• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1941/QĐ-UBND Lai Châu 2025 quản lý theo Quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/07/2025 13:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1941/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Giàng A Tính
Trích yếu: Ban hành Quy định quản lý theo Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng, tỉnh Lai Châu đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1941/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1941/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1941/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
VIN QUY HOCH ĐÔ TH V NÔNG THÔN QUC GIA B XÂY DNG
VIN QUY HOCH XÂY DNG PHÁT TRIN NÔNG THÔN
QUY ĐNH QUN LÝ
QUY HOCH CHUNG XÂY DNG
KHU KINH T CA KHU MATHÀNG, TNH LAI CHÂU
ĐẾN M 2045
Lai Châu, năm 2025
2
QUY ĐNH QUN L
QUY HOCH CHUNG XÂY DNG KHU KINH T CA KHU
MA LÙ THÀNG, TNH LAI CHÂU ĐẾN NĂM 2045
B XÂY DNG
Y BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
- Cơ quan tổ chc lp quy hoch:
BAN QUN LÝ KHU KINH T TNH LAI CHÂU
- Cơ quan tư vấn lp quy hoch:
VIN QUY HOCH XÂY DNG PHÁT TRIN NÔNG THÔN
3
QUY ĐỊNH QUN LÝ
QUY HOCH CHUNG XÂY DNG
KHU KINH T CA KHU MA THÀNG, TỈNH LAI CHÂU ĐẾN NĂM 2045
GIỚI THIU
1. Li gii thiu:
Vi mc tiêu xây dng pht trin Khu kinh t ca khu Ma Thàng tnh
Lai Châu tr thnh khu vc đng lc thc đẩy pht trin kinh t x hi ca tnh
Lai Châu, vùng núi trung du min núi phía Bc, đưc s chp thun ca Th ng
Chnh ph, Tnh Lai Châu đ ch đo t chc lp Quy hoch chung xây dng
Khu kinh t ca khu Ma Thàng tnh Lai Châu đn năm 2045 theo cc quy đnh php
lut v quy hoch xây dng.
Ngày 19 tháng 06 m 2025, ti Quyt đnh s 1185/QĐ-TTg, Th ng
Chính ph phê duyt Quy hoch chung y dng Khu kinh t ca khu Ma Thàng
tnh Lai Châu do Ban qun Khu kinh t tnh Lai Châu t chc lp, Vin Quy hoch
xây dng phát trin nông thôn (thuc Vin quy hoạch đô thnông thôn Quc gia)
đơn v vn, B y dng l quan thẩm đnh. H quy hoạch bao gm: Bn v,
Thuyt minh v Quy đnh qun lý.
Quy đnh qun l theo đ án Quy hoch chung xây dng Khu kinh t ca khu
Ma Thàng tnh Lai Châu đn m 2045 đưc lập theo cc quy đnh ca: Lut y
dng 2014 v cc quy đnh pháp luật có liên quan, trên s ni dung đồ n đ đưc
phê duyệt. Quy đnh qun y cùng vi h bản v thuyt minh đồ án Quy hoch
chung y dng Khu kinh t ca khu Ma Lù Thàng tnh Lai Châu đn năm 2045
cơ s php l đ lp quy hoch phân khu, quy hoch chi tit, quy hoch chuyên ngành;
đ các t chc, cá nhân có liên quan tuân th và thc hin.
2. Kết cu:
Quy đnh qun lý gm 3 phn:
Phn 1 - Quy đnh chung: Bao gm đối tưng, phm vi áp dng, các mc tiêu,
tm nhìn, chin c các d báo phát trin; cc phân vng kim soát phát trin theo
đnh hưng phát trin không gian ca đ án quy hoch chung; cc quy đnh v hưng
dẫn mang tnh đnh hưng cho tng vùng, khu vc chc năng chnh, đồng thời cũng đưa
ra cc quy đnh chung cho h thng chuyên ngành và h tng k thut.
Phn 2 - Quy đnh c th: Bao gm cc quy đnh ch dn phc v công tác
qun l, kim sot pht trin v tnh chất, quy mô, đnh hưng pht trin không gian,
h tngcho tng khu vc c th.
Phn 3 - T chc thc hiện: Hưng dn v t chc thc hin, phân công trch
nhim v cc quy đnh khc có liên quan.
3. Cơ sở pháp lý
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014; Lut sửa đổi b sung mt s
4
điều ca Lut xây dng ngày 17/6/2020;
- Lut Quy hoạch đô th ngày 17/6/2009;
- Lut Quy hoch ngày 24/11/2017;
- Lut sa đi, b sung mt s điều ca 37 Luật có liên quan đn quy hoch ny
20/11/2018;
- Lut s 57/2024/QH14 ngày 19/11/2024 sa đổi, b sung mt s điu ca lut
quy hoch, lut đầu , lut đu tư theo phương thc đi tác công tư v lut đu thu;
- Lut Biên gii quc gia ngày 17/6/2003;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngy 06 thng 5 năm 2015 ca Chính ph quy đnh
chi tit mt s ni dung v quy hoch y dng; Ngh đnh s 72/2019/NĐ - CP ngy
30 thng 8 m 2019 ca Chnh ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh s
37/2010/NĐ-CP ngy 07 thng 4 năm 2010 về lp, thm đnh, phê duyt v qun l quy
hoạch đô th v Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngy 06 thng 5 m 2015 ca Chính ph
quy đnh chi tit mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh đnh s 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 ca Chính ph quy đnh v qun
lý Khu công nghip và Khu kinh t;
- Quyt đnh s 187/2001/QĐ-TTg ngày 08/12/2001 ca Th ng Chính ph v
vic cho phép ca khu Tây Trang ca khu Ma Thàng, tỉnh Lai Châu đưc áp
dng chính sách khu kinh t ca khu biên gii;
- Quyt đnh s 1185/-TTg ngy 19/06/2025 ca Th ng Chnh ph v vic
Phê duyt Quy hoch chung y dng Khu kinh t ca khu Ma Thàng tnh Lai Châu
đn năm 2045.
Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 ca B Xây dng v Quy đnh v
h nhiệm v h đồ án quy hoch y dng vùng liên huyn, quy hoch y
dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch y dng khu chức năng quy hoch
nông thôn;
- Quy chun k thut quc gia v quy hoch xây dng: QCVN 01/2021/BXD (Ban
hnh kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021 ca By dng).
5
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1.1.1. Đối tượng
Quy đnh y áp dng đối vi tt c các t chc, nhân thc hin vic qun
phát trin, đầu y dng ci to chnh trang đô th các khu chc năng trên đa
bàn Khu kinh t ca khu Ma Thàng, tnh Lai Châu đảm bảo theo đng đồ án
Quy hoch chung y dng Khu kinh t ca khu Ma Lù Thàng tnh Lai Châu đn năm
2045 đ đưc phê duyt.
Quy đnh ny l cơ s đ chính quyn các cấp, cc cơ quan quản lý kin trúc, quy
hoch, xây dng ca tnh Lai Châu Khu kinh t ca khu Ma Thàng xây dng
Quy ch qun l quy hoch kin trúc v quản l đầu xây dng, cp phép xây dng,
ci to chnh trang các công trình kin trúc, thit k cnh quan trong phm vi Khu kinh
t ca khu Ma Lù Thàng v lm căn cứ đ c lp nhim v đồ án quy hoch phân khu,
quy hoch chi tit, thit k đô th, các quy hoch chuyên ngành tuân th đnh hưng
Quy hoch chung xây dng Khu kinh t ca khu Ma Lù Thàng tnh Lai Châu đn năm
2045 đ đưc Th ng Chính ph phê duyt.
1.1.2. Phạm vi áp dụng
Phm vi áp dng din tích khong 26.669,72 ha, bao gm toàn b ranh gii
thành lp Khu kinh t ca khu Ma Lù Thàng tnh Lai Châu bao gm 03 01 th
trn thuc huyn Phong Th: Ma Li Pho, Hui Luông, ng So th trn
Phong Th (theo Ngh quyt 1670/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 ca y ban
Thương v Quc hi thì 03 xã và th trn trên sáp nhp thành xã Phong Th).
Tính cht
- mt trong những Trung tâm giao thương ca Vit Nam và khu vc ASEAN
vi vùng Tây Nam - Trung Quc.
- Là Khu kinh t ca khẩu đa ngnh, đa lĩnh vc, đim đt phá v kinh t ca tnh
Lai Châu và các tnh min núi phía Tây Bc.
- mt trong nhng trung m kinh t v thương mại, dch v, du lch công
nghip ca khu vc các tnh min núi phía y Bc kh năng gắn kt đưc vi các
đa phương khc đ to thành tuyn dch v thương mại - du lch đng lc ca toàn vùng
Trung du và min núi phía Bc.
- Là khu vc có v trí quan trng v an ninh quc phòng ca Quc gia.
1.2. Quy mô dân số, đất đai, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu
1.2.1. Dân số, lao động
- Ðn năm 2030: Dân s khong 35.000 ngưi; trong đó lao đng khong
23.500 ngưi.
6
- Ðn năm 2045: Dân s khong 55.000 ngưi; trong đó lao đng khong
36.000 ngưi.
1.2.2. Đất đai
- Ðn năm 2030: Nhu cu s dng đt xây dng các khu chc năng khong
1.500 - 1.700 ha.
- Ðn năm 2045: Nhu cu s dng đt xây dng các khu chc năng khong
2.300 - 2.500 ha.
1.2.3. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu
Các ch tiêu kinh t k thut ca đồ n đưc da trên nguyên tắc đp ng các ch
tiêu ca Quy chun xây dng Vit Nam QCVN 01:2021/BXD, Quyt đnh 1585 -
TTg ngày 07/12/2023 Phê duyt Quy hoch tnh Lai Châu thi k 2021-2030, tm nhìn
đn 2050. Áp dng tiêu chuẩn đô th đối vi khu dân đô th Phong Th khu dân
đô th Ma Thàng, xét đn các yu t đặc thù ca khu vc thit k ch tiêu
s dng đất hin trng.
a. Các ch tiêu kinh tế - k thuật chính đi vi khu vực đô thị
TT
Hạng mục
Đợt đầu (2030)
Dài hạn (2045)
A
Chỉ tiêu đất
Đất dân dng
115 - 125 m
2
/người
90 - 110 m
2
/người
- Đất đơn v 
Trong đó, Đất đơn vị ở mới
85 - 90 m
2
/người
50 - 55 m
2
/người
70 - 75 m
2
/người
45 - 50 m
2
/người
- Đất CTCC
4 - 5 m
2
/người
5 - 7 m
2
/người
- Đất cây xanh công cng
5 - 7 m
2
/người
5 - 7 m
2
/người
- Đất giao thông
16 - 18 m
2
/người
16 - 18 m
2
/người
B
Các chỉ tiêu HTKT
- Cấp điện sinh hoạt
600KWh/ng/năm
800KWh/ng/năm
- Thông tin liên lc
70 thuê bao/100
dân
100 thuê bao/100 dân
- Cấp nưc
100 lít/người/ngđ
120 lít/người/ngđ
- Thot nưc bẩn v VSMT:
+ Thot nưc
80 lít/người/ngđ
100 lít/người/ngđ
+ Rc thải
0,9kg/người/ngy
1,0kg/người/ngy
- Giao thông đô th
+ Tỷ lệ giao thông/đất XDĐT
20-25%
20-25%
+ Mật đ mạng lưi đường tại cc khu
vc xây dng tập trung (tnh đn đường
chnh khu vc)
4 - 6,5km/km
2
4 - 6,5km/km
2
7
b. Các ch tiêu kinh tế - k thuật chính đi vi khu vc nông thôn
Hạng mục
Đơn vị tính
2030
2045
Chỉ tiêu đất xây dng khu dân cư nông thôn
m
2
/người
125 - 135
110 - 115
Chỉ tiêu đất  trung bình
m
2
/người
100 - 110
90 - 95
Chỉ tiêu cấp điện
KW/người
160
260
Chỉ tiêu cấp nưc
lt/người/ngy
80
100
Chỉ tiêu thot nưc thải
lt/người/ngy
60
80
c. Các ch tiêu kinh tế - k thuật chính đi vi các khu chức năng ngoài đô thị
TT
Hạng mục
Đơn vị tính
2030
2045
Ghi chú
1
Chỉ tiêu cấp nưc Khu sx CN,
Tiu th CN
m
3
/ha/ngy đêm
20
20
tnh vi
60% diện
tích
2
Chỉ tiêu cấp nưc Kho tng bn
bãi
m
3
/ha/ngy đêm
10
10
tnh vi
60% diện
tích
3
Chỉ tiêu cấp nưc khu hỗn hp
TMDV, du lch
%QSh
20
20
4
Chỉ tiêu cấp điện công nghiệp,
kho tàng
KW/ha
100 - 400
100 - 400
5
Chỉ tiêu cấp điện khu hỗn hp
TMDV, du lch
KW/ha
80
80
6
Chỉ tiêu thot nưc thải Khu sx
CN, Tiu th CN
m3/ha/ngày
20
20
tnh vi
70% diện
tích
7
Chỉ tiêu thot nưc thải khu hỗn
hp TMDV, du lch
%QSh
20
20
8
Chỉ tiêu chất thải rắn công
nghiệp
tn/ha.ngày
0,3
0,3
Tỷ lệ thu
gom 100%
9
Chỉ tiêu chất thải rắn khu hỗn
hp TMDV, du lch
kg/người.ngày
0,4 - 0,8
0,4 - 0,8
Tỷ lệ thu
gom 70-
85%
1.3. Quy định về kiểm soát phát triển
1.3.1. Quy đnh v t chc không gian tng th
KKTCK Ma L Thng đưc phát trin căn cứ theo đồ án Quy hoch tnh Lai Châu
thi k 2021- 2030, tm nhìn đn năm 2050 trên cơ s đnh gi cc điều kin t nhiên,
phát trin kinh t - hi, các mi liên kt phát trin, điều kin phát trin ca khu vc
ca khu, các vùng cnh quan, h thống đô th v dân nông thôn...; đề xut cu trúc
phát trin không gian Khu kinh t ca khu Ma Lù Thàng phân theo các khu chức năng,
v tr đặc trưng riêng ca tng khu vc. Theo đó đề xut 5 phân vùng chức năng chnh.
C th như sau:
1. Vùng kinh t biên mu, dch v v đô th ca khu:
8
+ Quy hoch các khu vc ca khẩu đảm bo thng nht vi Quy hoch h thng
ca khẩu căn cứ theo Quyt đnh s 1199/QĐ-TTg ngày 14/10/2023 ca Th ng
Chính ph v vic Phê duyt Quy hoch ca khu trên tuyn biên gii đất lin Vit Nam
- Trung Quc thi k 2021-2030, tầm nhìn đn m 2050 v cc đnh hưng khác
liên quan. Trong đó, ch trng nghiên cu mô hình khu phi thu quan.
+ Đnh hưng phát trin khu dân đô th Ma L Thng l đô th vo năm 2030;
Phát trin đô th theo hưng du lch, thương mại quc t, trung tâm logistics, quy hoch
đầu tư xây dng h tng xã hi đng b.
2. Vùng dch v hn hp, dân đô th Phong Th: Phát trin đô th Phong Th
và vùng ph cn tr thnh đô th trng tâm ca khu vc Phong Th và khu kinh t ca
khu. Vi tính chất l đô th, trung tâm hành chính chính tr, trung tâm du lch ngh
dưỡng, đầu mối giao lưu thương mại dch v.
3. Vùng phát trin công nghip, dch v kho tàng, bn bãi: B trí khu công nghip
gn vi chuyn đổi hình cơ cấu kinh t, trong đó y dng mô hình phân khu công
nghip dành cho các doanh nghip ch xut: B trí các nhà máy, xí nghip công nghip,
kho tng logistics, thương mại dch v, h tng k thut... tp trung thu hút vốn đầu
đ ch bin hàng xut khẩu, đặc bit gn vi li th tim năng li th ca tnh v đất
him, các loi khoáng sn và nông sn chất lưng cao.
4. Vùng phát trin dân cư, dch v du lch pha Đông: Xây dng hoàn thin kt cu
h tầng, cơ s vt cht k thut, dch v nhm xây dng các khu kinh t - thương mại -
du lch đảm bo các yêu cầu, quy đnh v bo v và khai thác di sn, cnh quan t nhiên,
là cu ni đ thu hút khách quc t đn vi tỉnh Lai Châu cũng như Việt Nam.
5. Vùng phát trin nông, lâm nghip sinh thái:
+ Khu dân nông thôn: Đnh hưng phát trin cho khu vc nông thôn phù hp
vi li sống v phương thc sn xut ca người dân đa phương, pht trin nông thôn
khu vc giáp biên gii nhằm tăng cường bo v gi gìn lãnh th quc gia, các khu
vc dân gắn vi phát trin du lch, gn vi các vùng phát trin nông lâm nghip và
gn vi trung tâm xã.
+ Vùng phát trin nông lâm nghip d phòng: Bao gm các vùng qun bo
tn cnh quan t nhiên, vùng bo v vnh đai biên gii, các vùng chuyên canh, sn xut
nông lâm nghip, thy hi sản, đất kinh t - an ninh quc phòng thuc khu vnh đai biên
gii; các khu vc cm, hn ch phát trin.
1.3.2. Quy đnh v t chc không gian cc khu vc
1.3.2.1. Vùng kinh t biên mu, dch v v đô th ca khu
Bao gm các khu vc sát biên gii thuc khu vc xã Ma Li Pho và xã Hui Luông;
din tích khu vc khong 2.166,32 ha, quy dân s d bo đn năm 2045 khoảng
6.500 người.
a) Ca khu quc tế Ma Lù Thàng
Chc năng chnh bao gm:
9
- Quc môn.
- Nhà kim soát liên hp.
- Khu thương mi, dch v ca khẩu (Trung tâm thương mại, ch ca khu, ca
hàng min thu, khu vc dch v h tr th tc xut nhp cnh, xut nhp khu, du lch,
ngân hng, u điện, nhà hàng, khách sn, các công trình phc v hoạt đng xut
nhp khu,...).
- Kho, bãi tp kt hàng hóa, logistic.
- Bi đỗ phương tiện.
- Sân nghi l, quảng trường, đường, vườn hoa, cây xanh.
Đnh hưng phát trin:
- Khu ca khu Ma Thàng: Đầu tưy dng mi cơ s h tng ca khẩu đảm
bo yêu cu ca khu quc t, ca khu s, ca khu thông minh; y dng các công
trình công cng, thương mại, dch v, kho bãi, công trình kim soát phc v xut nhp
khu, xut nhp cnh; ci to, nâng cp, điều chnh các công trình kim soát ca khu,
các khu dch v - thương mại ca khu, công cng, đất , các khu vc kho bãi, h thng
h tng k thut khu vc ca khẩu đang hiện có.
- Phát trin các chức năng hỗn hp, thương mại - dch v, logicstics, trung tâm
điều tit phương tiện, bi đỗ xe,... ti khu vc pha Đông ca khu vc ca khu vi quy
mô khong 30 ha. Kt ni vi khu vc ca khu thông qua tuyn đường mi quy hoch
kt ni t cao tc song song vi tuyn QL12, phía Nam sông Nm Na.
b) Ca khu song phương (hoặc li thông quan VCHH ca khu quc tế
Ma Lù Thàng)
Chc năng chnh bao gm:
- Khu vc đầu mi ca khẩu song phương hoặc li thông quan VCHH ca
CKQT Ma Lù Thàng (Quc môn, nhà làm vic liên ngành,...).
- Kho bãi hàng hoá, logistic, dch v h tr xut nhp khu, ch biên gii.
- Khu dân cư hin hu.
Đnh hưng phát trin:
- Phát trin các khu chc năng kim soát ca khẩu, đnh hưng quy hoch khu
thương mại dch v biên gii (Kho bãi hàng hoá, logistic, dch v h tr xut nhp khu,
ch biên gii,...), xây dng hình qun ca khu hiu qu, nâng cao hiu sut thông
quan, đp ng nhu cu ca đời sống người dân, c trong sn xut ln tiêu dùng. Kt hp
vi văn hóa v cc gi tr truyn thng dân tc tr thnh đim du lch cng đồng hp
dn.
- T chc các không gian kin trúc cnh quan, h thống vường hoa cây xanh, bãi
đỗ xe, các tin ích công cng phc v cho quá trình giao dch hàng hóa giữa hai nưc
v cho người dân và khách du lch.
- Xây dng cp ch ca khu biên gii (Vit Nam) Ca Ci (Trung Quc)
nhằm thc đẩy hoạt đng xut, nhp khẩu, mua bn trao đổi hàng hoá ca thương nhân
10
v cư dân biên gii, tạo điều kin thun li cho giao lưu kinh t - thương mại, văn hóa -
hi du lch qua biên gii, đảm bo ổn đnh an ninh chính tr ti khu vc biên
gii.
Các hng mc chính: Nhà ch chnh, bi đu xe, tr s, khu m vic ca cc quan
chc năng.
c) Khu dân cư, dịch v thương mại ph tr Hui Luông
Chc năng chnh bao gm:
- Khu hn hp (logistic, kho bi lưu trữ, ch bin hng hóa, TMDV, lưu tr...).
- Khu dân cư mi bn Pô Tô.
- Khu TMDV.
- Du lch sinh thái cng đồng.
- Khu vc Quc phòng.
Đnh hưng phát trin:
- Quy hoch khu hn hp bao gm các chức năng logistic, kho bi lưu tr, ch
bin hàng hóa, TMDV, lưu tr,... h tr khu vc ca khu và ch biên gii.
- Phát trin khu dân cư tập trung gn vi phát trin cc khu thương mại dch v du
lch (khách sạn, nh hng, khu vui chơi,...), xây dng tng bc gn vi đa hình t nhiên
gn vi đặc trưng văn hóa ca khu vc, tạo thnh đim du lch cng đồng bn Tô,
to ra không gian tri nghim cho du khách.
d) Khu dân cư đô th Ma Lù Thàng
- Xây dng khu dân cư đô th Ma L Thng l đô th tính cht, chức năng l
trung tâm kinh t, văn ho, thương mi, dch v ca khu vc Phong Th và khu kinh t
ca khu, là trung tâm xut nhp khu ca tnh và là ca khu kinh t du lch, đối ngoi
ca Quốc gia. Giai đon 2026-2030: Hon thnh cc tiêu ch đạt tiêu chuẩn đô th.
- Đnh hưng phát trin:
Phát trin bao gồm đầy đ các chức năng ca mt đô th mi chuyên ngnh đạt
tiêu chuẩn đô th vo năm 2030; Pht trin Khu dân cư đô th Ma L Thng theo hưng
du lch, thương mại quc t, trung tâm logistics, đầu y dng h tng hi như
bnh viện, trường hc, nhà công v, nhà hi,… hỗ tr s phát trin khu vc ca
khu Ma Thàng; Phát trin các khu hn hp, TMDV, khu dch v du lch dc sông,
khu dân mi... dc 2 bên b sông Nm Na gn vi trc đường mi phía Nam sông
to nên không gian phát trin sôi đng, ấn tưng đầy sc sống thu ht người dân đn
sinh sng làm việc. Đảm bo s phát trin bn vng, nâng cao giá tr ca khu vc
ca khu nói riêng toàn b khu kinh t nói chung. Quy hoch không gian mang sc
thi văn hóa đặc trưng ca khu vc, to ra giá tr du lch mi góp phn phát trin kinh
t cho đa phương.
11
1.3.2.2. Vùng dch v hn hp, dân cư đô th Phong Th
Bao gm toàn b đa gii hành chính th trn Phong Th và mt phần đa gii hành
chnh x ng So; din tích khu vc khong 5.062,75 ha, quy dân s d bo đn
năm 2045 khoảng 30.000 người.
- Trên s quy hoch chung th trn Phong Th vùng ph cận đ đưc phê duyt,
rà soát cp nhật cc đnh hưng phù hp vi quy hoch tnh Lai Châu và các quy hoch
khc có liên quan, đm bo các chức năng ca đô th, bao gm:
+ trung tâm hành chính - chính tr ca khu vc Phong Th khu kinh t ca
khu.
+ Là trung tâm du lch ngh dưỡng - sinh thái gn vi giá tr cnh quan, lch s - văn
hóa ca tnh Lai Châu nói riêng và ca vùng Tây Bc nói chung.
+ L đu mối giao lưu thương mại, dch v trên đa bàn khu vc Phong Thkhu
kinh t ca khu liên kt các khu vc trong tnh nói riêng các tnh lân cn nói
chung.
- Quy hoạch v đầu xây dng vùng dch v hn hp, dânđô th Phong Th
đng lc phát trin kinh thi ca khu vc Phong Th và khu kinh t ca khu và
ht nhân phát trin trong h thống đô th ca tnh Lai Châu.
- ng chọn đất phát trin đô th trên cơ s khai thác triệt đ qu đất hin có, khai
thác hiu qu các trc đường giao thông huyt mch trên đa bàn.
+ Phát huy li th v giao thông, y dng cc công trình thương mại dch v phc
v ca khu Ma Thàng, liên kt vi cc đô th trong ngoài tỉnh, thc đẩy phát trin
kinh t xã hi, giao lưu hng hóa.
+ Khai thác tim năng về điều kin t nhiên, khí hu ca đa phương, hình thnh
cm du lch vi các sn phm du lch sinh thái, ngh dưỡng, chăm sóc sức khe, du lch
văn hóa, cng đồng... có trung tâm là khu du lch sui nưc nóng Vàng Bó. Kt ni các
đim du lch ca khu vc Phong Th vi các tuyn du lch ca tnh Lai Châu vùng
Tây Bc.
+ y dng đô th hiện đại, năng đng, s h tầng đồng b, các hoạt đng sn
xut phát trin, có tính cạnh tranh, thu ht đầu tư đa dng và cht lưng cao. L nơi tạo
thêm nhiều hi việc lm cho người dân trong khu vc Phong Th, gim di dân ti
cc đô th khc, đảm bo gi vng an ninh quc phòng.
1.3.2.3. Vùng phát trin công nghip, dch v kho tàng, bn bãi
Vùng phát trin công nghip, dch v kho tàng, bn bãi thuc đa gii hành chính
ng So; din tích khu vc khong 198,00 ha.
- KCN ờng So đưc đnh hưng phát trin khu ng nghiệp đa ngnh nằm
trong khu kinh t ca khu Ma Thàng. Phát trin ngành ngh li th ca tnh,
huyn phát huy tim năng s sn xut hin các ngành ngh truyn thng ca
đa phương; l KCN đưc phát trin đng b v mạng lưi h tng k thut,thân thin
vi môi trường.
12
- Đề xut xây dng phân khu công nghip dành cho các doanh nghip ch xut quy
khong 40 ha thuc KCN ng So nhm thu hút vốn đầu nưc ngoài. Xut
khu hàng hóa, kinh doanh dch v phc v cho xut khẩu. Đề xut phát trin các ngành
kinh doanh như: Lương thc thc phm, ch bin lâm, nông sn, gia công máy móc,
điện t, sn xut hàng tiêu dng,... v đặc bit là ch bin đất him là tiềm năng ln ca
tnh, kim loi,...
- Phát trin tiu th công nghip ch bin lâm, nông sn phc v cho xut nhp hàng
hóa ca đa phương v quốc t.
1.3.2.4. Vùng phát trin dân cư, dch v du lch pha Đông
Vùng phát trin dân cư, dch v du lch pha Đông thuc x Mường So; din tích khu
vc khong 2.773,12 ha, quy mô dân s d bo đn năm 2045 khoảng 11.000 ngưi.
- Đề xut các loi hình du lch trên đa bàn khu KTCK Ma Lù Thàng thông qua các
sn phm du lch:
+ Du lch ngh dưỡng kt hp chăm sóc sức khe.
+ Du lch sinh thái.
+ Du lch th thao mo him.
+ Du lch bn sắc văn hóa gắn vi sn xut nông nghip xut khu.
+ Du lch cng đồng gn vi bn sắc văn hóa dân tc.
- B trí các dch v ph tr ti KKTCK quc t Ma L Thng cũng đưc ưu tiên đầu
pht trin như: cc ch bán buôn, trung tâm kho vn, các trung tâm mua sm, trung
tâm vui chơi giải tr, đim dch v lưu tr, đim vn chuyn, đim vấn thông tin...
Nhm xây dng khu kinh t ca khu Ma Thàng thành khu du lch quc t, thu hút
khách Trung Quc và kt ni vào tuyn du lch ca tnh Lai Châu và các tnh lân cn.
1.3.2.5. Vùng phát trin nông, lâm nghip sinh thái
Vùng phát trin nông, lâm nghip sinh thái thuc đa gii hành chính Ma Li Pho
Hui Luông; din tích khu vc khong 16.469,53 ha, quy mô dân s d bo đn
năm 2045 khoảng 7.500 người.
a. Khu vực dân cư nông thôn
- Đnh hưng phát trin:
+ Xây dng nông thôn mi có kt cu h tng kinh t - hi từng bưc hiện đại, cơ
cu kinh t và các hình thc t chc sn xut hp lý, xây dng nông thôn ổn đnh, giàu
bn sắc văn ho dân tc, bo v môi trưng sinh thái.
+ Quy hoch mạng lưi đim dân nông thôn khang trang hiện đại, bo tn phát
huy các giá tr truyn thng, to b mt kin trúc cảnh quan cc đim dân trên đa
bàn toàn xã.
+ y dng phương n khai thc, s dng hiu qu qu đất, đảm bo s phát trin
bn vng.
13
+ Quy hoch h thống cơ s h tầng đp ng các yêu cu phc v sn xut, sinh hot
ca nhân dân, góp phn phòng tránh và gim nh thiên tai.
+ Phát trin du lch cng đồng, du lch sinh thái nông nghip.
+ Khu vc phát trin dân cư dc biên gii đưc phát trin gn vi phát trin kinh t
nông m nghip. Quy hoch h thống s h tầng đp ng các yêu cu phc v sn
xut, sinh hot ca nhân dân, góp phn phòng tránh và gim nh thiên tai. Phát trin du
lch cng đồng, du lch sinh thái nông nghip.
+ Khu vc Mường So đưc phát trin xây dng đạt chun NTM ng cao kt hp
du lch cng đồng, du lch tri nghim gn vi nông nghip sinh thái. Xây dng phương
án khai thác, s dng đt hiu quả, đảm bo s phát trin bn vng.
a. Khu vc phát trin nông, lâm nghip
- Phát trin các vùng sn xut nông lâm nghip gn vi quy hoch xây dng nông
thôn mi, đẩy mnh thc hin Chương trình “Mỗi mt sn phm” - OCOP; Ưu tiên
khuyn khch thu ht đầu cc d án sn xut, ch bin sn phm nông nghiệp, dưc
liu, ch bin thức ăn, phân bón,... Đi vi c khu vc cc điu kin phát trin các
sn vật đa phương truyền thng v đặc trưng ca vng, ưu tiên pht trin nông m
nghip cht lưng cao, phù hp vi th nhưỡng v hưng ti hàng hóa xut khẩu, tăng
ng chất lưng và giá tr sn phm, quảng b thương hiệu, xây dng thương hiệu, mã
s vùng trng, ngun gc xut x hàng hóa, tăng cường liên kt giữa ngưi dân - nhà
khoa hc - doanh nghip v Nh nưc. Người dân trc tip tham gia vào sn xut nông
nghip và hoạt đng các dch v du lch. Thu ht đầu cc d án sn xut ch bin lĩnh
vc nông nghip, ưu tiên sản xut phc v xut khu, các d n thương mại, dch v
gn vi phát trin du lch, các d án sn xut, ch bin vt liu xây dng,...
- Phát trin mô hình du lch sinh thái s dng hiu qu tài nguyên rừng đảm bo hiu
qu v kinh t xã hi đi kèm vi mc tiêu bo v và phát trin rng.
- Thông qua các hoạt đng du lch sinh thái, giáo dc ý thc bo v rng; to công
ăn việc lm, tăng thu nhập, nâng cao đời sng vt cht, tinh thần cho người dân; góp
phn nâng cao nhn thc bo v rng, bo v tài nguyên thiên nhiên.
- To ra sn phm du lch hp dn và chuyên nghiệp đ phc v nhu cu tham quan
du lch sinh thái ca du khách trong KKT ca khu.
- Cung cp các sn phẩm ncho thuê nh ngh, bungalow ngh dưỡng, cung cp
nh hng ăn uống phc v cc món ăn đặc sn ti đa phương.
b. Khu vc phát trin nông, lâm nghip
- Phát trin các vùng sn xut nông lâm nghip gn vi quy hoch xây dng nông
thôn mi, đẩy mnh thc hiện Chương trình “Mỗi mt sn phm” - OCOP; Ưu tiên
khuyn khch thu ht đầu cc d án sn xut, ch bin sn phm nông nghiệp, dưc
liu, ch bin thức ăn, phân bón,... Đi vi c khu vc cc điu kin phát trin các
sn vật đa phương truyền thống v đặc trưng ca vng, ưu tiên pht trin nông m
nghip cht lưng cao, phù hp vi th nhưỡng v hưng ti hàng hóa xut khu, tăng
14
ng chất lưng và giá tr sn phm, quảng b thương hiệu, xây dng thương hiệu, mã
s vùng trng, ngun gc xut x hàng hóa, tăng cường liên kt giữa người dân - nhà
khoa hc - doanh nghip v Nh nưc. Người dân trc tip tham gia vào sn xut nông
nghip và hoạt đng các dch v du lch. Thu ht đầu cc d án sn xut ch bin lĩnh
vc nông nghip, ưu tiên sản xut phc v xut khu, các d n thương mại, dch v
gn vi phát trin du lch, các d án sn xut, ch bin vt liu xây dng,...
- Phát trin hình du lch sinh thái s dng hiu qu tài nguyên rừng đảm bo
hiu qu v kinh t xã hi đi kèm vi mc tiêu bo vphát trin rng.
- Thông qua các hoạt đng du lch sinh thái, giáo dc ý thc bo v rng; to công
ăn việc lm, tăng thu nhập, nâng cao đời sng vt cht, tinh thần cho người dân; góp
phn nâng cao nhn thc bo v rng, bo v tài nguyên thiên nhiên.
- To ra sn phm du lch hp dn chuyên nghiệp đ phc v nhu cu tham quan
du lch sinh thái ca du khách trong KKT ca khu.
- Cung cp các sn phẩm như cho thuê nh ngh, bungalow ngh dưỡng, cung cp
nh hng ăn uống phc v cc món ăn đặc sn ti đa phương.
1.3.3. Cc chỉ tiêu kim sot pht trin
a. Tng cao
- Các khu vc y dng trên 10 tng: các khu vc ht nhân chức năng quan
trng, qu đất xây dng hn ch; các khu vcyêu cu đặc bit v đim nhn không
gian và hiu qu khai thác qu đất xây dng, có yêu cu xây dng hp khi công trình:
+ Trung tâm dch v thương mại, cơ quan, văn phòng...
+ Trung tâm điều hành, công cng trong khu ch xut công ngh cao.
+ Trung tâm công cng, cơ quan hnh chnh trong cc khu đô th.
- Các khu vc xây dng t 5-9 tng: các khu vc đô th xây dng mi hoàn toàn
yêu cu xây dng đc lập như khu công nhân, khu ký túc xá, khu chuyên gia, khu
trưng hc...
- Các khu vc xây dng t 3-5 tng các khu y dng lin k khu vc hin
trng, các khu chức năng có mật đ trung bình và mt đ thp.
- Các khu vc xây dng t 1-3 tng, các khu vc làng bản, khu văn hóa cng đồng,
khu du lch sinh thái, khu triền ni có đ dốc tương đối cao...
- Các khu vc cn kim soát tng cao:
+ Khu vc hành lang biên gii: Kim soát tng cao ca công trình đ đảm bo
an toàn cho các hoạt đng theo quy đnh.
+ Khu vc an ninh quc phòng: Kim sot chiu cao công trình đ đảm bo cc
quy đnh v an ninh quc phòng v cc khu vc phòng th.
+ Khu vc hin trng ci to: Kim sot chiu cao công trình v kin trc công
trình mi hi hòa vi cc khu vc hin trng, không tạo xung đt, mâu thun
không gian.
+ Khu vc đồi ni đ dc ln: hn ch công trình cao tng làm bin dạng đặc
đim đa hình ca khu vc.
15
- Các khu vc khuyn khích phát trin cao tng: Khu vc gn vi trung tâm ca
khẩu, trung tâm đô th mi hn ch v qu đất y dng khuyn khích phát trin cao
tầng trên s đảm bo yêu cu điều kin h tng hi, h tng k thut phù hp
vi các quy chun hin hành. Ti các khu vc giao ct gia các trc đường chnh đô th,
khu vc ca ngõ, các tuyn trc chnh đô th hưng ti khu trung tâm ca khu - quc
môn khuyn khích xây dng các công trình cao tầng lm đim nhấn v đnh hình không
gian đô th.
- Xây dng công trình cao tng theo cc cm, đim, tuyn đ to nên nhp điệu
trong khu kinh t. Kim sot cht ch hình thc kin trc cc công trình cao tầng đ to
hình nh chung cho tng khu vc chức năng. Mỗi khu vc thc hin thit k đô th riêng
đ chn gii php công trình cao tng ph hp vi đặc đim hin trng ca tng
khu vc.
- Mi khu vc chức năng la chn mt s công trình cao tng lm đim nhấn, đnh
hưng không gian v nhn bit cho tng khu vc chc năng.
- Chiu cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ n quy hoch
phân khu v quy hoch chi tit, trên s phù hp vi đnh hưng ca quy hoch chung,
kh năng đp ng ca h tng ca khu vc.
b. Mt đ xây dng
- Các khu vc mật đ y dng cao (trên 60%), các khu vc tp trung nhiu
chc năng nhưng có qu đất xây dng, điều kin xây dng h tng k thut hn ch:
+ Khu trung tâm ca khu.
+ Khu trung tâm đô th.
- Các khu vc có mật đ xây dng trung bình (40-60%): khu vc đô th hin hu,
các khu vc đô th d kin phân b nhiều dân trong qu đất xây dng đ đưc gii
hn, các khu chức năng như công nghiệp, thương mại, dch v công cng.
- Các khu vc mật đ xây dng thp (20-30%): Áp dng cho cc khu đnh
hưng sinh thi, ưu tiên cảnh quan cây xanh: khu du lch, khu th dc th thao, khu công
viên cây xanh chuyên dng, khu sinh thái mật đ thp, khu nông thôn hin trng ci
to, các khu vc không phân b nhiu dân cư, có cảnh quan môi trường hòa vo đồi núi
cây xanh t nhiên như khu trung tâm cc x trong khu vc quy hoch.
- Các khu vc mật đ y dng rt thp (5-10%): các khu công viên y xanh
công cng, y xanh chuyên dng, các khu vc làng bn, khu trang tri sinh thái, vùng
nguyên liu nông lâm sn kt hp du lch, các khu công viên cây xanh cnh quan.
- Mật đ xây dng cc công trình chức năng đm bo theo quy chun, tiêu chun
chung, hưng ti to hình thi chung v mật đ xây dng theo tng khu vc chức năng.
- Mt đ xây dng đưc xc đnh c th trong giai đoạn lập đồ n quy hoch phân
khu v quy hoch chi tit, gn vi chc năng ca từng khu đất c th.
- Khuyn khch s dng mật đ cao ti cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi
16
ni đ nâng cao hiu qu s dng đất.
1.4. Quy định v kiểm soát kiến trúc cảnh quan
a. Quy đnh chung
- Bo v cảnh quan môi trưng sinh thái t nhiên. Hn ch tối đa san lấp, ch san
lp cc b khi xây dng.
- T chc không gian vi cu trúc da vo đa hình t nhiên. Không gian ca thiên
nhiên gm: h y xanh mặt nưc, đồi núi nhng tài sn giá tr ca khu kinh t.
Ngoài các yu t v môi trường sinh thái, h y xanh mặt nưc đem lại các cm quan
thm m, s phân tách không gian và nhn din đa đim. Cn phi kt hp gia khung
phát trin đô th khung thiên nhiên mt cch hi hòa đ giảm đi cc xung đt trong
hoạt đng kinh t vi bo tn cnh quan t nhiên, nhn mnh yu t chui mặt nưc,
cnh quan núi rừng đặc trưng..
- Khai thác phát huy bn sc kin trúc truyn thng các dân tc. Đ tr thành
mt khu vc có bn sc cn thit phi to ra s liên tc trong hình thc kin trc đô th
nông thôn, th hin c th s cu trc đô th v khu dân nông thôn dng min
ni đặc trưng v mẫu dng công trình h tng hi gn kt vi những nét văn hóa
bản đa
b. Quy định riêng đối vi các vùng không gian cnh quan trong KKT
- Khu trung tâm ca khu ( hành chính, quản l, thương mại dch v ca khẩu…):
+ Thit k đô th to ra nhiều đim nhn, hình dạng đặc trưng cho không gian khu
kinh t.
+ Hình thc kin trúc: nên s dng nhiu các t hp kin trúc có mái dc, nghiêng
to hình nh hiện đại, xen k kin trúc kt hp nhng mng kính ln đ th phn
chiu hình nh thiên nhiên xung quanh vào công trình.
- Đối vi khu vc công nghip, kho bãi và ph tr:
+ T chc h thng cây xanh cách ly vi khu dân cư xung quanh.
+ Chn giải php phân chia khu đất đ điều kin xây dng công trình sn xut
quy linh hot, t chc mạng lưi giao thông hp lý, tha mãn cao nht các hoạt đng
sn xut.
+ Khuyn khích y dng công trình công nghiệp xanh. Đưa cc công trình k
thut, kt cu m yu t thm m trong t chc kin trúc cnh quan, khu công nghip
s dng màu sắc theo đặc đim tâm sinh l người lao đng, môi trường đa phương, ứng
dng các kt cu mi, s dng vt liu kh năng ti sử dng làm kt cu bao che
chu lc.
- Khu vc phát trin du lch, dch v du lch:
+ Tôn trng cnh quan t nhiên. Kt hp hài hòa các yu t đa hình t nhiên, cnh
quan rng, khu vc lâm, nông nghip vi cu trúc không gian truyn thng, gn kt vi
cc khu dân cư lân cn.
+ Đối vi khu dân cư hiện có nm trong các khu du lch: T chc không gian theo
mô hình làng bn sinh thi theo ng hình thành các cng đồng nông, lâm nghip vi
17
các tin ích dch v hi đầy đ. Tôn trng bo tn, khuyn khích y dng công
trình theo kin trúc, mô hình nhà truyn thng gn vi tng dân tc.
+ Đường giao thông trong khu du lch cn có gii pháp to khong lùi, t chc các
di cây xanh gim ting n, bi ca các hoạt đng phương tiện giao thông. To cnh
quan trưc khuôn viên công trình gn vi chng loi cây trồng đa phương.
+ Thit k công trình hài hòa vi cnh quan t nhiên, không y dng công trình
khi tích ln làm che khut tm nhìn cnh quan t nhiên, s dng vt liu thân thin
môi trường, xanh hóa công trình phù hp vi điều kin vi khí hu. Đối vi các công
trình ngh dưỡng sinh thái khuyn khích hp khi mt phần v phân tn đc lập đ đảm
bảo công năng sử dng dây chuyn vn hành. Phát huy kin trúc truyn thng
vt liệu đa phương.
- Khu vc đô th v dân cư:
+ Khu vc trung tâm đô th khuyn khích phát trin mật đ cao trung bình, s
dng đất hiu qu cho phát trin đô th các khu chức ng tập trung. La chn các
khu vc tp trung xây dng l đim kt ni gia rng núi và sông sui, la chn các v
trí đa th đẹp, l đim kt ca các dãy núi và k cận sông đ phát trin... Các chui
khu đô th uốn n theo các trin núi, triền đồi to thành các trc bt ngun t các
triền đồi, trin núi, kt thúc các quảng trường không gian m ven sông. Khu dân
cư đô th Ma L Thng, khu dân cư đô th Phong Th đều có sông chy qua khu vc đô
th, cn khai thác hình ảnh đô th ven sông, xen k các không gian m dc theo tuyn
sông và kt ni vi các không gian m khc bên trong đô th.
+ Đối vi khu vc hin hu: Ci to chnh trang cảnh quan đô th, ci to xây
mi các không gian ng cng, không gian m, không gian xanh, tăng ng các tin
ích công cng.
+ S dng cu trúc nhà truyn thng dân tc m ngun cm hng cho thit k
công trình, khuyn khích s dng vt liệu đa phương, xanh hóa công trình hi hòa vi
cnh quan.
- Khu vc dân cư nông thôn:
+ K tha phát huy các không gian kin trúc cnh quan bn làng truyn thng ca
các dân tc, hài hòa vi cnh quan t nhiên. Khuyn khích y dng phát trin nh n
sinh thái kt hp dch v du lch.
+ Khai thác phát huy bn sc kin trúc truyn thng cho t chc y dng công
trình công cng, trung tâm sinh hot cng đồng, gn vi các tuyn cnh quan nông
nghip và t nhiên.
+ Kin trúc nhà nông thôn phù hp vi phong tc tập qun văn hóa truyền thng
các dân tc. Hn ch b cc không gian theo chiu dc nhà (hình ống), hưng ti vic
b cc theo hình thc b cc truyn thng, nhà gn bó vi sân vưn.
- Vùng phát trin nông m nghip và d phòng (Bao gm các khu vc phát trin
trang tri; Khu vc đất lúa hoa màu; Các khu vc phát trin rng nguyên liu cho
công nghip): Khu vc cho phép xây dng các công trình phc v nông lâm nghip vi
mật đ tng th thp. Vi các khu vc trang tri, mt đ xây dng không quy đnh. Các
18
công trình phi phù hp tính cht vi loi hình sn xut trang tri nông lâm nghip.
Hn ch y dng công trình thuc nhóm nhà , đô th dng tp trung tại đây trong
giai đoạn quy hoch.
- Vùng qun bo tn di tích, cnh quan t nhiên không gian xanh (Bao
gm các khu vc thuc khu bo tn thiên nhiên; Các khu vc có cnh quan t nhiên gn
vi cc đim di tích lch s n hóa, di tch lch s ch mng, danh lam thng cnh;
Các khu vc rừng đầu ngun các sông, sui...): Ch cho phép y dng công trình nh
vi mc đch kim soát và bo v. Cho phép các hoạt đng du lch sinh thái theo tuyn
đim mt cách hn ch. Công trình phc v cho các hoạt đng này phải đảm bo yêu
cu hòa hp vi t nhiên, không nh hưng đn sinh cnh. Việc sử dng đất di tch
lch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên kt hp vi mc đch khc
phải tuân th cc yêu cầu theo quy đnh tại Điều 218 ca Luật Đất đai, Luật Di sản
văn hóa v cc quy đnh khc ca php luậtliên quan.
c. Các khu vc trng tâm
Các khu vc trung tâm đóng góp quan trọng to dng giá tr cnh quan KKT.
Bao gm:
- Các khu trung tâm ca khẩu, hnh chnh, văn hóa:
+ Khu trung tâm quản l điều hành hot đng ca khu.
+ Khu trung tâm hnh chnh, văn hóa ca cc đô th, các xã, th trn trong khu vc.
- Cc khu trung tâm thương mại tài chính, dch v tng hp.
- Cc khu trung m giao lưu văn hóa gn vi các quảng trường, khu công viên
cnh quan sinh thái.
- Các khu trung tâm giáo dc giáo dc đo to.
- Các khu trung tâm gn vi các trc chnh đô th.
- Các trung tâm du lch, dch v.
- Trong t chức không gian KKT, cc khu trung tâm đưc b trí ti nhng v trí
thun li v giao thông, kt ni thun li vi các khu chức năng đô th khác, khai thác
các yu t cnh quan t nhiên và thun li trong việc đóng góp vo không gian kin trúc
cnh quan chung ca ton KKT. Trong cc bưc nghiên cu thit k tip theo (quy
hoch chi tit, thit k công trình), cn to cho các khu vc trung tâm không gian
kin trc đặc trưng, đa dạng v có  nghĩa văn hóa thông qua bố cc các t hp và kiu
mu kin trúc công trình. Ngoài ra, cn to không gian dẫn hưng đn các khu vc trung
tâm, to tm nhìn cho các công trình và t hp công trình trong các khu trung tâm.
d. Cc công trình đim nhn
Công trình đim nhấn chnh đưc b trí ti các khu vc cửa ngõ, theo cc hưng
nhìn quan trọng, theo đa hình cnh quan theo mật đ tập trung đông ngưi. Bao gm:
- Quc môn ti các ca khu - cng ca khu biên gii: Ca khu lđim mc
đnh dấu s thay đổi ranh gii giữa cc nưc láng ging, ca ngõ ra vào ca mt quc
gia, góp phn to dng b mặt đô th vùng biên gii. Kin trúc ca khu phi mt
biu tưng v văn hóa, tình đon kt, hu ngh ca người dân vùng biên gii, đồng thi
th hiện nét đc đo v văn hóa - kin trúc ca mỗi nưc. Yêu cu thit k công trình
19
cn có hình thc b th, trang nghiêm, vững vng, mang đậm nét văn hóa truyền thng,
văn hóa đa phương, tạo v đẹp t tt c cc hưng v đim nhìn ca khu đất. Ti mt
s khu vc ca khu, li m, y thuc điều kin qu đất, đa hình th thit k công
trình đa chức năng tch hp cng ca khu và nhà kim soát liên ngành.
- Cc đim ca ngõ t các tuyn giao thông chính vào khu vc ca khu, biên gii,
cc đim cao đón hưng nhìn t các trc giao thông chính.
- Kin trúc cnh quan các công trình cửa ngõ, đim nhấn đưc thit k hiện đại,
phù hp vi đặc đim vùng núi ca khu vc, khai thác giá tr văn a cc dân tc đa
phương đ to lp ngôn ng kin trc đặc trưng cho Khu kinh t, to dng hình nh n
ng, hp dn.
1.5. Quy định về sử dụng đất đai
a. Khai thc s dụng đất phi đm bo cc nguyên tc sau
- Ưu tiên tiêu ch giảm thiu khối lưng gii to đền b, ti đnh cư.
- Gi đất lúa và sn xut nông nghiệp có năng suất cao, đất có rng t nhiên, rng
trồng v đất ca các khu bo tn thiên nhiên.
- Vic khai thc s dng đất rng thc hin theo quy đnh v bo v rng. Bo v
din tch rừng đc dng, đảm bo din tch rng phòng h, chuyn đổi đất rng trng
sn xut sang trồng cây lâu m tạo cnh quan v phc v du lch. Vic chuyn loi
rng, chuyn mc đch sử dng rng sang mc đch khc, thc hin các d án phc v
cho mc đch quốc phòng, an ninh, hoc các d n đặc bit, cp thit ph hp vi quy
hoch v trin khai theo cc quy đnh hin hnh.
- Bo v cc khu vc đất, công trình an ninh quc phòng hin trng v cc khu vc
d kin b tr quy hoch cc công trình an ninh quc phòng. Qu trình trin khai cc d
n pht trin đô th, h tầng đô th thc hin cc tha thun theo quy ch phi hp đm
đảm bo mc tiêu v an ninh quc phòng.
- Chi tit chức năng sử dng đất v cc ch tiêu s dng đất cc đất đưc xc
đnh c th trong giai đoạn lp quy hoch phân khu v quy hoch chi tit gn vi cc
quy đnh hin hnh v s dng đất đai.
b. Giai đoạn đến 2030
- Tng diện tch đất xây dng các khu chức năng khong 1.448,76 ha, trong đó:
+ Đất đơn v (gồm: đt công cng đơn v , đất y xanh - TDTT đơn v , đất
trưng học (trường tiu học, trường THCS), đất giao thông đơn v , đất ) khong:
288,00 ha.
+ Đất dch v công cng (gồm: trưng THPT, bnh vin, phòng khám, công trình
công cng phc v cc khu dân cư, ch trung tâm…) khong: 70,12 ha.
+ Đất y xanh s dng công cng (gm: công viên, y xanh TDTT phc v
dân cư) khong: 28,02 ha.
+ Đất phát trin công nghip, kho tàng, khong: 198,00 ha.
+ Đất phát trin hn hp khoảng 93,96 ha. Đất hn hp thương mại dch v bao
20
gm các loại hình thương mại dch v gn vi hot đng sn xuất v trao đi hàng hóa
xut nhp khu ti các ca khẩu như: dch v phân loại, đóng gói, vận chuyn giao nhn,
dch v bưu chnh viễn thông, tài chính, ngân hàng, bo him, dch v vn ti, dch v
xúc tin thương mại (gii thiu sn phm, hi ch trin lm, văn phòng đại din...), dch
v vui chơi giải tr, nh hng ăn uống, dch v lưu tr, đất ... Phân loi s dng đất chi
tit s đưc c th hóa khi trin khai quy hoch phân khu, quy hoch chi tit, đảm bo
tính linh hot trong quy hoch chức năng sử dng đất tiêu chun, quy chun
hin hành.
+ Đất cơ quan tr s khong: 13,39 ha.
+ Đất dch v, du lch khong: 25,81 ha.
+ Đất nghĩa trang, cơ s tang l khong: 15,87 ha.
+ Đất di tch, tôn gio, tn ngưng khong:11,76 ha.
+ Đất an ninh khong: 9,54 ha.
+ Đất quc phòng khong: 32,40 ha.
+ Đất h tng k thut khác, cng cn khong: 71,63 ha.
+ Đất giao thông khong: 339,90 ha.
+ Đất sn xut kinh doanh khong: 107,32 ha.
+ Đất trung tâm y t khong : 3,25 ha.
+ Đất trung tâm văn hóa, th dc th thao khong: 14,99 ha.
+ Đất trung tâm đo to, nghiên cu khong: 1,94 ha.
+ Đất vt liu xây dng, khoáng sn khong: 122,86 ha.
- Khu vc nông nghip và chc năng khc khong 25.235,39 ha.
c. Giai đoạn đến 2045
- Tng diện tch đất xây dng các khu chức năng khong 2.007,16 ha, trong đó:
+ Đất đơn v khong: 396,04 ha.
+ Đất dch v công cng khong: 92,87 ha.
+ Đất cây xanh s dng công cng khong: 62,83 ha.
+ Đất phát trin công nghip kho tàng khong: 198,00 ha.
+ Đất phát trin hn hp khong: 196,51 ha.
+ Đất cơ quan, tr s khong: 40,48 ha.
+ Đất dch v du lch khong: 61,02 ha.
+ Đất nghĩa trang, cơ s tang l khong: 15,87 ha.
+ Đất di tch, tôn gio, tn ngưng khong: 11,76 ha.
+ Đất an ninh khong: 9,54 ha.
+ Đất quc phòng khong: 32,40 ha.
+ Đất h tng k thut khác, cng cn khong: 130,24 ha.
+ Đất giao thông khong: 464,33 ha.
+ Đất sn xut kinh doanh khong: 152,23 ha.
+ Đất trung tâm y t khong : 3,25 ha.
+ Đất trung tâm văn hóa, th dc th thao khong: 14,99 ha.
+ Đất trung tâm đo to, nghiên cu khong: 1,94 ha.
+ Đất vt liu xây dng, khoáng sn khong: 122,86 ha.
21
- Khu vc nông nghip và chc năng khc khong: 24.662,56 ha.
d. Quy đnh chung v s dụng đất
- Đất hn hp thương mại dch v bao gm các loại hình thương mại dch v gn
vi hoạt đng sn xuất v trao đi hàng hóa xut nhp khu ti các ca khẩu như: dch
v phân loại, đóng gói, vận chuyn giao nhn, dch v bưu chnh vin thông, tài chính,
ngân hàng, bo him, dch v vn ti, dch v xúc tin thương mại (gii thiu sn phm,
hi ch trin lm, văn phòng đại din...), dch v vui chơi giải tr, nh hng ăn uống,
dch v lưu tr, đất ... Phân loi s dng đất chi tit s đưc c th hóa khi trin khai
quy hoch phân khu, quy hoch chi tit, gn vi cấu s dng đất, chức ng hoạt
đng, quythit k c th v đảm bo tiêu chun quy chun hin hành. Khuyn khch
cc chức năng thương mại công cng dch v, hn ch đất . Đối vi chức năng
trong khu vc s dng hn hp, tối đa khoảng 30% đất trên đất s dng hn hp
tng th toàn khu kinh t.
- Đất du lch đ b tr cho cc công trình, chức năng hoạt đng dch v du lch, bao
gm: công trình dch v du lch, khch sn, resort, nh hng, dch v công cng, dch v
vui chơi giải trí, nh kt hp du lch.... phc v mc đch khai thc pht trin du lch.
Chức năng đất xc đnh c th trong giai đoạn lập đồ n quy hoch phân khu v
quy hoch chi tit.
- Đối vi cc cơ s đất hin trng chuyn đổi sang chức năng khc ca đô th đưc
xc đnh theo cc đồ n quy hoch chi tit c th. Ưu tiên chuyn đổi sang cc chc
năng dch v công cng. Trong giai đoạn trưc mắt, khi chưa chuyn đổi, đưc
thc hin theo cc quy hoch v d n hin trạng đ đưc phê duyt.
- Đối vi đt công cng cấp đơn v : Đưc xc đnh c th v v trí, quy mô, tính
cht - chức năng trong giai đoạn lp quy hoch phân khu và quy hoch chi tit, đảm bo
tiêu chun, quy chuẩn đối vi tng khu vc đô th v khu dân cư nông thôn c th.
1.6. Quy định v hệ thống cửa khẩu, lối mở trong khu kinh tế
- Xây dng hoàn thin các khu chức năng chnh ca các ca khẩu đảm bo yêu cu
đối vi tng loi ca khu (ca khu quc t, ca khu song phương) như: ct mc biên
gii, quc môn, nhà kim soát liên hp, khu thương mại, dch v ca khu, kho bãi tp
kt hàng hóa, bãi xe bn đậu, nhà v sinh ng cng, sân đường vườn hoa cây xanh,
sân nghi l hoc quảng trường nh...
- Yêu cu quy hoch các khu chc năng trong ca khu mt cách hài hòa hp lý,
khai thác tối đa đa hình t nhiên, to thun li cho vic kim tra, kim sot ngưi,
phương tiện và hàng hóa xut, nhp cảnh. Đối vi các ca khu quc t, ca khu song
phương phi phải đảm bảo đ diện tch đ b trí mt bng s dng ca các công trình
trong các hot đng xut nhp cnh, hi hp, tip đón v tiễn đưa cc đon ngoi giao;
phân lung ràng, tách bit gia chiu xut cnh nhp cnh theo dây chuyn mt
chiu, tách bit giữa giao thông gii v đi b tạo điều kin thun tin cho vic
thông quan.
- Đối vi các li m hin có, quy hoch qu đất cho quan qun kim soát,
22
ch thương mại biên gii, kho bãi... phc v hoạt đng mua bn, trao đi hàng hóa ca
cư dân biên gii.
- Phm vi ranh gii c th các ca khu, li m s đưc xc đnh trong các giai
đoạn lp quy hoch phân khu, quy hoch chi tit, đảm tuân th trình t, th tc quy đnh
ti Ngh đnh s 34/2023/NĐ-CP ngày 16/06/2023 ca Chính ph quy đnh v sửa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh đnh s 112/2014/NĐ-CP ngy 21 thng 11 năm 2014 ca
Chính ph quy đnh v qun lý ca khu biên gii đt lin.
1.7. Quy định v hệ thống công nghip, tiểu thủ công nghiệp, kho bãi trung
chuyển hàng hóa
- Hoạt đng công nghip trong khu kinh t cơ bản loi hình sn xut hàng hóa,
ch bin nông lâm sn, ch bin khoáng sn, sn xut vt liu y dng, gia công, tái
ch, lắp rp, đóng góiphc v xut nhp khu, tm nhp tái xut.y dng phát
trin KCN Mường So quy mô khoảng 198 ha đồng b v mạng lưi h tng k thut và
h tng hi. Đnh hưng quy hoch khu ch xut tại KCN ng So vi tng din
tích khoảng 40 ha. Ngoi ra l cc đim tiu th công nghip ti các khu vc khác, ch
yu các ngành ngh công nghip phc v nông thôn như sản xut vt liu xây dng
ti ch, ch bin nông lâm sn, sn xut các sn phẩm kh đơn giản, nông c đ to
điều kiện cơ kh hóa trong sn xut nông nghip.
- Phát trin các khu dch v logistics, trm trung chuyn hàng hoá ti khu n
đô th Ma L Thng, KCN ờng So, trong đó trọng đim dch v vn ti, dch v
giao nhn vn ti. B trí quy hoch cng cn ti khu kinh t ca khu, kt ni vi tuyn
QL12 sau này tuyn cao tc Bo Hà - Lai Châu vi quy khoảng 8 ha, đảm nhn
chc năng cng cn, h thng kho bãi và các dch v ca khu.
- Chức năng sử dng đất, h thng h tng k thut khu công nghip, khu ch xut,
đim tiu th công nghip, h thng kho bãi dch v logistics s xc đnh c th trong
giai đoạn lập đồ án quy hoch phân khu và quy hoch chi tit.
- Các hoạt đng tại KCN, CCN v cc đim, cơ s sn xut công nghip trong quá
trình sn xut phải đảm bo các yêu cu an toàn phòng cháy n, không gây ô nhim môi
trường cho cc khu dân cư xung quanh.
1.8. Quy định v phát triển các khu du lch
- Pht trin đa dạng cc s h tng dch v du lch tp trung ti khu vc ca
khu Ma Thàng, cm đim du lch Mường So vi tng din tch khong 6,5 ha,
là din tch xây dng cc cơ s dch v du lch (không bao gm diện tch đất cnh quan,
di tích, danh thng gn vi các khu du lch).
- y dng đồng b cơ s vt cht phc v du lch như cc trung tâm gii thiu,
thông tin; Các dch v h tr, dừng chân, bưu điện, lưu tr ngắn, bn bi đỗ chuyn tip;
Khu trưng by, trin lm; Khu lưu tr, nh hng ăn uống, các trung tâm mua sắm đồ lưu
nim t sn phm ca đa phương, khu biu din ngoài tri, trong nh đảm bo đp ứng
các tuyn du lch..
23
- y dng hình làng bản văn ho kt hp làm du lch vi hình thc du lch
homestay. Khuyn khích xây dng các khu ngh sinh thái thp tng mang sc thái kin
trúc ca đa phương. Cc hng mc công trình c th trong tng khu s đưc nghiên cu
chi tit khi trin khai quy hoch phân khu, quy hoch chi tit tng khu du lch.
- Đối vi các khu du lch có các di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh, quá
trình trin khai cn thc hiện cc quy đnh ca Lut di sản văn hóa, không lm nh
hưng đn các yu t gc cu thành di tích, hn ch tối đa việc tông hóa c hng
mc công trình, không gây ô nhim, làm ảnh hưng đn đời sng ca cng đồng dân
xung quanh.
- Các hoạt đng khai thác phát trin du lch ti khu vc quy hoạch như hoạt đng
nghiên cu khoa hc, du lch sinh thái, ngh ng, gii trí trong rng phi tuân th quy
đnh pháp lut v Lâm nghip.
1.9. Quy định về vùng nông lâm nghiệp
- Theo quy hoch tnh Lai Châu thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đn năn 2050 đnh
hưng vùng sn xut nông nghip ng dng công ngh cao dc theo trc Than Uyên -
Tân Uyên - Tam Đưng - Phong Th - Ca khẩu Ma L Thng, trên đt mt v kém
hiu quả. Theo đề án phát trin ng nghip hàng hóa gn vi kinh t ca khu, giai
đoạn 2021-2025 xc đnh vùng sn xut nông nghip công ngh cao đối vi các mt
hàng ch lc, đặc sn, to sn phm hàng hóa tp trung kh năng pht trin bn vng.
Trong phm vi quy hoạch KKT CK xc đnh hình thành các vùng sn xut tp trung,
trng các loi cây nông nghip chất lưng cao, phc v cho xut khẩu như: mắc ca, y
mía, y chui,... ch yu tp trung ti các xã Ma Li Pho, Hui Luông da trên điều kin
khí hậu đặc trưng khu vc.
- Phát trin các vùng sn xut nông lâm nghip gn vi quy hoch xây dng nông
thôn mi. Đẩy mnh thc hiện Chương trình “Mi xã mt sn phẩm” - OCOP. Đối vi
các khu vc cc điều kin phát trin các sn vật đa phương truyền thống v đặc trưng
ca vng, ưu tiên cc mặt cho các hoạt đng sn xut, vay vn phc v sn xut, kêu
gọi đầu , ưu đi thu đất, đo tạo nhân rng hình sn xut, bao tiêu sn phm,
quảng b thương hiệu, xây dng bn quyn sn vt, thc hin hình liên kt gia
người dân - nhà khoa hc - doanh nghiệp v Nh nưc. Người dân trc tip tham gia
vào sn xut nông nghip hoạt đng các dch v du lch. Bn sc dân tc v con ngưi
đa phương l trung tâm ca s phát trin bn vng ca vùng.
1.10. Quy định v các khu vực phát triển dân cư
* Đối vi cc khu dân cư đô th:
- Đnh hưng phát trin đô th h tr phát trin dch v cho khu vc ca khu, khu
thương mại, du lch. Gi ổn đnh ci to chỉnh trang cc khu dân hin hu. Phát
trin cc khu dân mi theo dng tuyn dc các trc giao thông chính, tôn trọng đa
hình t nhiên, ranh gii đô th, bo tn & phát huy giá tr bn sắc đa phương, phòng
nga & gim thiu ri ro t nhiên (lũ lt, st l đất, …). Khuyn khích phát trin các
khu dân cư mi dạng đô th núi, sinh thái, mt đ thấp. Đi vi các khu vc đưc đnh
24
gi nguy xảy ra lũ quét, trưt l, quy hoch không gian tránh b trí các khu dân
cư  đó hoặc ch b trí các chc năng cơ s h tng ít gây thit hi đn tính mng.
- Nhà khu vc đô th phát trin theo 02 nhóm chính: Khu vc mật đ trung bình
theo hưng nhà ph kt hp nhà đc lập, lõi thương mại. Khu vc mật đ thp
theo hưng nhà đc lập, nh vườn, nhà trang tri. Đnh hưng từng c ci thin
và nâng cao chất lưng nhà , phù hp vi phong tc tập qun đnh cư v đời sng kinh
t xã hi.
- B trí xen ghép, giãn cách gn vi cc nêm xanh, cc khu dân cư mật đ thp vi
cc khu dân cư mật đ trung bình, các tuyn ph thương mại và các khu hn hp. Phát
trin khu dân đô th theo các hình: khu hn hp, khu chuyên đ kt hp du
lch.
- ng phó vi bin đổi khí hu, bo v cc khu đô th bng hình thc dành không
gian cho các vùng bán ngập, hnh lang thot lũ ca các con sông, sui. Các cm dân cư
ven sông Nm Na, sui Nậm So, khu dân cư ven sườn núi s đưc sp xp đảm bo an
ton phòng lũ v st l, chuyn hóa thành các không gian xanh, không gian m, không
gian dch v công cng.
* Khu vc nông thôn:
- Phát trin nông thôn khu vc giáp biên gii nhm n đnh dân cư, tăng cường
bo v gi gìn lãnh th quc gia. Xây dng cc khu n nông thôn gn vi đnh
hưng xây dng nông thôn mi.
- Dân nông thôn hình thnh da vào các tuyn giao thông liên xã, liên huyn v
đường tỉnh. Dân cư pht trin ch yu theo mô hình cành nhánh, da vo nơi qu đất
đ phát trin. Các làng bn phân tán trong khu vc cần đưc hn ch tối đa, vận đng
con chuyn đổi tập qun đnh rải rác chuyn v tp trung tại cc đim trung tâm
cm x v cc đim dân cư quy hoạch tập trung đ tit kiệm chi ph đầu tư hạ tng cũng
như cải thiện điều kin vt chất cho người dân. Tn dng vùng có qu đất đ phát trin
tuy nhiên tuyệt đối hn ch phát trin tại cc vng có nguy cơ sạt l cao, tránh các vùng
thưng xy ra lũ quét.
- Hoàn thin h thng h tng k thut, h tng hi khu dân nông thôn theo
quy hoch xây dng nông thôn mi, chnh trang to din mo nông thôn mi đảm bo
hp lý, hài hòa; Quy hoạch khu dân nông thôn mi nâng cao. Quy hoch các trung
tâm, đim trưng by, gii thiu và bán sn phm OCOP gn vi khu trung tâm xã, trung
tâm khu dân cư nông thôn tp trung.
- Bo tn các giá tr truyn thng tại cc đim dân cư lng bản. Khuyn khích phát
trin kinh t n kt hp du lch, phát trin du lch cng đồng, du lch sinh thái nông
thôn nông nghiệp, văn hóa bản đa, các loi hình homestay.
- Nhà nông thôn: Ci thin chất lưng nhà nông thôn h tr phát trin du lch
cng đồng. y dng mi cc khu dân cư tập trung. Khuyn khích hình thc nhà truyn
thống (nh sn, nh trình ng,...), nhà thp tng. S dng kt cu nh d dàng vn
25
chuyn và lp dng. Gii pháp y dng nhà da trên nguyên tc chng st l, tránh
xây nhà tại cc đim nguy sạt l cao, y nhà trên nn cng vng chc, tránh b
đẩy dt. Hình khi công trình phù hp vi đa hình, nên b trí nằm ngang theo đưng
đồng mc.
1.11. Quy định v h tng x hi
1.11.1. Quy đnh v công trình cơ quan, trụ sở làm việc
- B tr mạng lưi cc tr s lm vic tp trung mi theo cu trc pht trin đ đp
ng nhu cu y dng khu kinh t năng đng, pht trin trong tương lai. V tr cc tr
s lm vic phải đảm bo tip cn thun li, nm trung m cc khu vc chức năng,
gn vi không gian m, quảng trường v cc công trình văn hóa, ti chnh mi.
- Quy cc công trình đảm bo hình thnh cc khu hnh chnh công tp trung,
d tr nhu cu pht trin m rng trong tương lai v khai thc hiu qu s dng đất xây
dng. Không gian v kin trc công trình hi hòa vi bi cnh khu vc, mang đặc trưng
ca đô th min núi.
- Đối vi khu dân cư đô th Ma L Thng đnh hưng xây dng công trình tr s,
qun lý ti khu vc trung tâm ca đô th đ đảm bo phù hp vi đnh hưng phát trin.
- Thu ht tr s lm vic ca ccquan, công ty, văn phòng, tp đon b tr tp
trung theo cc tòa nh lm vic cao tng, tp trung ti khu vc ca khu và li m.
- Cc quan thuc khi an ninh quc phòng, công an, hải quan, đưc b tr qu
đất riêng hoc kt hp vo hoạt đng chung ca khu hnh chnh tp trung ca ca khu.
Qu đất an ninh quc phòng đưc thc hiện theo phương n ca chuyên ngnh v qun
l theo quy đnh riêng.
- B trí tr s đi cnh sát phòng cháy cha cháy ti khu vc khu n đô th
Phong Th khu dân đô th Ma L Thng đm bo bán kính phc v tối đa 3km
đối vi khu vc trung tâm đô th v 5km đối vi các khu vc khác, v trí c th quy
s đưc xc đnh bưc sau trên s yêu cu ca công tác phòng cháy cha
chy, đảm bảo xe v phương tiện chữa chy ra vo an ton, nhanh chóng, đưng giao
thông phc v cha cháy tuân th theo yêu cu ti QCVN 06: 2021/BXD.
1.11.2. Quy đnh v cơ sở gio dc và đào to
- Tại khu dân đô th Phong Th: D kin xây mi 01 trưng tiu hc 01
trưng trung học s ti khu vc thôn Vàng Bó. Gi nguyên hoàn thin m rng
quy mô khu đất hiện có dnh cho trường THPT.
- Tại khu dân đô th Ma Thàng: y mi mt trường THPT, 01 trường
THCS, 01 trường tiu hc vi diện tch đạt tiêu chuẩn. Đp ng tt nhu cu hc tp ca
con em người dân đn sinh sng và làm vic ti khu vc trên đa bàn khu kinh t.
- Các công trình giáo dc cp khu : trường tiu học, trường THCS, trường mm
non s đưc tính toán b sung khi lp quy hoch phân khu quy hoch chi tit cho
tng khu vc, đm bo tip cn thun li cho người dân v an ton cho hc sinh.
26
- H thng công trình giáo dc ti các s tuân th theo đnh hưng quy hoch
chung xây dng x đ đưc phê duyt.
1.11.3. Quy đnh v cơ sở Y tế
- Ti khu dân đô th Phong Th gi nguyên v trí hin trng Trung tâm y t.
Nâng cấp s khám cha bệnh điều tr ni trú ca trung m y t. Nâng cp cng
c trang thit b cho trm y t, tăng số giường bnh.
- Tại khu dân đô th Ma Thàng: B trí y dng 01 bnh viện đa khoa cấp
vng, đp ứng nhu cu khám cha bnh ca ngưi dân và du khách.
- B sung, hon thin, nâng cp m rng kt hp y mi h thng các trm y t
x, đô th ca khẩu, đảm bo bn knh phc v, đạt chun quc gia vi quy mô ti thiu
500 m2/trm.
1.11.4. Quy đnh v công trình dịch vụ thương mại
- Các khu vc trung m dch v thương mại ca đô th đưc b trí gn vi các trc
giao thông chnh. Cc khu trung tâm ny khai thc cc đim hi t ca các lung giao
thông và các ca ngõ tip cận khu đô th t pha ca khu.
- Ngoi cc cơ s dch v thương mại trong khu hp tc qua biên gii, hình thành
trung tâm dch v thương mại tp trung ti khu vc đô th ca khẩu đ phát trin trên
s giao thương qua cửa khu, li m. B tr cc công trình đều bám theo trc giao thông
chính, gần cc khu dân cư đ phc v thun li nht cho nhu cu ca du khch v người
dân đa phương:
+ y dng khu trung tâm hn hp ti khu vc ca khẩu. Đây l trung tâm chuyên
ngnh có chức ng dch v thương mại, ti chnh, ngân hng, hi ch, hi ngh, giao
lưu tip th; l nơi t chc cc hoạt đng xc tin thương mại, khu vui chơi giải trí, v.v
+ Khu dân cư đô th Phong Th: Ch trung tâm Phong Th đưc gi nguyên v trí
hin trng, nâng cp ci to công trình ch cho đảm bo tiêu chun phc v phòng
cháy cha cháy. Công trình dch v thương mi d kin y mi: y dng các công
trình thương mại cp vùng, phc v cho nhu cu kinh doanh, xut nhp khu, ch đầu
mi, siêu th, trung tâm logistics, các ca hàng bán lẻ, ăn uống, dch v kho bãi, vn
chuyn phc v cho khu vc ca khu.
+ Khu n Đô th Ma Thàng: Phát trin 1 ch mi, quy mô khong 0,5 ha.
Hình thành khu hn hp dch v gn vi ch mua sm sn vt đa phương.
- Phân b xây dng cơ s h tầng thương mại (đim bn, trưng by, gii thiu sn
phm) phc v bán và gii thiu sn phẩm OCOP (Chương trình pht trin kinh t khu
vc nông thôn theo ng phát trin ni lc v gia ng gi tr) ti các ch khu vc,
đim bán l ti các khu du lch, khu ch thương mại ca khu.
- H thng các trung tâm dch v, thương mại phân tn khc đưc b trí ch yu
phc v cho nhu cu ti ch. Xây dng h thng ch đảm bảo đp ứng đ các mt hàng
thit yu phc v sn xuất v đời sng ca nhân dân, đặc biệt đồng bào vùng sâu, vùng
27
xa.
1.11.5. Quy định v công trình văn hóa, th dục th thao
- Công trình TDTT cp đô th: Cc khu n đô th Phong Thổ, khu dân đô
th Ma Lù Thàng y dng ít nht 01 sân th thao. Các công trình TDTT gn kt vi các
không gian thương mại, văn hóa, du lch thành các t hp dch v, th dc th thao kt
hp dch v chăn sóc sc khe.
- Hoàn thiện cc trung tâm văn hóa, vui chơi, th dc th thao gn vi các trung
tâm xã, thôn bn theo quy hoch nông thôn mi, đảm bo quy mô và bán kính phc v
theo
quy đnh.
- Đầu y dng nh văn hóa x. Cần trang b các thit b, dng c th dc th
thao đ phc v đa dng các môn.
- Khu dân Đô th Ma Thàng y dng 01 trung tâm văn hóa, th dc th thao
mi.
- M rng sân vận đng hin trng tại khu dân cư đô th Phong Th, b trí nhà tp
luyn và các sân tp các môn th dc th thao. Xây dng mi cc công trình: Thư vin,
cung văn hóa, cung thiu nhi, trm phát thanh truyn hình... Thit lp h thng qung
trường văn hóa, không gian giao lưu cng đồng gn kt vi các khu công viên y xanh,
công trình hành chính công cng.
- Các thit ch văn hóa khc gắn vi cng đồng dân cư như nh văn hóa, thư vin
cng đồng... s đưc phân b ri rác theo cm dân cư, phhp vi bán kính phc v
theo tiêu chuẩn đồng thi phù hp điều kiện đc thù khu vc min núi. V tr trung tâm
th dc th thao có s liên kt vi mạng lưi không gian cây xanh đô th, bảo đảm vai
trò phc v cc hoạt đng tp luyn v thi đấu th dc th thao cho người dân trong Khu
kinh t.
- V tr, quy cc công trình văn hóa cấp đơn v đưc xc đnh c th trong
giai đoạn lập đồ án quy hoạch phân khu. Trưc mt, thc hin ci to nâng cp các nhà
văn hóa cấp xã hiện có đ phc v nhu cu s dng ca người dân.
1.11.6. Quy đnh v cây xanh
- H thống y xanh công viên trong đô th đưc t chức trên s nâng cp các
không gian xanh hin phát trin mi đm bo các tin ích ng cng theo phân
cp vi bán kính phc v phù hp.
- Cây xanh tập trung cho đô th: y dng công viên trung tâm kt hp vi bên
sông v cc nhnh sông (sông Nậm Na) thnh công viên vui chơi gii trí. Xây dng h
thống cây xanh vườn hoa và cây xanh cảnh quan trong đô th to khong m, ngh ngơi
và thành khu sinh hot mang tính cng đồng cho ton đô th. Quy mô công viên cấp đô
th t 10 ha tr lên. Đi vi cp cm đô th, tiu khu, b trí công viên t 2-5 ha.
- Cây xanh vườn hoa trong các khu : thc hiện trong giai đoạn lp quy hoch
28
bưc sau, đm bo t l ti thiu phi đạt như quy chuẩn quy đnh.
- Cây xanh sinh thái, cách ly: h thng cây xanh sinh thái cách ly b trí bám
theo ven sông, sui và các cm công nghiệp đ tránh các ảnh hưng xu t bin đổi khí
hậu đn đô th. Cây xanh ny cũng bổ sung qu đất y xanh nói chung cho ton đô th,
ci to vi khí hu và gim bt ảnh hưng t các khu vc sn xut đn khu vc dân cư.
1.12. Quy định về Hạ tầng kỹ thuật
1.12.1. Quy đnh v giao thông
- Mạng lưi giao thông quy hoch phù hp đa hình t nhiên, php vi điu
kin hin trng.
- Phân cp các tuyn đường giao thông đi ngoi cao tc, quc l, đường tnh,
đường huyện, qua đô th phân cấp rõ đoạn trc chnh đô th, đường liên khu vc, đường
cp khu vc.
- Ch tiêu mật đ mạng lưi đường đô th tnh đn cp đường khu vc ti thiu
11km/km
2
; T l đất giao thông đô th ti thiu 20%.
- Các tuyn đường trong khu kinh t đưc qun y dng theo QCXDVN 01-
2021: Quy chun y dng Vit Nam v quy hoch y dng; QCXDVN 07-
4:2016/BXD - Công trình giao thông; Tiêu chun y dng Vit Nam 13592/2022
“Đường đô th - Yêu cu thit k”; Tiêu chuẩn thit k đường ôtô 22 TCVN 4054 - 2005;
và phù hp vi Quyt đnh s 1454/QĐ-TTg ngày 01/9/2021 ca Th ng Chính ph
v vic phê duyt Quy hoch mạng lưi đường b thi k 2021-2030, tm nhìn đn năm
2050; Quyt đnh 1585/QĐ-TTg ngày 07/12/20223 ca Th ng Chính ph v vic
phê duyt quy hoch tnh Lai Châu thi k 2021-2030, tm nhìn đn năm 2050; Quyt
đnh s 626/QĐ-UBND ngày 09/6/2022 ca UBND tnh Lai Châu v vic phê duyt
điều chnh tng th quy hoch chung th trn Phong Th vùng ph cận đn năm 2035;
và các Quy hoch chung xây dng xã Ma Li Pho, xã Huổi Luông, x Mưng So huyn
Phong Th đn năm 2030.
- Nhu cầu bi đỗ xe đô th đảm bo ch tiêu bi đỗ xe 2,5m
2
/người. Bi đ xe ti
phc v hot đng xut nhp khu đm bo theo d báo s ng phương tiện
xut nhp khu bng 1/3 - 1/2 so vi s ng phương tiện xut nhp khu ca
ca khu quc t Lào Cai.
1.12.2. Quy đnh v cao đ nn xây dng
- Qun lý cht ch cao đ xây dng ca các d án, phi tuân th cao đ khng ch
xây dng theo đề xuất trong đồ án quy hoch chung.
- Qun lý, kim sot cao đ các công trình xây dng xen cy trong khu vc đ xây
dng ổn đnh, không đưc làm ảnh hưng ti công tc thot nưc và m quan đô th.
- Qun lý, kim soát cht ch vic san nn to mt bng xây dng đ không làm
cn tr việc tiêu thot c ti khu vc h lưu cc công trình thot c (cng, rãnh
29
dọc…) ca các tuyn giao thông trng yu (QL12, QL4D, đưng tnh 130, 132, 129B...).
1.12.3. Quy đnh v Thot nước mt
- Qun lý y dng h thống thot nưc mưa ca cc đô th, d án theo quy hoch:
Xây dng h thống thot c riêng, hoàn chnh tt c các khu vc y dng mi.
Nhng khu vc đ hệ thng thot nưc chung, không có kh năng cải to thành thoát
nưc riêng s xây dng ging tách, cng bao ti cui các tuyn cống chnh trưc các
ming xả, đưa về trm x lý tập trung trưc khi x ra môi trưng.
- Đối vi h thống thot nưc ci to tu theo tình hình thc t tn dng tối đa hiệu
qu ca các công trình hin có. Qun v tr đấu ni ca d án vào tuyn cng chính
ca đô th. Nu tuyn cống chnh chưa xây dng thì đơn v cp phép cn ch ra v trí x
hoặc đấu ni tm thi ch d án phi np đ s tiền cho đơn v quản l thot nưc
đô th đ khi tuyn cống chnh đơn v này s y dng theo đng quy hoạch đưc
duyt.
- M rng phm vi phc v ca các h thống thot nưc, đảm bo thông thoáng
các trc tiêu chnh đi qua đô th.
- Qun cht ch công tác xây dng các cm công trình đầu mi: H điều hòa,
trc kênh dn, trm bơm. Công suất các trạm bơm th phù hp vi tng giai đoạn,
song cn phi xây dng trc kênh dn h điều hòa theo quy hoch vừa đ gi đất va
đ cha nưc.
- Cn ch tài qun lý, bảo dưỡng và thau ra h thống thot nưc mưa (bao gồm
c mạng lưi cng, trm bơm, hồ điều hòa).
- Hành lang bo v các công trình thy li: Thc hin theo lut s 08/2017/QH14
ca Quc hi v Lut thy li; Luật đê điều năm 2006.
- Hành lang bo v nguồn nưc: Thc hin theo lut s 28/2023/QH15 ngày 27
thng 11 năm 2023 ca Quc hi v Luật ti nguyên nưc; Ngh đnh 53/2024/NĐ-CP
Quy đnh chi tit thi hành mt s điều ca Lut ti nguyên nưc.
1.12.4. Quy đnh v cấp điện, năng lượng và chiếu sng
a) Thit k phi có kh năng đp ứng nhu cầu trưc mắt v đảm bo d phòng phát
trin cho tương lai, đặc bit là qu đất xây dng công trình điện.
b) Quản lkhông gian công trình đin: i điện trung th, h th trong khu vc
ni th cc đô th các khu vc phát trin mi đồng b từng bưc đi ngầm trong tuynel
hoặc mương cp. Khuyn khích các khu vc hin hu ci to, khu vc ngoi th, vùng
nông thôn xây dng h thống điện ngm đng b vi các công trình h tầng đô th. Các
đường dây cao th 110 kV đi ni cn qun cht ch hành lang tuyn, hành lang an
ton lưi đin, cm xâm phm và xây dng các công trình kiên c vi phm quy chun.
c) Quản l hnh lang cch ly đường điện, công trình đin:
- Tuân th theo Luật Điện lc 2004; Lut sửa đổi b sung mt s điều ca Lut
điện lc năm 2012; Ngh đnh s 14/2014/-CP ngày 26/02/2014 ca Chính ph quy
30
đnh chi tit thi hành Lut đin lc v an ton điện.
- Quản l không gian công trình điện: Lưi điện trung th, h th trong phạm vi đô
th phải đi ngầm đoạn không cắt qua khu dân th đi nổi; i điện cao áp 110kv
xây mi đi trong ni th nghiên cu h ngm nu điều kin k thuật v điều kin kinh t
cho phép.
- Quy đnh v khong cách an toàn ti thiu t công trình xây dng khc đn: Trm
bin áp 22 kV, 35 kV 3,0 m; trm bin áp 110kV là 4,0 m; trm bin áp 220 kV
là 6,0 m.
d) Chiu sng đô th:
Tuân th Ngh đnh s 79/2009/NĐ-CP ngày 28/9/2009 ca Chính ph v qun
chiu sng đô th.
- Yêu cu: nâng cao chất lưng lưi đèn chiu sáng chc năng, tit kiệm năng
ng, an toàn chng cháy nổ, đảm bo hiu qu thm m và tiện nghi đô th.
- Nâng cp, phát trin tt c các loi hình chiu sáng gm chiu sáng các công trình
giao thông, chiu sáng các công trình công cng và chiu sáng qung cáo, l hi. Riêng
chiu sng đường ph đạt t l 100% chiều di đường chnh v đường khu vc đưc
chiu sáng; nâng t l chiu sng ngõ xóm đạt khong 75 - 80%. Các khu vc trng tâm
trong đô th phải đưc chiu sáng cnh quan gm trung tâm nh chính, chính tr, ph
thương mại, di tích giá tr, công trình cao tầng đim nhn, quảng trường không
gian m.
- Trang b h thống điều khin t đng, tập trung đn tng b đèn cho hệ thng
chiu sng đưng ph. Cm s dng đèn hiệu sut thp cho chiu sng đô th như đèn
si đốt, đèn thy ngân cao áp. Khuyn khích áp dng các loại đèn dng pin mặt trời, đèn
LED đ tit kiệm điện năng.
1.12.5. Quy đnh v hạ tầng viễn thông thụ động
- Đảm bảo đ tin cy: chất lưng v đ sn sàng phc v trong các hoàn cnh
khác nhau.
- Đảm bo kh năng m rng: d dàng m rng nhm đp ứng yêu cu thông tin.
- Có kh năng thch ng vi các yêu cầu tương lai: dễ dàng thêm các chức năng v
khai thác công ngh mi.
- Tuân th các tiêu chun quc gia quc t: Đm bo tha mãn tiêu chun kt
ni, lắp đặt và khai thác bảo dưỡng.
* V công ngh:
+ Mng vin thông pht trin theo xu hưng hi t: hi t công ngh, tch hp
đa dch v (mng PSTN v mng s liu pht trin hi t v mng NGN); gii php
chuyn mch mềm đưc y dng gn trên thit b phn cng vi hiu sut cao. Chuyn
mch quang s dng rng ri.
31
+ Thông tin di đng pht trin lên công ngh 5G. Phát trin theo hưng ng
dng công ngh truy nhp tuyn băng rng, cung cp dch v cho các thit b vin
thông và tin hc.
+ Mng ngoi vi pht trin theo hưng cp quang hóa, cp quang thay th cp
đồng, thc hin cp quang hóa đn thuê bao, cm thuê bao; đp ng nhu cu s dng
cc dch v băng rng ca ngưi dân.
+ Mng Internet pht trin theo hưng hi t, cung cấp đa dch v: cung cp
dch v pht thanh, truyn hình (IPTV), bo ch (E-papers)
+ Công ngh truyn dn ch yu s da trên truyn dn quang vi cc công
ngh SDH, SONET, Ring (mng vòng).
- ng dng công ngh thông tin vo Viễn thông . Đặc bit l trong cc dch v gia
tăng gi tr, h thống chăm c khch hng, h thng h tr vn hnh OSS, mạng i
qun tr Vin thông TMN, h thng qun tr mạng lưi NMS v cc dch v bảo lưu số
điện thoi LNP.
- Mng ngoi vi: Phát trin mng ngoi vi phải đng b vi quy hoch chung ca
khu vc. Vic phát trin tuyn cáp ngoi vi ca các doanh nghip phải đồng b s
dng chung h tng k thuật đảm bo tit kim ngun vốn đầu tư v đảm bo m quan
đô th.
+ S dng chung h tng gia các doanh nghip trong ngành: các doanh nghip
viễn thông cng đầu xây dng h tng h thng cng b, ct treo cáp; hào, tuynel.
Quá trình thc hin ngm hóa trin khai đồng b vi xây dng cơ s h tng các ngành
(giao thông, đô th, xây dng, cấp điện, cp nưc...).
+ Ti nhng khu vc chưa đ điều kin thc hin ngm hóa, tin hành ci to
h tng mng cp ngoi vi (buc gn h thống dây cp...) đảm bo m quan đô th.
+ Ti nhng khu vc xây dng mi h tng mng cp ngoại vi (khu dân cư, khu
đô th, tuyn đường mi y dng...) thc hin ngm hóa toàn b h tng mng cp
ngoi vi ti thuê bao, cm thuê bao.
+ Ti nhng khu vc mng cp ngoại vi đ đưc y dng t trưc: thc hin
ngm hóa mng cp ngoại vi đn h thng t cáp trên các tuyn đường, tuyn ph, khu
dân cư (ngầm hóa ti thuê bao ti các khu vc trung tâm, khu vc có yêu cu cao v m
quan), ci to h thng mng cp ngoại vi đảm bo m quan đô th. Lp k hoch ngm
hóa, ci to h tng mng cp ngoại vi trên đa bn tnh trong từng giai đoạn c th v
công b ng khai, lm s cho cc doanh nghip trin khai thc hin đồng b vi
qu trình xây dng cơ s h tng cc ngnh khc.
+ Khu vc nông thôn: ci to mng cp ngoi vi, rút ngn c ly cáp phc v,
ngm hóa mng cp ngoi vi trên các tuyn truyn dn chính, tuyn đường trc, khu vc
có yêu cu cao v m quan. Lp k hoch ngm hóa, ci to h tng mng cáp ngoi vi
trong từng giai đoạn c th và công b công khai, lm cơ s cho cc doanh nghip trin
khai thc hin.
32
* Đnh hưng phát trin bưu chnh:
- Duy trì hoạt đng ca Bưu điện khu vc Phong Thổ, Bưu điện xã Ma Li Pho,
xã Huổi Luông, xng So cung cp các dch v chuyn phát hàng hóa, chuyn thư,
hành chính công...
- Duy trì hoạt đng nâng cao chất lưng phc v ca mng vn chuyn bưu
chính:
+ Tuyn đường thư cp II t TP Lai Châu - bưu điện huyn Phong Th. Tn
xut 1 chuyn/ngày.
+ Tuyn đường thư cấp III t bưu điện huyn Phong Th - xã Ma Li Pho. Tn
sut 1 chuyn/ngày.
+ Tuyn đường thư cấp III t bưu điện huyn Phong Th - xã Hui Luông. Tn
sut 1 chuyn/ngày.
+ Tuyn đưng thư cấp III t bưu điện huyn Phong Th - x Mường So. Tn
sut 1 chuyn/ngày.
- Dch v bưu chnh: pht trin các dch v mi, dch v tài chính.
1.12.6. Quy đnh v cấp nước
a) La chn nguồn nưc mt, nguồn nưc ngm ti ch đ cung cấp nưc thô cho
cc nh my nưc đn năm 2045 đpng nhu cầu dng nưc toàn Khu kinh t khong
6.900m
3
/ngđ. Chất lưng nưc sinh hot phi bảo đảm yêu cu theo tiêu chun cht
ng do Nh nưc quy đnh và các tiêu chun ngành.
b) Mạng lưi đường ng chia làm 3 cp:
- Cấp I: đường ng truyn tải D≥ 200mm.
- Cấp II: đường ng phân phối vo cc khu dân cư D≤ 200mm.
- Cấp III: đường ng ni vi các h tiêu th D≤ 65mm.
c) Tiêu chun cấp nưc cha cháy ly theo TCVN 2622-1995.
d) Khuyn khích áp dng công ngh k thut mi trong công tác, qun vn hành
h thng cấp nưc.
e) Qun lý nguồn nưc khai thc nưc cung cp cho sinh hot và sn xut:
- Đối vi nguồn nưc sông, sui: Phm vi bo v 500 mét t đim lấy nưc lên
thưng ngun, ln hơn hoặc bng 100 mét t đim ly nưc xung h ngun và v phía
hai bên b sui tính t mc nưc cao nht.
- Đối vi nguồn nưc sinh hot ly t các h cha, khu vc bo v như sau:
+ B h bng phng: Cấp I ≥ 100m; Cấp II: Ton lưu vc.
+ B h dc: Cấp I ≥ 300m; Cấp II: Ton lưu vc.
- Nhng hành vi nghiêm cm trong phm vi bo v ngun nưc:
33
+ Cấm đổ hoc chôn lp cht thi y ô nhim môi trưng trong khu vc;
+ Cấm chăn thả gia súc, gia cm, tm git; cm phóng u ba bãi;
+ Cm chặt ph, đốt rừng, lm nương ry;
+ Cm chôn lp các loi xc đng vt;
+ Cm xây dng cc cơ s git m gia súc, gia cm, nghĩa trang, nghĩa đa;
+ Cm mi hoạt đng khai thác, ch bin khoáng sn hoạt đng khác y ô
nhim nguồn nưc;
+ Mi trưng hp x c thi trong phm vi bo v nguồn nưc phi dưc x
đạt tiêu chun ct A ca Tiêu chun Việt Nam TCVN 5945:2005 (đối vi nưc thi
công nghip), Tiêu chun Việt Nam TCVN: 6772 (đối vi nưc thi sinh hot).
Trên s quy đnh y, các h gia đình, c nhân t xây dng phương n bo v
nguồn c do mình khai thác, s dng áp dng các bin pháp bo v phù hp vi
điều kin c th đa phương.
f) Quy đnh v bo v công trình đu mi và các tuyn ng truyn dn cấp nưc
Thc hin quản l theo cc quy đnh bo v ng trình đầu mi cấp nưc phi thc
hin theo Quy chun quc gia v quy hoch xây dng, v các công trình h tng k thut
đô th.
- Khu vc bo v nh my nưc, trm cấp nưc: Cấp I ≥ 30m.
- Khu vc bo v đưng ng cấp nưc:
+ Kch thưc 300≤D<1000: Cấp II ≥ 7m.
+ Kch thưc D≥1000: Cấp II ≥ 15m.
- Khong cách ti thiu giữa đường ng cấp nưc đối vi các công trình HTKT
khc (trong trường hp không nm trong tuy-nen hoc hào k thut): 0,5m
1.12.7. Quy đnh v thu gom và x l nước thi
- c thi sinh hoạt đô th:
+ c thi sinh hot ca khu vc đô th phải đưc thu gom x l đạt quy
chuẩn môi trường QCVN 14:2008/BTNMT, TCVN 7222-2002 trưc khi x ra ngun
tip nhn; v đạt QCVN: 14:2008/BTN-MT khu vc chưa trạm x l nưc thi
tp trung.
+ T l nưc thi sinh hot ca khu vc đô th đưc thu gom và x l đạt hơn 80%
n năm 2030) v đt 90% (đn năm 2045).
+ Trong các khu vc đô th s y dng các nhà máy x l nưc thi tp trung vi
công ngh hiện đại.
+ D kin s dng h thng thoát nưc riêng: có cng riêng, trạm bơm, trạm x
nưc thi, áp dng cho khu vc đô th xây dng mi.
34
- c thi sinh hot khu vc nông thôn:
+ Khuyn khích và h tr các hn s dng t hoi ti khu vc dân cư nông
thôn và min núi.
+ Ti các khu vc thun li v diện tch đất, kt hp x l nưc thi vi nuôi ,
i vưn (h sinh thái VAC).
+ Khu vc các trại chăn nuôi gia sc ln s s dng hầm biogas đ x phân,
nưc thi, đng thi tn dng kh đốt cho sinh hot.
- c thi công nghip:
+ c thi công nghip t các khu công nghip, kho tàng phải đưc x l đt tiêu
chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT trưc khi x ra h thống thot c đô th hoc ngun
tip nhn.
+ H thống thot nưc trong các khu công nghip tp trung là h thống thot nưc
riêng, có nhà máy x l nưc thi cho tng khu công nghip.
1.12.8. Quy đnh v thu gom và x l cht thi rn
- Đảm bo 100% CTR đưc thu gom, vn chuyn đn khu x CTR tp trung.
CTR hữu tận dng sn xut phân hữu cơ. CTR thu hi các ph liu th s
dng đưc đ tái ch hoc s dng li. CTR không s dng đưc vào mc đch trên sẽ
chôn lp hp v sinh.
- CTR y t và CTR ng nghip nguy hi thu gom x l riêng đưc quy hoch
phc v cho tng vùng thuc khu kinh t. Đ đảm bo x lý trit đ ng cht thi rn
pht sinh, đảm bo tích kiệm đất, d kin s dng công ngh đốt CTR, kt hp thu hi
năng lưng ti phm vi khu kinh t. Đối vi các bãi chôn lp CTR hin trng, s k
hoch dng hoạt đng sau khi đưc lắp đặt thay th bằng cc đốt CTR đng quy cch.
Các bãi chôn lp y s đưc hon nguyên theo đng cc quy đnh pháp lut v bo v
môi trường.
- Đ thng nht qun lý, ch các ngun thi phi hp đng vi công ty môi
trường đô th có đ năng lc thu gom, vn chuyn và xCTR đạt yêu cầu môi trường.
- Thc hin quản l theo quy đinh về khong cách an toàn v sinh môi trường
(ATVSMT) theo Quy chun quc gia v quy hoch xây dng, v các công trình h tng
k thuật đô th.
* Khong cách ly v sinh môi trường:
- Bãi chôn lp CTR hp v sinh phi có hàng rào bo v.
- Di cây xanh cách ly ngoài hàng rào phi có chiu rng ti thiu là 20m.
- Bãi chôn lp cht thi rn hn hp (vô cơ v hữu cơ) hp v sinh: ≥1.000m.
- Bãi chôn lp cht thi rắn vô cơ: ≥100m.
- Nhà máy x lý cht thi rắn: ≥500m.
35
- Trong phm vi khong cách ly v sinh môi trưng cn qun lý cht ch, ch đưc
b trí các công trình giao thông, thy li, tuyn và trạm điện, h thống thot nưc và x
l nưc thi, các công trình thuc trm trung chuyn cht thi rn cc s x
cht thi rắn; không đưc b trí các công trình dân dng khác.
- Khong cách ly v sinh môi trường, ranh gii bãi chôn lp, di cây xanh cách
ly,… tại các bn v quy hoch chung mang nh minh họa v đưc nghiên cu c th
trong cc đ án quy hoch phân khu, quy hoch chuyên ngành, quy hoch chi tit.
1.12.9. Quy đnh v qun l ngha trang
- Các ch tiêu tính toán ly theo QCXD 01/2008; Quy chun VN: 07/2010/BXD.
Khu vc đô th s dng nghĩa trang tập trung, ưu tiên hình thức ha táng.
- Thc hin quản l theo cc quy đnh v khong cách an toàn v sinh môi trường
(ATVSMT) theo Quy chun quc gia v quy hoch xây dng, v các công trình h tng
k thuật đô th.
* Quy đnh v khong cách ly v sinh môi trường:
- Đối vi nghĩa trang chôn cất 1 ln: Ti thiu 500m.
- Đối vi nghĩa trang ct tng: Tối thiu là 100m.
- Đối vi lò ha táng: Bán kính ti thiu là 500m tính t ng khói lò ha táng.
- Trưng hp do điu kiện đất đai hạn ch phi có bin pháp k thuật, môi trường
đ gim khong cách ly v sinh môi trường nhưng phải đưc quan quản l môi trưng
thẩm đnh, chp thun.
- Khong cách ly v sinh môi trường, ranh gii nghĩa trang, dải cây xanh cch ly,…
ti các bn v quy hoch chung mang tính minh họa v đưc nghiên cu c th trong
cc đ án quy hoch phân khu, quy hoch chuyên ngành, quy hoch chi tit.
1.12.10. Quy đnh v qun l hạ tầng ngầm
Ti các khu vc đô th trong khu kinh t: Ci to li h thng h tng k thut, tp
trung vo cc đường dây điện, đường dây vin thông nổi đi ngầm trên s y dng
h thng tuynel, hào, cng b cáp. Các khu chức năng, khu đô th y mi yêu cầu đi
ngm h thng h tng k thut ngay t đầu.
Tuynel chính cấp đô th chứa cc đường ống kch thưc ln, đường điện cao
th, mt s loại đưng ng vn chuyn (cấp nưc, cp thông tin, cp đin) vi kích
thưc có th đảm bảo cho con người hoặc my móc đi lại vận hnh thưng xuyên.
1.13. Quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng
Ch gii đường đỏ mt s tuyn đường chính trong khu kinh t: Đm bo tuân th
quy đnh v hành lang bo v công trình h tng k thut, ch gii đường đỏ, ch gii
xây dng theo quy hoch đưc phê duyt:
Bng tng hp ch gii đường đỏ các tuyn đường chính
36
TT
Tên đường
Kí hiu
B rng đường (m)
CGĐĐ
(m)
Ghi chú
Lòng
đưng
Va hè
Di
PC
I
Giao thông đối ngoi
I.1
Cao tc Bo Hà
Lai Châu (CT.13)
Đon Khng Lào - Ck Ma Lù Thàng
CT.13
4x3,75
+2x3,0
2x0,75
2,25
24,75
Xây mi
I.2
Quc l
1
QL12
Nâng cp
Đon qua trung tâm ca khu
ĐĐT
2x7,5
2x4,0
5,0
28,0
Nâng cp
Đon qua khu ph tr ca khu
ĐĐT
15,0
2x5,0
25,0
Nâng cp
Đon qua xã Ma Li Pho
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cp
Đon qua trung tâm
th trn Phong Th
ĐĐT
21,0
2x6,0
3,0
36,0
Nâng cp
ĐĐT
13,5
2x5,75
25,0
Nâng cp
Đon ngoài trung tâm
th trn Phong Th
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cp
Đon qua xã Khng Lào
(Giáp RGNC)
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cp
Đon qua huyn Sìn H
(Giáp RGNC)
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cp
2
QL4D
Đoạn qua x Mường So
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cp
Đon qua trung tâm
th trn Phong Th
ĐĐT
21,0
2x6,0
3,0
36,0
Nâng cp
Đon ngoài trung tâm
th trn Phong Th
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Nâng cp
I.3
Đưng tnh
1
ĐT129B
IVmn-VImn
, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Nâng cp
2
ĐT132
IVmn, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Ci to
3
ĐT. Khổng Lào - Ma Lù Thàng
IVmn, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Xây mi
4
Đưng Pa Tn - Hui Luông
V, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Nâng cp
5
Đưng Phong Th - Hui Luông
Pô Tô
IVmn, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Nâng cp
II
Đưng tun tra biên gii
1
Đưng Ma Lù Thàng -
Ch Sì Choang
Ant
3,5
2x1,0
5,5
Nâng cp
2
Đưng tuần tra đn Mc 64
Ant
3,5
2x1,0
5,5
Nâng cp
3
Đưng tuần tra đn Mc 58
Ant
3,5
2x1,0
5,5
Nâng cp
III
Giao thông nông thôn
III.1
Đưng huyn
1
Đưng kt ni phía Tây
sông Nm Na
IVmn, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Xây mi
2
Đường Phiêng Đanh -
ng So - Vàng Pheo
IVmn, 2lx
5,5
2x1,0
7,5
Nâng cp
3
Đưng Phong Th -
Phiêng Đanh
IVmn, 3lx
10,5
2x5,0
20,5
Xây mi
4
Đường trnh QL4D đoạn qua
KCN Mường So
III, 4lx
11,0
2x0,5
12,0
Xây mi
III.2
Đưng xã
Ant, 1lx
3,5
2x1,0
5,5
Nâng cp
IV
Đường đô thị -
Đô thị ca khu Ma Lù Thàng
37
TT
Tên đường
Kí hiu
B rng đường (m)
CGĐĐ
(m)
Ghi chú
Lòng
đưng
Va hè
Di
PC
IV.1
Khu Trung tâm ca khu
1
Đưng trc chính - QL12
ĐĐT
2x7,5
2x4,0+5,0
28,0
Nâng cp
2
Đưng chuyên dng VCHH
Ma Lù Thàng 2
ĐĐT
2x10,5
2x6.0
3,0
36,0
Xây mi
3
Đưng cp khu vc
ĐĐT
7,5
2x5,0
17,5
Nâng cp
ĐĐT
7,5
2x3,0
13,5
IV.2
Khu ph tr ca khu
và các chức năng khc
1
QL12
ĐĐT
15,0
2x5,0
25,0
Nâng cp
2
Đưng ven sông Nm Na
ĐĐT
9,5
2x4,0
17,5
Xây mi
3
Đưng gom Cao tc
IVmn
7,5
1,0+
5,0
13,5
Xây mi
4
Đưng gom Cao tc
IVmn
7,5
1,0+
5,0
13,5
Xây mi
5
Đưng cp khu vc
ĐĐT
7,5
2x3,0
13,5
Xây mi
ĐĐT
9,5
2x4,0
17,5
Xây mi
V
Khu vc Pô Tô
1
Đưng Pa Tn -
Hui Luông
9,5
2x4,0
17,5
Nâng cp
2
Đưng Phong Th - Hui Luông
Pô Tô
9,5
2x4,0
17,5
Nâng cp
3
Đưng khu vc
7,5
2x3,0
13,5
Xây mi
Trin khai t chc nghiên cu lập cc đồ án quy hoch phân khu, quy hoch chi
tit, thit k đô th và ch dn c th v ch gii đường đỏ, ch gii y dng cách
khai thác s dng khong lùi xây dng ca tng tuyn đường c th, lm s cho công
tác qun lý, cp phép xây dng.
1.14. Quy định đối với các khu vực cấm xây dựng; phạm vi bảo vệ, hành lang an
toàn công trình hạ tầng kỹ thuật
- Cc khu vc đảm bo an ninh quc phòng, bo tn di tch văn a lch s, cnh
quan sinh thi, rừng đặc dng, rng phòng h, hnh lang bo v cc tuyn, công trình
h tng thc hin cm xây dng theo cc quy đnh php lut có liên quan.
- Quy hoch phân khu xc đnh c th ranh gii, quy cc khu vc cm y
dng, hn chy dng lm cơ s c th cho công tc qun l hot đng xây dng trên
đa bn.
- Hành lang bo v, hành lang an toàn công trình h tng k thut: Hnh lang bo
v kè, sông sui, nguồn c, hnh lang an ton đưng b, cáp kéo, tuyn điện v cc
hnh lang an ton cho cc công trình h tng k thut khc tuân th theo cc quy đnh
php lut hin hnh, tuân th quy đnh ti các mc trong phn 1.14.
1.15. Quy định về bảo vệ môi trường
- Kim soát, hn ch cc tc đng môi trưng ti các khu vc phát trin dân cư,
công nghip, tiu th công nghip, kho tàng, bn bãi, phát trin dch v du lch; Xây
dng các công trình thu gom, x l nưc thi, cht thi phát sinh;
38
- Tăng cường công tác bo v, bo tn, cm và hn ch xây dng ti các khu di tích
lch s, khu bo tn thiên nhiên, bo tn cnh quan, rừng đặc dng, rng phòng h, khu
vc khai thác nguồn nưc; Tăng cường kim lâm, nâng cao ý thc cng đồng trong bo
v rng và h sinh thái t nhiên;
- Bo tn phát huy cnh quan sinh thái nông nghip; Kim soát cht ch hot
đng s dng hóa cht trong canh tác nông nghip; Phát trin nông nghiệp theo hưng
hiện đại, bn vng;
- Tăng ng công tác kim soát an ninh ti các khu vc ca khu, li m; Phát
trin các công trình ph tr, đảm bo tính hiu qu ca hoạt đng xut nhp cnh trong
khu vc; Tăng cưng công tác kim dch, an ninh và bo v an toàn biên gii;
- Tăng cường công tác giám sát, bo v môi trường, nâng cao ý thc cng đồng;
Xóa đói, giảm nghèo, nâng cao đi sng vt cht, tinh thn ca người dân, đảm bo an
sinh xã hi; Phát trin kinh t gn vi bo v môi trường, An ninh quc phòng, bo v
biên gii.
2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
2.1. Vùng kinh tế biên mậu, dịch vụ và đô thị cửa khẩu
- Phm vi: Thuc đa gii hành chính xã Ma Li Pho và xã Hui Luông.
- Quy mô đất đai: Khoảng 2.166,32 ha.
2.1.1. Cửa khẩu quốc tế Ma Lù Thàng
a. Ni dung qun lý:
Hng mc
Quy định qun lý
Tính cht
trung tâm kinh t, văn hóa, thương mại, dch v ca khu vc Phong
Th, trung tâm xut khu, nhp khu ca tnh Lai Châu các tnh
lân cn, là khu vc kinh t du lch, đối ngoi ca Quốc gia, l đầu mi giao
thông, v trí quan trng v an ninh quc phòng.
Chức năng
Quc môn; nhà kim soát liên hp; khu thương mại, dch v ca khu
(Trung tâm thương mại, ch ca khu, ca hàng min thu, khu vc dch
v h tr th tc xut nhp cnh, xut nhp khu, du lch, ngân hng, bưu
điện, nhà hàng, khách sn, các công trình phc v hoạt đng xut nhp
khu,...); kho, bãi tp kt hng hóa, logistics; bi đỗ phương tiện; sân nghi
l, quảng trường, đường, vườn hoa, cây xanh.
Đnh hưng
chính
- Đầu tư xây dng mi cơ s h tng ca khu đm bo yêu cu ca khu
quc t, ca khu s, ca khu thông minh; chú trng nghiên cu mô hình
khu phi thu quan; xây dng các công trình công cng, thương mại, dch
v, kho bãi, công trình kim soát phc v xut nhp khu, xut nhp cnh;
ci to, nâng cấp, điều chnh các công trình kim soát ca khu, các khu
dch v - thương mại ca khu, công cng, đất , các khu vc kho bãi, h
thng h tng k thut khu vc ca khu hin có.
- Phát trin các chức năng hỗn hp, thương mại - dch v, logicstics, trung
tâm điều tit phương tiện, bi đỗ xe,... ti khu vc pha Đông ca khu vc
ca khu vi quy khong 30 ha. Kt ni vi khu vc ca khu thông
qua tuyn đường mi quy hoch, song song vi tuyn quc l 12, phía Nam
sông Nm Na.
39
Hng mc
Quy định qun lý
Mật đ xây
dng, tng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy đt,
đảm bo quy chun QCVN 01:2021. Khuyn khch s dng mật đ cao ti
cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi ni đ nâng cao hiu qu s
dng đất.
- Chiu cao công trình phi phù hp vi đặc đim đa hình tng khu vc,
đảm bo yêu cu v an toàn an ninh quc phòng. Khu vc đồi ni đ
dc ln cn hn ch công trình cao tng làm bin dạng đặc đim đa hình
ca khu vc. Khuyn khích công trình cao tng ti khu vc trung tâm ca
khu, trung tâm đô th, các khu vc đim nhn (công trình dch v thương
mại, trung tâm điều hnh…).
- Mật đ, chiu cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoch phân khu v quy hoch chi tit.
H tng kinh
t xã hi
- quan qun lý: Ci to nâng cấp khu quan quản lý ca khu hin
hu s dng cho giai đoạn trưc mt. Xây mi khối cơ quan th trn mi.
- Thương mi dch v: Xây dng mi khu thương mại dch v, trung tâm
xúc tin thương mại và ch ca khu.
H tng k
thut môi
trường
- Giao thông: Đảm bo tuân th quy đnh v hành lang bo v công trình
h tng k thut; ch gii đường đỏ, ch gii xây dng theo quy hoạch đưc
phê duyt; Đảm bo nhu cầu đỗ xe theo quy chun. Đưng khu trung tâm
ca khu: Đưng trc chính - QL12, nâng cp ci to, quy Bnn 28,0m,
B mt 2x7,5m, B dpc5,0m, B va hè 2x4,0m; Xây dng mi tuyn đường
chuyên dng vn chuyn hàng hóa Ma Lù Thàng 2, kt ni vi QL12, quy
B nn 36,0m, B mt 2x10,5m, B dpc 3,0m, B va 2x6,0m. xây
dng 01 cầu Đa năng trên tuyn; Nâng cp m rng các tuyn đường cp
khu vc trung tâm ca khu, B nn 13,5m-17,5m, B mt 7,5m, B va
2(3,0m-5,0m).
- Cao đ nn xây dng bám sát nền đa hình t nhiên, gii pháp quy hoch
cao đ nn khu vc trung tâm đô th, khu dân tập trung khu công
nghip, kho bãi hàng hóa phi chống đưc lũ ứng vi tn sut P = 10%.
- Đối vi khu vc hin trạng đ xây dng đang sử dng h thống thot nưc
chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành h thng na riêng. c
thi s đưa về khu x l trưc khi x ra môi trường bng cách xây dng h
thng cống bao. Đối vi khu vc xây mi: s dng h thống thot nưc
riêng hoàn toàn. Khi phát trin xây dng phi hoàn tr các vt t thy,
nhánh sông, sui tránh làm tc nghn dòng chy.
- Cấp nưc: Xây mi trạm bơm cấp 1 v nh my nưc công suất giai đoạn
2030: 2.000 m
3
/ngđ, nguồn nưc sông Nm Na.
- Cấp điện: Giai đoạn 2025-2030 t trạm 110kV ờng So, giai đoạn
2030-2045 b sung thêm trm 110kV mi ch yu cp cho khu công
nghiệp Mường So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và h th trong
khu vc ca khẩu v khu đô th, khu xây dng mi s dng cáp ngm. Các
khu vc khc dng đường dây ni.
- H tng vin thông th đng: Nâng cp các trm host ti trung tâm vin
thông Phong Th đ đảm bo nhu cu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi ccs h tng khác. Ngm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
bo m quan cho đô th.
- Thu gom x l nưc thải: Nưc thi phát sinh phải đưc x l sơ b
40
Hng mc
Quy định qun lý
ti ngun. S dng h thống thot nưc thải riêng hon ton đối vi khu
vc xây dng mi. D kin quy hoch 01 trm x l nưc thi công
sut 1.500 m
3
/ngđ .
- Qun lý CTR: Cht thi rn phi phân loi ti nguồn sau đó thu gom tp
trung ti trm trung chuyn trên đa bn sau đó đưc đưa đi x ti bãi
rác tp trung ca huyn.
- Quản lnghĩa trang: Sử dng nghĩa trang tp trung, tuân th theo quy
hoch nông thôn mi đ phê duyệt.
Khuyn khích
- Phát trin các công trình kho bãi hàng hóa, dch v logistic, công trình
phc v công cng, cng đồng khu trung tâm xã.
- Khuyn khích phát trin các công trình kin trúc xanh, sinh thái, tit kim
năng lưng, thân thiện môi trường.
- Khuyn khích bo tn không gian kin trúc truyn thng.
Nghiêm cm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quc phòng.
- Các d án sn xut công nghip gây ô nhim ti môi trường.
- Có các hoạt đng làm cn tr các trc tiêu thot nưc chính.
Quy đnh khác
- Hn ch đo đắp ln phá v cnh quan t nhiên.
- X lý rác thải, nưc thi, kim soát ô nhim.
b. T chc thc hin: Lp Quy hoch phân khu t l 1/2.000 trên toàn Vùng, lm cơ s
điều chnh cc quy hoch chi tit v d n đầu tư trên đa bn khu vc lp quy hoch.
2.1.2. Khu cửa khẩu song phương (hoặc lối thông quan VCHH cửa khẩu
quốc tế Ma Lù Thàng)
a. Ni dung qun lý:
Hng mc
Quy định qun lý
Tính cht
khu vc đầu mi ca khẩu song phương hoc li
thông quan vn chuyn hàng hóa ca ca khu quc t Ma Lù Thàng.
Chức năng
Khu vc đầu mi ca khẩu song phương hoặc li thông quan vn
chuyn hàng hóa ca ca khu quc t Ma Thàng; kho bãi hàng hoá,
logistics, dch v h tr xut nhp khu, ch biên gii; khu dân
hin hu.
Đnh hưng
chính
- Phát trin các khu chức năng kim soát ca khẩu, đnh hưng quy hoch
khu thương mại dch v biên gii đp ng nhu cu ca đời sống người dân,
c trong sn xut ln tiêu dùng. Kt hp giữa văn hóa vi các giá tr truyn
thng dân tc tr thnh đim du lch cng đồng hp dn.
- T chức cc không gian y xanh, bi đỗ xe, các tin ích công cng
phc v cho quá trình giao dch hàng hóa giữa hai nưc v cho người dân,
khách du lch.
- Xây dng ch ca khu biên gii nhằm thc đẩy hoạt đng xut,
nhp khẩu, mua bn trao đổi hàng hoá ca thương nhân v dân biên
gii, tạo điều kin thun li cho giao lưu kinh t - thương mại, văn hóa -
hi du lch qua biên gii, đảm bo ổn đnh v an ninh chính tr ti
khu vc biên gii.
41
Hng mc
Quy định qun lý
Mật đ xây
dng, tng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy đất,
đảm bo quy chun QCVN 01:2021. Khuyn khch s dng mật đ cao ti
cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi ni đ nâng cao hiu qu s
dng đất.
- Chiu cao công trình phi phù hp vi đặc đim đa hình tng khu vc,
đảm bo u cu v an toàn an ninh quc phòng. Khu vc đồi ni đ
dc ln cn hn ch công trình cao tng làm bin dạng đặc đim đa hình
ca khu vc. Khuyn khích công trình cao tng ti khu vc trung tâm ca
khu, trung tâm đô th, các khu vc đim nhn (công trình dch v thương
mại, trung tâm điều hnh…).
- Mật đ, chiu cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoch phân khu v quy hoch chi tit.
H tng kinh
t xã hi
- quan quản lý: Khối cc quan quản lý, kim sot đưc b trí nm
sát dc trc đường chnh đi vo biên gii ca khu, thun tin cho vic xác
đnh phm vi quản l đng theo quy đnh.
- Khu chức năng hỗn hp thương mại dch v tp trung ti c hai li thông
quan hin trng và d kin quy hoch mi.
- Phát trin h thng h tng hi đảm bảo đồng b, thun li đ người
dân, du khch v lao đng ti khu kinh t tip cn và phù hp vi đặc đim
min núi biên gii ca khu kinh t.
H tng k
thut môi
trường
- Giao thông: Giao thông ni khu đảm bo liên h thun tin gia các khu
chức năng. Đm bo tuân th quy đnh v hành lang bo v công trình h
tng k thut; ch gii đường đỏ, ch gii xây dng theo quy hoạch đưc
phê duyt: Nâng cp m rng tuyn đường trc chính qua khu vc Pô Tô:
B nn 17,5m, B mt 9,5m, B va 2x4,0m; Xây dng mi các tuyn
đường cp khu vc, B nn 13,5m, B mt 7,5m, B vỉa hè 2x3,0m. Đảm bo
nhu cầu đỗ xe theo quy chun.
- Cao đ nn xây dng bám sát nền đa hình t nhiên, gii pháp quy hoch
cao đ nn khu vc trung tâm đô th, khu dân tập trung khu công
nghip, kho bãi hàng hóa phi chống đưc lũ ứng vi tn sut P = 10%.
- Đối vi khu vc hin trạng đ xây dng đang sử dng h thng thoát
nưc chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành h thng na riêng.
c thi s đưa về khu x l trưc khi x ra môi trưng bng cách xây
dng h thng cống bao. Đối vi khu vc xây mi: s dng h thng thoát
nưc riêng hoàn toàn. Khi phát trin y dng phi hoàn tr các vt t thy,
nhánh sông, sui tránh làm tc nghn dòng chy.
- Cấp nưc: Xây dng nh my c công suất đn năm 2045: 1.000
m
3
/ngđ, nguồn nưc sông.
- Cp điện: Giai đoạn 2025-2030 t trạm 110kV Mường So, giai đoạn
2030-2045 b sung thêm trm 110kV mi ch yu cp cho khu công
nghiệp Mường So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và h th trong
khu vc ca khẩu, trung tâm đô th khu xây dng mi s dng cáp ngm.
Các khu vc khc dng đường dây ni.
- H tng vin thông th đng: Nâng cp các trm host ti trung tâm vin
thông Phong Th đ đảm bo nhu cu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi cc cơ s h tng khác. Ngm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
42
Hng mc
Quy định qun lý
bo m quan cho đô th.
- Thu gom x l nưc thải: Nưc thi phát sinh phải đưc x b
ti ngun. S dng h thống thot nưc thải riêng hon ton đối vi khu
vc xây dng mi. Quy hoch 02 trm x l nưc thi công sut ln
t 150 m
3
/ngđ, 420 m
3
/ngđ.
- Qun lý CTR: Cht thi rn phi phân loi ti nguồn sau đó thu gom tập
trung ti trm trung chuyn trên đa bn sau đó đưc đưa đi xử lý ti bãi
rác tp trung ca huyn.
- Qun l nghĩa trang: quy hoạch nghĩa trang tập trung riêng, tuân th theo
quy hoch nông thôn mi đ phê duyệt.
Khuyn khích
- Khuyn khích các d án phát trin h tng khu kho bãi hàng hóa, dch v
hu cn vn ti;
- Khuyn khích bo tn không gian kin trúc truyn thng.
- Phát trin các hình nông thôn t x các vấn đề môi trường, s dng
các nguồn năng lưng sch.
Nghiêm cm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quc phòng.
- Có các hoạt đng làm ảnh hưng nguồn nưc sui.
Quy đnh khác
- Hn ch đo đắp ln phá v cnh quan t nhiên.
- X lý rác thải, nưc thi, kim soát ô nhim.
b. T chc thc hin: Lp Quy hoch phân khu t l 1/2.000 trên toàn Vùng, lm cơ s
điều chnh cc quy hoch chi tit v d n đầu tư trên đa bn khu vc lp quy hoch.
2.1.3. Khu dân cư, dịch vụ thương mại phụ trợ Hui Luông
a. Ni dung qun lý:
Hng mc
Quy định qun lý
Tính cht
khu vc phát trin dch v thương mại ph tr cho khu vc ca khu
song phương Pô Tô.
Chức năng
Khu hn hp; khu dân mi; khu thương mại dch v; khu du lch sinh
thái cng đồng; khu vc an ninh quc phòng.
Đnh hưng
chính
- Quy hoch khu hn hp bao gm các chức năng logistics, kho bi lưu trữ,
ch bin hng hóa, thương mại dch v, lưu tr,... hỗ tr khu vc ca khu
và ch biên gii.
- Phát trin khu dân tập trung gn vi phát trin thương mi dch v,
du lch (khách sạn, nh hng, khu vui chơi,...), xây dng theo tng bc gn
vi đa hình t nhiên v đặc trưng văn hóa ca khu vc, tạo thnh đim du
lch cng đồng bn Pô Tô, to ra không gian tri nghim cho du khách.
Mật đ xây
dng, tng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy đất,
đảm bo quy chun QCVN 01:2021. Khuyn khch s dng mật đ cao ti
cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi ni đ nâng cao hiu qu s
dng đất.
- Chiu cao công trình phi phù hp vi đặc đim đa hình tng khu vc,
đảm bo u cu v an toàn an ninh quc phòng. Khu vc đồi ni đ
dc ln cn hn ch công trình cao tng làm bin dạng đặc đim đa hình
43
Hng mc
Quy định qun lý
ca khu vc. Khuyn khích công trình cao tng ti khu vc trung tâm ca
khẩu, trung tâm đô th, các khu vc đim nhn (công trình dch v thương
mại, trung tâm điều hnh…).
- Mật đ, chiu cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoch phân khu v quy hoch chi tit.
H tng kinh
t xã hi
- Kho bãi, dch v thương mi: Phát trin h thng kho bãi tp dch v
thương mại quy mô khong 10 ha.
- Phát trin h thng h tng hi đảm bảo đồng b, thun li đ người
dân, du khch v lao đng ti khu kinh t tip cn và phù hp vi đặc đim
min núi biên gii ca khu kinh t.
H tng k
thut môi
trường
- Giao thông: Đảm bo liên h thun tin gia các khu chức năng. Đảm
bo tuân th quy đnh v hành lang bo v công trình h tng k thut; ch
gii đường đỏ, ch gii xây dng theo quy hoạch đưc phê duyt. Nâng
cp m rng tuyn đường trc chính khu vc khu dân cư, dch v thương
mi ph tr Hui Luông (khu chức năng – KCN) m rng B nn 17,5m, B
mt 9,5m, B va hè 2x4,0m; Các tuyn đường cp khu vc, xây dng mi,
B nn 13,5m-17,5m, B mt 7,5m, B va 2(3,0m-5,0m). Đảm bo nhu
cầu đỗ xe theo quy chun.
- Cao đ nn xây dng bám sát nền đa hình t nhiên, gii pháp quy hoch
cao đ nn khu vc trung tâm đô th, khu dân tập trung khu công
nghip, kho bãi hàng hóa phi chống đưc lũ ứng vi tn sut P = 10%.
- Đối vi khu vc hin trạng đ xây dng đang sử dng h thng thoát
nưc chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành h thng na riêng.
c thi s đưa về khu x l trưc khi x ra môi trưng bng cách xây
dng h thng cống bao. Đối vi khu vc xây mi: s dng h thng thoát
nưc riêng hoàn toàn. Khi phát trin y dng phi hoàn tr các vt t thy,
nhánh sông, sui tránh làm tc nghn dòng chy.
- Cấp nưc: S dng nưc t các công trình cấp nưc hin có. Thc hin
tt công tác quản l đầu tư cc công trình nưc sch.
- Cấp điện: Giai đoạn 2025-2030 t trạm 110kV Mường So, giai đon
2030-2045 b sung thêm trm 110kV mi ch yu cp cho khu công
nghiệp Mường So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và h th trong
khu vc trung tâm đô th v khu thương mại, ph tr xây dng mi s dng
cáp ngm. Các khu vc khác dây dn có th đi nổi.
- H tng vin thông th đng: Nâng cp các trm host ti trung tâm vin
thông Phong Th đ đảm bo nhu cu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi cc cơ s h tng khác. Ngm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
bo m quan cho đô th.
- Thu gom và x l nưc thải: Nưc thi phát sinh phi đưc x l sơ b
ti ngun. S dng h thống thot nưc thải riêng hon ton đối vi khu
vc xây dng mi.
- Qun lý CTR: Cht thi rn phi phân loi ti nguồn sau đó thu gom tập
trung ti trm trung chuyn trên đa bn sau đó đưc đưa đi xử lý ti bãi
c tp trung ca huyn.
- Quản l nghĩa trang: quy hoạch nghĩa trang tp trung riêng, tuân th theo
quy hoch nông thôn mi đ phê duyệt.
44
Hng mc
Quy định qun lý
Khuyn khích
- Khuyn khích các d án phát trin h tng khu ch xut, kho bãi hàng
hóa, dch v hu cn vn ti.
- Khuyn thích bo tn không gian kin trúc truyn thng.
- Phát trin các hình nông thôn t x các vấn đề môi trường, s dng
các nguồn năng lưng sch.
Nghiêm cm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quc phòng.
- Các d án sn xut công nghip gây ô nhim ti môi trường.
- Có các hoạt đng làm cn tr các trc tiêu thot nưc chính.
Quy đnh khác
- Hn ch đo đắp ln phá v cnh quan t nhiên.
- X lý rác thải, nưc thi, kim soát ô nhim.
b. T chc thc hin: Lp Quy hoch phân khu t l 1/2.000 trên toàn Vùng, lm cơ s
điều chnh cc quy hoch chi tit v d n đầu tư trên đa bn khu vc lp quy hoch.
2.1.4. Khu dân cư đô thị Ma Lù Thàng
a. Ni dung qun lý:
Hng mc
Quy định qun lý
Tính cht
trung tâm kinh t, văn ho, thương mại, dch v ca khu vc Phong Th
và khu kinh t ca khu, là trung tâm xut nhp khu ca tnh Lai Châu và
các tnh lân cn, trung tâm kinh t du lch, đối ngoi ca Quc gia.
Chức năng
Khu trung tâm kinh t, văn hóa, th dc th thao, công cng dch v đô th,
công viên cây xanh, giáo dc, y t...; khu hn hp, thương mi dch v;
khu du lch; khu mi; khu tiu th công nghip; an ninh, quc phòng;
khu h tng k thut kt hp h thng các kho bãi.
Đnh hưng
chính
- Phát trin đầy đ các chức năng ca mt đô th mi chuyên ngnh đạt
tiêu chuẩn đô th vo năm 2030.
- Phát trin khu dân đô th Ma L Thng theo hưng du lch, thương
mi quc t, trung tâm logistics, đầu tư xây dng h tng xã hi như bệnh
viện, trường hc, nhà công v, nhà xã hi,…hỗ tr s phát trin khu
vc ca khu Ma Lù Thàng.
- Phát trin các khu hn hp, thương mại dch v, khu dch v du lch dc
sông, khu dân mi...dc 2 bên b sông Nm Na, gn vi trc đường
mi phía Nam, to nên không gian phát trin sôi đng cho các hoạt đng
văn hóa, cng không gian cho dân cư, thu ht cả người dân đa phương v
du khch, gip đảm bo s phát trin bn vng, nâng cao giá tr ca khu
vc ca khu nói riêng toàn b khu kinh t nói chung. Quy hoch không
gian mang bn sắc văn hóa đặc trưng ca khu vc, to ra giá tr du lch mi
góp phn phát trin kinh t cho đa phương.
Mật đ xây
dng, tng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy đất,
đảm bo quy chun QCVN 01:2021. Khuyn khch s dng mật đ cao ti
cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi ni đ nâng cao hiu qu s
dng đất.
- Chiu cao công trình phi phù hp vi đặc đim đa hình tng khu vc,
đảm bo u cu v an toàn an ninh quc phòng. Khu vc đồi ni đ
45
Hng mc
Quy định qun lý
dc ln cn hn ch công trình cao tng làm bin dạng đặc đim đa hình
ca khu vc. Khuyn khích công trình cao tng ti khu vc trung tâm ca
khẩu, trung tâm đô th, các khu vc đim nhn (công trình dch v thương
mại, trung tâm điều hnh…).
- Mật đ, chiu cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoch phân khu v quy hoch chi tit.
H tng kinh
t xã hi
- quan quản lý: Xây dng khu trung tâm mi ca th trấn theo hưng
trc Bc Nam trc QL12 vi các công trình công cng cấp đô th v đơn
v như: Trung tâm hnh chnh-chính tr mi, dch v thương mại, hn
hp, TT văn hóa - TDTT, vui chơi giải trí, công viên, yt, trường hc, khu
đô th mi, to nên mt trung tâm sôi đng, tin nghi.
- Phát trin khu trung tâm du lch. Đnh hưng t chc không gian s hình
thành khu trung tâm du lch, dch v cao cp có tính linh hot và tính cng
đồng cao ven sông Nm Na gn vi khu đô th mi khu vc ca khu
Ma Lù Thàng.
H tng k
thut môi
trường
- Giao thông: Đảm bo tuân th quy đnh v hành lang bo v công trình
h tng k thut; ch gii đường đỏ, ch gii xây dng theo quy hoạch đưc
phê duyệt: Đường trc chính - QL12, đoạn qua khu xây dng tp trung,
nâng cp m rng, B nn 25m, B mt 15,0m, B vỉa 2x5,0m; Đoạn đi
ngoài khu xây dng tp trung, nâng cp m rng B nn 12,0m, B mt
11,0m; Đường gom 2 bên cao tc, y dng mi, B nn 13,5m, B mt
7,5m, va hè phía bên dân sinh 5,0m, l đường phía bên giáp cao tc 1,0m;
Đưng dc sông Nm Na, xây dng mi, B nn 17,5m, B mt 9,0m, B va
2x4,0m. Các tuyn đường cp khu vc, y dng mi, B nn 13,5m-
17,5m, B mt 7,5m, B va 2(3,0m-5,0m). Đảm bo nhu cầu đỗ xe theo
quy chun.
- Cao đ nn xây dng bám sát nền đa hình t nhiên, gii pháp quy hoch
cao đ nn khu vc trung tâm đô th, khu dân tập trung khu công
nghip, kho bãi hàng hóa phi chống đưc lũ ứng vi tn sut P = 10%.
- Đối vi khu vc hin trạng đ xây dng đang sử dng h thng thoát
nưc chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành h thng na riêng.
c thi s đưa về khu x l trưc khi x ra môi trưng bng cách xây
dng h thng cống bao. Đối vi khu vc xây mi: s dng h thng thoát
nưc riêng hoàn toàn. Khi phát trin y dng phi hoàn tr các vt t thy,
nhánh sông, sui tránh làm tc nghn dòng chy.
- Cấp nưc: S dng c t nh my nưc Ma Thàng công sut giai
đoạn 2030: 2.000 m
3
/ngđ, nguồn nưc sông Nm Na.
- Cấp điện: Giai đoạn 2025-2030 t trạm 110kV Mường So, giai đon
2030-2045 b sung thêm trm 110kV mi ch yu cp cho khu công
nghiệp Mường So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và h th trong
khu vc khu đô th xây dng mi s dng cáp ngm. Các khu vc khác
dng đường dây ni.
- H tng vin thông th đng: Nâng cp các trm host ti trung tâm vin
thông Phong Th đ đảm bo nhu cu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi cc cơ s h tng khác. Ngm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
46
Hng mc
Quy định qun lý
bo m quan cho đô th.
- Thu gom và x l nưc thải: Nưc thi phát sinh phải đưc x l sơ b
ti ngun. S dng h thống thot nưc thải riêng hon ton đối vi khu
vc xây dng mi.
- Qun lý CTR: Cht thi rn phi phân loi ti nguồn sau đó thu gom tập
trung ti trm trung chuyn trên đa bàn sau đó đưc đưa đi xử lý ti bãi
rác tp trung ca huyn.
- Qun l nghĩa trang: quy hoạch nghĩa trang tập trung riêng, tuân th theo
quy hoch nông thôn mi đ phê duyệt.
Khuyn khích
- Khuyn khích các d án phát trin h tng khu ch xut, kho bãi hàng
hóa, dch v hu cn vn ti.
- Khuyn khích phát trin các công trình kin trúc xanh, sinh thái, tit kim
năng lưng, thân thiện môi trường.
- Khuyn khích bo tn không gian kin trúc truyn thng.
Nghiêm cm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quc phòng.
- Các d án sn xut công nghip gây ô nhim ti môi trường.
- Có các hoạt đng làm cn tr các trc tiêu thot nưc chính.
Quy đnh khác
- Hn ch đo đắp ln phá v cnh quan t nhiên.
- X lý rác thải, nưc thi, kim soát ô nhim.
b. T chc thc hin: Lp Quy hoch phân khu t l 1/2.000 trên toàn Vùng, lm cơ s
điều chnh cc quy hoch chi tit v d n đầu tư trên đa bn khu vc lp quy hoch.
2.2. Vùng dịch vụ hỗn hợp, dân cư đô thị Phong Thổ
- Phm vi: Thuc đa gii hành chính th trn Phong Th và mt phn xã
ng So.
- Quy mô đất đai: din tích khu vc khong 5.062,75 ha.
a. Ni dung qun lý:
Hng mc
Quy định qun lý
Tính cht
Là trung tâm hành chính - chính tr ca khu vc Phong Th và khu kinh t
ca khu.
Đnh hưng
chính
Trên cơ s quy hoch chung th trn Phong Th và vùng ph cận đ đưc
phê duyệt, r sot, điều chnh, cp nhật cc đnh hưng phù hp vi quy
hoch tnh Lai Châu các quy hoạch khc liên quan, đảm bo c chc
năng ca đô th, bao gm: Là trung tâm hành chính - chính tr ca khu vc
Phong Thkhu kinh t ca khu; trung tâm du lch ngh dưỡng - sinh
thái gn vi giá tr cnh quan, lch s - n hóa ca tnh Lai Châu nói riêng
và ca vùng Tây Bc nói chung; l đầu mối giao lưu thương mại, dch v
trên đa bàn khu vc Phong Th khu kinh t ca khu liên kt các
khu vc trong tnh nói riêng và các tnh lân cn nói chung.
Mật đ xây
dng, tng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy đất,
đảm bo quy chun QCVN 01:2021. Khuyn khch s dng mật đ cao ti
cc khu vc trung tâm, khu vc san gạt đồi ni đ nâng cao hiu qu s
47
Hng mc
Quy định qun lý
dng đất.
- Chiu cao công trình phi phù hp vi đặc đim đa hình tng khu vc,
đảm bo u cu v an toàn an ninh quc phòng. Khu vc đồi ni đ
dc ln cn hn ch công trình cao tng làm bin dạng đặc đim đa hình
ca khu vc. Khuyn khích công trình cao tng ti khu vc trung tâm ca
khẩu, trung tâm đô th, các khu vc đim nhn (công trình dch v thương
mại, trung tâm điều hnh…).
- Mật đ, chiu cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoch phân khu v quy hoch chi tit.
H tng k
thut môi
trường
- Giao thông: Đường đô th th trn Phong Thổ: Đảm bo tuân th quy
đnh v hành lang bo v công trình h tng k thut; ch gii đường đỏ,
ch gii xây dng theo quy hoch chung th trn Phong Th đưc phê
duyệt; Đảm bo nhu cầu đỗ xe theo quy chun.
- Cao đ nn y dng bám sát nền đa hình t nhiên, gii pháp quy hoch
cao đ nn khu vc trung tâm đô th, khu dân tập trung khu công
nghip, kho bãi hàng hóa phi chống đưc lũ ứng vi tn sut P = 2%.
- Đối vi khu vc hin trạng đ xây dng đang sử dng h thng thoát
nưc chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành h thng na riêng.
c thi s đưa về khu x l trưc khi x ra môi trưng bng cách xây
dng h thng cống bao. Đối vi khu vc xây mi: s dng h thng thoát
nưc riêng hoàn toàn. Khi phát trin y dng phi hoàn tr các vt t thy,
nhánh sông, sui tránh làm tc nghn dòng chy.
- Cấp nưc: Th trn Phong Th tip tc s dng nguồn nưc mt t sui
Nm Py Nậm Pung. Nh my nưc s 2 gi ngun công sut 2.000
m
3
/ngy.đêm, nâng công suất nh my nưc s 1 lên 2.000 m
3
/ngy.đêm,
đ đp ứng nhu cầu dng nưc ca ton đô th đn năm.
- Cấp điện: Giai đoạn 2025-2030 t trạm 110kV Mường So, giai đoạn
2030-2045 b sung thêm trm 110Kv mi ch yu cp cho khu công
nghip ng So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và h th trong
khu vc trung tâm đô th khu du lch, khu dân xây dng mi s dng
cáp ngm. Các khu vc khác không cắt qua khu dân cư có th dng đưng
dây ni.
- H tng vin thông th đng: Nâng cp các trm host ti trung tâm vin
thông Phong Th đ đảm bo nhu cu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi cc cơ s h tng khác. Ngm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
bo m quan cho đô th.
- Thu gom và x l nưc thải: Nưc thi phát sinh phải đưc x l sơ b
ti ngun. S dng h thống thot nưc thải riêng hon ton đối vi khu
vc xây dng mi.
- Qun lý CTR: Cht thi rn phi phân loi ti nguồn sau đó thu gom tập
trung ti trm trung chuyn trên đa bn sau đó đưc đưa đi xử lý ti bãi
rác tp trung ca huyn.
- Quản l nghĩa trang: Đi vi cc nghĩa trang hiện có, đầu xây dng
h tng k thuật trong nghĩa trang đồng b, từng bưc áp dng các công
ngh táng hiện đại, l trình dng vic chôn ct hung táng, ci to các
nghĩa trang ny thnh công viên nghĩa trang hoặc di di nu có nhu cầu đất
xây dng. Quy hoạch nghĩa trang tập trung riêng, tuân th theo quy hoch
48
Hng mc
Quy định qun lý
nông thôn mi đ phê duyệt.
Khuyn khích
- Khuyn khích các d án phát trin h tng khu ch xut, kho bãi hàng
hóa, dch v hu cn vn ti.
- Khuyn khích phát trin các công trình kin trúc xanh, sinh thái, tit kim
năng lưng, thân thiện môi trường.
- Khuyn khích bo tn không gian kin trúc truyn thng.
Nghiêm cm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quc phòng.
- Các d án sn xut công nghip gây ô nhim ti môi trường.
- Có các hoạt đng làm cn tr các trc tiêu thot nưc chính.
Quy đnh khác
- Hn ch đo đắp ln phá v cnh quan t nhiên.
- X lý rác thải, nưc thi, kim soát ô nhim.
b. T chc thc hin: Lp Quy hoch phân khu hoc quy hoch chi tit đ qun lý thc
hin quy hoch.
2.3. Vùng phát triển công nghiệp, dịch vụ kho tàng, bến bi
- Phm vi: Thuc đa gii hnh chnh x Mưng So.
- Quy mô đất đai: Khoảng 198 ha. Trong đó xây dng phân khu công nghip dành
cho các doanh nghip ch xut, quy mô khong 40 ha.
a. Ni dung qun lý:
Hng mc
Quy định qun lý
Đnh hưng
chính
- Khu công nghiệp Mường So đưc đnh hưng phát trin khu công
nghiệp đa ngnh nằm trong khu kinh t ca khu Ma Lù Thàng. Phát trin
ngành ngh có li th ca tnh, phát huy tiềm năng cơ s sn xut hin
và các ngành ngh truyn thng ca đa phương, l khu công nghiệp đưc
phát trin đồng b mạng lưi h tng k thut, thân thin vi môi trường.
- Xây dng phân khu công nghip dành cho các doanh nghip ch xut
quy mô khong 40 ha thuc khu công nghiệp Mường So, nhm thu hút vn
đầu nưc ngoài. Xut khu hàng hóa, kinh doanh dch v phc v cho
xut khẩu, đ khai thác th trường khu vc th gii. Phát trin các ngành
như: Lương thc thc phm, ch bin lâm, nông sn, gia công y móc,
sn xuất hng tiêu dng,... v đặc bit ch bin đất him tiềm năng ln
ca tnh.
- Phát trin tiu th công nghip ch bin nông, lâm sn phc v cho
xut nhp hàng hóa ca đa phương v quốc t.
Mật đ xây
dng, tng cao
- Mật đ xây dng phù hp vi chức năng công trình v quy đất,
đảm bo quy chun QCVN 01:2021. Khuyn khch s dng mật đ cao ti
cc khu vc trung tâm, khu vc san gt đồi ni đ nâng cao hiu qu s
dng đất.
- Mật đ, chiu cao công trình c th đưc xc đnh trong giai đoạn lập đồ
n quy hoch phân khu v quy hoch chi tit.
H tng k
thut môi
Giao thông: Giao thông ni khu đảm bo liên h thun tin gia các khu
chức năng. Đm bo tuân th quy đnh v hành lang bo v công trình h
49
Hng mc
Quy định qun lý
trường
tng k thut; ch gii đường đỏ, ch gii xây dng theo quy hoạch đưc
phê duyệt; Đảm bo nhu cầu đỗ xe theo quy chun.
- Cao đ nn xây dng bám sát nền đa hình t nhiên, gii pháp quy hoch
cao đ nn khu vc khu công nghip, kho bãi hàng a phi chống đưc
lũ ứng vi tn sut P = 10%.
- Đối vi khu vc hin trạng đ xây dng đang sử dng h thng thoát
nưc chung trong tương lai cần đầu tư xây dng thành h thng na riêng.
c thi s đưa về khu x l trưc khi x ra môi trưng bng cách xây
dng h thng cống bao. Đối vi khu vc xây mi: s dng h thng thoát
nưc riêng hoàn toàn. Khi phát trin y dng phi hoàn tr các vt t thy,
nhánh sông, sui tránh làm tc nghn dòng chy.
- Cấp nưc: S dng nưc t nh my nưc ca khu công nghip và khu
ch đ đưc đầu tư.
- Cấp điện: Giai đoạn 2025-2030 t trạm 110kV Mường So, giai đon
2030-2045 b sung thêm trm 110kV mi ch yu cp cho khu công
nghiệp Mường So và khu vc lân cận. Lưi điện trung th và h th trong
khu vc trung tâm đô th, khu dân xây dng mi s dng cáp ngm. Các
khu vc thuc khu công nghip, khu ch xut hoặc ngoi khu dân
th s dng cáp ngm hoc dây ni.
- H tng vin thông th đng: Nâng cp các trm host ti trung tâm vin
thông Phong Th đ đảm bo nhu cu phát trin mi. Phát trin đồng b
hóa vi cc cơ s h tng khác. Ngm hóa mạng lưi đường quang đ đảm
bo m quan cho đô th.
- Thu gom x l nưc thải: Nưc thi khu công nghip tuân th theo
nhng khu vc nghiên cứu đ đưc đầu tư. Giai đoạn dài hn s nâng công
sut ca khu vc nghiên cu hoc xây mi đối vi khu CN đưc m rng,
đp ứng nhu cu x l nưc thi CN.
- Qun lý CTR: Cht thi rn phi phân loi ti ngun , cht thi rn khu
công nghiệp đưc x l riêng theo quy đnh.
Khuyn khích
- Khuyn khích các d án phát trin h tng kho bãi hàng hóa, dch v hu
cn vn ti.
- Khuyn khích bo tn không gian kin trúc truyn thng.
Nghiêm cm
- Có các hoạt đng xây dng làm ảnh hưng đn an ninh quc phòng.
- Có các hoạt đng làm cn tr các trc tiêu thot nưc chính.
Quy đnh khác
- Hn ch đo đắp ln phá v cnh quan t nhiên.
- X lý rác thải, nưc thi, kim soát ô nhim.
b. T chc thc hin: Điu chnh quy hoch phân khu t l 1/2.000 Khu công nghip
ng So.
2.4. Các khu vực còn lại
- Quy đnh qun quy hoạch đối vi khu vc trung tâm x v đim dân nông
thôn đưc thc hiện theo Quy đnh qun lý ban hành m theo các Quyt đnh phê duyt
ca các quy hoch chi tit có liên quan.
- Các khu vc li m, khu vc phát trin du lch các chức năng khc s thc
50
hiện theo Quy đnh qun lý riêng khi trin khai quy hoch phân khu, quy hoch chi tit.
3. TỔ CHỨC THỰC HIN
3.1. T chc thc hin
1) UBND Tnh Lai Châu: Thng nht qun toàn din các hoạt đng đầu tư xây
dng, qun lý phát trin ci to và qun lý không gian, kin trúc, cnh quan khu kinh t
theo đng đ n đưc duyt.
2) Ban qun l khu kinh t tỉnh Lai Châu l cơ quan gip cho UBND tỉnh Lai Châu
qun hoạt đng đầu y dng, phát trin cc s h tng k thut, h tng kinh
t ti các ca khu, li m trong khu kinh t theo s phân công ca UBND tnh. S y
dng c s chuyên ngnh l quan gip UBND tnh qun v lĩnh vc chuyên
ngành trong công tác xây dng phát trin đô th và các khu chức năng.
3) y ban nhân dân Phong Th theo thm quyền đưc giao chu trách nhim
qun hoạt đng đầu tư xây dng và phát trin ci to không gian, kin trúc, cnh quan
các khu vc phát trin đô th v khu dân cư nông thôn trong phạm vi đa gii hành chính
do mình qun lý.
4) Ti các khu vc có các d án xây dng phát trin đô th, đơn v đưc phép đầu
xây dng d án chu trách nhiệm trưc y ban nhân dân Phong Th qun không
gian kin trúc trong phm vi d n đảm bảo đng quy hoạch đưc phê duyệt đn khi
bàn giao li cho chính quyền đa phương quản lý.
5) Phòng chuyên môn ti cp xã l cơ quan gip việc y ban nhân dân xã qun lý
không gian, kin trúc, cảnh quan đô th, khu dân nông thôn v cc lĩnh vc chuyên
ngành, thc hin theo Quy hoch chi tit trong khu vc đa phương mình quản lý.
3.2. Phân công trách nhim
1) UBND tnh giao Ban Qun l Khu kinh t tnh Lai Châu có trách nhim t chc
trin khai vic phát trin khu kinh t theo đng quy hoạch chung đưc duyt, rà soát và
lập, điều chnh các quy hoch xây dng cấp dưi đ phù hp vi Quy hoch chung Khu
kinh t đưc duyt.
2) UBND tnh giao S Xây dng và các s ngành thuc Tnh có trách nhim giám
sát toàn b vic thc hin trin khai quy hoch qun xây dng theo đồ án Quy
hoch chung y dng Khu kinh t ca khẩu Ma L Thng đn năm 2045 đ đưc phê
duyt; phi hp vi Ban Qun l Khu kinh t tnh Lai Châu trong vic t chc lp quy
hoch phân khu, quy hoch chi tit kp thi tháo g vưng mc trong quá trình
qun lý và phát trin.
3) y ban nhân dân Phong Th t chc lp và phê duyt các quy hoch chi tit
trong phần đa gii hành chính do mình qun lý theo phân cp và phù hp vi quy đnh
ca pháp lut.
4) UBND xã Phong Th t chc lp và trình UBND tnh phê duyt quy hoch xây
dng nông thôn phù hp vi phân cp và theo quy đnh ca pháp lut.
3.3. Quy định công b thông tin
1) UBND tnh giao Ban qun l Khu kinh t phi hp cùng y ban nhân dân
trên đa bàn KKT có trách nhim công b thông tin và ni dung đồ án quy hoạch đưc
duyệt trên cc phương tiện thông tin đại chúng, t chc hi ngh công b quy hoch
51
công khai đ toàn b người dân đưc bit giám sát và thc hin.
2) Ban qun l Khu kinh t l đu mi có trách nhim giúp UBND Tnh Lai Châu
lưu giữ h sơ Quy hoạch chung y dng đ phc v công tác qun và cung cp các
thông tin quy hoch cho các t chc, cá nhân nu có yêu cu, cung cp thông tin v quy
hoạch chung đưc duyt cho UBND Phong Th đ phc v công tác qun theo
quy hoch.
3) Ban qun l Khu kinh t l quan đầu mi phi hp vi các s Xây dng,
Nông nghip Môi trưng, Tài Chính y ban nhân dân xã, đnh k hng m báo
cáo y ban nhân dân tnh vic trin khai thc hin quy hoch cùng vi báo cáo tình hình
thc hin nhim v.
3.4. Quy định v khen thưởng, x pht thi hành
1) Các t chức, c nhân đều phi chu trách nhim trưc pháp lut v các hành vi
không cung cp thông tin quy hoch, c tình cung cp sai thông tin quy hoch, qun lý
xây dng không theo quy hoch, xây dng các d án trái vi quy hoch.
2) Phòng chuyên môn thuc UBND xã có trách nhim kim tra mi hoạt đng xây
dng trên đa bàn qun báo cáo kp thi vi UBND liên quan các hành vi liên
quan đn các hoạt đng y dng trái vi quy hoạch đưc phê duyt. UBND quyt
đnh x phạt đối vi các vi phm nêu trên trong phm vi thm quyn ca mình, có trách
nhim báo cáo lên UBND tỉnh Lai Châu cc trường hp ngoài thm quyền đ Ch tch
UBND tnh Lai Châu quyt đnh.
3) Thanh tra tnh Lai Châu trách nhim thanh tra mi hoạt đng y dng trên
đa bàn khu kinh t báo cáo kp thi vi UBND tnh Lai Châu các hành vi liên quan
đn các hoạt đng xây dng trái vi quy hoạch đưc phê duyt.
4) Khuyn khích có hình thc khen thưng phù hp đối vi các t chc cá nhân
thc hin nghiêm túc các hoạt đng v quản l v đầu xây dng theo đng quy hoch,
phát hin và t giác kp thi các hành vi c ý làm trái quy hoch./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1941/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Quy định quản lý theo Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng, tỉnh Lai Châu đến năm 2045

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1941/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×