Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 7487/BTC-VP của Bộ Tài chính về việc thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/06/2017 11:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 7487/BTC-VP Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Trần Quân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/06/2017
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí, Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT CÔNG VĂN 7487/BTC-VP

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 7487/BTC-VP

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 7487/BTC-VP PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Công văn 7487/BTC-VP DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-------

Số: 7487/BTC-VP
V/v: Thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 07 tháng 06 năm 2017

Kính gửi:

- Văn phòng TW và các ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát NDTC;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp.

Ngày 12/5/2017, Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa ging nhau. Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2017. Do sơ suất khi in ấn bằng phần mềm Excel, tại cột “Giá tính thuế tànguyên” các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC đã lưu hành thể hiện sau chữ số hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ là dấu phẩy. Bộ Tài chính đã điều chỉnh lại các Phụ lục, theo đó, tại cột “Giá tính thuế tài nguyên” các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI thể hiện sau chữ s hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ là dấu chấm.

Bộ Tài chính xin kính gửi Quý cơ quan các Phụ lục thay thế cho các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính đã gửi Quý cơ quan. Đề nghị Quý cơ quan thay thế và gửi lại các Phụ lục đã nhận về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế).
Trân trọng cảm ơn sự phối hợp công tác của Quý cơ quan./.

Đang theo dõi

PHỤ LỤC I

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 
2

Cấp 
3

Cấp 
4

Cấp 
5

Cấp 
6

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

 

 

I101

 

 

 

Sắt kim loại

tấn

8.000.000

10.000.000

 

 

 

I102

 

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

 

 

I10201

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<>

tấn

250.000

350.000

 

 

 

 

I10202

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<>

tấn

350.000

450.000

 

 

 

 

I10203

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<>

tấn

450.000

600.000

 

 

 

 

I10204

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<>

tấn

700.000

1.000.000

 

 

 

 

I10205

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

850.000

1.200.000

 

 

 

I103

 

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

 

 

I10301

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

150.000

210.000

 

 

 

 

I10302

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 30%<>

tấn

210.000

280.000

 

 

 

 

I10303

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 40%<>

tấn

280.000

340.000

 

 

 

 

I10304

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 50%<>

tấn

340.000

420.000

 

 

 

 

I10305

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

420.000

600.000

 

 

 

I104

 

 

 

Quặng sắt Deluvi

tấn

150.000

180.000

 

 

I2

 

 

 

 

Mangan (Măng-gan)

 

 

 

 

 

 

I201

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

tấn

490.000

700.000

 

 

 

I202

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 20%<>

tn

700.000

1.000.000

 

 

 

I203

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 25%<>

tấn

1.000.000

1.300.000

 

 

 

I204

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 30<>

tấn

1.300.000

1.600.000

 

 

 

I205

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 35%<>

tấn

1.600.000

2.100.000

 

 

 

I206

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

tấn

2.100.000

3.000.000

 

 

I3

 

 

 

 

Titan

 

 

 

 

 

 

I301

 

 

 

Quặng titan gốc (ilmenit)

 

 

 

 

 

 

 

I30101

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

tấn

110.000

150.000

 

 

 

 

I30102

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<>

tấn

150.000

210.000

 

 

 

 

I30103

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<>

tấn

210.000

300.000

 

 

 

 

I30104

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

tấn

385.000

550.000

 

 

 

I302

 

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

 

 

I30201

 

 

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

tấn

1.000.000

1.300.000

 

 

 

 

I30202

 

 

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

 

 

 

 

 

 

 

 

I3020201

 

Ilmenit

tấn

1.950.000

2.600.000

 

 

 

 

 

I3020202

 

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<>

tấn

6.600.000

7.000.000

 

 

 

 

 

I3020203

 

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

tấn

15.000.000

18.000.000

 

 

 

 

 

I3020204

 

Rutil

tấn

7.700.000

11.000.000

 

 

 

 

 

I3020205

 

Monazite

tn

24.500.000

35.000.000

 

 

 

 

 

I3020206

 

Manhectic

tấn

700.000

850.000

 

 

 

 

 

I3020207

 

Xi titan

tấn

10.500.000

15.000.000

 

 

 

 

 

I3020208

 

Các sản phm còn lại

tấn

3.000.000

4.000.000

 

 

I4

 

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

 

 

I401

 

 

 

Quặng vàng gốc

 

 

 

 

 

 

 

I40101

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au<2>

tấn

910.000

1.300.000

 

 

 

 

I40102

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3>

tấn

1.330.000

1.900.000

 

 

 

 

I40103

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4>

tấn

1.900.000

2.500.000

 

 

 

 

I40104

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5>

tấn

2.500.000

3.200.000

 

 

 

 

I40105

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6>

tấn

3.200.000

3.800.000

 

 

 

 

I40106

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7>n

tấn

3.800.000

4.500.000

 

 

 

 

I40107

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8>

tấn

4.500.000

5.100.000

 

 

 

 

I40108

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

tấn

5.100.000

6.200.000

 

 

 

I402

 

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm); 
vàng sa khoáng

kg

750.000.000

1.000.000.000

 

 

 

I403

 

 

 

Tinh quặng vàng

 

 

 

 

 

 

 

I40301

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82

tấn

154.000.000

220.000.000

 

 

 

 

I40302

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn

tấn

175.000.000

250.000.000

 

I5

 

 

 

 

Đất hiếm

 

 

 

 

 

 

I501

 

 

 

Quặng đất hiếm về hàm lượng TR203≤1%

tấn

84.000

120.000

 

 

 

I502

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<>

tấn

133.000

190.000

 

 

 

I503

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<>

tấn

190.000

270.000

 

 

 

I504

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<>

tấn

270.000

350.000

 

 

 

I505

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm tượng 4%<>

tấn

350.000

430.000

 

 

 

I506

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<>

tấn

490.000

700.000

 

 

 

1507

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203

tấn

1.050.000

1.500.000

 

 

I6

 

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

 

 

I601

 

 

 

Bạch kim

 

 

 

Bảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh/thành phố không quy định giá tính thuế tài nguyên của bạch kim

 

 

I602

 

 

 

Bạc kim loại

kg

16.000.000

19.200.000

 

 

 

I603

 

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

 

 

I60301

 

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

 

 

I60301

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<>

tấn

896.000

1.280.000

 

 

 

 

 

I60302

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<><>

tấn

1.280.000

1.790.000

 

 

 

 

 

I60303

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<>

tấn

1.790.000

2.300.000

 

 

 

 

 

I60304

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<>

tấn

2.300.000

2.810.000

 

 

 

 

 

I60305

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

tn

2.810.000

3.372.000

 

 

 

 

I60302

 

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

170.000.000

204.000.000

 

 

 

 

I60303

 

 

Thiếc kim loại

tấn

255.000.000

320.000.000

 

 

I7

 

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

 

 

I701

 

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

 

 

I70101

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<>

tấn

1.295.000

1.850.000

 

 

 

 

I70102

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<>

tấn

1.939.000

2.770.000

 

 

 

 

I70103

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<>

tấn

2.905.000

4.150.000

 

 

 

 

I70104

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<>

tấn

4.150.000

5.070.000

 

 

 

 

I70105

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

tấn

5.070.000

6.084.000

 

 

 

I702

 

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

 

 

I70201

 

 

Antimoan kim loại

tấn

100.000.000

120.000.000

 

 

 

 

I70202

 

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimon có hàm lượng Sb<>

tấn

6.041.000

8.630.000

 

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<>

tấn

10.080.000

14.400.000

 

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimon có hàm lượng 10%<>

tấn

14.400.000

20.130.000

 

 

 

 

 

I7020204

 

Quăng antimon có hàm lượng 15%<>

tấn

20.130.000

28.750.000

 

 

 

 

 

I7020205

 

Quăng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

28.750.000

34.500.000

 

 

I8

 

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

I801

 

 

 

Chì, kẽm kim loại

tấn

37.000.000

45.000.000

 

 

 

I802

 

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

 

I80201

 

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

 

 

I8020101

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<>

tấn

11.550.000

16.500.000

 

 

 

 

 

I8020102

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

tấn

16.500.000

23.571.000

 

 

 

 

I80202

 

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

 

 

I8020201

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<>

tấn

4.000.000

5.000.000

 

 

 

 

 

I8020202

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

tấn

5.000.000

7.000.000

 

 

 

I803

 

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

 

 

I80301

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<>

Tấn

560.000

800.000

 

 

 

 

I80302

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<><>

Tấn

931.000

1.330.000

 

 

 

 

I80303

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<><>

Tấn

1.330.000

1.870.000

 

 

 

 

I80304

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%

Tấn

1.870.000

2.244.000

 

 

I9

 

 

 

 

Nhôm, Bauxit

 

 

 

 

 

 

I901

 

 

 

Quặng bauxit trầm tích

tấn

52.500

75.000

 

 

 

I902

 

 

 

Quặng bauxit laterit

tấn

260.000

390.000

 

 

I10

 

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

 

 

I1001

 

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

 

 

I100101

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu<>

tấn

483.000

690.000

 

 

 

 

I100102

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <>

tấn

959.000

1.370.000

 

 

 

 

I100103

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<>

tấn

1.603.000

2.290.000

 

 

 

 

I100104

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<>

tấn

2.290.000

3.210.000

 

 

 

 

I100105

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<>

tấn

3.210.000

4.120.000

 

 

 

 

I100106

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<>

tấn

4.120.000

5.500.000

 

 

 

 

I100107

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

tấn

5.500.000

6.600.000

 

 

 

I1002

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<>

tấn

16.500.000

19.800.000

 

 

I11

 

 

 

 

Nikel (Quặng Nikel)

tấn

2.240.000

3.200.000

 

 

I12

 

 

 

 

Cô-ban (coban), mô-Iip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

 

 

 

 

 

 

I1201

 

 

 

Molipden

tấn

2.800.000

3.500.000

 

 

 

I1202

 

 

 

Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)

 

 

 

Bảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh/thành phố không quy định giá tính thuế tài nguyên của Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)

 

I13

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại khác

 

 

 

 

 

 

I1301

 

 

 

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<>

tấn

11.400.000

13.700.000

 

 

 

I1302

 

 

 

Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

tấn

3.000.000

3.600.000

 

Đang theo dõi

Văn bản này có phụ lục. Vui lòng đăng nhập để xem chi tiết.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 7487/BTC-VP của Bộ Tài chính về việc thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Thông tư 44/2017/TT-BTC

Văn bản liên quan Công văn 7487/BTC-VP

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Thông báo 18/TB-VPCP của Văn phòng Chính phủ kết luận của Thủ tướng Chính phủ tại Hội nghị quán triệt, triển khai thực hiện các Nghị quyết của Quốc hội về tháo gỡ khó khăn, vướng mắc đối với các dự án, đất đai trong kết luận thanh tra, kiểm tra, bản án và Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Chính sách

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×