• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 144/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 duyệt Quy hoạch phân khu KCN Quế Võ mở rộng 2

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/08/2025 13:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 144/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Thịnh
Trích yếu: Phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu Khu công nghiệp Quế Võ mở rộng 2, tỉnh Bắc Ninh, tỷ lệ 1/2000
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 144/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 144/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 144/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt đ án Quy hoạch phân khu
Khu ng nghiệp Quế Võ mrộng 2, tỉnh Bắc Ninh, tỷ l1/2000
Y BAN NHÂN N TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CPngày 01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị nông thôn; Nghị định số
35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản khu công
nghiệp và khu kinh tế; Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: S01/2021/TT-BXD
ngày 19/05/2021 ban hành QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
quy hoạch xây dựng; S 15/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 ban hành QCVN
07:2023/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống công trình hạ tầng kỹ
thuật; S16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 Quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn
đến năm 2050;
Căn c Quyết định số 728/QĐ-TTg ngày 20/6/2023 của Thủ tướng Cnh phủ
vviệc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Bc Ninh đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của UBND tỉnh về
việc chấp thuận chủ trương đầu đồng thời chấp thuận nhà đầu dự án Đầu
tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Quế Võ mở rộng 2;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại: Báo cáo thẩm định số 85/BCTĐ-SXD
ngày 24/6/2025, Văn bản số 636/SXD-QHKT ngày 04/8/2025, Văn bản số
1010/SXD-QHKT ngày 18/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt đ án Quy hoch phân khu Khu ng nghiệp Quế Võ m
rộng 2, tnh Bc Ninh, t lệ 1/2.000, vi các ni dung chính n sau:
144
21
2
1. Phạm vi, ranh giới, diện tích khu vực lập quy hoạch
a) Phạm vi: Thuộc địa phận các phường Phương Liễu, phường Bồng
Lai,xã Chi Lăng, tỉnh Bắc Ninh, ranh giới như sau: Phía Bắc giáp đất nông
nghiệp phường Phương Liễu, phường Bồng Lai, Chi Lăng; phía Nam giáp
đường ĐT.287; phía Đông giáp đường ĐT.291đất nông nghiệp phường Bồng
Lai; phía Tây tiếp giáp đất nông nghiệp Chi Lăng (theo vị trí,ranh giới trong
hồ sơ quy hoạch).
b) Quy quy hoạch: Khoảng 140,34 ha.
2. Mục tiêu, tính chất
a) Mục tu:
- Ctha định hướng phát triển các khu ng nghiệp tỉnh Bắc Ninh thi k
2021-2030, tm nhìn đến năm 2050 đã được Th ớng Chính phủ phê duyệt tại
Quyết định s1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023.
- nh thành khu ng nghiệp theo hướng xanh, tun hoàn, bền vững, pt
triển htầng tơng mi, tơng mi đin tử.
- To môi trường thun lợi cho các hot đng đầu nhằm thu hút vốn, ng
ngh trong ngoài ớc.
- To môi trưng làm vic đt tiêu chun quc tế, thu hút lao đng cht lưng cao.
- To ra c sản phm có khả ng thay thế sản phẩm nhập khu, ng ti
xut khu ra thị tờng quốc tế.
- m cơ sở pháp đ triển khai c thủ tc đầu tư, y dựng, vận hành khu
công nghip theo quy định ca pp lut.
b) Tính chất: khu công nghiệp sạch, đa ngành tập trung thu hút các d
án theo các ngành nghề sản xuất công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử, sản xuất thiết
bị điện tử; sản xuất linh kiện, phụ tùng phục vụ ngành phụ tùng hàng không, sản
xuất thiết bị công nghệ cao dược phẩm thiết bị công nghệ y khoa công
nghệ cao, các dự án sử dụng tiết kiệm năng lượng công nghệ sạch không gây ô
nhiễm môi trường.
3. Phân khu chức năng, t chức không gian kiến trúc, cảnh quan
3.1. Phân khu chc ng:
a) Khu vực đất dịch vụ, hành chính (HCDV):
- Đất điều hành, dịch vụ (có bố trí chức năng lưu trú chuyên gia, hiệu
HCDV1, HCDV2): HCDV1 khoảng 2,86ha, HCDV2 khoảng 5,0ha; mật độ xây
dựng tối đa 50%; số tầng cao tối đa 18 tầng (cụ thể sđược xem xét trong quy
hoạch ở các bước tiếp theo).
- Đất dịch vụ, hành chính (có bố trí chức năng lưu trú công nhân hiệu
HCDV3): Diện tích khoảng 5,29ha; mật độ xây dựng tối đa 50%; s tầng cao tối
đa 18 tầng (cụ thể sẽ được xem xét trong quy hoạch ở các bước tiếp theo).
3
b) Đất sản xuất công nghiệp, kho ng (ký hiệu A,B,C, D, E, F, G):Tng
din tích khong 90,85ha; số tầng cao tối đa 07 tầng; mật độ xây dng tối đa 70%
(trường hợp các lô đất xây dựng nhà máy có trên 05 sàn sử dụng để sản xuất, mật
độ xây dựng thuần tối đa 60%); chiếm t lệ 64,73% din tích toàn khu.
c) Đất bãi đỗ xe (P): Diện tích khoảng 1,1ha; số tầng cao tối đa 03 tầng;
mật độ xây dựng tối đa 50%.
d) Đất hạ tầng kỹ thuật khác (KT): Diện tích khoảng 4,85ha; số tầng cao
tối đa 03 tầng; mật độ xây dựng tối đa 50%. Bố trí hthống hạ tầng kỹ thuật về
cấp điện, xử nước thải, cấp nước, chất thải rắn đảm bảo quy định theo quy
chuẩn hiện hành.
e) Đất cây xanh: Dải cây xanh cách ly chiều rộng tối thiểu 10,0m xung
quanh khu công nghiệp và hệ thống cây xanh tập trung, tạo không gian xanh, kết
hợp các tiện ích phục vụ nhu cầu khu công nghiệp.
f) Đất mặt nước: Bố trí hthống kênh bao quanh khu công nghiệp thu
gom nước mưa khu vực lân cận đấu nối với tuyến kênh chính thoát về phía
trạm bơm Thái Hòa sau đó được chảy ra sông Đuống.
g) Đất giao thông: Đảm bảo kết nối thuận tiện giữa các chức năng trong
khu công nghiệp và kết nối với hệ thống giao thông đối ngoại.
3.2. Tchức không gian, kiến trúc cnh quan:
T chức không gian kiến trúc cảnh quan trong khu công nghiệp theo hình
thức kiến trúc sinh thái, công nghiệp công nghệ cao, hiện đại, hài hòa giữa các
khu chức năng.
- Xây dựng các công trình điểm nhấn kiến trúc bao gồm khu dịch vụ, điều
hành; các nhà máy sản xuất kinh doanh phù hợp đa ngành nghề. Đảm bảo tính
thống nhất giữa hình khối, đường nét kiến trúc màu sắc công trình tạo điểm
nhấn cho khu vực.
- T chức c không gian công cộng kết hợp với các trục đường cảnh
quan, các không gian công viên cây xanh tập trung kết hợp với mặt nước tạo nên
một không gian sinh thái xanh, sạch, đẹp.
- Các hạng mục công trình kiến trúc bố trí trong đồ án được thể hiện
phỏng minh họa. Chi tiết công trình kiến trúc sẽ được thể hiện ở bước tiếp theo
4. Quy hoạch sdụng đất:
Bảng tng hợp quy hoạch sử dụng đất:
TT
Tên loại đất
Diện tích(ha)
Tỷ lệ(%)
Tổng diện tích lập quy hoạch
140,34
100
1
Đất dịch vụ, tiện ích công cộng
13,15
9,37
1.1
Đất công trình dịch vụ
7,86
5,60
4
TT
Tên loại đất
Diện tích(ha)
Tỷ lệ(%)
1.2
Đất lưu trú công nhân
5,29
3,77
2
Đất nhà máy, kho tàng
90,85
64,73
3
Đất cây xanh
14,04
10,01
4
Đất mặt nước
2,17
1,55
5
Đất giao thông, bãi xe
15,28
10,88
5.1
Đất giao thông
14,18
10,10
5.2
Đất bãi xe
1,10
0,78
6
Đất hạ tầng kỹ thuật
4,85
3,46
(Trong đó lô đất nhà máy, kho tàng ký hiệu A: Có bổ sung thêm đối tượng
dành cho doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp
công nghiệp hỗ trợ, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo).
5. Quy hoạch hthống htầng k thuật
5.1. Chuẩn bị kỹ thuật
Cao độ san nền từ +4,55m đến +4,95m, hướng dốc san nền trong lô đất dốc
về các trục đường theo độ dốc san nền trong lô 0,2% hướng dốc từ trong ra
ngoài; Cao độ đảm bảo kết nối với các tuyến đường quy hoạch, mở rộng: Cao tốc
Nội Bài Bắc Ninh H Long, đường tỉnh ĐT.287, ĐT.291, các khu n cư
xung quanh tuân thủ theo định ớng hạ tầng kỹ thuật của các quy hoạch đã
phê duyệt.
Để đảm bảo thoát nước cho các lưu vực đó và khu vực xây dựng dự án thì
nước mưa của khu công nghiệp sẽ được thu vào hệ thống hố ga, cống thoát nước
của các tuyến đường nội bộ thoát về các cửa xả ra tuyến kênh chính thoát về
phía trạm bơm Thái Hòa sau đó được chảy ra sông Đuống.
Đề xuất c giải pp bảo vệ b sung nguồn ớc ngầm cho nguồn nước
ới đất đảm bảo tỷ lệ thấm nước mưa tối thiểu khoảng 50% với một số giải pháp
như: Một phần bề rộng của vỉa hè không thực hiện lát và bố trí dải cây xanh trên
vỉa c tuyến đường giao thông, sử dụng các hga tht c mưa cho pp
nước mưa thấm qua tnh và đáy hga qua c lỗ tự thấm (giếng thấm).
Thiết kế c gii pp kỹ thuật, sử dụng các h ga thoát c mưa, sử dụng
vt liệu đảm bảo tỷ l thấm nước mưa tối thiểu khoảng 50% để b sung nguồn
nước ngầm dưới đất.
5.2. Giao thông
Hệ thống đường giao thông trong khu quy hoạch được thiết kế theo cấu
trúc ô bàn cờ, đảm bảo khả năng kết nối giữa các khu vực chức năng kết nối
khu vực nghiên cứu với hệ thống giao thông đối ngoại.
Về giao ct giao tng: T chức cáct giao kc mc giữa các tuyến đường
của khu ng nghiệp đối với các tuyến đường tỉnh lộ, quốc l để đảm bảo nh kết
5
ni, tránh xung đt giao tng và phù hợp với quy hoạch chung được duyt.
a) Đường giao thông đối ngoại nằm ngoài ranh giới khu công nghiệp gồm
3 tuyến chính:
- Đưng cao tc Ni Bài - Bc Ninh - H Long nm phía Bc d án, rng 100,0m.
- Đường tỉnh ĐT.287 nằm phía Nam dự án, rộng 48,50m.
- Đường tỉnh ĐT.279 nằm phía Đông dự án, rộng 36,0m.
b) Đường giao thông nội bộ:
- Mặt cắt 1-1 rộng 40,0m = 6,0m + 10,5m + 7,0m + 10,5m + 6,0m.
- Mặt cắt 2-2 rộng 26,0m = 5,0m + 15,0m +6,0m.
- Mặt cắt 3-3 rộng 22,5m = 5,0m + 12,5m + 5,0m.
- Mặt cắt 4-4 rộng 17,5m = 2,0m + 10,5m + 5,0m.
- Mặt cắt 5-5 rộng 19,5m = 6,0m + 10,5m + 3,0m.
Cụ thể theo Bản đồ quy hoạch giao thông.
c) Bãi đỗ xe tập trung: Quy hoạch bãi đỗ xe tập trung để đáp ứng nhu cầu
đỗ xe của khu vực quy hoạch;áp dụng các giải pháp thiết kế bề mặt bãi đỗ xe
tính thấm cao để b sung nguồn nước ngầm dưới đất.
5.3. Cấp nước
- Tng nhu cầu khoảng 19.000m
3
/ngày đêmtrong đónhu cầu cấp nước của
khu quy hoạch khoảng 12.000m
3
/ngày đêm lưu lượng nước dự trữ cấp về
Khu công nghiệp Quế Võ khoảng 7.000m
3
/ngày đêm.
- Nguồn nước: Nước được cấp từ nhà máy nước tại khu hạ tầng kỹ thut ca
d án với nguồn ớc t khai thác từ nguồn nước mặt sông Đuống hoặc nguồn
nước cấp khác sẵn . Cấp ớc cho toàn khu quy hoạch đưc tính toán đảm bảo
đáp ng nhu cầu sử dụng tuân ththeo c quy chuẩn, tu chuẩn hin nh.
- Mạng lưới ống được t chức theo quy hoạch hệ thống giao thông sử
dụng đất để bố trí điểm đấu nối, đường kính, chiều dài các tuyến ống truyền dẫn,
phân phối; Khoảng cách tối đa giữa các tr cứu hỏa là ≤150 m.
5.4. Cấp điện
- Tng công suất cấp điện cho khu quy hoạch khoảng 106,50 MVA.
- Nguồn cấp điện: xây dựng mới nguồn điện 110/22kV tại khu hạ tầng kỹ
thuật KT1 của khu công nghiệp. Xây dựng trạm 110/22kV- 2x63MVA, điểm
đấu đường dây 110kV sẽ do Điện lực Bắc Ninh quyết định.
- Lưới điện: Đầu tư xây dựng mới lưới điện 22kV tiêu chuẩn theo nhu cầu
phát triển phụ tải của Khu công nghiệp.
- S dụng gii pp đi ngm và đưc đt trong hào cáp hoặc cng b k thuật
đi với các tuyến cáp điện trung thế giao cắt với đưng cao tốc Nội i - H Long
6
5.5. Hạ tầng viễn thông thụ động
- Tng nhu cầu thông tin liên lạc: 1.240 thuê bao.
- Xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông của Khu công nghiệp
có độ bao phủ rộng, công nghệ hiện đại, cung cấp đa dịch vụ, chất lượng tốt, đáp
ứng nhu cầu ca các doanh nghiệp trong khu quy hoạch.
5.6. Thoát nước thải
- Tng lưu lượng thoát ớc thải khoảng 8.000 m
3
/ngày đêm. Quy hoạch trạm
x lý nước thải có công sut 8.000 m
3
/ngày đêm ti khu đất htầng kỹ thut của khu
quy hoch để x nước thải phát sinh trong tn bộ Khu công nghiệp.
- Nước thải được thu gom tối thiểu đạt 80% phải xử đạt tiêu chuẩn
theo quy định về bảo vệ môi trường trước khi xả ra nguồn tiếp nhận.
5.7. Quản lý chất thi rắn
- Tng khối lượng chất thải rắn khoảng 50,0 tấn/ngày đêm.
- Tỷ l thu gom cht thi rắn đt 100%. Chất thi rn được thu gom và vn
chuyn đến khu xử lý tp trung để x lý đm bo theo quy định về bo v môi trưng.
5.8. Giải pháp bảo vệ môi trường
- Khống chế và giảm thiểu trong giai đon xây dựng: Khống chế và giảm
thiểu c động môi trường do hoạt động san lấp mt bằng; khống chế giảm thiểu
tác động do y dựng nền ng, công trình ngầm, khu vực u t, hệ thống giao
thông, khu chc năng công nghiệp; khống chế và giảm thiểu tác động môi trường do
hot đng vận chuyển nguyên vật liu, thiết bị; khống chế giảm thiểu tác động
môi tờng do hot động d tr và bảo quản nguyên vt liệu; khống chế giảm
thiểu tác động môi trường do sinh hoạt của ng nn tại ng trình.
- Khống chế và giảm thiu ô nhim trong giai đon hot đng: Khống chế
gim thiểu ô nhiễm môi trường không khí; khống chế giảm thiểu ô nhiễm môi
trường nước; khng chế gim thiểu ô nhiễm do cht thải rn.
- Các bin pp phòng ngừa ng phó sự cố môi trường: Phòng ngừa và
ng p scố rò rỉ nguyên liu; png ngừa vàng p scố cy n; phòng chống
sét, thiết bị an toàn.
6. Đánh giá i tờng chiến ợc
- Khu vực lập quy hoạch đối mặt với các vấn đề môi trường chính: Nước
mặt nước ngầm nguy ô nhiễm tnước thải công nghiệp; không khí và
tiếng ồn chịu ảnh hưởng từ hoạt động xây dựng, giao thông; ô nhiễm bởi chất
thải rắn (50 tấn/ngày đêm).
- Trong giai đoạn y dng, c hoạt động san lấp và thi công y ô nhiễm
bi, tiếngn nước thải.
- Trong giai đoạn vn hành, khu công nghip cải thin hạ tầng kỹ thuật nhưng
làm tăng nguy cơ ô nhiễm từ sản xuất và giao tng.
7
- Giải pháp ưu tn bao gồm y dựng nhà máy xử ớc thải công sut
8.000 m³/ngày đêm tại khu KT2; hệ thống qun chất thải rn đưc triển khai để
phân loại xử hiệu quả; cây xanh cách ly chiu rộng tối thiểu 10,0m được trồng
quanh khu công nghiệp đ giảm c đng môi trưng; công c giám t môi tờng
đnh kỳ được thực hiện đ kiểm st ô nhiễm; cnh sách khuyến kch s dng
công nghệ tn thiệni tng đưc áp dụng; nhn thức cộng đng về bảo vệ môi
trường được nâng cao thông qua giáo dục và truyn thông.
- Các dự án đầu tư phải lập o cáo đánh giá tác đng môi trưng, đánh giá
môi trưng chiếnợc theo quy định ca pp luật. Kim soát gii pháp giảm
thiểu các c đng khi triển khai xây dựng và đưa d án vào hoạt động.
- Các gii pháp đxuất phòng ngừa, giảm thiểu khắc phục môi trường đưc
nghiên cứu đề xuất làm sở cho việc triển khai thc hiện quy hoch, dự án đầu tư
xây dựng.c dự án đầu tư y dựng khi triển khai xây dựng sẽ thc hiện đánh giá
môi tng theo đúng quy đnh của Lut Bo vệ môi tng.
7. Quy định quản theo quy hoạch: Quy định quản theo quy hoạch
được quan thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ban hành sau khi quy hoạch
được phê duyệt.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Giao Sở Xây dựng, Tng Công ty phát triển đô thị Kinh Bắc CTCP
các địa phương t chức công bố công khaiquy hoạch theo Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn;
Tng ng ty phát triển đô thị Kinh Bắc CTCP lập hồ sơ cắm mốc t
chức thực hiện cắm mốc ngoài thực địa theo quy hoạch được phê duyệt; quản
chặt chviệc đầu y dng theo quy hoạch đảm bảo đúng quy định, tránh nh
trạng lấn chiếm, chồng chéo, vi phạm quy hoạch.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký. Thủ trưởng các
quan, đơn vị, địa phương; Văn phòng UBND tnh, Sở Xây dựng, Sở Tài chính,
Sở Nông nghiệp Môi trường, Sở Công Thương; UBND xã Chi Lăng, UBND
phường Pơng Liu, UBND phường Bồng Lai, Ban Quản các Khu công
nghiệp Bắc Ninh, Tng Công ty phát triển đô thị Kinh Bắc CTCP các đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- VP UBND tnh: LĐVP, KTN, KTTH, THĐT;
- Lưu: VT, KTN.
Minh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thịnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 144/QĐ-UBND Bắc Ninh 2025 duyệt Quy hoạch phân khu KCN Quế Võ mở rộng 2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×