Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,934 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
4261

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9716:2013 ISO 8199:2005 Chất lượng nước-Hướng dẫn chung về đếm vi sinh vật bằng nuôi cấy

4262

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5935-1:2013 IEC 60502-1:2009 Cáp điện lực cách điện dạng đùn và phụ kiện cáp điện dùng cho điện áp danh định từ 1kV (Um=1,2kV) đến 30 kV (Um=36kV)-Phần 1: Cáp dùng cho điện áp danh định bằng 1kV (Um=1,2kV) đến 3kV (Um=3,6kV)

4263

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9720:2013 ASTM D 3082-09 Chất lượng nước-Phương pháp xác định hàm lượng bo trong nước

4264

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9718:2013 ASTM D 3921-96 Chất lượng nước - Phương pháp xác định hàm lượng dầu, mỡ và hydrocacbon dầu mỏ trong nước

4265

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9839:2013 ISO 4200:1991 Ống thép đầu bằng, hàn và không hàn - Kích thước và khối lượng trên một mét dài

4266

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9719:2013 ASTM D 1292-10 Chất lượng nước-Phương pháp xác định mùi của nước

4267

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5363:2013 ISO 4649:2010 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ

4268

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5321:2013 ISO 812:2011 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ giòn ở nhiệt độ thấp

4269

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2099:2013 ISO 1519:2011 Sơn và vecni-Phép thử uốn (trục hình trụ)

4270

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9875:2013 ISO 11426:1997 Xác định hàm lượng vàng trong hợp kim vàng trang sức-Phương pháp cupen hóa (hỏa luyện)

4271

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9744:2013 ISO 10727:2002 Chè và chè hòa tan dạng rắn - Xác định hàm lượng cafein - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

4272

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9615-4:2013 IEC 60245-4:2011 Cáp cách điện bằng cao su-Điện áp danh định đến và bằng 450/750V-Phần 4: Dây mềm và cáp mềm

4273

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9615-7:2013 IEC 60245-7:1994 with amendment Cáp cách điện bằng cao su-Điện áp danh định đến và bằng 450/750V-Phần 7: Cáp cách điện bằng cao su etylen vinyl axetat chịu nhiệt

4274

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9741:2013 ISO 7513:1990 with amendment 1:2012 Chè hòa tan dạng rắn-Xác định độ ẩm (hao hụt khối lượng ở 103ºC)

4275

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6615-2-1:2013 IEC 61058-2-1:2010 Thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị-Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đóng cắt lắp trên dây mềm

4276

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9615-2:2013 IEC 60245-2:1998 Cáp cách điện bằng cao su-Điện áp danh định đến và bằng 450/750V-Phần 2: Phương pháp thử

4277

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9615-6:2013 IEC 60245-6:1994 amendment 1:1997 and amendment 2:2003 Cáp cách điện bằng cao su-Điện áp danh định đến và bằng 450/750V-Phần 6: Cáp hàn hồ quang

4278

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9745-1:2013 ISO 14502-1:2005 Chè-Xác định các chất đặc trưng của chè xanh và chè đen-Phần 1-Hàm lượng polyphenol tổng số trong chè-Phương pháp đo màu dùng thuốc thử Folin-Ciocalteu

4279

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9616:2013 IEC 62440:2008 Cáp điện có điện áp danh định đến và bằng 450/750V-Hướng dẫn sử dụng

4280

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9740:2013 ISO 11287:2011 Chè xanh-Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản