Quyết định 60/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 60/2005/QĐ-BTC
NGÀY 31 THÁNG 8 NĂM 2005 VỀ VIỆC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU CÓ XUẤT XỨ TỪ LÀO

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 4672/VPCP-QHQT ngày 19/8/2005 của Văn phòng Chính phủ; Bản thoả thuận giữa Bộ Thương mại CHXHCN Việt nam và Bộ Thương mại CHDCND Lào về các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt Lào;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hai Danh mục dưới đây:

1. Danh mục I: Danh mục hàng hoá được áp dụng giảm 50% mức thuế suất ưu đãi đặc biệt quy định tại Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hịêp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003-2006 ban hành kèm theo Nghị định 78/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ và các Nghị định sửa đổi, bổ sung. Trường hợp hàng hoá không thuộc Danh mục CEPT thì áp dụng giảm 50% mức thuế suất ưu đãi MFN quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ/BTC ngày 25/07/2003 về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và các Quyết định sửa đổi, bổ sung.

Đối với những mặt hàng trong Danh mục I nếu có mức thuế suất theo CEPT cao hơn mức thuế suất MFN quy định trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành thì áp dụng giảm 50% theo mức thuế suất MFN.

2. Danh mục II: Danh mục hàng hoá không được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo chương trình ưu đãi Việt Lào.

Điều 2. Hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào không thuộc 02 Danh mục nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm).

 

Điều 3. Hàng hoá nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại mục 1, Điều 1 và Điều 2 trên đây phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Có xuất xứ (C/O) từ CHDCND Lào (theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 0865/QĐ-BTM ngày 29/06/2004 của Bộ Thương mại về cấp Giấy chứng nhận xuất hàng hoá và các văn bản hướng dẫn bổ sung);

- Thông quan qua các cửa khẩu nêu trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Thương mại CHXHCN Việt Nam và Bộ Thương mại CHDCND Lào (theo phụ lục I đính kèm).

Đối với các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan (theo phụ lục II đính kèm), để được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này ngoài việc đáp ứng các điều kiện nêu trên phải thuộc hạn ngạch theo hướng dẫn của Bộ Thương mại. Trường hợp nhập khẩu vượt quá số lượng hạn ngạch sẽ áp dụng mức thuế suất giảm 50% như quy định tại Điều 1 đối với các mặt hàng thuộc Danh mục I hoặc mức thuế suất MFN đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan khác.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 1/9/2005.


DANH MỤC I

DANH MỤC HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU ĐƯỢC HƯỞNG GIẢM 50% THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU THEO CHƯƠNG TRÌNH
ƯU ĐàI VIỆT LÀO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2005/QĐ-BTC ngày 31/08/2005
của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

0207

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

0207.11.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

0207.12.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

0207.13.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

0207.14.10

- - - Cánh

0207.14.20

- - - Đùi

0207.14.30

- - - Gan

0207.14.90

- - - Loại khác

0207.26.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

0207.27.10

- - - Gan

0207.27.90

- - - Loại khác

0407

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín

0407.00.91

- - Trứng gà

0407.00.92

- - Trứng vịt

0407.00.99

- - Loại khác

1006

Lúa gạo

1006.10.90

--Loại khác

1006.20.10

--Gạo Thai Hom Mali

1006.20.90

--Loại khác

1006.30.11

---Nguyên hạt (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

1006.30.12

---Không quá 5% tấm (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

1006.30.13

---Trên 5% đến 10% tấm (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

1006.30.14

---Trên 10% đến 25% tấm (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

1006.30.19

---Loại khác (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

1006.30.30

--Gạo nếp (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

1006.30.61

---Nguyên hạt (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

1006.30.62

---Không quá 5% tấm (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

1006.30.63

--- Trên 5% đến 10% tấm (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

1006.30.64

--- Trên 10% đến 25% tấm (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

1006.30.69

--- Loại khác (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

1701

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn

1701.11.00

-- Đường mía

1701.91.00

-- Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

1701.99.11

---- Đường trắng

1701.99.19

---- Loại khác

1701.99.90

-- Loại khác

8407

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện

8407.32.21

---- Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110cc

8407.32.22

---- Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125cc

8409

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 8407 hoặc 8408

8409.91.41

----Chế hoà khí và bộ phận của chúng

8409.91.42

---- Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát

8409.91.43

---- Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

8409.91.44

----Hộp trục khuỷu cho động cơ xe mô tô

8409.91.45

----Vỏ hộp trục khuỷu hoặc các loại vỏ khác bằng nhôm dùng cho động cơ xe mô tô

8409.91.49

----Loại khác

8704

Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá

8704.21.25

---- Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

8704.31.25

---- Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

8704.90.41

---- Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

8714

Bộ phận và phụ tùng của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 8713

8714.19.20

---Bộ ly hợp

8714.19.30

--- Bộ hộp số

8714.19.40

---Hệ thống khởi động

8714.19.60

---Loại khác, dùng cho xe môtô thuộc phân nhóm 8711.10, 8711.20 hoặc 8711.90 (ngoài số lượng hạn ngạch thuế quan nêu tại phụ lục II)

 


DANH MỤC II

DANH MỤC HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU KHÔNG ĐƯỢC
HƯỞNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐàI
THEO CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐàI VIỆT LÀO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2005/QĐ/BTC ngày 31/08/2005
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

1207

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

1207.91.00

- - Hạt thuốc phiện

1302

Nhựa và các chiết suất thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic; muối của axit pectic, thạch, các chất nhầy và các chất làm đặc, dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

1302.11.10

- - - Từ pulvis opii

1302.11.90

- - - Loại khác

2208

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.

2208.20.10

- - Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

2208.20.20

- - Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

2208.20.30

- - Loại khác, có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

2208.20.40

- - Loại khác, có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

2208.30.10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

2208.30.20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

2208.40.10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

2208.40.20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

2208.50.10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

2208.50.20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

2208.60.10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

2208.60.20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

2208.70.10

- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

2208.70.20

- - Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

2208.90.10

- - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

2208.90.20

- - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

2208.90.30

- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

2208.90.40

- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

2208.90.50

- - Rượu a-rac và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

2208.90.60

- - Rượu a-rac và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

2208.90.70

- - Rượu đắng và loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

2208.90.80

- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

2208.90.90

- - Loại khác

2401

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

2401.10.30

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.90

- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng

2401.20.20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

2401.20.30

- - Loại Oriental

2401.20.50

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

2401.20.90

- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng

2401.30.90

- - Loại khác

2402

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá

2402.10.00

- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ thuốc lá lá

2402.20.10

- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)

2402.20.90

- - Loại khác

2402.90.10

- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ chất thay thế lá thuốc lá

2402.90.20

- - Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá

2403

Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết suất và tinh chất thuốc lá

2403.10.11

- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn

2403.10.19

- - - Loại khác

2403.10.21

- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn

2403.10.29

- - - Loại khác

2403.10.90

- - Loại khác

2403.91.00

- - Thuốc lá " thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên"

2403.99.10

- - - Chiết xuất và tinh chất thuốc lá lá

2403.99.30

- - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến

2403.99.40

- - - Thuốc lá bột để hít

2403.99.50

- - - Thuốc lá lá không dùng để hút, kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm

2403.99.60

- - - Ang-hoon

2403.99.90

- - - Loại khác

2709

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô

2709.00.20

- Condensate

2710

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

2710.11.11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

2710.11.12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

2710.11.13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

2710.11.14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

2710.11.15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

2710.11.16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

2710.11.17

- - - Xăng máy bay

2710.11.18

- - - Tetrapropylene

2710.11.21

- - - Dung môi trắng (white spirit)

2710.11.22

- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

2710.11.23

- - - Dung môi khác

2710.11.24

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

2710.11.25

- - - Dầu nhẹ khác

2710.11.29

- - - Loại khác

2710.19.11

- - - - Dầu hoả thắp sáng

2710.19.12

- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi

2710.19.13

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

2710.19.14

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C

2710.19.15

- - - - Paraphin mạch thẳng

2710.19.19

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

2710.19.21

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

2710.19.22

- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

2710.19.23

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

2710.19.24

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

2710.19.25

- - - - Dầu bôi trơn khác

2710.19.26

- - - - Mỡ bôi trơn

2710.19.27

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

2710.19.28

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

2710.19.31

- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

2710.19.32

- - - - Nhiên liệu diesel khác

2710.19.33

- - - - Nhiên liệu đốt khác

2710.19.39

- - - - Loại khác

2710.91.00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

2710.99.00

- - Loại khác

3006

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong chú giải 4 của chương này

3006.80.00

- Phế thải dược phẩm

3604

Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác

3604.10.10

- -Pháo hoa nổ

3604.10.90

- - Loại khác

3604.90.20

- - Pháo hoa nhỏ và nụ nổ dùng để làm đồ chơi

3604.90.90

- - Loại khác

3825

Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được ghi ở Chú giải 6 của Chương này.

3825.10.00

- Rác thải đô thị

3825.20.00

- Bùn cặn của nước thải

3825.30.00

- Rác thải bệnh viện

3825.41.00

- - Đã halogen hoá

3825.49.00

- - Loại khác

3825.50.00

- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, dầu phanh, chất lỏng chống đông

3825.61.00

- - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ

3825.69.00

- - Loại khác

3825.90.00

- Loại khác

4012

Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

4012.11.00

- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

4012.12.10

- - - Chiều rộng không quá 450 mm

4012.12.90

- - - Loại khác+C126

4012.13.00

- - Loại dùng cho máy bay

4012.19.10

- - - Loại dùng cho xe mô tô

4012.19.20

- - - Loại dùng cho xe đạp

4012.19.30

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

4012.19.40

- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87

4012.19.90

- - - Loại khác

4012.20.10

- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

4012.20.21

- - - Chiều rộng không quá 450 mm

4012.20.29

- - - Loại khác

4012.20.31

- - - Phù hợp để đắp lại

4012.20.39

- - - Loại khác

4012.20.40

- - Loại dùng cho xe máy

4012.20.50

- - Loại dùng cho xe đạp

4012.20.60

- - Loại dùng cho máy dọn đất

4012.20.70

- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87

4012.20.90

- - Loại khác

4012.90.01

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm

4012.90.02

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm

4012.90.03

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09

4012.90.04

- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm

4012.90.05

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09

4012.90.06

- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm

4012.90.11

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm

4012.90.12

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm

4012.90.21

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm

4012.90.22

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm

4012.90.23

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm

4012.90.24

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm

4012.90.31

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm

4012.90.32

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm

4012.90.41

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm

4012.90.42

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm

4012.90.43

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm

4012.90.44

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm

4012.90.51

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm

4012.90.52

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm

4012.90.60

- - Lốp trơn (chỉ có rãnh thoát nước, không có hoa lốp)

4012.90.70

- - Lốp có thể đắp lại hoa lốp, chiều rộng không quá 450 mm

4012.90.80

- - Lót vành

4012.90.90

- - Loại khác

8525

Thiết bị truyền dẫn dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình; camera ghi hình ảnh nền và camera video khác; camera số

8525.20.20

- - Điện thoại cầm tay nối mạng internet

8525.20.30

- - Điện thoại di động nối mạng internet

8525.20.80

- - Điện thoại di động khác

8702

Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe

8702.10.06

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

8702.10.07

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không qúa 6 tấn

8702.10.08

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không qúa 18 tấn

8702.10.09

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không qúa 24 tấn

8702.10.10

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

8702.10.15

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

8702.10.16

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

8702.10.17

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn

8702.10.18

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

8702.10.26

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

8702.10.27

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

8702.10.28

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn

8702.10.31

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn

8702.10.32

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

8702.10.37

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

8702.10.38

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

8702.10.39

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn

8702.10.40

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

8702.90.12

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8702.90.22

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8702.90.32

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8702.90.42

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703

Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ô tô đua

8703.21.32

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.21.42

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.21.44

- - - - Loại khác

8703.21.52

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.21.54

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.21.56

- - - - Loại khác

8703.22.20

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703.22.52

- - - -Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.22.62

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.22.64

- - - - Loại khác

8703.22.72

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.22.74

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.22.76

- - - - Loại khác

8703.23.12

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703.23.21

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.23.22

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.23.23

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.23.24

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

8703.23.31

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.23.32

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.23.33

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.23.34

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

8703.23.41

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.23.42

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.23.43

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.23.44

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

8703.23.51

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.23.52

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.23.53

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.23.54

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

8703.23.61

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.23.62

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.23.63

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.23.64

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

8703.23.71

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.23.72

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.23.73

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.23.74

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

8703.24.12

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703.24.22

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.24.32

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.24.34

- - - - - Loại khác

8703.24.42

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.24.44

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.24.46

- - - - - Loại khác

8703.24.52

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703.24.62

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.24.72

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.24.74

- - - - - Loại khác

8703.24.82

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.24.84

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.24.86

- - - - - Loại khác

8703.31.20

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703.31.52

- - - - - Loại mới

8703.31.53

- - - - - Loại đã qua sử dụng

8703.31.62

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/Loại khác

8703.31.64

- - - - Loại khác

8703.31.72

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/Loại khác

8703.31.74

- - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/Loại khác

8703.31.75

- - - - Xe ô tô đã qua sử dụng (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/Loại khác

8703.31.77

- - - - Loại khác

8703.32.12

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703.32.23

- - - - - Loại mới

8703.32.24

- - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.32.25

- - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.32.26

- - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

8703.32.34

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.32.35

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.32.36

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

8703.32.44

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.32.45

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.32.46

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

8703.32.53

- - - - - - Loại mới

8703.32.54

- - - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.32.55

- - - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.32.56

- - - - - - Loại đã qua sử dụng, dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

8703.32.64

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.32.65

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.32.66

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

8703.32.74

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.32.75

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.32.76

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

8703.33.12

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703.33.22

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

8703.33.23

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, đã qua sử dụng

8703.33.25

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.33.27

- - - - - Loại khác

8703.33.29

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.33.31

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.33.32

- - - - - Xe ô tô đã qua sử dụng (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), nguyên chiếc/ Loại khác

8703.33.34

- - - - - Loại khác

8703.33.42

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703.33.52

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

8703.33.53

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, đã qua sử dụng

8703.33.55

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.33.57

- - - - - Loại khác

8703.33.59

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.33.62

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.33.63

- - - - - Xe ô tô đã qua sử dụng (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.33.65

- - - - - Loại khác

8703.33.72

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703.33.82

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

8703.33.83

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, đã qua sử dụng

8703.33.85

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.33.87

- - - - - Loại khác

8703.33.89

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.33.92

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.33.93

- - - - - Xe ô tô đã qua sử dụng (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

8703.90.12

- - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

8703.90.21

- - - Loại hoạt động bằng năng lượng điện

8703.90.26

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.90.27

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.90.28

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.90.31

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703.90.32

- - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

8703.90.37

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.90.38

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.90.41

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.90.42

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703.90.43

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

8703.90.48

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.90.51

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.90.52

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.90.53

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703.90.54

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

8703.90.61

- - - - Hoạt động bằng năng lượng điện

8703.90.66

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.90.67

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.90.68

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.90.71

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703.90.72

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

8703.90.77

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.90.78

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.90.81

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.90.82

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703.90.83

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

8703.90.88

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

8703.90.91

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.90.92

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

8703.90.93

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

8703.90.94

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

8711

Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe cạnh; xe mô tô có thùng bên cạnh

8711.10.10

- - Xe đạp máy (Mopeds)

8711.10.21

- - - Xe scooter

8711.10.22

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711.10.29

- - - Loại khác

8711.10.31

- - - Xe scooter

8711.10.32

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe

8711.10.39

- - - Loại khác

8711.20.10

- - Xe đạp máy (Mopeds)

8711.20.20

- - Xe môtô địa hình

8711.20.31

- - - Xe scooter

8711.20.32

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711.20.33

- - - Loại khác

8711.20.44

- - - Xe scooter

8711.20.45

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711.20.46

- - - Loại khác

8711.20.47

- - - Xe scooter

8711.20.48

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711.20.49

- - - Loại khác

8711.20.51

- - - Xe scooter

8711.20.52

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711.20.53

- - - Loại khác

8711.20.54

- - - Xe scooter

8711.20.55

- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh

8711.20.56

- - - Loại khác

8711.90.91

- - - - Không quá 200cc

8711.90.95

- - - - Không quá 200cc

9303

Súng phát hỏa khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ: súng ngắn thể thao và súng trường thể thao, súng bắn pháo hiệu ngắn nạp đạn đằng nòng, súng ngắn và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây).

9303.20.10

- - Súng săn ngắn nòng

9303.30.10

- - Súng trường săn

9304

Vũ khí khác (ví dụ: súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07

9304.00.10

- Súng hơi, không quá 7kg

9305

Bộ phận và đồ phụ trợ của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04

9305.21.10

- - - Của súng săn ngắn nòng, không quá 7 kg

9305.29.10

- - - Của súng săn ngắn nòng, không quá 7 kg

9305.99.90

- - - Loại khác

9307.00.00

Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, kể cả vỏ và bao

 


PHỤ LỤC I

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2005/QĐ-BTC ngày 31/8/2005
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

1. Các cặp của khẩu quốc tế:

1.1. Na Mèo (Thanh Hoá) - Nậm Xôi (Hủa Phăn)

1.2. Nậm Cắn (Nghệ An) - Nậm Cắn (Xiêng Khoảng)

1.3. Cầu Treo (Hà Tĩnh) - Nậm Phao (Bolikhămxay)

1.4. Cha Lo (Quảng Bình) - Na Phàu (Khăm Muồn)

1.5. Lao Bảo (Quảng Trị) - Đen Sa vẳn (Savannakhết)

2. Các cặp cửa khẩu quốc gia:

2.1. Tây Trang (Điện Biên) - Sốp Hùn (Phong Salỳ)

2.2. Chiềng Khương (Sơn La) - Bản Đán (Hủa Phăn)

2.3. Lóng Sập (Sơn La) - Pa Háng (Hủa Phăn)

2.4. La Lay (Thừa Thiên Huế) - La Lay (Salavăn)

2.5. Bờ Y (Kon Tum) - Phu Cưa (Attapư)

3. Các cặp cửa khẩu cấp tỉnh đã được Bộ Thương mại CHXHCN Việt Nam và Bộ Thương mại CHDCND Lào cho thông quan hàng hoá xuất nhập khẩu:

3.1. Tén Tần (Thanh Hoá) - Sổm Vẳng (Hủa Phăn)

3.2. Thanh Thuỷ (Nghệ An) - Nậm On (Bolikhamxay)

3.3. Ka Roòng (Quảng Bình) - Noỏng Mạ (Khăm Muồn)

 


PHỤ LỤC II

(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2005/QĐ-BTC ngày 31/8/2005
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

STT

Tên hàng

Mã số HS

Định lượng

Đơn vị

2005

2006

2007 trở đi

1

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virginia đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.10

Tấn

Tổng số lượng các mặt hàng có số thứ tự từ 1 đến 5 là 1.500 tấn

Tổng số lượng các mặt hàng có số thứ tự từ 1 đến 5 là 3.000 tấn

sẽ được hai Bên

thoả thuận sau

2

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virginia chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.20

-

 

 

 

3

Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ, loại Virginia đã sấy bằng không khí nóng

2401.20.10

-

 

 

 

4

Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ, loại Burley

2401.20.40

-

 

 

 

5

Cọng thuốc lá

2401.30.10

-

 

 

 

6

Gạo các loại

1006.30.11

1006.30.12

1006.30.13

1006.30.14

1006.30.19

1006.30.30

1006.30.61

1006.30.62

1006.30.63

1006.30.64

1006.30.69

Tấn

 

 

 

 

 

15.000 tấn

 

 

 

 

 

30.000 tấn

 

 

 

 

sẽ được hai Bên

thoả thuận sau

7

Cần số xe máy

8714.19.60

USD

 

 

Tổng trị giá các

mặt hàng có số

thứ tự từ 7 đến 12

là 600.000 USD

(theo giá giao tại xưởng)

 

sẽ được hai Bên

thoả thuận sau

8

Chân chống đứng

8714.19.60

-

9

Chân chống nghiêng

8714.19.60

-

10

Trục để chân giữa

8714.19.60

-

11

ống sắt pedal để chân người ngồi sau

8714.19.60

 

-

12

Cần đạp phanh chân

8714.19.60

-

 

 

 

 

Thuộc tính văn bản
Quyết định 60/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính Số công báo: Đã biết
Số hiệu: 60/2005/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đã biết
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành: 31/08/2005 Ngày hết hiệu lực: Đã biết
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí , Xuất nhập khẩu , Chính sách
Tóm tắt văn bản
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

THE MINISTRY OF FINANCE
-------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------
No. 60/2005/QD-BTC
Hanoi, August 31, 2005

 
 
DECISION
ON IMPORT TAX RATES APPLICABLE TO IMPORT GOODS OF LAO ORIGIN
THE FINANCE MINISTER
Pursuant to the Export Tax and Import Tax Law and the Laws Amending and Supplementing the Export Tax and Import Tax Law;
Pursuant to the Government's Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002, defining the functions, tasks, powers and organizational structures of the ministries and ministerial-level agencies; and Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003, defining the tasks, powers and organizational structure of the Finance Ministry;
Pursuant to the Prime Minister's directions in the Government Office's Official Letter No. 4672/VPCP-QHQT of August 19, 2005; and the written agreement between the Trade Ministry of the Socialist Republic of Vietnam and the Trade Ministry of the Lao People's Democratic Republic on commodity items eligible for preferential import tax rates provided for by Vietnam and Laos;
At the proposal of the director of the Tax Policy Department,
 
DECIDES:
Article 1.- To promulgate together with this Decision the following lists:
1. List I: The list of commodities eligible for 50% reduction of the particularly preferential tax rates specified in Vietnam's List of commodities and tax rates for implementation of the ASEAN's Common Effective Preferential Tariffs for the 2003-2006 period, which is promulgated together with the Government's Decree No. 78/2003/ND-CP of July 1, 2003, and amending and supplementing decrees. For commodities not on the CEPT list, the 50% reduction of the MFN preferential tax rates specified in Decision No. 110/2003/QD-BTC of July 25, 2003 promulgating the Preferential Import Tariffs as well as amending and supplementing decisions shall apply.
For commodity items on List I, if the CEPT tax rates applicable to them are higher than the MFN tax rates specified in the current Preferential Import Tariffs, the 50% reduction of the MFN tax rates shall apply.
2. List II: The list of commodities ineligible for the preferential import tax rates under the Vietnam-Lao preferential tax program.
Article 2.- Imports originating from the Lao People's Democratic Republic and not on the two lists mentioned in Article 1 of this Decision shall enjoy the import tax rate of 0% (zero percent).
Article 3.- Imports eligible for application of the import tax rates specified in Section 1, Articles 1 and 2 above must satisfy the following conditions:
- Having certificates of origin (C/O) from the Lao People's Democratic Republic (according to the Regulation promulgated together with the Trade Minister's Decision No. 0865/QD-BTM of June 29, 2004, on grant of certificates of origin of goods, and documents on additional guidance);
- Being subject to customs clearance through border-gates specified in the Agreement between the Trade Ministry of the Socialist Republic of Vietnam and the Trade Ministry of the Lao People's Democratic Republic (in Annex I enclosed herewith).
For commodity items subject to quotas (in Annex II enclosed herewith), to enjoy the import tax rates specified in this Decision they must, apart from satisfying the above-said conditions, be imported within the given quotas under the Trade Ministry's guidance. If imported in excess of the given quotas, the 50%-reduced tax rates mentioned in Article 1, for commodity items on List I, or the MFN tax rates, for commodity items subject to other quotas, shall apply.
Article 4.- This Decision takes effect 15 days after its publication in "CONG BAO" and applies to import declarations registered with the customs offices as from September 1, 2005.
 

 
FOR THE MINISTER
VICE MINISTER





Truong Chi Trung

 
LIST I
LIST OF IMPORTS ELIGIBLE FOR 50% REDUCTION OF IMPORT TAX RATES UNDER THE VIETNAM-LAOS PREFERENTIAL PROGRAM
(Promulgated together with the Finance Minister's Decision No. 60/2005/QD-BTC of August 31, 2005)

Heading/
Subheading
Description of commodities
0207
Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen
0207.11.00
- - Not cut in pieces, fresh or chilled
0207.12.00
- - Not cut in pieces, frozen
0207.13.00
- - Cut pieces and offal, fresh or chilled
0207.14.10
- - - Wings
0207.14.20
- - - Thighs
0207.14.30
- - - Livers
0207.14.90
- - - Other
0207.26.00
- - Cut pieces and offal, fresh or chilled
0207.27.10
- - - Livers
0207.27.90
- - - Other
0407
Birds' eggs and poultry eggs, in shell, fresh, preserved or cooked
0407.00.91
- - Hens' eggs
0407.00.92
- - Ducks' eggs
0407.00.99
- - Other
1006
Rice
1006.10.90
- - Other
1006.20.10
- - Thai Hom Mali rice
1006.20.90
- - Other
1006.30.11
- - -Whole (outside the quotas specified in Annex II)
1006.30.12
- - - Not more than 5% broken (outside the quotas specified in Annex II)
1006.30.13
- - -More than 5% but not more than 10% broken (outside the quotas specified in Annex II)
1006.30.14
- - -More than 10% but not more than 25% broken (outside the quotas specified in Annex II)
1006.30.19
- - - Other (outside the quotas specified in Annex II)
1006.30.30
- - Glutinous rice (outside the quotas specified in Annex II)
1006.30.61
- - - Whole (outside the quotas specified in Annex II)
1006.30.62
- - - Not more than 5% broken (outside the quotas specified in Annex II)
1006.30.63
- - - More than 5% but not more than 10% broken (outside the quotas specified in Annex II)
1006.30.64
- - - More than 10% but not more than 25% broken (outside the quotas specified in Annex II)
1006.30.69
- - - Other (outside the quotas specified in Annex II)
1701
Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form
1701.11.00
- - Cane sugar
1701.91.00
- - Containing added flavoring
1701.99.11
- - - - White sugar
1701.99.19
- - - - Other
1701.99.90
- - Other
8407
Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines
8407.32.21
- - - - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc
8407.32.22
- - - - Of a cylinder capacity exceeding 110 cc but not exceeding 125 cc
8409
Parts suitable for use solely or principally with the engines of heading 84.07 or 8408
8409.91.41
- - - - Carburetors and parts thereof
8409.91.42
- - - - Engine blocks, crank cases, cylinder heads and cylinder head covers
8409.91.43
- - - - Piston rings, gudgeon pins or piston rings
8409.91.44
- - - - Crank cases for motorcycle engines
8409.91.45
- - - - Crank case shells and other shells of aluminum, for motorcycle engines
8409.91.49
- - - - Other
8704
Motor vehicles for transport of goods
8704.21.25
- - - - Vans, pick-up trucks and the like
8704.31.25
- - - - Vans, pick-up trucks and the like
8704.90.41
- - - - Vans, pick-up trucks and the like
8714
Parts and accessories of vehicles of headings 8711 through 8713
8714.19.20
- - - Clutch assembly
8714.19.30
- - - Gear box assembly
8714.19.40
- - - Starter system
8714.19.60
- - - Other, for motorcycles of sub-heading 8711.10, 8711.20 or 8711.90 (outside the quotas specified in Annex II)

 
LIST II
LIST OF IMPORTS INELIGIBLE FOR THE PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES UNDER THE VIETNAM-LAOS PREFERENTIAL PROGRAM
(Promulgated together with the Finance Minister's Decision No. 60/2005/QD-BTC of August 31, 2005)

Heading/
Subheading
Description of commodities
1207
Other oil seeds and oleaginous fruits, whether or not broken
1207.91.00
- - Opium seeds
1302
Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar-agar and other mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products 
1302.11.10
- - - From pulvis opii
1302.11.90
- - - Other
2208
Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of less than 80% vol; spirits, liquors and other spirituous beverages
2208.20.10
- - Brandy of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol
2208.20.20
- - Brandy of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol
2208.20.30
- - Other, of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol
2208.20.40
- - Other, of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol
2208.30.10
- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol
2208.30.20
- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol
2208.40.10
- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol
2208.40.20
- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol
2208.50.10
- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol
2208.50.20
- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol
2208.60.10
- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol
2208.60.20
- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol
2208.70.10
- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 57% vol
2208.70.20
- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 57% vol
2208.90.10
- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol
2208.90.20
- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol
2208.90.30
- - Other medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol
2208.90.40
- - Other medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol
2208.90.50
- - Arrack and pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol
2208.90.60
- - Arrack and pineapple spirit of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol
2208.90.70
- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength by volume not exceeding 57% vol
2208.90.80
- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength by volume exceeding 57% vol
2208.90.90
- - Other
2401
Unprocessed tobacco; tobacco refuse
2401.10.30
- - Other, flue-cured
2401.10.90
- - Other, not flue-cured
2401.20.20
- - Virginia type, not flue-cured
2401.20.30
- - Oriental type
2401.20.50
- - Other, flue-cured
2401.20.90
- - Other, not flue-cured
2401.30.90
- - Other
2402
Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or tobacco substitutes
2402.10.00
- Cigars, cheroots and cigarettes, of tobacco
2402.20.10
- - Beedies
2402.20.90
- - Other
2402.90.10
- - Cigars, cheroots and cigarettes, of tobacco substitutes
2402.90.20
- - Cigarettes, of tobacco substitutes
2403
Other processed tobacco and processed tobacco substitutes; "homogenized" or "reconstituted" tobacco; tobacco extracts and essences
2403.10.11
- - - Blended tobacco
2403.10.19
- - - Other
2403.10.21
- - - Blended tobacco
2403.10.29
- - - Other
2403.10.90
- - Other
2403.91.00
- - "Homogenized" or "reconstituted" tobacco
2403.99.10
- - - Tobacco extracts and essences
2403.99.30
- - - Processed tobacco substitutes
2403.99.40
- - - Snuff
2403.99.50
- - - Non-smoking tobacco, including chewing or mouth-holding tobacco
2403.99.60
- - - Ang-hoon
2403.99.90
- - - Other
2709
Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, crude
2709.00.20
- Condensate
2710
Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, waste oils
2710.11.11
- - - Motor spirit, premium leaded
2710.11.12
- - - Motor spirit, premium unleaded
2710.11.13
- - - Motor spirit, regular leaded
2710.11.14
- - - Motor spirit, regular unleaded
2710.11.15
- - - Other motor spirit, leaded
2710.11.16
- - - Other motor spirit, unleaded
2710.11.17
- - - Aviation spirit
2710.11.18
- - - Tetrapropylene
2710.11.21
- - - White spirit
2710.11.22
- - - Low aromatic solvents containing by weight less than 1% aromatic content
2710.11.23
- - - Other solvents
2710.11.24
- - - Naphtha, reformate and other preparations for preparing spirits
2710.11.25
- - - Other light oils
2710.11.29
- - - Other
2710.19.11
- - - - Lamp kerosene
2710.19.12
- - - - Other kerosene, including vaporizing oils
2710.19.13
- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel), having a flash point of not less than 23o C
2710.19.14
- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel), having a flash point of less than 23o C
2710.19.15
- - - - Normal paraffin
2710.19.19
- - - - Other medium oils and preparations
2710.19.21
- - - - Topped crude oils
2710.19.22
- - - - Carbon black feedstock oil
2710.19.23
- - - - Lubricating oil basestock
2710.19.24
- - - - Lubricating oils for aircraft engines
2710.19.25
- - - - Other lubricating oils
2710.19.26
- - - - Lubricating greases
2710.19.27
- - - - Hydraulic brake fluid
2710.19.28
- - - - Oil for transformers or circuit breakers
2710.19.31
- - - - High-speed diesel fuel
2710.19.32
- - - - Other diesel oils
2710.19.33
- - - - Other fuels
2710.19.39
- - - - Other
2710.91.00
- - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)
2710.99.00
- - Other
3006
Pharmaceutical goods specified in Note 4 to this Chapter
3006.80.00
- Waste phamaceuticals
3604
Fireworks, flares, rain rockets, fog flares and other pyrotechnic articles
3604.10.10
- - Fireworks
3604.10.90
- - Other
3604.90.20
- - Miniature pyrotechnic munitions and percussion caps for toys
3604.90.90
- - Other
3825
Residual products of the chemical or allied industries, not elsewhere specified or included; urban garbage; sewage sludge; other wastes specified in Note 6 to this Chapter
3825.10.00
- Urban garbage
3825.20.00
- Sewage sludge
3825.30.00
- Clinical garbage
3825.41.00
- - Halogenated
3825.49.00
- - Other
3825.50.00
- Wastes of metal pickling liquors, hydraulic fluids, brake fluids and anti-freeze fluids
3825.61.00
- - Mainly containing organic constituents
3825.69.00
- - Other
3825.90.00
- Other
4012
Used or retreaded pneumatic tires of rubber; solid or cushion tires, tire treads and tire flaps, of rubber
4012.11.00
- - Of a kind used for motor cars (including passenger cars with luggage compartments and racing cars)
4012.12.10
- - - Of a width not exceeding 450 mm
4012.12.90
- - - Other + C126
4012.13.00
- - - Of a kind used for aircraft
4012.19.10
- - Of a kind used for motorcycles
4012.19.20
- - - Of a kind used for bicycles
4012.19.30
- - - Of a kind used for earth-moving machinery
4012.19.40
- - - Of a kind used for other vehicles of Chapter 87
4012.19.90
- - - Other
4012.20.10
- - - Of a kind used for motor cars (including passenger cars with luggage compartments and racing cars)
4012.20.21
- - - Of a width not exceeding 450 mm
4012.20.29
- - - Other
4012.20.31
- - - Suitable for retreading
4012.20.39
- - - Other
4012.20.40
- - Of a kind used for motorcycles
4012.20.50
- - Of a kind used for bicycles
4012.20.60
- - Of a kind used for earth-moving machinery
4012.20.70
- - Of a kind used other vehicles of Chapter 87
4012.20.90
- - Other
4012.90.01
- - - Solid tires not exceeding 100 mm in external diameter
4012.90.02
- - - Solid tires exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm in external diameter
4012.90.03
- - - Solid tires exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm, for use for vehicles of heading 8709
4012.90.04
- - - Other solid tires exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm
4012.90.05
- - - Solid tires exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm, for use for vehicles of heading 8709
4012.90.06
- - - Other solid tires exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm
4012.90.11
- - - Cushion tires of a width not exceeding 450 mm
4012.90.12
- - - Cushion tires of a width exceeding 450 mm
4012.90.21
- - - Solid tires not exceeding 100 mm in external diameter
4012.90.22
- - - Solid tires exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm in external diameter
4012.90.23
- - - Solid tires exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm
4012.90.24
- - - Solid tires exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm
4012.90.31
- - - Cushion tires of a width not exceeding 450 mm
4012.90.32
- - - Cushion tires of a width exceeding 450 mm
4012.90.41
- - - Solid tires not exceeding 100 mm in external diameter
4012.90.42
- - - Solid tires exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm in external diameter
4012.90.43
- - - Solid tires exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm
4012.90.44
- - - Solid tires exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm
4012.90.51
- - - Cushion tires of a width not exceeding 450 mm
4012.90.52
- - - Cushion tires of a width exceeding 450 mm
4012.90.60
- - Buffed tires
4012.90.70
- - Replaceable tire treads of a width not exceeding 450 mm
4012.90.80
- - Tire flaps
4012.90.90
- - Other
8525
Transmission apparatus for radio-telephony, radio-telegraphy, radio-broadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras; still image video cameras and other video camera recorders; digital cameras
8525.20.20
- - Internet enabled hand-phones
8525.20.30
- - Internet enabled cellular phones
8525.20.80
- - Other cellular phones
8702
Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver
8702.10.06
- - - - - Of a gross vehicle weight not exceeding 5 tons
8702.10.07
- - - - - Of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 6 tons
8702.10.08
- - - - - Of a gross vehicle weight exceeding 6 tons but not exceeding 18 tons
8702.10.09
- - - - - Of a gross vehicle weight exceeding 18 tons but not exceeding 24 tons
8702.10.10