Quyết định 186/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Mức thu phí qua cầu Quán Hàu - Quốc lộ 1A
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ
TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 186/2000/QĐ/BTC
NGÀY 21 THÁNG 11 NĂM 2000 VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC
THU PHÍ CẦU QUÁN HÀU - QUỐC LỘ 1A
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số
15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý
Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số
178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy
của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số
04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà
nước;
Sau khi có ý kiến của
Bộ Giao thông vận tải (công văn số 3478/BGTVT-TCKT ngày 13/10/2000);
Theo đề nghị của Tổng
cục Trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A.
Mức thu phí tại Điều này áp dụng đối với các đối tượng thu, nộp qui định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 1.d, mục A, phần IV và điểm 3.n, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính và Thông tư số 05/1999/BTC ngày 13/1/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung điểm 3, mục I Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998.
Điều 2: Cơ quan thu phí cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A thực hiện thu, nộp và quản lý tiền phí thu được theo qui định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của Nhà nước quản lý.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/12/2000. Mọi qui định về mức thu phí trước đây trái với qui định tại quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí cầu Quán hàu - Quốc lộ 1A và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BIỂU MỨC THU PHÍ CẦU QUÁN HÀU QUỐC LỘ 1A.
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 186 /2000/QĐ/BTC
ngày 11 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
TT |
Đối tượng thu phí |
Mức thu |
|
|
|
Vé thông thường (đồng/vé/lần) |
Vé tháng (đồng/vé/tháng) |
1 |
Xe máy |
500 |
7.000 |
2 |
Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen |
5.000 |
75.000 |
3 |
Xe ô tô các loại đến 11 chỗ ngồi, xe buýt công cộng và xe có trọng tải dưới 2 tấn |
10.000 |
150.000 |
4 |
Xe ôtô từ 12 đến 30 chỗ ngồi và xe có trọng tải từ 2 đến dưới 4 tấn |
20.000 |
300.000 |
5 |
Xe ô tô từ 31chỗ ngồi trở lên và xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
25.000 |
370.000 |
6 |
Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
30.000 |
450.000 |
7 |
Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Conainer 20 fit trở lên đến dưới 40 fit |
50.000 |
750.000 |
8 |
Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit trở lên |
70.000 |
1.000.000 |