Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,866 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
361

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-1:2025 IEC 62196-1:2022 Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 1: Yêu cầu chung

362

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14268:2025 ISO 16602:2007 Quần áo bảo vệ chống hóa chất - Phân loại, ghi nhãn và yêu cầu tính năng

363

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14422-2:2025 Điều tra địa chất vùng biển nông ven bờ (0m đến 30m nước) tỷ lệ 1:100.000 và 1:50.000 - Phần 2: Các giai đoạn thực hiện

364

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14372:2025 ISO 22766:2020 Chất dẻo - Xác định mức độ phân rã của vật liệu dẻo trong môi sinh biển ở điều kiện thực tế

365

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14371:2025 ISO 22403:2020 Chất dẻo - Đánh giá khả năng tự phân hủy sinh học của vật liệu phơi nhiễm với chất nhiễm biển trong điều kiện phòng thí nghiệm hiếu khí ôn hòa - Phương pháp thử và các yêu cầu

366

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14369:2025 ISO 489:2022 Chất dẻo - Xác định chỉ số khúc xạ

367

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14370:2025 ISO 5148:2022 Chất dẻo - Xác định tốc độ phân hủy sinh học hiếu khí đặc trưng của vật liệu chất dẻo dạng rắn và thời gian bán hủy (DT05) ở các điều kiện thử ôn hòa trong phòng thử nghiệm

368

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7595:2024 ISO 15141:2018 Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Xác định ochratoxin A - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng cột ái lực miễn dịch và sử dụng detector huỳnh quang

369

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14241-1:2024 Giống chó nội - Phần 1: Chó Hmông cộc đuôi

370

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14233:2024 Quy phạm thực hành vệ sinh đối với quả khô

371

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14243:2024 Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng urê và nitơ amoniac - Phương pháp ureaza

372

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14235:2024 Thực phẩm - Xác định gluten thủy phân từng phần trong sản phẩm lên men có nguồn gốc từ ngũ cốc và đậu đỗ - Phương pháp ELISA cạnh tranh R5

373

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14234:2024 Quả khô - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy chân không

374

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14237-1:2024 ISO 712-1:2024 Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Xác định độ ẩm - Phần 1: Phương pháp chuẩn

375

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11511:2024 CXS 320-2015, Rev. 2020 Rau đông lạnh nhanh

376

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14290-1:2024 Công trình lâm sinh - Khảo sát và thiết kế - Phần 1: Trồng rừng trên cạn

377

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14131-1:2024 ISO 12678-1:1996 Sản phẩm chịu lửa - Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan của gạch chịu lửa - Phần 1: Kích thước và sự phù hợp với bản vẽ

378

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10778:2024 Hồ chứa nước - Xác định các mực nước đặc trưng

379

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14210:2024 Chuồng nuôi các loài linh trưởng - Yêu cầu kỹ thuật

380

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14252:2024 ISO 20784:2021 Phân tích cảm quan - Hướng dẫn chứng minh công bố cảm quan và công bố đối với sản phẩm tiêu dùng