Quyết định 858/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp về việc phân bổ chỉ tiêu thực hiện nhiệm vụ thi hành án dân sự năm 2009 cho Thi hành án dân sự địa phương
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
thuộc tính Quyết định 858/QĐ-BTP
Cơ quan ban hành: | Bộ Tư pháp | Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! |
Số hiệu: | 858/QĐ-BTP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đức Chính |
Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. | 27/04/2009 | Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). | Đang cập nhật |
Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). | Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
tải Quyết định 858/QĐ-BTP
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
BỘ TƯ PHÁP ------------- Số: 858/QĐ-BTP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHIA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------- Hà Nội, ngày 27 tháng 4 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân bổ chỉ tiêu thực hiện nhiệm vụ thi hành án dân sự năm 2009
cho Thi hành án dân sự địa phương
----------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Pháp lệnh thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 93/2008/NĐ-CP ngày 22/8/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 136/QĐ-BTP ngày 14/01/2009 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành kèm theo Chương trình công tác trọng tâm của ngành Tư pháp năm 2009;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu thực hiện nhiệm vụ thi hành án năm 2009 cho thi hành án dân sự các địa phương theo Phụ lục 1 và 2 gửi kèm.
Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu được giao, Trưởng thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao chỉ tiêu cụ thể cho Thi hành án dân sự cấp huyện và Chấp hành viên thi hành án dân sự cấp tỉnh.
Trên cơ sở chỉ tiêu được giao, Trưởng Thi hành án dân sự cấp huyện giao chỉ tiêu cụ thể cho từng Chấp hành viên thuộc đơn vị, đảm bảo hoàn thành và hoàn thành vượt mức chỉ tiêu được giao.
Điều 3. Cục Thi hành án dân sự có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc; thẩm tra việc phân loại việc thi hành án và kết quả thực hiện nhiệm vụ của Thi hành án dân sự cấp tỉnh.
Trưởng Thi hành án dân sự cấp tỉnh kiểm tra, đôn đốc; thẩm tra việc phân loại việc thi hành án và kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với Chấp hành viên thi hành án dân sự cấp tỉnh, Chấp hành viên thi hành án cấp huyện và Thi hành án dân sự cấp huyện thuộc địa phương mình.
Điều 4. Kết quả thực hiện là căn cứ để quyết toán kinh phí hàng năm của Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thi hành án dân sự quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự, Trưởng Thi hành án dân sự cấp tỉnh và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Nơi nhận: - Trưởng THADS tỉnh, tp trực thuộc TW; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Cục THADS; - Vụ KHTC, Văn phòng Bộ; - Lưu: VT, Cục THADS. |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (đã ký)
Nguyễn Đức Chính |
CHỈ TIÊU VỀ VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THI HÀNH ÁN NĂM 2009
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
CHỈ TIÊU GIAO NĂM 2009 |
1 |
HÀ NỘI |
75% |
2 |
HẢI PHÒNG |
75% |
3 |
HÀ GIANG |
78% |
4 |
CAO BẰNG |
78% |
5 |
ĐIỆN BIÊN |
78% |
6 |
LAI CHÂU |
78% |
7 |
LÀO CAI |
78% |
8 |
TUYÊN QUANG |
78% |
9 |
LẠNG SƠN |
78% |
10 |
BẮC KẠN |
78% |
11 |
THÁI NGUYÊN |
75% |
12 |
YÊN BÁI |
78% |
13 |
SƠN LA |
76% |
14 |
VĨNH PHÚC |
77% |
15 |
PHÚ THỌ |
77% |
16 |
QUẢNG NINH |
77% |
17 |
BẮC NINH |
78% |
18 |
BẮC GIANG |
77% |
19 |
HẢI DƯƠNG |
77% |
20 |
HƯNG YÊN |
78% |
21 |
HOÀ BÌNH |
78% |
22 |
NAM ĐỊNH |
76% |
23 |
HÀ NAM |
78% |
24 |
THÁI BÌNH |
77% |
25 |
THANH HOÁ |
78% |
26 |
NINH BÌNH |
78% |
27 |
NGHỆ AN |
77% |
28 |
HÀ TĨNH |
78% |
29 |
QUẢNG BÌNH |
78% |
30 |
QUẢNG TRỊ |
78% |
31 |
THỪA THIÊN HUẾ |
78% |
32 |
TP. HỒ CHÍ MINH |
75% |
33 |
ĐÀ NẴNG |
75% |
34 |
QUẢNG NAM |
78% |
35 |
QUẢNG NGÃI |
78% |
36 |
KON TUM |
78% |
37 |
BÌNH ĐỊNH |
76% |
38 |
GIA LAI |
78% |
39 |
PHÚ YÊN |
78% |
40 |
ĐẮK LẮK |
76% |
41 |
ĐẮC NÔNG |
78% |
42 |
KHÁNH HOÀ |
75% |
43 |
LÂM ĐỒNG |
77% |
44 |
BÌNH DƯƠNG |
75% |
45 |
BÌNH PHƯỚC |
75% |
46 |
NINH THUẬN |
78% |
47 |
TÂY NINH |
75% |
48 |
BÌNH THUẬN |
75% |
49 |
ĐỒNG NAI |
75% |
50 |
LONG AN |
75% |
51 |
ĐỒNG THÁP |
75% |
52 |
AN GIANG |
77% |
53 |
BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
77% |
54 |
TIỀN GIANG |
75% |
55 |
KIÊN GIANG |
76% |
56 |
CẦN THƠ |
76% |
57 |
HẬU GIANG |
78% |
58 |
BẾN TRE |
76% |
59 |
VĨNH LONG |
76% |
60 |
TRÀ VINH |
76% |
61 |
SÓC TRĂNG |
78% |
62 |
BẠC LIÊU |
76% |
63 |
CÀ MAU |
76% |
|
Toàn quốc |
77% |
CHỈ TIÊU VỀ GIÁ TRỊ NĂM 2009
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
CHỈ TIÊU GIAO NĂM 2009 |
1 |
HÀ NỘI |
55% |
2 |
HẢI PHÒNG |
55% |
3 |
HÀ GIANG |
57% |
4 |
CAO BẰNG |
57% |
5 |
ĐIỆN BIÊN |
57% |
6 |
LAI CHÂU |
57% |
7 |
LÀO CAI |
57% |
8 |
TUYÊN QUANG |
57% |
9 |
LẠNG SƠN |
56% |
10 |
BẮC KẠN |
56% |
11 |
THÁI NGUYÊN |
56% |
12 |
YÊN BÁI |
57% |
13 |
SƠN LA |
57% |
14 |
VĨNH PHÚC |
55% |
15 |
PHÚ THỌ |
56% |
16 |
QUẢNG NINH |
56% |
17 |
BẮC NINH |
56% |
18 |
BẮC GIANG |
57% |
19 |
HẢI DƯƠNG |
56% |
20 |
HƯNG YÊN |
55% |
21 |
HOÀ BÌNH |
57% |
22 |
NAM ĐỊNH |
56% |
23 |
HÀ NAM |
57% |
24 |
THÁI BÌNH |
56% |
25 |
THANH HOÁ |
56% |
26 |
NINH BÌNH |
56% |
27 |
NGHỆ AN |
56% |
28 |
HÀ TĨNH |
57% |
29 |
QUẢNG BÌNH |
57% |
30 |
QUẢNG TRỊ |
56% |
31 |
THỪA THIÊN HUẾ |
55% |
32 |
TP. HỒ CHÍ MINH |
55% |
33 |
ĐÀ NẴNG |
55% |
34 |
QUẢNG NAM |
55% |
35 |
QUẢNG NGÃI |
55% |
36 |
KON TUM |
57% |
37 |
BÌNH ĐỊNH |
55% |
38 |
GIA LAI |
55% |
39 |
PHÚ YÊN |
57% |
40 |
ĐẮK LẮK |
55% |
41 |
ĐẮC NÔNG |
56% |
42 |
KHÁNH HOÀ |
55% |
43 |
LÂM ĐỒNG |
55% |
44 |
BÌNH DƯƠNG |
55% |
45 |
BÌNH PHƯỚC |
56% |
46 |
NINH THUẬN |
56% |
47 |
TÂY NINH |
55% |
48 |
BÌNH THUẬN |
55% |
49 |
ĐỒNG NAI |
55% |
50 |
LONG AN |
55% |
51 |
ĐỒNG THÁP |
55% |
52 |
AN GIANG |
55% |
53 |
BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
55% |
54 |
TIỀN GIANG |
55% |
55 |
KIÊN GIANG |
55% |
56 |
CẦN THƠ |
55% |
57 |
HẬU GIANG |
56% |
58 |
BẾN TRE |
55% |
59 |
VĨNH LONG |
55% |
60 |
TRÀ VINH |
55% |
61 |
SÓC TRĂNG |
55% |
62 |
BẠC LIÊU |
55% |
63 |
CÀ MAU |
55% |
|
Toàn quốc |
56% |