Quyết định 452-TC/TCNH của Bộ Tài chính về biểu phí và số tiền bảo hiểm cho loại hình bảo hiểm nhân thọ 5, 10 năm và bảo hiểm trẻ em

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 452 TC/TCNH NGÀY 25 THÁNG 6 NĂM 1997 VỀ VIỆC BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM CHO LOẠI HÌNH BẢO HIỂM NHÂN THỌ 5, 10 NĂM VÀ BẢO HIỂM TRẺ EM

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

- Căn cứ Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm;

- Theo đề Nghị của Tổng giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Việt Nam, Vụ trưởng Vụ tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu phí và số tiền Bảo hiểm cho hai loại hình bảo hiểm nhân thọ có thời hạn 5, 10 năm và Bảo hiểm trẻ em.

 

Điều 2:

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngàykể từ ngày ký, mức phí được áp dụng cho tất cả các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ thuộc hai loại bảo hiểm nhân thọ nối trên đã phát hành từ 1/8/1996.

Biểu phí này thay thế Biểu phí và số tiền bảo hiểm ban hành kèm theo Quyết định số 281 TC/TCNH ngày 20/3/1996 của Bộ trưởng Bộ tài chính về việc triển khai thí điểm bảo hiểm nhân thọ

 

Điều 3: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảohiểm Việt Nam. Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chínhvà Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

 

 

 


BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂMTẺ EM - CHƯƠNG TRÌNH
ĐẢM BẢO CHO TRẺ EM KHI ĐẾN TUỔI TRƯỞNG THÀNH

(Ban hành kèm theo Quyết định 452 ngày 25 tháng 6 năm 1997
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

A- SỐ TIỀN BẢO HIỂM

 

- Tuỳ theo sự lựa chọn của người tham gia bảo hiểm các mức 3 tr, đ, 5tr.đ, 10 tr.đ, 20 tr.đ, 25 tr.đ, 30 tr.đ, 35 tr.đ, 50 tr.đ. - Chỉ áp dụng các mức số tiền bảo hiểm bằng đồng Việt Nam.

 

B- PHÍ BẢO HIỂM

 

1- Các biểu phí bảo hiểm dưới đây quy định phí bảo hiểm tháng bằng VNĐ cho từng mức số tiền bảo hiểm theo tuổi của Người được bảo hiểm và Người tham gia bảo hiểm lúcc bắt đầu được nhận bảo hiểm.

 

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 03 Tr.đ

Đơn vị tính: VNĐ

Tuổi của
người được bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

1 tuổi

14.600

14.600

14.700

14.800

15.000

15.300

15.700

2 tuổi

15.500

15.600

15.600

15.800

16.000

16.200

16.700

3 tuổi

16.600

16.600

16.700

16.800

17.000

17.300

17.700

4 tuổi

17.800

17.900

17.900

18.100

18.300

18.500

19.000

5 tuổi

19.200

19.300

19.400

19.500

19.700

20.000

20.400

6 tuổi

20.900

21.000

21.000

21.200

21.400

21.600

22.410

7 tuổi

22.900

23.000

23.000

23.200

23.400

23.600

24.000

8 tuổi

25.300

25.400

25.400

25.600

25.800

26.000

26.400

9 tuổi

28.300

28.300

28.400

28.500

28.700

29.000

29.400

10 tuổi

32.000

32.000

32.100

32.300

32.400

32.700

33.100

11 tuổi

36.800

36.800

36.900

37.000

37.200

37.500

37.900

12 tuổi

43.200

43.200

43.300

43.400

43.600

43.900

44.300

13 tuổi

52.200

52.300

52.300

52.400

52.600

52.900

53.200

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 05 Tr.đ

Đơn vị tính: VNĐ

Tuổi của
người được bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

1 tuổi

21.700

21.800

21.900

22.100

22.400

22.900

23.600

2 tuổi

23.300

23.400

23.700

23.700

24.000

24.500

25.200

3 tuổi

25.000

25.100

25.300

25.500

25.800

26.300

27.000

4 tuổi

27.100

27.200

27.500

27.500

27.800

28.300

29.000

5 tuổi

29.500

29.600

29.700

29.900

30.200

30.700

31.400

6 tuổi

32.300

32.300

32.500

32.700

33.000

33.500

34.200

7 tuổi

35.600

35.700

35.800

36.000

36.300

36.800

37.500

8 tuổi

39.600

39.700

39.800

40.000

40.300

40.800

41.500

9 tuổi

44.500

44.600

44.700

44.900

45.200

45.700

46.400

10 tuổi

50.700

50.800

50.900

51.100

51.400

51.900

52.500

11 tuổi

58.700

58.900

58.900

59.000

59.400

59.800

60.400

12 tuổi

69.400

69.500

69.500

69.700

70.000

70.500

71.100

13 tuổi

84.400

84.500

84.500

84.700

85.000

85.500

86.100

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 10 Tr.đ

Đơn vị tính: VNĐ

Tuổi của
người được bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

1 tuổi

39.400

39.600

39.900

40.300

40.900

41.900

43.300

2 tuổi

42.700

42.800

43.100

43.500

44.200

45.100

46.500

3 tuổi

46.200

46.400

46.600

47.100

47.700

48.600

50.100

4 tuổi

50.300

50.500

50.700

51.200

51.800

52.700

54.200

5 tuổi

55.100

55.200

55.500

55.900

56.600

57.500

58.900

6 tuổi

60.600

60.800

61.100

61.500

62.100

63.100

64.400

7 tuổi

67.300

67.400

67.700

68.100

68.800

69.700

71.000

8 tuổi

75.300

75.400

75.700

76.100

76.700

77.700

79.000

9 tuổi

85.100

85.200

85.500

85.900

86.600

87.500

88.800

10 tuổi

97.500

97.600

97.800

98.200

98.900

99.800

101.100

11 tuổi

113.400

113.500

113.800

114.100

114.800

115.700

116.900

12 tuổi

134.700

134.500

135.100

135.500

136.100

137.000

138.200

13 tuổi

164.800

164.900

165.100

165.400

166.500

166.500

167.500

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 15 Tr.đ

Đơn vị tính: VNĐ

Tuổi của
người được bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

1 tuổi

57.200

57.500

57.900

58.500

59.400

60.800

63.000

2 tuổi

62.000

62.300

62.700

63.300

64.300

65.700

67.900

3 tuổi

67.400

67.600

68.000

68.700

69.600

71.000

73.200

4 tuổi

73.500

73.800

74.200

74.800

75.800

77.200

79.300

5 tuổi

80.700

80.900

81.300

81.900

82.900

84.300

86.400

6 tuổi

89.000

89.300

89.600

90.300

91.300

92.600

94.700

7 tuổi

99.000

99.200

99.600

100.200

101.200

102.600

104.600

8 tuổi

111.000

111.200

111.600

112.200

113.200

114.600

116.600

9 tuổi

125.700

125.900

126.300

126.900

127.900

129.300

131.200

10 tuổi

144.200

144.400

144.800

145.400

146.300

147.700

149.600

11 tuổi

168.100

168.300

168.700

169.200

170.200

171.600

173.400

12 tuổi

200.100

200.530

200.600

201.200

202.100

203.500

205.300

13 tuổi

245.100

245.300

245.600

246.100

247.000

248.400

249.300

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 20 Tr.đ

Đơn vị tính: VNĐ

Tuổi của
người được bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

1 tuổi

75.000

75.300

76.700

78.000

78.000

79.800

82.700

2 tuổi

81.400

81.800

83.200

84.400

84.400

86.300

89.200

3 tuổi

88.500

88.900

90.300

91.600

91.600

93.400

96.300

4 tuổi

96.700

97.100

98.400

99.700

99.700

101.600

104.400

5 tuổi

106.200

106.600

107.900

109.200

109.200

111.100

113.900

6 tuổi

117.400

117.700

119.100

120.400

120.400

122.200

125.000

7 tuổi

130.700

131.000

132.300

133.600

133.600

135.500

138.200

8 tuổi

146.700

147.000

148.300

149.600

149.600

151.500

154.100

9 tuổi

166.300

166.600

167.900

169.200

169.200

171.100

173.600

10 tuổi

191.000

191.200

192.500

193.800

193.800

195.700

198.200

11 tuổi

222.800

223.600

224.300

225.600

225.600

227.500

229.900

12 tuổi

265.500

266.200

266.900

268.200

268.200

270.000

272.400

13 tuổi

325.500

326.100

326.800

328.000

328.000

329.800

332.100

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 25 Tr.đ

Đơn vị tính: VNĐ

Tuổi của
người được bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

1 tuổi

92.700

93.200

93.800

94.900

96.500

98.800

102.400

2 tuổi

100.800

101.300

101.900

103.000

104.600

106.900

110.500

3 tuổi

109.700

110.200

110.800

111.600

113.500

115.800

119.400

4 tuổi

120.000

120.400

121.000

122.100

123.700

126.000

129.500

5 tuổi

131.800

132.200

132.900

133.900

135.600

137.900

141.400

6 tuổi

145.800

146.200

146.800

147.900

149.500

151.800

155.300

7 tuổi

162.400

162.700

163.400

164.400

166.100

168.400

171.800

8 tuổi

182.400

182.700

183.300

184.400

186.000

188.300

191.600

9 tuổi

206.900

207.900

207.900

208.900

210.500

212.800

216.100

10 tuổi

237.700

238.700

238.700

239.700

241.300

243.600

246.800

11 tuổi

277.600

277.900

278.500

279.400

281.000

283.300

286.400

12 tuổi

330.900

331.200

331.700

332.700

334.200

336.500

339.500

13 tuổi

405.800

406.100

406.600

407.500

409.000

411.300

414.100

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 30 Tr.đ

Đơn vị tính: VNĐ

Tuổi của
người được bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

1 tuổi

110.500

111.100

111.800

113.100

115.000

117.700

122.100

2 tuổi

120.200

120.700

121.500

122.800

124.700

127.500

131.800

3 tuổi

130.900

131.400

132.200

133.500

135.400

138.200

142.500

4 tuổi

143.200

143.700

144.400

145.700

147.700

150.400

154.700

5 tuổi

157.400

157.900

158.700

159.900

161.900

164.700

168.900

6 tuổi

174.200

174.600

175.400

176.700

178.600

181.400

185.500

7 tuổi

194.100

194.500

195.300

196.500

198.500

201.300

205.300

8 tuổi

218.100

218.500

219.200

220.500

222.400

225.200

229.200

9 tuổi

247.500

247.900

248.700

249.900

251.800

254.600

258.500

10 tuổi

284.500

284.900

285.600

286.800

288.800

291.500

295.300

11 tuổi

332.300

332.700

333.400

334.500

336.400

339.200

342.900

12 tuổi

396.300

396.600

397.300

398.400

400.300

403.000

406.600

13 tuổi

486.200

486.500

487.200

488.200

490.000

492.700

496.200

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 35 Tr.đ

Đơn vị tính: VNĐ

Tuổi của
người được bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

1 tuổi

128.300

128.900

129.800

131.300

133.500

136.700

141.800

2 tuổi

139.600

140.200

141.100

142.600

144.800

148.100

153.100

3 tuổi

152.000

152.700

153.600

155.000

157.300

160.500

165.500

4 tuổi

166.400

167.000

167.900

169.400

171.600

174.900

179.800

5 tuổi

183.000

183.600

184.500

186.000

188.300

191.500

196.400

6 tuổi

202.600

203.100

204.000

205.500

207.800

211.000

215.800

7 tuổi

225.800

226.300

227.200

228.600

230.900

234.200

238.900

8 tuổi

253.800

254.300

255.100

256.600

258.900

262.100

266.700

9 tuổi

288.100

288.600

289.400

290.900

293.200

296.400

300.900

10 tuổi

331.300

331.700

332.600

333.900

336.200

339.500

343.900

11 tuổi

387.000

387.400

388.300

389.600

391.800

395.100

399.400

12 tuổi

461.700

462.000

462.800

464.100

466.300

469.500

473.700

13 tuổi

566.600

566.900

567.700

568.900

571.000

574.200

578.200

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 40 Tr.đ

Đơn vị tính: VNĐ

Tuổi của
người được bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

1 tuổi

146.000

146.800

147.800

149.500

152.000

155.700

161.500

2 tuổi

159.000

159.700

160.700

162.400

165.000

168.700

174.500

3 tuổi

173.200

173.900

174.900

176.600

179.200

182.900

188.600

4 tuổi

189.600

190.300

191.300

193.000

195.600

199.300

204.900

5 tuổi

208.600

209.300

210.300

212.000

214.600

218.300

223.900

6 tuổi

230.900

231.600

232.600

234.300

236.900

240.600

246.100

7 tuổi

257.500

258.100

259.100

260.700

263.400

267.100

272.500

8 tuổi

289.400

290.000

291.000

292.600

295.300

299.000

304.300

9 tuổi

328.700

329.300

330.200

331.800

334.500

338.200

343.400

10 tuổi

378.000

378.600

379.500

381.100

383.700

387.400

392.500

11 tuổi

441.700

442.200

443.200

444.700

447.300

451.000

455.900

12 tuổi

527.000

537.500

528.400

529.900

532.400

536.000

540.800

13 tuổi

646.900

647.300

648.200

649.600

652.000

655.600

660.200

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 45 TR.Đ

Đơn vị tính: VNĐ

Tuổi của
người được bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

1 tuổi

163.800

164.600

165.800

167.700

170.500

174.700

181.200

2 tuổi

178.400

179.200

180.300

182.200

185.100

189.300

195.800

3 tuổi

194.400

195.200

196.300

198.200

201.100

205.300

211.700

4 tuổi

212.800

213.600

214.700

216.600

219.600

223.700

230.100

5 tuổi

234.200

234.900

236.100

238.000

240.900

245.100

251.400

6 tuổi

259.300

260.000

261.200

263.000

266.000

270.200

276.300

7 tuổi

289.200

289.800

291.000

292.800

295.800

300.000

306.000

8 tuổi

325.100

325.800

326.900

328.700

331.700

335.900

341.800

9 tuổi

369.300

369.900

371.000

372.800

375.800

380.000

385.800

10 tuổi

424.800

425.400

426.500

428.200

431.200

435.300

441.000

11 tuổi

496.500

497.000

498.100

499.800

502.700

506.800

512.400

12 tuổi

592.400

592.900

593.900

595.600

598.400

602.500

607.900

13 tuổi

727.300

727.800

728.700

730.300

733.000

737.100

742.200

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG TRẺ EM CÓ SỐ TIỀN BẢO HIỂM 50 TR.Đ

Đơn vị tính: VNĐ

Tuổi của
người được bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

1 tuổi

181.600

182.500

183.800

185.900

189.000

193.600

201.000

2 tuổi

197.700

198.600

199.900

202.100

205.300

209.900

217.100

3 tuổi

215.500

216.400

217.700

219.800

223.100

227.700

234.800

4 tuổi

236.000

236.900

238.200

240.300

243.500

248.100

255.200

5 tuổi

259.800

260.600

261.900

264.000

267.300

271.900

278.900

6 tuổi

287.700

288.500

289.800

291.800

295.100

299.700

306.600

7 tuổi

320.900

321.600

322.900

324.900

328.200

332.900

339.600

8 tuổi

360.800

361.500

362.800

364.800

368.100

372.800

379.400

9 tuổi

409.900

410.600

411.800

413.800

417.100

421.800

428.200

10 tuổi

471.600

472.200

473.400

475.400

478.600

483.300

489.600

11 tuổi

551.200

551.800

553.000

554.900

558.100

562.700

568.900

12 tuổi

657.800

658.300

659.500

661.400

664.500

669.000

675.000

13 tuổi

807.700

808.200

809.200

811.100

814.000

818.500

824.300

 

2. Người tham gia bảo hiểm có thể nộp phí theo tháng, quý, theo năm hoặc theo 2 kỳ trong năm. Công thức tính phí nộp mỗi kỳ (F) theo phí tháng như sau:

F năm = F tháng X 11,43

F kỳ = F tháng X 5,94

F quý = F tháng X 2,97

BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM NHÂN THỌ CÓ THỜI HẠN 5, 10 NĂM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 452 ngày 25 tháng 6 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

A- SỐ TIỀN BẢO HIỂM

 

- Tuỳ theo sự lựa chọn của người tham gia bảo hiểm các mức 3 tr.đ, 5 tr.đ, 10 tr.đ, 15 tr.đ, 20 tr.đ, 25 tr.đ, 30 tr.đ, 35 tr.đ, 40 tr.đ, 45 tr. đ, 50 tr.đ.

- Chỉ áp dụng các mức số tiền bảo hiểm bằng đồng Việt Nam.

 

B- PHÍ BẢO HIỂM

 

1. Các biểu phí bảo hiểm dưới đây quy định phí bảo hiểm tháng bằng VNĐ cho từng mức số tiền bảo hiểm theo tuổi của Người được bảo hiểm lúc bắt đầu được nhận bảo hiểm.

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG 5 NĂM

 

Đơn vị tính: VNĐ

 

Số tiền bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

3 tr.đ

50.500

50.500

50.600

50.800

51.100

51.600

52.200

5 tr.đ

81.100

81.200

81.400

81.700

82.200

83.000

84.000

10 tr.đ

157.800

158.000

158.400

159.000

160.000

161.500

163.500

15 tr.đ

234.500

234.800

235.300

236.300

237.800

240.100

243.000

20 tr.đ

311.200

311.600

312.300

313.500

315.600

318.600

322.500

25 tr.đ

387.900

388.300

389.300

390.800

393.300

397.100

402.000

30 tr.đ

464.600

465.100

466.200

468.100

471.100

475.700

481.600

35 tr.đ

541.300

541.900

543.200

545.300

548.900

554.200

561.100

40 tr.đ

618.000

618.700

620.200

622.600

626.700

632.800

640.600

45 tr.đ

694.700

695.500

697.100

700.000

704.500

711.300

720.100

50 tr.đ

771.400

772.300

774.100

777.200

782.200

789.800

799.600

 

BIỂU PHÍ

QUY ĐỊNH CHO HỢP ĐỒNG 10 NĂM

 

Đơn vị tính: VNĐ

 

Số tiền bảo hiểm

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 18-30

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 31-35

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 36-40

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 41-45

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 46-50

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 51-55

Người tham gia bảo hiểm trong độ tuổi 56-60

3 tr.đ

26.600

26.700

26.800

27.000

27.400

27.900

28.600

5 tr.đ

41.600

41.700

42.000

42.300

43.000

43.800

45.100

10 tr.đ

79.100

79.400

79.900

80.600

80.600

82.800

84.800

15 tr.đ

116.700

117.100

117.800

118.900

118.900

123.300

125.200

20 tr.đ

154.200

154.800

155.700

157.200

157.200

163.100

165.600

25 tr.đ

191.800

192.400

193.600

195.500

195.500

202.800

206.000

30 tr.đ

229.300

230.100

231.500

233.800

233.800

242.600

249.900

35 tr.đ

266.900

267.800

269.400

272.100

272.100

282.300

290.900

40 tr.đ

304.400

305.500

307.300

310.300

310.300

322.000

331.900

45 tr.đ

342.000

343.200

345.200

348.600

348.600

361.800

372.900

50 tr.đ

379.500

380.800

383.100

386.900

386.900

401.500

413.800

 

2. Người tham gia bảo hiểm có thể nộp phí theo tháng, quý, theo năm hoặc theo 2 kỳ trong năm. Công thức tính phínộp mỗi kỳ (F) theo phí

tháng như sau:

F năm = F tháng X 11,34

F 2 kỳ = F tháng X 5,94

F quý = F tháng X 2,97

thuộc tính Quyết định 452-TC/TCNH

Quyết định 452-TC/TCNH của Bộ Tài chính về biểu phí và số tiền bảo hiểm cho loại hình bảo hiểm nhân thọ 5, 10 năm và bảo hiểm trẻ em
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chínhSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:452-TC/TCNHNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Lê Thị Băng Tâm
Ngày ban hành:25/06/1997Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Thuế-Phí-Lệ phí
TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Quyết định 452-TC/TCNH

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Nghị định 51/2022/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định 57/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 122/2016/NĐ-CP

Nghị định 51/2022/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định 57/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 122/2016/NĐ-CP

Thuế-Phí-Lệ phí , Xuất nhập khẩu

Vui lòng đợi