• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 4096/QLD-CL 2024 Danh sách các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/12/2024 20:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Dược
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4096/QLD-CL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Tạ Mạnh Hùng
Trích yếu: Về việc công bố đợt 40 Danh sách các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT CÔNG VĂN 4096/QLD-CL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 4096/QLD-CL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 4096/QLD-CL PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
_______________
Số: /QLD-CL
V/v công bố đợt 40 Danh sách
c công ty nước ngoài có thuốc
vi phạm chất lượng
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________________________
Nội, ngày tháng năm 2024
Kính gửi:
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- c công ty xuất nhập khẩu thuốc.
Thực hiện qui định tại Điều 9 Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018
ca B Y tế vviệc công bố, cập nhật và rútn trong Danh sách sở sản xuất
thuốc vi phạm chất lượng, căn c kết quả giám t chất lượng thuốcu hành
soát các sở có thuốc vi phạm các sở sản xuất thuốc nước ngoài đđiều
kiện t tên ra khỏi danh sách phải lấy mẫu kiểm tra chất lượng 100% thuốc nhập
khẩu, Cục Quản lý Dược thông báo:
1. Công bố Đợt 40 - Danh sách các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm cht
lượng phải thực hiện lấy mẫu kiểm tra chất lượng đối với 100% thuốc nhập
khẩu (tiền kiểm); trong đó:
Rút tên ca 01 công ty sau ra khỏi Danh sách các công ty ớc ngoài
thuốc vi phạm chất lượng do đã thực hiện lấy mẫu kiểm tra chất lượng 100%
nhập khẩu không thuốc nào vi phạm chất lượng, đáp ng quy định tại
Khon 2 Điều 9 Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018:
- Genome Pharmaceutical (Pvt) Ltd (Pakistan)
2. Danh sách cập nhật Đợt 40 các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm chất
lượng được đăng tải trên trang thông tin điện tử ca Cục Quản ợc - Địa chỉ:
http://www.dav.gov.vn - Mục: Quản lý chất lượng thuc.
3. Đề nghị Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, y tế các ngành
chđạo các đơn vị thanh tra, quản dược kiểm nghiệm thuốc thuộc Sở tiến
nh kiểm tra, giám sát việc chấp hành các quy định về kiểm tra chất ợng thuốc
nhập khẩu lưu hành trên địa bàn quản xc tổ chức/cá nhân vi phạm
theo quy định hiện hành.
Cục Quản lý Dược thông báo để các đơn vị biết và thực hiện ./.
i nhận:
Như trên;
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Viện Kiểm nghiệm thuốc TW, Viện Kiểm
nghiệm thuốc Tp. HCM (để phối hợp);
- Cục Y tế - Bộ Công an (để phối hợp);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng (để phối hợp);
- Cục Y tế GTVT - Bộ GTVT (để phối hp);
- Website Cục QLD;
- Lưu: Văn thư, CL(NH).
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
[
daky]
Tạ Mạnh Hùng
1 2 20 21 22 23 24 25 26 29
CÔNG TY SẢN XUẤT Tiền kiểm Hậu kiểm Tổng cộng
Mức 3 Mức 2 Mức 3 Mức 2 Mức 3 Mức 2 Đợt 40
1
BANGLADESH Reman Drug Laboratories Ltd. 1 1 15-03-2017 Từ đợt trước
2
CHINA CSPC Zhongnuo Pharmaceutical Co., Ltd. 1 1 25-03-2014 Từ đợt trước
3
INDIA ACI Pharma Pvt., Ltd. 1 1 23-08-2013 Từ đợt trước
4
INDIA All Serve Healthcare Pvt., Ltd. 1 1 07-07-2016 Từ đợt trước
5
INDIA Altomega Drugs Pvt. Ltd. 1 1 27-11-2015 Từ đợt trước
6
INDIA AMN Life Science Pvt., Ltd. 3 3 2 3 5 09-11-2016 Từ đợt trước
7
INDIA Chemfar Organics (P) Ltd. 1 3 1 3 22-09-2014 Từ đợt trước
8
INDIA Clesstra Healthcare Pvt., Ltd. 1 1 23-08-2013 Từ đợt trước
9
INDIA Elegant Drugs Pvt., Ltd. 1 1 1 1 15-08-2015 Từ đợt trước
10
INDIA Euro Healthcare 1 1 25-10-2013 Từ đợt trước
11
INDIA Fine Pharmachem 1 1 23-08-2013 Từ đợt trước
12
INDIA Kausikh Therapeutics (P) Ltd. 1 1 23-08-2024 Từ đợt trước
13
INDIA Lark Laboratories (India) Ltd 1 1 23-08-2024 Từ đợt trước
14
INDIA Lekar Pharma Ltd. 1 1 25-10-2013 Từ đợt trước
15
INDIA Mediwin Pharmaceuticals 1 1 15-12-2017 Từ đợt trước
16
INDIA Prayash Healthcare Pvt Ltd., 1 1 09-11-2016 Từ đợt trước
17
INDIA Maiden Pharmaceuticals Ltd. 1 1 23-08-2013 Từ đợt trước
18
INDIA Marksans Pharma Ltd. 4 1 1 2 5 3 07-08-2014 Từ đợt trước
19
INDIA MedEx Laboratories 1 2 1 2 27-05-2014 Từ đợt trước
20
INDIA Medico Remedies Pvt., Ltd. 3 1 2 4 2 07-07-2016 Từ đợt trước
21
INDIA Minimed Laboratories Pvt., Ltd. 1 5 2 6 2 19-06-2015 Từ đợt trước
22
INDIA Miracle Labs (P) Ltd. 1 1 15-03-2017 Từ đợt trước
23
INDIA Nestor Pharmaceuticals Ltd. 1 2 1 3 1 26-11-2014 Từ đợt trước
24
INDIA Overseas Laboratoires Pvt., Ltd. 2 2 23-08-2013 Từ đợt trước
25
INDIA Pragya Life sciences Pvt. Ltd. 1 1 07-07-2016 Từ đợt trước
26
INDIA Replica Remedies 1 1 27-11-2015 Từ đợt trước
27
INDIA Stallion Laboratories Pvt. Ltd 1 1 18-01-2023 Từ đợt trước
28
INDIA Swyzer Laboratories Ltd. 1 1 23-08-2013 Từ đợt trước
29
INDIA Syncom Formulations (India) Ltd. 1 8 3 4 4 12 09-11-2016 Từ đợt trước
30
INDIA U Square Lifescience Pvt., Ltd. 1 1 19-06-2015 Từ đợt trước
31
INDIA Vintanova Pharma Pvt Ltd 1 1 09-11-2016 Từ đợt trước
32
INDIA West-Coast Pharmaceutical Works Ltd. 1 1 19-06-2015 Từ đợt trước
33
INDIA Windlas Biotech Private Limited 1 1 23-08-2024 Từ đợt trước
34
INDIA Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. 2 2 25-10-2013 Từ đợt trước
35
INDIA Zee Laboratories 1 1 09-11-2016 Từ đợt trước
36
INDONESIA PT. Merck Tbk 2 2 13-05-2022 Từ đợt trước
37
ITALY Industria Farmaceutica Nova Argentia S.p.A 2 2 13-05-2022 Từ đợt trước
38
KOREA Crown Pharm. Co Ltd 1 1 04-04-2019 Từ đợt trước
39
KOREA Samnam Pharmaceutical Co., Ltd. 1 1 18-01-2023 Từ đợt trước
40
KOREA Yuyu INC. 1 1 31-12-2018 Từ đợt trước
41
PAKISTAN Navegal Laboratories 1 1 23-08-2013 Từ đợt trước
42
PAKISTAN Pacific Pharmaceuticals Ltd. 1 1 25-03-2014 Từ đợt trước
43
ROMANIA S.C. Slavia Pharma S.R.L 1 1 11-12-2024 Bổ sung
44
RUSSIA Sintez Joint Stock Company 1 1 23-08-2013 Từ đợt trước
45
TAIWAN Fu yuan Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. 1 1 11-12-2024 Bổ sung
46
THAILAND R.X. Manufacturing Co., Ltd. 1 1 11-12-2024 Bổ sung
47
USA ADH Health Products Inc. 1 1 07-08-2014 Từ đợt trước
48
USA Robinson Pharma Inc. 1 2 1 2 27-05-2014 Từ đợt trước
Bao gồm: 48 công ty / 12 quốc gia Trong đó: 45 công ty vẫn tiếp tục công bố từ đợt trước
0 công ty đã cập nhật ngày vi phạm so với đợt công bố trước
3 công ty đã bổ sung so với đợt công bố trước
TT
NƯỚC
NGÀY
CẬP NHẬT
Danh sách công bố các CSSX thuốc nước ngoài có thuốc vi phm chất lượng
phải lấy mẫu kiểm tra chất lượng 100% lô thuốc nhập khẩu
Đợt 40: Cập nhật đến ngày 11/12/2024
SỐ LẦN VI PHẠM
Thời gian Hạn Rút
1
AUSTRIA Sandoz Từ 25/03/2014 đến 22/09/2014 25-03-2014 6 tháng 25-09-2014 Đợt 6
2
BANGLADESH General Pharmaceuticals Ltd. Từ 25/10/2013 đến 15/07/2015 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 12
3
BANGLADESH Globe Pharmaceuticals Ltd. Từ 25/10/2013 đến 22/09/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 6
4
BANGLADESH Globe Pharmaceuticals Ltd. Từ 19/06/2015 đến 09/11/2016 19-06-2015 12 tháng 19-06-2016 Đợt 19
5
BANGLADESH Incepta Pharmaceuticals Ltd Từ 01/06/2020 đến 22/12/2020 01-06-2020 6 tháng 01-12-2020 Đợt 33
6
BANGLADESH Navana Pharmaceuticals Ltd. Từ 26/11/2014 đến 30/09/2017 26-11-2014 12 tháng 26-11-2015 Đợt 23
7
CANADA Apotex Inc. Từ 25/03/2014 đến 20/05/2018 25-03-2014 12 tháng 25-03-2015 Đợt 25
8
CHINA Kunming Pharmaceutical Corp. Từ 20/05/2018 đến 08/11/2022 20-05-2018 6 tháng 20-11-2018 Đợt 37
9
CYPRUS Holden Medical Ltd. Từ 23/08/2013 đến 26/11/2014 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 7
10
FRANCE Famar Lyon Từ 25/10/2013 đến 26/11/2014 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 7
11
FRANCE Pfizer PGM Từ 23/08/2013 đến 27/05/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 4
12
GERMANY Denk Pharma GmbH. & Co. KG. Từ 23/08/2013 đến 27/05/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 4
13
INDIA Aegen Bioteck Pharma Pvt., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 12/12/2016 15-07-2015 6 tháng 15-01-2016 Đợt 20
14
INDIA Ahlcon Parenterals (India) Ltd. Từ 27/11/2015 đến 22/12/2020 27-11-2015 6 tháng 27-05-2016 Đợt 33
15
INDIA Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. Từ 22/09/2014 đến 04/05/2015 22-09-2014 6 tháng 22-03-2015 Đợt 10
16
INDIA Alkem Laboratories Ltd. Từ 15/12/2017 đến 04/04/2019 15-12-2017 12 tháng 15-12-2018 Đợt 28
17
INDIA Amtec Health Care Pvt., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 26/11/2014 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 7
18
INDIA ATOZ Pharmaceuticals Pvt., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 22/09/2014 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 6
19
INDIA Aurobindo Pharma Ltd. Từ 09/11/2016 đến 15/12/2017 09-11-2016 12 tháng 09-11-2017 Đợt 24
20
INDIA Aurobindo Pharma Ltd. Từ 26/07/2018 đến 04/04/2019 26-07-2018 6 tháng 26-01-2019 Đợt 28
21
INDIA Axon Drugs Pvt., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 07/01/2016 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 16
22
INDIA Bal Pharma Ltd. Từ 31/12/2018 đến 29/07/2020 31-12-2018 12 tháng 31-12-2019 Đợt 32
23
INDIA Brawn Laboratories Ltd. Từ 07/08/2014 đến 13/02/2015 07-08-2014 6 tháng 07-02-2015 Đợt 9
24
INDIA Brawn Laboratories Ltd. Từ 09/11/2016 đến 30/05/2017 09-11-2016 6 tháng 09-05-2017 Đợt 22
25
INDIA Brawn Laboratories Ltd. Từ 30/09/2017 đến 26/07/2018 30-09-2017 6 tháng 30-03-2018 Đợt 26
26
INDIA Celogen Pharma Pvt., Ltd. Từ 27/05/2014 đến 27/11/2015 07-08-2014 12 tháng 07-08-2015 Đợt 15
27
INDIA Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd. Từ 23/08/2013 đến 22/09/2014 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 6
28
INDIA Cooper Pharma Từ 23/08/2013 đến 20/10/2015 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 14
29
INDIA Cure Medicines (India) Pvt., Ltd. Từ 27/05/2014 đến 04/03/2016 26-11-2014 6 tháng 26-05-2015 Đợt 17
30
INDIA Eurolife Healthcare Pvt., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/07/2016 04-05-2015 12 tháng 04-05-2016 Đợt 18
31
INDIA Flamingo Pharmaceuticals Ltd. Từ 06/01/2020 đến 29/07/2020 06-01-2020 6 tháng 06-07-2020 Đợt 32
32
INDIA Flamingo Pharmaceuticals Ltd. Từ 23/08/2013 đến 07/07/2016 26-11-2014 12 tháng 26-11-2015 Đợt 18
33
INDIA Gelnova Laboratories (India) Pvt. Ltd. Từ 07/07/2016 đến 20/05/2018 07-07-2016 6 tháng 07-01-2017 Đợt 25
34
INDIA Global Pharm Healthcare Pvt., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/08/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 5
35
INDIA Globela Pharma Pvt., Ltd. Từ 26/11/2014 đến 01/06/2020 26-11-2014 12 tháng 26-11-2015 Đợt 31
36
INDIA Gracure Pharmaceutical Ltd. Từ 15/12/2017 đến 31/12/2018 15-12-2017 12 tháng 15-12-2018 Đợt 27
37
INDIA Gracure Pharmaceuticals Ltd. Từ 25/10/2013 đến 26/11/2014 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 7
38
INDIA Health Care Formulations Pvt., Ltd. Từ 22/09/2014 đến 30/05/2017 15-07-2015 6 tháng 15-01-2016 Đợt 22
39
INDIA Hyrio Laboratories Pvt., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/08/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 5
40
INDIA Hyrio Laboratories Pvt., Ltd. Từ 26/11/2014 đến 15/07/2015 26-11-2014 6 tháng 26-05-2015 Đợt 12
41
INDIA Intas Pharmaceuticals Ltd. Từ 07/08/2014 đến 15/03/2017 07-08-2014 12 tháng 07-08-2015 Đợt 21
42
INDIA Inventia Healthcare Pvt.Ltd. India Từ 15/12/2017 đến 26/07/2018 15-12-2017 6 tháng 15-06-2018 Đợt 26
43
INDIA Kausikh Therapeutics (P) Ltd. Từ 27/05/2014 đến 15/07/2015 27-05-2014 12 tháng 27-05-2015 Đợt 12
44
INDIA Lyka labs limited, India Từ 20/05/2018 đến 06/01/2020 20-05-2018 6 tháng 20-11-2018 Đợt 30
45
INDIA Macleods Pharmaceulticals Ltd. Từ 09/11/2016 đến 30/05/2017 09-11-2016 6 tháng 09-05-2017 Đợt 22
46
INDIA Medopharm Từ 04/04/2019 đến 01/06/2020 04-04-2019 6 tháng 04-10-2019 Đợt 31
47
INDIA Nectar Lifesciences Limited India Từ 30/09/2017 đến 26/07/2018 30-09-2017 6 tháng 30-03-2018 Đợt 26
48
INDIA Marck Biosciences Ltd. Từ 23/08/2013 đến 22/09/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 6
49
INDIA Mediwin Pharmaceuticals Từ 23/08/2013 đến 15/07/2015 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 12
50
INDIA Medley Pharmaceuticals Ltd. Từ 23/08/2013 đến 20/10/2015 27-05-2014 12 tháng 27-05-2015 Đợt 14
51
INDIA Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd. Từ 07/07/2016 đến 30/09/2017 07-07-2016 6 tháng 07-01-2017 Đợt 23
52
INDIA Miracle labs (P) Ltd. Từ 23/08/2013 đến 07/07/2016 19-06-2015 6 tháng 19-12-2015 Đợt 18
53
INDIA Penta Labs Pvt., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 20/10/2015 07-08-2014 12 tháng 07-08-2015 Đợt 14
54
INDIA Raptakos, Brett & Co., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 04/05/2015 27-05-2014 6 tháng 27-11-2014 Đợt 10
55
INDIA Raptakos, Brett & Co., Ltd. Từ 26/07/2018 đến 26/04/2021 26-07-2018 12 tháng 26-07-2019 Đợt 34
Các CSSX thuốc nước ngoài đã rút khỏi danh sách vi phạm
Đợt 40: Cập nhật đến ngày 11/12/2024
XÉT RÚT KHỎI DANH SÁCH
TT
NƯỚC
CÔNG TY SẢN XUẤT
THỜI GIAN GIÁM SÁT TIỀN KIỂM
NGÀY
CẬP NHẬT
Trang 2 / 3
Thời gian Hạn Rút
XÉT RÚT KHỎI DANH SÁCH
TT
NƯỚC
CÔNG TY SẢN XUẤT
THỜI GIAN GIÁM SÁT TIỀN KIỂM
NGÀY
CẬP NHẬT
56
INDIA RPG Life Sciences Limited Từ 31/10/2019 đến 08/11/2022 12-11-2018 6 tháng 30-04-2020 Đợt 37
57
INDIA Saga Laboratories Từ 07/08/2014 đến 15/08/2015 07-08-2014 12 tháng 07-08-2015 Đợt 13
58
INDIA Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. Từ 22/09/2014 đến 04/05/2015 22-09-2014 6 tháng 22-03-2015 Đợt 10
59
INDIA Sance Laboratories Pvt., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 04/05/2015 25-03-2014 12 tháng 25-03-2015 Đợt 10
60
INDIA Santa Pharma Generix Pvt., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 15/08/2015 27-05-2014 6 tháng 27-11-2014 Đợt 13
61
INDIA Stallion Laboratories Pvt. Ltd Từ 20/05/2018 đến 31/10/2019 20-05-2018 12 tháng 20-05-2019 Đợt 29
62
INDIA Strides Arcolab Ltd. Từ 23/08/2013 đến 12/12/2016 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 20
63
INDIA Sun Pharmaceutical Industries Ltd. Từ 04/05/2015 đến 07/07/2016 04-05-2015 12 tháng 04-05-2016 Đợt 18
64
INDIA Synmedic Laboratories Từ 30/09/2017 đến 26/07/2018 30-09-2017 6 tháng 30-03-2018 Đợt 26
65
INDIA Umedica Laboratories Pvt., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 09/11/2016 27-05-2014 12 tháng 27-05-2015 Đợt 19
66
INDIA Unique Pharmaceutical Labs. Từ 25/10/2013 đến 26/11/2014 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 7
67
INDIA Windlas Biotech Ltd. Từ 23/08/2013 đến 26/11/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 7
68
INDIA Windlas Biotech Private limited Từ 31/10/2019 đến 29/07/2020 31-10-2019 6 tháng 30-04-2020 Đợt 32
69
INDIA XL Laboratories Pvt., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 31/12/2018 30-09-2017 12 tháng 30-09-2018 Đợt 27
70
INDIA Zee Laboratories Từ 25/10/2013 đến 15/08/2015 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 13
71
INDIA Zim Laboratories Ltd. Từ 04/05/2015 đến 09/11/2016 19-06-2015 12 tháng 19-06-2016 Đợt 19
72
INDIA Zim Laboratories Ltd. Từ 20/05/2018 đến 01/06/2020 20-05-2018 12 tháng 20-05-2019 Đợt 31
73
INDONESIA PT Kalbe Farma Tbk. Từ 25/10/2013 đến 31/12/2014 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 8
74
ITALY
Laboratorio Italiano Biochimico
Farmaceutico Lisapharma S.p.A.
Từ 23/08/2021 đến 08/11/2022 23-08-2021 12 tháng 23-08-2022 Đợt 37
75
KOREA Alpha Pharm. Co., Ltd. Từ 07/08/2014 đến 04/03/2016 07-08-2014 12 tháng 07-08-2015 Đợt 17
76
KOREA Binex Co., Ltd Từ 31/10/2019 đến 22/12/2020 31-10-2019 12 tháng 31-10-2020 Đợt 33
77
KOREA BTO Pharm Co., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 13/02/2015 25-03-2014 6 tháng 25-09-2014 Đợt 9
78
KOREA Chunggei Pharm. Co., Ltd. Từ 19/06/2015 đến 04/03/2016 19-06-2015 6 tháng 19-12-2015 Đợt 17
79
KOREA Crown pharm Co., Ltd. Từ 04/05/2015 đến 07/07/2016 04-05-2015 12 tháng 04-05-2016 Đợt 18
80
KOREA Dae Han New Pharm Co., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 09/11/2016 27-05-2014 6 tháng 27-11-2014 Đợt 19
81
KOREA Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. Từ 15/03/2017 đến 01/06/2020 26-07-2018 12 tháng 26-07-2019 Đợt 31
82
KOREA Daehwa Pharmaceuticals Từ 23/08/2013 đến 22/09/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 6
83
KOREA Daehwa Pharmaceuticals Từ 26/11/2014 đến 19/06/2015 26-11-2014 6 tháng 26-05-2015 Đợt 11
84
KOREA Daewoo Pharm. Co., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 22/09/2014 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 6
85
KOREA Dongsung pharm. Co., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/08/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 5
86
KOREA Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 26/11/2014 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 7
87
KOREA Hanbul Pharm. Co., Ltd. Từ 22/09/2014 đến 07/01/2016 22-09-2014 12 tháng 22-09-2015 Đợt 16
88
KOREA Hankook Korus Pharm Co., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/08/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 5
89
KOREA Hankook Korus Pharm Co., Ltd. Từ 30/09/2017 đến 26/07/2018 30-09-2017 6 tháng 30-03-2018 Đợt 26
90
KOREA Il Dong Pharmaceuticals Co., Ltd. Từ 09/11/2016 đến 20/05/2018 09-11-2016 12 tháng 09-11-2017 Đợt 25
91
KOREA Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. Từ 15/08/2015 đến 15/12/2017 09-11-2016 12 tháng 09-11-2017 Đợt 24
92
KOREA Korea E-Pharm Inc. Từ 06/01/2020 đến 26/04/2021 06-01-2020 12 tháng 06-01-2021 Đợt 34
93
KOREA Korea Prime Pharm. Co., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 27/05/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 4
94
KOREA Samchundang Pharm. Co., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 04/05/2015 25-03-2014 6 tháng 25-09-2014 Đợt 10
95
KOREA Unimed Pharmaceuticals Inc. Từ 01/06/2020 đến 08/11/2022 01-06-2020 12 tháng 01-06-2021 Đợt 37
96
KOREA Union Korea Pharm Co., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 07/07/2016 26-11-2014 12 tháng 26-11-2015 Đợt 18
97
KOREA Young IL Pharm. Co., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/08/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 5
98
KOREA Young IL Pharm. Co., Ltd. Từ 07/07/2016 đến 15/03/2017 07-07-2016 6 tháng 07-01-2017 Đợt 21
99
KOREA Young IL Pharm. Co., Ltd. Từ 06/01/2020 đến 08/11/2022 06-01-2020 12 tháng 06-01-2021 Đợt 37
100
PAKISTAN CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Từ 25/03/2014 đến 07/01/2016 25-03-2014 12 tháng 25-03-2015 Đợt 16
101
PAKISTAN Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd, Từ 15/12/2017 đến 31/12/2018 15-12-2017 12 tháng 15-12-2018 Đợt 27
102
PAKISTAN Genome Pharmaceutical (Pvt) Ltd Từ 08/11/2022 đến 11/12/2024 08-11-2022 12 tháng 08-11-2023 Đợt 40
103
PAKISTAN Getz Pharma Pvt., Ltd. Từ 27/05/2014 đến 19/06/2015 07-08-2014 6 tháng 07-02-2015 Đợt 11
104
PAKISTAN Nexus Pharma (Pvt.) Ltd Từ 09/11/2016 đến 30/05/2017 09-11-2016 6 tháng 09-05-2017 Đợt 22
105
PHILIPPINES Amherst Laboratories Inc. Từ 23/08/2013 đến 27/11/2015 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 15
106
POLAND Polfarmex S.A Từ 04/04/2019 đến 01/06/2020 04-04-2019 6 tháng 04-10-2019 Đợt 31
107
ROMANIA S.C.Arena Group S.A. Từ 31/12/2018 đến 01/06/2020 31-12-2018 12 tháng 31-12-2019 Đợt 31
108
THAILAND Mega Lifesciences Ltd. Từ 27/11/2015 đến 12/12/2016 27-11-2015 12 tháng 27-11-2016 Đợt 20
109
THAILAND R.X. Manufacturing Co., Ltd. Từ 31/10/2019 đến 08/11/2022 31-10-2019 6 tháng 30-04-2020 Đợt 37
Bao gồm: 97 công ty / 16 quốc gia
Trang 3 / 3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 4096/QLD-CL 2024 Danh sách các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×