• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 224/KH-UBND Cần Thơ 2025 chuyển đổi số thành phố Cần Thơ năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/01/2026 07:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 224/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Văn Khởi
Trích yếu: Chuyển đổi số thành phố Cần Thơ năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 224/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 224/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 224/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN T
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Cần Thơ, ngày tháng 12 năm 2025
KẾ HOẠCH
Chuyển đổi số thành phố Cần Thơ năm 2026
Thực hiện Công văn số 5511/BKHCN-CĐSQG ngày 10 tháng 10 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghvviệc hướng dẫn các bộ, ngành,
địa phương xây dựng Kế hoạch Chuyển đổi số năm 2026.
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Kế hoạch Chuyển đổi sthành ph
Cần Thơ năm 2026, cụ thể như sau:
I. CƠ SỞ PHÁP LÝ
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 ngày 12 tháng 2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bsung, cập nhật Chương trình nh động của Chính phủ thực hiện
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của B Cnh tr về đt phá
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn c Quyết đnh s 749/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 của Thủ tướng
Chính ph phê duyệt “Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến m 2025,
định hướng đến năm 2030”;
n c Quyết định số 411/-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Th tướng
Chính phủ phê duyệt Chiến lược quốc gia phát triển kinh tế số hội số đến
m 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn c Quyết đnh s 142/-TTg ngày 02 tháng 02 năm 2024 ca
Th tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030;
Căn c Quyết định s 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 ca
Th tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
n cứ Kế hoạch số 22-KH/TU ny 09 tháng 9 năm 2025 của Thành ủy
Cần Thơ về hành động thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm
2024 ca BCnh trv đột p pt trin khoa học, ng nghệ, đi mới
sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
224
31
2
Căn cứ Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ về thực hiện Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tng
4 năm 2025 của Cnh phủ sa đi, b sung, cập nhật Chương trình hành động
của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024
của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng to
chuyển đổi số quốc gia.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
Chuyển đổi số toàn diện trên ba trcột: chính quyền số, kinh tế số
hội số; lấy dliệu số làm động lực, htầng số và hạ tầng dữ liệu dùng chung làm
nền tảng; người dân doanh nghiệp làm trung tâm phục vụ. Tập trung hoàn thiện
hạ tầng số, mở rộng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, phát triển các
nền tảng đô ththông minh, thúc đẩy doanh nghiệp chuyển đổi số, xây dựng
ng dân số và bảo đảm an toàn, an ninh mạng. Qua đó, tạo động lực đột phá cho
phát triển kinh tế - hội ng cao chất ợng phục vụ người dân, doanh nghiệp.
2. Mục tiêu cụ thể
a) Chính quyền số
- 100% thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố có đđiều kiện được
cung cấp trực tuyến toàn trình;
- 70% hthống tng tin của thành phđược vận nh trên nền tảng điện toán
đám mây;
- Số hóa 100% hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính;
- 100% thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện không phụ thuộc địa giới
hành chính;
- 60% sở dliệu của thành phđược số hóa liên thông với Trung ương;
- 100% d liệu phục vụ chỉ đạo điều hành của nh đạo thành phố được
ch hợp về Kho dữ liệu dùng chung thành phố thông qua nền tảng LGSP;
- Trên 90% người dân, doanh nghiệp hài lòng đối với việc sử dụng dịch vụ
công trực tuyến;
- 50% các dịch vụ công trực tuyến toàn trình thiết yếu được ứng dụng (AI)
trong hướng dẫn, tiếp nhận và xử lý hồ sơ;
- 100% hsơ ng việc được x tn i tờng điện t (trừ hsơ
ng việc thuc phạm vi mật nhà c) sdụng chký số nhân đ
giải quyết công việc;
3
- 100% chế đbáo o của c cơ quan được thực hiện tn Hthống
thông tin báo cáo thành phố;
- 80% khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã được số a trong giải quyết
thủ tục hành chính, dịch vụ công;
- Hoàn thiện và vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh
thành phố;
- 100% nhiệm vụ của c quan hành chính thực hiện được theo dõi,
quản lý, giám sát trên môi trường số;
- 100% các cơ quan nhà nước thực hiện chỉ đạo, điều hành, quản trị nội bộ
trên môi trường số;
- Tỷ lệ phê duyệt cấp đan tn hệ thống thông tin của c quan nhà ớc
đạt 100%, tỷ lệ triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin
theo cấp độ của các cơ quan nhà nước đạt 100%.
b) Kinh tế số
- Tỷ trọng kinh tế số trên GRDP đạt tối thiểu 10%;
- 60% doanh nghiệp vừa và nhỏ ứng dụng công nghệ số;
- Hơn 80% doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử;
- 80% tỷ lệ giao dịch không dùng tiền mặt trên địa bàn thành phố.
c) Xã hội số
- Tỷ lệ phủ sóng mạng 5G trên địa bàn ≥ 50%;
- Trên 80% hgia đình khnăng tiếp cận mạng Internet băng rộng
p quang với tốc độ 1Gb/s;
- 80% người dân có tài khoản định danh điện tử (VNeID);
- 100% cán bộ, công chức cấp được bồi dưỡng kỹ năng số căn bản;
- 50% cán bchuyên tch vcông nghthông tin, chuyển đổi số được
đào tạo đạt chứng chỉ quản trị dữ liệu cơ bản;
- 100% cán bộ, ng chức, viên chức làm chủ kỹ ng số, ứng dụng ng nghệ
trong quản lý, điều hành;
- 95% n số từ 15 tuổi trở n tài khoản giao dịch thanh toán tại ngân hàng
hoặc tổ chức được phép khác;
- Tối thiểu 30% dân số từ 15 tuổi trở lên có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử
cá nhân;
4
- 95% người dân có hồ sơ sức khoẻ điện tử cá nhân;
- 100% trường học cấp phổ thông triển khai nền tảng quản trị trường học;
- Tỷ lệ người học phổ thông có hồ sơ học bạ điện tử cá nhân đạt 100%.
(Đính kèm Phụ lục I)
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP
1. Tăng cng cng tc lnh đạo, ch đạo, điu hành; kim tra, gim st
hoạt động chuyển đi s
Ban Ch đo phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to, chuyn
đổi s và Đề án 06 của y ban nhân dân thành phố (Ban Ch đạo), Sở, ban, ngành,
các địa phương, thành viên Ban Ch đạo, cơ quan Thường trc Ban Ch đạo xây dng
chương trình, kế hoch công tác, tăng cưng công tác lãnh đạo, điều hành thc hin;
công tác kim tra, giám sát thc hin các chương trình, kế hoch, nhim v
chuyn đổi s ca Sở, ban, ngành và các địa phương.
2. Đẩy mạnh cng tc tuyên truyn, nng cao nhn thc v chuyn
đổi s.
Trin khai, c th hóa các ni dung tuyên truyn, truyn thông v chuyn
đổi s thành các chương trình, kế hoch, chiến dch (thng xuyn, đnh k, theo
s kin, tun l, ngày chuyn đi s) vi ni dung, hình thc triển khai đa dng,
phong phú, thiết thc, hiu qu, phù hp với điều kin thc tế (cuc thi, video,
poster, tài liu tuyn truyn; knh truyn thng trc tuyn trn các phơng tin,
nn tng s, knh truyn thng trc tip; lng ghp vi các hot đng ca các
ngành, lnh vc...) để tuyên truyn, truyn thông các ch trương, định hướng
chuyển đi s, phát trin chính quyền s, kinh tế s, xã hi s; chương trình,
kế hoch chuyển đổi s ca địa phương; vai trò, li ích ca chuyển đổi s đi vi
người dân, doanh nghip; s dng dch v công trc tuyến; các mô hình, cách
làm hay, bài toán, sáng kiến điển hình để ph biến, nhân rng.
Triển khai các hoạt động khuyến khích, thúc đẩy thi đua chuyển đổi s,
gn kết cải cách hành chính vi chuyển đổi s..., để các cơ quan, t chc, cán bộ,
ng chức, viên chức, người dân, doanh nghip nâng cao nhn thc, tích cc
tham gia, đy mnh hoạt động chuyển đổi s thúc đẩy phát trin kinh tế - xã hi,
nâng cao cht lượng cung cp dch v cho người dân, doanh nghip; tuyên truyn,
phòng, chng lừa đảo trc tuyến, bo v thông tin cá nhân,...
3. Xây dựng cơ chế, chnh sch thúc đẩy chuyển đổi số
a) Xây dng, sửa đi, ban hành các văn bn pháp lut ca ngành, lnh vc
địa phương thúc đẩy chuyển đổi s;
5
b) Xây dng, ban hành các văn bn, chính sách thúc đẩy chuyển đi s các
ngành, lnh vc nkhuyến khích, thúc đy s dng dch v công trc tuyến
đi vi ngưi dân, doanh nghip; chính sách h tr chuyển đi s cho các
doanh nghip, nht là doanh nghip khi nghip, mi thành lp; chính sách h tr
phát triển nn lc ng nghiệp ng nghệ số, c dán sản xuất sản phẩm
ng nghệ số trọng điểm, dự án thiết kế chip bán dẫn...;
c) Xây dựng, duy trì cập nhật xây dựng Khung kiến trúc số thành ph
Cần Thơ. Ban hành Bộ chỉ số chuyển đổi số (DTI) thành phố năm 2026;
d) Xây dng, ban hành các quy chế, quy định v khai thác, vn hành các
h thng, nn tng, d liu.
4. Phát triển nhn lc s phục vụ chuyển đổi số
a) Phổ cập kỹ ng số, tp hun kiến thc, k năng v chuyn đổi s nói chung,
Chính ph s, kinh tế s, an toàn thông tin cho đội ngũ n bộ, ng chc, viên chức
người dân, doanh nghiệp đảm bảo thực chất, hiệu quả phong trào Bình dân
học vụ số” và hoạt động của các Tổ công nghệ s cộng đồng;
b) Trin khai các hoạt động bi dưỡng, tp hun chuyên sâu v kiến trúc;
d liu, phân tích d liu, trí tu nhân to; s dng d liu h tr ra quyết định,
xây dng chính sách, công tác ch đạo điều hành ca lãnh đo các cp; v an toàn
thông tin; đào to nâng cao trình đ chuyên môn cho đi ngũ chuyên trách
chuyn đổi s, cán b ph trách an toàn thông tin...;
c) H trợ kinh phí cho công chức phụ trách chuyển đổi số; h trợ kinh phí
duy trì và nâng cao hiệu quả hoạt động cho Tổ công nghệ số cộng đồng;
- Triển khai áp dụng hình giáo dục tích hợp khoa học - công ngh-
kỹ thuật - toán học nghệ thuật, kinh doanh, doanh nghiệp (giáo dục
STEM/STEAM/STEAME).
5. Phát triển hạ tng s
a) Phát trin h tng vin thông, h tng s ca các doanh nghip vin thông.
Phủ sóng 5G đảm bảo chất lượng cao tại các khu công nghiệp, trung tâm đô thị;
b) Xây dng, công b kế hoạch đu tư, ci to nâng cp h thng h tng
đô th ca thành ph đ các đơn v phi hp triển khai đầu tư xây dựng đồng b
h tng k thut các ngành giao thông, năng lượng, chiếu sáng, cp, thoát nước,
h tng công trình ngm, h tng k thut khác;
c) Đầu hạ tầng công nghệ thông tin cho S, ban, ngành các địa phương
đảm bảo vận hành mô hình chính quyền địa phương 02 cấp;
6
d) Đầu nâng cấp hạ tầng điện toán đám mây; nâng cấp Mạng truyền số
liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố phục vụ chính
quyền s, đô thị thông minh;
đ) Phát triển htầng ICT cho đô th tng minh, kết nối mạng Internet
vạn vật (IoT) xây dựng ltnh và triển khai tích hợp cảm biến ứng dụng
ng nghệ số vào các hạ tầng thiết yếu ngiao thông, năng lượng, điện, nước,
đô thị đchuyển đổi thành một bộ phận cấu tnh quan trọng của htầng số.
Tất cả các dán đầu tư xây dựng hạ tầng thiết yếu, hạ tầng giao thông, đô thị,
y dựng phải có nội dung nghiên cứu, phân tích để xem xét, bổ sung hạng mục
ứng dụng, kết nối mạng IoT, tích hợp cảm biến ng dụng công nghệ số. c
nội dung phát triển hạ tầng IoT phải bảo đảm hiệu quả, phát triển c hạ tầng
dùng chung, tránh đầu tư trùng lặp.
6. Pht trin d liu s
a) Shoá kết qugiải quyết thtục hành chính, dliệu chuyên ngành
(nhất dữ liệu hộ tịch, đất đai, doanh nghiệp, tài chính,…) tích hợp dữ liệu về
Kho dữ liệu dùng chung thành phố phục vụ cho công tác chỉ đạo điều hành của
lãnh đạo dựa trên dữ liệu;
b) Sở, ban, ngành tiếp tục phát triển, hoàn thiện các sở dữ liệu chuyên
ngành, đảm bảo đồng bộ, thống nhất; đồng thời, kết nối chia sẻ với Kho dữ liệu
ng chung của thành phố, các cơ sở dữ liệu quốc gia và các hệ thống thông tin
của bộ, ngành, địa phương khác theo quy định;
c) Tăng cường quản trị và bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu, triển khai các
giải pháp kiểm kê, phân loại, tiêu chuẩn hóa, định danh dữ liệu; thực hiện chia sẻ,
khai thác dữ liệu theo quy định của pháp luật, bo đảm tuân thủ các nguyên tc về
bảo vệ dữ liệu cá nhân và chủ quyền số quốc gia.
7. Đảm bảo an toàn thng tin mng
Tăng cường đảm bảo an tn tng tin cho c cơ quan nhà nước. Triển khai
các giải pháp đảm bảo an toàn thông tin cho Trung tâm dữ liệu thành phố và các
ứng dụng, sở dữ liệu dùng chung thành phố. Tchức tập huấn, din tập an toàn
thông tin mạng trong quan nhà nước. Thuê dịch vụ công nghệ thông tin phòng,
chống độc tập trung. Hoàn thiện quy trình, phương án, giải pháp ứng cứu
sự cố, sẵn sàng phục hồi nhanh hoạt động của hệ thống thông tin khi gặp sự cố.
8. Xây dựng chnh quyn s gắn với Cải cch hành chnh
a) Đẩy mnh cung cp dch v số phục vụ người dân, doanh nghiệp:
7
- Cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, phi địa giới hành chính để
người dân, doanh nghiệp trải nghiệm tốt nhất về dịch vụ, nhanh chóng, chính xác,
không giấy tờ, giảm chi phí. Thc hin rà soát, cp nht h thng thông tin gii quyết
th tc hành chính đáp ng yêu cu k thut, nâng cao cht lượng cung cp dịch
vụ ng trc tuyến. Đẩy mạnh ng c số hóa kết qugiải quyết thủ tục hành chính,
u trữ hnhân, tăng cườngi sdụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Tp trung thc hin tái cu trúc quy trình, ct giảm, đơn gin hóa th tc hành chính;
- Nâng cấp Cổng thông tin điện tử thành phố và các Cổng tng tin điện tử
thành phần S, ban, ngành, xã, phường. Hoàn thiện nh giao tiếp số hp nht
kết nối giữa chính quyền với người dân, doanh nghiệp để mang lại trải nghiệm
thuận tiện, nhất quán xuyên suốt cho người dân, doanh nghiệp khi giao tiếp với
chính quyền qua các hình thức khác nhau (Tổng đài 1022, Ứng dụng Can Tho
Smart,...).
b) Trin khai qun tr s đ nâng cao hiu qu qun trị, điều hành thông qua
s dng các nn tng s, d liu s:
- Duy trì, nâng cấp c ứng dụng dùng chung toàn thành phố như Hệ thống
quản lý văn bản điều hành thành phố, Hthống thư điện ttnh phố,
Chuẩn hóa, điện tử hóa quy tnh nghiệp vụ xử lý h trên môi trường mạng,
biểu mẫu, chế độ báo cáo; tăng cường gửi, nhận văn bản, báo cáo điện ttích hợp
chữ số giữa c cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội và các
doanh nghiệp; thực hiện số hóa hồ sơ, lưu trhồ sơ công việc điện t của các
quan nhà nước theo quy định;
- Đẩy mạnh ứng dụng ng nghệ số trong ng c chđạo, điều hành,
giải quyết công việc chuyên môn của các cơ quan, đơn vị. Tăng cường ng dụng
trí tuệ nhân tạo trong xử lý công việc;
- Xây dựng Trung tâm Giám sát, điều hành thông minh (Trung tâm IOC)
có vai trò là đầu mối thu thập thông tin, dữ liệu từ Sở, ban, ngành, địa phương và
các ng dụng, hệ thống của các quan, đơn vị, cộng đồng…, nhằm phân tích,
đưa ra s liệu tổng hợp v tình hình hoạt đng ca thành phố làm cơ s để
lãnh đạo thành phố có thông tin chỉ đạo, điều hành trực tuyến dựa trên dữ liệu.
9. Kinh tế s
a) Thúc đẩy phát triển doanh nghiệp công nghệ số:
Xây dựng đưa vào hoạt động Khu ng nghệ thông tin tập trung thành phố,
Khu Công nghệ số Hậu Giang; nghiên cứu chế, chính sách h trợ phát triển
doanh nghiệp ng nghệ số, h trợ doanh nghiệp chuyển đổi số; tập trung phát triển
các doanh nghiệp khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo ứng dụng công nghệ số để tạo ra
8
các sản phẩm, dịch vụ mới dựa trên nn tảng dữ liệu số trong các ngành, lnh vực
kinh tế - xã hội; các doanh nghiệp khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo về công nghệ số.
Triển khai các chương trình, các khóa huấn luyện đào tạo chuyên sâu…, đào tạo
kỹ năng lãnh đạo, quản chuyển đổi số cho người đứng đầu các quan, tổ chức,
giám đốc điều hành các doanh nghiệp.
b) Thúc đẩy phát triển thương mại điện tử, h trợ doanh nghiệp vừa và nh
tham gia chuyển đổi số:
Trin khai các nhim v h tr các doanh nghip nh và va chuyển đổi s.
Trong đó, h trợ, đánh giá mức độ chuyển đổi s doanh nghip theo Quyết định
1567/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng B Khoa hc và
Công ngh ban hành B tiêu chí đánh giá - Mức đ chuyển đổi s doanh nghip;
h tr, hướng dn doanh nghip trin khai các gii pháp công ngh, ng dng
nn tng s để chuyển đổi s, phù hợp theo định hướng ca quc gia. Khuyến khích
các doanh nghiệp dịch vụ công nghệ tiếp cận, gii thiệu sản phẩm, hợp tác, h trợ
các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, thp c, h kinh doanh trong các
lnh vực tiếp cận sản phẩm ng nghsố đđổi mới nh quản trị, tchức
sản xuất góp phần nâng cao năng suất, chất lượng, giá trị sức cạnh tranh của
sản phẩm trên thị trường. Đẩy mạnh h trợ các doanh nghiệp, hợp tác đưa
sản phẩm OCOP, sản phẩm đặc sản chủ lực của địa phương n c n thương mại
điện tử. Thúc đẩy khuyến khích phát triển các hình thức kinh doanh an toàn
trên môi trường mạng.
c) Trin khai các hoạt động phát trin kinh tế s ngành, lnh vc:
Trin khai các nhim v ca các cơ quan đưc giao ti Chiến lược quc gia
phát trin kinh tế s và xã hi s tại Quyết định s 411/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3
năm 2022 ca Th tướng Chính phủ, trong đó tập trung phát triển kinh số trong
một số lnh vực chủ yếu: nông nghiệp, công thương, logistic, du lịch, thương mại
điện tử,
10. Xã hi s
a) Phát triển xã hội số gn với phát triển công dân số với các đặc trưng và
điều kiện cơ bản để tham gia hoạt động trên môi trường số;
b) H trợ mi ng n trưởng thành đều danh tính số, tài khoản số,
ch ký số và phương tiện số;
c) H trtriển khai phát triển mạng 5G, tđiểm 6G; đảm bảo cáp quang
đến hộ gia đình. Phối hợp với các doanh nghiệp triển khai chương tnh phổ cập
điện thoại di động thông minh giá rẻ;
9
d) Triển khai chương trình “Bình dân học vụ số” đphổ cập kỹ năng cho
người dân. Cung cấp các khóa học trực tuyến mở (MOOCs) cho tất cả người dân
ng cao khảng tiếp cận giáo dục nhờ công nghệ số, đào tạo, đào tạo lại, đào tạo
nâng cao kỹ năng số. Triển khai áp dụng hình giáo dục tích hợp khoa học -
ng nghệ - kỹ thuật - toán học và nghệ thuật, kinh doanh, doanh nghiệp (go dục
STEM/STEAM), đào tạo tiếng Anh và kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin,
bảo đảm an toàn thông tin tại c cấp học. Thực hiện đào tạo, tập huấn ớng nghiệp
để học sinh có các kỹ năng sẵn sàng cho môi trường số;
đ) Tiếp tục hoàn thiện, bổ sung chức năng để ứng dụng Can Tho Smart
trở thành ứng dụng duy nhất phục vụ cho người dân và doanh nghiệp trong việc
tra cứu, khai thác thông tin, tương tác với chính quyền;
e) Triển khai c dịch vụ, phương tiện y tế thông minh, hồ sơ sức khỏe
điện tử cho người dân và mã định danh y tế; triển khai ứng dụng công nghệ số tại
c sở khám bệnh, chữa bệnh; hồ bệnh án điện tử, thanh toán viện phí điện tử
kng dùng tiền mặt; triển khai các nn tng h trkhám chữa bnh t xa,
cho phép theo dõi, trợ giúp, chăm sóc sức khỏe người dân từ xa, kết nối trực tuyến
giữa người bệnh. Triển khai các nền tảng số trong lnh vực giáo dục, văn hóa,
th thao, thư viện phục vụ người dân;
g) Triển khai sáng kiến về hội số nhằm thúc đẩy thương mại điện t
nông sản, phát triển nông nghiệp thông minh, khám chữa bệnh từ xa…;
h) Đẩy mạnh các hoạt động ca Mạng lưới chuyển đổi số tại cơ sở, đặc biệt
các Tổ công nghệ số cộng đồng; phát huy hiệu quả hoạt động của Tổ công nghệ
số cộng đồng theo hướng xã hội hoá;
i) Huy động nguồn lực nhà nước hội hóa để đầu lp đặt mạng
Internet và các trang thiết bcông nghệ thiết yếu tại Nhà n hóa, Tổ dân phố
phục vụ nhu cầu tiếp cận thông tin, tiếp cận công nghệ số của Nhân dân.
IV. DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ
(Đính kèm Phụ lục II)
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Cng ngh
a) Đầu mối, phối hợp, hướng dẫn, h trợ S, ban, ngành thành phố, Ủy ban
nn dân , phường và c đơn vị ln quan t chức triển khai thực hiện
Kế hoạch này; theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện của các ngành,
địa phương, tổng hợp tình hình triển khai các mục tiêu, nhiệm vụ của các ngành,
địa phương, định kỳ hàng quý báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và các báo cáo
đột xuất khi có yêu cầu.
10
b) Ch trì, phi hp với S, ban, ngành thành ph liên quan c
địa phương thực hiện c mc tiêu, nhim v đưc pn công ti các Ph lc
ban hành m theo Kế hoch.
2. Sở Tài chnh
a) Căn cứ khả năng n đối ngân ch, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố
về kinh phí triển khai Kế hoạch Chuyển đổi sthành phố Cần Thơ năm 2026 theo
đúng quy định;
b) Phối hợp với Sở Khoa học Công ngh S, ban, ngành, Ủy ban
nhânn , phường thúc đẩy, h trợ doanh nghiệp tn địa bàn thực hiện chuyển
đổi số;
c) Thực hiện các mc tiêu, các nhim v đưc phân công thc hin ti các
Ph lc ban hànhm theo Kế hoch.
3. Sở Nội vụ
a) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai đào tạo chuyển đổi số
cho cán bộ, công chức, viên chức thành phố;
b) Thực hiện các mc tiêu, các nhim v đưc phân công thc hin ti các
Ph lc ban hànhm theo Kế hoch;
c) Ch trì, phi hp với các quan, đơn v liên quan thc hin các
nhim v liên quan công tác s hóa tài liệu lưu trữ trên địa bàn thành ph.
4. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
Chủ trì, phi hợp với các quan truyền thông, o chí trên địa n
thành phố triển khai công tác thông tin, tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện
thông tin đại chúng, các kênh truyền thông khác để các cấp, các ngành đông đảo
người dân, tổ chức, doanh nghiệp biết, hiểu và tích cực tham gia thực hiện.
5. Gim đốc Sở, Thủ trởng quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch
Ủy ban nhn dn x, phng
a) Chịu trách nhiệm người đứng đầu trước Ủy ban nhân dân thành phố về
kết quả chuyển đổi số trong ngành, lnh vực, địa phương quản;
b) Căn cứ nhiệm vụ được phân công, Sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban
nhân dân xã, phường xây dựng Kế hoạch chi tiết và tổ chức triển khai thực hiện,
đảm bảo hiệu quả, tiến độ, trọng tâm, trọng điểm lựa chọn một công việc
mang tính đột phá, triển khai có hiệu quả thiết thực nhằm tạo chuyển biến chung
đối với công tác chuyển đổi số của chính cơ quan, đơn vị mình. Định kỳ báo cáo
Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Khoa học Công nghệ) tiến độ thực hiện
trước ngày 15 hàng tháng, báo cáo kết quả thực hiện trước ny 15 tháng 12 về
c mục tiêu, nhiệm vụ được phân công thực hiện tại các Ph lc ban hành kèm
theo Kế hoch;
11
c) Phối hợp với c đơn vliên quan trong việc thực hiện các chỉ tu,
nhiệm vụ, dự án liên ngành, các dự án vnền tảng công nghệ dùng chung của
thành phố đảm bảonh đồng bộ, kết nối chia sẻ dữ liệu.
6. Đ nghị Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ ChMinh thành phố Cần Thơ,
cc tổ chc chnh tr - x hội, Bo và Pht thanh, Truyn hình Cần Thơ,
Cổng Thng tin đin tử thành phố và cc cơ quan truyn thng, bo ch trên
địa bàn thành ph
Tuyên truyền, nâng cao nhận thức ca hội về chuyển đổi số thông qua
c nh truyền tng, chuyên trang, chuyên mục trên c chương trình truyền thanh,
truyền hình, mạng hội theo quy định; phbiến, lan tỏa u chuyện thành công,
mô nh đin hình vchuyn đổi s; đngh Đn Thanh niên Cộng sản HChí Minh
thành phố Cần Thơ tiếp tục chđạo c đơn vị trực thuộc huy động lực lượng
ng cốt, trẻ, am hiểu ng nghệ tham gia vào tnh phần T công nghệ số
cộng đồng tại các địa phương. Thực hiện c mc tiêu, nhim v đưc phân công
ti các Ph lc ban hành kèm theo Kế hoch.
7. Đ nghị cc doanh nghip viễn thng, cng ngh thng tin trên địa
bàn thành phố
Tham gia với vai trò nòng cốt, ưu tiên triển khai các nhiệm vụ, giải pháp
tạo nền móng chuyển đổi số, phát triển chính quyền số, đặc biệt quan m phát triển
kinh tế số, xã hội số. Thực hiện các mc tiêu, nhim v ti các Ph lc ban hành
m theo Kế hoch.
Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mc
các quan, đơn vị địa phương phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ đ
tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TT: TU, HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- UBMTTQVN và các Đoàn thể TP;
- Sở, ban, ngành thành phố;
- Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX;
- Chi cục Hải quan khu vực XIX;
- Thuế thành phố Cần Thơ;
- NHNN chi nhánh Khu vực 14;
- UBND xã, phường;
- Công ty Điện lực TPCT;
- Các Trường ĐH, CĐ;
- Các DN Vin thông, CNTT;
- Báo và PTTH CT;
- VP UBND TP (2, 3, 4, 7, 8);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT.
Phụ lục I
PN CÔNG TRIỂN KHAI MỤC TU, CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI S
THÀNH PHỐ CẦN THƠ M 2026
(Kèm theo K hoch s /KH-UBND ngày tháng 12 năm 2025 ca Ủy ban nhân dân thành ph Cần Thơ)
STT
Mục tiêu, ch tiêu
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
I
Chnh quyn số
1
100% thủ tục hành chính tn địa bàn thành phố đủ điều kiện được
cung cấp trực tuyến toàn trình.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
2
70% hệ thống thông tin của thành phố được vận hành trên nn tảng điện
toán đám mây.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
3
Số hóa 100% hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Sở Khoa học và
Công nghệ
4
100% thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện không phụ thuộc địa giới
hành chính.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Sở Khoa học và Công
nghệ
5
60% sdữ liệu của thành phố được số hóa liên thông với Trung
ương.
Sở, ban, ngành
Bộ, ngành Trung ương
6
100% dữ liệu phục vụ chđạo điều hành của lãnh đạo thành phố được tích
hợp về Kho dữ liệu dùng chung thành phố thông qua nền tảng LGSP.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở Tài chính;
- Văn phòng UBND
thành phố;
- Công an thành phố;
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
224
31
2
STT
Mục tiêu, ch tiêu
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
7
Trên 90% người dân, doanh nghiệp hài lòng đối với việc sdụng dịch v
công trực tuyến.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
- Sở Khoa học và Công
nghệ;
- Văn phòng UBND
thành phố.
8
50% các dịch vụ công trực tuyến toàn trình thiết yếu được ứng dụng (AI)
trong hướng dẫn, tiếp nhận và xử lý hồ sơ.
- Sở Khoa học
Công nghệ;
- Văn phòng UBND
thành phố.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
9
100% hồ công việc được xử trên môi trường điện tử (trừ hồ công
việc thuộc phạm vi mật nhà nước) sử dụng chữ số nhân để
giải quyết công việc.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
- Sở Khoa học và Công
nghệ;
- Văn phòng UBND
thành phố.
10
100% chế độ báo cáo của các quan được thực hiện trên Hệ thống thông
tin báo cáo thành phố.
Văn phòng UBND
thành phố
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
11
80% khai thác, sử dụng lại tng tin, dữ liệu đã được shóa trong giải
quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công.
Văn phòng UBND
thành phố
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
12
Hoàn thiện và vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh thành
phố.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành; UBND
xã, phường
13
100% nhiệm vụ của các quan hành chính thực hiện được theo dõi, quản
lý, giám sát trên môi trường số.
Văn phòng UBND
thành phố
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
14
100% các quan nhà nước thực hiện chỉ đạo, điều hành, quản trị nội bộ
trên môi trường số.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Sở Khoa học và
Công nghệ
3
STT
Mục tiêu, ch tiêu
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
15
Tỷ lpduyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin của các quan nhà
nước đạt 100%, t l triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn hệ
thống thông tin theo cấp độ của các cơ quan nhà nước đạt 100%.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Công an thành phố
II
Kinh tế số
16
Tỷ trọng kinh tế số trên GRDP đạt tối thiểu 10%.
Sở Tài chính
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan
17
60% doanh nghiệp vừa và nhỏ ứng dụng công nghệ số.
Sở Tài chính
- Sở Công Thương;
- Sở Khoa học và Công
nghệ;
- Thuế thành phố Cần
Thơ;
- UBND xã, phường
- Trung tâm Xúc tiến;
- Hiệp hội Doanh
nghiệp;
- Các ngân hàng trên
địa bàn thành phố;
- Các doanh nghiệp nền
tảng số.
18
Hơn 80% doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử.
Sở Công Thương
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan
4
STT
Mục tiêu, ch tiêu
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
19
80% tỷ lệ giao dịch không dùng tiền mặt trên địa bàn thành phố.
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
14
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
III
hội số
20
Tỷ lệ phủ sóng mạng 5G trên địa bàn ≥ 50%.
Sở Khoa học và
Công nghệ;
Doanh nghiệp vin
thông
21
Trên 80% hộ gia đình có khả năng tiếp cận mạng Internet băng rộng cáp
quang với tốc độ 1Gb/s.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
22
80% người dân có tài khoản định danh điện tử (VNeID).
Công an thành phố
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
23
100% cán bộ, công chức cấp được bồi dưỡng kỹ năng số căn bản.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
24
50% cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin, chuyển đổi sđược đào
tạo đạt chứng chỉ quản trị dữ liệubản.
Công an thành phố
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
25
100% cán bộ, công chức, viên chức làm chủ kỹ năng số, ứng dụng công
nghệ trong quản lý, điều hành.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Sở Khoa học và Công
nghệ
26
95% dân số từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch thanh toán tại ngân
hàng hoặc tổ chức được phép khác.
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực
14
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan
27
Tối thiểu 30% dân số từ 15 tuổi trở lên có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử
cá nhân.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan
5
STT
Mục tiêu, ch tiêu
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
28
95% người dân có hồ sơ sức khỏe điện tử cá nhân.
Sở Y tế
- UBND xã, phường;
- Các bệnh viện, Trung
tâm y tế, các Trạm y tế,
các cơ sở khám chữa
bệnh.
29
100% trường học cấp phổ thông triển khai nền tảng quản trị trường học.
Sở Giáo dục và Đào
tạo
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
30
Tỷ lệ người học phổ thông có hồ sơ học bạ điện tử cá nhân đạt 100%
Sở Giáo dục và Đào
tạo
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Phụ lục II
PHÂN CÔNG TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI SỐ THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2026
(Kèm theo K hoch s /KH-UBND ngày tháng 12 năm 2025 ca Ủy ban nhân dân thành ph Cần Thơ)
STT
Nhim vụ
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thi gian
hoàn thành
I
Tăng cng cng tc lnh đạo, ch đạo, điu hành; kiểm tra, gim st hoạt động chuyển đổi số
1
Xây dựng, ban hành chương trình, kế hoạch công tác chuyển đổi số.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Tháng 01/2026
2
Tổ chức các phiên họp Ban Chỉ đạo định kỳ để đánh giá tiến độ, tháo
gỡ vướng mc, đề xuất giải pháp mới.
- Sở Khoa học
Công nghệ;
- Sở Nội vụ;
- Công an thành phố.
- Văn phòng UBND
thành phố;
- Thành viên Ban Chỉ
đạo.
Hằng quý
3
Thực hiện kiểm tra, giám sát chuyên đề tại các S, ngành, xã, phường
trọng điểm về triển khai chuyển đổi số (tối thiểu 2 đợt/năm).
- Sở Khoa học
Công nghệ;
- Sở Nội vụ;
- Công an thành phố;
- Thành viên Ban Chỉ
đạo.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Thường xuyên
4
Tổng hợp, đánh giá công khai kết quả giám sát, xếp hạng chuyển
đổi số của các đơn vị.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở Nội vụ;
- Văn phòng UBND
thành phố.
Tháng 12/2026
II
Nhận thc số
5
Cập nhật chuyên mục “Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số” trên Cổng thông tin điện tử thành phố và các nền tảng
mạng xã hội; Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;…
- Sở Khoa học
Công nghệ;
- Báo Phát thanh,
Truyền nh Cần Thơ;
- Văn phòng UBND
thành phố.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Thường xuyên
224
31
2
STT
Nhim vụ
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thi gian
hoàn thành
6
Tổ chức các hội nghị, hội thảo nâng cao nhận thức, đổi mới tư duy về
chuyển đổi số trong các cơ quan Nhà nước.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Thường xuyên
7
Tổ chức các hoạt động hưởng ng Ngày Chuyển đổi số quốc gia m
2026 trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Tháng 10/2026
8
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao chất lượng về cung cấp và
sử dụng hiệu quả dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Thường xuyên
9
Phát động phong trào thi đua, khen thưởng lập thành tích trong công
tác chuyển đổi số.
Sở Nội vụ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Quý I/2026
10
Sở, ban, ngành, UBND xã, phường tăng cường triển khai công c
tuyên truyền nâng cao nhận thức, đổi mới duy chuyn đổi scho
đối tượng thuộc phạm vi quản lý.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Sở Khoa học
Công nghệ
Thường xuyên
III
Thể chế
11
soát, ban nh các chế, chính sách, quy định nhằm khuyến
khích người dân doanh nghiệp tích cực sdụng dịch vụ Chính
quyền số, dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
- Sở Khoa học
Công nghệ;
- Văn phòng UBND
thành phố;
- Sở Tài chính.
Thường xuyên
12
Ban hành Bchỉ số chuyển đổi số (DTI) thành phố m 2026 (Sở,
ban, ngành; UBND xã, phường).
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Tháng 6/2026
3
STT
Nhim vụ
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thi gian
hoàn thành
13
Xây dựng, điều chỉnh tiêu chuẩn, mô tả vị trí việc làm theo từng lnh
vực quản lý, bsung yêu cầu k năng số phợp với chức năng,
nhiệm vvà công cụ làm việc của vị trí, trên cơ sở tham chiếu Khung
năng lực số quốc gia và các quy định hiện hành.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Sở Nội vụ
Tháng 12/2026
14
Xây dựng, duy trì cập nhật y dựng Khung kiến trúc số thành
phố Cần Thơ.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Tháng 3/2026
15
Ban hành quy chế bảo vệ dữ liệu nhân, thông tin quan trọng của
thành phố.
Công an thành phố
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Tháng 3/2026
16
Xây dng, ban hành các quy chế, quy định v khai thác, vn hành các
h thng, nn tng, d liu.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
- Sở Tư pháp,
- Sở Khoa học
Công nghệ.
Thường xuyên
17
Tham mưu xây dựng Nghị quyết của HĐND thành phố quy định tiêu
chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung mức h trợ phát triển nhân
lực công nghiệp công nghệ số làm việc tại các dự án nghiên cứu, sản
xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm, chip bán dẫn, hệ thống trí
tuệ nhân tạo.
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường;
- Các đơn vị liên
quan.
Tháng 6/2026
18
Tham mưu xây dựng Nghị quyết của HĐND thành phố quy định tiêu
chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức h trợ từ ngân sách
địa phương cho các dự án sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm;
dự án nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử
sản phẩm chip bán dẫn; dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân
tạo và dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số.
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường;
- Các đơn vị liên
quan.
Tháng 6/2026
19
Tham mưu xây dựng Nghị quyết của HĐND thành phố quy định tiêu
chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức h trợ từ ngân sách
địa phương cho dự án thiết kế chip n dẫn; dự án sản xuất sản phẩm
phụ trợ trực tiếp trong công nghiệp bán dẫn và dự án sản xuất thiết bị
điện tử.
Sở Khoa học
và Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường;
- Các đơn vị liên
quan.
Tháng 6/2026
4
STT
Nhim vụ
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thi gian
hoàn thành
20
Tham mưu chính sách h trợ đối với Tổ công nghệ số cộng đồng
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Tháng 12/2026
IV
Nhn lực số
21
Phổ cập k năng số cho đội ngũ cán bộ, ng chức, viên chức
người dân, doanh nghiệp đảm bảo thực chất, hiệu quả phong trào
“Bình n học vụ số” hoạt động của các Tổ công nghệ số cộng
đồng.
- Sở Khoa học
Công nghệ;
- Sở Nội vụ;
- Sở Giáo dục Đào
tạo.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường;
- Các đơn vị liên
quan.
Thường xuyên
22
Tổ chức bồi dưỡng, tập huấn chuyên sâu về một trong những chuyên
đề: kiến trúc; dữ liệu, phân tích dữ liệu; sử dụng dữ liệu h trợ ra
quyết định, y dựng chính sách, công tác chỉ đạo điều hành của lãnh
đạo các cấp; về an toàn thông tin; đào tạo nâng cao trình độ chuyên
môn cho đội ngũ chuyên trách chuyển đổi số, cán bộ phụ trách an
toàn thông tin.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Thường xuyên
23
Tổ chức bồi dưỡng, tập huấn kng số cho cán bộ, công chức, viên
chức, người dân, Tổ công nghệ số cộng đồng.
UBND xã, phường
Sở Khoa học và
Công nghệ
Thường xuyên
24
Xây dựng, triển khai các nội dung, chương trình truyn thông về kỹ
năng số cho học sinh phổ thông.
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các trường học trên
địa bàn
Thường xuyên
25
Triển khai áp dụng mô hình giáo dục tích hợp khoa học - công nghệ
- kthuật - toán học nghệ thuật, kinh doanh, doanh nghiệp (giáo
dục STEM/STEAM/STEAME).
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các trường học trên
địa bàn
Tháng 12/2026
5
STT
Nhim vụ
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thi gian
hoàn thành
26
Chỉ đạo các tổ chức cơ sở đoàn trực thuộc cử thành viên tham gia m
lực lượng nòng cốt trong Tổ Công nghệ số cộng đồng; phát động các
phong trào thi đua trong đoàn viên thanh niên tiên phong sử dụng các
nền tảng, ứng dụng công nghệ số, tạo sự lan tỏa trong cộng đồng dân
.
Thành đoàn
- Sở Khoa học
Công nghệ;
- UBND xã, phường.
Thường xuyên
V
Hạ tầng số
27
Phát triển mạng 5G tại thành phố.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Doanh nghiệp
vin thông
Tháng 12/2026
28
Nâng cấp hạ tầng vin thông đồng bộ với hệ thng h tầng đô th ca
thành ph
Sở Khoa học và
Công nghệ
Doanh nghiệp
vin thông
Tháng 12/2026
29
Chuyển đổi IPv6 cho các dịch vụ ứng dụng công nghệ thông tin tại
Trung tâm dữ liệu thành phố
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Tháng 12/2026
VI
D liu số
30
Phát triển, hoàn thiện Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp thành phố
để đáp ứng yêu cầu tích hợp, chia sẻ dữ liệu số trong giai đoạn mới.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các đơn vị liên quan
Thường xuyên
31
Tăng cường quản trị bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu, triển khai
các giải pháp kiểm kê, phân loại, tiêu chuẩn hóa, định danh dữ liệu;
thực hiện chia sẻ, khai thác dữ liệu theo quy định của pháp luật, bảo
đảm tuân thủ các nguyên tc về bảo vệ dữ liệu cá nhân và chủ quyền
số quốc gia.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
- Sở Khoa học
Công nghệ;
- Công an thành phố.
Thường xuyên
6
STT
Nhim vụ
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thi gian
hoàn thành
32
Ứng dụng công nghệ số trong giám sát và đánh giá hoạt động dữ liệu,
xây dựng bảng điều khiển trực tuyến tổng hợp thông tin về tiến độ,
hiệu quả khai thác dữ liệu; kết nối với các hệ thống giám sát điều nh
thông minh, phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo thành
phố và đánh giá hiệu quả thực hiện Kế hoạch này.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Năm 2026
33
Sở, ban, ngành ban nh các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành của lãnh đạo cơ quan, đơn vị trên môi trường điện tử; Xây dựng
kịch bản phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trực tuyến dựa trên dữ
liệu.
Sở, ban, ngành
Văn phòng UBND
thành phố
Tháng 6/2026
34
Sở, ban, nnh tiếp tục pt triển, hoàn thiện các s dữ liệu
chun ngành, đảm bảo đồng bộ, thống nhất; đồng thời, kết nối và
chia svới Kho dliệu ng chung của thành phố, c cơ sd
liệu quốc gia các hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa pơng
khác theo quy định.
Sở, ban, ngành
- Sở Khoa học và
Công nghệ;
- Công an thành phố
Năm 2026
VII
An toàn thông tin
35
Tổ chức tập huấn, din tập an toàn thông tin mạng trong cơ quan nhà
nước.
Công an thành phố
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Năm 2026
36
Đảm bảo hoạt động của Đội Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng.
Công an thành phố
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Năm 2026
37
Xây dựng và triển khai kế hoạch ứng phó sự cố an ninh mạng.
Công an thành phố
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Năm 2026
7
STT
Nhim vụ
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thi gian
hoàn thành
38
Rà soát, củng cố, hoàn thiện phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông
tin của đơn vị, địa phương.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Công an thành phố
Tháng 12/2026
39
Hoàn thiện quy trình, phương án, giải pháp ứng cứu sự cố, sẵn sàng
phục hồi nhanh hoạt động của hệ thống thông tin khi gặp sự cố do
đơn vị vận hành.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Công an thành phố
Thường xuyên
VIII
Chnh quyn số
40
Đẩy mạnh cung cấp dịch vụ công trực tuyến phục vụ người dân,
doanh nghiệp.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Văn phòng UBND
thành phố
Thường xuyên
41
Tập trung thực hiện tái cấu trúc quy trình, ct giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính.
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Văn phòng UBND
thành phố
Tháng 12/2026
42
Nâng cấp hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
Cần Thơ.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Tháng 12/2026
IX
Kinh tế số
43
Xây dựng hạ tầng khu công nghthông tin tập trung thành phố Cần
Thơ
- Quỹ Đầu phát
triển thành phố;
- Ban QLDA
ĐTXDCT dân dụng
công nghiệp thành
phố.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Năm 2026
8
STT
Nhim vụ
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hợp
Thi gian
hoàn thành
44
Xây dựng hạ tầng Khu Công nghệ số Hậu Giang.
Ban QLDA
ĐTXDCT dân dụng
và công nghiệp
thành phố
Sở Khoa học và
Công nghệ
Năm 2026
45
Triển khai các hoạt động h trợ phát triển doanh nghiệp công nghệ
số.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Đơn vị có liên quan
Năm 2026
46
H trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tham gia chuyn đổi số.
Sở Tài chính
Sở Khoa học và
Công nghệ
Năm 2026
47
Triển khai c hoạt động thúc đẩy phát triển thương mại điện tử
thanh toán không dùng tiền mặt.
Sở Công Thương
UBND xã, phường
Năm 2026
X
X hội số
48
Nâng cấp và duy trì ứng dụng Cần Thơ Smart.
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Sở, ban, ngành;
- UBND xã, phường.
Năm 2026
49
Thúc đẩy mi người dân trưởng thành có tài khoản số.
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam -
Chi nhánh khu vực
14;
Sở Khoa học và
Công nghệ
Thường xuyên
50
H trợ chữ ký số cho người dân.
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ
chữ ký số
Thường xuyên
51
Đẩy mạnh các hoạt động của Mạng lưới chuyển đổi số tại cơ sở, đặc
biệt là các Tổ Công nghệ số cộng đồng; phát huy hiệu quả hoạt động
của Tổ công nghệ số cộng đồng theo hướng xã hội hoá.
UBND xã, phường
Sở Khoa học và
Công nghệ
Thường xuyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 224/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ chuyển đổi số thành phố Cần Thơ năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Kế hoạch 124/KH-UBND

Văn bản liên quan Kế hoạch 224/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×