Quyết định 384/QĐ-TCHQ 2016 Quy chế trao đổi thông tin tờ khai hải quan điện tử

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

Số: 384/QĐ-TCHQ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------

Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ TRAO ĐỔI THÔNG TIN TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ,

 THU NỘP TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT, TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC, BẢO LÃNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ THU NỘP TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ THU

QUA CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN

---------------------------------------------

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 07/1997/QH10 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 12/12/1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11 ngày 15/06/2004;

Căn cứ Luật giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/06/2006;

Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 của Quốc hội;

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/2/2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/1/2015 quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Căn cứ Thông tư số 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác, đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;

Căn cứ Thỏa thuận hợp tác tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà nước, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng phương thức điện tử giữa Tổng cục Hải quan với các tổ chức tín dụng;

Và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục CNTT và Thống kê Hải quan, Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế trao đổi thông tin tờ khai hải quan điện tử, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và thu nộp tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác đối với các cơ quan quản lý thu qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2924/QĐ-TCHQ ngày 03/10/2014 của Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan; Quyết định số 3147/QĐ-TCHQ ngày 24/10/2014 của Tổng cục Hải quan về việc bổ sung nội dung Phụ lục II về thông điệp trao đổi dữ liệu, ban hành kèm theo Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ngày 03/10/2014.
Điều 3. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Thống kê Hải quan; Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu; các Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, CNTT (3b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Dương Thái

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
1. Quy chế này quy định về các hoạt động kết nối, khai thác, trao đổi, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan hải quan phục vụ trao đổi thông tin tờ khai hải quan điện tử, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và thu nộp tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác đối với các cơ quan quản lý bằng phương thức điện tử.
2. Các định dạng thông điệp dữ liệu điện tử, bảng mã chuẩn và các quy định bảo đảm an ninh, an toàn ban hành kèm theo Quy chế này được áp dụng đối với hệ thống thông tin của cơ quan hải quan, và là cơ sở để các hệ thống thông tin khác khi tham gia kết nối, trao đổi thông tin với hệ thống thông tin của cơ quan hải quan.
Điều 2. Giải thích các thuật ngữ và khái niệm
1. Hệ thống thông tin của cơ quan hải quan phục vụ thu nộp thuế bằng phương thức điện tử gồm: Cổng thanh toán điện tử phục vụ kết nối, xử lý thông tin đặt tại Trung tâm xử lý dữ liệu của Tổng cục Hải quan (sau đây gọi là Cổng thanh toán điện tử của hải quan) và hệ thống kế toán thuế tập trung của Tổng cục Hải quan.
2. Các loại thông điệp dữ liệu được hệ thống thông tin của cơ quan hải quan sử dụng trong kết nối, trao đổi, xử lý thông tin từ các hệ thống thông tin của các tổ chức tín dụng, gồm:
- Thông điệp tra cứu thông tin nợ thuế của tờ khai hải quan (Message Type 101).
- Thông điệp tra cứu thông tin nợ lệ phí của tờ khai hải quan (Message Type 102).
- Thông điệp tra cứu thông tin nợ phí, lệ phí của cơ quan quản lý thu (Message Type 103).
- Thông điệp tra cứu thông tin bảo lãnh chung (Message Type 104).
- Thông điệp tra cứu thông tin tờ khai hải quan điện tử (Message Type 105).
- Thông điệp tra cứu thông tin danh mục (Message Type 106).
- Thông điệp tra cứu trạng thái của giao dịch trước đó (thanh toán, bảo lãnh) (Message Type 107).
- Thông điệp chấp nhận thông tin hoặc không có thông tin trả về (Message Type 200).
- Thông điệp trả lời trong trường hợp lỗi (Message Type 299).
- Thông điệp trả lời thông tin nợ thuế của tờ khai (Message Type 201).
- Thông điệp trả lời thông tin nợ lệ phí hải quan (Message Type 202).
- Thông điệp trả lời thông tin nợ thuế, phí, lệ phí của cơ quan quản lý thu (Message Type 203).
- Thông điệp trả lời thông tin sử dụng bảo lãnh chung (Message Type 204).
- Thông điệp trả lời thông tin tờ khai hải quan điện tử (Xuất khẩu) (Message Type 205).
- Thông điệp trả lời thông tin tờ khai hải quan điện tử (Nhập khẩu) (Message Type 206).
- Thông điệp trả lời kết quả tra cứu thông tin đơn vị xuất nhập khẩu (Message Type 207).
- Thông điệp trả lời kết quả tra cứu thông tin loại hình xuất nhập khẩu (Message Type 208).
- Thông điệp trả lời kết quả tra cứu thông tin danh mục đơn vị hải quan (Message Type 209).
- Thông điệp trả lời kết quả tra cứu thông tin danh mục Kho bạc (Message Type 210).
- Thông điệp trả lời kết quả tra cứu thông tin danh mục mã lỗi (Message Type 211).
- Thông điệp trả lời kết quả tra cứu thông tin trạng thái giao dịch (Message Type 212).
- Thông điệp nộp tiền nợ thuế, phí lệ phí của tờ khai hải quan (Message Type 301).
- Thông điệp nộp tiền lệ phí cho nhiều tờ khai hải quan (Message Type 302).
- Thông điệp nộp thuế, phí, lệ phí của các cơ quan quản lý thu (Message Type 303).
- Thông điệp bảo lãnh thuế cho tờ khai hải quan (Message Type 401).
- Thông điệp bảo lãnh chung đối với doanh nghiệp xuất nhập khẩu (Message Type 402).
- Thông điệp bảo lãnh cho hóa đơn vận đơn (Message Type 403).
- Thông điệp hủy thanh toán cho giấy nộp tiền đối với tờ khai hải quan (Message Type 501).
- Thông điệp hủy thanh toán cho giấy nộp tiền đối với lệ phí của tờ khai hải quan (Message Type 502).
- Thông điệp hủy thanh toán cho giấy nộp tiền thuế, phí, lệ phí của cơ quan quản lý thu (Message Type 503).
- Thông điệp hủy bảo lãnh thuế cho tờ khai hải quan (Message Type 504).
- Thông điệp hủy bảo lãnh chung đối với doanh nghiệp xuất nhập khẩu (Message Type 505).
- Thông điệp hủy bảo lãnh thuế cho hóa đơn vận đơn (Message Type 506).
- Thông điệp hỏi kết quả đối chiếu giao dịch thanh toán, bảo lãnh (Message Type 800).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch thanh toán thuế thành công đối với tờ khai hải quan (Message Type 801).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch thanh toán lệ phí thành công đối với tờ khai hải quan (Message Type 802).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch thanh toán thuế, phí, lệ phí của các cơ quan quản lý thu thành công (Message Type 803).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch bảo lãnh cho tờ khai hải quan thành công (Message Type 804).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch bảo lãnh chung thành công (Message Type 805).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch bảo lãnh cho hóa đơn vận đơn thành công (Message Type 806).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch thanh toán thuế thành công đối với tờ khai hải quan (Message Type 851).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch thanh toán lệ phí thành công đối với tờ khai hải quan (Message Type 852).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch thanh toán thuế, phí, lệ phí của các cơ quan quản lý thu thành công (Message Type 853).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch bảo lãnh cho tờ khai hải quan thành công (Message Type 854).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch bảo lãnh chung thành công (Message Type 855).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch bảo lãnh cho hóa đơn vận đơn thành công (Message Type 856).
- Thông điệp hỏi kết quả đối chiếu giao dịch hủy thanh toán, bảo lãnh (Message Type 900).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch hủy thanh toán thuế đối với tờ khai hải quan (Message Type 901).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch hủy thanh toán lệ phí đối với tờ khai hải quan (Message Type 902).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch hủy thanh toán thuế, phí, lệ phí của các cơ quan quản lý thu (Message Type 903).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch hủy bảo lãnh cho tờ khai hải quan (Message Type 904).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch hủy bảo lãnh chung (Message Type 905).
- Thông điệp đối chiếu các giao dịch hủy bảo lãnh cho hóa đơn vận đơn (Message Type 906).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch hủy thanh toán thuế đối với tờ khai hải quan (Message Type 951).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch hủy thanh toán lệ phí đối với tờ khai hải quan (Message Type 952).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch hủy thanh toán thuế, phí, lệ phí của các cơ quan quản lý thu (Message Type 953).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch hủy bảo lãnh cho tờ khai hải quan (Message Type 954).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch hủy bảo lãnh chung (Message Type 955).
- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu các giao dịch hủy bảo lãnh cho hóa đơn vận đơn (Message Type 956).
Bổ sung
Bổ sung
Bổ sung
3. Định dạng dữ liệu trao đổi thông tin
Định dạng dữ liệu trao đổi thông tin giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các tổ chức tín dụng bằng phương thức điện tử là dữ liệu dạng XML.
XML (eXtensible Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng): là một bộ quy luật về cách chia một tài liệu ra làm nhiều phần, rồi đánh dấu và ráp các phần khác nhau lại để dễ nhận diện.
Thành phần của một thông điệp XML: Là một khối tạo thành thông điệp XML bắt đầu bằng 1 thẻ mở, và kết thúc bằng thẻ đóng cùng tên, theo công thức.
Thuộc tính của 1 thành phần: cung cấp thông tin bổ sung về thành phần đó và luôn được đặt bên trong thẻ của thành phần đó.
Một thông điệp XML trao đổi dữ liệu điện tử hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các tổ chức tín dụng được gọi là hoàn chỉnh và hợp lệ nếu nó không vi phạm các quy tắc về cú pháp và cấu trúc các thông điệp dữ liệu tại quy định này.
Chương II
QUY TRÌNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN
Điều 3. Quy trình trao đổi, xử lý thông tin
1. Quy trình tra cứu thông tin trên hệ thống cổng thanh toán điện tử
- Khi người nộp thuế (sau đây gọi tắt là NNT) có nhu cầu sử dụng phương thức điện tử để nộp thuế NNT đến ngân hàng đã ký thỏa thuận phối hợp thu với TCHQ (sau đây gọi tắt là NH), NH sẽ gửi thông điệp truy vấn về số thuế, phí, lệ phí phải thu (theo mẫu Message Type 101 và 102 tại Phụ lục II của Quy chế này) đối với tờ khai xuất nhập khẩu tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ;
- Khi nhận được thông điệp truy vấn số thuế phải thu của NH, hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH các thông tin chi tiết về số thuế, phí, lệ phí phải thu đối với tờ khai hải quan được truy vấn (theo mẫu Message Type 201 và 202 tại Phụ lục II của Quy chế này - Hoặc theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này trong trường hợp có lỗi khi thực hiện).
- Khi người nộp thuế có nhu cầu sử dụng phương thức điện tử để nộp phí, lệ phí và các khoản thu khác của các cơ quan quản lý thu trên Cổng thanh toán điện tử, NNT đến NH yêu cầu cung cấp thông tin số tiền phải nộp, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn về số thuế, phí, lệ phí phải thu (theo mẫu Message Type 103 tại Phụ lục II của Quy chế này) cho cơ quan quản lý thu;
- Khi nhận được thông điệp truy vấn số tiền phí, lệ phí phải thu của các cơ quan quản lý thu qua NH, hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH các thông tin chi tiết về số tiền phí, lệ phí phải thu được truy vấn (theo mẫu Message Type 203 tại Phụ lục II của Quy chế này - Hoặc theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này trong trường hợp có lỗi khi thực hiện).
- Khi NH tra cứu thông tin bảo lãnh chung đã thực hiện qua cổng thanh toán điện tử, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Message Type 104 tại Phụ lục II của Quy chế này) hệ thống của TCHQ sẽ kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH (theo mẫu Message Type 204 tại Phụ lục II của Quy chế này) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này);
- Khi NH tra cứu thông tin về tờ khai hải quan điện tử, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Message Type 105 tại Phụ lục II của Quy chế này) hệ thống của TCHQ sẽ kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH (theo mẫu Message Type 205, 206 tại Phụ lục II của Quy chế này) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này);
- Khi NH tra cứu thông tin các danh mục của cơ quan hải quan, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Message Type 106 tại Phụ lục II của Quy chế này) hệ thống của TCHQ sẽ kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH (theo mẫu Message Type 207, 208, 209, 210, 211 tại Phụ lục II của Quy chế này) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này);
- Khi NH tra cứu trạng thái của giao dịch thanh toán, bảo lãnh đã thực hiện, NH sẽ gửi thông điệp truy vấn tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Message Type 107 tại Phụ lục II của Quy chế này) hệ thống của TCHQ sẽ kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho NH (theo mẫu Message Type 212 tại Phụ lục II của Quy chế này) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này);
2. Quy trình nộp thuế, phí, lệ phí và bảo lãnh thuế trên hệ thống cổng thanh toán điện tử
- Khi nhận được thông điệp dữ liệu điện tử xác nhận nộp thuế, phí, lệ phí cho tờ khai hải quan (theo mẫu Message Type 301, 302 tại Phụ lục II của Quy chế này) hoặc thông điệp nộp phí, lệ phí của cơ quan quản lý thu (theo mẫu Message Type 303 tại Phụ lục II của Quy chế này) hoặc bảo lãnh thuế (theo mẫu Message Type 401, 402, 403 tại Phụ lục II của Quy chế này) của NH, hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan kiểm tra, ghi nhận và gửi lại NH thông điệp xác nhận:
+ Khi nhận thông điệp nộp thuế cho tờ khai hải quan: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp nộp thuế cho cơ quan hải quan (theo mẫu Message Type 200 tại Phụ lục II của Quy chế này - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này).
+ Khi nhận thông điệp nộp lệ phí cho tờ khai hải quan: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp nộp lệ phí cho tờ khai hải quan (theo mẫu Message Type 200 tại Phụ lục II của Quy chế này - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này).
+ Khi nhận thông điệp nộp phí, lệ phí cho cơ quan quản lý thu: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp nộp phí, lệ phí cho cơ quan quản lý thu (theo mẫu Message Type 200 tại Phụ lục II của Quy chế này - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này).
+ Khi nhận thông điệp bảo lãnh thuế: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp bảo lãnh thuế của NH theo tờ khai hải quan hoặc hóa đơn, vận đơn hoặc bảo lãnh chung (theo mẫu Message Type 200 tại Phụ lục II của Quy chế này - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này);
3. Quy trình hủy nộp thuế, phí, lệ phí và bảo lãnh thuế trên hệ thống cổng thanh toán điện tử
Sau khi NH phát hiện sai sót trong giao dịch, có văn bản thông báo tới TCHQ và được sự chấp thuận của TCHQ cho phép hủy giao dịch sai sót, NH thực hiện gửi yêu cầu hủy giao dịch nộp thuế, phí, lệ phí hoặc bảo lãnh thuế tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Message Type 501, 502, 503, 504, 505, 506 tại Phụ lục II của Quy chế này) hệ thống của TCHQ sẽ kiểm tra thông điệp và phản hồi cho NH (theo mẫu Message Type 200 tại Phụ lục II của Quy chế này) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này);
Trường hợp không chấp nhận hủy, TCHQ sẽ có văn bản thông báo lý do gửi kèm.
Điều 4. Thời gian và quy trình đối chiếu thông tin
Hàng ngày NH đã ký thỏa thuận phối hợp thu với TCHQ thực hiện gửi nhận thông điệp đối chiếu dữ liệu giao dịch qua cổng thanh toán điện tử của TCHQ. Nguyên tắc, trình tự, thời gian đối chiếu thông tin giữa TCHQ và các NH được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính. Trong trường hợp đối chiếu dữ liệu có sự sai lệch thông tin giữa TCHQ và NH thì thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính, các văn bản hướng dẫn thực hiện Thông tư 184/2015/TT-BTC và thỏa thuận hợp tác giữa TCHQ và NH. Quy trình thực hiện đối chiếu như sau:
- NH thực hiện gửi thông điệp yêu cầu đối chiếu dữ liệu thanh toán thuế, phí, lệ phí, bảo lãnh thuế tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Message Type 801, 802, 803, 804, 805, 806 tại Phụ lục II của Quy chế này) hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho NH (theo mẫu Message Type 200 tại Phụ lục II của Quy chế này - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này);
- NH thực hiện gửi thông điệp yêu cầu lấy kết quả đối chiếu dữ liệu thanh toán thuế, phí, lệ phí, bảo lãnh thuế tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Message Type 800 tại Phụ lục II của Quy chế này) hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho NH (theo mẫu Message Type 851, 852, 853, 854, 855, 856 tại Phụ lục II của Quy chế này - Trường hợp chưa có kết quả đối chiếu sẽ phản hồi theo mẫu Message Type 200 tại Phụ lục II của Quy chế này) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này);
- NH thực hiện gửi thông điệp yêu cầu đối chiếu thông điệp hủy dữ liệu thanh toán thuế, phí, lệ phí, bảo lãnh thuế tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Message Type 901, 902, 903, 904, 905, 906 tại Phụ lục II của Quy chế này) hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho NH (theo mẫu Message Type 200 tại Phụ lục II của Quy chế này - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này);
- NH thực hiện gửi thông điệp yêu cầu lấy kết quả đối chiếu dữ liệu thông điệp hủy thanh toán thuế, phí, lệ phí, bảo lãnh thuế tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ (theo mẫu Message Type 900 tại Phụ lục II của Quy chế này) hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho NH (theo mẫu Message Type 951, 952, 953, 954, 955, 956 tại Phụ lục II của Quy chế này - Trường hợp chưa có kết quả đối chiếu sẽ phản hồi theo mẫu Message Type 200 tại Phụ lục II của Quy chế này) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu Message Type 299 tại Phụ lục II của Quy chế này);
Bổ sung
Bổ sung
Bổ sung
Chương III
HỆ THỐNG THÔNG TIN
Điều 5. Điều kiện kết nối, trao đổi thông tin
Việc kết nối, trao đổi thông tin giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các NH tuân theo quy định tại Điều 6 Thông tư 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
Bổ sung
Điều 6. Dừng kết nối, trao đổi thông tin
Cơ quan Hải quan sẽ dừng kết nối, trao đổi thông tin trên Cổng thanh toán điện tử với NH khi NH vi phạm quy định về thời gian chuyển tiền (quy định tại Điều 25 Thông tư 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Trường hợp NH chủ động đề nghị dừng kết nối trao đổi thông tin với Cổng thanh toán điện tử của hải quan, NH có văn bản đề nghị dừng kết nối trao đổi thông tin tới TCHQ (theo mẫu tại phụ lục I của Quy chế này).
Bổ sung
Điều 7. Thông điệp dữ liệu
1. Các thông điệp dữ liệu trao đổi giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các NH dưới dạng XML. Chuẩn dữ liệu cho các chỉ tiêu thông tin trong thông điệp dữ liệu trao đổi được quy định tại Phụ lục II của Quy chế này.
2. Các thông điệp dữ liệu trao đổi giữa TCHQ và NH phải được ký số theo quy định tại Điều 8 Thông tư 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
3. Thời gian trễ của mỗi giao dịch truyền nhận thông điệp dữ liệu được tham số hóa để có thể điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu giao dịch. Nếu quá thời gian trễ mà không có phản hồi thì thông điệp dữ liệu đó sẽ được hủy và thực hiện gửi lại.
Điều 8. Gửi, nhận lại thông điệp dữ liệu
Thông điệp dữ liệu được gửi, nhận lại trong các trường hợp:
- Do sự cố kỹ thuật hoặc lần gửi, nhận trước chưa thành công;
- Gửi lại theo yêu cầu của bên nhận (được xác nhận bằng thông điệp có chữ ký số của người có thẩm quyền). Ghi nhật ký các thông điệp dữ liệu.
Quá trình xử lý các thông điệp dữ liệu được hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan và hệ thống thông tin của các NH tự động ghi lại trong cơ sở dữ liệu của TCHQ. Định kỳ, các dữ liệu này được lưu trữ ra các thiết bị lưu trữ (băng từ, SAN, ...) và được bảo quản theo chế độ quy định như đối với việc bảo quản chứng từ điện tử.
Điều 9. Bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử
Lưu trữ dữ liệu điện tử thu, nộp thuế qua NH bằng phương thức điện tử đảm bảo:
Điều 10. Giải pháp bảo mật
Giải pháp bảo mật về đường truyền, thông điệp dữ liệu, cặp khóa giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các NH được thực hiện theo các quy định hiện hành về an ninh an toàn thông tin và thỏa thuận hợp tác giữa TCHQ và NH.
Bổ sung
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Trách nhiệm của Cục Thuế xuất nhập khẩu
Điều 12. Trách nhiệm của Cục công nghệ thông tin và thống kê Hải quan
Điều 13. Trách nhiệm của các Cục Hải quan tỉnh, thành phố
1. Tổ chức thực hiện vận hành hệ thống thông tin phục vụ thu nộp thuế qua NH bằng phương thức điện tử triển khai tại đơn vị đúng quy định.
2. Đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, kịp thời các thông tin đã cung cấp và xử lý trong quá trình trao đổi với hệ thống thông tin của các NH.
Điều 14. Xử lý vi phạm
Các công chức hải quan khi thực hiện Quy chế này bị sai phạm tùy theo tính chất sai phạm và hậu quả xảy ra sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Pháp luật.
Trong quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc, các đơn vị kịp thời phản ánh về TCHQ xem xét, giải quyết./.

PHỤ LỤC I

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ DỪNG KẾT NỐI TRAO ĐỔI THÔNG TIN

 VỚI CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 384/QĐ-TCHQ ngày 04/3/2016 của Tổng cục Hải quan)

NH …….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:
V/v đề nghị dừng kết nối trao đổi thông tin với cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan.

……, ngày    tháng    năm ...

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

..Tên ngân hàng...

Địa chỉ:

Điện thoại:                                                       Fax:

Đề nghị được dừng kết nối, trao đổi thông tin với Cổng thanh toán điện tử của hải quan phục vụ thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước, bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu và thu nộp tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác của cơ quan quản lý.

Ngày dự kiến dừng kết nối:

Lý do dừng kết nối:

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)

 


PHỤ LỤC II

THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 384/QĐ-TCHQ ngày 04/3/2016 của Tổng cục Hải quan)

Phần 1.

QUY ĐỊNH VỀ MÔ TẢ DỮ LIỆU

- a: chữ cái (Ascii)

- A: chữ cái viết hoa (Ascii)

- u: chữ cái unicode (utf-8)

- U: chữ cái unicode viết hoa (utf-8)

- n: chữ số

- an: xâu ký tự bao gồm cả chữ cái (Ascii) và chữ số

- aX: xâu ký tự chỉ bao gồm chữ cái (Ascii) có độ dài X ký tự

- An: Xâu ký tự bao gồm chữ cái viết hoa (Ascii) và chữ số

- AX: xâu ký tự chỉ bao gồm chữ cái viết hoa (Ascii) có độ dài X ký tự

- un: xâu ký tự bao gồm cả chữ cái unicode (utf-8) và chữ số

- uX: xâu ký tự chỉ bao gồm chữ cái unicode (utf-8) có độ dài X ký tự

- Un: xâu ký tự bao gồm cả chữ cái unicode viết hoa (utf-8) và chữ số

- aX: xâu ký tự chỉ bao gồm chữ cái (Ascii) có độ dài X ký tự

- a..X: xâu ký tự chỉ bao gồm chữ cái có độ dài tối đa X ký tự

- nX: số có độ dài X chữ số

- n..X: số có độ dài tối đa X chữ số

- n..X,Y: số có độ dài tối đa X chữ số, trong đó có tối đa Y chữ số thập phân

Phần 2.

CHUẨN DỮ LIỆU CHO CÁC CHỈ TIÊU THÔNG TIN TRONG THÔNG ĐIỆP TRAO ĐỔI THÔNG TIN

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

THÔNG ĐIỆP TRA CỨU THÔNG TIN NỢ THUẾ CỦA TỜ KHAI HẢI QUAN

Mô tả thông điệp:

- Chức năng thông điệp: Tra cứu thông tin nợ thuế của tờ khai hải quan

- Thông điệp hỏi: Message Type = 101;

- Thông điệp trả lời: Message Type = 201; ErrorCode = 0;

- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;

 

Customs

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

Header

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Application_Name

 

 

 

1-1

String

x

un..50

Tên ứng dụng gửi thông tin

Payment

 

 

 

Application_Version

 

 

 

1-1

String

x

an..5

Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin

3.0

 

 

 

Sender_Code

 

 

 

 

1-1

String

x

an..11

Mã của người gửi thông tin

 

 

 

 

Sender_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên của người gửi thông tin

 

 

 

 

Message_Version

 

 

 

 

1-1

String

x

an..10

Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành

 

 

 

 

Message_Type

 

 

 

 

1-1

String

x

n..6

Loại thông điệp

 

 

 

 

Message_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên thông điệp

 

 

 

 

Transaction_Date

 

 

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày tạo giao dịch

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

 

 

 

Transaction_ID

 

 

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch

 

 

 

Data

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Ma_DV

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

an..14

Mã số thuế của đơn vị xuất nhập khẩu

 

 

 

 

Nam_DK

 

 

 

 

 

1-1

Number

 

n4

Năm đăng ký của tờ khai

 

 

 

 

So_TK

 

 

 

 

 

 

1-1

String

 

an..12

Số tờ khai hải quan

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

 

 

 

 

SignedInfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

1-1

String

x

an..100

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để ký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

DigestValue

 

 

 

1-1

String

x

an28

Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1

Base64

 

 

 

SignatureValue

 

 

 

 

 

1-1

String

x

un..500

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

KeyInfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

1-1

String

x

un..255

Người được cấp chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

X509SeriaINumber

1-1

Number

x

n..40

Số serial của chứng thư số

Bigint

 

 

 

 

 

X509Certificate

 

1-1

String

x

an..4000

Chứng thư số

Base64

                                   

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

II

THÔNG ĐIỆP TRA CỨU THÔNG TIN NỢ LỆ PHÍ CỦA TỜ KHAI HẢI QUAN

Mô tả thông điệp

- Chức năng thông điệp: Tra cứu thông tin nợ thuế của tờ khai hải quan

- Thông điệp hỏi: Message Type = 102;

- Thông điệp trả lời: Message Type = 202; ErrorCode= 0;

- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;

 

Customs

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

Header

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Application_Name

 

 

 

1-1

String

x

un..50

Tên ứng dụng gửi thông tin

Payment

 

 

 

Application_Version

 

 

 

1-1

String

x

an..5

Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin

3.0

 

 

 

Sender_Code

 

 

 

 

1-1

String

x

an..11

Mã của người gửi thông tin

 

 

 

 

Sender_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên của người gửi thông tin

 

 

 

 

Message_Version

 

 

 

 

1-1

String

x

an..10

Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành

 

 

 

 

Message_Type

 

 

 

 

1-1

String

x

n..6

Loại thông điệp

 

 

 

 

Message_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên thông điệp

 

 

 

 

Transaction_Date

 

 

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày tạo giao dịch

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

 

 

 

Transaction_ID

 

 

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch

 

 

 

Data

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Ma_DV

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

an..14

Mã số thuế của đơn vị xuất nhập khẩu

 

 

 

 

Nam_DK

 

 

 

 

 

1-1

Number

 

n4

Năm đăng ký của tờ khai

 

 

 

 

So_TK

 

 

 

 

 

 

1-1

String

 

an..12

Số tờ khai hải quan

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

 

 

 

 

Signedlnfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

1-1

String

x

an..100

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để ký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

DigestValue

 

 

 

1-1

String

x

an28

Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1

Base64

 

 

 

SignatureValue

 

 

 

 

 

1-1

String

x

un..500

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

KeyInfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

1-1

String

x

un..255

Người được cấp chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

1-1

Number

x

n..40

Số serial của chứng thư số

Bigint

 

 

 

 

 

X509Certificate

1-1

String

x

an..4000

Chứng thư số

Base64

                                   

III

THÔNG ĐIỆP TRA CỨU THÔNG TIN NỢ PHÍ, LỆ PHÍ CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THU

Mô tả thông điệp:

- Tên thông điệp:

- Thông điệp hỏi: Message Type = 103;

- Thông điệp trả lời: Message Type = 203; ErrorCode= 0;

- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;

 

Customs

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

Header

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Application_Name

 

 

 

1-1

String

x

un..50

Tên ứng dụng gửi thông tin

Payment

 

 

 

Application_Version

 

 

 

1-1

String

x

an..5

Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin

3.0

 

 

 

Sender_Code

 

 

 

 

1-1

String

x

an..11

Mã của người gửi thông tin

 

 

 

 

Sender_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên của người gửi thông tin

 

 

 

 

Message_Version

 

 

 

 

1-1

String

x

an..10

Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành

 

 

 

 

Message_Type

 

 

 

 

1-1

String

x

n..6

Loại thông điệp

 

 

 

 

Message_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên thông điệp

 

 

 

 

Transaction_Date

 

 

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày tạo giao dịch

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

 

 

 

Transaction_ID

 

 

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch

 

 

 

Data

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

So_HS

 

1-1

Number

x

n15

Số hồ sơ do hệ thống SingleWindows cấp

 

 

 

 

Ma_DVQL

 

1-1

String

x

an..14

Mã đơn vị quản lý

 

 

 

 

KyHieu_CT

 

1-1

String

x

an..10

Ký hiệu chứng từ (do cơ quan quản lý thu cấp)

 

 

 

 

So_CT

 

1-1

String

x

an..10

Số chứng từ (do cơ quan quản lý thu cấp)

 

 

 

 

Nam_CT

 

1-1

String

x

n4

Năm chứng từ (do cơ quan quản lý thu cấp)

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

 

 

 

 

Signedlnfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

1-1

String

x

an..100

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để ký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

DigestVaue

 

 

 

1-1

String

x

an28

Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1

Base64

 

 

 

SignatureValue

 

 

 

 

1-1

String

x

un..500

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

KeyInfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

1-1

String

x

un..255

Người được cấp chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

1-1

Number

x

n..40

Số serial của chứng thư số

Bigint

 

 

 

 

 

X509Certificate

1-1

String

x

an..4000

Chứng thư số

Base64

                                   

IV

THÔNG ĐIỆP TRA CỨU THÔNG TIN BẢO LÃNH CHUNG

Mô tả thông điệp

- Tên thông điệp:

- Thông điệp hỏi: Message Type = 104;

- Thông điệp trả lời: Message Type = 204; ErrorCode= 0;

- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;

 

Customs

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

Header

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Application_Name

 

 

 

1-1

String

x

un..50

Tên ứng dụng gửi thông tin

Payment

 

 

 

Application_Version

 

 

 

1-1

String

x

an..5

Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin

3.0

 

 

 

Sender_Code

 

 

 

 

1-1

String

x

an..11

Mã của người gửi thông tin

 

 

 

 

Sender_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên của người gửi thông tin

 

 

 

 

Message_Version

 

 

 

 

1-1

String

x

an..10

Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành

 

 

 

 

Message_Type

 

 

 

 

1-1

String

x

n..6

Loại thông điệp

 

 

 

 

Message_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên thông điệp

 

 

 

 

Transaction_Date

 

 

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày tạo giao dịch

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

 

 

 

Transaction_ID

 

 

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch

 

 

 

Data

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Ma_DV

 

1-1

String

x

an..14

Mã đơn vị được bảo lãnh

 

 

 

 

KyHieu_CT

 

1-1

String

x

an..10

Ký hiệu chứng từ bảo lãnh do tổ chức tín dụng cấp

 

 

 

 

So_CT

 

1-1

String

x

an..10

Số chứng từ bảo lãnh do tổ chức tín dụng cấp

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

 

 

 

 

Signedlnfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

1-1

String

x

an..100

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để ký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

 

String

x

an..100

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

DigestValue

 

 

 

1-1

String

x

an28

Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1

Base64

 

 

 

SignatureValue

 

 

 

 

1-1

String

x

un..500

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

Keylnfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

1-1

String

x

un..255

Người được cấp chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

1-1

Number

x

n..40

Số serial của chứng thư số

Bigint

 

 

 

 

 

X509Certificate

1-1

String

x

an..4000

Chứng thư số

Base64

                                   

V

THÔNG ĐIỆP TRA CỨU THÔNG TIN TỜ KHAI HẢI QUAN

Mô tả thông điệp:

- Tên thông điệp: Thông điệp tra cứu thông tin tờ khai

- Thông điệp hỏi: Message Type = 105;

- Thông điệp trả lời: Message Type = 205 (Trả lời cho tra cứu thông tin tờ khai xuất khẩu); hoặc 206 (Trả lời cho tra cứu thông tin tờ khai nhập khẩu); ErrorCode = 0;

- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;

 

Customs

 

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

Header

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Application_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..50

Tên ứng dụng gửi thông tin

Payment

 

 

 

Application_Version

 

 

 

1-1

String

x

an..5

Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin

3.0

 

 

 

Sender_Code

 

 

 

 

1-1

String

x

an..11

Mã của người gửi thông tin

 

 

 

 

Sender_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên của người gửi thông tin

 

 

 

 

Message_Version

 

 

 

 

 

 

x

 

Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành

 

 

 

 

Message_Type

 

 

 

 

1-1

String

x

n..6

Loại thông điệp

 

 

 

 

Message_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên thông điệp

 

 

 

 

Transaction_Date

 

 

 

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày tạo giao dịch

 

 

 

 

Transaction_ID

 

 

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch

 

 

 

Data

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Ma_DV

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

an..14

Mã số thuế của đơn vị xuất nhập khẩu

 

 

 

 

Nam_DK

 

 

 

 

 

1-1

Number

x

n4

Năm đăng ký của tờ khai

 

 

 

 

So_TK

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

an..15

Số tờ khai hải quan

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

an..100

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

 

 

 

 

Signedlnfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

an..100

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

1-1

String

x

an..100

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để ký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

 

1-1

String

x

an..100

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

 

1-1

String

x

an..100

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

DigestValue

 

 

 

1-1

String

x

an28

Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1

Base64

 

 

 

SignatureValue

 

 

 

 

 

1-1

String

x

un..500

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

KeyInfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

1-1

String

x

un..255

Người được cấp chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

 

1-1

Number

x

n..40

Số serial của chứng thư số

Bigint

 

 

 

 

 

X509Certificate

 

1-1

String

x

an..4000

Chứng thư số

Base64

                                     

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

VI

THÔNG ĐIỆP TRA CỨU THÔNG TIN DANH MỤC

Mô tả thông điệp

- Tên thông điệp:

- Thông điệp hỏi: Message Type = 106;

- Thông điệp trả lời: Message Type = 206, 207, 208, 209, 210; ErrorCode= 0;

- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;

 

Customs

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

Header

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Application_Name

 

 

 

1-1

String

x

un..50

Tên ứng dụng gửi thông tin

Payment

 

 

 

Application_Version

 

 

 

1-1

String

x

an..5

Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin

3.0

 

 

 

Sender_Code

 

 

 

 

1-1

String

x

an..11

Mã của người gửi thông tin

 

 

 

 

Sender_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên của người gửi thông tin

 

 

 

 

Message_Version

 

 

 

 

1-1

String

x

an..10

Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành

 

 

 

 

Message_Type

 

 

 

 

1-1

String

x

n..6

Loại thông điệp

 

 

 

 

Message_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên thông điệp

 

 

 

 

Transaction_Date

 

 

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày tạo giao dịch

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

 

 

 

Transaction_ID

 

 

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch

 

 

 

Data

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Loai_DM

 

1-1

String

x

A2

Loại danh mục cần tra cứu

Sheet Danh Mục

 

 

 

Ma_DV

 

1-1

String

x

an..14

Mã doanh nghiệp cần tra cứu (trong trường hợp tra cứu thông tin doanh nghiệp)

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

 

 

 

 

Signedlnfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

1-1

String

x

an..100

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để ký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

DigestValue

 

 

 

1-1

String

x

an28

Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1

Base64

 

 

 

SignatureValue

 

 

 

 

1-1

String

x

un..500

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

KeyInfo

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

1-1

String

x

un..255

Người được cấp chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

1-1

Number

x

n..40

Số serial của chứng thư số

Bigint

 

 

 

 

 

X509Certificate

1-1

String

x

an..4000

Chứng thư số

Base64

                                               

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

VII

THÔNG ĐIỆP TRA CỨU TRẠNG THÁI GIAO DỊCH

Mô tả thông điệp:

- Chức năng thông điệp: Tra cứu trạng thái của giao dịch trước đó (giao dịch thanh toán, bảo lãnh)

- Thông điệp hỏi: Message Type = 107;

- Thông điệp trả lời: Message Type = 211; ErrorCode= 0;

- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;

 

Customs

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

Header

 

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Application_Name

 

 

 

1-1

String

x

un..50

Tên ứng dụng gửi thông tin

Payment

 

 

 

Application_Version

 

 

 

1-1

String

x

an..5

Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin

3.0

 

 

 

Sender_Code

 

 

 

 

1-1

String

x

an..11

Mã của người gửi thông tin

 

 

 

 

Sender_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên của người gửi thông tin

 

 

 

 

Message_Version

 

 

 

 

1-1

String

x

an..10

Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành

 

 

 

 

Message_Type

 

 

 

 

1-1

String

x

n..6

Loại thông điệp

 

 

 

 

Message_Name

 

 

 

 

1-1

String

x

un..255

Tên thông điệp

 

 

 

 

Transaction_Date

 

 

 

1-1

DateTime

x

an19

Ngày tạo giao dịch

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

 

 

 

Transaction_ID

 

 

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch

 

 

 

Data

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

Transaction_Req

 

 

 

1-1

String

x

an..40

Số tham chiếu của giao dịch cần hỏi

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

 

 

 

 

Signedlnfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

1-1

String

x

an..100

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để ký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

1-1

String

x

an..100

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

DigestValue

 

 

 

1-1

String

x

an28

Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1

Base64

 

 

 

SignatureValue

 

 

 

 

 

1-1

String

x

un..500

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

Keylnfo

 

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

1-1

String

x

None

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

1-1

String

x

un..255

Người được cấp chứng thư số