Quyết định 69/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc qui định tạm thời mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 69/2007/QĐ-BTC

Quyết định 69/2007/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc qui định tạm thời mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Cơ quan ban hành: Số công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:69/2007/QĐ-BTCNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trương Chí Trung
Ngày ban hành:03/08/2007Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí, Xuất nhập khẩu, Chính sách

TÓM TẮT VĂN BẢN

* Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi - Nhằm chặn cơn sốt giá, Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành một loạt các văn bản về việc giảm thuế nhập khẩu cho một loạt các mặt hàng, gồm ôtô, xe máy, điều hòa nhiệt độ, lương thực, thực phẩm, sữa... 1. Quyết định số 65/2007/QĐ-BTC ngày 30/7/2007 về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ô tô tải và ô tô chuyên dùng có tổng trọng lượng có tải từ 20 tấn trở lên đã qua sử dụng và một số mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô. 2. Quyết định số 69/2007/QĐ-BTC ngày 03/8/2007 về việc qui định tạm thời mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. 3. Quyết định số 70/2007/QĐ-BTC ngày 03/7/2007 về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Theo đó, các loại động cơ chưa lắp ráp hoàn chỉnh nhập khẩu dùng cho xe tải có trọng lượng từ 10 đến 20 tấn sẽ áp dụng thuế suất 10% thay cho mức 20% cũ. Các loại xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn, đã qua sử dụng sẽ áp dụng thuế suất 30%, thay cho mức 35% cũ. Một số bộ phận, linh kiện khác áp dụng mức 10%, 15% và 20%... Động cơ đốt trong dùng để tạo động lực, có dung tích trên 1.000 cm3, đã lắp ráp hoàn chỉnh, được bổ sung loại động cơ dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng 10-20 tấn có mức thuế 15%. Riêng các loại linh kiện phụ tùng thuộc dòng xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng trên 20 tấn vẫn giữ nguyên thuế suất 3%... Thuế nhập khẩu các mặt hàng điều hòa, máy lạnh, máy khâu, quạt được giảm từ 40% xuống còn 30%. Ôtô con nguyên chiếc giảm từ 80% xuống còn 70%... Riêng mặt hàng xe máy, áp dụng thuế suất 80%, thay cho mức 90% hiện hành… Nhóm mặt hàng lương thực thực phẩm: thịt trâu, thì bò tươi, đông lạnh; Thịt lợn tươi, đông lạnh, ướp lạnh… mức thuế mới là 12%; Sữa và kem chưa cô đặc: 10% (trước đây: 20%); Sữa và kem đã cô đặc với các mức thuế mới là 5%, 7%, 15% thay cho mức thuế cũ 10%, 15%, 30%... Nhóm vật liệu xây dựng: phôi thép là 2% thay cho mức thuế trước đây là 5%; Thép xấy dựng: 5%, 7%, 8%, 10% (trước đây: 10%, 12%)… Các Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Riêng Quyết định số 69/2007/QĐ-BTC và 70/2007/QĐ-BTC áp dụng ngay cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 08/8/2007.

Xem chi tiết Quyết định 69/2007/QĐ-BTC tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 69/2007/QĐ-BTC NGÀY 03 THÁNG 8 NĂM 2007

VỀ VIỆC QUI ĐỊNH TẠM THỜI MỨC THUẾ SUẤT NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu  thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Chỉ thị số 18/2007/CP-TTg ngày 01/08/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số biện pháp cấp bách kiềm chế tốc độ tăng giá thị trường;

Xét tình hình giá cả trên thị trường thế giới và trong nước có biến động, ảnh hưởng đến tiêu dùng, sản xuất, kinh doanh và đầu tư xây dựng trong nước.

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, Cục trưởng Cục quản lý giá,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1. Sửa đổi tạm thời mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2006, đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 78/2006/QĐ-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và  áp dụng cho các tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 08/8/2007 cho đến khi có Quyết định mới của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG

  THỨ TRƯỞNG

Trương Chí Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2007/QĐ-BTC ngày 03/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

 

 

 

 

 

Mã số

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

0201

 

 

 

Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

0201

10

00

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

12

0201

20

00

00

- Thịt pha có xương khác

12

0201

30

00

00

- Thịt lọc không xương

12

 

 

 

 

 

 

0202

 

 

 

Thịt trâu, bò, đông lạnh

 

0202

10

00

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

12

0202

20

00

00

- Thịt pha có xương khác

12

0202

30

00

00

- Thịt lọc không xương

12

 

 

 

 

 

 

0203

 

 

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0203

11

00

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

20

0203

12

00

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

20

0203

19

00

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

-  Đông lạnh:

 

0203

21

00

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

20

0203

22

00

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

20

0203

29

00

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

0206

 

 

 

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0206

10

00

00

- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

10

 

 

 

 

- Của trâu, bò, đông lạnh:

 

0206

21

00

00

- - Lưỡi

10

0206

22

00

00

- - Gan

10

0206

29

00

00

- - Loại khác

10

0206

30

00

00

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

10

 

 

 

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

0206

41

00

00

- - Gan

10

0206

49

00

00

- - Loại khác

10

0206

80

00

00

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

10

0206

90

00

00

- Loại khác, đông lạnh

10

 

 

 

 

 

 

0207

 

 

 

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus Domesticus:

 

0207

11

00

00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

12

0207

12

00

00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

12

0207

13

00

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

12

0207

14

 

 

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207

14

10

00

- - - Cánh

12

0207

14

20

00

- - - Đùi

12

0207

14

30

00

- - - Gan

12

0207

14

90

00

- - - Loại khác

12

 

 

 

 

- Của gà tây:

 

0207

24

00

00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

12

0207

25

00

00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

12

0207

26

00

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

12

0207

27

 

 

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207

27

10

00

- - - Gan

12

0207

27

90

00

- - - Loại khác

12

 

 

 

 

- Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):

 

0207

32

 

 

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0207

32

10

00

- - - Của vịt

12

0207

32

20

00

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

12

0207

33

 

 

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:

 

0207

33

10

00

- - - Của vịt

12

0207

33

20

00

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

12

0207

34

00

00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

10

0207

35

00

00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

10

0207

36

 

 

- - Loại khác, đông lạnh:

 

0207

36

10

00

- - - Gan béo

10

0207

36

20

00

- - - Đã chặt mảnh của vịt

10

0207

36

30

00

- - - Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

10

 

 

 

 

 

 

0401

 

 

 

Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

0401

10

00

00

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng

10

0401

20

00

00

- Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng

10

0401

30

00

00

- Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng

10

 

 

 

 

 

 

0402

 

 

 

Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

0402

10

 

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: 

 

 

 

 

 

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

0402

10

11

00

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột

5

0402

10

12

00

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

7

0402

10

13

00

- - - Loại khác, dạng bột

15

0402

10

19

00

- - - Loại khác, dạng khác

15

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

0402

10

21

00

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột

5

0402

10

22

00

- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

7

0402

10

23

00

- - - Loại khác, dạng bột

15

0402

10

29

00

- - - Loại khác, dạng khác

15

 

 

 

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

 

0402

21

 

 

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

 

0402

21

10

00

- - - Dạng bột

7

0402

21

90

00

- - - Dạng khác

7

0402

29

 

 

- - Loại khác:

 

0402

29

10

00

- - - Dạng bột

15

0402

29

90

00

- - - Dạng khác

15

 

 

 

 

- Loại khác:

 

0402

91

00

00

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

7

0402

99

00

00

- - Loại khác

15

 

 

 

 

 

 

0403

 

 

 

Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao

 

0403

10

 

 

- Sữa chua:

 

 

 

 

 

- - Chứa hoa quả, hạt, ca cao hoặc hương liệu; sữa chua dạng lỏng:

 

0403

10

11

00

- - - Dạng lỏng, kể cả dạng đặc

15

0403

10

19

00

- - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

0403

10

91

00

- - - Dạng đặc

15

0403

10

99

00

- - - Loại khác

15

0403

90

 

 

- Loại khác:

 

0403

90

10

00

- - Buttermilk

15

0403

90

90

00

- - Loại khác

15

 

 

 

 

 

 

0404

 

 

 

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

0404

10

 

 

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

 

 

 

 

 

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

0404

10

11

00

- - - Whey

10

0404

10

19

00

- - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật:

 

0404

10

91

00

- - - Whey

10

0404

10

99

00

- - - Loại khác

15

0404

90

 

 

- Loại khác:

 

0404

90

10

00

- - Đã cô đặc, pha thêm đường, chất bảo quản, hoặc được đóng hộp

15

0404

90

90

00

- - Loại khác

15

 

 

 

 

 

 

0407

 

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín

 

 

 

 

 

- Để làm giống:

 

0407

00

11

00

- - Trứng gà

0

0407

00

12

00

- - Trứng vịt

0

0407

00

19

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

0407

00

91

00

- - Trứng gà

20

0407

00

92

00

- - Trứng vịt

20

0407

00

99

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

0408

 

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

0408

11

00

00

- - Đã sấy khô

12

0408

19

00

00

- - Loại khác

12

 

 

 

 

- Loại khác:

 

0408

91

00

00

- - Đã sấy khô

12

0408

99

00

00

- - Loại khác

12

 

 

 

 

 

 

1005

 

 

 

Ngô

 

1005

10

00

00

- Ngô giống

0

1005

90

 

 

- Loại khác:

 

1005

90

10

00

- - Loại đã rang nở

30

1005

90

90

00

- - Loại khác

2

 

 

 

 

 

 

1104

 

 

 

Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

 

 

 

 

 

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

 

1104

12

00

00

- - Của yến mạch

20

1104

19

 

 

- - Của ngũ cốc khác:

 

1104

19

10

00

- - - Của ngô

10

1104

19

90

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

 

1104

22

00

00

- - Của yến mạch

20

1104

23

00

00

- - Của ngô

5

1104

29

 

 

- - Của ngũ cốc khác:

 

1104

29

10

00

- - - Bulgar

20

1104

29

90

00

- - - Loại khác

20

1104

30

00

00

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền

20

 

 

 

 

 

 

1507

 

 

 

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1507

10

00

00

- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa

2

1507

90

 

 

- Loại khác:

 

1507

90

10

00

- - Dầu đã tinh chế

20

1507

90

20

00

- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế

2

1507

90

90

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

1508

 

 

 

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1508

10

00

00

- Dầu thô

2

1508

90

 

 

- Loại khác:

 

1508

90

10

00

- - Dầu đã tinh chế

20

1508

90

20

00

- - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế

2

1508

90

90

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

1509

 

 

 

Dầu ô- liu và các phần phân đoạn của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1509

10

 

 

- Dầu thô (Virgin):

 

1509

10

10

00

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

2

1509

10

90

00

- - Loại khác

2

1509

90

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Tinh chế:

 

1509

90

11

00

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

20

1509

90

19

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:

 

1509

90

21

00

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

2

1509

90

29

00

- - - Loại khác

2

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

1509

90

91

00

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

20

1509

90

99

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

1510

 

 

 

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu đ­ược từ ô-liu,  đã hoặc ch­a tinh chế, như­ng chư­a thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

 

1510

00

10

00

- Dầu thô

2

 

 

 

 

- Loại khác:

 

1510

00

91

00

- - Dầu đã tinh chế

20

1510

00

92

00

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

2

1510

00

99

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

1511

 

 

 

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1511

10

00

 

- Dầu thô:

 

1511

10

00

10

- - Các phần phân  đoạn của dầu chưa tinh chế

2

1511

10

00

90

- - Loại khác

2

1511

90

 

 

- Loại khác:

 

1511

90

10

00

- - Palm stearin đông đặc

20

1511

90

90

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

1512

 

 

 

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

 

 

 

- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

 

1512

11

00

00

- - Dầu thô

2

1512

19

 

 

- - Loại khác:

 

1512

19

10

00

- - - Dầu đã tinh chế

20

1512

19

20

00

- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương, dầu cây rum, chưa tinh chế

2

1512

19

90

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của dầu hạt bông:

 

1512

21

00

00

- - Dầu thô (đã hoặc chưa khử gossypol)

2

1512

29

 

 

- - Loại khác:

 

1512

29

10

00

- - - Dầu đã tinh chế

20

1512

29

20

00

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế

2

1512

29

90

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

1513

 

 

 

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

 

 

 

- Dầu dừa và phần phân đoạn của dầu dừa:

 

1513

11

00

00

- - Dầu thô

2

1513

19

 

 

- -  Loại khác:

 

1513

19

10

00

- - - Dầu đã tinh chế

20

1513

19

20

00

- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế

2

1513

19

90

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

 

1513

21

00

00

- - Dầu thô

2

1513

29

 

 

- - Loại khác:

 

1513

29

10

00

- - - Dầu đã tinh chế

20

1513

29

20

00

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ, dầu cọ         ba-ba-su chưa tinh chế

2

1513

29

90

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

1514

 

 

 

Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

 

 

 

- Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

 

1514

11

00

00

- - Dầu thô

2

1514

19

 

 

- - Loại khác:

 

1514

19

10

00

- - - Dầu tinh chế

5

1514

19

20

00

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

2

1514

19

90

00

- - - Loại khác

5

 

 

 

 

- Loại khác:

 

1514

91

 

 

- -  Dầu thô:

 

1514

91

10

00

- - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng

2

1514

91

90

00

- - - Loại khác

2

1514

99

 

 

- - Loại khác:

 

1514

99

10

00

- - - Dầu tinh chế

20

1514

99

20

00

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

2

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

1514

99

91

00

- - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng

20

1514

99

99

00

- - - - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

1515

 

 

 

Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

 

 

 

- Dầu hạt lanh và phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

 

1515

11

00

00

- - Dầu thô

2

1515

19

00

00

- - Loại khác

10

 

 

 

 

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

 

1515

21

00

00

- - Dầu thô

2

1515

29

 

 

- - Loại khác:

 

1515

29

10

00

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế

2

1515

29

90

00

- - - Loại khác

20

1515

30

 

 

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

 

1515

30

10

00

- - Dầu thô

2

1515

30

90

00

- - Loại khác

10

1515

40

 

 

- Dầu tung và các phần phân đoạn của dầu tung:

 

1515

40

10

00

- - Dầu thô

2

1515

40

20

00

- - Các phần phân đoạn của dầu tung chưa tinh chế

2

1515

40

90

00

- - Loại khác

10

1515

50

 

 

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

 

1515

50

10

00

- - Dầu thô

2

1515

50

20

00

- - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế

2

1515

50

90

00

- - Loại khác

20

1515

90

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Dầu Tengkawang:

 

1515

90

11

00

- - - Dầu thô

2

1515

90

12

00

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

2

1515

90

19

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

1515

90

91

00

- - - Dầu thô

2

1515

90

92

00

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

2

1515

90

99

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

1516

 

 

 

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

 

1516

10

 

 

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

 

1516

10

10

00

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên

20

1516

10

90

00

- - Loại khác

20

1516

20

 

 

- Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

 

 

- - Mỡ và dầu đã tái este hóa và các phần phân đoạn của chúng:

 

1516

20

11

00

- - - Của đậu nành

20

1516

20

12

00

- - - Của dầu cọ dạng thô

20

 

 

 

 

- - - Của dầu cọ, trừ dạng thô:

 

1516

20

21

00

- - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

20

1516

20

29

00

- - - - Loại khác

20

1516

20

30

00

- - - Của dừa

20

 

 

 

 

- - - Của dầu hạt cọ:

 

1516

20

41

00

- - - - Dạng thô

20

1516

20

42

00

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

20

 

 

 

 

- - - Của Olein hạt cọ:

 

1516

20

51

00

- - - - Dạng thô

20

1516

20

52

00

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

20

1516

20

61

00

- - - Của dầu illipenut

20

1516

20

69

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

1516

20

71

00

- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 10 kg 

20

1516

20

72

00

- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên

20

1516

20

73

00

- - - Dầu thầu dầu đã qua hydro hóa

20

1516

20

81

00

- - -  Của stearin hạt cọ, dạng thô

20

1516

20

82

00

- - -  Của stearin hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

20

1516

20

83

00

- - -  Olein và stearin hạt cọ khác đã qua hydro hóa, tinh chế, tẩy và khử mùi

20

 

 

 

 

- - -  Của stearin hạt cọ có chỉ số iốt không quá 48:

 

1516

20

84

00

- - - - Dạng thô

20

1516

20

85

00

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi

20

1516

20

86

00

- - - - Loại khác

20

1516

20

99

00

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

1517

 

 

 

Margarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau  thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16

 

1517

10

00

00

- Margarin, trừ margarin dạng lỏng

15

1517

90

 

 

- Loại khác:

 

1517

90

10

00

- - Chế phẩm giả ghee

20

1517

90

20

00

- - Margarin dạng lỏng

20

1517

90

30

00

- - Chế phẩm tách khuôn

20

 

 

 

 

- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:

 

1517

90

41

00

- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc động vật

20

1517

90

42

00

- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc thực vật

20

1517

90

43

00

- - - Shortening

20

 

 

 

 

- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:

 

1517

90

51

00

- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn

20

 

 

 

 

- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:

 

1517

90

61

00

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc

20

 

 

 

 

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ:

 

1517

90

71

00

- - - - - Dạng thô

20

1517

90

72

00

- - - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá  20 kg

20

1517

90

79

00

- - - - - Loại khác

20

1517

90

81

00

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô

20

1517

90

82

00

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

20

1517

90

83

00

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ ôlein thô

20

1517

90

84

00

- - - - Thành phần chủ yếu là hạt cọ olein, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

20

1517

90

85

00

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa

20

1517

90

86

00

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut

20

1517

90

89

00

- - - - Loại khác

20

1517

90

90

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

1901

 

 

 

Chiết xuất  từ malt; thức ăn chế biến từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất của malt, không chứa ca cao hoặc chứa dư­ới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, ch­a đư­­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dư­ới 5% trọng l­ợng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1901

10

 

 

- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:

 

1901

10

10

00

- - Làm từ chiết xuất  của malt

15

 

 

 

 

- - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04:

 

1901

10

21

00

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

7

1901

10

29

00

- - - Loại khác

15

1901

10

30

00

- - Làm từ bột đỗ tương

30

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

1901

10

91

00

- - - Dùng cho trẻ em thiếu lactase

15

1901

10

92

00

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác

7

1901

10

93

00

- - - Loại khác, chứa ca cao

25

1901

10

99

00

- - - Loại khác

25

1901

20

 

 

- Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:

 

1901

20

10

00

- - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, không chứa ca cao

25

1901

20

20

00

- - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất  từ malt, chứa ca cao

25

1901

20

30

00

- - Loại khác, không chứa ca cao

25

1901

20

40

00

- - Loại khác, chứa ca cao

25

1901

90

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:

 

1901

90

11

00

- - - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04

15

1901

90

12

00

- - - Dùng cho trẻ em thiếu lactase

15

1901

90