• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định sửa đổi bổ sung Nghị định 07/2016/NĐ-CP về Văn phòng đại diện và Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/07/2026 09:57 (GMT+7)
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 3 Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Công Thương Trạng thái:
Đã thông qua
Ngày cập nhật: 23/07/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã thông qua
Tình trạng: Đã thông qua
CHÍNH PHỦ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/20…/NĐ-CP
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
DỰ THẢO 3
(23.7.2026)
NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Căn cứ Luật Tổ chức Chính ph số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11;
Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc
hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại
thế giới (WTO) của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 m 2016 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
Điều 1. Sa đổi, bsung mt số điu của Ngh định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2016 của Cnh phủ quy định chi tiết Luật Tơng mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
1. Sửa đổi, b sung khoản 5 Điều 8 như sau:
“5. Trường hợp nội dung hoạt động của Chi nhánh không phù hợp với cam
kết của Việt Nam hoặc thương nhân nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh
thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên…”.
Phương án lựa chọn:
- Phương án 1: Giữ nguyên như nội dung quy định tại khoản 5 Điều 8 Ngh
định 07/2016/NĐ-CP (việc thành lập Chi nhánh trong trường hợp này phải được
sự chấp thuận của Btrưởng, Thủ trưởng quan ngang Bộ quản chuyên
ngành. Theo đó, Cơ quan cấp Giấy phép phải thực hiện thủ tục gửi văn bản xin ý
kiến của Bộ quản chuyên ngành đồng ý hoặc không đồng ý cấp Giấy phép để
làm căn cứ xem xét, quyết định.
2
- Phương án 2: Bỏ quy định Cơ quan cấp Giấy phép lấy ý kiến của Bộ quản
lý chuyên ngành.
2. Sa đổi, b sung điểm đ khoản 1 Điều 10, điểm e khoản 1 Điều 12, thành
phn h thuộc trường hợp thay đổi người đứng đầu Văn phòng đại din, Chi
nhánh tại điểm b khoản 1 Điều 16 như sau:
a) Điểm đ khoản 1 Điều 10: “đ) Bản sao hộ chiếu của người đứng đầu Văn
phòng đại diện nếu là người nước ngoài”.
b) Đim e khoản 1 Điều 12: “e) Bản sao hộ chiếu của người đứng đầu Chi
nhánh nếu là người nước ngoài”.
c) Tng hợp thay đổi người đứng đầu Văn phòng đi din, Chi nhánh ti
đim b khoản 1 Điều 16: - Trường hợp điều chnh Giấy phép quy định tại Khoản
3 Điều 15 Nghị định này: Văn bản của thương nhân nước ngoài cử/bổ nhiệm
người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện, Chi nhánh; bản sao hộ chiếu của
người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện/Chi nhánh nếu là người nước ngoài;
giấy tờ chứng minh người đứng đầu của Văn phòng đại diện, Chi nhánh đã
thực hiện nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân đến thời điểm thay đổi”.
3. B sung khon 3 sau khon 2 Điu 10, khon 2 Điu 12, khon 2 Điu 16,
khon 2 Điều 22 như sau:
3. Trường hp tài liệu quy định ti khoản 1 Điều này là giy tng đưc
th hin bng tiếng nước ngoài đã chng nhn Apostille theo Công ước La Hay
1961 v min hợp pháp hóa đối vi giy t công của nước ngoài thì thc hin theo
quy định ca pháp lut v min hp pháp hóa đối vi giy t công ca nước
ngoài”.
4. Sửa đi, b sung khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 2 Điều 17,
khoản 2 Điều 20, khoản 2 Điều 23, khoản 1 Điều 37 như sau:
“Thương nhân nước ngoài nộp 01 bộ hồ theo một trong các cách thức sau:
trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy
quyền theo quy định của pháp luật; trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
(nếu đủ điều kiện áp dụng)”.
5. Sửa đi, b sung khon 4 Điều 13, khon 4 và 5 Điu 17; khon 5 Điều
23 như sau:
a) Khoản 4 Điều 13: “Trường hợp quy định ti Khoản 5 Điu 8 Ngh định
này và trường hp vic thành lập Chi nhánh chưa được quy đnh tại văn bản quy
phm pháp lut chuyên ngành,…”
Phương án lựa chọn:
- Phương án 1: Giữ nguyên như nội dung quy định tại khoản 4 Điều 13
Nghị định 07/2016/NĐ-CP (quan cấp Giấy phép thực hiện thủ tục gửi văn bản
xin ý kiến của Bộ quản lý chuyên ngành đồng ý hoặc không đồng ý cấp Giấy phép
để làm căn cứ xem xét, quyết định).
3
- Phương án 2: Bỏ quy định Cơ quan cấp Giấy phép lấy ý kiến của Bộ quản
lý chuyên ngành về nội dung hoạt động của Chi nhánh
b) Khoản 4 Điều 17: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy phép điều chỉnh hoặc không điều chỉnh Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh. Trường hợp không
điều chỉnh phải có văn bản nêu rõ lý do”.
c) Khon 5 Điu 17: “Trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của
Chi nhánh dẫn đến Chi nhánh thuộc trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 8 Nghị
định này trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Chi nhánh chưa
được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành…”
Phương án lựa chọn:
- Phương án 1: Giữ nguyên như nội dung quy định tại khoản 5 Điều 17 Nghị
định 07/2016/NĐ-CP (quan cấp Giấy phép phải thực hiện thủ tục gửi văn bản
xin ý kiến của Bộ quản lý chuyên ngành đồng ý hoặc không đồng ý điều chỉnh
Giấy phép để làm căn cứ xem xét, quyết định).
- Phương án 2: Bỏ quy định Cơ quan cấp Giấy phép lấy ý kiến của Bộ quản
chuyên ngành khi xem xét, quyết định chấp thuận việc điều chỉnh nội dung hoạt
động của Chi nhánh.
d) Khoản 5 Điều 23: Trường hợp việc gia hạn Giấy phép thành lập Chi
nhánh chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành…”
Phương án lựa chọn:
- Phương án 1: Giữ nguyên như nội dung quy định tại khoản 5 Điều 23 Nghị
định 07/2016/NĐ-CP (Cơ quan cấp Giấy phép thực hiện thủ tục gửi văn bản xin
ý kiến của Bquản chuyên ngành đồng ý hoặc không đồng ý gia hạn Giấy phép
để làm căn cứ xem xét, quyết định).
- Phương án 2: Bỏ quy định Cơ quan cấp Giấy phép lấy ý kiến của Bộ quản
lý chuyên ngành khi xem xét gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh.
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 nsau: “1. Chuyển địa điểm đt tr s
của Văn phòng đi din, Chi nhánh t mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương,
đến mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương khác”.
7. Sửa đổi, b sung Khoản 1 Điều 19 như sau:
“1. Trường hp cp lại theo quy đnh ti Khoản 1 Điều 18 Ngh định này, h
sơ 01 bộ bao gm:
a) Đơn đề ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đại din, cp li Giy
phép thành lp Chi nhánh theo mu ca B Công Thương do đi din thm
quyn ca thương nhân nước ngoài ký;
b) Thông báo v vic chm dt hoạt động Văn phòng đại din, Chi nhánh
gửi Cơ quan cấp Giấy phép nơi chuyển đi theo quy định ti Đim a Khoản 1 Điều
36 Ngh định này;
4
c) Giy phép thành lập Văn phòng đi din, Giy phép thành lp Chi nhánh
đã được cp;
d) Tài liu v địa điểm d kiến đặt tr s Văn phòng đi diện, Chi nhánh nơi
chuyển đến theo quy đnh ti Đim e Khoản 1 Điều 10 Ngh định này”.
8. Sa đổi, b sung khon 1 Điều 20 như sau: 1. Thương nhân nước ngoài
thc hin th tc cp li Giy phép thành lp n phòng đi din, Giy phép thành
lập Chi nhánh đối vi trường hp quy định ti Khoản 1 Điều 18 Ngh định y trong
thi hn 30 ngày k t ngày thông báo v vic chm dt hoạt động Văn phòng đại
din, Chi nhánh tại nơi chuyển đi. Quá thi hn nêu trên, thương nhân nưc ngoài
phi thc hin th tc cp Giy phép thành lập Văn phòng đại din, Giy phép
thành lp Chi nhánh theo quy định ti Điều 10 và Điều 11 Ngh định này”.
9. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau:
“Điều 24. Gửi, lưu tr h và cp nht thông tin
1. quan cấp Giấy phép có trách nhiệm gửi bản sao Giấy phép dưới hình
thức tài liệu giấy hoặc tài liệu điện tử (nếu đủ điều kiện áp dụng) đến: Bộ Công
Thương; quan thuế; quan thống các quan liên quan nơi văn
phòng đại diện, chi nhánh đặt trụ sở chính (nếu cần).
2. quan cấp Giấy phép trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, tài liệu theo quy
định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật về dữ liệu.
3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn,
thu hồi Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập chi nhánh
chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh, quan cấp Giấy phép
có trách nhiệm cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài”.
10. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 như sau:
Điều 32. Chế độ báo cáo
1. Trước ngày 01 tháng 02 hàng năm, Văn phòng đại diện, Chi nhánh
trách nhiệm gửi báo cáo theo mẫu của Bộ Công Thương về hoạt động của mình
trong năm trước đó tới Cơ quan cấp Giấy phép.
2. Trước ngày 01 tháng 3 hàng năm, quan cấp Giấy phép báo cáo Bộ
Công Thương về tình hình thực hiện công tác quản nhà nước năm trước đó theo
quy định của Nghị định này.
3. Trường hợp cần thiết, thương nhân nước ngoài, Văn phòng đại diện, Chi
nhánh báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề liên quan đến
hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh theo yêu cầu của cơ quan quản
nhà nước có thẩm quyền”.
11. Bổ sung Điều 36 như sau:
“e) Văn bản của quan thuế xác nhận Văn phòng đại diện, Chi nhánh đã
hoàn thành nghĩa vụ thuế.
5
g) Văn bản ca Cơ quan bảo hiểm xã hội cơ sở nơi Văn phòng đại diện, Chi
nhánh đặt trụ sở chính xác nhận Văn phòng đại diện, Chi nhánh đã giải quyết chế
độ, hoàn thành các chế đbảo hiểm bắt buộc cho người lao động theo quy định
hoặc Văn bản cam kết của Văn phòng đại diện, Chi nhánh về việc đã giải quyết
chế độ cho người lao động theo quy định”.
12. Bổ sung khoản 1a trước khoản 2, bổ sung khoản 4 Điều 37 như sau:
“1a. Văn phòng đại diện, Chi nhánh niêm yết công khai thông báo về việc
chấm dứt hoạt động tại trụ sở của Văn phòng đại diện, Chi nhánh thực hiện các
nghĩa vụ khác theo quy định pháp luật khi Văn phòng đại diện, Chi nhánh chấm
dứt hoạt động.
4. Văn phòng đại diện, Chi nhánh có trách nhiệm thực hiện thủ tục chấm dứt
hiệu lực số thuế, hoàn thành các chế độ bảo hiểm bắt buộc cho người lao động,
hoàn trả con dấu do cơ quan công an cấp và các nghĩa vụ khác theo quy định”.
13. Sửa đổi, b sung Điều 39 như sau:
“Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
1. Quy định về mẫu đơn đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép
thành lập n phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh; mẫu Giấy phép;
mẫu báo cáo của Văn phòng đại diện, Chi nhánh; mẫu báo cáo của quan cấp
Giấy phép.
2. Công khai nội dung cam kết của Việt Nam về Văn phòng đại diện, Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài trong các điều ước quốc tế Việt Nam
thành viên.
3. Chủ trì kiểm tra, giám sát công tác quản nhà nước của quan cấp Giấy
phép vVăn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
4. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các cơ quan có thẩm quyền kiểm
tra, giám sát, thanh tra hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các
cơ quan có thẩm quyền (nếu có).
5. Ch trì xây dng, t chc qun lý, s dng vận hành Cơ sở d liu v
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
6. Xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của Văn phòng đại diện, Chi nhánh
theo thẩm quyền”.
14. Sửa đổi, b sung Điều 40 như sau:
“Điều 40. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản nnước đối với hoạt động của
Văn phòng đại diện, Chi nhánh thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý chuyên ngành và
các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định tại Nghị định này pháp luật
liên quan.
6
2. Phối hợp với Bộ Công Thương, Cơ quan cấp trong việc thực hiện quản
nhà nước đối với hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh thuộc phạm vi,
lĩnh vực được phân công theo quy định của Nghị định này”.
15. Sửa đổi, bổ sung Điều 41 như sau:
“Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Thực hiện theo thẩm quyền các nhiệm vụ, quyền hạn quản nhà nước đối
với hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh tại địa phương”.
16. Bổ sung khoản 2 Điều 45 như sau:
“2. Đối vi các h cấp, cp lại, điều chnh, gia hn, thu hi Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh đã được quan
cp Giy phép tiếp nhận trước ngày Ngh định này có hiu lc, vic cp, cp li,
điu chnh, gia hn, thu hi Giy phép thc hiện theo quy đnh ca Ngh định s
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
Trong trường hp h chưa đầy đủ, hp l thương nhân c ngoài gii
trình b sung theo yêu cu của Cơ quan cp Giy phép trong thi hn không quá
06 tháng k t ngày Cơ quan cấp Giấy phép ban hành văn bn yêu cu gii trình
b sung. Quá thi hn trên, vic cp, cp lại, điều chnh, gia hn, thu hi Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện, Giấy phép thành lập Chi nhánh thc hin theo
quy định ti Ngh định này”.
17. Sửa đổi, b sung Điều 44 như sau:
Điu 44. Các trường hp thu hi và trình t, th tc thu hi Giy phép
thành lập Văn phòng đại din, Giy phép thành lp Chi nhánh
1. Văn phòng đi din, Chi nhánh b thu hi Giy phép thành lp trong các
trường hợp sau đây:
a) Không hoạt động trong 01 năm không phát sinh các giao dch với
quan cp giy phép.
b) Không báo cáo v hoạt động của Văn phòng đại din, Chi nhánh trong 02
năm liên tiếp.
c) Không gửi báo cáo theo quy đnh ti Khoản 2 Điều 32 Ngh định này ti
quan cấp Giy phép trong thi hn 06 tháng, k t ngày hết hn gi báo o
hoc có yêu cu bằng văn bn.
d) Trường hợp khác theo quy định pháp lut.
2. Trình t, th tc thu hi Giy phép thành lập Văn phòng đại din, Giy
phép thành lp Chi nhánh
Trong vòng 30 ngày làm vic k t khi thi hạn quy đnh ti Khoản 1 Điu
này kết thúc, quan cp Giy phép ban hành Quyết định thu hi Giy phép
7
thành lập Văn phòng đi din, Giy phép thành lp Chi nhánh x vi phm
(nếu có) theo quy định ca pháp lut v xvi phm hành chính.
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 07/2016/-CP
ny 25 tháng 01 m 2016 ca Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương
mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
1. Thay thế Điều 5 như sau:
“UBND cấp tỉnh nơi thương nhân d kiến đặt tr s Văn phòng đi din, Chi
nhánh là Cơ quan cấp Giy phép thc hin vic cp, cp lại, điu chnh, gia hn,
thu hi Giy phép thành lp Văn phòng đi din, Giy phép thành lp Chi nhánh
và chm dt hoạt động của Văn phòng đại din, Chi nhánh trong trưng hp vic
thành lập Văn phòng đi diện, Chi nhánh chưa được quy đnh tại văn bn quy
phm pháp luật chuyên ngành”.
2. Thay thế khon 6, khon 7 Điều 15 như sau:
“6. Thay đổi địa ch đặt tr s ca Văn phòng đại din, Chi nhánh trong mt
tnh, thành ph trc thuộc Trung ương”.
3. Bãi bỏ khoản 5 Điều 7, khoản 4 Điều 11, Điều 6, Điều 42.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày … tháng … năm 202...
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phtrực thuộc trung ương
chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./.
TM. CHÍNH PH
TH NG
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành ph trc thuộc TƯ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hi đồng dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin kim sát nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr TTg, TGĐ Cổng
TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trc thuc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×