- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 75/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc bổ sung Quyết định 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính về thuế suất thuế nhập khẩu thép xây dựng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 75/2009/TT-BTC | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/04/2009 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 75/2009/TT-BTC
Tăng thuế nhập khẩu thép hợp kim - Thuế suất thuế nhập khẩu thép hợp kim dạng thanh, que sẽ được tăng lên mức 10% theo quy định tại Thông tư số 75/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 13/04/2009. Đây cũng là mức thuế suất thuế nhập khẩu tối đa theo cam kết của Việt Nam với Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) trong năm 2009 và là mức trần của biểu khung thuế nhập khẩu ưu đãi do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành tại Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12. Cụ thể, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thép hợp kim thuộc nhóm 72.27 và 72.28 đã tăng từ 0% lên 10%. Việc điều chỉnh thuế suất nhập khẩu nói trên nhằm ngăn ngừa tình trạng nhập khẩu thép hợp kim thay thế thép xây dựng do có mức thuế suất thấp. Các loại thép hợp kim dạng thanh, que được điều chỉnh thuế nhập khẩu đợt này thuộc loại đang được các doanh nghiệp nhậu khẩu nhiều vào Việt Nam cho mục đích xây dựng thời gian gần đây. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, áp dụng đối với các tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20/04/2009.
Xem chi tiết Thông tư 75/2009/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 13/04/2009
Tải Thông tư 75/2009/TT-BTC
THÔNG TƯ
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 75/2009/TT-BTC NGÀY 13 THÁNG 04 NĂM 2009
VỀ VIỆC BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH 106/2007/QĐ-BTC NGÀY 20/12/2007
VÀ CÁC QUYẾT ĐỊNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
VỀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU THÉP XÂY DỰNG
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/06/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/09/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thép xây dựng như sau:
Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu thép xây dựng.
Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thép hợp kim thuộc nhóm 72.27, 72.28 qui định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20/4/2009./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨỦ MỘT SỐ MẶT HÀNG SẮT, THÉP TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2009/TT-BTC ngày 13/4/2009 của Bộ Tài chính)
| Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Thuế suất (%) | |||
| 72.27 |
|
|
| Các dạng thanh và que thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều. |
|
| 7227 | 10 | 00 | 00 | - Bằng thép gió | 0 |
| 7227 | 20 | 00 | 00 | - Bằng thép mangan - silic | 0 |
| 7227 | 90 | 00 | 00 | - Loại khác | 10 |
| | | | | | |
| 72.28 |
|
|
| Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn, hình bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim. |
|
| 7228 | 10 |
|
| - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: |
|
| 7228 | 10 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 10 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 20 |
|
| - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan: |
|
| 7228 | 20 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 20 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 30 |
|
| - Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn: |
|
| 7228 | 30 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 10 |
| 7228 | 30 | 90 | 00 | - - Loại khác | 10 |
| 7228 | 40 |
|
| - Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức rèn: |
|
| 7228 | 40 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 10 |
| 7228 | 40 | 90 | 00 | - - Loại khác | 10 |
| 7228 | 50 |
|
| - Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội: |
|
| 7228 | 50 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 50 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 60 |
|
| - Các loại thanh và que khác: |
|
| 7228 | 60 | 10 | 00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 60 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 70 | 00 | 00 | - Các dạng góc, khuôn và hình | 0 |
| 7228 | 80 |
|
| - Thanh và que rỗng: |
|
|
|
|
|
| - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: |
|
| 7228 | 80 | 11 | 00 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 |
| 7228 | 80 | 19 | 00 | - - - Loại khác | 0 |
| 7228 | 80 | 90 | 00 | - - Loại khác | 0 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!