- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 151/2011/TT-BTC về sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tuyến tránh Quốc lộ 1A, đoạn qua thị trấn Đức Phổ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 151/2011/TT-BTC | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Vũ Thị Mai |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/11/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 151/2011/TT-BTC
Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tuyến tránh Quốc lộ 1A, Đức Phổ, Quảng Ngãi
Ngày 10/11/2011, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 151/2011/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tuyến tránh Quốc lộ 1A, đoạn qua thị trấn Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 25/12/2011.
Đối tượng áp dụng của Thông tư này là các phương tiện giao thông sử dụng đường bộ tại trạm thu phí tuyến tránh Quốc lộ 1A, đoạn qua thị trấn Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC.
Biểu mức thu phí
Thông tư ban hành kèm theo biểu mức thu phí áp dụng từ ngày có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2015. Mức phí được quy định như sau:
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải dưới 2 tấn và xe buýt: 15.000 đồng/lượt, 450.000 đồng/tháng, 1.200.000 đồng/quý.
- Xe từ 12 đến 30 ghế ngồi, xe tải từ 2 đến dưới 4 tấn: 22.000 đồng/lượt, 660.000 đồng/tháng, 1.800.000 đồng/quý.
- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải từ 4 đến dưới 10 tấn: 33.000 đồng/lượt, 990.000 đồng/tháng, 2.650.000 đồng/quý.
- Xe tải từ 10 đến dưới 18 tấn và xe chở hàng Container 20 fit: 60.000 đồng/lượt, 1.800.000 đồng/tháng, 4.800.000 đồng/quý.
- Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng Container 40 fit: 120.000 đồng/lượt, 3.600.000 đồng/tháng, 9.700.000 đồng/quý.
Quản lý và sử dụng tiền phí thu được
Tiền phí thu được sẽ được quản lý và sử dụng theo quy định đối với đường bộ đầu tư để kinh doanh, theo Thông tư số 90/2004/TT-BTC. Sau khi trừ chi phí tổ chức thu và các khoản thuế, số tiền còn lại được xác định là khoản tiền thu phí hoàn vốn BOT.
Chứng từ thu phí
Chứng từ thu phí sử dụng tại trạm thu phí này sẽ được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC. Đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu phí phải đảm bảo việc bán vé thuận tiện và tránh ùn tắc giao thông, đồng thời thực hiện đúng quy định về đăng ký, kê khai, thu, nộp và sử dụng chứng từ thu phí.
Xem chi tiết Thông tư 151/2011/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 25/12/2011
Tải Thông tư 151/2011/TT-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH --------------- Số: 151/2011/TT-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ. cơ quan thuộc Chính phủ; - VP Ban CĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Website chính phủ; - Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước tỉnh Quảng Ngãi; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai |
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2011/TT-BTC ngày 10/11/2011 của Bộ Tài chính)
| Số TT | Phương tiện chịu phí đường bộ | Mệnh giá | ||
| Vé lượt (đồng/vé/lượt) | Vé tháng (đồng/vé/tháng) | Vé quý (đồng/vé/quý) | ||
| 1 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng | 15.000 | 450.000 | 1.200.000 |
| 2 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 22.000 | 660.000 | 1.800.000 |
| 3 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 33.000 | 990.000 | 2.650.000 |
| 4 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit | 60.000 | 1.800.000 | 4.800.000 |
| 5 | Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit | 120.000 | 3.600.000 | 9.700.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!