• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1654/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ nhóm A lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/06/2026 07:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1654/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ (nhóm A) mới ban hành trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1654/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1654/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1654/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1654 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 26 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ (nhóm A)
mới ban hành trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn
2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND
tỉnh Thừa Thiên Huế về việc rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong
cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 721/QĐ-BXD ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ (nhóm A) mới ban hành trong lĩnh
vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3230/TTr-SXD
ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 04 thủ tục hành chính nội bộ
(nhóm A) mới ban hành trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng. (Có Danh mục TTHC kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở
Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và
các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
2
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên thủ tục hành chính
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
1
Thủ tục giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên,
cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
2
Thủ tục xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây
xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
3
Thủ tục phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư,
quản lý
4
Thủ tục phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do
Nhà nước đầu tư, quản lý
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh hoặc Ủy ban
nhân dân cấp xã
(theo thẩm quyền
quy định tại Điều 35
Nghị định số
258/2025/NĐ-CP)
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư, quản lý
1.1. Trình tự thực hiện:
- Chủ đầu tư dự án phát triển công viên, cây xanh (đối với tài sản kết cấu
hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư phát triển mới) hoặc đơn vị đang
quản lý tài sản (đối với tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh hiện có hoặc
tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh được bàn giao cho Nhà nước quản lý)
chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan lập hồ sơ đề nghị giao quản lý tài
sản theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 67/2025/TT-BXD và trình Ủy
ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp
có thẩm quyền ban hành quyết định giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên,
cây xanh theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 67/2025/TT-BXD hoặc
có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp;
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
(trong đó xác định rõ đối tượng được giao quản lý tài sản): 01 bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị giao quản lý theo Phụ lục tại Mẫu số 01 Phụ lục
kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Hồ sơ pháp lý của tài sản đề nghị giao quản lý (Quyết định giao, điều
chuyển tài sản; Quyết định xác lập sở hữu toàn dân; Biên bản bàn giao, tiếp nhận
tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm
quản lý tài sản - nếu có): 01 bản sao;
- Các hồ sơ khác có liên quan đến tài sản đề nghị giao quản lý (nếu có): 01
bản sao.
- Dự thảo Quyết định giao quản lý tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 4
Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
1.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
1.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư dự án phát triển
công viên, cây xanh (đối với tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước
đầu tư phát triển mới) hoặc đơn vị đang quản lý tài sản (đối với tài sản kết cấu hạ
tầng công viên, cây xanh hiện có hoặc tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
được bàn giao cho Nhà nước quản lý).
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm quyền được quy định tại Điều 35 Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao quản lý tài
sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị giao quản lý (theo
Phụ lục tại Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
7
2. Thủ tục xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà
nước đầu tư, quản lý
2.1. Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao quản lý tài sản lập hồ sơ đề nghị xử lý tài sản theo quy
định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 67/2025/TT-BXD và trình Ủy ban nhân dân
cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp
có thẩm quyền xem xét, quyết định xử lý tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 5
Thông tư số 67/2025/TT-BXD hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị
xử lý tài sản không phù hợp;
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị xử lý tài sản của đơn vị được giao quản lý tài sản: 01 bản
chính;
- Danh mục tài sản đề nghị xử lý theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Đề xuất hình thức xử lý tài sản; giá khởi điểm để đấu giá bán tài sản (nếu
có); phương án quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản (nếu có) và dự
kiến kinh phí thực hiện xử lý tài sản: 01 bản chính;
- Văn bản pháp lý liên quan:
+ Văn bản đề nghị xử lý tài sản của đơn vị khai thác tài sản trong trường
hợp tự nguyện trả lại tài sản: 01 bản chính;
+ Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của đơn vị nhận tài sản trong
trường hợp điều chuyển tài sản: 01 bản chính;
+ Biên bản xác định tài sản bị mất, hủy hoại và các hồ sơ chứng minh tài
sản bị mất, hủy hoại trong trường hợp tài sản bị mất, hủy hoại: 01 bản sao;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan và hồ sơ khác có liên quan (nếu có):
01 bản sao;
- Dự thảo Quyết định xử lý tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông
tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
2.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị được giao quản lý tài
sản.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
8
hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm quyền được quy định tại Điều 35 Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xử lý tài sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị xử lý (theo Mẫu số
02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
11
3. Thủ tục phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
3.1. Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao quản lý tài sản có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê
duyệt phương án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 67/2025/TT-BXD và trình Ủy
ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt;
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp
có thẩm quyền xem xét, quyết định phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác
tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 67/2025/TT-BXD hoặc có
văn bản hồi đáp trong trường hợp đề án cho thuê quyền khai thác tài sản không
phù hợp.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của đơn vị được giao quản lý tài sản: 01 bản chính;
- Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm
theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản
theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
3.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị được giao quản lý tài
sản.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm quyền được quy định tại Điều 35 Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đề án
cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư,
quản lý.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản (theo
Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
12
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
13
4. Thủ tục phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
4.1. Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao quản lý tài sản có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê
duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
công viên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 67/2025/TT-BXD và
trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt;
- Trong thời hạn 60 ngày kể từ nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp có
thẩm quyền xem xét, quyết định phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số
67/2025/TT-BXD hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề án chuyển
nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản không phù hợp.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của đơn vị được giao quản lý tài sản: 01 bản chính;
- Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản theo Mẫu số
03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền
khai thác tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 67/2025/TT-
BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
4.4. Thời hạn giải quyết: 60 ngày.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị được giao quản lý tài
sản.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm quyền được quy định tại Điều 35 Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đề án
chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.8. Phí, lệ phí: Không có.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai
thác tài sản (theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
14
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
15
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ TÀI SẢN
Số: ... / ...-ĐA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN
(Phương thức khai thác: Cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên)
I. CƠ SỞ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công…;
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chính
phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Các văn bản khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng công viên.
2. Cơ sở thực tiễn
- Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị được giao quản lý tài sản.
- Cơ cấu tổ chức bộ máy của đơn vị được giao quản lý tài sản.
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 02 năm liền trước năm xây
dưng phương án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu
chi,…) của đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng công viên
1.1. Tổng quan tài sản kết cấu hạ tầng công viên được đề xuất trong phương
án khai thác.
1.2. Thực trạng khai thác tài sản: Mô tả thực trạng việc khai thác tài sản
và nguồn thu từ việc khai thác tài sản (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà
nước).
2. Đề xuất phương án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
2.1. Phương án khai thác tài sản
Danh mục tài sản đề nghị khai thác: tên tài sản; vị trí, địa điểm; số lượng, khối
lượng; năm đầu tư, năm đưa vào khai thác; nguyên giá, giá trị còn lại hoặc giá
trị tại thời điểm lập phương án theo định giá; tình trạng tài sản (đường kính
thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn đối với cây bóng mát); phương thức khai
16
thác tài sản (cho thuê quyền khai thác tài sản/chuyển nhượng có thời hạn quyền
khai thác).
a) Nội dung dự án đầu tư, nâng cấp mở rộng tài sản hiện có được cơ
quan, người có thẩm quyền phê duyệt (đối với phương án khai thác tài sản theo
phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản).
b) Thời hạn khai thác tài sản.
c) Cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để cho thuê hoặc
chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
đ) Phương án tổ chức thực hiện đấu giá.
d) Phương thức thanh toán.
g) Nguyên tắc xử lý khi kết thúc thời hạn khai thác tài sản hoặc chấm dứt
hợp đồng trước thời hạn.
2.2. Đánh giá sơ bộ hiệu quả của phương án khai thác
a) Sự cần thiết, sự phù hợp của phương án khai thác với chức năng,
nhiệm vụ được giao, quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
và pháp luật có liên quan.
b) Dự kiến kết quả khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên: nguồn thu,
chi phí có liên quan đến việc khai thác tài sản (trong đó làm rõ căn cứ và
phương pháp xác định nguồn thu, chi phí);
c) Dự kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước;
d) Dự kiến số tiền được ưu tiên bố trí vốn từ số tiền đã nộp ngân sách nhà
nước (từ khai thác tài sản) trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách
nhà nước để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và phát triển tài sản kết cấu
hạ tầng công viên.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
........................................................................................................................
..........................................................................................................................
XÁC NHẬN CỦA
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ CÔNG VIÊN, CÂY XANH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1654/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ (nhóm A) mới ban hành trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1654/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1654/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×