- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 07/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 07/2015/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Ngọc Thới |
| Trích yếu: | Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/02/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Tài nguyên-Môi trường Khoáng sản | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 07/2015/QĐ-UBND
Quyết định 07/2015/QĐ-UBND: Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành ngày 10/02/2015, có hiệu lực từ ngày 20/02/2015. Văn bản này nhằm ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản, thay thế cho các quyết định trước đó là Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND và Quyết định số 1202/2006/QĐ-UBND.
Theo Điều 1 của Quyết định, bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản cụ thể như sau: Nước khoáng uống đóng chai có giá 500.000 đồng/m³, nước khoáng ngâm tắm trị bệnh 6.000 đồng/m³, bùn khoáng thô 800.000 đồng/tấn, puzolan 110.000 đồng/m³, đá dùng làm vật liệu xây dựng thông thường giá 100.000 đồng/m³, và đá khối xuất khẩu có giá 2.000.000 đồng/m³. Những mức giá này sẽ làm cơ sở để cá nhân và tổ chức khai thác trên địa bàn kê khai, tính thuế tài nguyên khoáng sản theo quy định.
Theo Điều 2, giá tính thuế đã nêu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Quyết định này yêu cầu tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện kê khai và cơ quan thuế có trách nhiệm tổ chức thu thuế tài nguyên khoáng sản.
Theo Điều 3, khi giá bán thực tế của khoáng sản thay đổi từ 20% trở lên so với mức giá tính thuế được quy định này, Sở Tài chính sẽ phối hợp các cơ quan có liên quan để điều chỉnh phương án giá tính thuế tài nguyên. Quyết định này cũng có một số điều khoản áp dụng cụ thể đối với tổ chức, cá nhân khai thác mà không có đủ chứng từ theo quy định.
Cuối cùng, Điều 4 xác nhận quyết định này có giá trị thi hành 10 ngày sau khi ký. Quyết định này giúp quản lý, kiểm soát thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn Bà Rịa - Vũng Tàu, mang lại lợi ích cho ngân sách nhà nước và tạo điều kiện cho các cá nhân, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực khai thác khoáng sản.
Xem chi tiết Quyết định 07/2015/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 20/02/2015
Tải Quyết định 07/2015/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU ------- Số: 07/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------ Bà Rịa, ngày 10 tháng 02 năm 2015 |
| TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên |
| 1 | Nước khoáng uống đóng chai | đồng/m3 | 500.000 |
| 2 | Nước khoáng ngâm tắm trị bệnh, phục vụ du lịch | đồng/m3 | 6.000 |
| 3 | Bùn khoáng thô | đồng/tấn | 800.000 |
| 4 | Puzolan | đồng/m3 | 110.000 |
| 5 | Đá làm VLXD thông thường, đá chế biến thủ công | đồng/m3 | 100.000 |
| 6 | Đá khối (Đá khối dùng để xuất khẩu, dùng làm đá ốp lát; Đá khối không đưa vào chế biến gia công của doanh nghiệp mà dùng làm nguyên liệu cho tổ chức, cá nhân khác) | đồng/m3 | 2.000.000 |
| 7 | Sét gạch ngói | đồng/m3 | 35.000 |
| 8 | Cát xây dựng | đồng/m3 | 90.000 |
| 9 | Cát thủy tinh | đồng/m3 | 150.000 |
| 10 | Cát san lấp (bao gồm cát nhiễm mặn) | đồng/m3 | 45.000 |
| 11 | Các loại đất, đất lẫn đá... làm vật liệu san lấp, đắp nền còn lại | đồng/m3 | 30.000 |
| 12 | Than bùn | đồng/tấn (ướt) | 150.000 |
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Website Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - TTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh; - VP Đoàn ĐBQH Tỉnh; UBMTTQ Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh; - Sở Tư pháp; - Trung tâm công báo Tỉnh; - Đài PTTH, Báo BRVT; - Lưu VT, TH. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!