• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1343/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 duyệt quy hoạch chi tiết Khu dân cư đô thị và dịch vụ du lịch sinh thái hồ Đồng Trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/05/2025 11:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1343/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư đô thị và dịch vụ du lịch sinh thái hồ Đồng Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1343/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1343/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1343/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic pduyệt nhim v quy hoch chi tiết tỷ l 1/500 Khu n cư đô thị
dịch v du lch sinh ti hồ Đng Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn c Lut T chc Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thngày 17 tng 6 năm 2009;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt số điều của 37 Lut liên quan đến
quy hoch ngày 20 tng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô thị;
Căn cứ Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lp, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô th
Nghđịnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung về quy hoch xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy định về hồ nhiệm vụ h sơ đ án quy hochy dngng
ln huyện, quy hoch xây dng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch xây
dựng khu chc năng quy hoch nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ
tởng Bộ Xây dng về việc ban hành Quy chun kỹ thut quc gia về Quy
hoch y dng QCVN 01:2021/BXD;
Căn cứ Quyết định số 5086/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của
UBND tnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều chnh quy hoch chung đô th
Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Th Xuân, tnh Thanh a đến năm 2040;
Theo đề nghcủa Sở Xây dng tại Báo cáo thẩm định số 2353/SXD-QH
ngày 29 tháng 4 năm 2025 về việc nhiệm vụ quy hoch chi tiết tl1/500 Khu
dân đô thdịch vụ du lịch sinh thái hồ Đng Trường, huyện Th Xuân,
1343
05 5
2
tnh Thanh a (kèm theo Tờ tnh số 105/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm
2025 của UBND huyện Th Xuân).
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt nhiệm vquy hoạch chi tiết tl1/500 Khu dân đô
thị và dịch v du lịch sinh thái hồ Đồng Trường, huyện Th Xuân, tỉnh Thanh
Hóa, với nhng ni dung chính sau:
1. Phạm vi ranh gii và quy mô lập quy hoch
1.1. Phạm vi ranh giới: Thuc địa giới hành chính xã Xuân Phú và thị trấn
Sao Vàng, huyện Th Xuân, ranh giới (theo điều chỉnh quy hoạch chung
được duyệt) như sau:
- Phía Bắc giáp khu đô thtrung m hành chính mới và Quc lộ 47 cải dịch;
- Phía Nam giáp đất khu công nghiệp và đường vành đai phía Nam Khu
công nghiệp;
- Phía Đông giáp đất khu công nghiệp;
- Phía Tây giáp đất nông nghiệp và dân hiện trạng.
1.2. Quy mô lập quy hoạch:
- Quy lập quy hoạch khoảng 245,32 ha.
- Diện ch đo vẽ khảo sát địa hình tỷ lệ 1/500 khoảng 269,8 ha.
- Quy dân số khoảng 13.340 người (dân số sẽ được nh toán cụ th
trong bước lập quy hoạch chi tiết).
3. Tính cht, chức ng: Là khu dân cư đô thị kết hợp phát triển dch v
du lịch sinh thái gắn h Đng Trường, được quy hoạch hthng hạ tầng xã hội,
hạ tầng kỹ thuật đng b.
4. Các chỉ tiêu kinh tế k thut: Áp dng các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn đô
thị loại IV tuân thủ Quy chuẩn k thuật Quc gia v quy hoạch xây dựng
(QCVN 01:2021/BXD).
4.1. Chỉ tiêu sử dng đất:
- Đất đơn vbình quân 45 m
2
/người (áp dng chỉ tiêu đất đơn vbình
quân toàn đô thị theo đô thị loại IV đã được xác định trong Quy hoạch chung đô
thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân);
- Đất công viên cây xanh sử dng công cộng: Ti thiểu 2 m
2
/người;
3
- Đất bãi đ xe đô thị: Ti thiểu 3,2 m
2
/người;
- Đất ng trình dịch v - ng cộng cấp đô thị và cấp đơn vị ở b trí theo
phân b của quy hoạch cấp trên đảm bảo theo Quy chuẩn k thuật quc gia
về quy hoạch y dựng.
4.2. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp điện sinh hoạt: Tối thiểu 1.000 KWh/người/năm; ph tải: 330
W/người;
- Cấp điện công trìnhng cộng, dịch v: 30% ph tải điện sinh hoạt;
- Cấp nước sinh hoạt: Tối thiểu 120 t/nời/ngđ;
- Thoát nước thải sinh hoạt: Lưu ợng tối thiểu 80% nước cấp, hthng
thoát nước thải được thiết kế riêng biệt với hệ thng thoát nước mưa;
- Chất thải rắn: 0,9 kg/nời/ngđ, tỷ lệ thu gom xlý 100%;
- c ch tiêu htầng kthuật khác: Yêu cầu tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật
Quc gia vquy hoạch y dựng QCVN 01: 2021/BXD và các Quy chuẩn khác
liên quan.
(Các ch tiêu sử dụng đt hạ tng kỹ thut sẽ được lun chứng, tính
toán c thtrong quá trình lập đồ án quy hoch theo các quy đnh hiện hành).
5. Các u cầu, ngun tắc về đồ án quy hoch chi tiết
5.1. Yêu cầu vđiều tra khảo sát, thu thập i liệu, số liệu, đánh giá hiện
trạng; u cầu về cơ sở dữ liệu hiện trạng:
- Khảo sát địa hình tỷ l 1/500, h to độ VN2000, độ cao Nhà nước.
UBND huyện Th Xuân trách nhiệm tổ chc thực hiện việc thẩm định bản đ
khảo sát đo vđịa hình theo quy định tại Luật Đo đạc và Bản đ năm 2018 (B
sung bản đồ khảo sát đo vđịa hình được thẩm định kèm theo h sơ đ án).
- Điều tra đánh ghiện trạng c dán đầu đang được triển khai thực
hiện trong khu vực và tại c khu vực lân cận ranh giới lập quy hoạch.
- Các số liệu điều tra, đánh giá về điều kiện tự nhiên, hiện trạng phải sử
dng số liệu điều tra mới nhất, hthng bảng biểu kèm theo được phân ch,
đánh giá và đxuất các giải pháp quy hoạch hợp lý (về: quy mô dân số, sử dng
đất, kiến trúc cảnh quan, htầng xã hi, htầng kthuật i trường,…) phù
hợp với tình hình thực tế và định hướng của quy hoạch chung đô thị.
5.2. u cầu quy hoạch tổng mặt bằng sử dng đất, nguyên tắc t chức
không gian, kiến trúc, cảnh quan, sử dng đất:
- Quy hoạch tổng mặt bằng sử dng đất: Xác định quy mô diện ch, dân
số chỉ tiêu sử dng đất quy hoạch đi với từng lô đất (hình thành bởi các
4
đường cấp ni bộ) trong khu vực lập quy hoạch; khoảng lùi ng trình đi với
các trục đường t cấp ni bộ; vị trí, quy công trình ngầm. Xác định các
nhóm nhà ở; khu vc xây dựng nhà xã hi (nếu có); vtrí, quy của h
thống hạ tầng xã hi cấp đơn vị ở trong khu vc.
- c định c khu vực chc năng hợp và đảm bảo nh khoa hc trên
sở tận dng c yếu tố tự nhiên, hiện trạng và c định hướng theo quy hoạch
chung. Đảm bảo liên kết giữa các khu vc mới hiện hữu; tận dng tối đa các
yếu tố thuận lợi từ hệ thng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hi đã tại khu vực.
- c định c chỉ tu sử dng đất, chtiêu htầng xã hi và htầng k
thuật đạt được cho toàn khu vực quy hoạch đảm bảo vquy , bán kính phc
v và không gian kiến trúc cảnh quan theo đ án quy hoạch chung đô thị đã phê
duyệt các Quy chuẩn kỹ thuật liên quan.
- Thiết kế đô th cho khu vực lập quy hoạch; trong đó yêu cầuc định cụ
thể các khu vực u cầu cao vkiến trúc cảnh quan, khu vực trung tâm, các
công trình điểm nhấn kiến trúc.
5.3. Yêu cầu quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật:
- u cầu chung: quy hoạch hthng ng trình htầng kỹ thuật của đ
án quy hoạch đảm bảo đng b, phù hợp theo quy hoạch chung được duyệt; tuân
thủ theo Quy chuẩn, tiêu chuẩn liên quan.
- Về giao thông: c định mạng lưới đường giao thông, chgiới đường
đ, chỉ giới xây dựng các tuyến đường đi ngoại, ni b và bãi đ xe trong khu
vc; tuân thủ quy hoạch chung, quy chuẩn và các u cầu khác có liên quan.
- u cầu vchuẩn bị kỹ thuật, hạ tầng kỹ thuật: Xác định cốt y dựng
đi với từng đất, cao đ đường giao thông, c giải pháp chuẩn b kthuật,
thiết kế san nền (đường đồng mức thiết kế) cho khu vực.
- Về cung cấp năng ợng và chiếu sáng: c định nhu cầu sử dụng điện
và nguồn cung cấp điện, vị trí trạm điện phân phi, mạng ới đường dây trung
thế, hạ thế và hệ thống điện chiếu sáng cho khu vực.
- Về cấp nước: c định nhu cầu dùng nước và nguồn cấp nước; đxuất
mạng lưới đường ng cấp nước, c thông số kthuật cần thiết đảm bảo phòng
cháy và chữa cháy theo quy định.
- Về thoát nước: Xác định khi lượng nước thải, đề xuất mạng ới thoát
nước mưa, nước thải riêng biệt; mạng lưới đường ống và thông số kỹ thuật.
- Vquản chất thải rắn: Xác định các điểm tập trung rác thải đđược
sở sử lý chất thải rắn thu gom hằng ngày và xử lý theo quy định.
5
- Vhtầng viễn thông th đng:c định nhu cầu và nguồn cung cấp h
tầng viễn thông th đng; đề xuất mạng lưới đường p và các thông số kỹ thuật
cần thiết.
5.4. Yêu cầu vthiết kế đô thị: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số
06/2013/TT-BXD ny 13/5/2013 của B Xây dựng Hướng dẫn về ni dung
Thiết kế đô thị, được sửa đổi b sung tại Thông tư số 16/2013/TT-BXD ngày
16/10/2013.
6. Danh mục, số lượng hồ sản phẩm
- Hkhảo sát địa hình: Hkhảo sát đo vẽ địa hình tỷ lệ 1/500 hệ tọa
đ VN2000, đ cao nhà nước, yêu cầu thực hiện đảm bảo theo quy định tại Luật
Đo đạc bản đồ. UBND huyện Th Xuân trách nhiệm thẩm định, nghiệm thu
chất lượng sản phẩm theo quy định của pháp luật; m sở để lập đ án quy
hoạch chi tiết.
- H quy hoạch: Thực hiện đảm bảo theo Thông số 04/2022/TT-
BXD ny 24/10/2022 Quy định vhồ nhiệm vụ và hồ đồ án quy hoạch
xây dựng ng liên huyện, quy hoạch xây dựng ng huyện, quy hoạch đô thị,
quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn và Thông số
06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của B y dựng.
- Yêu cầu về h sơ:
+ Thuyết minh tổng hợp đ án quy hoạch chi tiết phải bảng biểu thống
kê, ph lục nh toán, hình ảnh minh ha và hệ thống sơ đ, bản vẽ thu nh kh
A3 với ký hiệu và ghi chú rõ ràng, được sắp xếp kèm theo ni dung cho từng
phần của thuyết minh liên quan.
+ Bản đ ng cho việc báo cáo thẩm định, phê duyệt, in màu theo tlệ
1/500 (Số ợng i liệu phc v cho báo cáo thẩm định, theo yêu cầu của
quan thẩm định).
- Hhoàn thiện, u trữ lập thành 08 b in màu đúng tỷ lệ, kèm theo 04
b hồ in màu va kh A0 (in ép), 04 thiết blưu trữ (đĩa CD hoặc USB) sao
u toàn b ni dung bản vẽ và các văn bản liên quan.
7. Kinh phí lp quy hoch
- Nguồn vn lập quy hoạch: Nn sách huyện và các ngun vn huy đng
hợp pháp khác.
- Dự toán chi phí lập quy hoạch: Giao UBND huyện Thọ Xuân căn cứ
Thông số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B y dựng để lập, thẩm
định, phê duyệt dự toán cho công tác t chức lập quy hoạch đảm bảo quy định
của pháp luật hiện hành.
6
8. Tổ chức thực hin
- Cơ quan phê duyệt quy hoạch: UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Thanh Hóa.
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch và trình h: UBND huyện Th Xuân.
- Đơn vị tư vấn lập quy hoạch: Lựa chn theo quy định của pháp luật.
- Thời gian lập đán quy hoạch: Không quá 06 tháng.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny .
Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp
và Môi trường, i chính; Ch tịch UBND huyện Thọ Xuân và Thủ trưởng các
ngành, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1343/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư đô thị và dịch vụ du lịch sinh thái hồ Đồng Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1343/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×