• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1431/QĐ-UBND Huế 2026 ban hành Bộ tiêu chí Du lịch xanh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/06/2026 07:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1431/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Ban hành Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1431/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1431/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1431/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1431 /QĐ-UBND
Huế, ngày 04 tháng 5 năm 2026
QUYT ĐỊNH
Ban hành Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Du lịch ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn c Quyết đnh s 147/QĐ-TTg ny 22 tng 01 năm 2020 ca Th tướng
Chính ph v phê duyt Chiến lưc phát trin du lch Vit Nam đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 1658/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ về phê duyệt Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai
đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn 2050;
Căn cứ Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Th
tướng Chính phủ về phê duyệt Kế hoạch quốc gia về tăng tởng xanh giai đoạn
2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của
UBND tỉnh (nay UBND thành phố) về phê duyệt Kế hoạch hành động triển
khai Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22/7/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt Kế hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Kế hoạch số 156/KH-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2025 của UBND
thành phố về triển khai thực hiện Quy hoạch hệ thống du lịch thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Uỷ
ban nhân dân thành phố Huế về việc phê duyệt Đề án phát triển du lịch, dịch vụ
du lịch thành phố Huế giai đoạn 2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 880/TTr-SDL ngày
22 tháng 4 năm 2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bộ tiêu chí Du
lịch xanh thành phố Huế, Bộ nhận diện du lịch xanh thành phố Huế các Bộ
tiêu chí du lịch xanh áp dụng cho các loại hình dịch vụ du lịch, gồm:
1. Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành cho sở lưu trú du lịch (Phụ lục I)
2. Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành cho Điểm tham quan du lịch (Phụ lục II )
3. Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành cho sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (
Phụ lục III )
4. Bộ nhận diện Du lịch xanh thành phố Huế (Phụ lục IV )
Điu 2. Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điu 3. Tổ chức triển khai thực hiện
1. Sở Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan,
Hip hội Du lịch thành phố hướng dẫn các tổ chức, doanh nghiệp, đơn vị kinh
doanh dịch vụ du lịch (sau đây gọi chung sở du lịch) áp dụng, thực hiện
các Bộ tiêu chí Du lịch xanh trong quá trình vận hành hoạt động tại các sở du
lịch; tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định để đánh giá, cấp giấy chứng nhận
du lịch xanh cho các sở du lịch đạt tiêu chuẩn; thường xuyên theo dõi, kiểm
tra, tổng hợp tình hình triển khai thực hiện; định kỳ hàng m đánh giá kết quả,
những vấn đề vướng mắc, phát sinh đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét
điều chỉnh, bổ sung phù hợp.
2. Các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Ủy ban nhân dân các phường, xã;
Hip hội Du lịch thành phố phối hợp với Sở Du lịch tuyên truyền, triển khai
hướng dẫn các sở du lịch đăng ký tham gia Bộ tiêu chí Du lịch xanh.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Du
lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Hiệp hội Du lịch
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; các quan, đơn vị, tổ
chức nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ
ngày ký./.
N
ơ
i nh
n:
- Như điu 4;
- B VHTTDL;
- Cc DLQG VN;
- Thưng trc Thành y;
- Thưng trc HĐND thành ph;
- CTc PCT UBND thành ph;
- VP: CVP và c PCVP;
- Cng Thông tin đin t thành ph;
- Lưu: VT.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần
Hữu
Thùy Giang
QUY ĐỊNH VỀ BỘ TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 của UBND thành phố Huế)
I. SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ
Trong bối cảnh biến đổi khí hậu, suy giảm tài nguyên áp lực môi trường
ngày càng gia ng, phát triển bền vững đã tr thành xu hướng tất yếu yêu
cầu cấp thiết đối với ngành du lịch. Trên thế gii, nhiều quốc gia tổ chức
quốc tế đã ban hành các bộ tiêu chí, nhãn sinh thái tiêu chuẩn du lịch xanh
nhằm định hướng hoạt động du lịch theo hướng giảm phát thải, sử dụng hiệu
quải nguyên, bảo vệ môi trường nâng cao trách nhiệmhội.
Thành phố Huế trung tâm văn hóa, du lịch đặc sắc của cả nước, nổi bật
với Quần thể di tích Cố đô Huế được UNESCO công nhận Di sản n hóa thế
giới, cùng hệ thống tài nguyên thiên nhiên phong phú thuận lợi để phát triển các
loại hình du lịch sinh thái, cộng đồng, du lịch chăm sóc sức khỏe,... Tuy nhiên,
cùng với tốc độ tăng trưởng phát triển mạnh mẽ, ngành du lịch Thành phố
Huế cũng đang đối mặt với nhiều thách thức: sức ép về môi trường, ô nhiễm rác
thải nhựa, biến đổi khí hậu, khai thác quá mức tài nguyên, suy giảm cảnh quan
tự nhiên, cùng với u cầu nâng cao chất lượng dịch vụ trách nhiệm hội
của doanh nghiệp du lịch.
Nhằm cụ thể hóa Chiến lược quốc gia về ng trưởng xanh (ban hành kèm
theo Quyết định số 1658/QĐ-TTg ngày 01/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ)
Kế hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021-2030 (ban
nh kèm theo Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 27/12/2022 của UBND
tỉnh (nay UBND thành phố)), việc ban hành Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành
phố Huế ớc đi quan trọng cần thiết nhằm thể hiện tầm nhìn, chiến lược
cam kết của chính quyền thành phố trong việc xây dựng nền du lịch xanh,
thân thiện với môi trường phát triển bền vững, góp phần nâng cao chất lượng
dịch vụ, bảo vệ môi trường xây dựng hình ảnh điểm đến Huế an toàn, thân
thiện xanh, sạch, đẹp.
II. MỤC TIÊU
Xây dựng khung tiêu chuẩn thống nhất để định hướng, đánh giá thúc
đẩy phát trin du lịch thành phố Huế theo ớng bền vững, thân thiện với môi
trường.
Thiết lập hệ thống tiêu chí cụ thể, khả thi, làm sở để đánh giá, phân loại
công nhận mức độ du lịch xanh đối với các sở lưu trú, điểm tham quan du
lịch và sở kinh doanh dịch vụ ăn uống.
Khuyến khích doanh nghiệp cộng đồng địa phương áp dụng các giải
pháp thân thiện với môi trường, bảo tồn tài nguyên và di sản n hóa, giảm thiểu
c động tiêu cực của hoạt động du lịch, từng bước hình thành hành vi ng xử
n minh, lối sống có trách nhiệm với môi trường, văn hóa vàhội.
Tăng ờng vai trò quảncủa nhà nước, tạo công cụ hỗ trợ công tác kiểm
tra, giám sát, đánh giá và xây dựng chính sách hỗ tr, khuyến khích các mô hình
du lịch xanh.
Làm sở xây dựng chế ưu đãi, hỗ tr khen thưởng, thúc đẩy doanh
nghiệp các chủ thể tham gia tích cực vào quá trình chuyển đổi sang hình
du lịch xanh và phát triển bền vững.
III. ĐỐI TƯỢNG, PHM VI, THỜI HẠN ÁP DỤNG
1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế quy định các tiêu chí du lịch xanh,
quy trình đánh giá, công nhận đạt chuẩn du lịch xanh áp dụng cho các sở lưu
trú du lịch, điểm tham quan du lịch các sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
trên địan thành phố Huế.
2. Thời hạn áp dụng
Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế hiệu lực kể từ ngày UBND
thành phố ban hành Quyết định.
Trong những trường hợp cần thiết, căn cứ vào tính chất, mức độ quan
trọng, nhu cầu và xu thế phát triển của các sở lưu trú du lịch, điểm tham quan
du lịch các sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, thể đề xuất Ủy ban nhân
n thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung Bộ Tiêu chí cho phù hợp.
IV. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
Du lịch: Hoạt động liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi
trú tờng xuyên trong thời gian không quá một năm liên tục nhằm đáp ng nhu
cầu tham quan, nghỉ dưỡng, giải trí, tìm hiểu, khám phá tài nguyên du lịch hoặc
kết hợp với mục đích hợp pháp khác.
Du lịch xanh: Loại hình du lịch hoạt động theo phương thức giảm thiểu tác
động đến môi trường, đóng góp tích cực cho bảo vệ đa dạng sinh học, sử dụng
ng ợng tái tạo phát huy các di sản thiên nhiên n hóa, phát trin các
sản phẩm thân thiện với môi trường.
sở lưu trú du lịch: i cung cấp dịch vụ phục vụ nhu cầu lưu trú của
khách du lịch. Cụ thể, khách du lịch người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch,
tr trường hợp đi học,m việc để nhận thu nhập nơi đến.
Đim tham quan du lịch: i tài nguyên du lịch (tài nguyên du lịch tự
nhiên tài nguyên du lịch n hóa) được đầu tư, khai thác phục vụ nhu cầu
tham quan của khách du lịch. Trong đó, tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm
cảnh quan thiên nhiên, các yếu tố địa chất, địa mạo, khí hậu, thủy văn, hệ sinh
tháic yếu tố tự nhiên khác có thể sử dụng cho mục đích du lịch; tài nguyên
du lịch văn hóa bao gồm di tích lịch sử - văn hóa, di tích cách mạng, khảo cổ,
kiến trúc; giá trị văn hóa truyền thống, lễ hội, n nghệ dân gian các giá tr
n hóa khác, công trình lao động sáng tạo của con người thể được sử dụng
cho mục đích du lịch.
sở kinh doanh dịch vụ ăn uống: sở chế biến thức ăn bao gồm cửa
ng, quầy hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín, nhà hàng ăn uống,
sở chế biến suất ăn sẵn, căn-tinbếp ăn tập thể.
Phát triển du lịch bền vững: Sự phát triển du lịch đáp ng đồng thời c
u cầu về kinh tế, hội môi trường đảm bảo hài hòa lợi ích các ch thể
tham gia hoạt động du lịch, không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu du
lịch trong tương lai
Tiêu chí du lịch xanh: Hệ thống các tiêu chí, tiêu chuẩn dùng để đánh giá,
định hướng khuyến khích các sở du lịch phát triển theo ớng bền vững
thân thiện với môi trường.
Tài liệu chứng minh (Minh chứng): Tập hợp các n bản, hồ sơ, chứng
từ, tài liệu được sử dụng để xác thực việc các đơn vị du lịch triển khai các hoạt
động theo Bộ tiêu chí Du lịch xanh. Các tài liệu này bao gồm kế hoạch, phương
án, chương trình, thông báo, khuyến o, chứng từ, hồ phân công, kiểm toán,
biên bản, quyết định, quy định, hướng dẫn, quy trình, chương trình đào to, hợp
đồng, hóa đơn, hình ảnh, video, bằng cấp, giấy chứng nhận, cam kết, sổ ghi
chép, nhãn hiệu sản phẩm, biển báo, website, phản hồi, dữ liệu số, đánh giá của
cộng đồng, khách du lịch (qua các ứng dụng du lịch) các tài liệu liên quan
khác.
V. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN
1. Cấu trúc
Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế được chia thành các chủ đề chính,
mỗi chủ đề bao gồm một số tiêu chí các chỉ tiêu cụ thể, kèm theo số điểm
tương ứng để đo ờng, đánh giá theo các mức độ có thể thực hiện được.
c chủ đề chính của Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế:
STT n Bộ Tiêu chí n các chủ đề chính
1
Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành
cho sở lưu trú du lịch (Phụ
lục I)
Bao gồm 05 chủ đề chính:
- Môi trường chung
- Sử dụng thiết bị, vật liệu thân thiện với
môi trường
- Quảnchất thải tái chế
- Kim soát chất lượng không khí ô
nhiễm tiếng ồn
- Trách nhiệm hộicộng đồng
2
Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành
cho Đim tham quan du lịch
(Phụ lục II)
Bao gồm 06 chủ đề chính:
- Môi trường chung
- Sử dụng thiết bị, vật liệu thân thiện với
môi trường
- Quảnchất thải tái chế
- Kim soát chất lượng không khí ô
nhiễm tiếng ồn
- Xây dựngphát triển sản phẩm du lịch
bền vững
- Trách nhiệm hộicộng đồng
3
Bộ tiêu chí Du lịch xanh dành
cho sở kinh doanh dịch vụ
ăn uống (Phụ lục III)
Bao gồm 05 chủ đề chính:
- Môi trường chung
- Sử dụng thiết bị, vật liệu thân thiện với
môi trường
- Quảnchất thải tái chế
- Kim soát chất lượng không khí ô
nhiễm tiếng ồn
- Trách nhiệm hộicộng đồng
2. Ngun tắc đánh giá và thm định
(1) Việc đánh giá, chấm điểm được thực hiện theo nguyên tắc khách quan,
trung thực, n cứ mức độ đáp ng của sở du lịch đối với từng tiêu chí, ch số
các minh chứng do sở du lịch cung cấp.
(2) sở du lịch tự nguyện đăng ký tham gia đánh giá, công nhận tiêu chí
xanh với Sở Du lịch, tự đánh giá mức độ bền vững của hoạt động kinh doanh du
lịch hiện tại dựa trên các tiêu chí và chỉ số du lịch xanh.
(3) Để đạt được những điểm chuẩn tương ứng với các chỉ số của tiêu chí,
sở du lịch cần cung cấp tối thiểu một trong số các loại minh chứng cụ thể (kế
hoạch, hình ảnh, sổ ghi chép, chương trình, biên bản, hóa đơn, hợp đồng, báo
cáo, biển báo, bản vẽ, chứng nhận, ớng dẫn, quy trình...). Các sở du lịch
chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ và minh chứng cung cấp
(4) Việc thẩm định, đánh giá do Sở Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở,
ban, ngành, địa phương liên quan Hip hội Du lịch thành phố thành lập Hội
đồng thẩm định tổ chức thực hiện theo Quy chế đánh giá Tiêu chí Du lịch
xanh thành phố Huế do UBND thành phố ban hành.
3. Công nhận Tiêu chí Du lịch xanh
n cứ kết quả thẩm định, Sở Du lịch trình Ủy ban nhân dân thành phố
Huế ban hành Quyết định công nhận cấp Giy chứng nhận đạt tiêu chí Du
lịch xanh cho sở du lịch, giá trị trong thời hạn 03 năm kể từ ngày ký.
sở du lịch được công nhận đạt tiêu chí Du lịch xanh thì được sử dụng
Bộ nhận diện du lịch xanh Giy chứng nhận tương ứng với mức công nhận
(Phụ lục IV)
Kết quả đánh giá của các sở du lịch đạt tiêu chí Du lịch xanh thông qua
điểm số (trên tổng số 170 điểm) theo 03 mức độ: bản, Nâng cao, Xuất sắc.
Cụ thể như sau:
MỨC ĐỘ ĐẠT TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH
STT
LOẠI SỞ
DU LỊCH
bản Nâng cao Xuất sắc
1
sở lưu t
du lịch
Từ 85 đến ới
100 điểm
Từ 100 đến ới
140 điểm
Từ 140 điểm tr
n
2
Đim tham quan
du lịch
Từ 85 đến ới
100 điểm
Từ 100 đến ới
140 điểm
Từ 140 điểm tr
n
3
sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống
Từ 85 đến ới
100 điểm
Từ 100 đến ới
140 điểm
Từ 140 điểm tr
n
PIIIJ LUC I
BQ TIEU Cm DU LICH XANH
Dành cho Co s& hru trü du lich
(Kern theo Quyt djnh
sJf31/QD-
UBND
ngày0Dkia
UBND thành pM HuE)
Tiêu chi
Chi s
Diem
.
tot
da
Minh
chüng
Chü dê 1.
Môi trirông chung
(40 diEm)
1.1.
Bão
v
môi tnxng và
cãnh quan
1.1.1. Dâmbãothütiicpháp1vmôi
trumg theo dung quy djnh va thc
hin ding cac quy djnh, cam kt bão
v
môi trithng trong su& qua trInh
hot dung
4
HInh
ãnh/s
ghi
chep/huong dnIquy
trInhlgi.y phép
1.1.2. Thirc hin trông, chm soc, bão
v
cay
xanh trong và xung quanh co
si1uutrü
HInh
ãnh/s
ghi
chep/hoa don
1.1.3.
Tuyên
truyn,
hi.râng
dn
khách du ljch thirc hin, tham gia các
hoat dung báo v môi trithng và cãnh
quan khu vrc
Co
sâ luu tn
2
HInh
ành/sô
ghi
chepfhixâng
dnIquy
trjnh
1 .2.Giãm
si:i
d%ing hóa
chat dQc hai,
.rutiêncácsãn
ph&m hüu co
1.2.1. Hn ch ti da vic sü ding các
san phrn hóa h9c
dOe
h.i, uu tiên sCr
ding cac dung djch v
sinh, tAy ri'ra,
X
phông, nuOc rCra tay... duqc lam t
cht 1iu than thién vâi môi tnthng
4
HInh
ãnhlhóa
dan/huâng
dnIquy
trInh
1.2.2. Sr ding h
thông xü 1
nrncc
h
bai than thin vâi môi tru?Yng
(may to
do
bang nuâc muôi, may
ion hóa, may phát ozone...)
3
Hinh
ánh/s
ghi
chép/huâng dnIquy
trinh/hóa don
1.3.
Quãn
1
Va
11IU
t1fi CáC
cht dôc hai
mOt cách an
toàn
1.3.1. Luu trü hóa chit trong cac
thing chira có nhãn
va
tuân thU quy
trInh sir ding cho tirng
loai
hóa cht
3
HInh
ãnhi'hi.râng
dn/quy trmnh/bao cáo
1.3.2. K hqp dng
vo'i
Cong ty ducic
(
..
cap giay phep dy dU d xU 1 cac v.t
1iu hóa cht nguy him
2
HInh ãnh/hcp dông/
biên ban
1.4. SU ding
pht.rang
tin
giao
thông
xanh
1.4.1. Co djch vi
i
i xe dp hoc xe dp
din cho khách sr dung
Hinh
ãnhIhuong
dnIquy trInhlbáo cáo
F
1.4.2. Khuyên khIch nhân vien sir
dung cac phucng tin giao thông
không phát thai hoc It phát thai (Xe
c1p, xc din, di bO)
HInh
ành/s
ghi
chep/huàng dn
1.4.3. Co b
trI khu vrc sc din cho
xc din
2
HInh
ãnh/huóng
dnIquy trInh/bãn
ye
mt bang
1.5.1J'ngdig
cong ngh và
chuyn di s
1.5.1.
Ap ding h
thng quãn 1
thông minh (smart hotel) hoc irng
diing các giãi pháp khác d
quãn 1
näng lucing din, nuâc
4
Hinh
ãnh/s
ghi
chep/huóng dnIquy
1.5.2.
Cung
cap
thông tin, djch vii cho
du khách thông qua các kênh s (QR,
website, Ung di
v
ing...)
3
Hmnh
ânh/s6
ghi
chep/huong dn1quy
trmnhlwebsite
1.5.3.
Cung cp cac hInh thüc thanh
toán din tCr (QR, vi din tU, the...),
giâm sCi di
v
ing tin mt
3
HInh
ãnh/s
ghi
chep/huâng dnIquy
trInh
2
Chü d 2. Sfr ding thit bj, 4t 1iu than thin vri môi trirông
(50 diem)
2.1. H.n ch
rác thai pjja,
sir
ding
vt
2.1.1. Thay th
chai thl
v
ra, tLi n.j lông
bkg các san phm than thin môi
4
Hinh
ánh/s
ghi
chép/huâng dn/quy
trinhlhóa don
1iu than
vâi
tru?mg
thin
môi
trixông thu chai thüy tith, tiii nhra
phãn hüy sinh h9c, tüi gi.y, tüi vãi...
2.1.2. Sr diing bat, düa, thia,
ng hut,
c6c mang di, hp drng thirc an lam
bang các san phm than thin vâi môi
trtthng ho.c có th
tái sü dçing (g&
tre, gi.y, bA mIa...)
4
HIth
ànhIs
ghi
chep/huâng dnIquy
trInhlhóa dcin
2.1.3. Sr dung 19 hoc chai drng sUa
tam, du gi... không bang nha hoc
bang 4t 1iu có th tái sir d%ing trong
phông t.m
4
Hinh
ã.nhIs
ghi
chep/huâng dnIquy
trinhlhóa dcn
2.1.4. Uu tiên si'r dung
4t
1iu truyn
thng, 4t 1iu ti ch, than thin vói
HIth
ãnh/s
ghi
chép/huâng dnIquy
trInhIk
hochIbáo
cáo/hóa dan
môi tnthng trong cong tác xây d%rng,
sira chta cy si luu ti
-u
2.1.5.
Co bang huóng dan, khuyn
khIch than viên, khách hang có hành
dung giãm rae thai nhira
2
HInh
ãnh/bin
báo/huàng
dãn/quy
djnh ni b
2.2. Sü ding
vt lieu, thit
bj
ti& kim
nng
luqng
din
2.2.1. Sr ding thi& bj tit kim din,
có dan nhân tit kim din (den LED,
ti vi, dik hôa, tCi 1nh...)
4
HIth ánh/báo cáo/hóa
dan
2.2.2. Lp dt thi& bj cam bin
chuyn dng hoc các h
thng ti
e
r
dng d ti& kim din chiu sang ti
các khu v'c Cong cong (hOi truèng,
hành lang, thà v sinh...)
Hinh
ãnhlsô
ghi
chépThao cáo/hóa dan
2.2.3. Südiingnang1uqngtaito(pin
nng luqng m.t tthi, bIth nuâc nóng
nAng luçing mt tthi...)
'
HInh
ànhlsô
ghi
chép/báo cáo/boa don
2.2.4. Co bang huâng dk, khuyn
khIch nhán viên, khách hang sir dmg
tiêt kim näng luçing din
2
Hmnh
ãnh/bin báo/
huàng dn/quy djnh
ni b
2.3. Sü dmg
vt 1iu, thiêt
bj
tit
kiêm
nuâc
2.3.1. Lp dt thit bj hn ch tc ct
dông nuâc di vâi cac thit bj phông
tam,
voi
nuâc tha tay, bn cu
4
HInh
ãnh/s
ghi
chép/huâng dn1quy
trInhlhóa don
.•
,
2.3.2. Su dmg voi cain bien cho bon
tha tay cong cong, hn ch d nuäc
chãy không cn thi&
4
A
Hrnh
anhlso
glu
chep/huàng dnIquy
trmnhlhóa don
2.3.3.
nuâc (may git cira truâc, may git
du?ing h.m...)
3
Hmnh
ãnh/s
ghi
chep/huóng dnIquy
trInhlhóa don
2.3.4. Sr ding các h
thng tixci tit
kim nuâc (VD: h th6ng tuài nhô
giç)t)
3
Hmnh
ãnh/s
ghi
chép/huâng dk/quy
trinhlhóa don
2.3.5.
Tái sCr dung nuâc thai dä qua
xu ly hoac thu gom nuâc mua cho cac
thu cau phu hçp (tuth tiêu, xã
toilet...)
3
.
Hrnh
anhlso
glu
chep/huong danlquy
tr
2.3.6. Co bang huàng dan, khuyn
khich than viên, khách hang sü ding
tit kim nuic
2
HInh
ãnh/bin
báo/huàng
dnIquy
dinh noi bô
A
p
9
p.
Chu de 3. Quan ly chat
thai va
tai
che
(30 diem)
3.1.
xu
i
nuac thai
a
rác
thai
an
toan
A A A
• •
3.1.1. Co he thong phan
ba'
rac that
ti ngun (hüu co, vô co, tái ch)
4
9
A
Hrnh
anhlso
ghi
chép/huàng dnIquy
triiTh/bin báo
3.1.2. Co h
thng xr 1
nuâc thai
dImg tiêu chun, dam bâo an toàn
4
HInh
ánh/s
ghi
chép/báo cáo/kt qua
kim fra
3.1.3. Tách du m, chit béo khói
miâc thai nha bp truOc khi xâ vao h
thng thoát nuâc
3
HInh
ãnh/s
ghi
chep/huóng dn/quy
trinh
3.1.4. K
hçip dng
vo'i
don vj thu
gom chAt thai có giAy phép
Hinh
ànhlhcip
dng/hóa don
3.1.5. Co kho hru trt rác thai tnthc
Ithi xr 1 bão dam ngän müi
va
không
gay ô rihiém
3
HInh
ãnhIs
ghi
chép/báo cáo/k& qua
kiêm tra
3.1.6. Co bang huàng din, khuyn
khfch nhãn viên, khách hang có hành
dng phãn lo.i rác thai
2
HInh
ãnh/biên
báo/huàng
dnIquy
djnh ni b
rae
thai va tal che
3.2.1. Chiip 1.i ãnh h chiuJcän cuâc
cong dan cüa khách, hn ch in trên
giây
3
HInh
ánh/sô
ghi
chep/huàng dnIquy
trinh
A
3.2.2. Su ding e-mail de xac nhn,
d.t ch, chrng tr hóa don... thay vi
sao chép hoc in ra giAy
3
9
Hrnh
anhlso
ghi
chep/huâng dnIquy
trInh
3.2.3. Tái st'r dimg cac d vai nhu ga
giuông, vO gi
va
khn tAm dã qua sir
ding cho cac mçic dIch phü hqp
3
HInh
ãnh/s
ghi
chep/huâng dnIquy
trInh
3.2.4. Chuyn rác thai thc phAm
va
thirc an thira cho ng.thi dan dja
phuong d phic vii chãn nuOi hoc Co
he thong xu ly rae huu co thanh phan
bón tr nhiên
2
Hinh
ành/s
ghi
chép/hi.râng
dnIquy
trmhlhoa don
Chü d 4. Kim
soát chAt lirçrng
không
khI
và ô
nhim tiéng
on
(20 diem,)
4.1.
Giãm
o
nhim không
khi
4.1.1. Co bang cAin hut thuc ti các
khu vrc cong cong
4
HInh
ãnh,
huàng
dn/quy
trInh,
bin
báo
4.1.2. Bô trI khu virc hut thuôc riêng
bit, thông gió t6t
HInh ánh/bãn ye mt
bng/bin báo
,
p
4.1.3. Lap dt h thông hut müi, l9c
gió dam bâo theo quy djnh
tai
khu virc
báp, nha hang
Hinh ãnh/bãn ye mat
bng/hóa dcrn
4.2.
Giãm
ô
nhim
ting
4.2.1. Bô trI không gian chirc nang
hçip 1, sü d%ing 4t 1iu each am cho
cac khu vçre vui chai, bar, nha hang,
phông hçp
4
Hmnh
ânhlso
ghi
chép/huOng
dnIquy
trInhlhóa dan
4.2.2. Dam bào giâi
h?n
thai gian to
chüc cac hoat dng va djch vii giái trI
gay tieng on (kt thüc truâc 22h hoc
theo quy djnh hin hãnh)
3
HInh
ânhlsô
ghi
chép/hithng dn/ quy
trInh
4.2.3. Quy djnh giôr lam v sinh, süa
chüa ngoài khung gia nghi cüa khách
3
Ifrnh
ành/s
ghi
chépIhuäng dnIquy
trInh
A
A
A
Chü d 5. Trách nhim xã h9l va c9ng dong
(30 diem)
5.1.
Dóng gop
cüa
du
lich
cho
cong
dng
dja phuang
5.1.1. Khuyn khIch than viên và
khách hang tham gia vào các chMn
djch
han
ch bin di khI h.0 hoc
chuang trInh bão v môi truang cüa
dja phuang (Gia Trái D&t, Tun ti&
kim nAng luqng, Tun giãm rác thai,
"Ngày Chü nh.t xanh", L
trng
cay...)
HInh
ânhIs
ghi
chép/huâng dnIquy
tr1nhtk
hoach hoat
dng
5.1.2.
Co tài 1iu (bàn tin, ti rai, tranh
ãnh...) c.p
that
thông tin, giâi thiu,
quãng bá di san van hóa va tir nhiên
cüa da phuang cho du khãch
4
HInh
ànhlsô
ghi
chép/huâng dk'quy
trinh
5.1.3. Uu tiên mua sam các san phâm
cüa dja phuong
4
HInh
ãnh/s
ghi
chép/huâng dn1quy
trInhlhóa don
5.1.4. Sir ding các san ph,m dc san,
lang ngh cüa da phuong trong trang
trI hoc phiic v' khách.
3
Hmnh
ãnh/s6
ghi
chep/huâng dnIquy
trmnhlhOa don
5.2.
Dam bâo
an
ninh
an
toãn trong
CO
so
hru trü và
an
toàn
lao
dng
5.2.1. T
chrc tp hun, huàng dn
nhãn viên irng phó
voi
các tlnh hu6ng
thiên tai, djch bnh, hOa hon,
so
cp
ciuytê
3
Hinh
ánh/s
ghi
chép/báo
cáo/chi.'rng
5.2.2. Co b
trI cac thMt bi y
t
co
ban, dam bâo Cong tác
so
c.p ciru ban
du
3
HInh
ãnh!bin
bao/ding
ci/huthig
dnIquy trmnh
5.2.3.
Co b
trI các trang thit bj dam
bão quy djnh v phông cháy, chta
cháy
3
Hinh
ãnh/bin
bao/dmg
ciilhuOng
dnIquy trInh
5.2.4.
Cung c.p trang phic, d dung
cAn thit, dam bão môi tru&ng lam
vic v sinh va an toàn cho nhân vien
2
HInh
ánhIs
ghi
chép/hithng
dn1quy
trinh
5.3.
Dam bão
quyn lqi cOa
nhân viên
5.3.1.
Co hçip dng lao dng cho nhân
viên va thrc hin dAy do cac ch dO
v thOi gian lam vic, thOi gian nghi
ngoi va dóng BHXH, BHYT, BHTN
theo quy djnh
2
HInh
ânhlhuóng
dnIquy
trInhlhcrp
dng/báo cáo
5.3.2.
TOn tr9ng quyn tham gia Va
dóng gop
kin cOa nhân viên,
C
co
ch tip nh.n và giái quyt kin nghj,
khiêu nai
2
HInh
ãnh/s
ghi
chep/huOng dnIquy
tririiiibáo cáo
9 9
Tong diem
170
Co s& inn tnl du Jjch du'çrc (lánh giá vã xêp 1oi nhu'
sau:
LOAI CO S DU
LICH
M1C DQ DAT
TIEU CHI 1W
LICH
XANH
Co ban
Nng cao
Xut
sc
Co s& km trü du ljch
Tr
85
dn duói
100 dim
Tr 100 dn duOi
140 dim
Tr 140 diem trâ
len
.1
PHV LUC II
BQ TIEU CHI DU LICH XANH
Dành cho Dim tham quan du 1ch
(Kern theo Quyet djnh s&131 /QD- UBND ngày(*4fl6. cza UBND thành ph Hu4)
Tiêu chI
Chi si
Diem
.
toi da
Minh chwng
Chü d 1. Môi trirong chung
(40
dié'rn)
1.1.
Báo
ye
A
S
S
moi tri.rong va
cánh quan
1.1.1. Dam bâo thu t%ic pháp 1
ye
môi
trithng theo thing quy djnh và thirc
hin dung cac quy djnh, cam kt bâo
v
môi tmng trong su& qua trInh
hoat dng
4
HInh
ânhIs
ghi
chéplhtrâng
dn./quy
trmnhlgiAy phép
S
1.1.2. Thuc hin trông, chäm sóc, báo
v
cay xanh trong và xung quanh
dim tham quan du ljch
HInh
ânh/s
ghi
chép/hóa dcm
S
-
1.1.3.
Tuyên
truyên,
hthng
dan
khách du ljch thrc hin, tham gia các
hoat dng bâo v môi truông và cânh
quan khu virc dim tham quan
2
HInh
ãnhlsô
ghi
chép/huâng dnIquy
trinh
1.2. Giãmvie
sir
di
v
ing
hóa
chat doe hai
và hru trü các
chat dOe hai
mOt cách an
toàn
F F
1.2.1.
Han
chê tôi da vic sü ding các
san phm hóa h9c dOe hai, uu tiên sü
diung các dung djch v
sinh, ty rra,
xà phông, nuâc rua tay... &rçlc lam ttr
ch.t 1iu than thin vâi môi tnrô'ng
4
HInh
ãnh/s
ghi
chép/huâng dnIquy
trInhlhóa dan
F
1.2.2. Lixu tr
hóa chat trong các
thing chüa có nhAn và tuân thu quy
p
trmnh sü di
v
ing cho tüng loai hóa chat
HInh
ãnh/huâng
d.nIquy trInhlbáo cáo
1.2.3. K
hçrp dng vâi cong ty di.xçic
c.p gi.y phep dy dü d xir 1 cac v.t
,
.7
1iu hóa chat nguy hiêm
HInh
ânhIhp
dng/biên ban
1.2.4. Tp hu.n, trang bj qu.n áo,
thit bj bâo h
cho nhãn viên phii
trách hóa chit dôc hai
2
Hmnh
ãnh/s
ghi
chép/báo
cáo/chüng
than
1.3.
Sir
di
v
ing
phuong
tin
giao
thông
xanh
1.3.1.Códjchviixedaphocxedap
din cho khách si.'r d%ing
HInh
ãnhIsi
ghi
p
p
chép/bao cao
p
1.3.2. Khuyén khlch nhân viên sü
digig các phizcing tin giao thông
không phát thai hoc It phát thai (Xe
dp, xe din, di bO)
HInh
ãnh1s
ghi
chép/hixóng dn
1.3.3. Co b6 trI khu vrc
sac
din cho
xe din
2
HInh
ânhlhuOng
dnIquy trInhlbân ye
mt bang
1.4.U'ngdiing
cong ngh và
cnuyen doi so
,
p
1.5.1.
Ap
ding h
thong quan ly
thông minh hoc üng diing các giâi
pháp khác d
quàn l
nàng luqng
din, rnthc
4
HInh
ãnhlso
ghi
chép/huàng dnIquy
1.5.2.
Cung cap thông tin, djch vi cho
du khách thông qua các kênh s6 (QR,
website, üng ding...)
3
HInh
ãnhIs
ghi
chep/hu&ng dn/quy
trInhlwebsite
1.5.3. Cung cp các hInh thüc thanh
toán din tü (QR, vi din tir, the...),
giâm sü di
v
ing tin m.t
3
HInh
ãnhIs
ghi
chépilurâng
d.nIquy
trInh
Chü d 2. Sfr
diing thit
bj, 4t
1iu
than thin
vói môi tru*ng
(40 d1e
2
m,)
2.1. Han ch
rác thai n1a
va sü diing vt
1iu than thin
vài
môi
trueing
2.1.1. Thay the chai nh%ra, tüi ni lông
bng các san phm than thin môi
truông nhu chai thüy tinli, tüi niura
phãn hüy sinh hQc, tái vâi, tüi giây...
HInh
ãnhlsô
ghi
chep/huâng dn1quy
trInhlhóa don
2.1.2. Sir ding bat, düa, thia, 6ng hut,
cc mang di, hp dirng thirc an lam
bng các san phm than thin v&i môi
trithng hoc có th
tái sü di
v
ing (g&
tre, giy, bA mIa...)
4
HInh
ãnh/s
ghi
chép/hithng
dn/quy
trInh/hóa don
-j
2.1.3. B
trI
tr?m
nrnccfbmnh nuàc lan
d khách np nuóc
2
HInh
ãnhlsè
ghi
chép/huàng dnIquy
trInhlhóa don
2.1.4. Co bang huóng din, khuyn
khIch than viên, khách hang có hà.nh
dung giâm rae thai nhira
2
Hinh
ânhlbiên
báo/huâng
dnlquy
djnh
nOi
b
2.2.
Sü diing
4t
lieu,
thit
bj
tit
kim
nng
luqng
din
2.2.1. Sir d%lng thi& bj ti& kim din,
có dan than tit kim din (den LED,
ti vi, diu hôa, tü 1nh...)
4
Hinh ânhlbáo cáo/hóa
2.2.2. L&p dt thit bj cam bin
chuyn dung hoc các h
th6ng tir
dng d tit kim din chiu sang ti
các khu vrc cong cong (hành lang,
nhà
ye
sinh...)
HInh
ãnhlsô
ghi
chéplbáo cáo/hóa don
2.2.3. Sir dung náng luqng tái to (pin
näng luqng m.t trai, b'mh nuóc nóng
nàng lucmg mt tr?Yi...)
Hmnh
ãnhlsô
ghi
chép/báo cáo/hóa don
1
2.2.4. Co bang hithng dan, khuyén
khIch than viên, khách hang sir di
v
ing
ti& kim nàng hrçing din
2
9
HInh ãnhlbiên báo/
huâng dn/quy djnh
ni bO
2.3.
Sir diing
v.t
lieu,
thi&
bj
tit
kim
ni.wc
2.3.1. Lp d.t thi& bj hn ch tc d
dông nixac di viii các thit bj phông
I
'
S
tam, vôi nithc rCra tay, bôn câu
4
HInh
ãnhIst
ghi
chép/hithng
dn1quy
trInh/hóa dcm
2.3.2. Sir ding vài cam bin cho bn
I
S
rüa tay cong cong,
han
chê dê nuóc
chãy không c.n thiêt
4
HInh
ãnh/sô
ghi
chép/hithng
dn1quy
trInhlhóa don
'
2.3.3. Sir dung cac h thông tuâi tiêt
kim nuâc (VD: h thng tithi nhO
giçt)
3
HInh
ãnhlsô
ghi
chep/hiiâng
dnIquy
trInhlhóa don
2.3.4. Tái sCr ding rnthc thai da
qua
xir l hoc thu gom nuóc mua cho các
2
Hirih
ãnlhlsô
ghi
chép/hixó'ng
dnIquy
trInh
nhu
cu phii hçip
(tuci tiêu,
toilet...)
, ,
2.3.5.
Co bang hi.rang dan, khuyen
khfch nhân viên, khách hang sü di
c
ing
tiêt kiêm nithc
2
Hinh
anhlbien
bao/hrning
dklquy
dinh nôi bô
, ,
,
A
.
,
. .
A
.
2
Chu de 3. Quan ly chat thai va tai che
(25 them)
3.1.
l
nizc thai và
rae
thai
an
toàn
,
A
A
, .
3.1.1. Co hç thong phan 1oi rae thai
tai ngun (httu ca,
vo
cci, tái ch)
4
Hrnh
anhlso
ghi
chép/hi.róng
dn/quy
trInh/bin báo
3.1.2. Co h
th6ng xü l
nithc thai
dung tiêu chun, dam bâo an toàn
4
HInh
ãnhIs
ghi
chép/báo cáo/kt qua
kiém tra
3.1.3. Co h thng nhà v
sinh cong
cong dt tiêu chun dành cho khách
du lich
4
Hmnh
ãnh/s
ghi
chep/hu6ng dn/quy
trmnh
3.1.4. K
hqp dng vài dan vj thu
gom chat thai có gi.y phép
HInh
ãnh/hçip
ctng/hóa dan
3.1.5.
Co bang hu(ing dn, khuyn
khIch nhân viên, khách hang có hành
dng phân loai rae thai
2
HInh
ânh/bin
báoflurâng
dn/quy
djnh ni b
3.2. Giâm rae
thai và tái chê
3.2.1. Sü ding e-mail ct
xác nhn,
dt ch, ching tr hóa don... thay vi
sao chep hoc in ra giay
4
HInh
ãnh/s
ghi
chép/huâng dnIquy
trrnh
3.2.2. Chuyn rae thai thuc phm và
thrc an thra cho ngixOi dan dja
phuong d ph%lc vi chAn nuôi hoc cO
h th6ng xir 1 rae hthi co thãnh phãn
bóntirnhiên
4
HInh
ãnh/s
ghi
chép/huâng dnIquy
trinhlhOa don
Chü d 4. Kim
soát
chat
hrçrng không khI và
ô
nhim ting
n
(15 dkm)
4.1.
Giãm
o
nhiém không
khI
4.1.1. Co bang cm h& thuc
tai
cac
khu virc cong cong
4
HInh
ãnh,
huóng
dnIquy
trinh,
biên
báo
4.1.2. Bô trI khu vrc ht thuôc riêng
bit, thông gió t&
HInh ânhlbãn v m.t
b.ng/bin báo
4.2.
Giâm
ô
nhiem
tieng
4.2.1. B
trI khu virc vui chui, giâi trI,
biu dik cách xa khu dan cu
4
HInh
ãnh/s
ghi
chép/huàng dn/quy
trInh/hóa &n
4.2.2. Dam bào gith hn th?i gian t
chüc các hot dng và dch vi giãi trI
gay ting n (kát thüc trithc 22h hoc
theo quy dnh hin hành)
3
HInh
ânhIs
ghi
chep/huing dn/ quy
trInh
Chü d 5.
Xây dirng và phát trin san phâm
du
llch
bn vfrng
(20 diem)
5.1. Xây dirng
các
hoat
dng
và djch vi du
ljch xanh
5.1.1
u tiên phát trin các san phm
du ljch xanh than thin vi môi
tru&ng (du ljch sinh thai, du ljch cong
dng, du ljch nông nghip, du ljch
chàm soc sue khöe...)
4
HInh
ânhlsô
ghi
chépfhuóng dnIquy
trInhIk
hoach/sân
phm du ljch
5.1.2.
Dua thông dip bão v
môi
trithng vào các chuong trInh truyn
thông, quãng bá san phm, djch vi
4
HInh
ãnhIs
ghi
chép/huâng dn/quy
trInh
5.2.
Quy
hoach di tIch
va
bao
thiên
nhiên,
cãnh quan
5.2.1.
T
chüc 1i di, bin cM dan,
khu djch vi hqp 1, hn chê xam hi
môi trithng và cãnh quan t%r nhiên
4
HInh
ânhIs
ghi
chép/huâng dn/quy
trInh/bin báo
5.2.2.
Co k
hoach
hoàc hoat dng
bão ton h sinh thai và da dang sinh
hoc
4
HInh
ãnh1s
ghi
chép/quy
trInhIk
hoachlbáo cáo
5.2.3.
Tfu tiên sü ditng vt 1iu truyn
thng, vt 1iu t?i ch& than thin vói
môi trithng trong cong tác báo quan,
tu b, phçic hM di tich
HInh
ãnh/s
ghi
chep/huOng dnIquy
trInhIk
hoachlbáo
cáo/hóa don
A
A
A
Chü d 6. Trách nhim xä h9i va cQng dong
(30 diem)
6.1.
cüa
cho
dja
Bong gop
du
ljch
cong dng
phi.rcmg
6.1.1. Khuyn khIch nhân viên và
p
khách hang tham gia vao cac chiên
djch
han
ch
bin di khI h.0 hoc
chi.rong trInh bão v môi tnx6ng cüa
dja phuong (Giàr Trái Dat, Tun tiêt
S
kim nàng lucing, Tuân giám rác thai,
S
"Ngay Chü nh.t xanh", L
trông
cay...)
HInh
ânhIs
ghi
chép/hu&ng dn/quy
trInhIk
hoach hoat
dOng
6.1.2. Co tài 1iu (bàn tin, ti roi, tranh
ânh...) cp nh.t thông tin, gici thiu,
quâng bá di san van hOa va tir niiiên
dja phi.rcing cho du khách
Hinh
ánh/s
ghi
chep/huâng dnIquy
trInh
6.1.3. T5u tiên mua sam các san pham
cüa dja phucing
S
HInh
ânhlsô
ghi
chép/huàng dn/quy
trIOa ctcin
6.1.4. Sr diing các san phrn d.c san,
lang ngh cüa dja phuong trong trang
trI hoc phiic vi khách.
3
HInh
ânh1s
ghi
chép/huàng dnIquy
trInhlhóa don
6.2. Dam bâo
an
toàn
a
cong
tac
phông
cháy
cha cháy
6.2.1. T
chirc t.p hun, huàng dn
nhan vien img phó vói các tInh hung
thiên tai, djch bnh, hOa
hoan,
so
cap
,
A
cuuyte
HInh
ânhlsô
ghi
chép/báo
cáo/chirng
6.2.2. Co b
tn các thit bj y t
co
bàn, dam bào cong tác so cp cüu ban
d.0
3
HInh
ánhIbin
báo/diing
c%i/hithng
dn1quy trInh
6.2.3. Co b trI các trang thMt bj dam
bão quy djnh v
phOng cháy, chcta
cháy
3
HInh
ânhIbin
báo/d%lng
ciilhuóng
dnIquy trInh
1
5
6.2.4. Cung cap trang phiic, do dung
c.n thit, dam bâo môi tru&ng 1am
viêc v sinh và an toãn cho nhân viên
2
9
HInh
ânhlso
ghi
chép/huâng dn/quy
trInh
6.3. Dam bâo
quyn 1çi cüa
nhân viên
6.3.1. Cóhqp ctng lao dng chonhãn
viên và thirc hin d.y îü cac ch
dO
v th?i gian 1ãmvic, th&i gian nghi
ngai và dóng BHXH, BHYT, BHTN
theoquydinh
2
Hinh
ánh/hithng
dnIquy
trmnh/hcip
dngfbáo cáo
6.3.2. Ton tr9ng quyên tham gia và
dóng gop
kin cüa nliãn viên, Co c
ch tip nhn và giái quy& kin nghj,
khiu nai
2
HInh
ãnhlsô
ghi
chép/hizOng
dnIquy
trInhlbáo cáo
iong diem
170
Dim tham quan du ljch du'qc dánh giá và xp lo3i nhir sau:
LOAI CJ
S1 DU
LICH
MIYC
DO DAT TIEU Cm DU L4CH XANH
Co ban
Nãng cao
Xut sc
Dim tham quan du ljch
85
dn dui
100 dim
Tü 100 dn duài
140 dim
Tü 140 dim
trô len
PHV LUC HI
BQ TIEU Cm DU LICH XANH
Dành cho Co so' kinh doanh djch vi an uông
(Kern
theo Quyet djnh s/41.3.1/QD-UBND ngayO1I5I,W26.cza UBND thànhph Hue)
Tiêu chI
Chi s
Dim
ti da
Minh chfrng
Chü d 1. Môi tru*ng chung
(45
diem)
1.1.
Bâo
môi truông
cãnh quan
ye
va
1.1.1. Dam báo thu tic pháp 1)'l ye môi
truo'ng theo dung quy djnh va thc
hin dung các quy djnh, cam k& bão
v
moi truàng trong su6t qua trmnh
hoat dng
4
HInh
ãnh/s
ghi
chep/huâng
d.nIquy
trinh1giy phép
1.1.2. Thuc hien trông, chäni sóc, bão
v cay xanh trong va xung quanh ca
sâ kinh doanh
4
HInh
ãnhIs
ghi
chép/hóa don
1.1.3.
Tuyên truyn,
huâng
dk
khách du ljch th%rc hin, tham gia cac
boat dung bão v môi truàng 'a c
quan khu virc ca sâ kinh doanh
Hinh
ãnhlsô
ghi
chép/huóng
dnIquy
trInh
1.2. Giãm
sir d%ing hóa
cht dc hai
va quãn 1)', hru
trt
các
cht
dOc hai
1.2.1.
Han
ch ti da vic sr ding các
san phm hóa hçc dc
hai,
izu tiên sir
ding các dung djch v
sinh, t.y rCra,
xa phOng, nuOc rira tay... duge lam tr
ch.t 1iu than thiên vâi moi trung
4
HInh
ãnh/s
ghi
chép/huàng
dnIquy
trInhlhóa don
1.2.2. Lixu trt
hóa chat trong cac
thüng chUa có nhän và tuãn thu quy
trinh sir dçmg cho trng
loai
hóa ch.t
4
HInh ãnh/huóng dLilquy
trInhlbáo cáo
1.2.3. K hcip dng vâi cong ty duqc
cp giAy phép d.y dü d xr 1 cac 4t
1iu hóa chit nguy him
3
ãnhlhcrr, dng/biên
ban
1.3.
Sir
di
v
ing
phuong
tin
giao
thông
xanh
1.3.1. Khuyn khich nhãn viên sCr
ding cac phuang tin giao thông
không phát thai hoc It phát thai (xc
dp, xe din, di bO)
HInh
ánh/s
ghi
chép/huong dn
1.3.2. Co b6 trI khu
c sc din cho
xe
2
ffinh ãnh/huâng dan/quy
trInhlbán ye m.t bang
1.4. Bâo
ye
sinh
an
toàn
thuc
phm
1.4.1.Tuãnthüquydjnhvvsinhan
toàn thirc phm, không sü ding san
phni không rO ngun gc, xu.t x,
qua
h?n,
hix hông...
HInh
ãnh/s
ghi
chép/huong
dn/quy
trInhlbáo cao/hqp dng
nhà cung cap
1.4.2. [lu tiên sr diing thixc phm và
nguyen 1iu cô chi.'ing nhn hüu co
ilinli
ãnh/s6
gui
chepfhuâng
dnIquy
trInh/hóa dcin/hcp dng
nhà cung cp
1.5.Tngding
cong ngh và
chuyn di s
1.5.1.
Ap ding h
th6ng quãn 1
thông minh hoc rng diing các giái
pháp khác d
quãn 1
näng luçmg
din, nuâc
4
HInh
ânh/sô
ghi
chép/huo'ng
dnIquy
1.5.2.
Cung cap thông tin, djchvicho
du khách thông qua các kênh sé (QR,
website, üng ding...)
3
ffrnh
ãnhls6
ghi
chépfhuâng
dnIquy
trInhlwebsite
1.5.3.
Cung c.p các hInh thüc thanh
toán din tü (QR, vi din tr, the...),
giãm sü ding tin m.t
3
Wnh
ãnhls6
ghi
chép/huâng
dnIquy
trinh
Chü d 2. Sfr dyng thth bj, vt lieu than thin vi môi trtrông
(45 dim)
7
2.1. Han ch
rác thai thua
'
9
1
A
va su o.ing vat
lieu than thiên
vói
môi
tru&ng
2.1.1. Thay th
tüi ni lông bang cac
san phrn than thin môi truông thu
tüi thira phãn hUy sinh hçc, tüi giây,
tii vãi...
4
HInh
ânh/s
ghi
cheplhuong
dk'quy
trinhlhOa dan
2.1.2. Sir di
v
ing bat, dUa, thIa,
ng hut,
c6c mang di, hp drng thirc An lam
bang cac san phm than thin vâi môi
trixàng hoc có th
tái
su
di
c
ing (g&
tre, giây, hA mIa...)
4
HInh
ânh/s
ghi
chép/huóng
dnIquy
trmnh/hóa dan
2.1.3. Sr d%mg bInh nuâc lân/binh
thiy tinh thay th chai nuOc nhçra nhö
4
HInh
ãnhlsô
ghi
cheplhuâng
dnIquy
trInh/hóa don
2.1.4. Ifutiên sir dung 4t 1iu truyn
th6ng, vat 1iu
tai
ch, than thin vói
môi tnx&ng trong cong tác xây dirng,
sra chCra co s& kinh doanh
111th
ãnhIsc
ghi
chép/huâng
dnIquy
trInhIk
hoachlbáo
cáolhóa don
2.1.5.
Co bang huâng dan, khuyn
khich than viên, khách hAng có hành
dng giãm rác thai nh%ra
2
HInh
Anh/bin
báo/huâng dnIquy djnh
ni bO
2.2. Sü ding
4t
lieu,
thiát
bj
tit
kim
nâng
luçmg
.dien
2.2.1. Sr ding thit bj tit kim din,
Co
dan nhAn tit kim din (den LED,
ti vi, diu hOa, tü lnh, tü dông...)
4
HInh
Aithlbáo
cáo/hóa
dan
2.2.2. Lp d.t thit bj cam bin
chuyn dQng hoc các h t dng d
tit kim din chik sang
tai
các khu
vijc cong cong (hành lang, nhà v
sinh...)
HInh
ãnh/s
ghi
chépfbao cáo/hóa don
2.2.3. Sir dung nãng luçing tái
tao
(pin
nAng luçmg mt tthi, bIth nuâc nóng
nAng lucing mt tthi...)
HInh
ânh/sô
ghi
chépiao cáo/boa don
2.2.4. Co bang huang dan, khuyen
khIch nhan viên, khách hang sir dyng
tit kim näng krçing din
2
S
9
p
Hrnh
anhlbien
bao/
hung dnIquy djnh ni
b
2.3.
SCr ding
v,t 1iu, thiêt
bj
tit
kim
nuOc
2.3.1. Lap dt thit bj
h?n
ch t6c d
dông nuâc di vâi các thi& bj phông
tam, vôi nuOc rCra tay, bn c.0
4
HInh
ãnh/s
ghi
ehép/huàng
dnIquy
trInhlhóa dan
2.3.2. Sü ding vOi cam bin cho bn
rCra tay Cong cong, h.n ch d nuc
chây không cn thi&
4
HInh
ànhIs
ghi
chép/hithng
dn/quy
trinhlhóa dan
2.3.3. Tái sr dyng rnthc thai dâ qua
xr 1 hoãc thu gom nuóc mua cho cac
thu cau phu hcip (tlxcn tieu, xà
toilet...)
3
ghi
chep/huong
dan/quy
tfth
2.3.4. Co bang huâng dan, khuyn
khIch than viên, khách hang si'r d%ing
tiit kiêm nuâc
2
HInh
ãnh/bin
báo/huâng dnIquy djnh
ni b
Chü
tt
3.
Quãn
1 chat
thai và tái ch
(30 dim)
3.1.
XIT
1)'
niitc
thai
Va
rae
thai
an
toàn
3.1.1. Co h thng phãn 1oi rác thai
tai ngun (htu ca, VÔ Ca, tái ch)
4
Hnh
ãnhIs.
ghi
chép/huóng
dnIquy
trInh/bin báo
3.1.2. Co h
thng xü 1
nuâc thai
dung tiêu chun, dam bão an toàn
4
ffrnh
ãnh/s
ghi
chép/báo
cáo/k&
qua
kim tra
3.1.3. Tách dau m, chat béo khoi
nuâc thai nhà bp truâc khi xâ vào h
thong thoát nuóc
4
HInh
ãnh/s
ghi
chép/huàng
dn/quy
trIth
p
A
,.
.
3.1.4. Ky hqp dong vol don v thu
gom chat thai có giay phép
HInh anhlhcip dong/hoa
don
3.1.5. Co kho hru trü rác thai truâc
khi xü 1 bào dam ngàn mUi va không
gay ô nhiêm
3
Hmnh
ãnhlsô
ghi
chép/báo
cáo!kt
qua
kim tra
3.1.6. Co bang huOng dan, khuyn
khIch than viên, khách hang có hành
dung phân loai rác thai
3
HInh
ãnh/bin
báo!huOng dnIquy C1nh
ni b
3.2. Gim
thai và
rác
tái ch
3.2.1. Sir ding e-mail d
xac then,
dtt ch, chrng tr hóa don... thay vi
sao chép ho.c in ra gi.y
4
HInh
ãnh/s
ghi
cheplhuó'ng
dnIquy
trmnh
3.2.2. Chuyn rác thai thc phm và
thirc an thra cho ngithi dan dja
phuong d phiic vi chãn nuoi ho.c có
h thng xir 1 rác htiu co thành phân
bón ti,r nhiên
4
HInh
ành/s6
ghi
chép/huàng
dnIquy
trInhlhóa don
Chü d 4. Kim
soát cht hrçng không kliI và
ô
nhim ting
n
(15 diem)
4.1.
Giãm
ô
nhim không
lthj
4.1.1. Co
bang cm hut thuc ti các
khu vrc cong cong
HInh
ãnh,
huàng
dn/quy trInh, bin báo
4.1.2. B
trI khu vrc hi'iit thuc riêng
bit, thông gió tot
Hinh ánh/bân ye m.t
b&ngfbin báo
4.1.3. L.p dt h
thng hut mUi, l9c
gió dam bâo theo quy djnh ti khu vçrc
bp, nhà hang
3
HInh ánh/bán ye mat
bng/hóa dcm
4.2.
Giãm o
nhiem
tieng
°n
4.2.1. Sir d%ing vt 1iu each am cho
..
)
,
cac khu virc gay tieng on 1cm thu bar,
nha hang
3
HInh
ãnh/s
ghi
chép/huóng
dn/quy
trinhlhóa don
4.2.2. Dam bâo giâi hn thii gian t
chire các hoat dung và djch vi giãi
'
gay ti&g 6n (kt thüc truâc 22h hoc
theo quy djnh hin hành)
2
HInh
ãnh/s
ghi
chep/hithng
dn/
quy
trmnh
Chü
d 5.
Trách nhim
xã hi
và cong dng
(35 diem)
5.1.
Dóng gop
cüa
du
lich
cho cong dông
dja phuong
5.1.1. Khuyn khIch than viên và
khách hang tham gia vâo các chin
djch hn ch bin cMi khI hu hoc
chi.rang trInh bào v
môi trithng ciia
dja phucing (Gi
Trái Dt, Tun tiet
kim näng h.rçing, Tun giãm rác thai,
"Ngày Chü nh.t xanh", L
trng
cay...)
Hith
ghi
chép/huOng
dnIquy
trmnhIk hoach hot dng
5.1.2.
Co tài 1iu (bãntin, t
roi, tranh
ãnh...) cp nht thông tin, giâi thiu,
quãng bá di san van hóa va ttr nhién
cüa dja phuong cho du khách
chep/huâng
dn/quy
trmnh
5.1.3. Tfu tiên mua sm các san phãm
cüa dja phucing
HInh
ãnh1si
ghi
chep/htióng
dnIquy
trinWlióa don
5.1.4.
Sir ding các san phrn dc san,
lang ngh cüa dja phuorng trong trang
trI hoc ph%ic vi
i
i khách.
4
ffrnh
ãnhIs
ghi
chep/huàng
dnIquy
trinh/hóa don
5.2.
Dam báo
an
pjpJ1
toàn trong
so kinh doanh
djch
vi
An
uông
Va
an
toàn
cho
ngu?i
lao
dng
5.2.1.
T
chi'
.rc tp hu.n, huâng dn
nhân viên irng phó vi cac tInh hung
thiên tai, djch beth, hôa hon, so cp
CIXU
yté
ffth
ghi
chép/báo
cao/chirng
5.2.2. Co b
trI các thi& bj
Y
te cci
ban, dam bão cong tác so
ciru ban
(lâU
3
Hmnh ãnWbi&i báo/d%ing
ci/hixOng dnIquy trInh
5.2.3.
CO bó trI các trang thit bj dam
báo quy dnh v phông cháy, cha
cháy
HInh ãnhIbin báo/diing
c%1/huOng dn/quy trmnh
5.2.4. Cung c&p trang phic, d dung
cn thit, dam bâo môi trtxông 1am
vic v sinh va an toãn cho nhãn viên
3
Hinh
ánh/s
ghi
chep/huâng
dân/quy
trInh
5.3.
Dam bão
quyén lçii cüa
than viên
5.3.1. Cóhçpdng1ao dngchonhân
viên va thirc hin dy dü các ch d
v thai gian lam vic, thôi gian nghi
ngoi và dóng BFIXH, BHYT, BHTN
theo quy djnh
Hinh ãnh/huàng dn/quy
trinWIicp dngfbao cáo
5.3.2.
Ton trçrng quyn tham gia V
dóng gop
kiên cüa nhân viên, có
Co
ch tip nhn và giài quy& kién nghj,
khi&i nai
HInh
ãnh/s
ghi
chép/huóng
dn/quy
triáo cáo
Tng dim
170
Co s
kinh doanh djch
vii an
ung dirçc dánh giá Va xp 1oti nhir sau:
LOAI CO S DU
LICH
M15C DO DAT TIEU Cm DU LICH XANEI
Co bàn
Nãng cao
Xuãt sac
Co
so kinh doanh
djch vi
i
i n ung
Tr
85
dn dixOi
100 dim
Tir 100 dn duOi
140 dim
Tr 140 dim trO len
DLX-01
DU LỊCH XANH THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số ....../QĐ-UBND ngày ..................... của UBND thành phố Huế)
PHỤ LỤC IV
BỘ NHẬN DIỆN
LOGO
DU LỊCH XANH HUẾ
HUE GREEN TOURISM
DLX-02
Logo sự kết tinh giữa di sản Cố đô định hướng phát
triển bền vững, truyền tải qua ngôn ngữ đồ họa tối giản
cô đọng.
Cấu trúc các ngọn tạo thành hình tượng Hoa Sen, hình
tượng mái ngói Phu Văn Lâu uy nghi đặt trên những nhịp
cầu Trường Tiền uốn lượn, tạo nên một "khung cửa di sản"
ôm trọn đóa hoa sen đang vươn mình rực rỡ tâm điểm. Sự
kết hợp này không chỉ tôn vinh vẻ đẹp kiến trúc và tâm hồn
thanh cao của người dân xứ Huế, mà còn khẳng định triết
"Du lịch Xanh": lấy bảo tồn văn hóa làm nền tảng thiên
nhiên làm sức sống cốt lõi.
Với sắc xanh chuyển động mềm mại, logo khơi gợi cảm giác
thư thái, thân thiện, khắc họa nét hình ảnh một Huế xanh
– điểm đến của sự an yên và các giá trị nhân văn trường tồn.
Ý TƯỞNG
DLX-03
HÌNH TƯỢNG
Phác thảo đặc trưng logo
Nhóm hình tượng chính sự kết hợp sáng tạo giữa những
biểu tượng văn hóa đặc trưng (mái ngói Phu Văn Lâu, nhịp cầu
Trường Tiền) với hình ảnh hoa sen cách điệu, hòa quyện trong
những đường nét đồ họa mang hơi thở sinh thái. Sự lồng ghép
khéo léo này tạo nên một chỉnh thể thống nhất, nơi các họa tiết
trang trí cung đình uy nghi giao thoa mềm mại với vẻ đẹp
thuần khiết của thiên nhiên xứ Huế. Qua đó, hình tượng logo
không chỉ tôn vinh giá trị di sản còn thể hiện nét sự
chuyển mình của vùng đất Cố đô hướng tới một tương lai xanh,
bền vững, làm nên diện mạo du lịch vừa mang đậm phong vị
truyền thống, vừa hiện đại và đầy sức sống.
DLX-04
x
KỸ THUẬT SẮP XẾP
LOGO VÀ TEXT
Logo được xây dựng dựa trên hệ thống mạng lưới và đường
cong của "Tỉ lệ vàng", kết hợp khéo léo giữa các cung tròn
đối xứng đường nét kỹ thanh thoát. Bố cục này
phỏng cấu trúc tầng bậc của kiến trúc truyền thống Huế,
mang lại cảm giác trang trọng, cân bằng và ổn định tuyệt đối
cho một thương hiệu di sản. Sự tương quan giữa những
đường cong mềm mại của hoa sen và nhịp cầu với các mảng
khối đặc - rỗng giúp logo đạt được tính "động" trong thế
"tĩnh", tạo nên nhịp điệu thị giác sinh động và lôi cuốn.
Phần chữ (text) được tính toán khoảng cách kỹ lưỡng so với
biểu tượng chính, đảm bảo sự mạch lạc tối ưu khả năng
nhận diện. Sự kết hợp giữa hình khối biểu tượng vững chãi
kiểu chữ hiện đại không chỉ giúp logo dễ nhớ, dễ chú ý
còn đảm bảo tính ứng dụng cao, dễ dàng thi công và hiển thị
sắc nét trên mọi chất liệu cũng như kích thước khác nhau.
DLX-05
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
TYPO
Bổ nghĩa cho phần logo
Font: 1FTV VIP Freshome (Regular)
Quy cách kỹ thuật thể hiện toàn bố cục
trên hệ thống lưới tỉ lệ
DLX-06
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 13 đv12
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13 đv
MÀU SẮC
Màu sắc logo mang sắc thái tươi sáng tràn đầy sức sống,
được xây dựng dựa trên sự hòa trộn của những tông màu
mang tính biểu tượng cao:
Màu Xanh lá: màu chủ đạo, đại diện cho hệ sinh thái, sự
bền vững và hơi thở tự nhiên của vùng đất Cố đô.
Màu Vàng chanh: Điểm xuyết tại tâm điểm của hoa sen,
tượng trưng cho ánh sáng hy vọng, sự đổi mới năng lượng
tích cực.
DLX-07
#78BA3D
#FBFD40
C: 58|M: 3|Y: 100|K: 0 R: 120|G: 186|B: 61
C: 7|M: 0|Y: 85|K: 0 R: 251|G: 253|B: 64
COLOR CODE
100% 90% 80% 70% 60% 50% 40% 30% 20% 10%
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
Phương án dương bảnPhương án âm bản
DLX-08
KÍCH THƯỚC TỐI THIỂU
Kích thước tối thiểu kích thước logo được phép hiển thị
trong một kích thước nhất định
Kích thước tối thiểu trong chế bản in ấn
30mm
51,6mm
DLX-09
x
BỐ CỤC LOGO
Bố cục là vị trí và tương quan của các thành phần trong không
gian thiết kế. Bố cục khoa học, thống nhất giúp truyền tải thông
điệp giá trị thương hiệu hiệu quả. Cần tuân thủ nguyên
tắc bố cục chung để duy trì được sự nhất quán chung trên bộ
ứng dụng nhận diện thương hiệu.
DLX-10
x
VỊ TRÍ CƠ BẢN HIỂN THỊ LOGO
3 vị trí cơ bản của logo trên một mặt phẳng là:
Nguyên tắc này áp dụng với mọi phiên bản logo.
(1) Phía trên bên trái (top-left) (2) Căn giữa ở trên (top-middle) (3) Phía trên bên phải (top-right)
DLX-11
TIÊU ĐỀ
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed
diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore
magna aliquam erat volutpat. Ut wisi enim ad minim veniam,
quis nostrud exerci tation ullamcorper suscipit lobortis nisl ut
aliquip ex ea commodo consequat.
GỢI Ý BỐ CỤC LOGO
VÀ NỘI DUNG
+ Cả logo và nội dung đều nằm bên trái của mặt phẳng (layout).
+ Toàn bộ nội dung và logo được căn lề trái.
+ Khoảng cách khuyến cáo từ logo đến tiêu đề lớn hơn chiều
cao nội dung. (Bằng chiều dài logo).
DLX-12
GỢI Ý BỐ CỤC LOGO
VÀ NỘI DUNG
+ Logo nằm bên trái của mặt phẳng (layout).
+ Nội dung nằm bên phải của mặt phẳng (layout).
+ Toàn bộ nội dung và logo được căn lề trái.
+ Khoảng cách khuyến cáo từ logo đến tiêu đề phải nhỏ hơn
chiều rộng của logo (1/2 lần chiều rộng logo).
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer
adipiscing elit, sed diam nonummy nibh
euismod tincidunt ut laoreet dolore
magna aliquam erat volutpat. Ut wisi enim
ad minim veniam, quis nostrud exerci
tation ullamcorper suscipit lobortis nisl ut
aliquip ex ea commodo consequat. Duis
autem vel eum iriure dolor in hendrerit in
vulputate velit esse molestie consequat,
vel illum dolore eu feugiat nulla facilisis at
vero eros et accumsan et iusto odio
dignissim qui blandit praesent luptatum
zzril delenit augue duis dolore te feugait
nulla facilisi.
DLX-13
GỢI Ý BỐ CỤC LOGO
VÀ NỘI DUNG
+ Logo và tiêu đề căn giữa và nằm phía trên mặt phẳng
(layout).
+ Nội dung căn trái (hoặc căn giữa). Nội dung nằm phía dưới
của mặt phẳng (layout).
+ Khoảng cách khuyến cáo từ logo đến tiêu đề lớn hơn chiều
cao của nội dung.
TIÊU ĐỀ
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipisc-
ing elit, sed diam nonummy nibh euismod
tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat
volutpat. Ut wisi enim ad minim veniam, quis
nostrud exerci tation ullamcorper suscipit lobortis
nisl ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis
autem vel eum iriure dolor in hendrerit in vulputate
velit esse molestie consequat, vel illum dolore eu
feugiat nulla facilisis at vero eros et accumsan et
iusto odio dignissim qui blandit praesent luptatum
zzril delenit augue duis dolore te feugait nulla
facilisi.
DLX-14
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
NỀN CHO LOGO
Để thể hiện được sự tương phản cũng như tinh thần ý
nghĩa của logo:
- Logo phiên bản chính thức đặt trên nền trắng 100%
- Logo phiên bản biến thể đặt trên nền đen 100%
DLX-15
Nền trung gianNền tối Nền sáng
DLX-16
LOGO TRÊN
NỀN ẢNH
Lưu ý khi đặt logo trực tiếp lên trên nền ảnh phải lựa chọn
những nền ảnh đơn giản, đủ độ tương phản với logo. Tránh đặt
logo lên nền ảnh có nhiều chi tiết, nhiều màu sắc phức tạp
DLX-17
QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG
LOGO ÂM - DƯƠNG BẢN
ĐỐI VỚI HỆ NỀN MÀU
Đối với các trường hợp bắt buộc sử dụng logo âm bản hay
dương bản, trường hợp nền hơn 50% màu đen trở lên cần
sử dụng phiên bản logo âm bản, từ 40% màu đen trở xuống
cần sử dụng logo dương bản để đảm bảo bộ tương phản giữa
logo và nền.
40%
K: 100
K: 90
K: 80
K: 70
K: 60
K: 50
K: 40
K: 30
K: 20
K: 10
DLX-18
NHỮNG ĐIỀU CẦN TRÁNH
KHI SỬ DỤNG LOGO:
1 - Không thay đổi vị trí, tỉ lệ và tương quan giữa các mảng màu
2 - Không thay đổi, biến tấu hình dạng logo
3 - Không thay đổi kích thước của logo
4 - Không làm biến dạng tỉ lệ logo
-1- -2-
-3- -4-
DLX-19
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
-5- -6-
-7-
NHỮNG ĐIỀU CẦN TRÁNH
KHI SỬ DỤNG LOGO:
5 - Không thay đổi màu sắc logo ngoài các màu được quy định
6 - Không bo viền, đổ bóng, thêm các chất liệu khác vào logo
7 - Không đặt logo trên các màu nền quá phức tạp
DLX-20
KHUYẾN CÁO:
Tiêu đề chính
- Luôn sử dụng định dạng Bold (in đậm).
- Đối với các tài liệu cơ bản, tiêu đề được sử dụng với cỡ chữ 12pt.
Nội dung, văn bản:
- Luôn sử dụng định dạng Light (nét mỏng).
- Đối với các tài liệu cơ bản, văn bản nội dung được sử dụng với cỡ chữ 10pt.
Các trường hợp khác
Linh hoạt sử dụng các định dạng khác nhau của phông Open Sans
DLX-21
DLX-22
HỌA TIẾT TRANG TRÍ
Họa tiết trang trí kế thừa tinh tế âm hưởng kiến trúc Cung
đình Huế, tái hiện hình ảnh những khung cửa di sản chạm
trổ truyền thống. Bằng sự đan xen liên hoàn giữa đường nét
mái ngói Phu Văn Lâu nhịp cầu Trường Tiền, thiết kế tạo ra
một vòng lặp không gian tượng trưng cho sự gắn kết cộng
đồng triết phát triển bền vững của "Du lịch Xanh". Cấu
trúc đối xứng với đóa sen lan tỏa ra bốn phía không chỉ mang
lại cảm giác tĩnh tại, an yên đặc trưng của xứ Huế mà còn có
tính ứng dụng linh hoạt, dễ dàng trở thành điểm nhấn tinh tế
trên các ấn phẩm nhận diện thương hiệu.
Họa tiết là thành phần quan trọng cho bộ nhận diện thương
hiệu mang đặc trưng tính nhất quán cho bộ nhận
diện.
HỌA TIẾT TRÊN
NỀN TỐI
HỌA TIẾT TRÊN
NỀN SÁNG
DLX-23
NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
DU LỊCH XANH HUẾ
HUE GREEN TOURISM
DLX-24
Logo thể hiện trên nền có họa tiết sáng Logo thể hiện trên nền có họa tiết tối
DLX-25
DLX-26
BỘ ẤN PHẨM VĂN PHÒNG
DU LỊCH XANH HUẾ
HUE GREEN TOURISM
DANH THIẾP
- Kích cỡ: 89 x 54mm
- Chất liệu giấy đề xuất: CoupC
- Định lượng: 250gsm
- Logo in nổi bật căn chính giữa mặt trước của không gian thiết
kế
- Hình đồ hoạ thương hiệu được in chìm, phủ UV
- phần Thông tin nằm ngay phía dưới logo, các đơn vị cần
thay Địa chỉ - SĐT Fax Website của đơn vị mình tương ứng
vào các ô thông tin. Địa chỉ nằm dòng thứ nhất. SĐT Fax
Website nằm dòng thứ hai. Tất cả các thông tin này đều căn
trái nằm song song với phần chữ của logo (như mẫu ở bên
trái).
- Cụm tên riêng và chức vụ cách logo 8.5mm
- Tên riêng trên danh thiếp được in căn lề trái 7.5mm, độ lớn
12pt, font OpenSan Bold, sử dụng mã màu #ED1C24
- Chức vụ căn lề trái 7.5mm, độ lớn 7pt, font OpenSan Regular,
sử dụng mã màu #000000
- Cụm tên riêng và chức vụ cách cụm thông tin cá nhân 0,5 cm
- Phần thông tin cá nhân được in căn lề trái 7.5mm, độ lớn 6pt,
sử dụng font OpenSan Regular, sử dụng mã màu #000000
NGUYỄN VĂN A
Specialist
(+84) 12 23 567
nguyenvana@bpbc
dulichxanhhue.com
123 No.3 Str., Long Bien Dist., Ha Noi
Tầng 2, tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung,
đường Võ Nguyên Giáp, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế.
0852569697 dulichxanhhue.com [email protected]
HUE
GREEN TOURISM
DLX-27
DLX-29
DLX-28
DLX-29
TIÊU ĐỀ THƯ
- Kích cỡ: 210 x 297mm
- Chất liệu giấy đề xuất: CoupC
- Định lượng: 100gsm
- Logo in nổi bật căn trái của không gian thiết kế, cách lề trên
25mm, lề phải 20mm
- phần Thông tin nằm ngay phía dưới trang cách lề dưới
10mm. Địa chỉ nằm ở dòng thứ nhất. SĐT – Fax – Website nằm
ở dòng thứ hai.
- Phần nội dung được căn lề trái sử dụng font OpenSan Light cỡ
chữ 7pt
dulichxanhhue.com [email protected] 0852569697
Tầng 2, tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung, đường Võ Nguyên Giáp, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed
diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna
aliquam erat volutpat. Ut wisi enim ad minim veniam, quis nostrud
exerci tation ullamcorper suscipit lobortis nisl ut aliquip ex ea
commodo consequat. Duis autem vel eum iriure dolor in hendrerit in
vulputate velit esse molestie consequat, vel illum dolore eu feugiat
nulla facilisis at vero eros et accumsan et iusto odio dignissim qui
blandit praesent luptatum zzril delenit augue duis dolore te feugait
nulla facilisi.
Lorem ipsum dolor sit amet, cons ectetuer adipiscing elit, sed
diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna
aliquam erat volutpat. Ut wisi enim ad minim veniam, quis nostrud
exerci tation ullamcorper suscipit lobortis nisl ut aliquip ex ea
commodo consequat.
HUE
GREEN TOURISM
DLX-31
DLX-30
.............................................................................
.............................................................................
.............................................................................
.............................................................................
.............................................................................
Kính g ửi:
Mặt trước Mặt sau
PHONG BÌ THƯ
DÀNH CHO KHỔ A4
- Kích cỡ: 25 x 34cm
- Chất liệu giấy để xuất: CoupC
- Định lượng: 100gsm
Mặt trước:
- Logo in nổi bật căn trái mặt trước của không gian thiết kế,
cách lề trái 1,5cm, cách lề trên 3cm
- Phần nắp in màu xanh lá bo tròn góc bán kính 0,5 cm
- Ở phần Thông tin nằm ngay phía dưới logo.
- Phần Kính gửi được in căn lề phải, độ lớn chữ 12 pt, font Be
Vietnam Pro Bold Light, cách phần lề trái 12,5 cm, cách lề
dưới 3cm.
- Phần Kính gửi 5 dòng trống để điền thông tin, mỗi dòng
cách nhau 40 pt
Mặt sau:
- Logo in nổi bật chính giữa.
DLX-31
Tầng 2, tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung,
đường Võ Nguyên Giáp, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế.
0852569697 dulichxanhhue.com [email protected]
HUE
GREEN TOURISM
DLX-33
DLX-32
.............................................................................
.............................................................................
.............................................................................
Kính gửi:
Mặt trước
Mặt sau
PHONG BÌ THƯ
DÀNH CHO KHỔ A5
Kích cỡ: 15 x 25cm
Chất liệu giấy đề xuất: CoupC
Định lượng: 100gsm
Mặt trước:
- Logo in nổi bật căn trái mặt trước của không gian thiết kế,
cách lề trái 1,5cm, cách lề trên 2cm
- Phần nắp in màu xanh lá bo tròn góc bán kính 0,5 cm
- Ở phần Thông tin nằm ngay phía dưới logo.
- Phần Kính gửi được in căn lề phải, độ lớn chữ 10 pt, font
OpenSan Regular, cách phần lề trái 12,5 cm, cách lề dưới 3cm.
- Phần Kính gửi 3 dòng trống để điền thông tin, mỗi dòng
cách nhau 40 pt
Mặt sau:
- Logo in nổi bật chính giữa.
DLX-33
Tầng 2, tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung,
đường Võ Nguyên Giáp, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế.
0852569697 dulichxanhhue.com [email protected]
HUE
GREEN TOURISM
BÌA THƯ KẸP TÀI LIỆU
- Kích cỡ: Mặt đơn: 22 x 30,5cm
- Mặt gấp: 44 x 30,5 cm
- Tai gấp kích cỡ: 22 x 7cm
- Chất liệu đề xuất: CoupC
- Định lượng: 350gsm
Mặt đơn:
- Logo được căn giữa trang
Tai gấp:
- Phần tai gấp dùng nền xanh lá
- Sử dụng Phần biểu tượng của logo âm bản
- Tai bế tròn như thiết kế, khía cạnh 9x5,05cm để gài danh
thiếp
Gáy:
- Gáy dày 0,5mm, bế gân để gập
Mặt trước
Mặt sau
DLX-34
Tầng 2, tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung,
đường Võ Nguyên Giáp, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế.
0852569697 dulichxanhhue.com [email protected]
HUE
GREEN TOURISM
XẾP HẠNG (RANK)
- hệ thống xếp hạng cho các nhóm: sở lưu trú, điểm tham
quan du lịch và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống.
CÁC CẤP XẾP HẠNG
ĐẠT CẤP ĐỘ
CƠ BẢN
ĐẠT CẤP ĐỘ
NÂNG CAO
ĐẠT CẤP ĐỘ
XUẤT SẮC
DLX-35
GIẤY CHỨNG NHẬN
- Kích cỡ: 210 x 297mm
- Chất liệu giấy đề xuất: CoupC
- Định lượng: 350gsm
- Logo in nổi bật căn giữa của không gian thiết kế.
- Phần nội dung được căn giữa sử dụng font Open Sans.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Hue City People’s Committee
GIẤY CHỨNG NHẬN
Certification of Achievement
.....................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................
Address: ....................................................................................
ĐẠT TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH THÀNH PHỐ HUẾ
CẤP ĐỘ: XUẤT SẮC
Has successfully achieved the requirement of
Hue’s Green Tourism Standard, level Basic Green
Huế, ngày ... tháng ... năm 2026
Hue, ... ..., 2026
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
ON BEHALF OF THE HUE CITY PEOPLE’S COMMITTEE
Theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày .../.../2026
Có giá trị đến hết ngày: .../03/2027
According to the Decision No. .../QD-UBND ... ..., 2026
Valid until: ... ..., 2027
DLX-36
DLX-33
BẢNG CHỨNG NHẬN
Bảng chứng nhận treo gắng ở địa điểm được chứng nhận
Chất liệu: Mica in UV, hộp đèn
DLX-37
ĐỒNG PHỤC
- Chất liệu đề xuất: Vải 100% cotton
Mặt trước:
- Logo được đặt phía bên phải từ ngoài nhìn vào
Cổ áo, tay áo:
- Phần cổ và tay màu trắng
- Border xanh lá ở phần tay áo
Mặt trước
Mặt sau
DLX-38
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
DLX-37
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
DLX-39
TÚI XÁCH
- Chất liệu đề xuất: Giấy CoupC
- Định lượng: 150gsm
Mặt trước:
- Logo được đặt chính gữa
Phiên bản trắng
Phiên bản xanh lá
DLX-40
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
DLX-33DLX-42
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
DLX-41
STICKER
- Chất liệu đề xuất: Giấy Decal
- Định lượng: 150gsm
Mặt trước:
- Logo được đặt chính giữa
Ứng dụng dán vào những sản phẩm được
chứng nhận nhãn hiệu Du lịch Xanh Huế
DLX-42
HUE
GREEN TOURISM
DLX-43
BỘ ẤN PHẨM ĐIỆN TỬ
DU LỊCH XANH HUẾ
HUE GREEN TOURISM
DLX-44
ẢNH ĐẠI DIỆN VÀ ẢNH BÌA
Mạng hội được gọi là một kênh thông tin gần gũi với nhiều
người . Chính thế việc đồng bộ một trang fanpage một nhu
cầu thiết yếu trong hệ thống nhận diện thương hiệu.
Ảnh bìa:
- Kích thước: 820 × 312 px (máy tính) | 640 x 360 px (điện thoại)
Ảnh đại diện:
- Kích thước: 2048x2048px
828px
312px
HUE
GREEN TOURISM
640px
360px
2048px
2048px
DLX-45
HUE
GREEN TOURISM
DLX-46
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
WEBSITE
Logo website tùy biến ở những dạng sau
- Bố cục dọc logo chính thức
- Bố cục dọc logo biến thể
- Bố cục ngang logo chính thúc
- Bố cục ngang logo biến thể
DLX-47
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
HUE
GREEN TOURISM
DLX-48
BỘ ẤN PHẨM SỰ KIỆN
DU LỊCH XANH HUẾ
HUE GREEN TOURISM
KDAT-60
DLX-49
KDAT-61
DLX-48
DLX-50
DLX-51
BỘ ẤN PHẨM QUẢNG CÁO
DU LỊCH XANH HUẾ
HUE GREEN TOURISM
DLX-52
DLX-53
THANKS FOR WATCHING
HUE
GREEN TOURISM

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1431/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1431/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1431/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×