• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1411/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 phê duyệt Nhiệm vụ, Dự toán kinh phí Quy hoạch vùng huyện Hòa An đến năm 2045

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 23/11/2024 10:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1411/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Xuân Ánh
Trích yếu: Về việc phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch và Dự toán kinh phí Quy hoạch xây dựng vùng huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng đến năm 2045, tỷ lệ 1/25.000
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1411/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1411/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1411/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/2024
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1411 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 28 tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Nhim v quy hoạch và Dự toán kinh phí Quy hoạch
xây dựng vùng huyn Ha An, tỉnh Cao Bng đến năm 2045, tỷ l 1/25.000
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đổi,
bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11
năm 2018;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng; Nghị định
số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm
định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP
ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây
dựng;
Căn cứ Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính
phủ sửa đổi các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng
và quy hoạch đô thị;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây
dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy
hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng
và quy hoạch đô thị;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyt Quy hoạch tnh Cao Bng thi k 2021 - 2030, tầm nhìn
đến năm 2050;
Cơ quan: Trung tâm
Thông tin, Tỉnh Cao
Bằng
Thời gian ký: 19.11.2024
10:23:12 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/2024
Căn cứ Quyết định số 1769/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tnh Cao Bng về giao d ton thu ngân sch nh nước trên địa bn,
chi ngân sch địa phương năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2024 của
UBND tỉnh Cao Bằng ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch
xây dựng và kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của UBND huyn Hòa An tại T trình số 99/TTr-UBND ngày 13
thng 8 năm 2024, Công văn số 1600/UBND-KTHT ngy 04 thng 10 năm 2024; đề
nghị của Sở Xây dng tại Bo co thẩm định số 1929/BC-SXD ngày 04
tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Nhiệm v quy hoch và Dự toán kinh phí Quy hoch
xây dựng vùng huyện Ha An, tỉnh Cao Bng đến năm 2045, tỷ lệ 1/25.000
như sau:
1. Tên đồ án: Quy hoch xây dựng vùng huyện Ha An, tỉnh Cao Bng
đến năm 2045, tỷ lệ 1/25.000.
2. Phạm vi, ranh giới, quy mô quy hoạch
2.1. Quy mô đất đai:
- Quy mô diện tích lập quy hoch: 60.584,72 ha.
- Ranh giới quy hoch: Theo địa giới hành chính của huyện Hoà An,
tỉnh Cao Bng.
- Các phía tiếp giáp:
+ Phía Bắc giáp: Các huyện Hà Quảng và Trùng Khánh;
+ Phía Nam giáp: Huyện Thch An;
+ Phía Đông giáp: Huyện Quảng Hòa;
+ Phía Tây giáp: Các huyện Nguyên Bình và Hà Quảng.
2.2. Quy mô dân số:
- Dân số trong vùng quy hoch năm 2025: khoảng 56.100 người.
- Dân số trong vùng quy hoch đến năm 2035: khoảng 62.610 người.
- Dân số trong vùng quy hoch đến năm 2045: khoảng 66.920 người.
2.3. Giai đoạn quy hoạch:
Giai đon ngắn hn: đến năm 2035.
Giai đon dài hn: đến năm 2045.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/2024
3. Mục tiêu
- C thể hoá định hướng Quy hoch tỉnh Cao Bng thời k 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2050;
- C thể hoá quy hoch phát triển hệ thống đô thị tỉnh Cao Bng và mc
tiêu xây dựng các huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Cao Bng.
- Hoàn thiện các tiêu chí nâng cấp đô thị thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An
lên đô thị loi IV trong giai đon 2026-2030 (theo quyết định 241/QĐ-TTg ngày
24 tháng 02 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoch phân
loi đô thị toàn quốc giai đon 2021 - 2030).
- Quy hoch xây dựng và phát triển các khu vực trên địa bàn huyện phù
hợp với quy hoch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng, bảo
vệ cảnh quan môi trường hướng đến mc tiêu phát triển bền vững.
- Phát huy, sử dng có hiệu quả các nguồn lực, trước hết là nội lực để đẩy
mnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực, bền vững; nâng cao chất
lượng tăng trưởng và sức cnh tranh của các sản phẩm chủ yếu; phát triển nông
nghiệp chất lượng cao gắn với xây dựng huyện nông thôn mới.
- Định hướng của một số ngành và lĩnh vực trong quá trình xây dựng
huyện nông thôn mới hướng tới huyện nông thôn mới nâng cao phát triển theo
hướng “không gian xanh, hài hoà, hnh phúc”.
- To lập cơ sở pháp lý cho các công tác quy hoch xây dựng và phát triển
đô thị và nông thôn trong huyện, xây dựng các chương trình kế hoch và đề xuất
các chính sách phát triển, các dự án đầu tư, sử dng hợp lý các nguồn lực. To
cơ hội kêu gọi, thu hút đầu tư, khai thác lợi thế, thế mnh của huyện để phát
triển toàn diện kinh tế - xã hội phù hợp với bản sắc văn hoá, phong tc tập quán
của địa phương, nâng cao chất lượng sống cho người dân.
4. Tính chất
- Là vùng động lực phát triển, ht nhân đô thị hoá của tỉnh.
- Là một trong những trung tâm góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã
hội tỉnh Cao Bng, có các chức năng sản xuất công nghiệp, thủ công nghiệp,
dịch v thương mi và đầu mối giao thông đa chức năng của tỉnh.
- Là vùng du lịch văn hóa, lịch sử, du lịch nhân văn, du lịch sinh thái, bảo
tồn văn hóa bền vững của đồng bào các dân tộc.
- Là vùng huyện có vị trí quốc phng, an ninh quan trọng.
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của đồ án quy hoạch:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của đồ án được xác định theo:
- Chỉ tiêu huyện nông thôn mới và huyện nông thôn mới nâng cao giai
đon 2021-2025, ban hành theo quyết định số 320/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới;
quy định thị xã, thành phố trực thuộc cấp tỉnh hoàn thành nhiệm v xây dựng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/2024
nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai
đon 2021 - 2025.
- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đối với đô thị và nông thôn trong vùng
quy hoch:
+ Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đô thị loi IV (đô thị thị trấn Nước Hai, theo kế
hoch phân loi đô thị giai đon 2026-2030);
+ Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật các xã nông thôn mới và nông thôn mới nâng
cao theo tiêu chí ban hành ti quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và Bộ
tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao giai đon 2021 – 2025.
- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật được quy định ti quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về quy hoch xây dựng và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình h
tầng kỹ thuật.
6. Các nội dung nghiên cứu quy hoạch
6.1. Phân tích, đánh giá khái quát đặc điểm tự nhiên và hin trạng
vùng huyn
- Khái quát đặc điểm tự nhiên.
- Khái quát hiện trng vùng lập quy hoch: Hiện trng phát triển kinh tế;
Hiện trng dân số và lao động; Hiện trng sử dng đất; Hiện trng h tầng xã
hội; Hiện trng phát triển hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn; Hiện trng
h tầng kỹ thuật.
- Các phương hướng phát triển và phương án quy hoch ti các quy hoch
liên quan có tác động đến vùng quy hoch.
- Khát quát những vấn đề tồn ti cần giải quyết trong quy hoch huyện.
6.2. Xác định quan điểm, mc tiêu quy hoạch, tính chất, chức năng
của vùng
- Quan điểm lập quy hoch vùng huyện.
- Mc tiêu lập quy hoch vùng huyện.
- Tính chất, chức năng lập quy hoch vùng huyện.
6.3. Cơ sở, phương pháp xác định động lực phát triển vùng, dự báo sơ
bộ và đề xuất các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo từng giai đoạn
phát triển
- Cơ sở, phương pháp xác định động lực phát triển vùng: Mc tiêu tổng
quát phát triển kinh tế - xã hội huyện; Định hướng phát triển kinh tế - xã hội
huyện; Tiền đề, các định hướng chiến lược và kịch bản phát triển vùng huyện;
Định hướng phát triển không gian vùng huyện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/2024
- Dự báo sơ bộ phát triển kinh tế, về dân số, đất đai, tỷ lệ đô thị hoá: Dự
báo phát triển kinh tế - xã hội giai đon 2025-2035 và 2035-2045; Dự báo sơ bộ
về dân số, tỷ lệ đô thị hoá; Dự báo nhu cầu sử dng đất.
- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của đồ án quy hoch vùng huyện.
6.4. Yêu cầu về nội dung của quy hoạch vùng huyện
Căn cứ theo quy định ti Điều 4 Thông tư 04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm v và hồ sơ đồ án quy
hoch xây dựng vùng liên huyện, quy hoch xây dựng vùng huyện, quy hoch
đô thị, quy hoch xây dựng khu chức năng và quy hoch nông thôn các yêu cầu
chính nội dung của quy hoch huyện như sau:
- Lý do và sự cần thiết lập quy hoch huyện; các căn cứ lập quy hoch; vị
trí, quy mô, phm vi lập quy hoch; quan điểm và mc tiêu phát triển của vùng.
- Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trng kinh tế - xã hội vùng;
hiện trng phân bố đô thị và điểm dân cư nông thôn, sự biến động về dân số
trong vùng lập quy hoch; hiện trng sử dng và quản lý đất đai; hiện trng h
tầng xã hội, h tầng kỹ thuật cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh và cấp huyện; hiện
trng tài nguyên và môi trường; hiện trng các chương trình, dự án đầu tư phát
triển đối với vùng lập quy hoch; đánh giá công tác quản lý thực hiện các quy
hoch, quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường.
- Xác định động lực và tiềm năng phát triển của vùng; tác động của hệ
thống htầng xã hội, h tầng kỹ thuật cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh đối với
vùng lập quy hoch.
- Dự báo phát triển kinh tế, dân số, lao động, tỷ lệ đô thị hóa, nhu cầu sử
dng đất, bảo vệ môi trường; các rủi ro về biến động, thảm họa thiên nhiên, ...
- Tổ chức phân vùng và yêu cầu quản lý, phát triển theo các phân vùng.
- Định hướng phát triển không gian:
Vị trí, quy mô và phương hướng tổ chức khu vực phát triển đô thị, dân cư
nông thôn; khu chức năng cấp quốc gia, cấp tỉnh và cấp huyện theo quy hoch
vùng, quy hoch tỉnh và quy hoch ngành; khu vực an ninh quốc phng; khu
vực phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh và cơ sở kinh tế - kỹ thuật khác.
Tổ chức phân bổ hệ thống trung tâm: Hành chính, thương mi - dịch v,
văn hóa, thể dc thể thao, nghiên cứu, đào to, y tế từ cấp huyện trở lên; trung
tâm cm xã, trung tâm xã. Xác định các quy hoch chung đô thị; quy hoch
chung xây dựng, quy hoch phân khu xây dựng khu chức năng; quy hoch
chung xây dựng xã cần lập theo các giai đon phát triển.
- Định hướng phát triển hệ thống h tầng kỹ thuật vùng về san nền, chuẩn
bị kỹ thuật, giao thông, hệ thống điện, cấp nước, cung cấp năng lượng, thoát
nước và xử lý nước thải, quản lý chất thải, nghĩa trang và h tầng viễn thông.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/2024
- Xác định danh mc các chương trình, dự án ưu tiên đầu tư về cơ sở h
tầng kỹ thuật, h tầng xã hội và bảo vệ môi trường; các dự án cần được nêu rõ
quy mô đầu tư xây dựng, dự báo nhu cầu vốn và kiến nghị nguồn vốn, thời điểm
thực hiện.
- Đề xuất giải pháp thực hiện quy hoch sau khi được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
- Đề xuất các giải pháp về bảo vệ môi trường trong vùng.
7. Thành phần và hồ sơ đồ án quy hoạch:
Gồm 02 phần văn bản và bản vẽ theo quy định ti Thông tư số
04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm
v và hồ sơ đồ án quy hoch xây dựng vùng liên huyện, quy hoch xây dựng
vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch xây dựng khu chức năng và quy hoch
nông thôn. C thể:
- Phần bản vẽ:
+ Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng: Vị trí, ranh giới của vùng lập quy hoch;
các mối quan hệ về tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường trong quy hoch tỉnh
có ảnh hưởng tới vùng lập quy hoch theo tỷ lệ thích hợp;
+ Bản đồ hiện trng vùng: Điều kiện tự nhiên, hiện trng phân bố dân cư
và sử dng đất vùng lập quy hoch; hiện trng hệ thống h tầng xã hội, h tầng
kỹ thuật, tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000;
+ Bản đồ phân vùng quản lý phát triển: Xác định các phân vùng để quản
lý; tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000;
+ Bản đồ định hướng phát triển không gian vùng: Xác định không gian
phát triển đô thị, khu dân cư nông thôn; khu chức năng cấp quốc gia, cấp tỉnh và
cấp huyện theo quy hoch vùng, quy hoch tỉnh và quy hoch có tính chất kỹ
thuật chuyên ngành; khu vực an ninh quốc phng; khu vực phát triển trung tâm:
hành chính, thương mi - dịch v, văn hóa, thể dc thể thao, nghiên cứu, đào
to, y tế từ cấp huyện trở lên; vị trí trung tâm cm xã, trung tâm xã; khu vực
phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh và cơ sở kinh tế - kỹ thuật khác theo các giai đon quy hoch, tỷ lệ
1/10.000 hoặc 1/25.000;
+ Bản đồ định hướng h tầng kỹ thuật vùng: Xác định mng lưới, vị trí,
quy mô các công trình h tầng kỹ thuật cấp quốc gia, cấp vùng, cấp tỉnh và cấp
huyện theo từng chuyên ngành gồm chuẩn bị kỹ thuật, giao thông (đến cấp
đường liên xã), hệ thống điện, cấp nước, cung cấp năng lượng, thoát nước và xử
lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang và h tầng viễn thông th động, tỷ
lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000.
- Phần văn bản:
+ Thuyết minh tổng hợp, Bản vẽ A3 thu nhỏ;
+ Ph lc kèm theo thuyết minh (các giải trình, giải thích, luận cứ bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/2024
cho thuyết minh; bản vẽ minh họa; các số liệu tính toán và các văn bản pháp lý
liên quan);
+ Quy định quản lý theo đồ án quy hoch;
+ Dự thảo quyết định phê duyệt.
8. Dự toán chi phí:
- Dự toán chi phí quy hoch thực hiện theo Thông tư số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy
hoch xây dựng và quy hoch đô thị, C thể:
Khoản mc chi phí:
Đơn vị: Đồng
Chi phí lập đồ án quy hoch
1.312.092.000
Chi phí lập nhiệm v quy hoch
79.567.000
Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT tư vấn
10.190.000
Chi phí thẩm định nhiệm v quy hoch
14.734.000
Chi phí thẩm định đồ án
85.895.000
Chi phí quản lý việc lập đồ án
175.038.000
Chi phí lấy ý kiến cộng đồng dân cư
24.298.000
Chi phí công bố quy hoch
36.447.000
Chi phí lập hồ sơ theo hệ thống thông tin địa lý (GIS)
144.330.000
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán
10.804.000
Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu
2.160.000
Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
3.240.000
Tổng dự toán:
1.898.795.000
(Bằng chữ: Một t tám trăm chín mươi tám triệu bảy trăm chín mươi năm
nghìn đồng).
- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước (huyện bố trí) và các nguồn vốn hợp
pháp khác.
9. Tổ chức thực hiện và thời gian thực hiện:
- Cơ quan tổ chức lập quy hoch: UBND huyện Hoà An.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Cao Bng.
- Cơ quan phê duyệt: UBND tỉnh Cao Bng.
- Đơn vị tư vấn lập quy hoch: Tổ chức lựa chọn nhà thầu vấn theo các
quy định pháp luật hiện hành.
- Thời gian tổ chức lập quy hoch: Không quá 12 tháng tính từ ngày ký
kết hợp đồng tư vấn lập quy hoch.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 70+71+72+73+74+75+76+77+78/Ngày 19/11/2024
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Ha An chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của
các thông tin, số liệu của hồ sơ nhiệm v thiết kế quy hoch và dự toán kinh phí;
căn cứ theo nội dung nhiệm v quy hoch được phê duyệt, thực hiện việc lập đồ
án quy hoch, trình thẩm định và phê duyệt theo quy định hiện hành.
2. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của các
thông tin, số liệu ti báo cáo thẩm định số 1929/BC-SXD ngày 04 tháng 9 năm
2024; phối hợp, hướng dẫn UBND huyện Ha An triển khai lập quy hoch vùng
huyện và thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý nhà nước của mình đối với quá
trình lập quy hoch theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch
UBND huyện Hoà An và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
T.M ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Ánh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1411/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch và Dự toán kinh phí Quy hoạch xây dựng vùng huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng đến năm 2045, tỷ lệ 1/25.000

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1411/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×