• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1556/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 duyệt Quy hoạch phân khu KCN Hà Long

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/05/2025 13:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1556/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1556/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1556/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1556/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyệt đồ án Quy hoch phân khu xây dựng tỷ l 1/2000
Khu công nghip Long, huyn Hà Trung, tỉnh Thanha
ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Lut Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 m 2025;
Căn cứ Lut y dng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt số điều của 37 Lut có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số 44/2015/-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 của
Chính ph về quy định chi tiết một số ni dung về quy hoch y dng;
Căn cứ Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính ph sửa đi, b sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lp, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô th
Nghđịnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số nội dung về quy hoch xây dng;
Căn cứ Ngh định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của
Chính ph quy định vqun lý khung nghiệp khu kinh tế;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Th
tướng Chính ph về việc phê duyệt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10m 2022 ca B
Xây dng quy định về h nhiệm vụ h sơ đ án quy hochy dngng
ln huyện, quy hoch y dựng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch xây
dng khu chc năng quy hoch nông thôn;
Căn cứ Công n số 935/BXD-QHKT ngày 28 tng 02 năm 2025 ca B
Xây dng; Công văn số 788/BKHĐT-QLKKT ngày 04 tng 02 năm 2025 của
Bộ Kế hoch Đầu tư về việc p ý quy hoch phân khu xây dng Khu công
nghiệp Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa;
1556
22 5
2
Căn cứ Nghquyết số 633/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của
ND tỉnh Thanh Hóa về việc tng qua đ án Quy hoch phân khuy dng
tỷ l1/2000 Khu công nghiệp Hà Long, huyện Trung, tnh Thanh a;
Theo đề nghcủa Sy dng ti o cáo thẩm định số 3027/SXD-QH
ngày 19 tháng 5 năm 2025 về việc đ án Quy hoch phân khu y dng tl
1/2000 Khu ng nghiệp Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo
Tờ trình số 1084/TTr-BQLKKTNS&KCN ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Ban
QunKhu kinh tế Nghi Sơn c Khu công nghiệp).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt đ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu
công nghiệp Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung
chính như sau:
1. Phạm vi, ranh giới, din tích lp quy hoch
- Phạm vi lập quy hoạch: Thuc địa giới hành chính thtrấn Hà Long,
huyện Hà Trung và phường Bắc Sơn, thBỉm Sơn; ranh giới cụ thể như sau:
+ Phía Bắc gp khu vực mỏt xi măng Bm Sơn;
+ Phía Nam giáp đất ng viên, công cng và nhà ng nhân theo quy
hoạch;
+ Phía Đông giáp khu A Khu ng nghiệp Bỉm Sơn và đường sắt Bắc Nam;
+ Phía Tây giáp đường cao tốc Bắc Nam.
- Diện tích nghiên cứu quy hoạch khoảng 612,68 ha; trong đó: Diện ch
đất lập quy hoạch khu công nghiệp khoảng 544,55 ha; diện ch đất ngoài khu
công nghiệp khoảng 68,13 ha.
2. Mục tiêu
- Cụ th hóa Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 - 2030, tầm nhìn
đến năm 2045 đã được Th tướng Chính ph phê duyệt tại Quyết định số
153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023; Điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Hà Long,
huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 đã được UBND tỉnh phê duyệt
tại Quyết định số 1945/QĐ-UBND ny 08/6/2021.
- Hình thành khu ng nghiệp đng bộ cơ sở kết cấu hạ tầng k thuật, góp
phần phát triển kinh tế - hi của huyện Hà Trung, thị xã Bỉm Sơn nói riêng và
tỉnh Thanh Hóa i chung; m sở để quản đầu tư xây dng theo quy
hoạch được phê duyệt.
3
- B trí các loại hình công nghiệp phù hợp, hài hoà với tng thể kiến trúc,
đảm bảo yêu cầu vphòng chng cháy n, sử dụng đất đai hợp lý, bảo vi
trường, đảm bảo sự phát triển bền vng.
- Tăng tỷ llao đng ng nghiệp, góp phần quan trọng vào việc chuyển
dịch cấu lao đng trên đa bàn.
3. nh chất, chức ng
Là khu công nghiệp tập trung đa ngành nghề, ưu tiên các loại hình công
nghiệp điện tử, ng nghiệp lắp ráp các thành phẩm khí chính xác và siêu
chính c, sử dng công nghệ cao, đảm bảo i trường.
4. Quy lao động: Khoảng 21.300 người.
5. Cơ cu sử dụng đất
5.1. Đt quy hoch khu công nghip: Tổng diện ch khoảng 544,55 ha,
bao gm:
a) Đất xây dng nhà máy, nghiệp: Diện tích 379,54 ha, chiếm 69,7%.
c chỉ tu kinh tế kthuật: Mật đ xây dựng ti đa 60%; tầng cao ng trình
tối đa 05 tầng; hệ số sử dng đất tối đa 3,0 lần.
b) Đất công trình dịch v, tiện ích công cộng: Diện ch 11,45 ha, chiếm
2,1%. c ch tiêu kthuật: Mật đ xây dựng tối đa 40%; tầng cao công trình tối
đa 05 tầng; hệ số sử dng đất tối đa 2,0 lần.
c) Đất công trình hạ tầng kthuật: Diện ch 14,40 ha, chiếm 2,64%. c
chỉ tiêu kinh tế kthuật: Mật đ y dựng tối đa 60%; tầng cao công trình tối đa
03 tầng; hệ số sử dng đất ti đa 1,8 lần.
d) Đất cây xanh: Diện ch 62,26 ha, chiếm 11,43%.
e) Đất giao thông: Diện ch 76,9 ha, chiếm 14,12%.
5.2. Đất ngoài khu công nghip: Diện tích khoảng 68,13 ha.
6. Tổ chức không gian
Khu công nghiệp Hà Long diện ch lập quy hoạch khoảng 544,55 ha,
được chia thành 02 phân khu như sau: Khu A diện ch khoảng 283,39 ha, v
trí phía Nam tuyến đường trục chính Đông Tây (đường C-C4 ni cầu vượt cao
tốc Bắc Nam); Khu B có diện tích khoảng 261,16 ha, v trí phía Bắc tuyến
đường trục chính Đông Tây ường C-C4 ni cầu vượt cao tốc Bắc Nam).
a) Nhà máy, nghiệp: Quy hoạch phân các đất xây dựng nhà máy,
xí nghiệp linh hoạt, thể ghép ni nhiều đất đđáp ng yêu cầu y dựng
của c nhà y có quy mô lớn. Chú trọng thu hút các doanh nghiệp lớn mang
nh chất mỏ neo cho phát triển khu công nghiệp; đng thời khi thực hiện đầu
htầng khung nghiệp, phải đảm bảo điều kiện theo quy định tại khoản 4 Điều
4
9 Ngh định số 35/2022/-CP ngày 28/5/2022 của Chính ph Quy định v
quản khu ng nghiệp và khu kinh tế
.
b) Khu dịch vụ, tiện ích công cộng: Được bố trí tập trung tại khu trung
m của khu ng nghiệp gắn với không gian cây xanh trung tâm tạo thành một
quần th công trình văn phòng điều hành, khu đất an ninh (như đội PCCC,
CNCH), nhà u trú, các công trình dịch v và trưng bày sản phẩm, trung tâm
văn hóa thể thao, y tế khu công nghiệp.
c) Công trình đầu mối htầng kthuật, như: Trạm điện, trạm xlý nước
thải được b trí tập trung tại khu vc phía Tây Nam khu đất, thuận lợi cho việc
đấu ni với hthống hạ tầng k thuật trong ngoài khu ng nghiệp; Trạm
bơm xlý nước thô b trí tại khu vc gần h trữ nước trong khuôn viên cây
xanh cảnh quan phía Tây Bắc để cung cấp nước cho các nhà máy xí nghiệp
trong khu ng nghiệp.
d) Cây xanh: B trí các khu công viên cây xanh tập trung trong khu công
nghiệp tại các khu vực trung tâm, tạo cảnh quan và góp phần cải thiện i
trường sinh thái trong khu công nghiệp; ngoài khu cây xanh tập trung, còn b trí
cây xanh tại c dải phân ch, dc c trc đường giao thông, xung quanh các
khu hạ tầng k thuật và dải cây xanh cách ly, đảm bảo an toàn v sinh i
trường và m quan cho khu ng nghiệp.
e) Giao thông: Hthống giao thông ni khu được thiết kế theo dạng ô bàn
cờ, thuận lợi kết ni với c tuyến đường giao thông đi ngoại, đảm bảo tiếp cận
thuận tiện đến từng đất. Các trục chính ni khu được liên kết với c trục
chính của các dán n cận và các điểm tiếp cận từ phía cầu vượt cao tốc Bắc
Nam, phía khu nhà công nhân vào trung m khung nghiệp. B trí hệ thống
các bãi đỗ xe giáp các lối vào khu ng nghiệp từ phía Bắc, Nam và Tây.
7. Quy hoch h tng kthuật
7.1. Quy hoch giao tng
a) Giao thông đi ngoại: Khu công nghiệp kết ni với với khu vực xung
quanh qua c tuyến giao thông đối ngoại gồm: Đường tỉnh mới (tiếp giáp phía
Bắc và phía Tây khu công nghiệp); Tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài (tỉnh
lộ 522B cải dịch, tiếp giáp phía Nam khu ng nghiệp).
b) Giao thông nội b: Mạng lưới giao thông ni khu được thiết kế theo
dạng ô bàn cờ. Quy mặt cắt đường được nh toán phù hợp về số ợng và b
Dành ti thiểu 5 ha đt công nghiệp hoặc tối thiu 3% tng din tích đt công nghip của khung
nghiệp (bao gồm c nhà xưởng, văn phòng, kho bãi) đ cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghip công
nghiệp htrợ, doanh nghip đi mới sáng tạo, đi tượng được hưởng ưu đãi đu theo quy đnh ti đim e,
điểm g khon 2 Điều 15 của Luật Đầu tư, các doanh nghiệp khác thuộc diện được ưu tiên, h tr v mt bng
sản xut, kinh doanh theo quy định của pháp luật th đất, thlại đất.
5
rộng các làn xe, đảm bảo u lượng, vận tốc của các phương tiện tham gia. H
thống giao thông khu ng nghiệp được chia thành 06 mặt cắt với quy mô mặt
cắt ngang từ 22,5 - 52,0 m. Hành lang tuyến đường giao thông đảm bảo kh
năng b trí hệ thống đường dây, đường ng, tuynen.
7.2. Quy hoch san nền: Hướng dc chính của khu vực tĐông Bắc
xung Tây Nam. Đ dc san nền phải đảm bảo thoát nước tự chảy đ dc nền
0,4%. Cao đ san nền thấp nhất là 18.00 m; cao nhất là 48.00 m.
7.3. Quy hoch thoát nước mưa: H thng thoát nước a khu công
nghiệp là h thng thoát nước riêng biệt hoàn toàn, được thiết kế tchảy. Khu
vc thoát nước thuc u vc h Bến Quân và mt phần nh phía Đông Bắc,
Đông Nam thuc u vực sui ng. B trí tuyến mương hphía Bắc và phía
Tây đthu nước mưa từ khu vực đi i về h Bến Quân và suối ng. Nước
mưa trong khu công nghiệp được thu gom vào các tuyến cống, mương dc theo
đường giao thông sau đó tập trung về h điều hòa (hthống thoát tràn vhạ
u h Bến Quân). Khu vực phía Đông Nam thoát vmương tiêu hiện khu A
khu công nghiệp Bm Sơn.
7.4. Quy hoch cp nước
- Tổng nhu cầu cấp nước ca khu công nghiệp khoảng 13.250 m
3
/ng.đ
(trong đó: nước sản xuất 12.000 m
3
/ng.đ; nước sinh hoạt 1.250 m
3
/ng.đ). Đi
với nước sản xuất cho khu công nghiệp xây dựng mới 01 trạm cấp nước công
suất 12.000 m
3
/ng.đ và 01 h chứa nước trong khu ng nghiệp đặt tại khu A.
Đối với nước sinh hoạt xây dựng 01 trạm xử lý nước sạch ng suất 1.250
m
3
/ng.đ đặt tại khu A.
- Ngun cấp nước thô: Lấy từ hthống cấp nước thô theo chủ trương đầu
d án xây dựng hthng cấp nước thô Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa tại huyện Hà
Trung và thị xã Bỉm Sơn
.
- Giải pháp mạng ới được chn là mạng ng kết hợp mạng cụt cấp
nước cho nhu cầu sản xuất, sinh hoạt, cứu hoả và mọi nhu cầu khác. Đường ống
cấp nước chạy dc theo các tuyến đường giao thông và đi ngầm dưới vỉa hè.
Trên các trục đường ng cấp nước chính sẽ đặt các trụ cứu ha, khoảng cách
giữa các tr cứu ho từ 100 - 150 m. ới cây rửa đường được lấy nước từ
ngun nước mặt, hoặc tận dng nước thải sau khi được xlý đạt chuẩn.
7.5. Quy hoch cp đin
- Tổng nhu cầu sử dụng điện của khu ng nghiệp khoảng 109,07 MVA.
Theo Quyết đnh số 806/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận
điều chỉnh chtrương đầu dự án y dựng hệ thng cấp ớc tBỉm Sơn, tnh Thanh a ti huyn
Trung và th xã Bỉm Sơn.
6
- Ngun cấp điện cho khu công nghiệp từ đường dây 110 kV đi qua khu
vc lập quy hoạch được đấu ni từ trạm 220 kV Bỉm Sơn, cấp điện cho Trạm
biến áp 110 kV Khung nghiệp Hà Long.
- Mạng lưới cao thế: Cải dch tuyến điện 110 kV cắt qua khu đất lập quy
hoạch, tuyến điện được cải dịch nằm ngoài ranh giới khu công nghiệp, tiếp giáp
dải cây xanh ch ly phía Tây Nam. Mạng lưới cao thế tuyến điện 110 kV đấu
ni từ đường dây 110 kV được cải dịch cấp điện cho Trạm biến áp 110 kV Khu
công nghiệp Hà Long.
- Mạng lưới trung áp: Gm các tuyến 35/22 kV được quy hoạch đi dc
trục đường giao thông, dải cây xanh cách ly, lấy cấp điện cho c Trạm biến áp
35(22)/0,4 kV và đến hàng rào các ng trình y dựng nhà máy, xí nghiệp.
Mạng ới điện trung áp quy hoạch mạng ới vòng. Các Trạm biến áp
35(22)/0,4 kV được b trí phù hợp trong từng khu.
- Lưới điện chiếu sáng: Đưng dây hạ áp cấp điện chiếu sáng lấy ttủ
phân phi điện hthế của c trạm biến áp, cung cấp cho hthng cáp ngầm 0,4
kV đi dc vỉa hè, giải phân cách đường giao thông.
- H thng trạm biến áp: Xây dựng Trạm biến áp 110 kV tng công
suất S = (4x63) MVA-110/35(22) kV cung cấp điện cho khu công nghiệp, công
suất trạm biến áp sẽ được xây dựng phù hợp với các giai đoạn phân kđầu
của khu công nghiệp. Trạm biến áp phân phi gm 2 loại: Trạm biến áp
35(22)/0,4 kV sử dụng cho các nhà máy, nghiệp và trạm biến áp sử dng cho
công trình hành chính, dịch v hệ thống hạ tầng kthuật và chiếu sáng.
7.6. Quy hoch thoát nước thi và vệ sinh môi trường
a) Thoát nước thải:
- Tổng nhu cầu xử lý nước thải cho khu công nghiệp khoảng 9.600
m
3
/ng.đ.
- Hthng thoát nước thải riêng biệt với hthng thoát nước mưa để thu
gom toàn b lưu ợng nước thải trong khu công nghiệp. y dựng 01 trạm x
nước thải cho khu vực ng suất đảm bảo xử lý 9.600 m
3
/ng.đ, đặt tại vị trí
phía Tây Nam khu ng nghiệp. ớc thải được xử triệt đđảm bảo đạt chất
ợng đầu ra và thải ra nguồn tiếp nhận theo quy định.
- Mạng lưới đường ng: Mạng ới đường ống được quy hoạch ph khắp
với mục đích thu gom toàn b nước thải khu ng nghiệp v các trạm xử lý.
Mạng ới đường ống quy hoạch tuân thủ c quy định, quy chuẩn và tiêu chuẩn
hiện hành ng như các u cầu và nguyên tắc vạch tuyến mạng lưới.
b) Vệ sinh môi trường:
- Tổng ợng chất thải rắn khu công nghiệp khoảng 120 tấn/ng.đ.
7
- Chất thải rắn sẽ được tập kết vtrạm trung chuyển được bố trí phía
Tây Nam khu ng nghiệp, tại đây chất thải rắn được phân loại và đưa đến khu
xlý chất thải rắn tại phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn.
7.7. Định ớng quy hoch hạ tầng vin tng thụ động
a) Điểm cung cấp dịch v viễn thông công cộng:ng cấp điểm bưu điện,
văn hóa xã đáp ng nhu cầu cung cấp c dịch v viễn thông ng cộng trong
phạm vi quy hoạch.
b) Mạng thông tin di đng: c cột ăng ten thu phát sóng thông tin di
đng thân thiện với i trường, cột ăng ten tđng, cột ăng ten ngụy trang,
dùng chung cho các doanh nghiệp viễn thông trong khu vc. Phạm vi bán kính
ph sóng ca 01 trạm t300 - 500 m, đáp ng nhu cầu cung cấp dịch v thông
tin di động băng thông rộng tốc đ cao, d kiến trong khu vực cần b trí 10 vị trí
để xây dựng cột ăng ten.
c) Mạng cáp viễn thông: mạng cáp được xây dng ngầm hóa toàn b các
tuyến cáp dc các tuyến đường chính, đường ni b trong khu vực.
8. Đ xuất giải pháp bảo vệi trường và png chng thiên tai
8.1. Tác động môi trường khi thực hin quy hoch
c mục tiêu quy hoạch được xây dựng phù hợp với các vấn đề và mục
tiêu i trường đtạo dng một khu công nghiệp phát triển bền vững về i
trường. Khi thực hiện quy hoạch 02 tác đng xảy ra đó khi thi công và khi
khu công nghiệp đi vào hoạt đng.
a) Tác đng đến i trường đất: c đng lớn nhất đến i trường đất sẽ
hoạt đng đào đắp, nạo vét san nền làm thay đi nh chất lý của đất, thay
đi dòng chảy của khu vc. Hoạt động công nghiệp sẽ phát sinh chất thải, nước
thải ra môi trường nước, đất, không khí.
b) Tác đng đến i trường nước: Tác đng trực tiếp đến i trường
nước nước thải do quá trình sản xuất và sinh hoạt của công nhân. Các hoạt
đng san nền làm thay đi cấu trúc mặt ph, thay đi chế đ thủy văn (khả năng
giữ nước, thời gian tập trung nước về cuối nguồn).
c) Tác đng đến i trường không khí, tiếng n: Khí thải do các hoạt
động sản xuất; khí thải t các hoạt đng giao thông vận tải; hoạt đng của khu
công nghiệp sẽ tác đng rất mạnh đến môi trường không khí, tiếng n khu vực.
d) Tác đng đến i trường chất thải rắn: Lượng chất thải rắn lớn qua các
hoạt động sản xuất công nghiệp sẽ y áp lực cho h thng vận chuyển, phát
sinh nguy cơ ô nhiễm dc tuyến đường ra khu xử tập trung.
đ) Tác đng đến kinh tế - hi: Vấn đề tập trung một lượng lớn lao đng
cũng đặt ra các vấn đề về kiểm soát an ninh trật tự, an toàn lao đng, dịch bệnh.
8
8.2. Bin pp png ngừa, gim thiu, khc phục
a) Lng ghép mục tiêu bảo v i trường trongc định hướng quy
hoạch: đảm bảo tỷ lệ cây xanh, mặt nước trong khu công nghiệp ng như từng
nhà y. Phân nhóm theo mức độ ô nhiễm các nghiệp sản xuất để b trí c
cụm nhà máy gần nhau, giải pháp thích hợp cho từng cm. Xây dng h
thống hạ tầng kỹ thuật đng b, đảm bảo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
b) Bảo vi trường đất: Quá trình nạo vét, san nền phải được tiến hành
đng b, đúng kỹ thuật, tránh sụt lún khi xây dựng công trình. Sau khi quá trình
san nền hoàn thành phải trồng cây, ph mặt những vị trí d định b trí cây xanh,
khu đất chưa sử dụng. X triệt để nước thải, chất thải rắn tránh gây ô nhiễm
thứ cấp.
c) Bảo v môi trường nước: Thu gom x lý triệt để nước thải công
nghiệp, nước thải sinh hoạt, x đạt tiêu chuẩn trước khi x ra i trường.
Không xnước thải chưa xử lý, nước thải xlý chưa đạt tiêu chuẩn ra ngun.
d) Bảo vi trường không khí: Khng chế ô nhiễm ngay tại nguồn phát
sinh ra chất thải, coi vận hành và quản các thiết bị, máy c cũng như quá
trình công ngh sản xuất một biện pháp đ khng chế ô nhiễm i trường
không khí. Thực hiện các giải pháp kthuật nhằm hạn chế ô nhiễm tại các nhà
máy. Trồng cây xanh trong khuôn vn nhà máy và khu ng nghiệp.
đ) Giảm thiểu chất thải rắn: Thực hiện phân loại chất thải rắn tại ngun và
hình sản xuất sạch với từng nhà máy, từng cm nhà máy, giảm thiểu ợng
chất thải rắn phát sinh. Điểm tập trung chất thải rắn phải được kiểm soát vi
trường chặt chẽ, đảm bảo không bảnh hưởng bởi các nguy cơ ngập úng, có mái
che, ờng bao, nền được chng thấm đtránh ảnh hưởng vcảnh quan và i
trường không khí.
e) Giảm thiểu ảnh hưởng kinh tế - hi: Khi khu công nghiệp triển khai,
hoạt đng sẽ ảnh hưởng đến tất cả c h dân, doanh nghiệp đang sinh sống
trong khu vực. Cần tính toán các phương án i định , công tác đền bù phải
được tiến hành tha đáng. Đào tạo nghề cho những người nhu cầu, ưu tiên b
trí việc làm cho nời trong diện giải ta vào làm việc trong khu ng nghiệp.
f) y dựng kế hoạch quản lý, quan trắc, giám sát tác đng môi trường.
8.3. Png, chống thiên tai
- Thc hiện tt ng c quản lý, không để lấn chiếm hành lang bảo vệ,
đảm bảo khnăng tiêu thoát, thường xuyên kiểm tra, nạo vét, khơi thông lòng
dẫn các tuyến kênh, mương thoát nước chính.
-ng cường năng lực chỉ huy phòng chng thn tai và tìm kiếm cứu nạn.
9
- Tuyên truyền, giáo dc cộng đng, đầu ng tác cảnh báo.
-ng cường năng lực cho cộng đng về giảm nhẹ thiên tai.
9. Bt i đnh cư, nhà cho người lao động và di dời mồ mả
9.1. Tái định cư
Khi thực hiện dán đầu hạ tầng kthuật khu công nghiệp phải đng
thời thực hiện dán khu tái định . Đảm bảo hoàn thànhy dựng khu i định
trước khi thực hiện di chuyển các h dân. Số h dự kiến cần b trí tái định cư
190 h, trong đó: Thtrấn Hà Long, huyện Hà Trung là 107 h; phường Bắc
Sơn, thị xã Bỉm Sơn 83 h. Dự kiến b trí 03 khu i định đphc v giải
phóng mặt bằng khu đất thực hiện d án, gồm:
- Vị trí 1: B trí tại khu đất giáp khu dân hiện trạng thôn Nghĩa Đng
(phía Đông Bắc khu công nghiệp, thuc phạm vi đất ngoài khu ng nghiệp,
diện tích khoảng 3,44 ha).
- Vị trí 2: B trí tại các ô đất (ký hiệu DCM-12 diện tích 8,5 ha; DCM-13
diện ch 11,3 ha) theo Điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Hà Long đã được phê
duyệt;
- Vị trí 3: B trí tại ô đất (ký hiệu OM-01 diện ch khoảng 2,24/4,82 ha)
theo Điều chỉnh Quy hoạch phân khu Khu số 1, phía Tây Quc lộ 1A, thxã
Bm Sơn đã được phê duyệt.
9.2. B trí nhà cho người lao động: Dkiến b trí nhà cho ng
nhân và thiết chế công đoàn tại ô đất (ký hiệu DCM-14 diện ch khoảng 11,4
ha; DCM-15 diện ch khoảng 10 ha) theo Điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị
Hà Long được phê duyệt.
9.3. Di dời mồ mả: Trong ranh giới lập quy hoạch khu công nghiệp 07
mồ mnằm rải rác tại khu vực thôn Nghĩa Đng, thtrấn Hà Long. M mả sẽ
được di chuyển về nghĩa trang Đá Soạn, thôn Nghĩa Đng, thị trấn Hà Long.
10. Quy định quản lý kèm theo đ án quy hoch phân khu xây dựng
Ban hành Quy định quản theo Đ án Quy hoạch phân khu xây dựng t
lệ 1/2000 Khu công nghiệp Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa kèm theo
quyết định phê duyệt đ án.
Điu 2. Tổ chc thc hiện.
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN trách nhiệm:
- Hoàn chỉnh, xuất bản h đu trữ theo quy định; bàn giao h sơ, i
liệu đ án quy hoạch phân khu xây dựng cho Sở Xây dng, Viện Quy hoạch -
10
Kiến trúc Thanh Hóa và chính quyền địa phương, các ngành, đơn vị liên quan đ
u giữ, quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được phê duyệt;
- Chủ trì, phi hợp với các đơn vị liên quan tổ chc công b, công khai
ni dung quy hoạch phân khu y dựng chậm nhất là 15 ngày, ktừ ny
quyết định phê duyệt; tổ chức kêu gọi đầu theo quy hoạch được phê duyệt.
- Tham u tổ chức thực hiện cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựng
được phê duyệt theo quy định.
- Xây dng kế hoạch thực hiện quy hoạch phân khu y dựng được phê
duyệt. Kế hoạch thực hiện quy hoạch phân khuy dựng phải xác định thời gian
thực hiện quy hoạch đối với từng khu vc cụ thể trên sở phù hợp với mục
tiêu quy hoạch phân khu y dựng và nguồn lực thực hiện quy hoạch phân khu
xây dng. Nội dung kế hoạch thc hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 29
Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ny 06/5/2015 của Chính ph.
- Phi hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và đơn v liên quan đ
thực hiện c phương án đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai.
- Phi hợp với Sở Công Thương và c đơn vị liên quan để thc hiện đảm
bảo các yêu cầu vcải dịch đường điện 110 kV vào khu vực dải cách ly của khu
công nghiệp và việc đấu ni nguồn từ đường điện 110 kV vào khu ng nghiệp.
2. UBND huyện Hà Trung, UBND thị xã Bỉm Sơn trách nhiệm:
- Chủ trì, phi hợp với Ban Quản Khu kinh tế Nghi Sơn và c Khu
công nghiệp và c quan liên quan quản quy hoạch và xây dựng theo quy
hoạch được phê duyệt trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
- soát, điều chnh các quy hoạch khác có liên quan đthực hiện hiện
điều chỉnh (nếu có), bảo đảm thng nhất, đng b với quy hoạch phân khu xây
dng được phê duyệt.
- B trí đ các qu đất đthực hiện các dán nhà hi, i định
phc vụ người dân lao đng làm việc khu công nghiệp và nời dân bthu hi
đất ở để đầu dự án khu công nghiệp.
3. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa đăng tải ni dung phê duyệt
quy hoạch phân khu y dựng trên Công thông tin quy hoạch xây dựng và quy
hoạch đô thViệt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất 15 ny,
kể từ ngày quyết định phê duyệt.
4. Sở Xây dựng và các Sở, ngành chức năng liên quan theo chức năng
nhiệm v cụ thể của mình trách nhiệm hướng dẫn, quản thực hiện theo
đúng quy hoạch và quy định hiện hành của pháp luật.
11
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ny .
Chánh n phòng UBND tỉnh; Gm đc các Sở: Xây dng, Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường, ng Thương; Trưởng Ban Quản Khu kinh tế
Nghi Sơn và các KCN; Ch tịch UBND thxã Bỉm Sơn, Chủ tịch UBND huyện
Hà Trung; Viện trưởng Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa và Th trưởng
các nnh, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H1.(2025)QDPD QHPK KCN Ha Long
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1556/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1556/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×