Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND Quảng Ninh phí bảo vệ môi trường với khai thác khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/06/2023 15:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 61/2017/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Văn Đọc
Trích yếu: Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2017
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 61/2017/NQ-HĐND

Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và nước thải sinh hoạt tại Quảng Ninh

Ngày 07/07/2017, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh đã thông qua Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh, có hiệu lực từ ngày 01/08/2017.

Nghị quyết này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản và các đối tượng phát sinh nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định chi tiết theo từng loại khoáng sản. Ví dụ, quặng sắt có mức thu 60.000 đồng/tấn, quặng vàng 270.000 đồng/tấn, và than các loại 10.000 đồng/tấn. Đối với khai thác khoáng sản tận thu, mức thu phí bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

Mức thu phí đối với nước thải sinh hoạt

Mức thu phí nước thải sinh hoạt được tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá bán của 1m³ nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Từ ngày 01/09/2017, mức thu phí đối với các hộ dân là 10% trên toàn tỉnh. Đối với cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp, mức thu là 20% tại thành phố Hạ Long và Cẩm Phả, 15% tại thành phố Uông Bí và Móng Cái, và 13% tại các huyện, thị xã còn lại.

Tỷ lệ trích để lại từ phí thu được

Đơn vị cấp nước sạch được giữ lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí, phần còn lại 90% nộp vào ngân sách nhà nước. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được giữ lại 25% trên tổng số phí thu được, phần còn lại 75% nộp vào ngân sách nhà nước.

Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước đó về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 93/2022/NQ-HĐND

Xem chi tiết Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2017

Tải Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 61/2017/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 07 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 164/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16/11/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

Xét Tờ trình số 4430/TTr-UBND ngày 20/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Báo cáo thẩm tra số 55/BC-HĐND ngày 30/6/2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại của phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau:

Đang theo dõi

1. Đối với khai thác khoáng sản: Mức thu phí chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo.

Đang theo dõi

2. Đối với nước thải sinh hoạt

Đang theo dõi

a) Mức thu phí: Mức thu phí chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo.

Đang theo dõi

b) Tỷ lệ trích để lại:

- Đơn vị cấp nước sạch được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí, số còn lại 90% nộp vào ngân sách nhà nước.

- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được trích để lại 25% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thu phí, số còn lại 75% nộp vào ngân sách nhà nước.

Đang theo dõi

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 149/2014/NQ-HĐND ngày 31/5/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Đang theo dõi

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo các cơ quan chức năng rà soát việc thực hiện nghĩa vụ tài chính của các đơn vị hoạt động khai thác khoáng sản; tiến hành truy thu phần vượt sản lượng khai báo của đơn vị khai thác vượt công suất.

- Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07/7/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2017./.

Đang theo dõi

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đọc

PHỤ LỤC SỐ 01:

MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII)

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

1

Quặng sắt

tấn

60.000

2

Quặng măng-gan

tấn

50.000

3

Quặng ti-tan (titan)

tấn

70.000

4

Quặng vàng

tấn

270.000

5

Quặng đất hiếm

tấn

60.000

6

Quặng bạch kim

tấn

270.000

7

Quặng bạc, quặng thiếc

tấn

270.000

8

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan).

tấn

50.000

9

Quặng chì, quặng kẽm

tấn

270.000

10

Quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite)

tấn

30.000

11

Quặng đồng, quặng ni-ken (niken)

tấn

60.000

12

Quặng cromit

tấn

60.000

13

Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi).

tấn

270.000

14

Quặng khoáng sản kim loại khác

tấn

30.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa..)

m3

70.000

2

Đá block

m3

90.000

3

Quặng đá quý: Kim cương, Ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô- đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), Sờ-pi- nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Phen-sờ-phát (fenspat), birusa, nê-phờ-rít (nefrite).

tấn

70.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

- Áp dụng đến 31/8/2017

m3

3.000

 

- Áp dụng từ 01/9/2017

m3

5.000

6

Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác

tấn

3.000

7

Cát vàng

m3

5.000

8

Cát trắng

m3

7.000

9

Các loại cát khác

m3

4.000

10

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

11

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

12

Đất làm thạch cao

m3

3.000

13

Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat)

m3

7.000

14

Các loại đất khác

m3

2.000

15

Sét chịu lửa

tấn

30.000

16

Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit

tấn

30.000

17

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

tấn

30.000

18

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

tấn

30.000

19

nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

20

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit

tấn

5.000

21

Than các loại

tấn

10.000

22

Khoáng sản không kim loại khác

tấn

30.000

Đối với khai thác thác khoáng sản tận thu, mức thu phí bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định ở trên.

Đang theo dõi

PHỤ LỤC SỐ 02:

MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT
(Kèm theo Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII)

STT

Đối tượng

Tỷ lệ thu phí (%) (tính trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả

Thành phố Uông Bí, Móng Cái

Các huyện, thị xã còn lại

1

Đối với các hộ dân

 

 

 

a

Áp dụng đến 31/8/2017

10%

7%

7%

b

Áp dụng từ 01/9/2017

10%

10%

10%

2

Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân)

 

 

 

a

Áp dụng đến 31/8/2017

20%

10%

10%

b

Áp dụng từ 01/9/2017

20%

15%

13%

3

- Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến;

- Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, nhà hàng; các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, thương mại; cung ứng tầu biển;

- Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh; cơ sở y tế, trạm điều dưỡng, cơ sở đào tạo, nghiên cứu (trừ cơ quan hành chính sự nghiệp);

- Cơ sở: Rửa ôtô, rửa xe máy, sửa chữa ôtô, sửa chữa xe máy;

- Các công trình xây dựng cơ bản và cơ sở sản xuất khác (không thuộc đối tượng thu phí nước thải công nghiệp được quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 154/2016/NĐ-CP)

 

 

 

a

Áp dụng đến 31/8/2017

20%

10%

10%

b

Áp dụng từ 01/9/2017

25%

15%

13%

4

Đối tượng khác còn lại

 

 

 

a

Áp dụng đến 31/8/2017

20%

10%

10%

b

Áp dụng từ 01/9/2017

- Cẩm Phả: 110đ/m3

- Hạ Long: 368đ/m3

15%

13%

Đang theo dõi

Phụ lục số 02 được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 93/2022/NQ-HĐND theo quy định tại Điều 1.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND Quảng Ninh phí bảo vệ môi trường với khai thác khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Nghị quyết 93/2022/NQ-HĐND

Văn bản liên quan Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 39/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×