- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1245/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở tại phường Phú Hữu, Quận 9
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1245/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hữu Tín |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/03/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1245/QĐ-UBND
Duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở tại phường Phú Hữu, Quận 9
Ngày 23/03/2015, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định 1245/QĐ-UBND về việc duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở tại phường Phú Hữu, Quận 9. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi ban hành.
Quy hoạch này điều chỉnh cho khu vực có diện tích 31.010 m², tiếp giáp với các yếu tố tự nhiên như rạch, sông Ông Cày và đất trống. Khu vực này sẽ được phát triển nhằm tăng cường cơ sở hạ tầng và cải thiện môi trường sống cho cư dân trong khu vực.
Vị trí và ranh giới khu vực quy hoạch: Khu nhà ở tổ chức tại phường Phú Hữu sẽ được quy hoạch với các điểm giáp ranh cụ thể với môi trường xung quanh. Vị trí phía Đông Bắc sẽ giáp rạch hiện hữu, Đông Nam là rạch Bà Hiện, Tây Bắc là đất trống, và Tây Nam giáp sông Ông Cày.
Mục tiêu quy hoạch: Quy hoạch nhằm phục vụ cho 172 cư dân sinh sống trong khu vực với các chỉ tiêu sử dụng đất và hạ tầng kỹ thuật cụ thể, trong đó xác định diện tích các loại đất như đất ở, đất giao thông, cây xanh và dịch vụ công cộng.
Cấu trúc phân bổ đất: Phân bổ diện tích quy hoạch cụ thể:
- Đất nhóm nhà ở: 24.772,15 m² (79,88%)
- Đất nhà ở thấp tầng: 14.082,84 m²
- Đất công trình dịch vụ công cộng: 884 m²
- Đất công viên cây xanh: 2.814,75 m²
- Đất giao thông: 6.990,56 m²
- Đất ngoài nhóm nhà ở: 6.237,85 m² (20,12%)
- Đất cây xanh hành lang ven sông rạch: 4.599,35 m²
- Đất giao thông cấp đơn vị ở: 1.638,50 m²
Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật: Thực hiện đầy đủ hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị cần thiết cho khu vực, bao gồm hệ thống cấp điện, nước, thoát nước thải và rác thải, đảm bảo tiểu chuẩn kỹ thuật và đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của người dân trong khu vực quy hoạch.
Đánh giá môi trường: Trong quy hoạch cũng chú trọng đến việc bảo vệ môi trường, bao gồm việc phân loại chất thải rắn tại nguồn và xử lý nước thải trước khi thải ra môi trường chung. Quy hoạch cũng hướng đến việc tạo lập các không gian xanh nhằm cải thiện điều kiện sinh thái tại khu vực.
Quyết định này là một bước quan trọng trong việc quy hoạch đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh, đảm bảo sự phát triển bền vững và phù hợp với định hướng phát triển của thành phố.
Xem chi tiết Quyết định 1245/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 02/04/2015
Tải Quyết định 1245/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------- Số: 1245/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 3 năm 2015 |
| STT | Loại đất | Diện tích (m2) | Tỷ lệ (%) |
| I | Đất nhóm nhà ở | 24.772,15 | 79,88 |
| 1 | Đất nhà ở thấp tầng (nhà biệt thự) | 14.082,84 | |
| 2 | Đất công trình dịch vụ công cộng (TDTT) | 884 | |
| 2 | Đất công viên cây xanh | 2.814,75 | |
| 3 | Đất giao thông | 6.990,56 | |
| II | Đất ngoài nhóm nhà ở | 6.237,85 | 20,12 |
| | - Đất cây xanh hành lang ven sông rạch | 4.599,35 | |
| | - Đất giao thông cấp đơn vị ở | 1.638,50 | |
| Tổng cộng | 31.010 | 100 | |
| STT | Loại chỉ tiêu | Đơnvị tính | Chỉ tiêu | |
| A | Chỉ tiêu sửdụng đất toàn khu quy hoạch | m2/người | 180,29 | |
| B | Chỉ tiêu sửdụng đấtnhómnhà ở | m2/người | 144,03 | |
| | Đất nhàở thấp tầng (nhà ở biệt thự) | m2/người | 81,88 | |
| | Đất dịch vụ công cộng (TDTT) | m2/người | 5,14 | |
| | Đất công viên câyxanh | m2/người | 16,37 | |
| | Đất giao thông | m2/người | 40,64 | |
| C | Các chỉ tiêu hạ tầngkỹ thuậtđôthị | |||
| | Tiêu chuẩn cấp nước | Lít/người/ngày | 180 | |
| Tiêu chuẩn thoát nước | Lít/người/ngày | 180 | ||
| Tiêu chuẩn cấp điện | Kwh/người/năm | 2.800 | ||
| Tiêu chuẩn rác thải, chất thải | kg/người/ngày | 1,3 | ||
| D | Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu | |||
| | Mật độ xây dựng toàn khu | % | 23,9 | |
| Hệ số sử dụng đất | lần | 0,7 | ||
| Tầng cao xây dựng | Tối đa | tầng | 03 | |
| Tối thiểu | tầng | 01 | ||
| ST T | Tên đường | Từ | Đến | Lộ giới (m) | Chiều rộng (m) | Khoảng lùi (chỉ giới xây dựng) | |||
| Vỉa hè trái | Mặt đường | Vỉa hè phải | Lề trái (m) | Lề phải (m) | |||||
| 1 | Đường D9 | Ranh đất phía Nam | Ranh đất phía Bắc | 12 | 3 | 6 | 3 | 3 | 3 |
| 2 | Đường D9A | Ranh đất phía Tây | Đường D9 | 12 | 3 | 6 | 3 | - | - |
| 3 | Đường N | Đường D9 | Đường N3 | 20 | 3 | 6+2+6 | 3 | 3 | 3 |
| 4 | Đường N1 | Đường N | Ranh đất phía Bắc | 12 | 3 | 6 | 3 | 3 | 3 |
| 5 | Đường N2 | Khu CX3 | Đường N | 12 | 3 | 6 | 3 | 3 | 3 |
| 6 | Đường N3 | Khu CX3 Tây | Ranh đất phía Bắc | 12 | 3 | 6 | 3 | 3 | 3 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND/TP; - TTUB: CT, các PCT; - VPUB: Các PVP; - Phòng ĐTMT, THKH; - Lưu:VT, (ĐTMT/MTu) D. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!