- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 122/2015/TT-BTC phí đường bộ trạm thu phí Km42+730 Quốc lộ 6
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 122/2015/TT-BTC | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Vũ Thị Mai |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
18/08/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí, Giao thông |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 122/2015/TT-BTC
Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí Km42+730 Quốc lộ 6
Ngày 18/08/2015, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 122/2015/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí Km42+730 Quốc lộ 6. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 04/10/2015.
Đối tượng áp dụng của Thông tư này là các phương tiện giao thông sử dụng đường bộ qua trạm thu phí tại Km42+730 Quốc lộ 6, theo quy định tại Thông tư số 159/2013/TT-BTC.
Biểu mức thu phí
Thông tư ban hành kèm theo biểu mức thu phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí này, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Mức thu phí được chia thành hai giai đoạn: từ khi bắt đầu thu phí đến hết ngày 31/12/2015 và từ ngày 01/01/2016 trở đi. Cụ thể:
Từ khi bắt đầu thu phí đến hết ngày 31/12/2015:
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải dưới 2 tấn: 25.000 đồng/lượt, 750.000 đồng/tháng, 2.025.000 đồng/quý.
Xe từ 12 đến 30 ghế ngồi, xe tải từ 2 đến dưới 4 tấn: 35.000 đồng/lượt, 1.050.000 đồng/tháng, 2.835.000 đồng/quý.
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải từ 4 đến dưới 10 tấn: 55.000 đồng/lượt, 1.650.000 đồng/tháng, 4.455.000 đồng/quý.
Xe tải từ 10 đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit: 100.000 đồng/lượt, 3.000.000 đồng/tháng, 8.100.000 đồng/quý.
Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit: 180.000 đồng/lượt, 5.400.000 đồng/tháng, 14.580.000 đồng/quý.
Từ ngày 01/01/2016 trở đi:
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải dưới 2 tấn: 35.000 đồng/lượt, 1.050.000 đồng/tháng, 2.835.000 đồng/quý.
Xe từ 12 đến 30 ghế ngồi, xe tải từ 2 đến dưới 4 tấn: 55.000 đồng/lượt, 1.650.000 đồng/tháng, 4.455.000 đồng/quý.
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải từ 4 đến dưới 10 tấn: 75.000 đồng/lượt, 2.250.000 đồng/tháng, 6.075.000 đồng/quý.
Xe tải từ 10 đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit: 140.000 đồng/lượt, 4.200.000 đồng/tháng, 11.340.000 đồng/quý.
Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit: 200.000 đồng/lượt, 6.000.000 đồng/tháng, 16.200.000 đồng/quý.
Quản lý và sử dụng tiền phí thu được
Tiền phí thu được sẽ được quản lý và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 159/2013/TT-BTC. Số tiền thu phí sau khi trừ các khoản thuế sẽ được dùng để hoàn vốn cho Dự án xây dựng đường Hòa Lạc - Hòa Bình và cải tạo nâng cấp Quốc lộ 6, đoạn Xuân Mai - Hòa Bình. Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí phải tổ chức bán vé thuận tiện, công khai chế độ thu phí và báo cáo kết quả thu phí định kỳ.
Xem chi tiết Thông tư 122/2015/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 04/10/2015
Tải Thông tư 122/2015/TT-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH ------- Số: 122/2015/TT-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Hòa Bình; - Công báo; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công ty TNHH BOT QL6-Hòa Lạc-Hòa Bình; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai |
| Số TT | Phương tiện chịu phí đường bộ | Mệnh giá (đồng/vé)Mệnh giá (đồng/vé)Mệnh giá (đồng/vé) | ||||
| Vé lượt | ||||||
| Vé tháng | Vé quý | |||||
| 1 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng | 25.000 | 750.000 | 2.025.000 | ||
| 2 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 35.000 | 1.050.000 | 2.835.000 | ||
| 3 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 55.000 | 1.650.000 | 4.455.000 | ||
| 4 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit | 100.000 | 3.000.000 | 8.100.000 | ||
| 5 | Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit | 180.000 | 5.400.000 | 14.580.000 | ||
| Số TT | Phương tiện chịu phí đường bộ | Mệnh giá (đồng/vé)Mệnh giá (đồng/vé)Mệnh giá (đồng/vé) | ||||
| Vé lượt | ||||||
| Vé tháng | Vé quý | |||||
| 1 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng | 35.000 | 1.050.000 | 2.835.000 | ||
| 2 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 55.000 | 1.650.000 | 4.455.000 | ||
| 3 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 75.000 | 2.250.000 | 6.075.000 | ||
| 4 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit | 140.000 | 4.200.000 | 11.340.000 | ||
| 5 | Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit | 200.000 | 6.000.000 | 16.200.000 | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!