• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 20/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Chiến lược dữ liệu đến 2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 26/01/2026 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 20/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Triển khai Chiến lược dữ liệu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 20/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 20/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 20/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
S: /KH-UBND
CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh a, ngày tháng m 2026
K HOCH
Trin khai Chiến lưc d liu trên đa bàn tỉnh Thanha đến m 2030
n cứ Ngh quyết s 214/NQ-CP 23/7/2025 ca Chính ph ban hành Kế
hoạch hành đng ca Chính ph v thúc đy to lp d liu phc v chuyn đi
s toàn din; Quyết đnh s 142/QĐ-TTg ngày 02/02/2024 ca Th ng Chính
ph v vic phê duyt Chiến lược d liu quc gia đến năm 2030; Quyết đnh s
2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 ca Th ng Chính ph v vic ban hành
khung kiến trúc d liu quc gia, khung qun tr, qun d liu quc gia, t
đin d liu dùng chung (phiên bn 1.0); Quyết đnh s 3090/QĐ-BKHCN ngày
08/10/2025 ca B Khoa hc và Công ngh v Khung kiến trúc tng th quc
gia s; y ban nhân dân tnh ban hành Kế hoch trin khai Chiến c d liu
trên đa bàn tỉnh đến năm 2030 như sau:
I. QUAN ĐIỂM
1. D liu ngun i nguyên mi, yếu t then cht cho phát trin
khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to và chuyển đi s tnh Thanh Hóa. D
liu s cn phải được ưu tiên làm giàu, khai thác ti đa tim năng, tr thành
liu sn xut chính đ thúc đy phát trin kinh tế - hi ca tnh.
2. Phát trin d liu ca tnh phi lấy ni dân, doanh nghip làm trung
m; phát huy sc mnh ca c h thng chính tr và toàn hi, kết hp các
giải pháp ng cường s dng dch v công trc tuyến toàn trình và các nn tng
s trc tuyến đ thu thp, m giàu d liu trên tt c các nh vc; phi đi đôi
vi khai thác s dng hiu qu d liệu đ va phc v các hoạt đng qun lý,
đi mới phương thc ch đạo điều hành ca các cơ quan nhà nước, gn kết ni
dân vi chính quyn, va to ra giá tr mới thúc đy phát trin kinh tế - hi,
nâng cao năng lực cnh tranh ca tnh.
3. Chuyn đi nhn thc s hu rng d liu sang chia s, ch hp d
liu s dng chung. Đy mnh vic m d liu, cung cp rng rãi d liu m
cho ni dân, doanh nghip d dàng tiếp cn thông tin, khai thác s dng, nâng
cao nh minh bch trong hoạt đng ca chính quyền, đưa chính quyền đến gn
người dân. Doanh nghiệp, ni dân và chính quyn cùng nhau y dng
cùng ng nhng li ích mà d liu mang li.
20
26 01
2
4. Phát trin, s dng d liu phải đi đôi với đảm bo an toàn thông tin, an
ninh mng, bo v d liu nhân; khai thác, s dng d liu phải đảm bo
ngun tc bo v quyn, lợi ích chính đáng của ni dân, doanh nghip và các
ch th liên quan.
5. Phát trin ngun nhân lc, làm ch ng ngh trong x lý, khai thác d
liu nhng yếu t then cht đ thc hin thành công Chiến c d liu cp
tnh. Cần ưu tiên đào tạo, bi dưỡng đi ngũ các nhà khoa hc, chun gia v d
liệu, ng như nhng n b năng lực trong x d liu s và ng dng c
công ngh hiện đi, tiên tiến. Vic này không ch nâng cao kh năng phân ch,
qun lý và khai thác d liệu mà còn thúc đẩy đi mi sáng tạo, đng thi to nn
tng vng chc cho phát trin bn vng toàn din ca tnh trong bi cnh
chuyển đi su rng.
6. Chiến c d liu ca tnh phù hp vi tm nhìn và định hướng ca
quc gia v phát trin d liu s; tuân th theo Chiến c d liu quc gia,
Khung Kiến trúc Chính ph s Vit Nam; Kiến trúc Chính ph s; Kiến trúc
Chính quyn s tnh Thanh Hóa; tuân th đầy đ các quy định, hướng dn ca
Chính ph, c B, ngành, quan Trung ương v qun và phát trin d liu s.
II. TM NHÌN
Chiến c d liu ca tnh gn kết cht ch vi vic xây dng các s
d liu (CSDL) và phát trin Trung tâm d liu ca tnh; to mt nn tng d
liu vng chc, an toàn và tin cy, góp phn y dng Chính quyn s, kinh tế
s, xã hi s trên đa bàn tỉnh. Đng thi, kết ni vi Trung tâm d liu quc
gia, góp phn y dng mt h sinh thái d liu quc gia toàn din, minh bch,
an toàn trách nhim, phc v mc tiêu đưa Vit Nam tr thành quc gia s
bn vng, bảo đm sn sàng kết ni, trao đi, chia s thông tin, d liu vi các
c trong khu vc và quc tế.
III. MC TIÊU ĐẾN NĂM 2030
1. Mc tiêu tng quát
Xây dng, hình thành và phát trin Trung m d liu ca tnh; thc hin
điu phi, phân ch, phát triển khai thác đi mi sáng to, hp tác quc tế v d
liu phc v cho phát trin Chính quyn s, kinh tế s, xã hi s; hình thành các
h thng d liu tin cy, n đnh, an toàn, bo mt của Nhà nước và doanh
nghip; to ra nhiu giá tr mi, sn phm dch v mới và đng lc mi cho phát
trin kinh tế - xã hi.
2. Mc tiêu c th
2.1. Phát trin h tng d liu
- y dng Trung tâm d liu ca tnh đáp ng 100% tiêu chun k thut
theo quy đnh, đm bo kết ni 100% CSDL, nn tng s, h thng, phn mm
ca tnh và c h tng d liu quc gia, s dng các công ngh hiện đại, đáp
ng yêu cu v qunvà s dng d liu ln ca tnh đến năm 2030.
3
- Phát trin Nn tảng điện toán đám mây ca tnh đáp ng 100% tiêu
chun k thuật theo quy đnh, đm bo kết ni ti nn tảng điện toán đám mây
Chính ph, s dng c ng ngh hiện đại, đáp ng nhu cu trin khai, vn
hành, khai thác ca tnh đến năm 2030.
- Phát trin h sinh thái thiết b giám sát, thiết b Internet vn vt (IoT)
trên đa bàn tnh đáp ng 100% tiêu chun k thuật theo quy định, đm bo kết
ni v Trung tâm d liu tnh và các nn tng dùng chung, phc v ng c
giám sát, quan trc v các nh vc như môi trường, đô th, giao thông và các
nh vc cn thiết khác.
2.2. Xây dng, ng cp các nn tng, h thng d liu
- Hoàn thin Nn tng ch hp, chia s d liu ca tnh đáp ng c tiêu
chun k thuật theo quy đnh ca quc gia. 100% CSDL chun ngành, h thng
thông tin, nn tảng được kết ni vi Nn tng tích hp, chia s d liu ca tnh,
th đưc chia s d liu khi yêu cầu theo đúng quy đnh, ngoi tr các d
liu có tính đc thù.
- Hoàn thin, nâng cp h thng thông tin gii quyết th tc hành chính
(TTHC) ca tnh đáp ng 100% tiêu chun k thuật theo quy đnh pháp lut,
đm bo thc hiện đ, đúng các tiêu chí theo hướng dn ca B Khoa hc và
Công ngh và các văn bn khác có liên quan.
- Phát trin Cng d liu m ca tnh đáp ng 100% tiêu chun k thut
theo quy đnh ca quc gia, đm bo cung cấp đầy đ các nh năng cho phép
người dân, doanh nghip th truy cp d liu mt ch đơn giản, hiu qu.
- Xây dng phát trin h thng báo cáo tp trung ca tnh cung cp đy
đ báo cáo, thng kê v tt c các hoạt đng, nh vc tnh đang qun lý,
đm bo cp nht kp thi các d liu quan trng phc v qun , điều hành.
H thng được trin khai đến tt c các cp giúp gim thiu thi gian, nhân lc
tng hp báo cáo ca c đơn v.
- Hoàn thin Trung tâm Gm sát, điều hành đô th thông minh (IOC) ca
tnh đáp ng các tiêu chun k thuật theo quy đnh ca quc gia, kết ni ti các
h thng, CSDL chung ca tnh như Trung tâm d liu, Nn tng ch hp, chia
s d liu ca tnh... D liệu được cp nht kp thời đ phc vng c qun lý,
điu hành, ca lãnh đo tnh.
- Hoàn thin H thng giám sát, điều hành an toàn, an ninh mng tp
trung tnh (SOC) đáp ng các tiêu chun k thuật theo quy đnh ca quc gia,
kết ni ti các h thng, CSDL chung ca tnh, kp thi phc v công tác giám
sát và đm bo an toàn, an ninh thông tin ca tnh.
- Hoàn thin H thng quản văn bản điều hành ca tnh đápng các
tiêu chun k thuật theo quy đnh ca quc gia, đm bo kết ni ti Nn tng
ch hp, chia s d liu ca tnh và Trung tâm d liu ca tnh, được trin khai
ti tt c các đơn v ca tnh phc v ng tác ch đạo, điều hành.
4
- Xây dng và phát trin nn tng d liu ln ca tnh đáp ng các tiêu
chun k thuật theo quy đnh ca quc gia, đáp ng yêu cu v thu thập, lưu trữ,
x lý, khai thác, qun d liu ln t tt c các nh vc ca tnh. 100% CSDL
chun nnh, h thng thông tin, phn mm ca tnh được kết ni và đng b
d liu ti nn tng d liu ln đ u trữ u dài, đảm bo chất lượng cao, cp
nhật thường xuyên phc v khai thác và s dng khi cn thiết.
- Cung cp nn tng tr o thông minh ti 100% cán b, ng chc,
viên chc ca tnh đ h tr các công tác chun n, nghip v.
2.3. Phát trin, khai tc s dng d liu phc v chính quyn s
- 100% d liệu của tỉnh thuc CSDL quc gia được số hóa, đưa vào sử
dng, kết ni chia sẻ với Nn tng ch hp, chia s d liu ca tnh, Trung m
d liệu ca tỉnh và Trung m dữ liệu quc gia.
- 100% TTHC của tỉnh được số hóa, cung cấp thông qua H thống giải
quyết TTHC tỉnh; 100% dliệu h sơ, kết qugiải quyết TTHC phát sinh mới
được số hóa và lưu trữ tại Hthống giải quyết TTHC tỉnh.
- 80% dliệu vkết quthực hiện TTHC được tái sử dng, chia sẻ theo
quy định (ngoại trừ các CSDL nghiệp vụ đặc thù) đảm bảo người dân và doanh
nghiệp chphải cung cấp thông tin một lần khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến,
thực hiện TTHC.
- 100% dliệu vhành chính pháp của nời dân, bao gồm lý lịch
pháp, h tịch, quc tịch, chứng thực, các văn bản pháp luật, thi hành pháp luật,
thi hành án, trợ giúp pháp lý, quản nghề luật... được số hóa và u trữ trong
CSDL chuyên nnh, đảm bảo cập nhật ngay khi có dữ liệu mới.
- 100% các b d liệu quy đnh trong danh mục dliệu dùng chung được
kết ni và đng b thường xun tới Trung tâm dliệu của tỉnh, đảm bảo tiêu
chí đúng, đ, sạch, sống đ thể sử dng ngay bởi các hệ thống khác.
- 100% c sở, ban, nnh phải chia sẻ tối thiểu 1 b dliệu n Trung
m dliệu ca tỉnh đđảm bảo kết ni và khai thác thông tin phc v công tác
quản lý, điều hành.
- 100% CSDL chuyên nnh, hthng thông tin, nền tảng được kết ni
với Nn tng ch hp, chia s d liu ca tnh, thể được chia sẻ d liệu với
các h thống ni b của tỉnh và với các hthống của quc gia, B, ngành, địa
phương khác khi u cầu theo đúng quy định, ngoại trừ các dliệu nh
đặc thù. Tập trung kết ni, ch hợp, chia sẻ các d liệu hành chính ca các ngành
như: ngân hàng, i chính, công thương, ng nghiệp, xây dựng, i trường...
- 100% dliệu các nhóm ch số phc v công c chỉ đạo, điều hành; dữ
liệu báo cáo, thống kê, chỉ tiêu của các ngành, lĩnh vực theo quy đnh của pháp
luật được đưa n Hthống báo cáo của tỉnh đphc vbáo cáo, quản lý, điều
hành toàn diện dựa trên dữ liệu.
5
- 100% d liệu vcán b, công chức, viên chc được số hóa và u trữ
trong CSDL chuyên nnh. Đảm bảo các dliệu được số hóa toàn b và cập
nhật liên tục.
- Tích hợp kết quxử lý ng việc của cán b, công chức, viên chc vào
phần mềm quản văn bản và h công việc của tỉnh; tỷ lệ áp dng dliệu
trong phc v quản điều hành ng việc trên i trường số, trong kiểm tra,
đánh giá, xếp loại cán b, ng chức, vn chức đạt tối thiểu 70%.
- 100% d liệu v dân của tỉnh được kết ni, liên thông với các h
thống thông tin, CSDL khác, sẵn sàng chia sẻ theo quy đnh.
- 100% thông tin, d liu tng hp t CSDL quc gia v dân cư, 100% ch
tiêu v đo ng chất ng cung cp dch v công trc tuyến, 100% các ch s
đánh giá chất ng phc v ni dân, doanh nghip trong thc hin TTHC,
dch v công trên Cng dch v công quc gia, H thng thông tin gii quyết
TTHC ca tnh được kết ni,ch hp phc v ch đạo, điều hành ca tnh.
- 100% d liệu nh vực Nội v được số hóa, cập nhật, u trữ dliệu
trong các hthống thông tin, CSDL chun nnh nh vực ni v đã được y
dng (như dliệu về cán bộ, công chức, viên chức, thi đua khen tởng, ng
tác thanh nn, lao đng, việc làm,...); vận hành, sử dng c hệ thống thông tin,
CSDL về nh vực nội vụ ca tỉnh hoạt đng ổn định, hiệu qu; đảm bảo kết ni
với Nn tng ch hp, chia s d liu ca tnh và các hthng khác, sẵn sàng
tiến hành chia sẻ d liệu khi u cầu theo đúng quy định của pháp luật.
Nghiên cứu y dựng CSDL nh vực ni v phc v quản các dliệu chưa
được u trữ trong CSDL tập trung (CSDL tài liệu lưu trữ của tnh ti Trung tâm
lưu trữ lịch sử tỉnh o Hệ thng qun lý tài liệu lưu trữ điện t của tnh; dữ liệu
về t chc phi chính ph).
- 100% d liu v thanh tra (tp hợp thông tin đy đ v hoạt đng thanh
tra, kim soát tài sn, thu nhp…) đưc s hóa và qun thông qua h thng
thông tin, CSDL chuyên nnh, th đưc chia s tới các quan nhà nước
khác đ khai thác, s dng theo quy đnh.
- Ứng dụng phân tích dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (AI) trong hoạt đng quản
lý, điều hành của tỉnh, nâng cao hiệu qucủa b máy hành chính Nhà nước và
cung cấp dch v công phc v người dân, doanh nghiệp.
2.4. Pt trin, khai tc d liu phc v kinh tế s, hi s
- Kho d liu nhân ca người dân đưc u trữ đầy đ các thông tin
ca mt ng dân mi nh vc kinh tế - hi, cho phép ngưi dân truy cp
d liu ca chính mình thông qua mt ng dng duy nht.
- 100% d liu v nông nghiệp và i trường ca tnh (bao gm d liu
ngànhng nghip, quan trc khí tưng thy n, gm t quan trc i
tờng, đt đai, đa chính...) đưc s a và qun thông qua h thng thông
tin, CSDL chun nnh, th đưc chia s ti c quan nhà nước khác đ
khai thác, s dng theo quy đnh.
6
- 100% d liu trong nh vực công thương (bao gm sn xut ng nghip,
mng lưi, chui cung ng sn xut cơ bn trong các hot đng công nghip t
nguyên liu thô ti thành phm thương mi; d liu v các trung tâm logistics,
vn chuyn, kho bãi; d liu v th tng thương mi, hành vi tiêu dùng...)
ca tnh được s hóa và qunthông qua các h thng thông tin, CSDL chuyên
ngành, có th đưc chia s tới các cơ quan nhà nước khác đ s dng.
- 90% d liu v ngành văn hóa, th thao và du lch (bao gm các di sn
văn hóa, di tích quc gia, di tích quc gia đặc bit, danh lam thng cnh, đa
đim du lch, hot đng n hóa, ngh thut, đi lý du lch, tuyến du lch, dch
v du lch...) trên đa bàn tỉnh được s hóa và qun lý thông qua h thng thông
tin, CSDL chun nnh, đm bo thông tin, hình nh, video v các địa điểm
th đưc tiếp cn d dàng bởi ni dân, du khách; d liu v t khách tham
quan được thu thập đ phc v ng tác qun lý.
- 100% d liu v bo him xã hi, lao đng, an sinh hi đưc s hóa
và qun lý thông qua các h thng thông tin, CSDL chuyên nnh và có th chia
s ti các quan nhà nước đ phc vng c qun lý; d liu v vic làm, th
trường lao động được cp nhật thường xun và chia s tới ni dân.
- 100% d liu v ngành giáo dc và đào tạo được s hóa và qun
thông qua c h thng thông tin, CSDL chun nnh, th đưc chia s ti
các quan nhà nước khác đ s dng. D liu nnh giáo dc đào tạo được
s dng đ h tr công tác quản lý, điu hành ca S Giáo dc và Đào tạo,
phòng Văn hóa - hi cấp xã, đng thi cung cp thông tin hc tp m cho tt
c ni dân. D liu v quá trình hc tp sut đi th đưc truy cp bi
người dân thông qua mt ng dng duy nht.
- 95% d liu v ngành y tế đưc s hóa và qun thông qua các h
thng thông tin, CSDL chuyên ngành, th đưc chia s tới các quan nhà
ớc khác đ s dng. 100% ni dân th truy cp thông tin y tế ca mình
trên mt ng dng duy nht.
- 100% dliệu lĩnh vực tư pháp số a, cập nhật,u trữ d liệu trong c
hthống thông tin, CSDL chuyên nnh nh vực pháp được y dựng (như
dữ liệu h tịch, văn bản pháp lut; công chứng, chứng thc; xử lý vi phạm hành
chính,...) vận hành, sử dng các hthống thông tin, CSDL vnh vc pháp
của tỉnh hoạt đng n định, hiệu quả; đảm bảo kết ni với Nền tảng ch hợp,
chia sẻ dliệu tỉnh các hệ thống khác, sẵn sàng tiến hành chia sẻ dliệu khi
u cầu theo đúng quy định của pháp luật. Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh
vc pháp phc v quản các d liệu chưa được u trữ trong CSDL tập
trung như d liệu về giám định pháp, đấu giá tài sản...
- 80% d liu v i chính được s hóa và qun lý thông qua các h thng
thông tin, CSDL chuyên nnh, th đưc chia s ti các quan nhà nước
khác đ s dng.
7
- 90% d liu v y dng được s hóa và qunthông qua các h thng
thông tin, CSDL chuyên nnh, th đưc chia s tới các quan nhà nước
khác đ s dng.
- 80% d liu v khoa hc ng ngh đưc s hóa qun thông qua
các h thng thông tin, CSDL chun nnh, th đưc chia s ti các cơ quan
nhà nước khác đ s dng.
- 80% dliệu nh vc dân tộc và tôn giáo (đy đ các ni dung quan
trọng như hot đng tôn giáo trên địa bàn tỉnh, tình hình kinh tế - hi của
các dân tc,...) được số hóa và quản thông qua h thng thông tin, CSDL
chun ngành hoạt đng n định, hiệu quả; đảm bảo kết ni với Nn tng ch
hp, chia s d liu ca tnh các hệ thống khác, sẵn sàng tiến hành chia sẻ d
liệu khi yêu cầu theo đúng quy đnh của pháp luật.
- 100% các s, ban, ngành cung cp d liu m, s ng ti thiu 01 b
d liu mở, đm bo cp nhật đnh k ti thiu 06 tháng/ln và cp nht ngay
sau khi d liu phát sinh, thay đi (theo quy chế vn hành).
2.5. Bo đảm an toàn, an ninh mng
- Bảo đm an toàn, bo mật và tính riêng v thông tin, d liu ca
quan nhà nước; tuân th nghiêm quy đnh ca pháp lut v an toàn, an ninh
thông tin, yếu và Lut Bo v bí mật nhà nước cho các h thng thông tin
hin và xây dng mi trên địa bàn tnh.
- ng tác t chc kiểm tra, đánh giá, giám sát, bảo đảm an toàn, an ninh
thông tin mng cho các h thng thông tin phc v chính quyn điện t, chính
quyn s đưc tiếp tục duy trì và ng cường, đm bo giám sát an toàn thông
tin 24/7 cho các h thng thông tin, CSDL quan trng ca tnh.
- Công tác đm bo an toàn thông tin cho các h thng CSDL ca tnh,
CSDL ng chung, CSDL chun nnh kết ni đến các CSDL quc gia trên
đa bàn tỉnh được trin khai theo hình 4 lp (Lc lưng ti ch - Giám t
chuyên nghip - Đc lp kim tra - Kết ni, chia s thông tin vi h thng giám
t quc gia). Bên cạnh đó các máy ch, máy trm ca các quan nhà nước
trên đa bàn tnh phi trin khai các gii pháp, phn mm phòng chng độc
tp trung và gii pháp phát hin, phn ng s c, đng thời được kết ni, chia s
thông tin v Trung m ng cu khn cp không gian mng Vit Nam.
- Vn hành h thng d phòng cho Trung m d liu tỉnh, đảm bo các
d liu quan trng ti Trung m Giám sát, điều hành đô th thông minh đưc
sao u thời gian thc sang Trung tâm d liu ca tnh hin đang y dng ti
S Khoa hc và Công ngh và ngược li. H thng d phòng này được vn hành
liên tc, bảo đm tính sn ng cao, gim thiu ri ro mt mát d liệu, gn đon
h thng.
8
IV. NHIM V TRNG TÂM VÀ PN CÔNG THC HIN
(Chi tiết ti Ph lc kèm theo).
V. GII PHÁP
1. Tuyên truyn, ph biến,ng cao nhn thc v d liu
- c sở, ban, nnh, đa phương tổ chc quán trit, tuyên truyn, ph
biến, nâng cao nhn thc v d liệu; trong đó nhn mnh vai trò và tm quan
trng ca d liu nn tng, mạch máuxuyên sut quá trình chuyển đi
s, t đó tạo ngun lc phát trin kinh tế - hi, nâng cao chất ng cuc
sng ca ni dân. D liệu càng được chia sẻ, càng được khai thác, s dng
dùng chung thì càng to ra nhiu giá trị; đng thi đy mnh tuyên truyn, ph
biến, nâng cao nhn thc ca ni dân v pháp lut v d liu, bảo đm vic
tuân th, chp hành và hiu rõ ca người dân v các quyền, nghĩa v ca mình
theo quy đnh ca pháp lut.
- Phát trin tm nhìn dài hn v d liu trong cơ quan, đơn v, địa phương.
Hoạt đng v qun d liu phải được lp kế hoch, xây dng, u trữ, đánh
g chất lượng, kim kê, s dng, chia sẻ. Đưa d liu tr thành phn quan
trng, ct lõi không th tách ri trong mi hoạt đng ch đạo, điều hành và ra
quyết đnh ca cơ quan, đơn v, địa phương.
- Người đứng đầu các quan, đơn vị, địa phương chu trách nhim trc
tiếp v qun tr d liu trong phạm vi nh vực, đa bàn mình ph trách. Xây
dng, phát huy văn hóa d liu, nâng cao vai trò, trách nhim ca mi thành
phần trong quan nhà nước, t chức, cá nhân đi vi các hoạt đng trong sut
vòng đi ca d liệu. Xác đnh trách nhim ca tng cán b, ng chc, viên
chc trong vic to lp, duy trì, cp nht d liu s do mình ph trách.
- Thay đi duy t phát trin các h thng thông tin, phn mm riêng l
sang đầu các nn tng s hoc thuê mua các dch v do các doanh nghip
cung cp h tầng đã triển khai đầy đ gii pháp bảo đm an toàn h thng thông
tin theo cấp đ và mô hình4 lớp”.
2. Đào to, tp hun, nâng cao ng lc v d liu
- Trin khai c đ án, chương trình, kế hoch v nâng cao nhn thc ph
biến kiến thc v d liu s t chc các khóa hc trc tuyến đi chúng m để
bi dưỡng k năng đại trà cho người dân kiến thức cơ bn v s dng và qun lý
d liu cá nhân, bo v d liu; bồi dưỡng kiến thc m vic vi d liu và khai
thác d liệu, giúp ni dân tham gia và k năng, đm bo phát trin d liu
chất lượng.
- T chc các chương trình đào tạo, tp hun, bi dưỡng v k năng qun
tr d liệu cho lãnh đạo các quan, đơn vị, địa phương; tập hun bồi dưỡng v
k năng tham mưu, thc thi qun d liu s, k năng phân ch, xử và khai
thác d liu s, bảo đm an toàn thông tin d liu cho n b tham mưu trc tiếp
và cán b, công chc, viên chc ca tnh.
9
3. Nghiên cu, nâng cao năng lc làm ch khoa hc ng ngh v d liu
- Nghiên cu làm ch các ng ngh v phân ch d liu ln, phát trin
các hình trí tu nhân tạo, các thư viện, thut toán hc máy, hc sâu.
- Ưu tiên các đ tài nghiên cu ng dng trong lĩnh vc khoa hc d liu,
trí tu nhân tạo; ưu tiên phân b các nhim v khoa hc và ng ngh cho công
ngh s và d liu s; khuyến khích hp c, chuyn giao công ngh trong lĩnh
vc khoa hc d liu, trí tu nhân to.
4. Hp c nhà nưc - doanh nghip
- To môi trường phát trin th trường d liu lành mạnh, an toàn và đúng
pháp luật, qua đó thúc đy các dch v d liu, to ra thêm nhiều cơ hi vic làm
cho người dân.
- Phát trin không gian d liu cng đng trên s phi hợp và đóng
góp d liu t quan nhà nước, doanh nghiệp và người dân, tiến ti hình thành
kho d liu, các b d liu m, d liu ln dùng chung, d liu mẫu đ phát
trin các gii pháp và ng dng trí tu nhân to.
5. Đo lưng, giám t trin khai
- B sung mt s ch tiêu bn v phát trin d liu ca các s, ban
ngành, địa phương vào B ch s đánh gmức đ chuyển đi s (DTI) cp tnh.
- Hằng năm tổ chc kim kê d liu, kim tra, đánh gchất ng d
liệu, đánh ghiệu qu s dng, khai thác d liu tại các quan, đơn vị, đa
phương trên đa bàn tnh.
VI. KINH PHÍ THC HIN
1. Kinh phí thc hin Kế hoch bao gm ngun ngân ch nhà nước theo
phân cp hin hành (ngân sách Trung ương, nn sách đa phương); ngun lc
đầu của doanh nghip, khu vực nhân, cộng đng và các ngun kinh phí hp
pháp khác.
2. Ưu tiên kinh phí từ ngân sách nhà nước đ thc hin các nhim v phát
trin h tng d liu do cơ quan nhà nước ch trì thc hin.
3. Các s, ban, nnh; UBND các xã, phường căn cứ nhim v đưc giao
ưu tiên ngun kinh phí đ thc hin nhim v, gii pháp trong Kế hoch.
VII. T CHC THC HIN
1. S Khoa hc và Công ngh - Cơ quan tng trc Ban ch đạo v
d liu ca tnh
- Là quan thường trực, đầu mi, ch trì t chc trin khai thc hin Kế
hoạch này; theo dõi, hướng dẫn, đôn đc các quan, đơn vị, địa phương triển
khai thc hin; đnh k hàng năm báo cáo UBND tnh, B Khoa hc và ng
ngh v nh hình, kết qu trin khai thc hin. Ch đng nm bt nhng khó
10
khăn vướng mc trong quá trình trin khai Kế hoạch đ phi hp với các
quan, đơn vị, địa phương, các Cục, V thuc B Khoa hc và Công ngh, B
Công an gii quyết, tháo g.
- Ch trì, phi hp vi các sở, ban, ngành, địa phương soát, ban hành
danh mc d liu ch chun nnh, danh mc d liu m, danh mc d liu
dùng chung theo Khung Kiến trúc d liu quc gia, Khung qun tr, qun d
liu quc gia và T đin d liệu dùng chung đi vi các CSDL; bảo đm phù
hp vi Danh mc CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành trng điểm và Danh
mc CSDL bt buc phi kết ni, chia s d liệu theo quy đnh ti Ngh định s
278/2025/NĐ-CP ca Chính ph. Điều chnh, b sung danh mc d liu dùng
chung, d liu m, d liu ln cần ưu tiên phát trin; đng thi y dng và
hoàn thin các CSDL dùng chung ni b tnh, CSDL đc thù ca địa phương
trong các nh vc Trung ương chưa h thng tp trung, phc v hiu qu
công tác ch đạo, điều hành ca tnh và các sở, ban, ngành, địa phương.
- Tham mưu cho UBND tnh l trình, phương án, giải pháp trin khai
Trung m d liu tnh; các gii pháp và ng ngh d liu ca tnh đáp ng các
yêu cu, nhu cu s dng, đng thi tuân th đầy đ các quy định, hướng dn
ca cp thm quyn v qun và phát trin d liu. ng dn, phi hp
vi các sở, ban, nnh, địa phương, các doanh nghiệp đ thúc đy phát trin h
tng s, d liu s, nh toán phát triển đm bo hiệu năng Trung tâm d liu tnh
sau khi đáp ứng các điều kin ca mt Trung m d liu đi vào hoạt đng.
- Ch trì, phi hp vi Công an tnh, n phòng UBND tỉnh tăng ng
công tác kiểm tra, giám sát, đôn đc vic thc hin các nhim v trin khai
Chiến c d liệu trên đa bàn tnh nhm hình thành d liu ln (BigData) ca
tnh m cơ s đ xây dng Trung tâm d liu ca tnh kết ni vi Trung tâm d
liu quc gia. Trong đó chính sách thu hút các chuyên gia h trợ, vn trong
vic y dng Trung tâm d liu ca tnh.
- Phi hp vi c doanh nghip vin thông trên đa bàn tnh khẩn trương
xoá các điểm lõm ng di đng, to điều kiện cho người dân tiếp cn, th ng
các tin ích chuyn đi s. Đy nhanh tiến đ đưa Trung m Giám sát, điều
hành đô th thông minh vào hoạt đng thc cht, hiu qu, tp trung hoàn thin
phương án kết ni d liu.
- Ch trì, phi hp vi S Tài chính khẩn trương đánh giá, c đnh các
nhim v, d án, th t ưu tn triển khai để tham mưu cho UBND tnh, Ban Ch
đo cp tnh v phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to và chuyn đi
s điu chnh nhim v; hàng tuần đánh g tiến đ, báo o v Ban Ch đo cp
tnh đ ch đo các nhim v, d án chm, mun.
- Nghn cu tham mưu cho UBND tnh vic hình thành b phn chuyên
trách qun tr d liu ca tnh sau khi hướng dn ca Trung ương; t chc
thm tra, thẩm định, hướng dn, h tr các quan, đơn vị, địa phương trong
việc đm bo k thut, y dng các dch v d liu, xây dng các chun kết
ni, chia s d liu, xây dng các h thng thông tin, CSDL đm bo nh kế
11
tha, tránh trùng lp thông tin, d liệu đã ng b. Nghiên cu, đ xut áp dng
các ng ngh phân tích, x d liệu theo xu hướng chung cho các cơ quan nhà
ớc trên đa bàn tnh.
- Tăng cường thông tin, tuyên truyn, nâng cao nhn thc ca các cp y,
chính quyn và ni dân v vai trò, tm quan trng ca giá tr d liu, phát
trin, khai thác s dng, chia s d liu hiu qu.
2. Công an tnh
- Trin khai, ban hành các văn bản hướng dn v đm bo an toàn thông
tin trong ng tác kết ni, chia s, khai thác d liu; Ch trì hướng dn, phi hp
vi các sở, ban, ngành, địa phương thc hin ng tác bo v d liu nhân,
bảo đm an ninh d liu, an toàn thông tin và giám sát thc hin theo các quy
đnh ca pháp lut;
- Phi hp vi các sở, ban, nnh, địa phương trong kết ni liên thông,
ch hp h thống đnh danh và xác thực điện t vi các h thng dch v công
và khai thác s dng, phát huy tối đa hiệu qu CSDL quc gia v dân cư, CSDL
v căn cước.
3. S Tài chính
- Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh và các quan liên
quan căn cứ kh năng cân đi ca ngân sách nhà nước, tham mưu cho cấp
thm quyn b trí kinh phí (ngun chi đu tư phát triển, ngun chi tng
xuyên) 5 năm và hằng năm đ thc hiện các chương trình, d án, nhim v phát
trin h tng d liu s theo quy đnh hin hành.
- Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh và đơn v liên quan
thẩm đnh các nhim v, d án v to lp, phát trin d liệu trong các chương
trình, đ án chuyển đi s thc hiện trên đa bàn tnh đm bảo đúng quy đnh,
thiết thc, hiu qu.
- Căn cứ vào kh năng ngun vn ngân sách địa phương từng năm và các
ngun vn hp pháp khác phi hp vi S Khoa hc và ng nghệ, các
quan, địa phương liên quan tham mưu vi UBND tnh cân đi, b trí kinh phí
đ trin khai thc hin Kế hoch theo phân cp ngân sách hin hành theo quy
đnh ca Luật Ngân sách và các quy đnh ca pháp lut có liên quan.
4. S Ni v
Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh, S Giáo dc và Đào tạo
và các quan, đơn v liên quan xây dng kế hoch tuyn chn, đào tạo, bi
ng và thu hút ngun nhân lc chất ợng cao trong nh vc d liu, ng
ngh thông tin và chuyn đi s; đng thời tham mưu, đ xut UBND tnh
chế tuyn chn, chế đ đãi ng đặc bit đi vi Tng công trình sư, Kiến trúc sư
trưng nhm thu hút nhân i phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi ng to,
phc v trin khai các CSDL trng yếu và xây dng, vn hành h thng thông
tin dùng chung, Trung tâm d liu ca tnh.
12
5. Trung tâm Phc vnh chính công tnh
- Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh, S Ni v và các
quan, đơn v liên quan hướng dn các sở, ban, ngành, địa phương thc hin
chun hóa, tái cu trúc quy trình nghip v, đơn giản hóa TTHC trong các
quan nhà nước thông qua kế tha, s dng d liu s.
- T chc hướng dn vic thc hin s hóa h sơ, giấy t, kết qu gii
quyết TTHC và t chức lưu tr, khai thác d liệu đã số hóa đ phc v thc hin
TTHC, cung cp dch v ng trc tuyến theo quy đnh.
- Phi hp vi S Khoa hc và Công ngh ng các quan, đơn v liên
quan thc hin kết ni, chia s d liu gia H thng thông tin gii quyết TTHC
tnh vi Cng dch v ng quc gia, CSDL quc gia, CSDL ca tnh và CSDL
chun ngành đ khai thác, s dng phc v gii quyết TTHC, cung cp dch v
công trc tuyến và phc v công tác ch đạo, điều hành khi có yêu cu.
- Ch trì, tng hợp, rà soát, đ xut, kiến ngh sửa đổi, đơn gin hóa hoc
bãi b TTHC không cn thiết, ct gim thành phn h sơ th tc đã có d liu t
CSDL quốc gia, CSDL chuyên nnh; tham mưu lộ trình ct gim ít nht 30%
TTHC trong năm 2026; nghiên cứu, tham mưu triển khai các hình h tr
người dân thc hiện TTHC nh điểm nhn.
6. Các s, ban, ngành, UBND c xã, phưng
- Chu trách nhim t chc trin khai các nhim v, giải pháp được giao
ti Kế hoạch này, đm bo hoàn thành các mc tiêu, ch tiêu, l trình đ ra.
Hằng năm cụ th hóa mc tiêu phát trin d liu theo Kế hoch này vào kế
hoch chuyn đi s ca các quan, đơn v, địa phương.
- Phi hp vi S Khoa hc và Công nghệ, các cơ quan, đơn v trong vic
thc hin chia s d liệu liên nnh đm bảo nh đng b, kết ni, liên thông.
Ch đạo quan, đơn vị, địa phương thuc phm vi quản thường xuyên s
hóa, cp nht thông tin vào các CSDL đã y dng; thc hin kết ni, chia s,
khai thác s dng theo hướng dn ca cp thm quyn.
- Chu trách nhim thông báo vi S Khoa hc và Công ngh v nhng
thay đi quy đnh d liệu chun nnh đ m s cp nht danh mc d liu
theo Kế hoch này hằng năm; đ xut nhu cu v phân cp, phân quyn d liu
đ phc v công c qun lý ca nnh, địa phương mình.
- Tập trung cao đ cho công tác soát, chun hóa, làm sch và cp nht
thường xuyên d liu theo nguyên tắc đúng, đ, sch, sng, thng nht, dùng
chung”, gắn trách nhiệm nời đứng đu vi chất ng d liu ca quan,
đơn vị và coi đây nhiệm v thường xun trong qunnhà nước. Trước mt,
hoàn thành vic làm sch d liệu đất đai, Đ án s diệu đất đai và Đ án
Chnh lý, s hoá và u tr tài liệu điện t tnh Thanh Hoá (hoàn thành trong
QII năm 2026); trường hp không hoàn thành s xem xét trách nhim ca
người đng đầu đơn vị.
13
- Các đơn v đưc giao ch trì các d án công ngh thông tin, chuyn đi s:
Khẩn trương trình thẩm đnh, phê duyt ch trương đầu , phê duyệt d án để
thc hiện bước tiếp theo ca d án đúng quy đnh và đm bo tiến đ.
u cu Giám đc các s; Tng ban, nnh, đơn v cp tnh; Ch tch
UBND các xã, phường, đơn v liên quan trin khai thc hin và báo cáo
UBND tnh (qua S Khoa hc Công ngh) v nh hình, kết qu thc hin
Kế hoch này trước ngày 15 tng 10 hàng m. Trong quá trình thc hin,
nếu có khó khăn, vướng mc hoc vấn đ phát sinh phn ánh v S Khoa hc và
Công ngh đ tng hợp, tham mưu giải quyết./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính ph
- B Công an
- B Khoa hc Công ngh
- Thường trưc: Tnh y, HĐND tỉnh
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- C06 - B Công an;
- CVP, các PCVP UBND tnh;
- Các s, ban, ngành, đơn vị cp tnh;
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm phc v hành chính công tnh;
- Lưu: VT, CNXDKH.
(để b/c);
PHLC
DANH MỤC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN
(Ban hành m theo Kế hoch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Thanh a)
STT
NHIỆM VỤ
CƠ QUAN CH
TRÌ
CƠ QUAN PHI
HP
THI GIAN
THỰC HIỆN
I
XÂY DỰNG THCH
1
Ban hành, cập nhật kiến trúc dữ liệu của tỉnh tầm nhìn đến 2030.
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
2026
2
Ban hành danh mc c hthống thông tin, sở dữ liệu, phần mềm, nn tảng
tnh đang qun lý và sử dụng, tiến hành cập nhật đình k tối thiểu 01 năm/lần.
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
3
Ban hành danh mc dữ liệu chuyên ngành của tnh tầm nhìn đến 2030, tiến
hành cập nhật đình k tối thiểu 01 năm/lần.
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
4
Ban hành danh mc dữ liệu dùng chung của tnh tầm nhìn đến 2030, tiến hành
cập nhật đình k tối thiểu 01 năm/lần.
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
5
Ban hành danh mc dữ liệu m của tnh tầm nhìn đến 2030, tiến hành cập nhật
đình k tối thiểu 01 năm/lần.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
6
Ban hành chính sách, quy định về qun lý, sdụng Trung tâm dữ liệu tnh
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
2026
7
Xây dựng chính sách thu hút đầu tư liên quan đến dữ liệu
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
2026
8
Xây dựng chính sách hp tác, liên kết với doanh nghiệp, quốc tế
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
2026 - 2027
9
Xây dựng quy định hướng dẫn k thuật về qun lý, vận hành, qun tr, kết
nối, chia sdữ liệu
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
2026
10
Ban hành quy chế về quản lý, quản trị dữ liệu, quy định vai trò, trách nhiệm
của nhân sự chuyên trách về dữ liệu tại tng đơn vị.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa phương
2026
20
26 01
15
11
Nghiên cứu, đề xut chính ch thúc đẩy, khuyến khích các tổ chức, nhân
xây dựng và tạo lập dữ liệu, đóng góp vào tài nguyên dữ liệu của tnh.
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
2026
II
PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG NỀN TẢNG DỮ LIỆU
1
Hoàn thiện h sơ trình phê duyệt ch trương đầu tư xây dựng Trung tâm dữ
liệu của tnh.
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Qúy II/2026
2
Phát triển h tầng điện toán đám mây, Internet vạn vật (IoT) phc vụ các ứng
dụng nghiệp vụ, chuyên ngành trong triển khai chính quyền số gắn kết với phát
triển đô th thông minh, giao thông thông minh, nông nghiệp thông minh, quan
trắc môi trường.
Các sở, ban, ngành
Sở Khoa học
Công nghệ, các
doanh nghiệp viễn
thông
2026 - 2030
3
Vận hành Nền tảng tích hợp, chia sdữ liệu tỉnh (LGSP) đảm bảo hoạt động ổn
định, hiệu quả, đáp ứng các yêu cầu về kết nối dữ liệu giữa các hthống thông
tin, sở dữ liệu của tỉnh với nhau với các hthống thông tin, sở dữ liệu,
nền tảng của quốc gia, Bộ, ban, ngành, tỉnh khác.
Sở Khoa học
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
4
Vận hành Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tnh đảm bảo hoạt động
hiệu qu, ổn định; Hoàn thiện kho lưu trdữ liệu điện t của tổ chức, nhân
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tnh; Nghiên cứu nâng cấp h thống
đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí k thuật theo quy định pháp luật.
Trung tâm Phc vụ
hành chính công
tnh; Trung tâm
Công ngh thông tin
& Truyền thông
Thanh Hóa
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
5
Vận hành Trung tâm dữ liệu tnh đảm bảo hoạt động ổn định, hiệu quả, đáp
ứng c yêu cầu về đồng bộ u trdữ liệu từ các hthống thông tin, CSDL
của tỉnh, đồng thi sẵn sàng cho việc chia sẻ dữ liệu với c hthống khác.
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
6
Vận hành Trung tâm Giám sát, điều hành đô th thông minh tỉnh đảm bảo hoạt
động ổn định, hiệu quả, đáp ứng thu thp, tổng hp hiển th báo o từ tất cả
các lĩnh vực kinh tế - xã hội, qua đó giúp nâng cao hiệu qutrong công tác ch
đạo, điều hành.
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
7
Vận hành Trung tâm giám t an ninh mng tỉnh đảm bảo hoạt động ổn định,
hiệu quả, đáp ứng các yêu cầu về an toàn, an ninh mng ca tỉnh
Công an tnh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
8
Vận hành Cổng dữ liệu m tnh đảm bảo hoạt động ổn định, hiệu quả, đáp ứng
việc chia sẻ dữ liệu m ti các cá nhân, tổ chức có nhu cầu sử dụng
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
16
9
Hoàn chnh, vận hành trung tâm gm sát, điều hành thông minh đáp ứng phân
tích dữ liệu tỉnh đảm bảo hoạt động ổn định, hiệu quả, tổng hp, x lý, phân
tích dữ liệu đa dạng từ tất cả các lĩnh vực của tnh
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
10
Vận hành Trung tâm điều hành giao thông tỉnh đảm bảo hoạt động ổn định,
hiệu quả, đáp ứng các yêu cầu về thu thp, giám sát phân tích dữ liệu giao
thông của tỉnh, ứng dụng c công nghtrí tunhân tạo (AI) trong phân tích
dữ liệu giao thông
Công an tnh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
11
Nghiên cứu triển khai Nền tảng dữ liệu ln đáp ng yêu cầu về lưu trữ, quản lý,
quản trị, phân tích dữ liệu ln của tnh trong giai đoạn 2026 - 2030
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
2026 - 2027
12
Nghiên cứu triển khai Nền tảng trợ lý ảo thông minh để h trợ n bộ, công
chc, viên chc ca tỉnh nâng cao hiệu quả công việc trong giai đoạn 2026 -
2030
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
2026 - 2027
III
PHÁT TRIỂN DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH
1
Dữ liu th tục hành chính
1.1
Quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tnh hoạt động ổn
định, hiệu quả; đảm bảo kết nối với Nền tảng tích hp, chia s dữ liệu tnh,
Trung tâm dữ liệu tỉnh c hthống khác, sẵn sàng tiến hành chia sẻ dữ liệu
khi yêu cầu theo đúng quy định ca pháp luật.
Trung tâm Phc vụ
hành chính công
tnh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
1.2
Tiến hành số hóa, cập nhật các TTHC, lưu trhsơ, kết quxlý TTHC trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Các sở, ban, ngành,
địa phương
Sở Khoa học
Công ngh, Trung
tâm Phc vụ hành
chính công tnh
Nhiệm vụ thường
xuyên
2
Dữ liu lĩnh vực Nội vụ
2.1
Vận hành, khai thác các h thống thông tin, CSDL về lĩnh vực nội vụ của tỉnh
hoạt động ổn định, hiệu quả; đảm bảo kết nối với Nền tảng tích hp, chia sẻ dữ
liệu tnh, Trung tâm dữ liệu tnh các h thống khác, sẵn sàng tiến hành chia
sẻ dữ liệu khi có yêu cầu theo đúng quy định của pháp luật.
Sở Nội vụ
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
2.2
Tiến hành số hóa, cập nhật, lưu trữ dữ liệu trong c hthống thông tin, CSDL
chuyên ngành lĩnh vực nội vụ đã được xây dựng như dữ liệu về cán bộ, công
Sở Nội vụ
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
17
chc, viên chc, thi đua khen thưởng, công tác thanh niên, lao động, việc làm,
dữ liệu anh sinh xã hội...
2.3
Số hóa cập nht CSDL tài liệu lưu trữ của tỉnh đang bảo quản tại Trung tâm
Lưu trữ lch sử tỉnh vào Hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ điện tử của tỉnh
Sở Nội vụ
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
2.4
Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh vực nội vụ phc vụ quản lý các dữ liệu chưa
được lưu trữ trong CSDL tập trung.
Sở Nội vụ
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
3
Dữ liu lĩnh vực Tư pháp
3.1
Tổ chc triển khai ứng dụng c hthống thông tin, CSDL về lĩnh vực pháp
của tỉnh hoạt động ổn định, hiệu quả; phối hp với đơn vị ln quan đảm bảo
kết nối với Nền tảng tích hp, chia sdữ liệu tỉnh, Trung tâm dữ liệu các h
thống khác, sẵn sàng tiến hành chia s dữ liệu khi yêu cầu theo đúng quy
định của pháp luật.
Sở Tư pháp
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
3.2
Tổ chức triển khai thực hiện số hóa, cập nhật dữ liệu trong các h thống thông
tin, CSDL chuyên ngành lĩnh vực tư pháp.
Sở Tư pháp
Các cơ quan, đơn
vịliên quan
Nhiệm vụ thường
xuyên
3.3
Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh vực pháp phc vụ quản c dữ liệu chưa
được lưu trữ trong CSDL tập trung.
Sở Tư pháp
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
4
Dữ liu lĩnh vực Tài chính
4.1
Vận hành, khai thác các h thống thông tin, CSDL về lĩnh vực tài chính của
tnh hoạt động ổn định, hiệu quả; đảm bảo kết nối với Nền tảng tích hợp, chia
sẻ dữ liệu tỉnh, Trung tâm dữ liệu tnh các hthống khác, sẵn sàng tiến hành
chia sẻ dữ liệu khi yêu cầu theo đúng quy định ca pháp luật.
Sở Tài chính
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
4.2
Tiến hành số hóa, cập nhật, lưu trữ dữ liệu trong c hthống thông tin, CSDL
chuyên ngành lĩnh vực tài chính đã được xây dựng như dữ liệu về đăng ký kinh
doanh, đầu tư công, ngân sách nhà nước, tài sản công, giá, tiền lương, thuế...;
dữ liệu được sử dụng để phc vụ công tác ch đạo điều hành tại Trung tâm
Giám sát, điều hành đô th thông minh của tỉnh (IOC).
Sở Tài chính
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
4.3
Triển khai sdụng h thống báo o kinh tế - xã hội của tnh ti tất cả c cấp,
các đơn vị nhằm tối ưu thời gian thực hiện công tác tổng hợp báo cáo, thống kê
Sở Tài chính
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
18
4.4
Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh vực tài chính do Bộ Tài chính triển khai phc
vụ qun lý các dữ liệu chưa được lưu trữ trong CSDL tập trung.
Sở Tài chính
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
5
Dữ liu lĩnh vực Công Thương
5.1
Vận hành, khai thác c hthống thông tin, CSDL về lĩnh vực công thương của
tnh hoạt động ổn định, hiệu quả; đảm bảo kết nối với Nền tảng tích hợp, chia
sẻ dữ liệu tỉnh, Trung tâm dữ liệu tnh các hthống khác, sẵn ng tiến hành
chia sẻ dữ liệu khi có yêu cầu theo đúng quy định ca pháp luật.
Sở Công Thương
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
5.2
Tiến hành số hóa, cập nhật, lưu trữ dữ liệu trong c hthống thông tin, CSDL
chuyên ngành lĩnh vực công thương đã được xây dựng như dữ liệu về mạng
lưới sản xuất, truyền tải, tiêu th điện; dữ liệu về hoạt động thương mi, giao
vận; hàng hóa, tiền chất...
Sở Công Thương
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
5.3
Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh vực công thương phc vụ quản lý các dữ liệu
chưa được lưu trữ trong CSDL tập trung.
Sở Công Thương
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
6
Dữ liu lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
6.1
Vận hành, khai thác c hthống thông tin, CSDL về lĩnh vực Nông nghiệp
Môi trường của tỉnh hoạt động ổn định, hiệu quả; đảm bảo kết nối với Nền tảng
tích hp, chia sẻ dữ liệu tỉnh, Trung tâm dữ liệu tnh c hthống khác, sẵn
sàng tiến hành chia sdữ liệu khi có yêu cầu theo đúng quy định của pháp luật.
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
6.2
Tiến hành số hóa, cập nhật, lưu trữ dữ liệu trong c hthống thông tin, CSDL
chuyên ngành lĩnh vực Nông nghiệp Môi trường đã được xây dựng như dữ
liệu về cây trồng, vật nuôi, thy sản, hải sản, sản phẩm nông nghiệp, phân bón,
thổ nhưỡng, kinh nghiệm nông nghiệp, về đất đai, môi trường, khí hậu thy
văn, biến đổi khí hậu, viễn thám, biển hải đảo, tài nguyên nước, đo đạc bản đồ,
đa dạng sinh học,...
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
6.3
Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường phc vụ
quản lý các dữ liệu chưa được lưu trữ trong CSDL tập trung.
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
6.4
Nghiên cứu đề xuất ứng dụng các công nghphân tích dữ liệu, trí tunhân tạo
htrqun lý sản xuất nông nghiệp, quản lý môi trường, dụ như giám sát
tình hình trồng trọt, chăn nuôi t động, phân tích tình hình th trường, giám sát
xthi khu công nghiệp, giám t rừng, ...
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
19
6.5
Kết nối mạng lưới thiết bị IoT về quan trắc môi trường, khí tượng thy văn, tài
nguyên nước; thiết lập nền tảng số thu thập dữ liệu quan trắc để thu thập dữ liệu
bao gồm cả c thiết bị IoT ca doanh nghiệp; áp dụng c công nghphân tích,
xử lý dữ liệu IoT thông minh để giám sát, tổng hp hỗ trcông tác quản lý.
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
7
Dữ liu lĩnh vực Xây dựng
7.1
Vận hành, khai thác các h thống thông tin, CSDL về lĩnh vực xây dựng của
tnh hoạt động ổn định, hiệu quả; đảm bảo kết nối với Nền tảng tích hợp, chia
sẻ dữ liệu tỉnh, Trung tâm dữ liệu tỉnh các h thống khác, sẵn sàng tiến hành
chia sẻ dữ liệu khi có yêu cầu theo đúng quy định ca pháp luật.
Sở Xây dựng
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
7.2
Tiến hành số hóa, cập nhật, lưu trữ dữ liệu trong c hthống thông tin, CSDL
chuyên ngành lĩnh vực xây dựng do Bộ Xây dựng triển khai.
Sở Xây dựng
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
7.3
Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh vực xây dựng phc vụ quản lý các dữ liệu
chưa được lưu trữ trong CSDL tập trung
Sở Xây dựng
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
7.4
Phát triển htầng thiết bị IoT thống nhất tn toàn tỉnh để thu thập dữ liệu phc
vụ công tác quản lý h tầng đô thcủa tỉnh gồm: hthống camera giám sát đô
th, giao thông, h thống cảm biến
Sở Xây dựng
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
7.5
Phát triển h tầng nn tảng thu thập, lưu trữ, quản lý, phân tích, hiển thdữ
liệu xây dựng thu nhận t các thiết bị IoT đã triển khai, đảm bảo kết nối ổn
định, liền mạch ti tất cả các thiết bị, đảm bảo năng lực lưu trữ tính toán cho
dữ liệu thu nhn được, ứng dụng phân tích dữ liệu trí tunhân tạo trong nh
vực xây dựng.
Sở Xây dựng
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
8
Dữ liu lĩnh vực Khoa học và công ngh
8.1
Vận hành, khai thác các h thống thông tin, CSDL về lĩnh vực khoa học
công ngh của tỉnh hoạt động ổn định, hiệu quả; đảm bảo kết nối với Nền tảng
tích hp, chia sẻ dữ liệu tỉnh, Trung tâm dữ liệu tnh c hthống khác, sẵn
sàng tiến hành chia sẻ dữ liệu khi có yêu cầu theo đúng quy định của pháp luật.
Sở Khoa học
Công ngh
Các đơn vị
ln quan
Nhiệm vụ thường
xuyên
8.2
Tiến hành số hóa, cập nhật, lưu trữ dữ liệu trong c hthống thông tin, CSDL
chuyên ngành lĩnh vực khoa học công ngh đã được xây dựng như dữ liệu
về nghiên cứu khoa học, công ngh, tần số tuyến điện, viễn thông, an toàn
bức xhạt nhân, mẫu vật bảo tàng...
Sở Khoa học
Công ngh
Các đơn vị
ln quan
Nhiệm vụ thường
xuyên
20
8.3
Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh vực khoa học công nghphc vụ quản lý
các dữ liệu chưa được lưu trữ trong CSDL tập trung.
Sở Khoa học
Công ngh
Các đơn vị
ln quan
2026-2027
9
Dữ liu lĩnh vực Giáo dc và Đào tạo
9.1
Vận hành, khai thác c hthống thông tin, CSDL về lĩnh vực giáo dục đào
tạo của tnh hoạt động ổn định, hiệu quả; đảm bảo kết nối với Nền tảng tích
hp, chia sdữ liệu tnh, Trung tâm dữ liệu tnh các h thống khác, sẵn sàng
tiến hành chia sẻ dữ liệu khi có yêu cầu theo đúng quy định ca pháp luật.
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
9.2
Tiến hành số hóa, cập nhật, lưu trữ dữ liệu trong c hthống thông tin, CSDL
chuyên ngành lĩnh vực giáo dục đào tạo đã được xây dựng như dữ liệu về
văn bằng, chứng ch, học bạ, người học, trường học, giáo viên, học liệu...
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
9.3
Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh vực giáo dục đào tạo phc vụ qun lý các
dữ liệu chưa đượcu trữ trong CSDL tập trung.
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
10
Dữ liu lĩnh vực Y tế
10.1
Vận hành, khai thác các h thống thông tin, CSDL về lĩnh vực y tế của tnh
hoạt động ổn định, hiệu quả; đảm bảo kết nối với Nền tảng tích hp, chia sẻ dữ
liệu tnh, Trung tâm dữ liệu tnh các h thống khác, sẵn sàng tiến hành chia
sẻ dữ liệu khi có yêu cầu theo đúng quy định của pháp luật.
Sở Y tế
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
10.2
Tiến hành số hóa, cập nhật, lưu trữ dữ liệu trong c hthống thông tin, CSDL
chuyên ngành lĩnh vực y tế đã được xây dựng như dữ liệu về sở khám chữa
bệnh, dịch vụ khám cha bệnh, chăm sóc sức khỏe, quy trình, phác đồ khám
cha bệnh, thuốc g thuốc, an toàn vệ sinh thc phẩm, quản lý nhân lực,
trang thiết bị y tế, bảo tr xã hội, phòng chống tệ nạn xã hội, bảo trợ trẻ em...
Sở Y tế
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
10.3
Nghiên cứu xây dựng CSDL nh vực y tế phc vụ quản lý các dữ liệu chưa
được lưu trữ trong CSDL tập trung.
Sở Y tế
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2026
10.4
Xây dựng h thống tư vấn, h tr khám, cha bệnh (bao gồm khám chữa
bệnh từ xa) thông minh dựa trên trí tunhân tạo sử dụng kho dữ liệu số về các
triệu chứng lâm sàng kinh nghiệm khám chữa bệnh để tạo điều kiện chăm
sóc y tế cho tất cả các đối tượng.
Sở Y tế
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
21
10.5
Thúc đẩy triển khai giải pháp xây dựng nn tảng kết nối c thiết bị IoT y tế cá
nhân với nn tảng theo dõi sức khỏe thông minh để t động theo dõi sức khỏe,
cảnh o sức khỏe cho người dân.
Sở Y tế
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
10.6
Xây dựng kho dữ liệu y tế kết nối tỉnh và Bộ Y tế
Sở Y tế
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
11
Dữ liu lĩnh vực Văn hóa, Th thao và Du lịch
11.1
Xây dựng, nâng cấp, vận hành các h thống thông tin, CSDL, phần mềm
nghiệp vụ hoạt động ổn định, hiệu quả; đảm bảo kết nối với Nền tảng tích hp,
chia sẻ dữ liệu tnh, Trung tâm dữ liệu tỉnh các h thống khác, sẵn sàng tiến
hành chia sẻ dữ liệu khi có yêu cầu theo đúng quy định của pháp luật.
Sở Văn hóa, Th
thao và Du lch
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
11.2
Tiến hành số hóa, cập nhật lưu tr dữ liệu trong các h thống thông tin,
CSDL lĩnh vực văn hóa, th thao du lch đảm bảo đầy đủ trong các lĩnh vực
quản lý.
Sở Văn hóa, Th
thao và Du lch
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
11.3
Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh vực phc vụ quản lý các dữ liệu chưa được
lưu trữ trong CSDL tập trung.
Sở Văn hóa, Th
thao và Du lch
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
11.4
Kết nối, đồng bộ dữ liệu tcác CSDL chuyên ngành về Trung tâm dữ liệu tỉnh
theo danh mc dữ liệu dùng chung, đảm bảo dữ liệu được cập nhật thường
xuyên, liên tc. Tiến hành chuẩn hóa, tổng hp, x lý dữ liệu trong để tạo thành
dữ liệu chun, sẵn sàng sử dụng ngay khi cần thiết.
Sở Văn hóa, Th
thao và Du lch
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
12
Dữ liu lĩnh vực Thanh tra
12.1
Xây dựng, nâng cấp, vận hành các h thống thông tin, CSDL, phần mềm
nghiệp vụ ngành thanh tra của tỉnh hoạt động ổn định, hiệu quả; đảm bảo kết
nối với Nền tảng tích hp, chia sdữ liệu tnh, Trung tâm dữ liệu tnh các h
thống khác, sẵn sàng tiến hành chia s dữ liệu khi yêu cầu theo đúng quy
định của pháp luật.
Thanh tra tỉnh
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
12.2
Tiến hành số hóa, cập nhật, lưu trữ dữ liệu trong c hthống thông tin, CSDL
lĩnh vực thanh tra, đảm bảo phản ánh thông qua dữ liệu một cách đầy đủ các
nội dung quan trọng như kế hoch, báo cáo thanh tra, h thanh tra v vic,
h gii quyết khiếu ni, t cáo, phòng chống tham nhũng, tiêu cc h
kê khai tài sn, thu nhập…
Thanh tra tỉnh
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
22
12.3
Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh vực thanh tra phc vụ quản lý các dữ liệu
chưa được lưu trữ trong CSDL tập trung.
Thanh tra tỉnh
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
12.4
Kết nối, đồng bộ dữ liệu tcác CSDL chuyên ngành thanh tra về Trung tâm dữ
liệu ca tnh theo danh mc dữ liệu dùng chung, đảm bảo dữ liệu được cập nht
thưng xuyên, liên tục. Tiến hành chun hóa, tổng hp, xlý dữ liệu trong để
tạo thành dữ liệu chuẩn, sẵn ng sử dụng ngay khi cần thiết.
Thanh tra tỉnh
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
13
Dữ liu lĩnh vực Dân tộc và Tôn giáo
11
Xây dựng, nâng cấp, vận hành các h thống thông tin, CSDL, phần mềm
nghiệp vụ về dân tộc tôn giáo của tỉnh hoạt động ổn định, hiệu qu; đảm bảo
kết nối với Nền tảng tích hp, chia sẻ dữ liệu tnh, Trung tâm dữ liệu tỉnh
các hthống khác, sẵn ng tiến hành chia sdữ liệu khi yêu cầu theo đúng
quy định của pháp luật.
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
12
Tiến hành số hóa, cập nhật, lưu trữ dữ liệu trong c hthống thông tin, CSDL
dân tộc tôn giáo, đảm bảo phản ánh thông qua dữ liệu một cách đầy đủ các
nội dung quan trọng như hoạt động tôn giáo trên địa bàn tỉnh, tình hình kinh tế
- xã hội của các dân tộc...
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
13
Nghiên cứu xây dựng CSDL tôn giáo dân tộc phc vụ quản lý các dữ liệu
chưa được lưu trữ trong CSDL tập trung.
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
Sở Khoa học
Công ngh
2026-2028
14
Kết nối, đồng bộ dữ liệu từ các CSDL dân tộc tôn go về theo danh mc dữ
liệu dùng chung, đảm bảo dữ liệu được cập nhật thường xuyên, liên tc. Tiến
hành chuẩn hóa, tổng hp, x lý dữ liệu trong để tạo thành dữ liệu chuẩn, sẵn
sàng sử dụng ngay khi cần thiết.
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
14
Dữ liu lĩnh vực Ngoại vụ
14.1
Xây dựng, nâng cấp, vận hành các h thống thông tin, CSDL, phần mềm
nghiệp vụ về lĩnh vực ngoại vụ của tỉnh hoạt động ổn định, hiệu quả; đảm bảo
kết nối với Nền tảng tích hp, chia sẻ dữ liệu tnh, Trung tâm dữ liệu tỉnh
các hthống khác, sẵn ng tiến hành chia sdữ liệu khi yêu cầu theo đúng
quy định của pháp luật.
Sở Ngoại vụ
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
14.2
Tiến hành số hóa, cập nhật, lưu trữ dữ liệu trong c hthống thông tin, CSDL
chuyên ngành lĩnh vực ngoại vụ đã được xây dựng như dữ liệu về người Việt
Sở Ngoại vụ
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
23
Nam nước ngi thân nhân tại địa phương. Dữ liệu quản lý xuất cảnh của
cán bộ, công chức, viên chc. Dữ liệu quản lý các chương trình, hoạt động đối
ngoại của tnh. Dữ liệu qun lý công tác ngoại giao văn hóa thông tin đối
ngoại. D liệu quản lý công tác bảo h công dân đối với người Việt Nam
nước ngoài ln quan đến địa phương. Dữ liệu quản lý việc triển khai c
chương trình, kế hoạch thông tin, tuyên truyền đối ngoại ca địa phương. Dữ
liệu quản lý c hội ngh, hội tho quốc tế tại địa phương. Dữ liệu quản lý các
tchức phi chính ph nước ngoài (NGO) hoạt động trên địa bàn.
14.3
Nghiên cứu xây dựng CSDL lĩnh vực ngoại vụ phc vụ qun lý c dữ liệu
chưa được lưu trữ trong CSDL tập trung.
Sở Ngoại vụ
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
14.4
Kết nối, đồng bộ dữ liệu từ các CSDL chuyên ngành ngoại vụ về theo danh
mc dữ liệu dùng chung, đảm bảo dữ liệu được cập nhật thường xuyên, liên
tc. Tiến hành chuẩn hóa, tổng hp, x lý dữ liệu trong để tạo thành dữ liệu
chuẩn, sẵn sàng sử dụng ngay khi cần thiết.
Sở Ngoại vụ
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
IV
PHÁT TRIN D LIU DÙNG CHUNG, D LIU M VÀ D LIU LỚN
1
Phát triển dliu dùng chung
1.1
D liệu về dân : Các đơn vị liên quan trách nhiệm tạo lập dữ liệu tại các
h thống thông tin, CSDL chuyên ngành; phối hp cùng Sở Khoa học Công
nghệ, Công an tỉnh đồng bộ dữ liệu về Trung tâm dữ liệu ca tnh tiến hành
x lý, xác thực, làm sạch, tổng hp dữ liệu để tạo ra dữ liệu thống nhất, toàn
diện về người dân, bao gồm: htịch, căn cước, lý lch pháp, hsơ sức khỏe,
thông tin học tập trọn đời, giấy phép lái xe, thông tin trú, thông tin việc làm,
bảo hiểm,...
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
Sở Khoa học
Công nghệ, Công
an tỉnh
2026
1.2
D liệu về doanh nghiệp - hkinh doanh thể: Các đơn vị liên quan trách
nhiệm tạo lập dữ liệu tại các hthống thông tin, CSDL chuyên ngành; phối hp
cùng Sở Khoa học Công ngh kết nối, đồng bộ dữ liệu về của tỉnh tiến
hành x lý, làm sạch, tổng hp dữ liệu để tạo ra dữ liệu thống nhất, toàn diện
về doanh nghiệp hkinh doanh th phc vụ công tác quản lý phát triển
doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. Các dữ liệu dùng chung về doanh nghiệp h
kinh doanh th bao gồm: Thông tin về đăng doanh nghiệp, thông tin về
nhân sự, hoạt động kinh doanh, tài chính, thuế...
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
Sở Khoa học
Công nghệ, Tài
chính
2026
24
1.3
D liệu về không gian địa lý: Các đơn vị liên quan có trách nhiệm tạo lập dữ
liệu tại các h thống thông tin, CSDL chuyên ngành; phối hp cùng Sở Khoa
học Công ngh kết nối, đồng bộ dữ liệu về của tỉnh tiến hành x lý, làm
sạch, tổng hp dữ liệu để tạo ra dữ liệu thống nhất, toàn diện về không gian địa
lý ca tỉnh để phc vụ công tác quản lý htrợ phát triển kinh tế - xã hội. Các
dữ liệu dùng chung về không gian địa lý bao gồm: qun lý đất đai, địa chính,
quản lý đô th, xây dựng, quy hoạch sử dụng đất, kiến trúc, htầng giao thông,
khoáng sản, địa chất, môi trường, khí tượng thy văn, địa điểm du lịch, danh
lam thắng cảnh...
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
Sở Khoa học
Công ngh
2026
2
Phát triển dliu m
2.1
Đảm bảo cung cấp dữ liệu m trên cổng dữ liệu của tỉnh theo danh mc dữ liệu
m đã được ban hành, đảm bảo cập nhật định k tối thiểu 01 năm/lần.
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
3
Phát triển dliu lớn
3.1
Theo dõi, giám t hiện trạng nhu cầu sử dụng dữ liệu ca tnh, đánh giá sự
cấp thiết của các chính sách, giải pháp quản lý, qun trị, khai thác dữ liệu ln
của tỉnh; đưa ra lộ trình phát triển dữ liệu lớn phù hợp.
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
Sở Khoa học
Công ngh
2026 - 2027
4
Phát triển khai thác d liệu báo cáo kinh tế - hội phc vụ công tác
chđạo, điu hành, ra quyết đnh
4.1
Tạo lập dữ liệu tại các hthống thông tin, CSDL chuyên ngành; Ưu tiên c dữ
liệu theo Quyết định số 1012/-TTg ngày 20/9/2024 của Th tướng Chính
ph.
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
Văn phòng UBND
tnh, Sở Tài chính,
Sở Khoa học
Công ngh
2026
4.2
Tổng hp dữ liệu từ các đơn vị, kết nối, đồng bộ dữ liệu về nn tảng tổng
hp, phân tích dữ liệu của tnh tiến hành xlý, làm sạch, tổng hp dữ liệu
để tạo ra dữ liệu thống nhất, toàn diện về tình hình kinh tế - xã hội của tnh để
phc vụ công tác quản lý, điều hành, ra quyết định.
Sở Tài chính, Sở
Khoa học Công
nghệ
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
2026
4.3
Triển khai ứng dụng các công nghphân tích dữ liệu trí tu nhân tạo đối với
dữ liệu báo cáo kinh tế - xã hội để phc vụ dự đoán, dự o, cảnh báo các ch
tiêu kinh tế - xã hội, qua đó nâng cao hiệu qucủa công tác ch đạo, điều hành.
Sở Tài chính, Sở
Khoa học Công
nghệ
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
2030
25
5
Khai thác dliệu
5.1
Nghiên cứu, triển khai ứng dụng các công nghphân tích dữ liệu trí tunhân
tạo trong hoạt động chuyên môn để nâng cao hiệu quả công việc của đơn vị.
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
Sở Khoa học
Công ngh
2030
5.2
Hướng dẫn h trợ c s, ngành, địa phương trong việc s dụng Nền tảng
phân tích, xlý dữ liệu đã được đầu tư.
Sở Khoa học
Công ngh
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
Nhiệm vụ thường
Xuyên
5.3
Kết nối dữ liệu ti Nền tảng phân tích, xlý dữ liệu để sẵn sàng triển khai phân
tích khi yêu cầu, tận dụng các nn tảng, h thống đã như Hệ thống thông
tin báo cáo... để tối ưu hiệu qusử dụng.
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
5.4
S dng Nn tng phân tích, x d liu đ th nghiệm mt s bài toán d đoán,
d báo, phân tích d liu v kinh tế - xã hi đ phc v công tác ch đo, điều hành.
Sở Tài chính
Sở Khoa học
Công ngh
2027
V
KẾT NỐI CHIA SẺ D LIỆU
1
Hoàn thiện, nâng cấp Nền tảng tích hp, chia sdữ liệu tnh đáp ng khnăng
kết nối ti tất cả các loại CSDL, hthống thông tin của tnh, cho phép kết nối
dữ liệu theo thi gian thc, kết nối liên thông với Nền tảng tích hp, chia sdữ
liệu quốc gia.
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
2
Ban hành các quy định, văn bản hướng dẫn phù hp với phạm vi quản lý nhà
nước của mình đối với hoạt động m, kết nối, chia sẻ dữ liệu ca doanh nghiệp
cho cộng đồng, xem xétc chế h tr phù hp để khuyến khích doanh
nghiệp, người dân m, chia sẻ dữ liệu giá tr cùng xây dựng các bộ dữ
liệu m, dữ liệu dùng chung để phc vụ li ích chung cho xã hội.
Sở Khoa học
Công ngh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
2026
3
Chia sẻ dữ liệu của tỉnh với các bộ, ngành, địa phương khác từng bước đưa
dữ liệu ln o ứng dụng trong mọi mặt của đời sống chính trị, kinh tế - xã hội
của tỉnh.
Các cơ quan ch
quản dữ liệu ln
quan
Sở Khoa học
Công ngh
Nhiệm vụ thường
xuyên
VI
ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH MNG
1
Nâng cao năng lc lực lượng tại chđáp ng yêu cầu mi thông qua đào tạo,
tuyển dụng hoặc thuê chuyên gia, bảo đảm mỗi quan, đơn vị tối thiểu 01
chuyên gia an toàn thông tin mạng.
Công an tnh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
26
2
soát kiểm tra, nâng cấp bổ sung các giải pháp đảm bảo an toàn thông tin
theo cấp độ cho c hthống thông tin hiện c hthống xây dựng triển
khai mi trên địa bàn tnh.
Công an tnh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
3
Thực hiện giám sát, bảo vệ cho 100% h thống thông tin thuộc phm vi qun
lý. Đối với c h thống thông tin cấp độ 3 trở lên, khuyến ngh tchức giám
sát, bảo vệ đầy đủ các lớp: lớp mạng, lớp ứng dụng, lp CSDL, lp thiết bị đầu
cuối.
Công an tnh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
4
Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin định k theo quy định cho h thống thông
tin thuộc phm vi qun lý. Tiến hành diễn tập đảm bảo an toàn thông tin cho
các hệ thống quan trọng.
Công an tnh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
5
Duy trì kết nối ổn định, chia sẻ đầy đủ dữ liệu giám sát theo thời gian thc về
H thống gm sát quốc gia để được htrợ giám sát, phân tích, cảnh báo sớm
các nguy về an toàn thông tin mng và tấn công mạng.
Công an tnh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
6
Triển khai dự phòng, sao lưu dữ liệu quan trọng cho các hthống thông tin trên
địa bàn tnh.
Công an tnh, Sở
Khoa học Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên
VII
ĐÀO TẠO, THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC
1
Đầu cho nghiên cứu về dữ liệu. Ưu tiên phát triển các ngành học về dữ liệu
tại các trường Đại học trên địa bàn tỉnh. Hợp tác với tchức, doanh nghiệp để
tchức các khóa đào tạo về dữ liệu.
Trường Đại học
Hồng Đc, Sở Khoa
học và Công ngh,
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Các sở, ban,
ngành, quan,
đơn vị có liên quan
Nhiệm vụ thường
xuyên
2
Xây dựng chính sách thu hút nhân lc có trình độ cao để thc hiện công tác
phát triển, tổng hp khai thác, phân tích dữ liệu tổng thể, đa chiều, khách
quan.
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành, quan,
đơn vị có liên quan
2026-2030
3
Hp tác với tổ chức, doanh nghiệp để tổ chức các khóa đào tạo về dữ liệu.
Sở Khoa học
Công nghệ, Công an
tnh
Các sở, ban,
ngành, địa phương
Nhiệm vụ thường
xuyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 20/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai Chiến lược dữ liệu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 20/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×