- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1925/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1925/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Trường Lưu |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/09/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1925/QĐ-UBND
Quyết định 1925/QĐ-UBND: Giá tính thuế tài nguyên tại Thừa Thiên Huế
Quyết định 1925/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, ban hành ngày 27 tháng 9 năm 2013, quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh, có hiệu lực ngay tại thời điểm ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1209/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2011 trước đó.
Quy định này ảnh hưởng trực tiếp đến các doanh nghiệp và cá nhân khai thác tài nguyên tại tỉnh Thừa Thiên Huế. Theo nội dung của quyết định, giá tính thuế áp dụng cho tất cả các loại tài nguyên khoáng sản, lâm sản tự nhiên và thủy sản tự nhiên, không phân biệt mục đích khai thác. Những quy định này được nêu cụ thể như sau:
Giá tính thuế tài nguyên: Quyết định đưa ra các mức giá chi tiết cho từng loại tài nguyên, rõ ràng cho từng loại khoáng sản kim loại, không kim loại đến các loại lâm sản và thủy sản tự nhiên. Các mức giá được phân loại theo loại khoáng sản, kích thước và đường kính cho gỗ rừng. Điều này có nghĩa là doanh nghiệp và cá nhân phải làm quen với bảng giá cụ thể để dự trù chi phí thuế tài nguyên.
Biến động giá: Trong trường hợp giá bán tài nguyên thay đổi trên 20%, Sở Tài chính có trách nhiệm khảo sát tình hình giá trên thị trường và trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh giá tính thuế. Việc này yêu cầu doanh nghiệp và cá nhân phải thường xuyên cập nhật thông tin về giá cả thị trường để điều chỉnh kế hoạch sản xuất và kinh doanh của họ.
Công khai thông tin: Cục Thuế tỉnh có nghĩa vụ niêm yết công khai giá tính thuế tại trụ sở cơ quan thuế. Điều này giúp doanh nghiệp và cá nhân dễ dàng tiếp cận thông tin cần thiết để thực hiện nghĩa vụ thuế.
Tóm lại, Quyết định 1925/QĐ-UBND sẽ tạo ra một hành lang pháp lý rõ ràng về giá tính thuế tài nguyên, nâng cao tính minh bạch và công bằng trong việc thu thuế tài nguyên tại Thừa Thiên Huế. Những thay đổi này sẽ có ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khai thác tài nguyên.
Xem chi tiết Quyết định 1925/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 27/09/2013
Tải Quyết định 1925/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ -------- Số: 1925/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thừa Thiên Huế, ngày 27 tháng 9 năm 2013 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1925/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
| STT | Loại Tài nguyên | ĐVT | Giá tính thuế | Ghi chú |
| A | Khoáng sản kim loại | | | |
| | Tinh Quặng Ti tan | | | |
| 1 | Ilmenite | đ/tấn | 2 600 000 | |
| 2 | Zircon | đ/tấn | | |
| | Zircon có hàm lượng ZrO2<> | đ/tấn | 7 600 000 | |
| | Zircon có hàm lượng ZrO2>=65% | đ/tấn | 18 000 000 | |
| 3 | Rutile | đ/tấn | 8 500 000 | |
| 4 | Monazite | đ/tấn | 20 000 000 | |
| 5 | Quặng sắt | đ/tấn | 1 000 000 | |
| 6 | Vàng sa khoáng, vàng cốm | chỉ | 2 000 000 | |
| 7 | Khoáng sản kim loại khác (Laterit) | đ/tấn | 70 000 | |
| B | Khoáng sản không kim loại | | | |
| 1 | Đá block (nguyên khối) | đ/m3 | 4 400 000 | |
| 2 | Đá hộc | đ/m3 | 130 000 | |
| 3 | Đá dăm 4x6 | đ/m3 | 170 000 | |
| 4 | Đá dăm 2x4 | đ/m3 | 200 000 | |
| 5 | Đá dăm 1x2 | đ/m3 | 210 000 | |
| 6 | Đá dăm 0,5x1 | đ/m3 | 160 000 | |
| 7 | Đá cấp phối Dmax 2,5 | đ/m3 | 170 000 | |
| 8 | Đá cấp phối Dmax 3,75 | đ/m3 | 150 000 | |
| 9 | Đá Granite làm ốp lát, mỹ nghệ | đ/m3 | 3 000 000 | |
| 10 | Đá vôi nung dùng sản xuất xi măng | đ/tấn | 100 000 | |
| 11 | Sỏi, sạn, cuội | đ/m3 | 120 000 | |
| 12 | Đất san lấp mặt bằng công trình | đ/m3 | 20 000 | |
| 13 | Đất dùng sản xuất gạch, ngói | đ/m3 | 90 000 | |
| 14 | Đất dùng sản xuất phụ gia xi măng (đất sét) | đ/m3 | 70 000 | |
| 15 | Đất sét trắng (cao lanh) | đ/m3 | 80 000 | |
| 16 | Cát xây dựng (cát xây, tô) | đ/m3 | 45 000 | |
| 17 | Cát san lấp, xây dựng công trình | đ/m3 | 30 000 | |
| 18 | Cát làm thủy tinh | đ/m3 | 320 000 | |
| 19 | Than bùn | đ/m3 | 230 000 | |
| 20 | Phụ gia hoạt tính Puzơlan | đ/tấn | 120 000 | |
| C | Nước thiên nhiên | | | |
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc dùng để đóng chai, đóng bình, đóng hộp | đ/m3 | 400 000 | |
| 2 | Nước ngầm | đ/m3 | 6 000 | |
| 3 | Nước mặt | đ/m3 | 3 000 | |
| STT | NHÓM GỖ | ĐVT | Giá tính thuế (đồng) | |||
| Đường kính | Đường kính | Đường kính | Đường kính | |||
| <> | 25cm-30cm | 30cm-40cm | 40 ->50cm | |||
| 1 | Nhóm I | m3 | 11 000 000 | 13 000 000 | 15 000 000 | 17 000 000 |
| 2 | Nhóm II | m3 | 6 000 000 | 7 000 000 | 8 000 000 | 9 000 000 |
| | Riêng gỗ Kiền | m3 | 6 000 000 | 9 000 000 | 12 000 000 | 15 000 000 |
| | Gỗ Lim | m3 | 10 000 000 | 12 000 000 | 14 000 000 | 16 000 000 |
| 3 | Nhóm III | m3 | 2 300 000 | 3 300 000 | 4 700 000 | 6 600 000 |
| 4 | Nhóm IV | m3 | 1 400 000 | 2 000 000 | 2 700 000 | 4 000 000 |
| 5 | Nhóm V | m3 | 1 300 000 | 1 800 000 | 2 700 000 | 4 000 000 |
| 6 | Nhóm VI | m3 | 1 300 000 | 1 800 000 | 2 700 000 | 4 000 000 |
| Riêng gỗ chò | m3 | 2 100 000 | 3 000 000 | 3 400 000 | 4 300 000 | |
| 7 | Nhóm VII | m3 | 1 000 000 | 1 400 000 | 1 700 000 | 2 300 000 |
| 8 | Nhóm VIII | m3 | 600 000 | 900 000 | 1 400 000 | 1 800 000 |
| STT | NHÓM GỖ | ĐVT | Giá tính thuế (đồng) | |||
| Độ rộng | Độ rộng | Độ rộng | Độ rộng | |||
| <> | 25cm-30cm | 30cm-40cm | 40 ->50cm | |||
| 1 | Nhóm I | m3 | 15 400 000 | 18 200 000 | 21 000 000 | 23 800 000 |
| 2 | Nhóm II | m3 | 8 400 000 | 9 800 000 | 11 200 000 | 12 600 000 |
| Riêng gỗ kiền | m3 | 8 400 000 | 12 600 000 | 16 800 000 | 21 000 000 | |
| Gỗ Lim | m3 | 14 000 000 | 16 800 000 | 19 600 000 | 22 400 000 | |
| 3 | Nhóm III | m3 | 3 200 000 | 4 500 000 | 6 500 000 | 9 200 000 |
| 4 | Nhóm IV | m3 | 2 000 000 | 2 800 000 | 3 800 000 | 5 600 000 |
| 5 | Nhóm V | m3 | 1 800 000 | 2 600 000 | 3 700 000 | 5 600 000 |
| 6 | Nhóm VI | m3 | 1 800 000 | 2 500 000 | 3 600 000 | 5 600 000 |
| | Riêng gỗ chò | m3 | 3 000 000 | 4 200 000 | 4 700 000 | 6 000 000 |
| 7 | Nhóm VII | m3 | 1 400 000 | 2 000 000 | 2 300 000 | 3 200 000 |
| 8 | Nhóm VIII | m3 | 800 000 | 1 200 000 | 2 000 000 | 2 500 000 |
| STT | Loại lâm sản | Đơn vị tính | Giá tính thuế (đồng) | Ghi chú |
| 1 | Mây nước | đ/kg | | |
| - Đường kính dưới 18mm | 5 000 | | ||
| - Đường kính từ 18mm <> | 6 500 | | ||
| - Đường kính từ 20mm trên 30mm | 8 000 | | ||
| 2 | Mây song | đ/kg | | |
| - Đường kính 10 - 15 mm | 5 000 | | ||
| - Đường kính > 15 - 30 mm | 6 500 | | ||
| - Đường kính trên 30 mm | 8 000 | | ||
| 3 | Song mây bột | đ/kg | | |
| - Đường kính dưới 20 mm | 6 000 | | ||
| - Đường kính từ 20 - 30 mm | 7 500 | | ||
| - Đường kính trên 30 mm | 10 000 | | ||
| 4 | Các loại mây khác | đ/kg | 5 000 | |
| 5 | Cây lồ ô, cây luồng | đ/cây | 9 000 | |
| 6 | Cây nứa, cây cán giáo | đ/cây | 5 000 | |
| 7 | Cây tre rừng, cây trúc | đ/cây | 11 000 | |
| 8 | Cây giang | đ/cây | 6 500 | |
| 9 | Lá nón | đ/100 lá | 14 000 | |
| 10 | Bông, đót | đ/kg | 2 500 | |
| 11 | Củi | đ/ste | 100 000 | |
| Số TT | Loại Thuỷ sản | ĐVT | Giá tính thuế (đồng) | Ghi chú | |
| | |||||
| 1 | Tôm hùm loại 1 | Kg | 600 000 | | |
| 2 | Tôm hùm các loại khác | Kg | 300 000 | | |
| 3 | Tôm các loại khác | Kg | 90 000 | | |
| 4 | Mực các loại | Kg | 90 000 | | |
| 5 | Cá biển các loại | Kg | 60 000 | | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!