiện có.
- Phát trin các chức năng hỗn hp, thương mại - dch v, logicstics, trung
tâm điều tit phương tiện, bi đỗ xe,... tại khu vc pha Đông ca khu vc
cửa khẩu vi quy mô khoảng 30 ha. Kt nối vi khu vc cửa khẩu thông
qua tuyn đường mi quy hoạch, song song vi tuyn quốc l 12, phía Nam
sông Nậm Na.
39
Hạng mục
Quy định quản lý
Mật đ xây
dng, tầng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy mô lô đất,
đảm bảo quy chuẩn QCVN 01:2021. Khuyn khch sử dng mật đ cao tại
cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi ni đ nâng cao hiệu quả sử
dng đất.
- Chiều cao công trình phải phù hp vi đặc đim đa hình từng khu vc,
đảm bảo yêu cầu về an toàn an ninh quốc phòng. Khu vc đồi ni có đ
dốc ln cần hạn ch công trình cao tầng làm bin dạng đặc đim đa hình
ca khu vc. Khuyn khích công trình cao tầng tại khu vc trung tâm cửa
khẩu, trung tâm đô th, các khu vc đim nhấn (công trình dch v thương
mại, trung tâm điều hnh…).
- Mật đ, chiều cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoạch phân khu v quy hoạch chi tit.
Hạ tầng kinh
t xã hi
- Cơ quan quản lý: Cải tạo nâng cấp khu cơ quan quản lý cửa khẩu hiện
hữu sử dng cho giai đoạn trưc mắt. Xây mi khối cơ quan th trấn mi.
- Thương mại dch v: Xây dng mi khu thương mại dch v, trung tâm
xúc tin thương mại và ch cửa khẩu.
Hạ tầng kỹ
thuật và môi
trường
- Giao thông: Đảm bảo tuân th quy đnh về hành lang bảo vệ công trình
hạ tầng kỹ thuật; chỉ gii đường đỏ, chỉ gii xây dng theo quy hoạch đưc
phê duyệt; Đảm bảo nhu cầu đỗ xe theo quy chuẩn. Đường khu trung tâm
cửa khẩu: Đường trc chính - QL12, nâng cấp cải tạo, quy mô Bnền 28,0m,
B mặt 2x7,5m, B dpc5,0m, B vỉa hè 2x4,0m; Xây dng mi tuyn đường
chuyên dng vận chuyn hàng hóa Ma Lù Thàng 2, kt nối vi QL12, quy
mô B nền 36,0m, B mặt 2x10,5m, B dpc 3,0m, B vỉa hè 2x6,0m. Và xây
dng 01 cầu Đa năng trên tuyn; Nâng cấp m rng các tuyn đường cấp
khu vc trung tâm cửa khẩu, B nền 13,5m-17,5m, B mặt 7,5m, B vỉa hè
2(3,0m-5,0m).
- Cao đ nền xây dng bám sát nền đa hình t nhiên, giải pháp quy hoạch
cao đ nền khu vc trung tâm đô th, khu dân cư tập trung và khu công
nghiệp, kho bãi hàng hóa phải chống đưc lũ ứng vi tần suất P = 10%.
- Đối vi khu vc hiện trạng đ xây dng đang sử dng hệ thống thot nưc
chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành hệ thống nửa riêng. Nưc
thải sẽ đưa về khu xử l trưc khi xả ra môi trường bằng cách xây dng hệ
thống cống bao. Đối vi khu vc xây mi: sử dng hệ thống thot nưc
riêng hoàn toàn. Khi phát trin xây dng phải hoàn trả các vệt t thy,
nhánh sông, suối tránh làm tắc nghẽn dòng chảy.
- Cấp nưc: Xây mi trạm bơm cấp 1 v nh my nưc công suất giai đoạn
2030: 2.000 m
3
/ngđ, nguồn nưc sông Nậm Na.
- Cấp điện: Giai đoạn 2025-2030 từ trạm 110kV Mường So, giai đoạn
2030-2045 bổ sung thêm trạm 110kV mi ch yu cấp cho khu công
nghiệp Mường So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và hạ th trong
khu vc cửa khẩu v khu đô th, khu xây dng mi sử dng cáp ngầm. Các
khu vc khc dng đường dây nổi.
- Hạ tầng viễn thông th đng: Nâng cấp các trạm host tại trung tâm viễn
thông Phong Thổ đ đảm bảo nhu cầu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi cc cơ s hạ tầng khác. Ngầm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
bảo mỹ quan cho đô th.
- Thu gom và xử l nưc thải: Nưc thải phát sinh phải đưc xử l sơ b
40
Hạng mục
Quy định quản lý
tại nguồn. Sử dng hệ thống thot nưc thải riêng hon ton đối vi khu
vc xây dng mi. D kin quy hoạch 01 trạm xử l nưc thải có công
suất 1.500 m
3
/ngđ .
- Quản lý CTR: Chất thải rắn phải phân loại tại nguồn sau đó thu gom tập
trung tại trạm trung chuyn trên đa bn sau đó đưc đưa đi xử lý tại bãi
rác tập trung ca huyện.
- Quản lnghĩa trang: Sử dng nghĩa trang tập trung, tuân th theo quy
hoạch nông thôn mi đ phê duyệt.
Khuyn khích
- Phát trin các công trình kho bãi hàng hóa, dch v logistic, công trình
phc v công cng, cng đồng khu trung tâm xã.
- Khuyn khích phát trin các công trình kin trúc xanh, sinh thái, tit kiệm
năng lưng, thân thiện môi trường.
- Khuyn khích bảo tồn không gian kin trúc truyền thống.
Nghiêm cấm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quốc phòng.
- Các d án sản xuất công nghiệp gây ô nhiễm ti môi trường.
- Có các hoạt đng làm cản tr các trc tiêu thot nưc chính.
Quy đnh khác
- Hạn ch đo đắp ln phá vỡ cảnh quan t nhiên.
- Xử lý rác thải, nưc thải, kim soát ô nhiễm.
b. Tổ chức thc hiện: Lập Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 trên toàn Vùng, lm cơ s
điều chỉnh cc quy hoạch chi tit v d n đầu tư trên đa bn khu vc lập quy hoạch.
2.1.2. Khu cửa khẩu song phương Pô Tô (hoặc lối thông quan VCHH cửa khẩu
quốc tế Ma Lù Thàng)
a. Ni dung quản lý:
Hạng mục
Quy định quản lý
Tính chất
Là khu vc đầu mối cửa khẩu song phương Pô Tô hoặc lối
thông quan vận chuyn hàng hóa ca cửa khẩu quốc t Ma Lù Thàng.
Chức năng
Khu vc đầu mối cửa khẩu song phương Pô Tô hoặc lối thông quan vận
chuyn hàng hóa ca cửa khẩu quốc t Ma Lù Thàng; kho bãi hàng hoá,
logistics, dch v hỗ tr xuất nhập khẩu, ch biên gii; khu dân cư
hiện hữu.
Đnh hưng
chính
- Phát trin các khu chức năng kim soát cửa khẩu, đnh hưng quy hoạch
khu thương mại dch v biên gii đp ứng nhu cầu ca đời sống người dân,
cả trong sản xuất lẫn tiêu dùng. Kt hp giữa văn hóa vi các giá tr truyền
thống dân tc tr thnh đim du lch cng đồng hấp dẫn.
- Tổ chức cc không gian cây xanh, bi đỗ xe, các tiện ích công cng
phc v cho quá trình giao dch hàng hóa giữa hai nưc v cho người dân,
khách du lch.
- Xây dng ch cửa khẩu biên gii Pô Tô nhằm thc đẩy hoạt đng xuất,
nhập khẩu, mua bn trao đổi hàng hoá ca thương nhân v cư dân biên
gii, tạo điều kiện thuận li cho giao lưu kinh t - thương mại, văn hóa -
xã hi và du lch qua biên gii, đảm bảo ổn đnh về an ninh chính tr tại
khu vc biên gii.
41
Hạng mục
Quy định quản lý
Mật đ xây
dng, tầng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy mô lô đất,
đảm bảo quy chuẩn QCVN 01:2021. Khuyn khch sử dng mật đ cao tại
cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi ni đ nâng cao hiệu quả sử
dng đất.
- Chiều cao công trình phải phù hp vi đặc đim đa hình từng khu vc,
đảm bảo yêu cầu về an toàn an ninh quốc phòng. Khu vc đồi ni có đ
dốc ln cần hạn ch công trình cao tầng làm bin dạng đặc đim đa hình
ca khu vc. Khuyn khích công trình cao tầng tại khu vc trung tâm cửa
khẩu, trung tâm đô th, các khu vc đim nhấn (công trình dch v thương
mại, trung tâm điều hnh…).
- Mật đ, chiều cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoạch phân khu v quy hoạch chi tit.
Hạ tầng kinh
t xã hi
- Cơ quan quản lý: Khối cc cơ quan quản lý, kim sot đưc bố trí nằm
sát dọc trc đường chnh đi vo biên gii cửa khẩu, thuận tiện cho việc xác
đnh phạm vi quản l đng theo quy đnh.
- Khu chức năng hỗn hp thương mại dch v tập trung tại cả hai lối thông
quan hiện trạng và d kin quy hoạch mi.
- Phát trin hệ thống hạ tầng xã hi đảm bảo đồng b, thuận li đ người
dân, du khch v lao đng tại khu kinh t tip cận và phù hp vi đặc đim
miền núi biên gii ca khu kinh t.
Hạ tầng kỹ
thuật và môi
trường
- Giao thông: Giao thông ni khu đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa các khu
chức năng. Đảm bảo tuân th quy đnh về hành lang bảo vệ công trình hạ
tầng kỹ thuật; chỉ gii đường đỏ, chỉ gii xây dng theo quy hoạch đưc
phê duyệt: Nâng cấp m rng tuyn đường trc chính qua khu vc Pô Tô:
B nền 17,5m, B mặt 9,5m, B vỉa hè 2x4,0m; Xây dng mi các tuyn
đường cấp khu vc, B nền 13,5m, B mặt 7,5m, B vỉa hè 2x3,0m. Đảm bảo
nhu cầu đỗ xe theo quy chuẩn.
- Cao đ nền xây dng bám sát nền đa hình t nhiên, giải pháp quy hoạch
cao đ nền khu vc trung tâm đô th, khu dân cư tập trung và khu công
nghiệp, kho bãi hàng hóa phải chống đưc lũ ứng vi tần suất P = 10%.
- Đối vi khu vc hiện trạng đ xây dng đang sử dng hệ thống thoát
nưc chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành hệ thống nửa riêng.
Nưc thải sẽ đưa về khu xử l trưc khi xả ra môi trường bằng cách xây
dng hệ thống cống bao. Đối vi khu vc xây mi: sử dng hệ thống thoát
nưc riêng hoàn toàn. Khi phát trin xây dng phải hoàn trả các vệt t thy,
nhánh sông, suối tránh làm tắc nghẽn dòng chảy.
- Cấp nưc: Xây dng nh my nưc công suất đn năm 2045: 1.000
m
3
/ngđ, nguồn nưc sông.
- Cấp điện: Giai đoạn 2025-2030 từ trạm 110kV Mường So, giai đoạn
2030-2045 bổ sung thêm trạm 110kV mi ch yu cấp cho khu công
nghiệp Mường So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và hạ th trong
khu vc cửa khẩu, trung tâm đô th và khu xây dng mi sử dng cáp ngầm.
Các khu vc khc dng đường dây nổi.
- Hạ tầng viễn thông th đng: Nâng cấp các trạm host tại trung tâm viễn
thông Phong Thổ đ đảm bảo nhu cầu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi cc cơ s hạ tầng khác. Ngầm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
42
Hạng mục
Quy định quản lý
bảo mỹ quan cho đô th.
- Thu gom và xử l nưc thải: Nưc thải phát sinh phải đưc xử lý sơ b
tại nguồn. Sử dng hệ thống thot nưc thải riêng hon ton đối vi khu
vc xây dng mi. Quy hoạch 02 trạm xử l nưc thải có công suất lần
lưt 150 m
3
/ngđ, 420 m
3
/ngđ.
- Quản lý CTR: Chất thải rắn phải phân loại tại nguồn sau đó thu gom tập
trung tại trạm trung chuyn trên đa bn sau đó đưc đưa đi xử lý tại bãi
rác tập trung ca huyện.
- Quản l nghĩa trang: quy hoạch nghĩa trang tập trung riêng, tuân th theo
quy hoạch nông thôn mi đ phê duyệt.
Khuyn khích
- Khuyn khích các d án phát trin hạ tầng khu kho bãi hàng hóa, dch v
hậu cần vận tải;
- Khuyn khích bảo tồn không gian kin trúc truyền thống.
- Phát trin các mô hình nông thôn t xử lý các vấn đề môi trường, sử dng
các nguồn năng lưng sạch.
Nghiêm cấm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quốc phòng.
- Có các hoạt đng làm ảnh hưng nguồn nưc suối.
Quy đnh khác
- Hạn ch đo đắp ln phá vỡ cảnh quan t nhiên.
- Xử lý rác thải, nưc thải, kim soát ô nhiễm.
b. Tổ chức thc hiện: Lập Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 trên toàn Vùng, lm cơ s
điều chỉnh cc quy hoạch chi tit v d n đầu tư trên đa bn khu vc lập quy hoạch.
2.1.3. Khu dân cư, dịch vụ thương mại phụ trợ Hui Luông
a. Ni dung quản lý:
Hạng mục
Quy định quản lý
Tính chất
Là khu vc phát trin dch v thương mại ph tr cho khu vc cửa khẩu
song phương Pô Tô.
Chức năng
Khu hỗn hp; khu dân cư mi; khu thương mại dch v; khu du lch sinh
thái cng đồng; khu vc an ninh quốc phòng.
Đnh hưng
chính
- Quy hoạch khu hỗn hp bao gồm các chức năng logistics, kho bi lưu trữ,
ch bin hng hóa, thương mại dch v, lưu tr,... hỗ tr khu vc cửa khẩu
và ch biên gii.
- Phát trin khu dân cư tập trung gắn vi phát trin thương mại dch v,
du lch (khách sạn, nh hng, khu vui chơi,...), xây dng theo tầng bậc gắn
vi đa hình t nhiên v đặc trưng văn hóa ca khu vc, tạo thnh đim du
lch cng đồng bản Pô Tô, tạo ra không gian trải nghiệm cho du khách.
Mật đ xây
dng, tầng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy mô lô đất,
đảm bảo quy chuẩn QCVN 01:2021. Khuyn khch sử dng mật đ cao tại
cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi ni đ nâng cao hiệu quả sử
dng đất.
- Chiều cao công trình phải phù hp vi đặc đim đa hình từng khu vc,
đảm bảo yêu cầu về an toàn an ninh quốc phòng. Khu vc đồi ni có đ
dốc ln cần hạn ch công trình cao tầng làm bin dạng đặc đim đa hình
43
Hạng mục
Quy định quản lý
ca khu vc. Khuyn khích công trình cao tầng tại khu vc trung tâm cửa
khẩu, trung tâm đô th, các khu vc đim nhấn (công trình dch v thương
mại, trung tâm điều hnh…).
- Mật đ, chiều cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoạch phân khu v quy hoạch chi tit.
Hạ tầng kinh
t xã hi
- Kho bãi, dch v thương mại: Phát trin hệ thống kho bãi tập dch v
thương mại quy mô khoảng 10 ha.
- Phát trin hệ thống hạ tầng xã hi đảm bảo đồng b, thuận li đ người
dân, du khch v lao đng tại khu kinh t tip cận và phù hp vi đặc đim
miền núi biên gii ca khu kinh t.
Hạ tầng kỹ
thuật và môi
trường
- Giao thông: Đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa các khu chức năng. Đảm
bảo tuân th quy đnh về hành lang bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật; chỉ
gii đường đỏ, chỉ gii xây dng theo quy hoạch đưc phê duyệt. Nâng
cấp m rng tuyn đường trc chính khu vc khu dân cư, dch v thương
mại ph tr Huổi Luông (khu chức năng – KCN) m rng B nền 17,5m, B
mặt 9,5m, B vỉa hè 2x4,0m; Các tuyn đường cấp khu vc, xây dng mi,
B nền 13,5m-17,5m, B mặt 7,5m, B vỉa hè 2(3,0m-5,0m). Đảm bảo nhu
cầu đỗ xe theo quy chuẩn.
- Cao đ nền xây dng bám sát nền đa hình t nhiên, giải pháp quy hoạch
cao đ nền khu vc trung tâm đô th, khu dân cư tập trung và khu công
nghiệp, kho bãi hàng hóa phải chống đưc lũ ứng vi tần suất P = 10%.
- Đối vi khu vc hiện trạng đ xây dng đang sử dng hệ thống thoát
nưc chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành hệ thống nửa riêng.
Nưc thải sẽ đưa về khu xử l trưc khi xả ra môi trường bằng cách xây
dng hệ thống cống bao. Đối vi khu vc xây mi: sử dng hệ thống thoát
nưc riêng hoàn toàn. Khi phát trin xây dng phải hoàn trả các vệt t thy,
nhánh sông, suối tránh làm tắc nghẽn dòng chảy.
- Cấp nưc: Sử dng nưc từ các công trình cấp nưc hiện có. Thc hiện
tốt công tác quản l đầu tư cc công trình nưc sạch.
- Cấp điện: Giai đoạn 2025-2030 từ trạm 110kV Mường So, giai đoạn
2030-2045 bổ sung thêm trạm 110kV mi ch yu cấp cho khu công
nghiệp Mường So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và hạ th trong
khu vc trung tâm đô th v khu thương mại, ph tr xây dng mi sử dng
cáp ngầm. Các khu vc khác dây dẫn có th đi nổi.
- Hạ tầng viễn thông th đng: Nâng cấp các trạm host tại trung tâm viễn
thông Phong Thổ đ đảm bảo nhu cầu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi cc cơ s hạ tầng khác. Ngầm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
bảo mỹ quan cho đô th.
- Thu gom và xử l nưc thải: Nưc thải phát sinh phải đưc xử l sơ b
tại nguồn. Sử dng hệ thống thot nưc thải riêng hon ton đối vi khu
vc xây dng mi.
- Quản lý CTR: Chất thải rắn phải phân loại tại nguồn sau đó thu gom tập
trung tại trạm trung chuyn trên đa bn sau đó đưc đưa đi xử lý tại bãi
rác tập trung ca huyện.
- Quản l nghĩa trang: quy hoạch nghĩa trang tập trung riêng, tuân th theo
quy hoạch nông thôn mi đ phê duyệt.
44
Hạng mục
Quy định quản lý
Khuyn khích
- Khuyn khích các d án phát trin hạ tầng khu ch xuất, kho bãi hàng
hóa, dch v hậu cần vận tải.
- Khuyn thích bảo tồn không gian kin trúc truyền thống.
- Phát trin các mô hình nông thôn t xử lý các vấn đề môi trường, sử dng
các nguồn năng lưng sạch.
Nghiêm cấm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quốc phòng.
- Các d án sản xuất công nghiệp gây ô nhiễm ti môi trường.
- Có các hoạt đng làm cản tr các trc tiêu thot nưc chính.
Quy đnh khác
- Hạn ch đo đắp ln phá vỡ cảnh quan t nhiên.
- Xử lý rác thải, nưc thải, kim soát ô nhiễm.
b. Tổ chức thc hiện: Lập Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 trên toàn Vùng, lm cơ s
điều chỉnh cc quy hoạch chi tit v d n đầu tư trên đa bn khu vc lập quy hoạch.
2.1.4. Khu dân cư đô thị Ma Lù Thàng
a. Ni dung quản lý:
Hạng mục
Quy định quản lý
Tính chất
Là trung tâm kinh t, văn ho, thương mại, dch v ca khu vc Phong Thổ
và khu kinh t cửa khẩu, là trung tâm xuất nhập khẩu ca tỉnh Lai Châu và
các tỉnh lân cận, trung tâm kinh t du lch, đối ngoại ca Quốc gia.
Chức năng
Khu trung tâm kinh t, văn hóa, th dc th thao, công cng dch v đô th,
công viên cây xanh, giáo dc, y t...; khu hỗn hp, thương mại dch v;
khu du lch; khu mi; khu tiu th công nghiệp; an ninh, quốc phòng;
khu hạ tầng kỹ thuật kt hp hệ thống các kho bãi.
Đnh hưng
chính
- Phát trin đầy đ các chức năng ca mt đô th mi chuyên ngnh đạt
tiêu chuẩn đô th vo năm 2030.
- Phát trin khu dân cư đô th Ma L Thng theo hưng du lch, thương
mại quốc t, trung tâm logistics, đầu tư xây dng hạ tầng xã hi như bệnh
viện, trường học, nhà công v, nhà xã hi,…hỗ tr s phát trin khu
vc cửa khẩu Ma Lù Thàng.
- Phát trin các khu hỗn hp, thương mại dch v, khu dch v du lch dọc
sông, khu dân cư mi...dọc 2 bên bờ sông Nậm Na, gắn vi trc đường
mi phía Nam, tạo nên không gian phát trin sôi đng cho các hoạt đng
văn hóa, cng không gian cho dân cư, thu ht cả người dân đa phương v
du khch, gip đảm bảo s phát trin bền vững, nâng cao giá tr ca khu
vc cửa khẩu nói riêng và toàn b khu kinh t nói chung. Quy hoạch không
gian mang bản sắc văn hóa đặc trưng ca khu vc, tạo ra giá tr du lch mi
góp phần phát trin kinh t cho đa phương.
Mật đ xây
dng, tầng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy mô lô đất,
đảm bảo quy chuẩn QCVN 01:2021. Khuyn khch sử dng mật đ cao tại
cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi ni đ nâng cao hiệu quả sử
dng đất.
- Chiều cao công trình phải phù hp vi đặc đim đa hình từng khu vc,
đảm bảo yêu cầu về an toàn an ninh quốc phòng. Khu vc đồi ni có đ
45
Hạng mục
Quy định quản lý
dốc ln cần hạn ch công trình cao tầng làm bin dạng đặc đim đa hình
ca khu vc. Khuyn khích công trình cao tầng tại khu vc trung tâm cửa
khẩu, trung tâm đô th, các khu vc đim nhấn (công trình dch v thương
mại, trung tâm điều hnh…).
- Mật đ, chiều cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoạch phân khu v quy hoạch chi tit.
Hạ tầng kinh
t xã hi
- Cơ quan quản lý: Xây dng khu trung tâm mi ca th trấn theo hưng
trc Bắc Nam và trc QL12 vi các công trình công cng cấp đô th v đơn
v như: Trung tâm hnh chnh-chính tr mi, dch v thương mại, hỗn
hp, TT văn hóa - TDTT, vui chơi giải trí, công viên, yt, trường học, khu
đô th mi, tạo nên mt trung tâm sôi đng, tiện nghi.
- Phát trin khu trung tâm du lch. Đnh hưng tổ chức không gian sẽ hình
thành khu trung tâm du lch, dch v cao cấp có tính linh hoạt và tính cng
đồng cao ven sông Nậm Na gắn vi khu đô th mi và khu vc cửa khẩu
Ma Lù Thàng.
Hạ tầng kỹ
thuật và môi
trường
- Giao thông: Đảm bảo tuân th quy đnh về hành lang bảo vệ công trình
hạ tầng kỹ thuật; chỉ gii đường đỏ, chỉ gii xây dng theo quy hoạch đưc
phê duyệt: Đường trc chính - QL12, đoạn qua khu xây dng tập trung,
nâng cấp m rng, B nền 25m, B mặt 15,0m, B vỉa hè 2x5,0m; Đoạn đi
ngoài khu xây dng tập trung, nâng cấp m rng B nền 12,0m, B mặt
11,0m; Đường gom 2 bên cao tốc, xây dng mi, B nền 13,5m, B mặt
7,5m, vỉa hè phía bên dân sinh 5,0m, lề đường phía bên giáp cao tốc 1,0m;
Đường dọc sông Nậm Na, xây dng mi, B nền 17,5m, B mặt 9,0m, B vỉa
hè 2x4,0m. Các tuyn đường cấp khu vc, xây dng mi, B nền 13,5m-
17,5m, B mặt 7,5m, B vỉa hè 2(3,0m-5,0m). Đảm bảo nhu cầu đỗ xe theo
quy chuẩn.
- Cao đ nền xây dng bám sát nền đa hình t nhiên, giải pháp quy hoạch
cao đ nền khu vc trung tâm đô th, khu dân cư tập trung và khu công
nghiệp, kho bãi hàng hóa phải chống đưc lũ ứng vi tần suất P = 10%.
- Đối vi khu vc hiện trạng đ xây dng đang sử dng hệ thống thoát
nưc chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành hệ thống nửa riêng.
Nưc thải sẽ đưa về khu xử l trưc khi xả ra môi trường bằng cách xây
dng hệ thống cống bao. Đối vi khu vc xây mi: sử dng hệ thống thoát
nưc riêng hoàn toàn. Khi phát trin xây dng phải hoàn trả các vệt t thy,
nhánh sông, suối tránh làm tắc nghẽn dòng chảy.
- Cấp nưc: Sử dng nưc từ nh my nưc Ma Lù Thàng công suất giai
đoạn 2030: 2.000 m
3
/ngđ, nguồn nưc sông Nậm Na.
- Cấp điện: Giai đoạn 2025-2030 từ trạm 110kV Mường So, giai đoạn
2030-2045 bổ sung thêm trạm 110kV mi ch yu cấp cho khu công
nghiệp Mường So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và hạ th trong
khu vc khu đô th xây dng mi sử dng cáp ngầm. Các khu vc khác
dng đường dây nổi.
- Hạ tầng viễn thông th đng: Nâng cấp các trạm host tại trung tâm viễn
thông Phong Thổ đ đảm bảo nhu cầu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi cc cơ s hạ tầng khác. Ngầm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
46
Hạng mục
Quy định quản lý
bảo mỹ quan cho đô th.
- Thu gom và xử l nưc thải: Nưc thải phát sinh phải đưc xử l sơ b
tại nguồn. Sử dng hệ thống thot nưc thải riêng hon ton đối vi khu
vc xây dng mi.
- Quản lý CTR: Chất thải rắn phải phân loại tại nguồn sau đó thu gom tập
trung tại trạm trung chuyn trên đa bàn sau đó đưc đưa đi xử lý tại bãi
rác tập trung ca huyện.
- Quản l nghĩa trang: quy hoạch nghĩa trang tập trung riêng, tuân th theo
quy hoạch nông thôn mi đ phê duyệt.
Khuyn khích
- Khuyn khích các d án phát trin hạ tầng khu ch xuất, kho bãi hàng
hóa, dch v hậu cần vận tải.
- Khuyn khích phát trin các công trình kin trúc xanh, sinh thái, tit kiệm
năng lưng, thân thiện môi trường.
- Khuyn khích bảo tồn không gian kin trúc truyền thống.
Nghiêm cấm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quốc phòng.
- Các d án sản xuất công nghiệp gây ô nhiễm ti môi trường.
- Có các hoạt đng làm cản tr các trc tiêu thot nưc chính.
Quy đnh khác
- Hạn ch đo đắp ln phá vỡ cảnh quan t nhiên.
- Xử lý rác thải, nưc thải, kim soát ô nhiễm.
b. Tổ chức thc hiện: Lập Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 trên toàn Vùng, lm cơ s
điều chỉnh cc quy hoạch chi tit v d n đầu tư trên đa bn khu vc lập quy hoạch.
2.2. Vùng dịch vụ hỗn hợp, dân cư đô thị Phong Thổ
- Phạm vi: Thuc đa gii hành chính th trấn Phong Thổ và mt phần xã
Mường So.
- Quy mô đất đai: diện tích khu vc khoảng 5.062,75 ha.
a. Ni dung quản lý:
Hạng mục
Quy định quản lý
Tính chất
Là trung tâm hành chính - chính tr ca khu vc Phong Thổ và khu kinh t
ca khẩu.
Đnh hưng
chính
Trên cơ s quy hoạch chung th trấn Phong Thổ và vùng ph cận đ đưc
phê duyệt, r sot, điều chỉnh, cập nhật cc đnh hưng phù hp vi quy
hoạch tỉnh Lai Châu và các quy hoạch khc có liên quan, đảm bảo các chức
năng ca đô th, bao gồm: Là trung tâm hành chính - chính tr ca khu vc
Phong Thổ và khu kinh t cửa khẩu; là trung tâm du lch nghỉ dưỡng - sinh
thái gắn vi giá tr cảnh quan, lch sử - văn hóa ca tỉnh Lai Châu nói riêng
và ca vùng Tây Bắc nói chung; l đầu mối giao lưu thương mại, dch v
trên đa bàn khu vc Phong Thổ và khu kinh t cửa khẩu và liên kt các
khu vc trong tỉnh nói riêng và các tỉnh lân cận nói chung.
Mật đ xây
dng, tầng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy mô lô đất,
đảm bảo quy chuẩn QCVN 01:2021. Khuyn khch sử dng mật đ cao tại
cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi ni đ nâng cao hiệu quả sử
47
Hạng mục
Quy định quản lý
dng đất.
- Chiều cao công trình phải phù hp vi đặc đim đa hình từng khu vc,
đảm bảo yêu cầu về an toàn an ninh quốc phòng. Khu vc đồi ni có đ
dốc ln cần hạn ch công trình cao tầng làm bin dạng đặc đim đa hình
ca khu vc. Khuyn khích công trình cao tầng tại khu vc trung tâm cửa
khẩu, trung tâm đô th, các khu vc đim nhấn (công trình dch v thương
mại, trung tâm điều hnh…).
- Mật đ, chiều cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoạch phân khu v quy hoạch chi tit.
Hạ tầng kỹ
thuật và môi
trường
- Giao thông: Đường đô th th trấn Phong Thổ: Đảm bảo tuân th quy
đnh về hành lang bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật; chỉ gii đường đỏ,
chỉ gii xây dng theo quy hoạch chung th trấn Phong Thổ đưc phê
duyệt; Đảm bảo nhu cầu đỗ xe theo quy chuẩn.
- Cao đ nền xây dng bám sát nền đa hình t nhiên, giải pháp quy hoạch
cao đ nền khu vc trung tâm đô th, khu dân cư tập trung và khu công
nghiệp, kho bãi hàng hóa phải chống đưc lũ ứng vi tần suất P = 2%.
- Đối vi khu vc hiện trạng đ xây dng đang sử dng hệ thống thoát
nưc chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành hệ thống nửa riêng.
Nưc thải sẽ đưa về khu xử l trưc khi xả ra môi trường bằng cách xây
dng hệ thống cống bao. Đối vi khu vc xây mi: sử dng hệ thống thoát
nưc riêng hoàn toàn. Khi phát trin xây dng phải hoàn trả các vệt t thy,
nhánh sông, suối tránh làm tắc nghẽn dòng chảy.
- Cấp nưc: Th trấn Phong Thổ tip tc sử dng nguồn nưc mặt từ suối
Nậm Pậy và Nậm Pung. Nh my nưc số 2 giữ nguyên công suất 2.000
m
3
/ngy.đêm, nâng công suất nh my nưc số 1 lên 2.000 m
3
/ngy.đêm,
đ đp ứng nhu cầu dng nưc ca ton đô th đn năm.
- Cấp điện: Giai đoạn 2025-2030 từ trạm 110kV Mường So, giai đoạn
2030-2045 bổ sung thêm trạm 110Kv mi ch yu cấp cho khu công
nghiệp Mường So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và hạ th trong
khu vc trung tâm đô th và khu du lch, khu dân cư xây dng mi sử dng
cáp ngầm. Các khu vc khác không cắt qua khu dân cư có th dng đường
dây nổi.
- Hạ tầng viễn thông th đng: Nâng cấp các trạm host tại trung tâm viễn
thông Phong Thổ đ đảm bảo nhu cầu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi cc cơ s hạ tầng khác. Ngầm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
bảo mỹ quan cho đô th.
- Thu gom và xử l nưc thải: Nưc thải phát sinh phải đưc xử l sơ b
tại nguồn. Sử dng hệ thống thot nưc thải riêng hon ton đối vi khu
vc xây dng mi.
- Quản lý CTR: Chất thải rắn phải phân loại tại nguồn sau đó thu gom tập
trung tại trạm trung chuyn trên đa bn sau đó đưc đưa đi xử lý tại bãi
rác tập trung ca huyện.
- Quản l nghĩa trang: Đối vi cc nghĩa trang hiện có, đầu tư xây dng
hạ tầng kỹ thuật trong nghĩa trang đồng b, từng bưc áp dng các công
nghệ táng hiện đại, có l trình dừng việc chôn cất hung táng, cải tạo các
nghĩa trang ny thnh công viên nghĩa trang hoặc di dời nu có nhu cầu đất
xây dng. Quy hoạch nghĩa trang tập trung riêng, tuân th theo quy hoạch
48
Hạng mục
Quy định quản lý
nông thôn mi đ phê duyệt.
Khuyn khích
- Khuyn khích các d án phát trin hạ tầng khu ch xuất, kho bãi hàng
hóa, dch v hậu cần vận tải.
- Khuyn khích phát trin các công trình kin trúc xanh, sinh thái, tit kiệm
năng lưng, thân thiện môi trường.
- Khuyn khích bảo tồn không gian kin trúc truyền thống.
Nghiêm cấm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quốc phòng.
- Các d án sản xuất công nghiệp gây ô nhiễm ti môi trường.
- Có các hoạt đng làm cản tr các trc tiêu thot nưc chính.
Quy đnh khác
- Hạn ch đo đắp ln phá vỡ cảnh quan t nhiên.
- Xử lý rác thải, nưc thải, kim soát ô nhiễm.
b. Tổ chức thc hiện: Lập Quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chi tit đ quản lý thc
hiện quy hoạch.
2.3. Vùng phát triển công nghiệp, dịch vụ kho tàng, bến bi
- Phạm vi: Thuc đa gii hnh chnh x Mường So.
- Quy mô đất đai: Khoảng 198 ha. Trong đó xây dng phân khu công nghiệp dành
cho các doanh nghiệp ch xuất, quy mô khoảng 40 ha.
a. Ni dung quản lý:
Hạng mục
Quy định quản lý
Đnh hưng
chính
- Khu công nghiệp Mường So đưc đnh hưng phát trin là khu công
nghiệp đa ngnh nằm trong khu kinh t cửa khẩu Ma Lù Thàng. Phát trin
ngành nghề có li th ca tỉnh, phát huy tiềm năng cơ s sản xuất hiện có
và các ngành nghề truyền thống ca đa phương, l khu công nghiệp đưc
phát trin đồng b mạng lưi hạ tầng kỹ thuật, thân thiện vi môi trường.
- Xây dng phân khu công nghiệp dành cho các doanh nghiệp ch xuất
quy mô khoảng 40 ha thuc khu công nghiệp Mường So, nhằm thu hút vốn
đầu tư nưc ngoài. Xuất khẩu hàng hóa, kinh doanh dch v phc v cho
xuất khẩu, đ khai thác th trường khu vc và th gii. Phát trin các ngành
như: Lương thc thc phẩm, ch bin lâm, nông sản, gia công máy móc,
sản xuất hng tiêu dng,... v đặc biệt là ch bin đất him là tiềm năng ln
ca tỉnh.
- Phát trin tiu th công nghiệp ch bin nông, lâm sản phc v cho
xuất nhập hàng hóa ca đa phương v quốc t.
Mật đ xây
dng, tầng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy mô lô đất,
đảm bảo quy chuẩn QCVN 01:2021. Khuyn khch sử dng mật đ cao tại
cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi ni đ nâng cao hiệu quả sử
dng đất.
- Mật đ, chiều cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoạch phân khu v quy hoạch chi tit.
Hạ tầng kỹ
thuật và môi
Giao thông: Giao thông ni khu đảm bảo liên hệ thuận tiện giữa các khu
chức năng. Đảm bảo tuân th quy đnh về hành lang bảo vệ công trình hạ
49
Hạng mục
Quy định quản lý
trường
tầng kỹ thuật; chỉ gii đường đỏ, chỉ gii xây dng theo quy hoạch đưc
phê duyệt; Đảm bảo nhu cầu đỗ xe theo quy chuẩn.
- Cao đ nền xây dng bám sát nền đa hình t nhiên, giải pháp quy hoạch
cao đ nền khu vc khu công nghiệp, kho bãi hàng hóa phải chống đưc
lũ ứng vi tần suất P = 10%.
- Đối vi khu vc hiện trạng đ xây dng đang sử dng hệ thống thoát
nưc chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành hệ thống nửa riêng.
Nưc thải sẽ đưa về khu xử l trưc khi xả ra môi trường bằng cách xây
dng hệ thống cống bao. Đối vi khu vc xây mi: sử dng hệ thống thoát
nưc riêng hoàn toàn. Khi phát trin xây dng phải hoàn trả các vệt t thy,
nhánh sông, suối tránh làm tắc nghẽn dòng chảy.
- Cấp nưc: Sử dng nưc từ nh my nưc ca khu công nghiệp và khu
ch đ đưc đầu tư.
- Cấp điện: Giai đoạn 2025-2030 từ trạm 110kV Mường So, giai đoạn
2030-2045 bổ sung thêm trạm 110kV mi ch yu cấp cho khu công
nghiệp Mường So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và hạ th trong
khu vc trung tâm đô th, khu dân cư xây dng mi sử dng cáp ngầm. Các
khu vc thuc khu công nghiệp, khu ch xuất hoặc ngoi khu dân cư có
th sử dng cáp ngầm hoặc dây nổi.
- Hạ tầng viễn thông th đng: Nâng cấp các trạm host tại trung tâm viễn
thông Phong Thổ đ đảm bảo nhu cầu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi cc cơ s hạ tầng khác. Ngầm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
bảo mỹ quan cho đô th.
- Thu gom và xử l nưc thải: Nưc thải khu công nghiệp tuân th theo
những khu vc nghiên cứu đ đưc đầu tư. Giai đoạn dài hạn sẽ nâng công
suất ca khu vc nghiên cứu hoặc xây mi đối vi khu CN đưc m rng,
đp ứng nhu cầu xử l nưc thải CN.
- Quản lý CTR: Chất thải rắn phải phân loại tại nguồn , chất thải rắn khu
công nghiệp đưc xử l riêng theo quy đnh.
Khuyn khích
- Khuyn khích các d án phát trin hạ tầng kho bãi hàng hóa, dch v hậu
cần vận tải.
- Khuyn khích bảo tồn không gian kin trúc truyền thống.
Nghiêm cấm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quốc phòng.
- Có các hoạt đng làm cản tr các trc tiêu thot nưc chính.
Quy đnh khác
- Hạn ch đo đắp ln phá vỡ cảnh quan t nhiên.
- Xử lý rác thải, nưc thải, kim soát ô nhiễm.
b. Tổ chức thc hiện: Điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Khu công nghiệp
Mường So.
2.4. Các khu vực còn lại
- Quy đnh quản lý quy hoạch đối vi khu vc trung tâm x v đim dân cư nông
thôn đưc thc hiện theo Quy đnh quản lý ban hành kèm theo các Quyt đnh phê duyệt
ca các quy hoạch chi tit có liên quan.
- Các khu vc lối m, khu vc phát trin du lch và các chức năng khc sẽ thc
50
hiện theo Quy đnh quản lý riêng khi trin khai quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tit.
3. TỔ CHỨC THỰC HIN
3.1. Tổ chc thực hiện
1) UBND Tỉnh Lai Châu: Thống nhất quản lý toàn diện các hoạt đng đầu tư xây
dng, quản lý phát trin cải tạo và quản lý không gian, kin trúc, cảnh quan khu kinh t
theo đng đồ n đưc duyệt.
2) Ban quản l khu kinh t tỉnh Lai Châu l cơ quan gip cho UBND tỉnh Lai Châu
quản lý hoạt đng đầu tư xây dng, phát trin cc cơ s hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng kinh
t tại các cửa khẩu, lối m trong khu kinh t theo s phân công ca UBND tỉnh. S Xây
dng và các s chuyên ngnh l cơ quan gip UBND tỉnh quản lý về lĩnh vc chuyên
ngành trong công tác xây dng phát trin đô th và các khu chức năng.
3) Ủy ban nhân dân xã Phong Thổ theo thẩm quyền đưc giao chu trách nhiệm
quản lý hoạt đng đầu tư xây dng và phát trin cải tạo không gian, kin trúc, cảnh quan
các khu vc phát trin đô th v khu dân cư nông thôn trong phạm vi đa gii hành chính
do mình quản lý.
4) Tại các khu vc có các d án xây dng phát trin đô th, đơn v đưc phép đầu
tư xây dng d án chu trách nhiệm trưc Ủy ban nhân dân xã Phong Thổ quản lý không
gian kin trúc trong phạm vi d n đảm bảo đng quy hoạch đưc phê duyệt đn khi
bàn giao lại cho chính quyền đa phương quản lý.
5) Phòng chuyên môn tại cấp xã l cơ quan gip việc Ủy ban nhân dân xã quản lý
không gian, kin trúc, cảnh quan đô th, khu dân cư nông thôn v cc lĩnh vc chuyên
ngành, thc hiện theo Quy hoạch chi tit trong khu vc đa phương mình quản lý.
3.2. Phân công trách nhiệm
1) UBND tỉnh giao Ban Quản l Khu kinh t tỉnh Lai Châu có trách nhiệm tổ chức
trin khai việc phát trin khu kinh t theo đng quy hoạch chung đưc duyệt, rà soát và
lập, điều chỉnh các quy hoạch xây dng cấp dưi đ phù hp vi Quy hoạch chung Khu
kinh t đưc duyệt.
2) UBND tỉnh giao S Xây dng và các s ngành thuc Tỉnh có trách nhiệm giám
sát toàn b việc thc hiện trin khai quy hoạch và quản lý xây dng theo đồ án Quy
hoạch chung xây dng Khu kinh t cửa khẩu Ma L Thng đn năm 2045 đ đưc phê
duyệt; phối hp vi Ban Quản l Khu kinh t tỉnh Lai Châu trong việc tổ chức lập quy
hoạch phân khu, quy hoạch chi tit và kp thời tháo gỡ vưng mắc trong quá trình
quản lý và phát trin.
3) Ủy ban nhân dân xã Phong Thổ tổ chức lập và phê duyệt các quy hoạch chi tit
trong phần đa gii hành chính do mình quản lý theo phân cấp và phù hp vi quy đnh
ca pháp luật.
4) UBND xã Phong Thổ tổ chức lập và trình UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch xây
dng nông thôn phù hp vi phân cấp và theo quy đnh ca pháp luật.
3.3. Quy định công bố thông tin
1) UBND tỉnh giao Ban quản l Khu kinh t phối hp cùng Ủy ban nhân dân xã
trên đa bàn KKT có trách nhiệm công bố thông tin và ni dung đồ án quy hoạch đưc
duyệt trên cc phương tiện thông tin đại chúng, tổ chức hi ngh công bố quy hoạch
51
công khai đ toàn b người dân đưc bit giám sát và thc hiện.
2) Ban quản l Khu kinh t l đầu mối có trách nhiệm giúp UBND Tỉnh Lai Châu
lưu giữ hồ sơ Quy hoạch chung xây dng đ phc v công tác quản lý và cung cấp các
thông tin quy hoạch cho các tổ chức, cá nhân nu có yêu cầu, cung cấp thông tin về quy
hoạch chung đưc duyệt cho UBND xã Phong Thổ đ phc v công tác quản lý theo
quy hoạch.
3) Ban quản l Khu kinh t l cơ quan đầu mối phối hp vi các s Xây dng,
Nông nghiệp và Môi trường, Tài Chính và Ủy ban nhân dân xã, đnh kỳ hng năm báo
cáo Ủy ban nhân dân tỉnh việc trin khai thc hiện quy hoạch cùng vi báo cáo tình hình
thc hiện nhiệm v.
3.4. Quy định về khen thưởng, xử phạt thi hành
1) Các tổ chức, c nhân đều phải chu trách nhiệm trưc pháp luật về các hành vi
không cung cấp thông tin quy hoạch, cố tình cung cấp sai thông tin quy hoạch, quản lý
xây dng không theo quy hoạch, xây dng các d án trái vi quy hoạch.
2) Phòng chuyên môn thuc UBND xã có trách nhiệm kim tra mọi hoạt đng xây
dng trên đa bàn quản lý và báo cáo kp thời vi UBND xã liên quan các hành vi liên
quan đn các hoạt đng xây dng trái vi quy hoạch đưc phê duyệt. UBND xã quyt
đnh xử phạt đối vi các vi phạm nêu trên trong phạm vi thẩm quyền ca mình, có trách
nhiệm báo cáo lên UBND tỉnh Lai Châu cc trường hp ngoài thẩm quyền đ Ch tch
UBND tỉnh Lai Châu quyt đnh.
3) Thanh tra tỉnh Lai Châu có trách nhiệm thanh tra mọi hoạt đng xây dng trên
đa bàn khu kinh t và báo cáo kp thời vi UBND tỉnh Lai Châu các hành vi liên quan
đn các hoạt đng xây dng trái vi quy hoạch đưc phê duyệt.
4) Khuyn khích và có hình thức khen thưng phù hp đối vi các tổ chức cá nhân
thc hiện nghiêm túc các hoạt đng về quản l v đầu tư xây dng theo đng quy hoạch,
phát hiện và tố giác kp thời các hành vi cố ý làm trái quy hoạch./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1941/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Quy định quản lý theo Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng, tỉnh Lai Châu đến năm 2045

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1941/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1941/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×