• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1812/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 Bảng giá điều chỉnh lệ phí trước bạ ô tô xe máy

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/10/2026 16:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1812/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Văn Thạch
Trích yếu: Ban hành Bảng giá điều chỉnh, bổ sung tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1812/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1812/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1812/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao
Bằng
,
ngày
tháng
9
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá điều chỉnh, bổ sung tính lệ phí trước bạ
đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí
trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông
tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2759/TTr-CBA
ngày 18 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung tính
lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026. Đối với
các nội dung không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này, tiếp tục thực hiện
theo Quyết định số 1231/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Cao
Bằng; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, CVTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TH.
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 126+127/Ngày 22-10-2026
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIÈƯ CHỈNH, BÔ SƯNG
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ 1812/QĐ-UBND ngày 22/9/2026
của
Uỷ ban nhân dân tĩnh Cao Bằng)
Biểu 04
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XƯỐNG
STT
Nhãn hiệu
Kiêu loại xe |Tên thuong mại (Mã kiêu
loại)/ Tên thuo ng mại/ số loại ị
Thể tích làm
việc/Công suất
(cm
3
/kW)
Số nguôi cho
phép chó' (kê cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
FORD
EVEREST (TEK7452B725)
2.0
7
1.343.000.000
2
HYUNDAI
STARGAZER (I6W7D661V G G371)
1,5
7
547.000.000
5
GEELY
COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV)
1,5
5
549.000.000
4
FORD
EVEREST (TEKABF640A4)
2,0
7
1.129.000.000
5
OMODA
OMODA C5 PREMIUM
(SQR7150T19CTB)
1,5
5
539.900.000
6
HYUNDAI
CRETA (I7W5D661V D D4J7)
1,5
5
607.607.000
7
HYUNDAI
CRETA (I7W5D661VD D4IZ)
1,5
5
660.055.000
8
GEELY
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV)
1,5
5
599.000.000
9
TOYOTA
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-
GGTPKU)
2,7
5
1.198.000.000
10
TOYOTA
LAND CRUISER (300 SERIES)
(VJA300L-GNUVZW)
3445
7
5.092.000.000
Phần 1 b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu
loại)/ Tên thương mại/ Số loại 1
Thế tích làm
việc/ Công
suất
(cm
3
/kW)
Số người cho
phép chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
KIA
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5
1,5
5
614.000.000
2
MERCEDES-BENZ
E 300 AMG (W214) 214046
2,0
5
3.259.000.000
5
MAZDA
CX-5 KL2W7A-03
2,0
5
790.000.000
4
MAZDA
CX-5 KL2W7A-02
2,0
5
731.000.000
Phần lc. Ô tô điện nhập khẩu
STT
Nhãn hiệu
Kiêu loại xe |Tên thương mại (Mã kiêu
loại)/ Tên thương mại/ số loại]
Số người cho phép chở (kê cả lái
xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
BYD
BYD DOLPHIN (EM2E-4)
5
569.000.000
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 126+127/Ngày 22-10-2026
Phần ld. Ô tô điện sản xuất, lắp ráp trong nưóc
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu
loại)/ Tên thương mại/ số loại 1
Sô người cho phép chở (kê cả lái
xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
VINFAST
VF 7 PLUSN5CF01
5
909.000.000
2
VINFAST
VF7PLUSN5BE01
5
889.000.000
V1NFAST
LIMO GREEN N7TP02
7
749.000.000
4
VINFAST
MINIO GREEN P4SN01
4
188.000.000
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TÁI VAN
Phần 2. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe |Tên thương mại (Mã kiểu
loại)/ Tên thưong mại/ số loại]
Thế tích làm
việc/ Công
suất
(cm
3
/kW)
Số nguời cho
phép chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
SRM
X30L-V2
1.6
2
290.000.000
2
FORD
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3
2
5
776.000.000
o
J
VINFAST
EC VAN W2KR01
30
2
305.000.000
4
FORD
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1
2
5
965.000.000
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)
STT
Trọng tải
Nhãn hiệu
Giá tính LPTB
(VNĐ)
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam
1
Từ 750 kg đến dưới 1 tẩn
THACO
260.000.000
2
Từ 1,5 tấn đến dưới 2.0 tẩn
KIA
425.000.000
Từ 2.0 tẩn đến dưới 2,5 tẩn
HYUNDAI
537.000.000
KIA
508.700.000
4
Từ 4,5 tẩn đến dưới 5,5 tấn
THACO
627.600.000
TMT
425.000.000
5
Từ 7,5 tấn đến dưới 8.5 tẩn
CNHTC
891.000.000
FAW
760.000.000
II. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 126+127/Ngày 22-10-2026
1
Từ 14 tẩn đến dưới 16 tấn
CNHTC
1.665.000.000
2
Tù' 16 tấn đến dưới 18 tấn
CNHTC
1.560.000.000
j
Từ 18 tấn đen dưới 20 tấn
CNHTC
1.740.000.000
BANG 6: XE MÁY
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khâu
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe |Tên thương mại/ số loại]
Thể tích làm
việc/ Công
suất
(cm
3
/kW)
Số nguôi cho
phép chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
HONDA
SUPER CUB
123,94
2
118.000.000
2
HONDA
SUPER CUB ABS
123,94
2
150.000.000
CFMOTO
450MT CF400-8H
449
2
147.000.000
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nuóc
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]
Thể tích làm
việc/ Công
suất
(cm
3
/kW)
Số ngưòi cho
phép chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
YAMAHA
NMAX-DC31
155,1
2
69.000.000
2
MOTOR
THAILANA
WACE-S2
49,6
2
10.800.000
o
3
YAMAHA
EXCITER-D191
155,1
2
60.800.000
4
YAMAHA
EXCITER-D193
155,1
2
49.900.000
5
VICTORIA
AT88-VIRAL 1
49,4
2
19.440.000
6
J-PAN
SPORTSH
49,4
2
17.500.000
7
DAEL1M KAREA
RS
49,5
2
10.800.000
8
ALLY
VISTA
49,4
2
22.000.000
9
MOTOR
THAI LAN A
CUP88 SPORT
49.6
2
12.960.000
10
J-PAN
VEPAR GTS
49.4
2
15.500.000
11
VENURA
VEVIOR
49,4
2
16.200.000
12
HD MOTOR
VERONA
49,4
2
17.100.000
13
ESPERO
RETRO MAX
49,5
2
13.900.000
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 126+127/Ngày 22-10-2026
14
SCOOTERINDO
1
49,4
2
18.900.000
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 126+127/Ngày 22-10-2026
15
YALIM
SIRUSCV7 PRO
49.6
2
12.000.000
16
HONLEI
VISIONA
49,4
2
16.200.000
17
YAMAHA
EXCITER-B5VC
155.1
2
55.000.000
18
HONDA
JA366 BLADE
109.1
2
21.500.000
19
HONDA
JA386 WAVE RSX FI
109.2
2
25.000.000
20
HONDA
JA387 WAVE RSX FI (D)
109.2
2
24.500.000
21
HONDA
JA388 WAVE RSX FI (C)
109.2
2
27.500.000
22
HONDA
JA393 WAVE a
109.2
2
22.000.000
23
YAMAHA
JANUS-BJ7P
124.9
2
31.400.000
24
HONDA
JC767 FUTURE FI (C)
124.9
2
37.000.000
25
HONDA
JK034 VISION
109.5
2
36.500.000
26
HONDA
JK122 LEAD
124.8
2
42.900.000
27
HONDA
JK123 LEAD
124.8
2
45.800.000
28
HONDA
JK140 AIR BLADE
124.8
2
62.000.000
29
YAMAHA
PG-1-BNS3
113.7
2
34.000.000
30
YAMAHA
SIRIUS-BGY1
110.3
2
25.000.000
Phần 6c. Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nuớc
STT
Nhãn hiệu
Kiểu loại xe |Tên thương mại/ số loại 1
Thể tích làm
việc/ Công
suất
(cm
3
/kW)
Số người cho
phép chở (kể cả
lái xe)
Giá tính LPTB
(VNĐ)
1
ESPERO
VELIA p
2,8
2
32.990.000
2
VINFAST
VINFAST VIPER
3.0
2
39.900.000
J
YADEA
ODORA
1,5
2
19.990.000
4
DAT BIKE
QUANTUM S2 A
6.
2
30.500.000
5
YADEA
YD2000DT-3G
3,05
2
38.990.000
6
ESPERO
CLASSIC PLUS 2
1.6
2
17.465.000
7
TAILG
R53 PLUS
1,55
2
14.970.000
8
YADEA
YD400DT-25G
1,15
2
15.000.000
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 126+127/Ngày 22-10-2026
9
ESPERO
X-L1TE 2
1,05
2
11.976.000
10
YADEA
YD350DT-6G
1,0
2
14.490.000
11
DIBAO
PANSY DIO
1,45
2
17.500.000
12
J-PAN
ECOSH
1,98
2
14.500.000
13
TA1LG
R60
1,65
2
16.766.400
14
OSAKAR
SUNOO PLUS
1,5
2
9.830.300
15
OSAKAR
VC PLUS
1,5
2
9.830.300
16
TAILG
NOVA
1,55
2
16.467.000
17
VINFAST
V1NFAST AMIO s
0.8
2
11.676.000
18
YADEA
YD400DT-26G
1,0
2
13.990.000
19
ESPERO
WEEZEE PLUS 2
1,05
2
12.500.000
20
KAISHI
XMAN 11
1.0
2
7.984.000
21
JVCECO
G9S NEW
1.05
2
12.500.000
22
OSAKAR
N1SPA VERA SS
1,52
2
12.275.400
23
HTC
VALIA S
3,1
2
17.500.000
24
JPMOTOR
XMEN FI
1,74
2
13.772.400
25
NIJIA
GOGOGO
1,5
2
11.976.000
26
HONLEI
VERAF1
1.6
2
11.840.000
27
TH CEO
GOGO S
1,5
2
8.483.000
28
G20
NEW
1,4
2
10.000.000
29
DK
EZ3
0.95
2
15.290.000
30
VINFAST
V1NFAST AMIO S2
0.8
2
12.000.000
31
YADEA
YD400DT-28G
1,25
2
18.990.000
32
VICTORIA
V68-2
1,7
2
10.000.000
33
WASHI
WS-M1
1.65
2
8.532.000
34
SONCO
SC
0.25
2
6.079.630
35
BEFORE ALL
SAV1
1.65
2
12.714.520
36
LYVA
X2
1,55
2
7.984.000
37
SMB
XMEN NEO
1,7
2
15.990.000
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 126+127/Ngày 22-10-2026
38
YADEA
YD1000DT-15G
1,35
2
21.990.000
39
YADEA
YD400DT-27G
1.22
2
15.990.000
40
YADEA
YD350DT-10G
1.0
2
14.790.000
41
FUSAKA
GOGO XF
1.77
2
10.000.000
42
TAK.ƯMI
VC3S
0.48
2
10.200.000
43
YADEA
YD800DT-17G
1,5
2
17.165.000
44
JVCECO
V6
1,7
2
15.000.000
45
BEFORE ALL
NAỈ
1.65
2
13.453.040
46
BEFORE ALL
BC3
1.2
2
12.325.300
47
KAISHI
S2
0.95
2
8.800.000
48
HAK1MI
MANGO
0,4
2
10.400.000
49
ESPERO
MONSTER V
1.65
2
16.467.000
50
TA1LG
GR55
1.3
2
14.071.800
51
TAILG
R51 2026
1,55
2
13.972.000
52
YUMOTO
XBƯLL
0,9
2
8.982.000
53
OSAKAR
VIERA
2.4
2
15.400.000
54
TH CEO
GOGO GROSS
1,55
2
16.000.000
55
HTC
FASHION XR
1,4
2
9.103.437
56
TA1LG
DODO
1,55
2
16.467.000
57
VICTORIA
VIRAL-PRO 2
1,55
2
13.819.561
58
YAKA
LAVARA
0,45
2
9.180.000
59
SONCO
X52
1
2
8.263.440
60
OSAKAR
VELUXs
1,2
2
13.473.000
61
BEFORE ALL
XMEN V10
0,99
2
9.000.000
62
J-PAN
VEBAX
1.6
2
9.900.000
63
YAKA
GOGONEW
1,65
2
11.177.600
64
POWELLDD
WESPAN PRO
1.8
2
19.990.000
65
ESPERO
X-LITE
1,05
2
11.976.000
66
ESPERO
BILLY
1,6
2
17.964.000
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 126+127/Ngày 22-10-2026
67
NIJ1A
RS
1,45
2
10.978.000
68
TAILG
GR58
1,3
2
15.350.000
69
J-PAN
VEBAXF
1,68
2
9.900.000
70
J-PAN
KURUX
0,9
2
8.500.000
71
TA I LG
GX30
1,189
2
12.974.000
72
SMB
XZONE
1,3
2
11.900.000
73
BEFORE ALL
BC1
1.65
1
12.325.300
74
XMEN
CPI
1.6
2
15.469.000
75
YAKA
CREAM
1.65
2
14.000.000
76
SMB
CROSS
1.65
2
17.499.000
77
TAKUMI
CROWN
1.6
2
11.500.000
78
KAISER
CROWN
1.5
1
11.250.000
79
TAKUMI
CROWN s
1.6
2
10.700.000
80
DK
DK BIKE X MEN ONE
1.65
2
12.875.000
81
VIVIEN
E26
1.45
2
9.500.000
82
HONDA
EF210 ICON E:
1.81
2
25.517.786
83
VINFAST
FELIZLITE
2.7
2
31.000.000
84
KAISHI
FUSHIKA s
1.6
2
10.578.800
85
KAISHI
FUSHIKA SI
1.6
2
11.000.000
86
OSAKAR
GOGO FIONAX
1.58
2
14.021.900
87
OSAKAR
GOGO STELLA
1.58
2
12.824.300
88
OSAKAR
GOGO STELLA s
1.58
2
12.774.400
89
VIET THAI
GOGOX
1.5
2
10.200.000
90
KUMATSU
GOGO6
1.5
2
11.477.000
91
KAISHI
GOGOLOKS
1.45
2
10.500.000
92
KAISHI
GOGOLOKS1
1.6
2
12.960.000
93
KAISHI
GOGOLOS
1.45
2
8.982.000
94
TAILG
GR56
1.3
1
14.970.000
95
SMB
HUNTER 2.0
1.7
2
15.990.000
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 126+127/Ngày 22-10-2026
96
JPMOTOR
JP02
1.71
2
14.550.000
97
KA1SH1
KS450
1.45
2
9.381.200
98
BEFORE ALL
LATINA VI
1.6
2
16.047.840
99
YAKA
LAVIA
1.65
2
10.978.000
100
SMB
MIRA
1.6
2
16.590.000
101
BEFORE ALL
NAPOLI 2.0
1.58
2
13.223.500
102
BEFORE ALL
NAPOLI S2.0
1.65
2
14.251.440
103
TAKUMI
NEO
1.53
2
13.473.000
104
OSAKAR
NISPA LIMITED s
1.5
2
15.269.400
105
OSAKAR
NISPA LIMITED X
1.58
2
13.722.500
106
OSAKAR
NISPA LUMIA
1.58
2
16.800.000
107
OSAKAR
NISPA VIVA
1.5
2
15.169.600
108
OSAKAR
NISPAX LIMITED
1.58
2
14.021.900
109
NIJIA
NJ-A1
1.65
1
12.990.000
110
LTP BIKE
OKUSAN V8
1.5
2
8.982.000
111
DIBAO
PANSY S2
1.45
2
11.872.707
112
DIBAO
PANSY S3
1.35
2
18.350.000
113
OSAKAR
ROVA
1.58
2
14.670.600
114
SMB
RYO
1.6
2
17.500.000
1 15
KAISHI
STAR
0.95
1
10.179.600
1 16
SMB
TORO-IA
1,0
1
10.900.000
117
VICTORIA
V38-PRO 1
1.7
2
13.972.000
118
FUSAKA
VEBA
1.65
2
9.800.000
119
SMB
VENUS
1.6
2
15.990.000
120
VIET THAI
VEPAR El
1.5
2
10.200.000
121
VICTORIA
VIRAL S2
1.5
2
14.820.300
122
KUMATSƯ
VỌ8
1.5
2
17.000.000
123
OSAKAR
X-MEN-NEW
1.58
2
12.275.400
124
OSAKAR
X-MEN PRO X
1.56
2
12.674.600
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 126+127/Ngày 22-10-2026
125
YADEA
YD1500DT-9G
2.75
2
28.942.000
126
YADEA
YD350DT-4G
0.99
1
13.972.000
127
YADEA
YD350DT-9G
1.45
2
18.163.600
128
YADEA
YD800DT-12G
1.55
2
17.465.000
129
YADEA
YD800DT-14G
1.5
2
17.664.000
130
YADEA
YD800DT-15G
1.5
2
16.966.000
131
YADEA
YD800DT-19G
1.5
2
17.465.000
132
SMB
Y-GO
1.35
2
12.350.000
1 j j
VINFAST
EVO GRAND
2.25
2
22.500.000
134
VINFAST
EVO GRAND+1
2.25
2
24.750.000
135
V1NFAST
VINFAST EVO
2.45
2
23.618.000
136
V1NFAST
VINFAST FEL1Z1I
3
2
28.126.000
-F

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1812/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá điều chỉnh, bổ sung tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1812/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1812/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×