- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 38/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại các trạm thu phí trên xa lộ Hà Nội và đường Kinh Dương Vương
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 38/2011/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/06/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Giao thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 38/2011/QĐ-UBND
Điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại TP. Hồ Chí Minh
Ngày 13 tháng 6 năm 2011, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định 38/2011/QĐ-UBND về việc điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại các trạm thu phí trên xa lộ Hà Nội và đường Kinh Dương Vương. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.
Quyết định này điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ cho các loại phương tiện giao thông khác nhau tại các trạm thu phí thuộc phạm vi quản lý của thành phố.
Mức thu phí cụ thể
- Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo:
- Vé lượt: 4.000 đồng
- Vé tháng: 120.000 đồng
- Vé quý: 300.000 đồng
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải dưới 02 tấn và buýt vận tải khách công cộng:
- Vé lượt: 10.000 đồng
- Vé tháng: 300.000 đồng
- Vé quý: 800.000 đồng
- Xe từ 12 đến 30 ghế ngồi; Xe tải từ 02 tấn đến dưới 04 tấn:
- Vé lượt: 15.000 đồng
- Vé tháng: 450.000 đồng
- Vé quý: 1.200.000 đồng
- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn:
- Vé lượt: 22.000 đồng
- Vé tháng: 660.000 đồng
- Vé quý: 1.800.000 đồng
- Xe tải từ 10 đến dưới 18 tấn và xe chở hàng Container 20 feet:
- Vé lượt: 40.000 đồng
- Vé tháng: 1.200.000 đồng
- Vé quý: 3.200.000 đồng
- Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng Container 40 feet:
- Vé lượt: 80.000 đồng
- Vé tháng: 2.400.000 đồng
- Vé quý: 6.500.000 đồng
Trường hợp miễn thu phí sẽ được áp dụng theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính.
Đối tượng điều chỉnh và phối hợp thực hiện
Quyết định này điều chỉnh đối với tất cả các phương tiện giao thông khi sử dụng đường bộ tại các trạm thu phí quy định. Sở Tài chính được giao nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan để điều chỉnh, hoàn thiện phương án tài chính của hợp đồng chuyển nhượng quyền quản lý và thu phí các tuyến đường trên.
Với việc điều chỉnh này, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã cập nhật mức thu phí phù hợp nhằm đảm bảo công tác quản lý và khai thác hiệu quả dịch vụ đường bộ tại thành phố.
Xem chi tiết Quyết định 38/2011/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2011
Tải Quyết định 38/2011/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------------------------ Số: 38/2011/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------- TP. Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 6 năm 2011 |
| SỐ TT | PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ | MỆNH GIÁ | ||
| Vé lượt | Vé tháng | Vé quý | ||
| 1 | Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo | 4.000 | 120.000 | 300.000 |
| 2 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại buýt vận tải khách công cộng. | 10.000 | 300.000 | 800.000 |
| 3 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn. | 15.000 | 450.000 | 1.200.000 |
| 4 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn. | 22.000 | 660.000 | 1.800.000 |
| 5 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet. | 40.000 | 1.200.000 | 3.200.000 |
| 6 | Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet. | 80.000 | 2.400.000 | 6.500.000 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!