- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc điều chỉnh giá nước sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 11/2013/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hữu Tín |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/03/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thương mại-Quảng cáo Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 11/2013/QĐ-UBND
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND: Điều chỉnh giá nước sinh hoạt khu vực nông thôn tại Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 11/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh được ban hành ngày 11 tháng 3 năm 2013, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2013. Quyết định này điều chỉnh giá nước sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND.
Quy định mới đưa ra đơn giá nước sinh hoạt cho các đối tượng khác nhau. Đối với hộ dân cư, giá nước dao động từ 3.300 đồng/m³ cho 4 m³/người/tháng đến 7.000 đồng/m³ cho hơn 6 m³/người/tháng. Các cơ quan hành chính và đoàn thể sử dụng nước với giá 5.200 đồng/m³, trong khi đơn vị sản xuất và đơn vị kinh doanh - dịch vụ phải trả lần lượt 6.600 đồng/m³ và 9.400 đồng/m³. Quyết định này có mục tiêu chính là xác định rõ giá nước để đảm bảo công bằng và hợp lý trong tiêu thụ nước sinh hoạt tại khu vực nông thôn.
Quy định cũng nêu rõ các đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: hộ gia đình, cơ sở xã hội, cơ sở chữa bệnh, và các cơ sở kinh doanh sử dụng nước cho sinh hoạt. Định mức nước sinh hoạt được xác định dựa trên số nhân khẩu thường trú và tạm trú theo các giấy tờ liên quan. Trường hợp nhiều hộ gia đình sử dụng chung một đồng hồ nước, sẽ tính định mức dựa trên số nhân khẩu thực tế của các hộ sử dụng chung.
Ngoài ra, Quyết định cũng quy định những đối tượng không sinh hoạt, bao gồm lực lượng vũ trang, bệnh viện, trường học, đơn vị sản xuất, và các cơ sở kinh doanh khác. Đối với những khách hàng có nhu cầu mua sỉ nước sạch, mức giá sẽ giảm 10% so với đơn giá quy định. Điều này áp dụng cho các đối tượng phân phối nước cho khu dân cư, khu công nghiệp và các dịch vụ khác.
Tóm lại, Quyết định 11/2013/QĐ-UBND tập trung vào việc điều chỉnh giá cả đối với nước sinh hoạt tại khu vực nông thôn nhằm đảm bảo mọi đối tượng sử dụng nước được cung cấp dịch vụ công bằng, hợp lý và hiệu quả hơn.
Xem chi tiết Quyết định 11/2013/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2013
Tải Quyết định 11/2013/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH --------------- Số: 11/2013/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------ Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 3 năm 2013 |
| Đối tượng sử dụng nước | Đơn giá nước (đồng/m3) |
| Các hộ dân cư: | |
| - Đến 4 m3/người/tháng | 3.300 |
| - Trên 4 m3 đến 6 m3/người/tháng | 5.200 |
| - Trên 6 m3/người/tháng | 7.000 |
| Cơ quan hành chính sự nghiệp, đoàn thể | 5.200 |
| Đơn vị sản xuất | 6.600 |
| Đơn vị kinh doanh - dịch vụ | 9.400 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!