• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2176/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 ban hành Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/07/2026 16:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2176/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Ban hành Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2176/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2176/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2176/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ,
dữ liệu tham chiếu tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số ngày 22 tháng 06 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7
năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu
quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ
quan nhà nước; số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 ban hành Kế hoạch
hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 quy định về kết nối, chia sẻ dữ
liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị,
quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của
Ban Chỉ đạo Chính phủ ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ
đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển
đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Thông báo số 43/TB-VPCP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Văn
phòng Chính phủ về kết luận Phiên họp lần thứ nhất Ban Chỉ đạo quốc gia về
dữ liệu;
Căn cứ Kế hoạch số 20/KH-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
UBND tỉnh về triển khai Chiến lược dữ liệu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến
năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
3107/TTr-SKHCN ngày 14 tháng 7 năm 2026.
2176
20 7
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ trường thông tin dữ liệu
gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu tỉnh Thanh Hoá.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Bộ trường thông tin này áp dụng cho các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND
các xã, phường và các đơn vị có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối
và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ
- Chủ trì hướng dẫn các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường tổ chức
triển khai áp dụng thống nhất Bộ trường thông tin dữ liệu được ban hành kèm
theo Quyết định này.
- Chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan, bảo đảm cập nhật,
đồng bộ Bộ trường thông tin dữ liệu lên Hệ thống Từ điển dữ liệu dùng chung
của tỉnh và kết nối với Từ điển dữ liệu dùng chung theo quy định.
- Định kỳ rà soát, tổng hợp các khó khăn, vướng mắc; tham mưu, báo cáo
Chủ tịch UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Bộ trường thông tin dữ liệu hoặc khi các
quy định của Trung ương thay đổi.
2. Công an tỉnh
Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc triển khai áp dụng
thống nhất Bộ trường thông tin dữ liệu; kết nối, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu với
Trung tâm dữ liệu quốc gia, Cơ sở dữ liệu quốc gia và các hệ thống thông tin
theo quy định.
3. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Tổ chức triển khai, áp dụng thống nhất Bộ trường thông tin được ban
hành trong xây dựng, chuẩn hóa, cập nhật cơ sở dữ liệu chuyên ngành thuộc
phạm vi quản lý; bảo đảm việc tạo lập, thu thập, cập nhật dữ liệu theo quy định.
- Chủ động phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ theo định kỳ hoặc
đột xuất, rà soát, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh nội dung cập nhật, sửa đổi bộ
trường thông tin thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có).
3
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Trưởng các ban, ngành,
đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Các cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh;
- Các Tổ chức chính trị - xã hội;
- Các đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Văn Cường
4
Phụ lục
BỘ TRƯỜNG THÔNG TIN DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ, DỮ LIỆU THAM CHIẾU TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
LĨNH VỰC Y TẾ (07 CSDL, 69 trường thông tin)
I
CSDL Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (10 trường thông tin)
1
Mã cơ sở
MaCoSo
String
X
X
Mã định danh cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
1
2
Tên cơ sở
TenCoSo
String
X
X
Tên cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh
1
3
Địa chỉ
DiaChi
String
X
X
Địa chỉ cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
2
4
Cấp chuyên môn kỹ
thuật
CapChuyenMonKyTh
uat
String
X
X
Xếp cấp chuyên môn kỹ
thuật theo bộ tiêu chí
của Bộ Y tế
2
5
Loại hình cơ sở
LoaiHinhCoSo
String
X
X
Loại hình cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
2
6
Giấy phép hoạt động
GiayPhepHoatDong
String
X
X
Số giấy phép hoạt động
do cơ quan có thẩm
quyền cấp
2
7
Ngày cấp giấy phép
NgayCapGiayPhep
Date
X
Ngày cấp giấy phép
hoạt động
8
Cơ quan cấp giấy phép
CoQuanCapGiayPhep
String
X
Tên cơ quan cấp giấy
phép hoạt động
5
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
9
Trạng thái hoạt động
TrangThaiHoatDong
String
X
Trạng thái còn hoạt
động hay không hoạt
động
1
10
Ngày cập nhật
NgayCapNhat
Date
X
Ngày cập nhật thông tin
1
II
CSDL Cơ sở kinh doanh thuốc (09 trường thông tin)
1
Mã cơ
MaCoSo
String
X
X
Mã định danh cơ sở
kinh doanh thuốc
1
2
Tên cơ sở
TenCoSo
String
X
X
Tên cơ sở kinh doanh
thuốc
1
3
Địa chỉ
DiaChi
String
X
X
Địa chỉ cơ sở kinh
doanh thuốc
2
4
Người phụ trách chuyên
môn
NguoiPhuTrachChuye
nMon
String
X
X
Người phụ trách chuyên
môn
2
5
Hình thức tổ chức
HinhThucToChuc
String
X
X
Hình thức tổ chức của
cơ sở kinh doanh thuốc
2
6
Giấy phép hoạt động
GiayPhepHoatDong
String
X
X
Số giấy phép hoạt động
do cơ quan có thẩm
quyền cấp
2
7
Ngày cấp giấy phép
NgayCapGiayPhep
Date
X
Ngày cấp giấy phép
2
8
Trạng thái hoạt động
TrangThaiHoatDong
String
X
Trạng thái còn hoạt
động hay không hoạt
động
1
9
Lần thanh kiểm tra gần
nhất
LanThanhKiemTraGa
nNhat
Date
X
Lần thanh kiểm tra gần
nhất
2
6
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
III
CSDL Chứng chỉ hành nghề y (07 trường thông tin)
1
Mã Chứng chỉ
MaChungChiHanhNg
he
String
X
X
Mã định danh Chứng
chỉ hành nghề
1
2
Số Chứng chỉ
SoChungChiHanhNgh
e
String
X
X
Số Chứng chỉ hành
nghề
1
3
HoTen
HoTen
String
X
X
Họ và tên người được
cấp chứng chỉ hành
nghề
1
4
Quốc tịch
QuocTich
String
X
X
X
Quốc tịch người được
cấp chứng chỉ hành
nghề
2
5
Phạm vi hoạt động
chuyên môn
PhamViHoatDongChu
yenMon
String
X
X
Phạm vi hoạt động
chuyên môn
2
6
Ngày cấp
NgayCap
Date
X
Ngày cấp chứng chỉ
hành nghề
2
7
Trạng thái hoạt động
TrangThaiHoatDong
String
X
Trạng thái còn hoạt
động hay không hoạt
động
1
IV
CSDL Chứng chỉ hành nghề dược (07 trường thông tin)
1
Mã Chứng chỉ
MaChungChiHanhNg
he
String
X
X
Mã định danh Chứng
chỉ hành nghề
1
2
Số Chứng chỉ
SoChungChiHanhNgh
e
String
X
X
Số Chứng chỉ hành
nghề
1
3
HoTen
HoTen
String
X
X
Tên người được cấp
chứng chỉ hành nghề
1
4
Quốc tịch
QuocTich
String
X
X
X
Quốc tịch người được
cấp chứng chỉ hành
nghề
2
7
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Phạm vi hoạt động
chuyên môn
PhamViHoatDongChu
yenMon
String
X
X
Phạm vi hoạt động
chuyên môn
2
6
Ngày cấp
NgayCap
Date
X
Ngày cấp chứng chỉ
hành nghề
2
7
Trạng thái hoạt động
TrangThaiHoatDong
String
X
Trạng thái còn hoạt
động hay không hoạt
động
1
V
CSDL Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (09 trường thông tin)
1
Mã cơ sở
MaCoSo
String
X
X
Mã định danh cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn
uống
1
2
Tên cơ sở
TenCoSo
String
X
X
Tên cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống
1
3
Địa chỉ
DiaChi
String
X
X
Địa chỉ cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống
2
4
Mã số thuế
MaSoThue
String
X
X
X
Mã số thuế của cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn
uống
2
5
Loại hình
LoaiHinh
String
X
X
Loại hình cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống
2
6
Giấy chứng nhận ATTP
GiayChungNhanATT
P
String
X
X
Giấy chứng nhận ATTP
do cơ quan có thẩm
quyền cấp
2
7
Ngày cấp
NgayCap
Date
X
Ngày cấp
2
8
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
8
Ngày kiểm tra gần nhất
NgayKiemTraGanNha
t
Date
X
Ngày kiểm tra gần nhất
của cơ quan QLNN về
ATTP
2
9
Trạng thái hoạt động
TrangThaiHoatDong
String
X
Trạng thái còn hoạt
động hay không hoạt
động
1
VI
CSDL Nhân lực y tế địa phương (15 trường thông tin)
1
Mã định danh
MaDinhDanh
String
X
X
X
Mã định danh cá nhân
1
2
Họ và tên
HoVaTen
String
X
X
Họ và tên của nhân viên
y tế
1
3
Ngày sinh
NgaySinh
Date
X
X
Ngày sinh của nhân
viên y tế
2
4
Đơn vị công tác
DonViCongTac
String
X
X
Tên đơn vị công tác
2
5
Vị trí công tác
ViTriCongTac
String
X
X
Vị trí công tác hiện nay
2
6
Chuyên môn đào tạo
ChuyenMonDaoTao
String
X
X
Chuyên môn đào tạo
cao nhất của nhân viên
y tế
2
7
Chức danh nghề nghiệp
ChucDanhNgheNghie
p
String
X
X
Chức danh nghề nghiệp
2
8
Học hàm
HocHam
String
X
X
Học hàm của nhân viên
y tế
2
9
Học vị
HocVi
String
X
X
Học vị của nhân viên y
tế
2
10
Chứng chỉ hành nghề
ChungChiHanhNghe
String
X
X
X
Chứng chỉ hành nghề
2
11
Trạng thái công tác
TrangThaiCongTac
String
X
Còn công tác hay đã
nghỉ
1
9
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
12
Ngày tuyển dụng
NgayTuyenDung
Date
X
13
Ngày nghỉ việc
NgayNghiViec
Date
X
14
Lý do nghỉ việc
LyDoNghiViec
String
X
15
Ngày cập nhật
NgayCapNhat
Date
X
VII
CSDL Thiết bị y tế (12 trường thông tin)
1
Mã định danh
MaDinhDanh
String
X
X
Mã định danh thiết bị y
tế
1
2
Tên thiết bị
TenThietBi
String
X
X
Tên thiết bị y tế
1
3
Mã máy
ModelNumber
String
X
X
Mã máy thiết bị y tế (do
nhà sản xuất đặt)
2
4
Hãng sản xuất
HangSanXuat
String
X
X
Hãng sản xuất
2
5
Nước sản xuất
NuocSanXuat
String
X
X
Nước sản xuất
2
6
Năm sản xuất
NamSanXuat
Integer
X
X
Năm sản xuất
2
7
Loại thiết bị
LoaiThietBi
String
X
X
Loại thiết bị
2
8
Nhóm thiết bị
NhomThietBi
String
X
X
Nhóm thiết bị
2
9
Ngày đưa vào sử dụng
NgayDuaVaoSuDung
Date
X
Năm đưa vào sử dụng
lần đầu
2
10
Giá mua
GiaMua
Integer
X
Giá mua
2
11
Tình trạng hoạt động
TinhTrangHoatDong
String
X
Tình trạng hoạt
động/không hoạt động
1
12
Lần bảo dưỡng gần nhất
LanBaoDuongGanNh
at
Date
X
Lần bảo dưỡng gần nhất
10
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (11 CSDL, 54 trường thông tin)
I
CSDL Cơ quan, doanh nghiệp Bưu chính (05 trường thông tin)
1
Mã doanh nghiệp
MaDN
String
X
X
Mã định danh DN
1
2
Tên doanh nghiệp
TenDN
String
X
X
Tên đầy đủ
1
3
Người đại diện
NguoiDaiDien
String
X
Người đại diện PL
2
4
Địa chỉ trụ sở
DiaChi
String
X
Địa chỉ đăng ký
2
5
Trạng thái hoạt động
TrangThai
String
X
Đang HĐ/Tạm dừng
1
II
CSDL Cơ quan, doanh nghiệp lĩnh vực Viễn thông (05 trường thông tin)
1
Mã doanh nghiệp
MaDN
String
X
X
Mã định danh DN
1
2
Tên doanh nghiệp
TenDN
String
X
X
Tên đầy đủ
1
3
Số điện thoại hỗ trợ
SDTHoTro
String
X
SĐT liên hệ
2
4
Phạm vi hoạt động
PhamVi
String
X
Toàn quốc/Tỉnh
2
5
Doanh thu năm
DoanhThu
Number
X
Số liệu kinh doanh
2
III
CSDL Cột Anten viễn thông (05 trường thông tin)
1
Mã cột Anten
MaCot
String
X
X
Mã định danh
1
2
Tên cột Anten
TenCot
String
X
X
Tên/ký hiệu
1
3
Địa chỉ vị trí
DiaChi
String
X
Địa điểm lắp đặt
1
4
Công nghệ phát sóng
CongNghe
String
X
3G, 4G, 5G
2
5
Tình trạng hoạt động
TrangThai
String
X
HĐ tốt/Hỏng
2
IV
CSDL Trạm Viễn thông (04 trường thông tin)
1
Mã trạm
MaTram
String
X
X
Mã định danh trạm
1
2
Tên trạm
TenTram
String
X
X
Tên trạm
1
11
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Đơn vị sở hữu
DonViSoHuu
String
X
X
Chủ sở hữu
1
Tham
chiếu
CSDL
DN
4
Diện tích đất
DienTich
Number
X
Diện tích (m2)
2
V
CSDL Điểm phục vụ Bưu chính (04 trường thông tin)
1
Mã điểm phục vụ
MaDiem
String
X
X
Mã định danh
1
2
Tên điểm phục vụ
TenDiem
String
X
X
Tên điểm
1
3
Loại hình phục vụ
LoaiHinh
String
X
Bưu cục, Đại lý...
2
4
Trạng thái hoạt động
TrangThai
String
X
Đang hoạt động
2
VI
CSDL Khu vực lõm sóng thông tin di động (04 trường thông tin)
1
Mã khu vực
MaKhuVuc
String
X
X
Mã định danh
1
2
Địa chỉ khu vực
DiaChi
String
X
Thôn/Xã/Huyện
1
3
Nhà mạng bị ảnh hưởng
NhaMang
String
X
X
Tên doanh nghiệp
1
Tham
chiếu
CSDL
DN
4
Dân số khu vực
DanSo
Number
X
Tổng dân số
2
VII
CSDL Tổ chức khoa học và công nghệ (08 trường thông tin)
1
Mã tổ chức
MaToChuc
String
X
X
Mã định danh duy nhất
của tổ chức
1
2
Tên tổ chức
TenToChuc
String
X
X
Tổ chức nghiên cứu, tổ
chức dịch vụ, cơ sở giáo
dục đại học, doanh
nghiệp, ĐVSN…
1
12
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Loại hình tổ chức
LoaiHinh
String
X
X
Công lập, ngoài công
lập, vốn nước ngoài...
1
Tham
chiếu
danh mục
Loại hình
tổ chức
4
Người đứng đầu
NguoiDungDau
String
X
Họ tên thủ trưởng/giám
đốc
1
5
Địa chỉ trụ sở
DiaChi
String
X
Địa chỉ đăng ký hoạt
động
1
6
Lĩnh vực nghiên cứu
chính
LinhVucNC
String
X
X
Tự nhiên, Kỹ thuật, Y
dược, Nông nghiệp...
1
Tham
chiếu
danh mục
Lĩnh vực
KH&CN
7
Loại hình kinh tế
LoaiHinhKT
Integer
X
Nhà nước, kinh tế tập
thể, kinh tế tư nhân, có
vốn đầu tư nước ngoài.
Tham
chiếu
danh mục
loại hình
kinh tế
8
Cơ quan chủ quản
CoQuanChuQuan
String
X
X
Bộ, cơ quan Trung
ương, địa phương
VIII
CSDL Nhân lực khoa học và công nghệ (06 trường thông tin)
1
Mã định danh nhân lực
MaNhanLuc
String
X
X
Số định danh cá nhân /
Mã chuyên gia
1
2
Họ và tên
HoTen
String
X
X
Họ và tên đầy đủ
1
3
Năm sinh
NamSinh
Number
X
Năm sinh của nhân lực
1
13
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Học hàm/Học vị
HocHamHocVi
String
X
X
GS, PGS, Tiến sĩ, Thạc
sĩ...
1
Tham
chiếu
danh mục
Học hàm
Học vị
5
Cơ quan công tác
MaToChuc
String
X
X
Nơi nhân lực đang làm
việc
1
Tham
chiếu
CSDL Tổ
chức
KH&CN
6
Lĩnh vực nghiên cứu
chính
LinhVucNCC
String
X
Tự nhiên, Kỹ thuật, Y
dược, Nông nghiệp...
2
Tham
chiếu
danh mục
Lĩnh vực
KH&CN
IX
CSDL về quản lý thị trường KH&CN (06 trường thông tin)
1
Mã công nghệ/tài sản
MaCongNghe
String
X
X
Mã định danh công
nghệ, sáng chế chuyển
giao
1
2
Tên công nghệ/sáng chế
TenCongNghe
String
X
X
Tên gọi của giải
pháp/kết quả KH&CN
1
3
Bên chuyển giao (Bên
bán)
BenChuyenGiao
String
X
X
Tổ chức hoặc cá nhân
sở hữu
1
Tham
chiếu
CSDL Tổ
chức
hoặc
Nhân lực
4
Bên nhận chuyển giao
(Bên mua)
BenNhan
String
X
Tổ chức hoặc cá nhân
tiếp nhận
1
14
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Giá trị hợp đồng
GiaTri
Number
X
Giá trị giao dịch (VNĐ)
2
6
Phương thức chuyển
giao
PhuongThuc
String
X
X
Chuyển giao quyền sở
hữu/quyền sử dụng...
2
Tham
chiếu
danh mục
quy định
X
CSDL về an toàn bức xạ hạt nhân (06 trường thông tin)
1
Mã nguồn/thiết bị
MaThietBi
String
X
X
Mã định danh thiết bị,
nguồn phóng xạ
1
2
Tên thiết bị/Nguồn
phóng xạ
TenThietBi
String
X
X
Tên gọi kỹ thuật (ví dụ:
Máy X-quang, Nguồn
Co-60)
1
3
Cơ sở sử dụng
MaToChuc
String
X
X
Tên đơn vị chịu trách
nhiệm an toàn
1
Tham
chiếu
CSDL Tổ
chức
KH&CN
4
Hoạt độ phóng xạ
HoatDo
String
X
Mức độ phóng xạ (Bq,
Ci) tại thời điểm xác
định
1
5
Số giấy phép an toàn
SoGiayPhep
String
X
Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ
1
6
Tình trạng nguồn
TinhTrang
String
X
X
Đang sử dụng / Lưu giữ
trong kho / Đã xử lý
1
Tham
chiếu
danh mục
trạng thái
nguồn
15
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
XI
CSDL Thống kê khoa học và công nghệ (06 trường thông tin)
1
Mã chỉ tiêu thống kê
MaChiTieu
String
X
X
Mã định danh theo Hệ
thống chỉ tiêu thống kê
ngành
1
2
Tên chỉ tiêu
TenChiTieu
String
X
X
Nội dung chỉ tiêu (ví
dụ: Số lượng văn bằng
BHTT)
1
3
Năm thống kê
NamThongKe
Number
X
Năm thu thập số liệu
thống kê
1
4
Giá trị số liệu
GiaTri
Number
X
Số tuyệt đối hoặc tỷ
lệ %
1
5
Đơn vị tính
DonViTinh
String
X
X
Người, Đề tài, Tỷ đồng,
Bài báo...
1
Tham
chiếu
danh mục
Đơn vị đo
lường
6
Phạm vi thống kê
PhamVi
String
X
X
Toàn quốc / Tỉnh,
Thành phố / Bộ ngành
1
Tham
chiếu
danh mục
địa bàn
hành
chính
16
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO ( 07 CSDL, 67 trường thông tin)
I
CSDL về người có uy tín trong vùng DTTS (07 trường thông tin)
1
Số định danh cá nhân
SoDinhDanh
String
X
X
Số CCCD/Căn cước của
người có uy tín
1
Tham
chiếu tới
CSDL
Quốc gia
về Dân
cư.
2
Họ và tên
HoVaTen
String
X
Họ và tên người có uy
tín
1
3
Thành phần Dân tộc
TenDanToc
String
X
X
Tên dân tộc thiểu số
1
Tham
chiếu trực
tiếp đến
CSDL về
dân tộc
và CSDL
về tôn
giáo
4
Địa bàn quản lý
MaDiaBan
String
X
X
Mã xã nơi người có uy
tín hoạt động
1
Tham
chiếu
CSDL
danh mục
hành
chính.
5
Số quyết định công nhận
SoQuyetDinhCongNh
an
String
X
Số quyết định của cấp
có thẩm quyền phê
duyệt danh sách.
1
6
Ngày quyết định
NgayQuyetDinh
Date
X
Ngày quyết định công
nhận người có uy tín
1
17
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
7
Trạng thái hoạt động
TrangThaiHoatDong
Integer
X
Tình trạng: 1 - Đang
hoạt động; 0 - Đã đưa ra
khỏi danh sách.
1
II
CSDL thành phần dân tộc (05 trường thông tin)
1
Mã dân tộc
MaDanToc
String
X
X
Mã định danh duy nhất
của từng dân tộc theo
danh mục chuẩn quốc
gia.
1
Hệ thống
tự gán
2
Tên gọi chính thức
TenDanToc
String
X
X
Tên gọi chính thức của
dân tộc (Ví dụ: Kinh,
Mường, Thái, Mông,
Dao...).
1
3
Tên gọi khác
TenGoiKhac
String
X
Các tên gọi khác hoặc
tên nhóm địa phương
của dân tộc đó (nếu có).
2
4
Nhóm ngôn ngữ
NhomNgonNgu
String
X
X
Thuộc nhóm ngôn ngữ
nào (Ví dụ: Mường,
Mông, Dao...).
1
Tham
chiếu
CSDL về
dân tộc
5
Địa bàn cư trú
DiaBanCuTru
String
X
X
Mã địa bàn hành chính
nơi dân tộc đó tập trung
đông nhất tại địa
phương.
1
Tham
chiếu
CSDL
danh mục
hành
chính.
18
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
III
CSDL về khoa học, công nghệ lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng tôn giáo (10 trường thông tin)
1
Mã nhiệm vụ
MaDinhDanhNhiemV
u
String
X
Thông tin về mã số của
nhiệm vụ được quy
định.
1
Hệ thống
tự gán
2
Tên nhiệm vụ
Tên nhiệm vụ
String
X
Tên nhiệm vụ KH&CN
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt
1
3
Mã số nhiệm vụ
MaSoNhiemVu
String
X
Mã số nhiệm vụ (nhiệm
vụ KH&CN cấp Quốc
gia)
2
4
Cấp quản lý
CapQuanLy
Integer
X
X
Cấp quản lý nhiệm vụ:
Cấp quốc gia, cấp Bộ,
cấp Tỉnh, cấp Cơ sở
1
Tham
chiếu tới
CSDL Tổ
chức
5
Thuộc Chương trình
ThuocChuongTrinh
Integer
X
Thuộc chương trình
2
6
Tổ chức chủ trì
ToChucChuTri
String
X
Tổ chức chủ trì nhiệm
vụ
1
7
Cơ quan cấp trên trực
tiếp của tổ chức chủ trì
CoQuanCapTren
String
X
X
Cơ quan cấp trên trực
tiếp quản lý tổ chức chủ
trì nhiệm vụ KH&CN
2
Tham
chiếu tới
CSDL Tổ
chức
8
Cơ quan chủ quản
CoQuanChuQuan
String
X
X
Thông tin về cơ quan
chủ quản của tổ chức
(bộ, cơ quan ngang bộ,
cơ quan trực thuộc
chính phủ và UBND
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương)
2
Tham
chiếu tới
CSDL Tổ
chức
19
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
9
Cơ quan quản lý nhiệm
vụ
CoQuanQuanLyNV
String
X
X
Thông tin về cơ quan
quản lý nhiệm vụ
KH&CN
2
Tham
chiếu tới
CSDL Tổ
chức
10
Chủ nhiệm nhiệm vụ
ChuNhiem
String
X
X
Chủ nhiệm nhiệm vụ
1
Tham
chiếu tới
CSDL
CBCC
IV
CSDL về đào tạo, tuyên truyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng tôn giáo (12 trường thông tin)
1
Mã hoạt động
MaHoatDong
String
X
Mã định danh duy nhất
cho mỗi khóa
1
Hệ thống
tự gán
2
Tên hoạt động
TenHoatDong
String
X
Tên khóa đào tạo, bồi
dưỡng hoặc tuyên
truyền,.
1
3
Loại hình hoạt động
LoaiHinh
Integer
X
Phân loại: Đào tạo
chuyên môn; Bồi dưỡng
nghiệp vụ; Tuyên
truyền PBGDPL; Hội
thảo,.
1
Tham
chiếu tới
Danh
mục loại
hình đào
tạo/tuyên
truyền
4
Nội dung chính
NoiDung
String
X
Tóm tắt nội dung đào
tạo hoặc thông điệp
tuyên truyền chính.
1
5
Đối tượng thụ hưởng
DoiTuong
String
X
Nhóm đối tượng tham
gia (ví dụ: Người có uy
tín, đồng bào DTTS,
chức sắc tôn giáo),
1
20
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
6
Đơn vị chủ trì
DonViChuTri
String
X
Tên cơ quan, đơn vị tổ
chức thực hiện.
1
Tham
chiếu tới
CSDL Tổ
chức
7
Thời gian thực hiện
ThoiGian
Date
X
Thời gian bắt đầu và kết
thúc của hoạt động,.
1
8
Địa điểm/Phạm vi
DiaDiem
String
X
Địa bàn tổ chức hoặc
phạm vi ảnh hưởng (xã,
tỉnh),.
1
Tham
chiếu tới
Danh
mục mã
tỉnh/xã
9
Số lượng người tham gia
SoLuong
Integer
X
Tổng số người được đào
tạo hoặc tiếp cận tuyên
truyền,.
2
10
Kết quả/Đánh giá
KetQua
String
X
Kết quả đạt được (số
chứng chỉ cấp ra, báo
cáo tổng hợp kết quả)
1
11
Tài liệu đính kèm
TaiLieu
String
X
Đường dẫn đến hồ sơ,
giáo trình, ấn phẩm
tuyên truyền hoặc lịch
sử phát hành PBGDPL,.
2
12
Kinh phí thực hiện
KinhPhi
Number
X
Tổng kinh phí quyết
toán cho hoạt động từ
ngân sách hoặc nguồn
xã hội hóa.
2
V
CSDL về tổ chức tôn giáo trực thuộc (10 trường thông tin)
1
Mã tổ chức tôn giáo
MaToChucTonGiao
string
X
X
Mã định danh duy nhất
của tổ chức trực thuộc
cấp tỉnh/xã
1
Hệ thống
tự gán
21
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Tên tổ chức tôn giáo
TenToChucTonGiao
string
X
X
Tên gọi chính thức của
tổ chức tôn giáo (VD:
BTS GHPG VN tỉnh
Thanh Hóa, Tòa Giám
mục Thanh Hóa).
1
3
Tên tôn giáo
TenTonGiao
string
X
X
Thuộc tôn giáo nào
(VD: Phật giáo, Công
giáo, Tin lành, Cao
Đài...).
1
Tham
chiếu DM
hệ thống
tôn giáo
hợp pháp
quốc gia.
4
Cấp tổ chức
CapToChuc
Integer
X
Cấp quản lý: 1 - Cấp
tỉnh; 2 - Cấp cơ sở (Ban
hộ tự, Ban hành giáo...).
1
5
Quyết định công nhận
SoQuyetDinhCongNh
an
string
X
Số văn bản/quyết định
của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền công
nhận tổ chức/chấp thuận
hoạt động.
1
6
Ngày quyết định
NgayQuyetDinh
Date
X
Ngày ban hành quyết
định/văn bản chấp
thuận.
1
7
Người đại diện hợp pháp
HoVaTenNguoiDaiDi
en
string
X
Họ và tên người đứng
đầu tổ chức hoặc người
đại diện hợp pháp của tổ
chức.
1
22
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
8
Số định danh người đại
diện
SoDinhDanhNguoiDa
iDien
string
X
X
Số Định danh cá
nhân/CCCD/Căn cước
của người đại diện tổ
chức.
1
Tham
chiếu tới
CSDL
Quốc gia
về Dân
cư.
9
Địa chỉ trụ sở chính
DiaChiTruSo
string
X
Địa chỉ chi tiết nơi đặt
trụ sở hành chính của tổ
chức.
1
10
Địa bàn hành chính
MaDiaBan
string
X
X
Mã địa bàn hành chính
nơi đặt trụ sở.
1
Tham
chiếu
CSDL
danh mục
hành
chính
VI
CSDL về cơ sở tôn giáo (12 trường thông tin)
1
Mã cơ sở tôn giáo
MaCoSoTonGiao
string
X
X
Mã định danh duy nhất
của từng cơ sở tôn giáo
trên địa bàn tỉnh.
1
Hệ thống
tự gán
2
Tên cơ sở tôn giáo
TenCoSoTonGiao
string
X
X
Tên gọi chính thức của
cơ sở thờ tự (VD chùa
Thanh Hà…)
1
3
Tên gọi khác
TenGoiKhac
string
X
Tên gọi dân gian hoặc
tên cũ của cơ sở (nếu
có).
2
23
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Thuộc Tôn giáo
ThuocTonGiao
string
X
X
Thuộc tôn giáo nào (Ví
dụ: Phật giáo, Công
giáo, Tin lành, Cao
Đài...).
Tham
chiếu DM
hệ thống
tôn giáo
hợp pháp
quốc gia.
5
Tổ chức tôn giáo quản lý
MaToChucQuanLy
string
X
X
Mã của tổ chức tôn giáo
trực tiếp quản lý cơ sở
thờ tự này.
1
Tham
chiếu
CSDL về
tôn giáo
6
Người phụ trách cơ sở
HoVaTenNguoiPhuTr
ach
string
X
X
Họ và tên của Chức sắc
đang trụ trì hoặc phụ
trách cơ sở.
1
Tham
chiếu
CSDL về
tôn giáo
7
Số định danh người phụ
trách
SoDinhDanhNguoiPh
uTrach
string
X
X
Số Định danh cá
nhân/CCCD/Căn cước
của người phụ trách cơ
sở.
1
Tham
chiếu tới
CSDL
Quốc gia
về Dân
cư
8
Địa chỉ chi tiết
DiaChiChiTiet
string
X
Số nhà, đường/phố,
thôn/xóm nơi cơ sở tôn
giáo tọa lạc.
1
9
Địa bàn hành chính
MaDiaBan
string
X
X
Mã địa bàn hành chính
nơi đặt cơ sở.
1
Tham
chiếu
CSDL
danh mục
hành
chính.
24
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
10
Loại hình cơ sở
LoaiHinhCoSo
Integer
X
Phân loại: 1 - Chùa; 2 -
Nhà thờ; 3 - Thánh thất;
4 - Nguyện đường/Điểm
nhóm; 5 - Khác.
1
11
Tình trạng xếp hạng di
tích
XepHangDiTich
Integer
X
X
Phân loại: 0 - Không
xếp hạng; 1 - Di tích
cấp tỉnh; 2 - Di tích cấp
quốc gia; 3 - Di tích
1
Tham
chiếu
CSDL Di
tích lịch
sử văn
hóa của
Sở
VH,TT&
DL
12
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất
SoGiayChungNhanQS
DĐ
string
X
X
Số seri/Số vào sổ cấp
Giấy CNQSDĐ của cơ
sở thờ tự (nếu có).
2
Tham
chiếu
CSDL
Đất đai
của Sở
NN&MT.
VII
CSDL về chức sắc (11 trường thông tin)
1
Số định danh cá nhân
SoDinhDanhCaNhan
string
X
X
X
Số Định danh cá nhân /
Căn cước của chức sắc
1
Tham
chiếu tới
CSDL
Quốc gia
về Dân
cư.
2
Họ và tên khai sinh
HoVaTenKhaiSinh
string
X
X
Họ, chữ đệm và tên theo
giấy khai sinh/ Số Định
danh cá nhân
1
Tham
chiếu tới
CSDL
Quốc gia
về Dân
cư.
25
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Pháp danh/ Tên thánh
TenGoiTonGiao
string
X
X
Tên gọi trong tôn giáo
1
4
Thuộc Tôn giáo
ThuocTonGiao
string
X
X
Thuộc tôn giáo nào
1
Tham
chiếu
Danh
mục hệ
thống tôn
giáo hợp
pháp
quốc gia.
5
Phẩm vị/Chức sắc
ChucSacChucViec
string
X
Phẩm vị tôn giáo hiện
tại
1
6
Chức vụ hành chính tôn
giáo
ChucVuHanhChinhTo
nGiao
string
X
Chức vụ trong tổ chức
2
7
Tổ chức tôn giáo trực
thuộc
MaToChucTonGiao
string
X
X
Mã tổ chức tôn giáo mà
cá nhân đó đang tham
gia hoạt động/trực
thuộc.
1
Tham
chiếu
CSDL Tổ
chức tôn
giáo.
8
Cơ sở tôn giáo đang tu
hành/phụ trách
MaCoSoTonGiao
string
X
X
Mã cơ sở tôn giáo phụ
trách.
1
Tham
chiếu
CSDL Cơ
sở tôn
giáo.
9
Văn bản thông báo/chấp
thuận bổ nhiệm
SoVanBanBoNhiem
string
X
Số văn bản chấp thuận
của cơ quan nhà nước
hoặc văn bản thông báo
của tổ chức tôn giáo
theo quy định
1
26
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
10
Ngày bổ nhiệm/suy cử
NgayBoNhiem
date
X
Ngày có hiệu lực của
quyết định phong phẩm,
bổ nhiệm, suy cử.
1
11
Trạng thái hoạt động
TrangThaiHoatDong
integer
X
Tình trạng hiện tại: 1 -
Đang hoạt động; 2 -
Thuyên chuyển đi tỉnh
khác; 3 - Hoàn tục/Cách
chức; 0 - Đã mất.
1
LĨNH VỰC NỘI VỤ (8 CSDL, 348 trường thông tin)
I
Cơ sở dữ liệu tổ chức, bộ máy (44 trường thông tin)
1
Cơ quan quản lý
COQUANQUANLY
String
X
X
1
2
Mã định danh tổ chức
MADINHDANH
String
X
1
3
Tên gọi
TENGOI
String
X
X
1
4
Tên viết tắt
TENVIETTAT
String
X
1
5
Loại hình tổ chức
LOAIHINH
String
X
X
1
6
Ngày thành lập
NGAYTHANHLAP
date
X
1
7
Số quyết định thành lập
SOQUYETDINH
String
X
1
8
Cơ quan ban hành số
quyết định thành lập
CQBH
String
X
1
9
File đính kèm Quyết
định thành lập
DINHKEM
file
X
1
10
Hạng của tổ chức hành
chính
HANG
String
X
1
11
Vị trí chức năng
VITRI
String
X
1
27
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
12
File chức năng, nhiệm vụ
đính kèm
FILEDINHKEM
file
X
1
13
Thông tin về pháp nhân
tổ chức
THONGTINPHAPN
HAN
String
X
1
14
Địa chỉ chi tiết
DIACHI
String
X
X
1
15
Email
EMAIL
String
X
1
16
Số điện thoại
DIENTHOAI
String
X
1
17
Website
WEBSITE
String
X
1
18
Thông tin khác
THONGTINKHAC
String
X
2
19
Số lượng cấp phó theo
quy định
SOLUONGCAPPHO
int
X
1
20
Số cấp phó có mặt tại
thời điểm báo cáo
SOCAPHOCOMAT
int
X
1
21
File quyết định giao đính
kèm
FILEQUYETDINH
file
X
1
22
Số biên chế công chức
theo vị trí việc làm
nghiệp vụ chuyên ngành
được giao
SOBIENCHE1
int
X
1
23
Số biên chế công chức
theo vị trí việc làm
chuyên môn nghiệp vụ
dùng chung được giao
SOBIENCHE2
int
X
1
24
Số công chức theo vị trí
việc làm nghiệp vụ
chuyên ngành có mặt
SOBIENCHE3
int
X
1
28
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
25
Số công chức theo vị trí
việc làm chuyên môn
nghiệp vụ dùng chung có
mặt
SOBIENCHE4
int
X
1
26
Số hợp đồng lao động
theo vị trí việc làm
nghiệp vụ chuyên ngành
được giao
SOHDLD1
int
X
1
27
Số hợp đồng lao động
theo vị trí việc làm
chuyên môn nghiệp vụ
dùng chung được giao
SODHLD2
int
X
1
28
Số hợp đồng lao động
theo vị trí việc làm hỗ trợ
phục vụ được giao
SOHDLD3
int
X
1
29
Số lao động hợp đồng
theo vị trí việc làm
nghiệp vụ chuyên ngành
có mặt
SOHDLD4
int
X
1
30
Số lao động hợp đồng
theo vị trí việc làm
chuyên môn nghiệp vụ
dùng chung có mặt
SOHDLD5
int
X
1
31
Số hợp đồng lao động
theo vị trí việc làm hỗ trợ
phục vụ có mặt
SOHDLD6
int
X
1
32
Số lượng người ở vị trí
việc làm lãnh đạo, quản
lý được giao
SOLANHDAO1
int
X
1
33
Số lượng người ở vị trí
việc làm lãnh đạo, quản
SOLANHDAO2
int
X
1
29
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
lý
34
Số lượng người ở vị trí
việc làm chuyên môn
nghiệp vụ, chuyên ngành
được giao
SOLUONG1
int
X
1
35
Số lượng người ở vị trí
việc làm chuyên môn
nghiệp vụ, chuyên ngành
SOLUONG2
int
X
1
36
Số lượng người ở vị trí
việc làm chuyên môn
nghiệp vụ dùng chung
được giao
SOLUONG3
int
X
1
37
Số lượng người ở vị trí
việc làm chuyên môn
nghiệp vụ dùng chung
SOLUONG4
int
X
1
38
Số lượng người ở vị trí
việc làm hỗ trợ, phục vụ
được giao
SOLUONG5
int
X
1
39
Số lượng người ở vị trí
việc làm hỗ trợ, phục vụ
SOLUONG6
int
X
1
40
Lý do tinh giản
LYDO
String
X
X
1
41
Chính sách thôi việc
CHINHSACH
String
X
X
1
42
Chính sách khác
KHAC
String
X
2
43
Chính sách nghỉ hưu
trước tuổi
CHINHSACHNGHIH
UU
String
X
X
1
44
Tổng số tinh giản
TONGSO
int
X
X
1
30
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
II
CSDL về chính quyền địa phương và địa giới hành chính (97 trường thông tin)
Đại biểu HĐND các cấp (14 trường thông tin)
1
Họ và tên
HOVATEN
String
X
Họ và tên của đối tượng
1
2
Ngày sinh
NGAYSINH
Date
X
Ngày sinh
1
3
Căn cước công dân
CCCD
String
X
X
Căn cước công dân
1
4
Chức vụ trong HĐND
CHUCVU
String
X
Chức danh của đối
tượng
1
5
Giới tính
CQDP2
String
X
X
Giới tính
1
6
Thông tin về Đảng
CQDP3
String
X
X
DM Đảng viên
1
7
Thông tin về dân tộc
CQDP4
String
X
X
Phân loại dân tộc
1
8
Thông tin về tôn giáo
CQDP5
String
X
Có/không theo tôn giáo
1
9
Nhóm tuổi
CQDP6
Number
X
Nhóm tuổi thống kê
2
10
Trình độ giáo dục phổ
thông
CQDP7
String
X
Trình độ học vấn
1
11
Trình độ chuyên môn
CQDP8
String
X
X
Trình độ đào tạo
1
12
Trình độ lý luận chính trị
CQDP9
String
X
X
Trình độ LLCT
1
13
Trình độ ngoại ngữ
CQDP10
String
X
Ngoại ngữ
1
14
Trình độ tin học
CQDP11
String
X
Tin học
1
Thành viên UBND các cấp (15 trường thông tin)
1
Họ và tên
HOVATEN
String
X
Họ và tên của đối tượng
1
2
Ngày sinh
NGAYSINH
Date
X
Ngày sinh
1
3
Căn cước công dân
CCCD
String
X
X
Căn cước công dân
1
4
Chức vụ UBND
CHUCVU
String
X
Chức danh
1
31
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Tình trạng kiêm nhiệm
CQDP13
String
X
Ghi chú
1
6
Giới tính
CQDP14
String
X
X
Nam/Nữ
1
7
Thông tin Đảng
CQDP15
String
X
X
Đảng viên
1
8
Dân tộc
CQDP16
String
X
X
Dân tộc
1
9
Tôn giáo
CQDP17
String
X
Tôn giáo
1
10
Nhóm tuổi
CQDP18
Number
X
Nhóm tuổi
2
11
Trình độ phổ thông
CQDP19
String
X
Học vấn
1
12
Trình độ chuyên môn
CQDP20
String
X
X
Chuyên môn
1
13
Lý luận chính trị
CQDP21
String
X
X
LLCT
1
14
Ngoại ngữ
CQDP22
String
X
Ngoại ngữ
1
15
Tin học
CQDP23
String
X
Tin học
1
Lãnh đạo chính quyền, cơ quan quản lý nhà nước cấp địa phương (14 trường thông tin)
1
Họ và tên
HOVATEN
String
X
Họ và tên của đối tượng
1
2
Ngày sinh
NGAYSINH
Date
X
Ngày sinh
1
3
Căn cước công dân
CCCD
String
X
X
Căn cước công dân
1
4
Chức vụ
CQDP24
String
X
Chức danh
1
5
Giới tính
CQDP25
String
X
X
Nam/Nữ
1
6
Thông tin Đảng
CQDP26
String
X
X
Đảng viên
1
7
Dân tộc
CQDP27
String
X
X
Dân tộc
1
8
Tôn giáo
CQDP28
String
X
Tôn giáo
1
9
Nhóm tuổi
CQDP29
Number
X
Nhóm tuổi
2
10
Trình độ phổ thông
CQDP30
String
X
Học vấn
1
11
Trình độ chuyên môn
CQDP31
String
X
X
Chuyên môn
1
32
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
12
Lý luận chính trị
CQDP32
String
X
X
LLCT
1
13
Ngoại ngữ
CQDP33
String
X
Ngoại ngữ
1
14
Tin học
CQDP34
String
X
Tin học
1
Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố (14 trường thông tin)
1
Họ và tên
HOVATEN
String
X
Họ và tên của đối tượng
1
2
Ngày sinh
NGAYSINH
Date
X
Ngày sinh
1
3
Căn cước công dân
GIOITINH
String
X
X
Căn cước công dân
1
4
Giới tính
CQDP35
String
X
X
Nam/Nữ
1
5
Chức danh
CQDP36
String
X
Chức danh
1
6
Thông tin Đảng
CQDP37
String
X
X
Đảng viên
1
7
Dân tộc
CQDP38
String
X
X
Dân tộc
1
8
Tôn giáo
CQDP39
String
X
Tôn giáo
1
9
Nhóm tuổi
CQDP40
Number
X
Nhóm tuổi
2
10
Trình độ phổ thông
CQDP41
String
X
Học vấn
1
11
Trình độ chuyên môn
CQDP42
String
X
X
Chuyên môn
1
12
Lý luận chính trị
CQDP43
String
X
X
Lý luận chính trị
1
13
Ngoại ngữ
CQDP44
String
X
Ngoại ngữ
1
14
Tin học
CQDP45
String
X
Tin học
1
Thôn, tổ dân phố (10 trường thông tin)
1
Số lượng thôn
DGHC1
String
X
Tổng số thôn
1
2
Thôn ≥350 hộ
DGHC2
Number
X
Quy mô ≥350 hộ
1
3
Số tổ dân phố
DGHC3
Number
X
Tổng số tổ dân phố
1
4
TDP ≥500 hộ
DGHC4
Number
X
Quy mô ≥500 hộ
1
33
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Phân loại xã loại I
DGHC5
Number
X
X
Theo xã loại I
1
6
Phân loại xã loại II
DGHC6
Number
X
X
Theo xã loại II
1
7
Khu vực hải đảo
DGHC7
String
X
Hải đảo
1
8
Vùng bãi ngang
DGHC8
String
X
Ven biển
1
9
Vùng trọng điểm
DGHC9
String
X
Theo quy định
1
10
Vùng đặc biệt khó khăn
DGHC10
String
X
Miền núi, DTTS
1
Đơn vị hành chính các cấp (30 trường thông tin)
1
Địa giới hành chính
DGHC11
String
X
Ranh giới
1
2
Mã định danh
DGHC12
String
X
X
ID đơn vị
1
3
Diện tích tự nhiên
DGHC13
Number
X
X
Diện tích
1
4
Dân số thường trú
DGHC14
Number
X
Quy mô dân số
1
5
Dân số tạm trú
DGHC15
Number
X
Tạm trú
1
6
Dân số trung bình
DGHC16
Number
X
Trung bình năm
1
7
Dân số đô thị
DGHC17
Number
X
Khu đô thị
1
8
Dân số nông thôn
DGHC18
Number
X
Khu nông thôn
1
9
Loại đơn vị hành chính
DGHC19
Number
X
X
I, II, III
1
10
Thuộc vùng miền
DGHC20
Number
X
Miền núi, hải đảo
1
11
Biên giới đất liền
DGHC21
Number
X
Có/không
1
12
Biên giới biển
DGHC22
Number
X
Có/không
1
13
Hải đảo
DGHC23
Number
X
Có/không
1
14
Đơn vị nghèo
DGHC24
String
X
Đặc biệt khó khăn
1
15
Vùng ven biển
DGHC25
String
X
Bãi ngang
1
16
Nông thôn mới
DGHC26
String
X
Có/không
1
34
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
17
Khu ATK
DGHC27
String
X
An toàn khu
1
18
Di sản UNESCO
DGHC28
String
X
X
Có/không
1
19
Di tích quốc gia đặc biệt
DGHC29
String
X
X
Có/không
1
20
Trung tâm du lịch quốc
tế
DGHC30
String
X
X
Có/không
1
21
Trung tâm du lịch quốc
gia
DGHC31
String
X
X
Có/không
1
22
Trung tâm du lịch quốc
gia/quốc tế
DGHC32
String
X
X
Xác định đơn vị hành
chính là trung tâm du
lịch quốc gia hoặc quốc
tế
1
23
Bản đồ vị trí mốc địa
giới
DGHC33
Map
X
Thể hiện bản đồ, sơ đồ
vị trí và địa giới hành
chính
1
24
Bản đồ mô tả tình hình
chung
DGHC34
Map
X
Mô tả hình chung và
đường địa giới hành
chính liên kề
2
25
Bản đồ tọa độ đặc trưng
DGHC35
Map
X
Tọa độ các điểm đặc
trưng địa giới hành
chính
1
26
Bản đồ thống kê thủy hệ
DGHC36
Map
X
Thống kê địa giới theo
hệ thống ký hiệu
1
27
Bản đồ thống kê sơn văn
DGHC37
Map
X
Thống kê kèm số liệu
liên quan địa giới
1
28
Biên bản bàn giao mốc
DGHC38
Map
X
Thông tin mốc, điểm
giao mốc địa giới
1
35
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
29
Quyết định thành
lập/điều chỉnh đơn vị
hành chính
DGHC39
Map
X
Quyết định thành lập,
chia, điều chỉnh địa giới
1
30
Tài liệu hành chính liên
quan
DGHC40
Map
X
Các tài liệu bản đồ, địa
giới hành chính liên
quan
2
III
CSDL hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ (37 trường thông tin)
Thông tin chung về hội (07 trường thông tin)
1
Tên hội (tiếng Việt)
TENHOI
X
X
X
1
2
Tên viết tắt
TENVIETTAT
X
X
1
3
Biểu tượng (logo) hội
BIEUTUONG
X
X
2
4
Mã số hội
MASOHOI
X
X
X
1
5
Cấp tổ chức
CAPTOCHUC
X
X
X
1
6
Trạng thái pháp lý (đã
duyệt/chưa duyệt)
TRANGTHAI
X
X
X
1
7
Phạm vi hoạt động (toàn
quốc/địa phương)
PHAMVIHOATDON
G
X
X
X
1
Quyết định thành lập Hội (04 trường thông tin)
1
Số, ký hiệu Quyết định
thành lập
SOKYHIEUQD
X
X
X
1
2
Ngày ban hành Quyết
định
NGAYBANHANH
X
X
1
3
Cơ quan ban hành Quyết
định
CQBH
X
X
X
1
4
Người ký Quyết định
NGUOIKY
X
X
1
36
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
Quyết định phê duyệt Điều lệ (nhiệm kỳ hiện tại) (04 trường thông tin)
1
Số, ký hiệu Quyết định
phê duyệt Điều lệ
SOKYHIEUQD
X
X
X
1
2
Ngày ban hành Quyết
định
NGAYBANHANH
X
X
1
3
Cơ quan ban hành Quyết
định
CQBH
X
X
X
1
4
Người ký Quyết định
NGUOIKY
X
X
1
Đại hội (01 trường thông tin)
1
Năm tổ chức Đại hội
nhiệm kỳ hiện tại
NAMTOCHUC
X
X
X
1
Thông tin tổ chức, hoạt động (05 trường thông tin)
1
Tôn chỉ, mục đích của
Hội
TONCHIMUCDICH
X
X
1
2
Cơ quan quản lý nhà
nước về lĩnh vực hoạt
động chính
CQQLNN
X
X
1
3
Lĩnh vực hoạt động
chính
LINHVUC
X
X
1
4
Tính chất hội
TINHCHATHOI
X
X
1
5
Loại hình hội
LOAIHINHHOI
X
X
1
Ban vận động thành lập Hội (05 trường thông tin)
1
Số, ký hiệu Quyết định
thành lập Ban vận động
SOKYHIEUQD
X
X
1
2
Ngày ban hành
NGAYBANHANH
X
X
1
3
Cơ quan ban hành
CQBH
X
X
1
37
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Người ký
NGUOIKY
X
X
1
5
Danh sách thành viên
Ban vận động (các
trường cá nhân như mục
IX)
DSTHANHVIEN
X
X
1
Quy trình tổ chức Đại hội (01 trường thông tin)
1
Chủ tịch
CHUTICH
X
X
1
Thông tin chung về quỹ (08 trường thông tin)
1
Tên quỹ (tiếng Việt)
TENQUY_VIE
X
X
1
2
Tên quỹ (tiếng Anh)
TENQUY_ENG
X
X
2
3
Tên viết tắt
VIETTAT
X
X
1
4
Biểu tượng (logo) quỹ
BIEUTUONG
X
X
2
5
Mã số quỹ
MASOQUY
X
X
1
6
Cấp tổ chức
CAPTOCHUC
X
X
1
7
Trạng thái pháp lý (đã
duyệt/chưa duyệt)
TRANGTHAI
X
X
1
8
Phạm vi hoạt động (toàn
quốc/địa phương)
PHAMVIHOATDON
G
X
X
1
Quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ (04 trường thông tin)
1
Số, ký hiệu Quyết định
thành lập
SOKYHIEUQD
X
X
X
1
2
Ngày ban hành Quyết
định
NGAYBANHANH
X
X
1
3
Cơ quan ban hành Quyết
định
CQBH
X
X
X
1
4
Người ký Quyết định
NGUOIKY
X
X
1
38
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
Quyết định phê duyệt Điều lệ (nhiệm kỳ hiện tại) (04 trường thông tin)
1
Số, ký hiệu Quyết định
phê duyệt Điều lệ
SOKYHIEUQD
X
X
X
1
2
Ngày ban hành Quyết
định
NGAYBANHANH
X
X
1
3
Cơ quan ban hành Quyết
định
CQBH
X
X
X
1
4
Người ký Quyết định
NGUOIKY
X
X
1
Quyết định công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ (04 trường thông tin)
1
Số, ký hiệu Quyết định
phê duyệt Điều lệ
SOKYHIEUQD
X
X
1
2
Ngày ban hành Quyết
định
NGAYBANHANH
X
X
1
3
Cơ quan ban hành Quyết
định
CQBH
X
X
1
4
Người ký Quyết định
NGUOIKY
X
X
1
Thông tin tổ chức, hoạt động (05 trường thông tin)
1
Tôn chỉ, mục đích của
quỹ
TONCHIMUCDICH
X
X
1
2
Cơ quan quản lý nhà
nước về lĩnh vực hoạt
động chính
CQLQLNN
X
X
X
1
3
Lĩnh vực hoạt động
chính
LINHVUC
X
X
1
4
Tính chất quỹ
TINHCHATQUY
X
X
1
5
Loại hình quỹ
LOAIHINHQUY
X
X
1
39
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
IV
CSDL người lao động (33 trường thông tin)
Thông tin cơ bản của người lao động (05 trường thông tin)
1
Họ, chữ đệm và tên khai
sinh
NLD001
String
X
1
2
Ngày, tháng, năm sinh
NLD002
Date
X
1
3
Số định danh cá nhân
NLD004
String
X
X
1
4
Nơi ở hiện tại (Nơi
thường trú/Nơi tạm trú)
NLD005
String
X
1
5
Dân tộc
NLD007
Number
X
1
Nhóm thông tin về giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, chứng chỉ kỹ năng nghề và các chứng chỉ khác (05 trường
thông tin)
1
Trình độ giáo dục phổ
thông cao nhất đạt được
NLD011
Number
X
X
1
2
Lớp
NLD012
Number
X
2
3
Trình độ chuyên môn kỹ
thuật cao nhất đạt được
(Chưa qua đào tạo/Công
nhận kỹ thuật không có
bằng hoặc chứng
chỉ/Chứng chỉ kỹ năng
nghề quốc gia/Sơ
cấp/Trung cấp/Cao
đẳng/Đại học/Trên đại
học)
NLD013
Number
X
X
1
4
Tên ngành nghề được
đào tạo/công nhận
NLD014
String
X
1
5
Các chứng chỉ khác
NLD016
String
X
2
40
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
Nhóm thông tin về tình trạng việc làm và nhu cầu việc làm (02 trường thông tin)
1
Tình trạng tham gia hoạt
động kinh tế (Có việc
làm/Thất nghiệp/Không
tham gia)
NLD017
Number
X
1
2
Lý do không tham gia
hoạt động kinh tế (đi
học, hưu trí, nội trợ,
khác)
NLD018
Number
X
1
Thông tin về việc đang làm (06 trường thông tin)
1
Chức vụ/chức danh nghề
NLD019
String
X
1
2
Nghề nghiệp
NLD020
String
X
1
3
Loại hợp đồng (không
có/xác định thời
hạn/không xác định thời
hạn)
NLD021
Number
X
1
4
Thời gian bắt đầu thực
hiện hợp đồng
NLD022
Date
X
1
5
Địa điểm làm việc
NLD023
String
X
1
6
Thuộc khu công nghiệp,
khu kinh tế, khu công
nghệ
NLD024
String
X
1
Thông tin về người sử dụng lao động (05 trường thông tin)
1
Tên người sử dụng lao
động
NLD025
String
X
1
2
Mã số
NLD026
Number
X
1
41
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Loại hình (cá nhân làm
tự do (tự làm)/Hộ gia
đình sản xuất nông, lâm,
ngư nghiệp, làm
muối/Cơ sở kinh doanh
cá thể/ Hộ kinh doanh/
Hợp tác xã, tổ hợp tác/
Doanh nghiệp: (DN Nhà
nước/ DN có vốn đầu tư
nước ngoài) Khu vực
nhà nước / Đơn vị sự
nghiệp ngoài nhà nước/
Khu vực nước ngoài /Tổ
chức đoàn
NLD027
Number
X
1
4
Địa chỉ trụ sở chính
NLD028
String
X
1
5
Ngành kinh tế
NLD029
String
X
1
Thông tin về tình trạng thất nghiệp (02 trường thông tin)
1
Thời gian thất nghiệp
(dưới 3 tháng/từ 3 tháng
đến 1 năm/trên 1 năm)
NLD030
Number
X
1
2
Lý do thất nghiệp
NLD031
String
X
1
Thông tin về nhu cầu việc làm (06 trường thông tin)
1
Nghề nghiệp mong muốn
NLD032
Number
X
1
2
Loại hợp đồng mong
muốn
NLD033
Number
X
1
3
Mức lương mong muốn
NLD034
String
X
1
4
Chế độ phúc lợi mong
muốn
NLD035
String
X
1
42
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Nơi làm việc mong
muốn
NLD036
String
X
1
6
Trạng thái tham gia
BHXH, BHTN
NLD037
Number
X
1
Thông tin về tình trạng tham gia đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp (02 trường thông tin)
1
Mã số bảo hiểm xã hội
NLD038
Number
X
X
1
2
Loại bảo hiểm xã hội
(không tham gia/ tự
nguyện/ bắt buộc
NLD040
Number
X
1
V
CSDL Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (24 trường thông tin)
1
Căn cước công dân/
Chứng minh thư nhân
dân
HOTEN
Number
X
X
1
2
Họ và tên người lao động
GIOITINH
Nvarcha
r2
X
1
3
Giới tính
NGAYSINH
Char
X
X
1
4
Ngày tháng năm sinh
TINHTRANGHONN
HAN
Date
X
1
5
Tình trạng hôn nhân
TINHTHANHPHO
Char
X
X
1
6
Tỉnh/ thành phố
PHUONGXA
Nvarcha
r2
X
X
1
7
Phường/ xã
PHUONGXA
Nvarcha
r2
X
X
1
8
Địa chỉ chi tiết
NOIOHIENTAI
Nvarcha
r2
X
1
9
Căn cước công dân/
Chứng minh thư nhân
dân
SOCMT
Nvarcha
r2
X
X
1
10
Ngày cấp CCCD/CMND
NGAYCAPCMT
Date
X
1
43
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
11
Số hộ chiếu
SOHOCHIEU
Nvarcha
r2
X
X
1
12
Ngày cấp hộ chiếu
NGAYCAPHC
Date
X
1
13
Dân tộc
DANTOCID
Number
X
X
1
14
Tôn giáo
TONGIAOID
Number
X
1
15
Số điện thoại liên hệ
SODIENTHOAI
Nvarcha
r2
X
1
16
Trình độ học vấn
TRINHDOHOCVANI
D
Number
X
X
1
17
Trình độ chuyên môn
TRINHDOCHUYEN
MON
Number
X
X
1
18
Trình độ ngoại ngữ
TRINHDONGOAIN
GU
Nvarcha
r2
X
1
19
Nghề nghiệp
NGHENGHIEP
Nvarcha
r2
X
1
20
Trạng thái ở nước ngoài
hay về nước
ISACTIVE
Char
X
X
1
21
Ngày khởi tạo dữ liệu
CREATETIME
Date
X
x
1
22
Ngày cập nhật dữ liệu
UPDATETIME
Date
X
X
1
23
Nơi sinh theo bảng danh
mục tỉnh/thành phố
MANOISINH
Nvarcha
r2
X
1
24
Nơi làm việc
DONVICONGTAC
Nvarcha
r2
X
1
44
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
VI
CSDL Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (03 trường thông tin)
1
Thông tin doanh
nghiệp/tổ chức đưa lao
động đi
THONGTINDOANH
NGHIEP
Nvarcha
r2
X
X
1
2
Giấy phép hoạt động
GIAYPHEPHOATD
ONG
Number
X
X
X
1
3
Cơ sở vật chất
COSOVATCHAT
String
X
1
VII
Cơ sở dữ liệu Người hưởng chính sách ưu đãi người có công (75 trường thông tin)
Thông tin dùng chung của người có công (16 trường thông tin)
1
Mã hồ sơ Bộ quản lý
MaHoSoBo
String
X
X
X
Mã hồ sơ Bộ quản lý
1
2
Mã hồ sơ quản lý tại địa
phương
MaHoSoDiaPhuong
String
X
X
X
Mã hồ sơ địa phuong
quản lý
1
3
Họ và tên
HoTen
String
X
Họ và tên người có
công
1
4
Ngày sinh
NgaySinh
Date
X
Ngày sinh
1
5
Giới tính
MaGioiTinh
Number
X
DM giới tính
1
6
Số CCCD
SoCCCD
String
X
X
Số CCCD
1
7
Dân tộc
MaDanToc
Number
X
X
DM dân tộc
1
8
Tôn giáo
MaTonGiao
Number
X
DM tôn giáo
1
9
Trạng thái
TrangThai
Number
X
X
DM Tình trạng
1
10
Ngày chết
NgayChet
Date
X
X
Ngày chết
1
11
Số giấy báo tử
SoGiayBaoTu
String
X
X
Số giấy báo tử
1
12
Ngày cấp giấy báo tử
NgayCapGiayBaoTu
Date
X
X
Ngày cấp giấy báo tử
1
13
Nguyên quán
NguyenQuan
Object
X
Thông tin địa chỉ
nguyên quán
1
45
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
14
Quê quán
QueQuan
Object
X
Thông tin địa chỉ quê
quán
1
15
Nơi thường trú
ThuongTru
Object
X
Thông tin địa chỉ
thường trú
1
16
Trạng thái xác định liệt
sĩ
TrangThaiXacDinhLi
etSi
Number
X
X
X
DM trạng thái xác định
liệt sĩ
1
Thông tin quá trình hoạt động và tham gia kháng chiến của người có công (13 trường thông tin)
1
Ngày vào Đảng
NgayVaoDang
Date
X
Ngày vào Đảng
1
2
Ngày chính thức
NgayChinhThuc
Date
X
Ngày chính thức vào
Đảng
1
3
Cấp bậc
CapBac
String
X
Cấp bậc quân hàm/chức
danh
1
4
Chức vụ
ChucVu
String
X
Chức vụ đảm nhiệm
1
5
Cơ quan đơn vị
CoQuanDonVi
String
X
Đơn vị công tác
1
6
Ngày nhập ngũ
NgayNhapNgu
Date
X
Ngày nhập ngũ
1
7
Ngày phục viên
NgayPhucVien
Date
X
Ngày phục viên/xuất
ngũ
1
8
Thông tin về hoạt động
cách mạng
TTHoatDongCM
Object
X
Thông tin về hoạt động
cách mạng
1
9
Thông tin về hoạt động
kháng chiến
TTKhangChien
Object
X
Thông tin về hoạt động
kháng chiến
1
10
Thông tin về hoạt động
vùng nhiễm CĐHH
TTChatDocHoaHoc
Object
X
Thông tin về hoạt động
vùng nhiễm CĐHH
1
11
Thông tin bị thương
TTBiThuong
Object
X
Thông tin bị thương
1
46
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
12
Thông tin về tù đày
TTTuDay
Object
X
Thông tin về tù đày
1
13
Thông tin Huân chương
ThongTinHuanChuon
g
Object
X
X
Thông tin Huân chương
1
Thông tin thân nhân của người có công (10 trường thông tin)
1
Họ và tên
HoTen
String
X
Họ tên thân nhân
1
2
Ngày sinh
NgaySinh
Date
X
Ngày sinh
1
3
Giới tính
MaGioiTinh
Number
X
DM giới tính
1
4
Số CCCD
SoCCCD
String
X
X
Số CCCD/ Số định danh
1
5
Ngày cấp
NgayCapCCCD
Date
X
Ngày cấp CCCD
1
6
Nơi cấp
NoiCapCCCD
String
X
Nơi cấp CCCD
1
7
Quê quán
QueQuan
Object
X
Thông tin địa chỉ quê
quán
1
8
Nơi thường trú
ThuongTru
Object
X
Thông tin địa chỉ
thường trú
1
9
Trạng thái
TrangThai
Number
X
X
DM Tình trạng
1
10
Quan hệ với người có
công
MaQuanHe
Number
X
DM quan hệ
1
Thông tin chính sách ưu đãi của người có công (13 trường thông tin)
1
Đối tượng
DoiTuong
Object
X
Thông tin đối tượng
người có công
1
2
Loại hưởng
MaLoaiHuong
Number
X
DM loại hưởng
1
3
Số quyết định
SoQuyetDinh
String
X
Số quyết định
1
4
Ngày quyết định
NgayQuyetDinh
Date
X
Ngày ký quyết định
1
5
Nơi cấp quyết định
MaCoQuanBanHanh
Number
X
DM cơ quan
1
47
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
6
Ngày bắt đầu hưởng
NgayBatDauHuong
Date
X
Ngày bắt đầu hưởng
1
7
Ngày kết thúc hưởng
NgayKetThucHuong
Date
X
Ngày kết thúc hưởng
1
8
Hệ số trợ cấp
HeSoTroCap
Number
X
Hệ số trợ cấp
1
9
Mức trợ cấp
MucTroCap
String
X
Mức trợ cấp
1
10
Hệ số phụ cấp
HeSoPhuCap
Number
X
Hệ số phụ cấp
1
11
Mức phụ cấp
MucPhuCap
String
X
Mức phụ cấp
1
12
Trạng thái hưởng
MaTrangThaiHuong
Number
X
DM trạng thái hưởng
1
13
Thông tin điều chỉnh chế
độ
ThongTinDieuChinhC
heDo
Object
X
Thông tin điều chỉnh
theo quyết định
1
Thông tin chi trả của Người có công (14 trường thông tin)
1
Kỳ chi trả
KyChiTra
String
X
Kỳ chi trả
1
2
Trạng thái chi trả
MaTrangThaiChiTra
Number
X
DM trạng thái chi trả
1
3
Ngày chi trả
NgayChiTra
Date
X
Ngày thực hiện chi trả
1
4
Hình thức chi trả
MaHinhThucChiTra
Number
X
DM hình thức chi trả
1
5
Họ tên người nhận
HoTenNguoiNhan
String
X
Tên người thực nhận trợ
cấp
1
6
Số CCCD người nhận
SoCCCDNguoiNhan
String
X
X
CCCD người nhận
1
7
Số tài khoản
SoTaiKhoanNguoiNh
an
String
X
Số tài khoản nhận tiền
1
8
Tên tài khoản
TenTaiKhoanNguoiN
han
String
X
Tên chủ tài khoản
1
9
Ngân hàng
MaNganHang
String
X
Mã ngân hàng
1
10
Số tiền hưởng tháng hiện
tại
SoTienHuongThang
String
X
Số tiền hưởng tháng
hiện tại
1
48
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
11
Số tiền truy lĩnh
SoTienTruyLinh
String
X
Số tiền truy lĩnh
1
12
Số tiền truy thu
SoTienTruyThu
String
X
Số tiền truy thu
1
13
Số tiền tháng trước
SoTienThangTruoc
String
X
Số tiền hưởng kỳ trước
1
14
Tổng tiền được lĩnh kỳ
này
TongTienDuocLinh
String
X
Tổng tiền thực lĩnh
1
Thông tin ưu đãi khác của Người có công (09 trường thông tin)
1
Thông tin bảo hiểm y tế
ThongTinBHYT
Object
X
Thông tin hưởng BHYT
1
2
Thông tin điều dưỡng
phục hồi sức khỏe
ThongTinDieuDuong
Object
X
Thông tin điều dưỡng
1
3
Thông tin trợ cấp dụng
cụ chỉnh hình
ThongTinDungCuChi
nhHinh
Object
X
Thông tin dụng cụ chỉnh
hình
1
4
Thông tin ưu tiên tuyển
sinh, tạo việc làm
ThongTinTuyen
SinhViecLam
Object
X
Thông tin hỗ trợ tuyển
sinh, việc làm
1
5
Thông tin hỗ trợ giáo
dục
ThongTinGiaoDuc
Object
X
Thông tin hỗ trợ học tập
1
6
Thông tin hỗ trợ nhà ở
ThongTinNhaO
Object
X
Thông tin hỗ trợ nhà ở
1
7
Thông tin miễn/giảm tiền
sử dụng đất
ThongTinDatDai
Object
X
Thông tin đất đai
1
Thông tin ưu tiên
giao/thuê đất, mặt nước
ThongTinGiaoDat
Object
Thông tin giao đất, mặt
nước
1
8
Thông tin vay vốn ưu đãi
ThongTinVayVon
Object
X
Thông tin vay vốn
1
Thông tin miễn/giảm
thuế
ThongTinMienGiamT
hue
Object
Thông tin miễn giảm
thuế
1
9
Thông tin tặng quà tri ân
ThongTinTangQua
Object
X
Thông tin tặng quà
người có công
1
49
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
VIII
Cơ sở dữ liệu liệt sĩ, mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (35 trường thông tin)
Thông tin nghĩa trang (05 trường thông tin)
1
Tên nghĩa trang
TenNghiaTrang
String
X
X
Tên nghĩa trang
1
2
Địa chỉ
DiaChi
Object
X
X
Địa chỉ của nghĩa trang
1
3
Năm thành lập
NamThanhLap
Number
X
Năm thành lập
1
4
Đơn vị quản lý
DonViQuanLy
String
X
Đơn vị quản lý
1
5
Trạng thái hoạt động
TrạngThai
Number
X
DM Trạng Thái
1
Thông tin mộ (04 trường thông tin)
1
Thông tin trên bia mộ
ThongTinBiaMo
Object
X
Các thông tin được ghi
trên bia mộ liệt sĩ
1
2
Khu mộ
KhuMo
Object
X
Khu mộ
1
3
Lô mộ
LoMo
Object
X
Lô mộ
1
4
Số mộ
SoMo
Object
X
Số mộ
1
Công trình ghi công liệt sĩ (07 trường thông tin)
1
Tên công trình
TenCongTrinh
String
X
X
Tên công trình
1
2
Loại công trình
LoaiCongTrinh
String
X
Loại công trình
1
3
Địa chỉ
DiaChi
Object
X
X
Địa chỉ
1
4
Năm xây dựng
NamXayDung
Number
X
Năm xây dựng
1
5
Đơn vị quản lý
DonViQuanLy
String
X
Đơn vị quản lý
1
6
Tình trạng công trình
TinhTrang
String
X
DM tình trạng
1
7
Số liệt sĩ được ghi công
SoLietSiGhiCong
Number
X
Số liệt sĩ được ghi công
1
50
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
Thông tin thăm viếng mộ iệt sĩ (03 trường thông tin)
1
Thông tin về người thăm
viếng
NguoiThamVieng
Object
X
Thông tin về người
thăm viếng mộ liệt sĩ
1
2
Thông tin về mộ liệt sĩ
thăm viếng
MoThamVieng
Object
X
Thông tin về mộ liệt sĩ
được thăm viếng
1
3
Thời gian thăm viếng
ThoiGianThamVieng
Object
X
Thông tin về thời gian
thăm viếng mộ liệt sĩ
1
Thông tin di chuyển hài cốt liệt sĩ (03 trường thông tin)
1
Nơi chuyển đi
NoiChuyenDi
Object
X
Thông tin về nơi mộ liệt
sĩ chuyển đi
1
2
Nơi chuyển đến
NoiChuyenDen
Object
X
Thông tin về nơi mộ liệt
sĩ chuyển đến
1
3
Thời gian chuyển
ThoiGianChuyen
Object
X
Thông tin về thời gian
di chuyển mộ liệt sĩ
1
Thông tin liệt sĩ (13 trường thông tin)
1
Họ và tên
HoTen
String
X
X
Họ và tên người có
công
1
2
Ngày sinh
NgaySinh
Date
X
X
Ngày sinh
1
3
Giới tính
MaGioiTinh
Number
X
X
DM giới tính
1
4
Nguyên quán
NguyenQuan
Object
X
X
Thông tin địa chỉ
nguyên quán
1
5
Quê quán
QueQuan
Object
X
X
Thông tin địa chỉ quê
quán
1
6
Ngày hi sinh
NgayHiSinh
Date
X
Ngày hi sinh
1
51
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
7
Số giấy báo tử
SoGiayBaoTu
String
X
Số giấy báo tử
1
8
Ngày cấp giấy báo tử
NgayCapGiayBaoTu
Date
X
Ngày cấp giấy báo tử
1
9
Cơ quan cấp giấy báo tử
CoQuanCapGiayBaoT
u
String
X
Cơ quan cấp giấy báo tử
1
10
Cơ quan, đơn vị khi hy
sinh
CoQuanDonViHySinh
String
X
Cơ quan, đơn vị khi hy
sinh
1
11
Cấp bậc khi hy sinh
CapBacHySinh
String
X
Cấp bậc khi hy sinh
1
12
Chức vụ khi hy sinh
ChucVuHySinh
String
X
Chức vụ khi hy sinh
1
13
Sổ bằng Tổ quốc ghi
công
SoBangToQuocGhiCo
ng
String
X
X
Sổ bằng Tổ quốc ghi
công
1
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (27 CSDL, 86 trường thông tin)
I
CSDL quản lý khách hàng sử dụng dịch vụ cấp nước (06 trường thông tin)
1
Mã khách hàng
MaKhachHang
string
X
Mã định danh duy nhất
của khách hàng
1
2
Họ tên khách hàng
HoTenKhachHang
string
X
Họ và tên đầy đủ của
khách hàng
1
3
Số CCCD/ Mã số thuế
SoCCCD_MST
string
X
Số Căn cước công dân
hoặc Mã số thuế
1
Tham
chiếu
CSDL
Dân
cư/Thuế
hoặc tích
hợp
VNEID
4
Địa chỉ lắp đặt đồng hồ
DiaChiLapDat
string
X
Địa chỉ thực tế lắp đặt
đồng hồ nước
1
52
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Số điện thoại
SoDienThoai
string
X
Số điện thoại liên hệ
của khách hàng
2
6
Loại khách hàng
LoaiKhachHang
integer
X
Phân loại (hộ gia đình,
doanh nghiệp...)
1
II
Hệ thống CSDL xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp (06 trường thông tin)
1
Số Quyết định xử phạt
SoQuyetDinhXuPhat
string
X
Số Quyết định xử phạt
vi phạm hành chính
1
2
Ngày ban hành
NgayBanHanh
date/stri
ng
X
Ngày ban hành Quyết
định
1
3
Cơ quan ban hành
CoQuanBanHanh
string
X
Đơn vị ra Quyết định xử
phạt
1
Tham
chiếu
CSDL Tổ
chức
4
Đối tượng vi phạm
DoiTuongViPham
string
X
Tổ chức hoặc cá nhân
có hành vi vi phạm
1
5
Trạng thái thi hành
TrangThaiThiHanh
integer
X
Trạng thái (đã nộp phạt,
chưa nộp...)
1
6
Ngày chấp hành xong
Quyết định
NgayChapHanh
date/stri
ng
X
Ngày hoàn thành việc
thi hành án/nộp phạt
2
III
CSDL về lĩnh vực Kinh tế hợp tác (04 trường thông tin)
1
Thông tin HTX
ThongTinHTX
string
X
Các thông tin cơ bản về
Hợp tác xã
1
2
Thông tin LHHTX
ThongTinLHHTX
string
X
Thông tin về Liên hiệp
Hợp tác xã
2
53
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Thông tin về số thành
viên HTX
SoThanhVienHTX
integer
X
Tổng số thành viên
tham gia HTX
1
4
Thông tin về Doanh thu,
vốn đầu tư
DoanhThuVon
float
X
Số liệu về tài chính,
doanh thu, vốn
2
IV
CSDL hồ sơ đất đai - khoáng sản các tổ chức trên địa bàn tỉnh (04 trường thông tin)
1
Thông tin người sở hữu
NguoiSoHuu
string
X
Thông tin chủ sở hữu
đất/khoáng sản
1
2
Số quyết định
SoQuyetDinhDatDai
string
X
Số QĐ giao đất, cho
thuê đất, cấp phép
1
3
Tờ trình
ToTrinh
string
X
Tờ trình phê duyệt hồ
sơ
2
4
Thông tin về vị trí
ViTriDiaLy
string
X
Thông tin toạ độ, vị trí
khu đất/mỏ
1
V
CSDL Quốc gia về Chăn nuôi (04 trường thông tin)
1
Thông tin cơ sở chăn
nuôi
ThongTinCoSo
string
X
Tên, mã số, địa chỉ, loại
vật nuôi của cơ sở
1
2
Quy mô, mật độ chăn
nuôi
QuyMoMatDo
string
X
Dữ liệu về số lượng,
quy mô, mật độ
1
3
Giấy chứng nhận an toàn
GiayChungNhan
string
X
Số GCN vùng an toàn
dịch bệnh/thực hành tốt
1
Tham
chiếu tổ
chức cấp
4
Sản phẩm xử lý chất thải
XuLyChatThai
string
X
Thông tin sản phẩm xử
lý chất thải chăn nuôi
2
54
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
VI
CSDL hồ sơ cơ sở SX, KD đủ điều kiện ATTP (04 trường thông tin)
1
Thông tin người sở hữu
NguoiSoHuu
string
X
Thông tin chủ cơ sở sản
xuất, kinh doanh
1
2
Số Giấy chứng nhận
SoGiayChungNhan
string
X
Số GCN đủ điều kiện an
toàn thực phẩm
1
3
Lĩnh vực, loại hình SX
LinhVucSanXuat
string
X
Phân loại lĩnh vực, loại
hình kinh doanh
1
4
Thông tin sản phẩm
ThongTinSanPham
string
X
Chi tiết các sản phẩm
nông lâm thủy sản
2
VII
CSDL đa dạng sinh học và an toàn sinh học (03 trường thông tin)
1
Thực vật
ThucVat
string
X
Dữ liệu về các loài thực
vật trên địa bàn
1
2
Động, thực vật kinh tế
cao
LoaiKinhTeCao
string
X
Các loài có giá trị kinh
tế cao
2
3
Sinh vật ngoại lai
SinhVatNgoaiLai
string
X
Thông tin theo dõi sinh
vật ngoại lai
1
VIII
Phần mềm quản lý hoạt động môi trường (04 trường thông tin)
1
Thông tin cơ sở
ThongTinCoSoMT
string
X
Tên cơ sở, địa chỉ, sđt
thuộc diện quản lý
1
2
Hệ thống xử lý khí/nước
HeThongXuLy
string
X
Lưu lượng phát sinh,
công suất xử lý
1
3
Khối lượng chất thải rắn
ChatThaiRan
float
X
Khối lượng phát sinh, tỷ
lệ thu gom
1
55
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Hồ sơ môi trường
HoSoMoiTruong
string
X
Tài liệu, hồ sơ liên quan
đến ĐTM/cam kết
2
IX
CSDL về Bố trí dân cư và Ngành nghề nông thôn (03 trường thông tin)
1
Thông tin đào tạo nghề
DaoTaoNghe
string
X
Dữ liệu các lớp đào tạo
nghề nông thôn
2
2
Thông tin Làng nghề
ThongTinLangNghe
string
X
Tên, địa chỉ các làng
nghề/nghề truyền thống
1
3
Hộ thuộc diện sắp xếp
HoDienSapXep
string
X
Hộ gia đình thuộc diện
bố trí, ổn định dân cư
1
X
CSDL về Chính sách phát triển nông thôn (03 trường thông tin)
1
Ngân sách phân bổ
NganSachPhanBo
float
X
Tổng ngân sách phân bổ
theo kế hoạch
1
2
Số hộ được hỗ trợ
SoHoDuocHoTro
integer
X
Tổng số hộ dân được
hưởng chính sách
1
3
Số tiền hỗ trợ
SoTienHoTro
float
X
Mức hỗ trợ thực tế cho
các dự án/hộ
1
XI
CSDL diễn biến tài nguyên rừng (Kiểm lâm) (04 trường thông tin)
1
Thông tin địa danh
ThongTinDiaDanh
string
X
Xã/Tiểu khu/Khoảnh/
Lô
1
Tham
chiếu
CSDL
Địa giới
2
Diện tích lô
DienTichLo
float
X
Diện tích cụ thể của
từng lô rừng
1
56
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Trạng thái rừng
TrangThaiRung
string
X
Mã trạng thái, mã loài
cây, năm trồng
1
4
Thông tin chủ rừng
ThongTinChuRung
string
X
Mã chủ rừng, loại chủ
rừng
1
XII
Hệ thống giám sát tàu cá và Thủy sản (02 trường thông tin)
1
Thông tin tàu cá
ThongTinTauCa
string
X
Mã số tàu, tên chủ tàu,
tải trọng
1
Từ Hệ
thống
GSTC
2
Truy xuất nguồn gốc
TruyXuatNguonGoc
string
X
Thông tin truy xuất
eCDT
1
XIII
CSDL về Cơ điện nông nghiệp (02 trường thông tin)
1
Số lượng máy móc thiết
bị
SoLuongMayMoc
integer
X
Thống kê số lượng
máymóc thiết bị cơ điện
nông nghiệp
1
2
Dữ liệu cơ giới hóa
DuLieuCoGioiHoa
string
X
Thông tin cơ giới hóa
trồng trọt, chăn nuôi,
thủy sản, lâm nghiệp...
1
XIV
Phần mềm quản lý đất nông nghiệp Thanh Hóa (02 trường thông tin)
1
Bản đồ nông hóa
BanDoNongHoa
string
X
Dữ liệu bản đồ nông
hóa, bản đồ thích hợp,
vệ tinh, nền
1
2
Số liệu phân tích
SoLieuPhanTich
float
X
Số liệu báo cáo, phân
tích mẫu đất, nông hóa
cấp tỉnh/huyện/xã
1
57
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
XV
CSDL Quốc gia về Mã số vùng trồng và cơ sở đóng gói xuất khẩu (03 trường thông tin)
1
Thông tin vùng trồng
ThongTinVungTrong
string
X
Cấu hình cấp giấy mã
số vùng trồng, thông tin
mùa vụ
1
2
Thông tin cơ sở đóng gói
ThongTinCoSoDong
Goi
string
X
Dữ liệu quản lý mã số
cơ sở đóng gói xuất
khẩu
1
3
Nhật ký canh tác
NhatKyCanhTac
string
X
Dữ liệu giống, phân
bón, sinh vật gây hại,
thu hoạch
1
XVI
CSDL Quốc gia Ngành Bảo vệ thực vật (03 trường thông tin)
1
Tình hình sinh vật gây
hại
SinhVatGayHai
string
X
Dữ liệu sinh vật gây hại
trên giống cây trồng,
thiên tai
1
2
Hồ sơ kiểm dịch thực vật
KiemDichThucVat
string
X
Cửa khẩu, tên cây trồng,
khối lượng xuất nhập,
số giấy phép
1
3
Thông tin quản lý phân
bón
QuanLyPhanBon
string
X
Dữ liệu thanh tra, quản
lý phân bón, thuốc bảo
vệ thực vật
1
XVII
CSDL tài nguyên và môi trường (phân hệ biển - hải đảo) (02 trường thông tin)
1
Thông tin tổ chức sở hữu
NguoiSoHuuBienDao
string
X
Thông tin người sở hữu,
số quyết định, tờ trình
liên quan
1
2
Vị trí biển hải đảo
ViTriBienHaiDao
string
X
Thông tin về vị trí khai
thác, sử dụng tài nguyên
biển
1
58
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
XVIII
Hệ thống VNFISHBASE (01 trường thông tin)
1
Dữ liệu tàu cá
VNFISHBASE
DuLieuTauCaVNF
string
X
Thông tin hệ thống nghề
cá quốc gia
1
CSDL từ
Quốc gia
XIX
Hệ thống QL công việc và bồi thường GPMB (Trung tâm Phát triển quỹ đất) (04 trường thông tin)
1
Thông tin dự án bồi
thường
DuAnBoiThuong
string
X
Quản lý danh sách dự
án, đối tượng thu hồi,
phương án hỗ trợ
1
2
Đơn giá bồi thường
DonGiaBoiThuong
float
X
Đơn giá đất, công trình,
vật kiến trúc, cây trồng
1
3
Bản đồ địa chính
BanDoDiaChinh
string
X
Dữ liệu bản đồ địa
chính liên kết với dự án
1
4
Tiến độ nhiệm vụ
chuyên môn
TienDoNhiemVu
string
X
Thông tin công việc
đang thực hiện, hoàn
thành, quá hạn
2
XX
Bổ sung CSDL Chính sách phát triển nông thôn (02 trường thông tin)
1
Số dự án phát triển SX
SoDuAnPTXS
integer
X
Số lượng dự án hỗ trợ
phát triển sản xuất theo
từng lĩnh vực
1
2
Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật
HoTroTapHuan
string
X
Số liệu về kết quả hỗ trợ
tập huấn, tư vấn kỹ
thuật
2
XXI
CSDL khí tượng thuỷ văn và Tài nguyên nước (05 trường thông tin)
1
Dữ liệu quan trắc, điều
tra
DuLieuQuanTrac
string
X
Dữ liệu quan trắc, điều
tra, khảo sát, dự báo,
cảnh báo
1
59
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Mạng lưới trạm, công
trình
MangLuoiTram
string
X
Thông tin mạng lưới
trạm, công trình khí
tượng thủy văn
1
3
Dữ liệu hồ chứa thủy lợi
HoChuaThuyLoi
string
X
Dữ liệu kiểm kê, tra cứu
nguồn nước trong hệ
thống hồ chứa lớn
1
4
Công trình thủy lợi
CongTrinhThuyLoi
string
X
Dữ liệu các công trình
thủy lợi trên địa bàn
1
5
Công trình cấp nước
sạch
CongTrinhNuocSach
string
X
Dữ liệu công trình cấp
nước sạch tập trung
nông thôn
1
XXII
CSDL quản lý hộ nghèo, hộ cận nghèo toàn tỉnh (02 trường thông tin)
1
Thông tin hộ nghèo, cận
nghèo
ThongTinHoNgheo
string
X
Thông tin rà soát hộ
nghèo, hộ cận nghèo
toàn tỉnh
1
Phục vụ
an sinh
xã hội
2
Đối tượng chính sách
DoiTuongChinhSach
string
X
Các hộ thuộc diện
hưởng chính sách giảm
nghèo
XXIII
CSDL về giống cây trồng và trồng trọt (04 trường thông tin)
1
Thông tin giống cây
trồng
GiongCayTrong
string
X
Thông tin giống cây
trồng được lưu hành,
khảo nghiệm, sản xuất
1
60
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Bảo hộ giống cây trồng
BaoHoGiong
string
X
Thông tin đơn đăng ký,
văn bằng bảo hộ, chủ sở
hữu giống
1
3
Cây đầu dòng, vườn cây
CayDauDong
string
X
Quản lý thông tin cây
đầu dòng, vườn cây đầu
dòng
2
4
Dinh dưỡng và sử dụng
đất
DinhDuongDat
string
X
Dữ liệu về dinh dưỡng
đất, sử dụng đất nông
nghiệp
1
XXIV
CSDL nuôi trồng thủy sản (03 trường thông tin)
1
Thông tin cơ sở nuôi
CoSoNuoiTrong
string
X
Tên cơ sở, thông tin chủ
cơ sở nuôi trồng thủy
sản
1
2
Đối tượng và sản lượng
DoiTuongSanLuong
string
X
Đối tượng nuôi, diện
tích, sản lượng nuôi
trồng
1
3
Giấy chứng nhận thủy
sản
GiayChungNhanTS
string
X
Số giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện
1
XXV
CSDL tài nguyên nước (01 trường thông tin)
1
Khai thác tài nguyên
nước
KhaiThacTNN
string
X
Thông tin quản lý hoạt
động khai thác, sử dụng
tài nguyên nước
1
XXVI
Bổ sung CSDL Lâm nghiệp và Kiểm lâm (03 trường thông tin)
1
Dữ liệu rừng đặc dụng
RungDacDung
string
X
Quản lý hiện trạng, diện
tích các khu bảo tồn,
bảo tồn đa dạngsinh học
1
61
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Điều tra, kiểm kê rừng
KiemKeRung
string
X
Kết quả điều tra, kiểm
kê rừng theo từng chu
kỳ
1
3
Quy hoạch lâm nghiệp
QuyHoachLamNghiep
string
X
Dữ liệu quy hoạch phục
vụ phòng chống thiên
tai, phát triển KT-XH
1
XXVI
I
CSDL Quản lý thức ăn chăn nuôi (02 trường thông tin)
1
Thức ăn nhập khẩu
ThucAnNhapKhau
string
X
Dữ liệu quản lý thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
được phép lưu hành
1
2
Thức ăn trong nước
ThucAnTrongNuoc
string
X
Thức ăn chăn nuôi sản
xuất trong nước được
phép lưu hành
1
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (01 CSDL, 37 trường thông tin)
A
CSDL mầm non - Phổ thông - Thường xuyên (37 trường thông tin)
I
Cơ sở giáo dục (09 trường thông tin)
1
Mã trường
TRUONG_ID
String
X
X
Mã trường do Bộ
GDĐT cấp phát
1
2
Tên trường
TEN
String
X
Tên cơ sở giáo dục
1
3
Mã nhóm cấp học
MA_NHOM_CAP_H
OC
Enumera
tion
X
X
X
Mã cấp học
1
4
Mã Xã/Phường
XA_PHUONG_ID
Enumera
tion
X
X
X
Mã xã, phường
1
5
Địa chỉ
DIA_CHI
String
X
Địa chỉ cơ sở giáo dục
62
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
6
Mã loại hình trường
MA_LOAI_HINH_T
RUONG
Enumera
tion
X
X
X
Loại hình trường (Công
lập, Tư thục, Dân lập)
1
7
Mã loại trường
MA_LOAI_TRUON
G
Enumera
tion
X
X
X
Loại trường (trường
chuyên, trường dân tộc
nội trú, trường phổ
thông,...)
1
8
Có phải là trường đạt
chuẩn quốc gia
IS_DAT_CHUAN_Q
G
Boolean
X
Trường chuẩn quốc gia
2
9
Ngày tháng năm thành
lập
NAM_THANH_LAP
Date
X
X
Ngày tháng năm thành
lập trường
2
II
Cán bộ/Nhà giáo (18 trường thông tin)
1
Mã giáo viên
GIAO_VIEN_ID
String
X
X
Mã giáo viên
1
2
Họ tên
HO_TEN
String
X
X
Họ tên
1
3
Ngày sinh
NGAY_SINH
Date
X
X
Ngày sinh
1
4
Mã giới tính
MA_GIOI_TINH
Enumera
tion
X
X
X
Mã giới tính
1
5
Mã trạng thái cán bộ
MA_TRANG_THAI_
CAN_BO
Enumera
tion
X
X
X
Mã trạng thái cán bộ
1
6
Số CMTND/Hộ
chiếu/Thẻ căn cước
SO_CMTND
String
X
X
Số CMTND /Hộ chiếu/
Thẻ căn cước
2
7
Mã dân tộc
MA_DAN_TOC
Enumera
tion
X
X
X
Mã dân tộc
1
8
Mã Tỉnh/Thành
TINH_THANH_ID
Enumera
tion
X
X
X
Mã Tỉnh/ Thành
1
9
Mã Xã/Phường
XA_PHUONG_ID
Enumera
tion
X
X
X
Mã Xã/ Phường
1
63
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
10
Là đảng viên
IS_DANG_VIEN
Boolean
X
X
Là đảng viên
2
11
Số sổ bảo hiểm xã hội
SO_SO_BHXH
String
X
X
Số sổ bảo hiểm xã hội
2
12
Mã nhóm cán bộ
MA_NHOM_CAN_B
O
Enumera
tion
X
X
X
Mã nhóm cán bộ
2
13
Mã loại cán bộ
MA_LOAI_CAN_BO
Enumera
tion
X
X
X
Mã loại cán bộ
2
14
Mã hình thức hợp đồng
MA_HINH_THUC_H
OP_DONG
Enumera
tion
X
X
X
Mã hình thức hợp đồng
1
15
Ngày tuyển dụng
NGAY_TUYEN_DU
NG
Date
X
X
Ngày tuyển dụng
1
16
Mã ngạch/hạng
MA_NGACH
Enumera
tion
X
X
X
Mã ngạch/hạng
1
17
Mã số ngạch/hạng
MA_SO_NGACH
Enumera
tion
X
X
X
Mã số ngạch/hạng
1
18
Mã môn dạy
MA_MON_DAY
Enumera
tion
X
X
X
Mã môn dạy
1
III
Người học (10 trường thông tin)
1
Mã học sinh
HOC_SINH_ID
String
X
X
Mã học sinh
1
2
Họ tên
HO_TEN
String
X
X
Họ tên
1
3
Ngày sinh
NGAY_SINH
Date
X
X
Ngày sinh
1
4
Mã giới tính
MA_GIOI_TINH
Enumera
tion
X
X
X
Mã giới tính
1
5
Mã dân tộc
MA_DAN_TOC
Enumera
tion
X
X
X
Mã dân tộc
1
6
Mã công dân
MA_CONG_DAN_I
D
String
X
X
X
Mã công dân
2
7
Nơi cấp
NOI_CAP
String
X
X
X
Nơi cấp
2
8
Ngày cấp
NGAY_CAP
Date
X
X
X
Ngày cấp
2
64
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
9
Mã Tỉnh/Thành
TINH_THANH_ID
Enumera
tion
X
X
X
Mã Tỉnh/ Thành
1
10
Mã Xã/ Phường
XA_PHUONG_ID
Enumera
tion
X
X
X
Mã Xã/ Phường
1
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (36 CSDL, 191 trường thông tin)
I
CSDL xử lý vi phạm hành chính (INS) (07 trường dữ liệu)
1
Mã vụ việc
MaVuViec
String
X
X
Mã định danh duy nhất
của vụ việc
1
2
Đối tượng vi phạm
DoiTuongVP
String
X
X
Tên tổ chức/cá nhân vi
phạm
1
3
Hành vi vi phạm
HanhViVP
String
X
Mô tả chi tiết hành vi
1
4
Số quyết định xử phạt
SoQuyetDinh
String
X
Số văn bản quyết định
xử phạt
1
5
Ngày ra quyết định
NgayQuyetDinh
Date
X
Ngày ban hành quyết
định
1
6
Mức tiền phạt
MucTienPhat
Decimal
X
Số tiền phạt (VNĐ)
1
7
Trạng thái thi hành
TrangThaiTH
String
X
Đã nộp/Chưa nộp/Đang
cưỡng chế
1
II
CSDL Cơ khí chế tạo (07 trường dữ liệu)
1.
Mã doanh nghiệp
MaDN
String
X
X
Mã định danh duy nhất
(MST)
1
2.
Tên doanh nghiệp
TenDN
String
X
X
Tên đầy đủ trên giấy
phép
1
65
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3.
Lĩnh vực hoạt động
LinhVuc
String
X
Ví dụ: Sản xuất linh
kiện điện tử
1
4.
Công suất thiết kế
CongSuatTK
Float
X
Công suất tối đa/năm
1
5.
Sản lượng thực tế
SanLuongTT
Float
X
Sản lượng đạt được
trong kỳ
1
6.
Chứng chỉ chất lượng
ChungChiCL
String
X
ISO, các tiêu chuẩn
chuyên ngành
2
7.
Tình trạng hoạt động
TrangThai
String
X
Hoạt động/Tạm
dừng/Giải thể
1
III
CSDL Ô tô (07 trường dữ liệu)
1
Mã doanh nghiệp
MaDN
String
X
X
Mã định danh duy nhất
(MST)
1
2
Tên doanh nghiệp
TenDN
String
X
X
Tên đầy đủ trên giấy
phép
1
3
Lĩnh vực hoạt động
LinhVuc
String
X
Ví dụ: Sản xuất linh
kiện điện tử
1
4
Công suất thiết kế
CongSuatTK
Float
X
Công suất tối đa/năm
1
5
Sản lượng thực tế
SanLuongTT
Float
X
Sản lượng đạt được
trong kỳ
1
6
Chứng chỉ chất lượng
ChungChiCL
String
X
ISO, các tiêu chuẩn
chuyên ngành
2
7
Tình trạng hoạt động
TrangThai
String
X
Hoạt động/Tạm
dừng/Giải thể
1
66
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
IV
CSDL Dệt may (07 trường dữ liệu)
1
Mã doanh nghiệp
MaDN
String
X
X
Mã định danh duy nhất
(MST)
1
2
Tên doanh nghiệp
TenDN
String
X
X
Tên đầy đủ trên giấy
phép
1
3
Lĩnh vực hoạt động
LinhVuc
String
X
Ví dụ: Sản xuất linh
kiện điện tử
1
4
Công suất thiết kế
CongSuatTK
Float
X
Công suất tối đa/năm
1
5
Sản lượng thực tế
SanLuongTT
Float
X
Sản lượng đạt được
trong kỳ
1
6
Chứng chỉ chất lượng
ChungChiCL
String
X
ISO, các tiêu chuẩn
chuyên ngành
2
7
Tình trạng hoạt động
TrangThai
String
X
Hoạt động/Tạm
dừng/Giải thể
1
V
CSDL Da giày (07 trường dữ liệu)
1
Mã doanh nghiệp
MaDN
String
X
X
Mã định danh duy nhất
(MST)
1
2
Tên doanh nghiệp
TenDN
String
X
X
Tên đầy đủ trên giấy
phép
1
3
Lĩnh vực hoạt động
LinhVuc
String
X
Ví dụ: Sản xuất linh
kiện điện tử
1
4
Công suất thiết kế
CongSuatTK
Float
X
Công suất tối đa/năm
1
67
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Sản lượng thực tế
SanLuongTT
Float
X
Sản lượng đạt được
trong kỳ
1
6
Chứng chỉ chất lượng
ChungChiCL
String
X
ISO, các tiêu chuẩn
chuyên ngành
2
7
Tình trạng hoạt động
TrangThai
String
X
Hoạt động/Tạm
dừng/Giải thể
1
VI
CSDL Điện tử (07 trường dữ liệu)
1
Mã doanh nghiệp
MaDN
String
X
X
Mã định danh duy nhất
(MST)
1
2
Tên doanh nghiệp
TenDN
String
X
X
Tên đầy đủ trên giấy
phép
1
3
Lĩnh vực hoạt động
LinhVuc
String
X
Ví dụ: Sản xuất linh
kiện điện tử
1
4
Công suất thiết kế
CongSuatTK
Float
X
Công suất tối đa/năm
1
5
Sản lượng thực tế
SanLuongTT
Float
X
Sản lượng đạt được
trong kỳ
1
6
Chứng chỉ chất lượng
ChungChiCL
String
X
ISO, các tiêu chuẩn
chuyên ngành
2
7
Tình trạng hoạt động
TrangThai
String
X
Hoạt động/Tạm
dừng/Giải thể
1
VII
CSDL Hóa chất quốc gia (06 trường dữ liệu)
1
Mã hóa chất
MaHoaChat
String
X
X
Mã theo danh mục hóa
chất quốc gia
1
68
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Tên hóa chất
TenHoaChat
String
X
X
Tên khoa học của hóa
chất
1
3
Phân loại nguy hại
PhanLoaiNguyHai
String
X
Dễ cháy/Độc hại/Ăn
mòn...
1
4
Số giấy phép sản
xuất/KD
SoGiayPhep
String
X
Số giấy phép của cơ
quan quản lý
1
5
Ngày hết hạn giấy phép
NgayHetHan
Date
X
Hạn hiệu lực pháp lý
1
6
Biện pháp ứng phó
BienPhapUngPho
Text
X
Quy trình xử lý sự cố rò
rỉ
2
VIII
CSDL Hồ chứa thủy điện (05 trường dữ liệu)
1
Mã hồ chứa
MaHoChua
String
X
X
Mã định danh duy nhất
của hồ
1
2
Tên hồ chứa
TenHoChua
String
X
X
Tên gọi hồ thủy điện
1
3
Dung tích thiết kế
DungTichTK
Float
X
Dung tích trữ nước
(triệu m3)
1
4
Cao trình mực nước
CaoTrinhMN
Float
X
Mực nước dâng bình
thường
1
5
Tình trạng an toàn
TrangThaiAnToan
String
X
Bình thường/Cảnh
báo/Sự cố
1
IX
CSDL Môi trường ngành Công Thương (04 trường dữ liệu)
1
Mã đơn vị
MaDonVi
String
X
X
Mã doanh nghiệp/cơ sở
1
2
Loại hình chất thải
LoaiChatThai
String
X
Rắn/Lỏng/Khí/Nguy hại
1
69
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Lưu lượng phát thải
LuuLuongPT
Float
X
Lưu lượng (m3/ngày
đêm)
1
4
Tiêu chuẩn áp dụng
TieuChuanMT
String
X
Các quy chuẩn QCVN
về môi trường
1
X
CSDL Hệ thống cảnh báo sớm (04 trường dữ liệu)
1
Loại hình cảnh báo
LoaiCanhBao
String
X
X
Thiên tai/Sự cố vận
hành/Hỏa hoạn
1
2
Vị trí ảnh hưởng
ViTriAnhHuong
String
X
Khu vực/Tọa độ bị ảnh
hưởng
1
3
Mức độ cảnh báo
MucDo
Integer
X
1: Thấp, 2: Trung bình,
3: Cao
1
4
Thời điểm ghi nhận
ThoiGianGhi
DateTim
e
X
Thời gian phát tin cảnh
báo
1
XI
CSDL Kết quả điều tra thống kê ngành TMĐT (04 trường dữ liệu)
1
Kỳ điều tra
KyDieuTra
String
X
X
Năm hoặc quý điều tra
1
2
Doanh thu TMĐT
DoanhThuTMDT
Float
X
Tổng doanh thu qua
kênh TMĐT
1
3
Tỷ trọng trên tổng DT
TyTrongDT
Float
X
Phần trăm so với doanh
thu truyền thống
1
4
Khu vực địa lý
KhuVuc
String
X
Phạm vi điều tra
(Tỉnh/Huyện)
1
XII
CSDL Quản lý hoạt động thương mại điện tử (05 trường dữ liệu)
1
Tên Website/App
TenDomain
String
X
X
Tên miền hoặc tên ứng
dụng
1
70
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Chủ sở hữu
ChuSoHuu
String
X
X
Tên DN sở hữu sàn
TMĐT
1
3
Loại hình website
LoaiWeb
String
X
Sàn TMĐT/Web bán
hàng
1
4
Tình trạng đăng ký
TrangThaiDK
String
X
Đã đăng ký/Đang xử lý
1
5
Link website
UrlWeb
String
X
Đường dẫn website
1
XIII
CSDL Doanh nghiệp xuất nhập khẩu uy tín (05 trường dữ liệu)
1
Mã đối tượng
MaDoiTuong
String
X
X
Mã định danh doanh
nghiệp/hội chợ
1
2
Loại hình hỗ trợ/sự kiện
LoaiHinh
String
X
Hội chợ, tập huấn, xúc
tiến
1
3
Thị trường trọng điểm
ThiTruong
String
X
Quốc gia/Khu vực xuất
nhập khẩu
2
4
Ngày bắt đầu/kết thúc
ThoiGian
DateTim
e
X
Thời gian diễn ra sự
kiện
1
5
Quy mô/Sản lượng dự
kiến
QuyMo
Float
X
Số lượng gian hàng
hoặc sản lượng
2
XIV
CSDL Hỗ trợ hoạt động xuất nhập khẩu - Nông, lâm, thủy sản (05 trường dữ liệu)
1
Mã đối tượng
MaDoiTuong
String
X
X
Mã định danh doanh
nghiệp/hội chợ
1
2
Loại hình hỗ trợ/sự kiện
LoaiHinh
String
X
Hội chợ, tập huấn, xúc
tiến
1
3
Thị trường trọng điểm
ThiTruong
String
X
Quốc gia/Khu vực xuất
nhập khẩu
2
71
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Ngày bắt đầu/kết thúc
ThoiGian
DateTim
e
X
Thời gian diễn ra sự
kiện
1
5
Quy mô/Sản lượng dự
kiến
QuyMo
Float
X
Số lượng gian hàng
hoặc sản lượng
2
XV
CSDL Xúc tiến thương mại (05 trường dữ liệu)
1
Mã đối tượng
MaDoiTuong
String
X
X
Mã định danh doanh
nghiệp/hội chợ
1
2
Loại hình hỗ trợ/sự kiện
LoaiHinh
String
X
Hội chợ, tập huấn, xúc
tiến
1
3
Thị trường trọng điểm
ThiTruong
String
X
Quốc gia/Khu vực xuất
nhập khẩu
2
4
Ngày bắt đầu/kết thúc
ThoiGian
DateTim
e
X
Thời gian diễn ra sự
kiện
1
5
Quy mô/Sản lượng dự
kiến
QuyMo
Float
X
Số lượng gian hàng
hoặc sản lượng
2
XVI
CSDL Hội chợ triển lãm (05 trường dữ liệu)
1
Mã đối tượng
MaDoiTuong
String
X
X
Mã định danh doanh
nghiệp/hội chợ
1
2
Loại hình hỗ trợ/sự kiện
LoaiHinh
String
X
Hội chợ, tập huấn, xúc
tiến
1
3
Thị trường trọng điểm
ThiTruong
String
X
Quốc gia/Khu vực xuất
nhập khẩu
2
4
Ngày bắt đầu/kết thúc
ThoiGian
DateTim
e
X
Thời gian diễn ra sự
kiện
1
72
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Quy mô/Sản lượng dự
kiến
QuyMo
Float
X
Số lượng gian hàng
hoặc sản lượng
2
XVII
CSDL Quản lý khuyến mại (05 trường dữ liệu)
1
Số đăng ký/giấy phép
SoGiayPhep
String
X
X
Số hiệu cấp phép của
Sở/Bộ
1
2
Đối tượng thụ
hưởng/tiêu dùng
DoiTuong
String
X
Người tiêu dùng/Nhà
phân phối
1
3
Phạm vi thực hiện
PhamVi
String
X
Tỉnh/Quốc gia
1
4
Nội dung khiếu
nại/chương trình
NoiDung
RichTex
t
X
Chi tiết chương trình
hoặc khiếu nại
1
5
Trạng thái xử lý
TrangThai
String
X
Đã duyệt/Đang thụ
lý/Đã giải quyết
1
XVIII
CSDL Ngành cơ khí (Công nghiệp & Thương mại) (04 trường dữ liệu)
1
Mã sản phẩm/linh kiện
MaSanPham
String
X
X
Định danh sản phẩm cơ
khí
1
2
Tiêu chuẩn kỹ thuật
TieuChuanKT
String
X
Tiêu chuẩn chất lượng
áp dụng
1
3
Năng lực sản xuất
NangLucSX
Float
X
Sản lượng/năm
1
4
Đối tác thương mại
DoiTac
String
X
Đơn vị thu mua/phân
phối
2
XIX
CSDL Bảo vệ người tiêu dùng (05 trường dữ liệu)
1
Số đăng ký/giấy phép
SoGiayPhep
String
X
X
Số hiệu cấp phép của
Sở/Bộ
1
73
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Đối tượng thụ
hưởng/tiêu dùng
DoiTuong
String
X
Người tiêu dùng/Nhà
phân phối
1
3
Phạm vi thực hiện
PhamVi
String
X
Tỉnh/Quốc gia
1
4
Nội dung khiếu
nại/chương trình
NoiDung
RichTex
t
X
Chi tiết chương trình
hoặc khiếu nại
1
5
Trạng thái xử lý
TrangThai
String
X
Đã duyệt/Đang thụ
lý/Đã giải quyết
1
XX
CSDL Quản lý bán hàng đa cấp (05 trường dữ liệu)
1
Số đăng ký/giấy phép
SoGiayPhep
String
X
X
Số hiệu cấp phép của
Sở/Bộ
1
2
Đối tượng thụ
hưởng/tiêu dùng
DoiTuong
String
X
Người tiêu dùng/Nhà
phân phối
1
3
Phạm vi thực hiện
PhamVi
String
X
Tỉnh/Quốc gia
1
4
Nội dung khiếu
nại/chương trình
NoiDung
RichTex
t
X
Chi tiết chương trình
hoặc khiếu nại
1
5
Trạng thái xử lý
TrangThai
String
X
Đã duyệt/Đang thụ
lý/Đã giải quyết
1
XXI
CSDL Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương (05 trường dữ liệu)
1
Mã tin bài
MaTinBai
String
X
X
Mã định danh tin tức
1
2
Tiêu đề tin
TieuDe
String
X
Tiêu đề chính của bài
viết
1
3
Chuyên mục
ChuyenMuc
String
X
Tin hoạt động/Chính
sách/Thông báo
1
74
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Ngày đăng
NgayDang
DateTim
e
X
Thời gian phát hành
1
5
Tác giả/Nguồn
TacGia
String
X
Đơn vị đăng tin
2
XXII
CSDL Hiệp định thương mại tự do (04 trường dữ liệu)
1
Mã FTA
MaFTA
String
X
X
Tên viết tắt Hiệp định
(VD: EVFTA, CPTPP)
1
2
Đối tác ký kết
DoiTac
String
X
Các nước tham gia hiệp
định
1
3
Lộ trình cắt giảm thuế
LoTrinhThue
RichTex
t
X
Nội dung cam kết thuế
quan
1
4
Văn bản pháp lý
$FILE
RichTex
t
X
Tệp văn bản đính kèm
1
XXIII
CSDL Thương mại Việt Nam (VNTR) (04 trường dữ liệu)
1
Mã FTA
MaFTA
String
X
X
Tên viết tắt Hiệp định
(VD: EVFTA, CPTPP)
1
2
Đối tác ký kết
DoiTac
String
X
Các nước tham gia hiệp
định
1
3
Lộ trình cắt giảm thuế
LoTrinhThue
RichTex
t
X
Nội dung cam kết thuế
quan
1
4
Văn bản pháp lý
$FILE
RichTex
t
X
Tệp văn bản đính kèm
1
XXIV
CSDL Thống kê ngành Công Thương (05 trường dữ liệu)
1
Mã chỉ tiêu thống kê
MaChiTieu
String
X
X
Mã theo hệ thống chỉ
tiêu ngành
1
2
Kỳ báo cáo
KyBaoCao
String
X
X
Năm/Quý/Tháng
1
75
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Giá trị thực hiện
GiaTri
Float
X
Con số thống kê
1
4
Đơn vị tính
DonViTinh
String
X
Tỷ đồng/Tấn/Triệu
USD...
1
5
Đơn vị cung cấp số liệu
DonViCungCap
String
X
Cục/Vụ/Sở đơn vị báo
cáo
1
XXV
CSDL Kết quả điều tra thống kê quốc gia về năng lực sản xuất (05 trường dữ liệu)
1
Mã chỉ tiêu thống kê
MaChiTieu
String
X
X
Mã theo hệ thống chỉ
tiêu ngành
1
2
Kỳ báo cáo
KyBaoCao
String
X
X
Năm/Quý/Tháng
1
3
Giá trị thực hiện
GiaTri
Float
X
Con số thống kê
1
4
Đơn vị tính
DonViTinh
String
X
Tỷ đồng/Tấn/Triệu
USD...
1
5
Đơn vị cung cấp số liệu
DonViCungCap
String
X
Cục/Vụ/Sở đơn vị báo
cáo
1
XXVI
CSDL Báo cáo thống kê ngành Công Thương (05 trường dữ liệu)
1
Mã chỉ tiêu thống kê
MaChiTieu
String
X
X
Mã theo hệ thống chỉ
tiêu ngành
1
2
Kỳ báo cáo
KyBaoCao
String
X
X
Năm/Quý/Tháng
1
3
Giá trị thực hiện
GiaTri
Float
X
Con số thống kê
1
4
Đơn vị tính
DonViTinh
String
X
Tỷ đồng/Tấn/Triệu
USD...
1
5
Đơn vị cung cấp số liệu
DonViCungCap
String
X
Cục/Vụ/Sở đơn vị báo
cáo
1
76
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
XXVI
I
CSDL Nhượng quyền thương mại (06 trường dữ liệu)
1
Mã thương hiệu
MaThuongHieu
String
X
X
Mã định danh thương
hiệu nhượng quyền
1
2
Tên bên nhượng quyền
BenNhuongQuyen
String
X
X
Tên đơn vị cấp phép
1
3
Tên bên nhận quyền
BenNhanQuyen
String
X
X
Tên đơn vị nhận
nhượng quyền
1
4
Thời hạn hợp đồng
ThoiHanHD
Integer
X
Số năm/tháng hiệu lực
1
5
Phạm vi lãnh thổ
PhamViLanhTho
String
X
Khu vực được phép
kinh doanh
1
6
Trạng thái hợp đồng
TrangThaiHD
String
X
Đang hiệu lực/Chấm
dứt/Tạm dừng
1
XXVI
II
CSDL Quản lý các nhiệm vụ KHCN (06 trường dữ liệu)
1
Mã nhiệm vụ
MaNhiemVuKH
String
X
X
Mã số nhiệm vụ được
phê duyệt
1
2
Tên nhiệm vụ
TenNhiemVu
String
X
Tên đề tài/dự án KHCN
1
3
Đơn vị chủ trì
DonViChuTri
String
X
Cơ quan thực hiện
chính
1
4
Thời gian thực hiện
ThoiGianThucHien
Date
X
Ngày bắt đầu - Ngày kết
thúc
1
5
Kết quả nghiệm thu
KetQuaNghiemThu
String
X
Đạt/Không đạt/Xuất sắc
1
6
Hồ sơ thuyết minh
$FILE
RichTex
t
X
Tệp văn bản dự án
1
XXIX
CSDL Xuất nhập khẩu của Việt Nam với các đối tác quốc tế (06 trường dữ liệu)
77
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
1
Mã HS Code
HSCode
String
X
X
Mã phân loại hàng hóa
quốc tế
1
2
Tên hàng hóa
TenHangHoa
String
X
Tên sản phẩm xuất/nhập
khẩu
1
3
Thị trường đối tác
MaDoiTac
String
X
X
Mã quốc gia/vùng lãnh
thổ
1
4
Giá trị kim ngạch
KimNgach
Float
X
Giá trị tính bằng USD
1
5
Đơn vị tính
DonViTinh
String
X
Tấn/Chiếc/Lít...
1
6
Kỳ thống kê
KyThongKe
String
X
X
Năm/Tháng/Quý
1
XXX
CSDL Xuất nhập khẩu Trung Quốc (06 trường dữ liệu)
1
Mã HS Code
HSCode
String
X
X
Mã phân loại hàng hóa
quốc tế
1
2
Tên hàng hóa
TenHangHoa
String
X
Tên sản phẩm xuất/nhập
khẩu
1
3
Thị trường đối tác
MaDoiTac
String
X
X
Mã quốc gia/vùng lãnh
thổ
1
4
Giá trị kim ngạch
KimNgach
Float
X
Giá trị tính bằng USD
1
5
Đơn vị tính
DonViTinh
String
X
Tấn/Chiếc/Lít...
1
6
Kỳ thống kê
KyThongKe
String
X
X
Năm/Tháng/Quý
1
XXXI
CSDL Quản lý và điều hành hoạt động xăng dầu quốc gia (07 trường dữ liệu)
1
Mã doanh nghiệp
MaDNXangDau
String
X
X
Mã định danh thương
nhân
1
78
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Tên doanh nghiệp
TenDoanhNghiep
String
X
X
Tên thương nhân đầu
mối/phân phối
1
3
Loại hình kinh doanh
LoaiHinhKD
String
X
Đầu mối/Phân phối/Đại
lý
1
4
Số giấy phép
SoGiayPhepXD
String
X
Số giấy phép kinh
doanh xăng dầu
1
5
Tình trạng nguồn cung
NguonCung
String
X
Ổn định/Thiếu hụt/Cảnh
báo
1
6
Địa bàn hoạt động
DiaBanKD
String
X
Phạm vi phân phối
1
7
Ngày hết hạn giấy phép
NgayHetHan
Date
X
Hạn hiệu lực của giấy
phép
1
XXXI
I
CSDL Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (Dataenergy.vn) (06 trường dữ liệu)
1
Mã cơ sở năng lượng
MaCoSoNL
String
X
X
Mã số theo danh mục
Dataenergy
1
2
Tên cơ sở
TenCoSo
String
X
X
Tên đơn vị sử dụng
năng lượng
1
3
Loại hình sản xuất
LoaiHinhSX
String
X
Ngành nghề kinh doanh
chính
1
4
Tổng mức tiêu thụ
MucTieuThu
Float
X
Mức tiêu thụ trong năm
(TOE)
1
5
Hình thức quản lý
HinhThucQL
String
X
Trực tiếp/Gián tiếp
2
6
Năm báo cáo
NamBaoCao
Integer
X
Năm ghi nhận dữ liệu
1
79
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
XXXI
II
CSDL Cán bộ, công chức Bộ Công Thương (06 trường dữ liệu)
1
Mã định danh cán bộ
MaCanBo
String
X
X
Mã số cán bộ duy nhất
1
2
Họ và tên
HoTen
String
X
X
Họ tên đầy đủ (in hoa)
1
3
Số CCCD
SoCCCD
String
X
X
Số định danh cá nhân
1
4
Đơn vị công tác
DonViCT
String
X
Vụ/Cục/Sở/Phòng
1
5
Chức vụ
ChucVu
String
X
Chức danh hiện tại
1
6
Trình độ chuyên môn
TrinhDoCM
String
X
Đại học/Thạc sĩ/Tiến sĩ
1
XXXI
V
CSDL Hàng hóa (05 trường dữ liệu)
1
Mã sản phẩm/hàng hóa
MaHangHoa
String
X
X
Mã phân loại hàng hóa
(HS Code)
1
2
Tên hàng hóa
TenHangHoa
String
X
X
Tên gọi phổ biến
1
3
Nhóm ngành kinh tế
NhomNganh
String
X
Công nghiệp/Thương
mại/Dịch vụ
1
4
Giá trị sản xuất/thương
mại
GiaTriGiaoDich
Float
X
Giá trị tiền tệ
(VNĐ/USD)
1
5
Thời điểm thống kê
KyThongKe
String
X
Tháng/Quý/Năm
1
XXX
V
CSDL kinh tế công nghiệp và thương mại (05 trường dữ liệu)
1
Mã sản phẩm/hàng hóa
MaHangHoa
String
X
X
Mã phân loại hàng hóa
(HS Code)
1
2
Tên hàng hóa
TenHangHoa
String
X
X
Tên gọi phổ biến
1
3
Nhóm ngành kinh tế
NhomNganh
String
X
Công nghiệp/Thương
mại/Dịch vụ
1
80
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Giá trị sản xuất/thương
mại
GiaTriGiaoDich
Float
X
Giá trị tiền tệ
(VNĐ/USD)
1
5
Thời điểm thống kê
KyThongKe
String
X
Tháng/Quý/Năm
1
XXX
VI
CSDL đập, hồ chứa và bản đồ mực nước hạ du của các đập thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (06 trường dữ liệu)
1
Mã hồ chứa
MaHoChua
String
X
X
Mã định danh hồ chứa
1
2
Tên đập/hồ chứa
TenHoChua
String
X
X
Tên gọi công trình
1
3
Tọa độ địa lý
ToaDoGIS
GeoPoin
t
X
Vị trí đập (Kinh độ/Vĩ
độ)
1
4
Mực nước hạ du
MucNuocHaDu
Float
X
Mực nước thực tế (m)
1
5
Lưu vực ảnh hưởng
BanDoHaDu
$FILE
X
Tệp bản đồ vùng ảnh
hưởng
1
6
Cảnh báo lũ
TrangThaiLuu
String
X
Trạng thái an toàn
1
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (13 CSDL, 116 trường thông tin)
I
CSDL Dữ liệu về Di tích (12 trường thông tin)
1
Mã di tích
ma_di_tich
string
X
X
Mã định danh duy nhất
của di tích trên toàn
ngành
1
UUID,
bất biến
2
Tên di tích
ten_di_tich
string
X
X
Tên gọi chính thức của
di tích
1
3
Loại hình di tích
loai_hinh
string
X
X
Phân loại di tích theo
danh mục dùng chung
1
4
Hạng xếp hạng
hang_xep_hang
string
X
X
Cấp xếp hạng (quốc gia
đặc biệt/quốc gia/cấp
tỉnh)
1
81
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Đơn vị hành chính
ma_dvhc
string
X
Địa bàn nơi có di tích
(đồng bộ danh mục
quốc gia)
1
6
Tọa độ GIS
toa_do
string
X
X
Tọa độ địa lý điểm
trung tâm
1
WGS84,
lat/long
7
Số quyết định xếp hạng
so_qd
string
X
X
Số quyết định xếp hạng
di tích
1
8
Trạng thái bản ghi
trang_thai_ban_ghi
string
X
X
Trạng thái hiệu lực của
bản ghi dữ liệu chủ
1
Đang/Hết
hiệu lực
9
Ngày cập nhật
ngay_cap_nhat
datetime
X
X
X
Thời điểm cập nhật bản
ghi gần nhất
1
Tự động
10
Đơn vị quản lý trực tiếp
don_vi_ql
string
X
Đơn vị được giao quản
lý di tích
1
11
Tài sản số liên kết
ma_tai_san_so
string
X
Liên kết tới tài sản số/đa
phương tiện của di tích
1
Ảnh, mô
hình 3D,
ảnh 360°
12
Trạng thái hồ sơ
trang_thai
string
X
Trạng thái pháp lý của
hồ sơ di tích
1
II
CSDL về Di sản văn hóa phi vật thể (13 trường thông tin)
1
Mã di sản
ma_di_san
string
X
X
X
Mã định danh duy nhất
của di sản phi vật thể
1
UUID
2
Tên di sản
ten_di_san
string
X
X
Tên gọi của di sản văn
hóa phi vật thể
1
82
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Loại hình
loai_hinh
string
X
X
Loại hình di sản phi vật
thể (tập quán, lễ hội,
nghề thủ công, nghệ
thuật trình diễn...)
1
4
Cấp ghi danh
cap_ghi_danh
string
X
X
Cấp ghi danh (quốc gia,
UNESCO)
1
5
Số quyết định ghi danh
so_qd
string
X
X
Số quyết định đưa vào
danh mục
1
6
Ngày ghi danh
ngay_ghi_danh
date
X
Ngày ghi danh di sản
1
Đang/Hết
hiệu lực
7
Địa bàn phân bố
dia_ban
string
X
X
Địa bàn cộng đồng nắm
giữ di sản
1
Tự động
8
Chủ thể nắm giữ
chu_the
string
X
Cộng đồng, nhóm, cá
nhân nắm giữ di sản
1
9
Nghệ nhân liên quan
ma_nghe_nhan
string
X
Liên kết nghệ nhân nắm
giữ di sản
1
10
Tài sản số liên kết
ma_tai_san_so
string
X
Liên kết tới tư liệu số
hóa (video, audio, ảnh)
1
11
Trạng thái hồ sơ
trang_thai
string
X
Trạng thái pháp lý của
hồ sơ
1
12
Trạng thái bản ghi
trang_thai_ban_ghi
string
X
1
13
Ngày cập nhật
ngay_cap_nhat
string
X
1
III
CSDL Đăng ký Quyền tác giả và Quyền liên quan (11 trường thông tin)
1
Số giấy chứng nhận
so_gcn
string
X
X
Số giấy chứng nhận
đăng ký quyền tác giả,
quyền liên quan
1
83
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Tên tác phẩm
ten_tac_pham
string
X
X
Tên tác phẩm/đối tượng
đăng ký
1
4
Loại quyền
loai_quyen
string
X
X
Loại quyền tác giả,
quyền liên quan
1
5
Tác giả
tac_gia
VARCH
AR
X
X
Họ tên tác giả/đồng tác
giả
1
6
Chủ sở hữu quyền
chu_so_huu
string
X
X
Chủ sở hữu quyền tác
giả, quyền liên quan
1
7
Mã tác phẩm liên kết
ma_tac_pham
string
X
X
Liên kết dữ liệu chủ Tác
phẩm văn hóa nghệ
thuật
1
Tham
chiếu dữ
liệu chủ
8
Hình thức giấy chứng
nhận
hinh_thuc_gcn
string
X
X
Hình thức cấp (bản
giấy/bản điện tử) theo
NĐ 134/2026
1
NĐ
134/2026
9
Yếu tốtrí tuệ nhân tạo
yeu_to_ai
string
X
X
Ghi nhận tác phẩm có
sử dụng AI (Điều 5a
NĐ 134/2026; chỉ bảo
hộ khi con người đóng
góp quyết định)
1
10
Ngày cấp
ngay_cap
date
X
X
Ngày cấp giấy chứng
nhận
1
11
Trạng thái
trang_thai
string
X
X
Trạng thái hiệu lực của
giấy chứng nhận
1
84
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
IV
CSDL Điểm đến và Khu du lịch (10 trường thông tin)
1
Mã điểm đến
ma_diem_den
string
X
X
Mã định danh điểm
đến/khu du lịch
1
2
Tên điểm đến
ten_diem_den
string
X
X
Tên điểm đến/khu du
lịch
1
3
Cấp công nhận
cap_cong_nhan
string
X
X
Cấp công nhận khu,
điểm du lịch
1
4
Loại hình du lịch
loai_hinh
string
X
X
Loại hình du lịch chủ
đạo
1
5
Địa điểm
dia_diem
string
X
X
Địa chỉ, vị trí
1
6
Tọa độ
toa_do
string
X
X
Tọa độ điểm đến
1
WGS84
7
Số quyết định công nhận
so_qd
string
X
X
Số quyết định công
nhận
1
8
Ngày công nhận
ngay_cn
date
X
X
Ngày công nhận
1
9
Trạng thái
trang_thai
string
X
X
Trạng thái công nhận
1
10
Ngày cập nhật
ngay_cao_nhat
date
X
1
V
CSDL Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành (10 trường thông tin)
1
Số giấy phép
so_gp
string
X
X
Số giấy phép kinh
doanh lữ hành
1
2
Tên doanh nghiệp
ten_dn
string
X
X
Tên doanh nghiệp lữ
hành
1
3
Mã số doanh nghiệp
ma_so_dn
string
X
X
Mã số doanh nghiệp
1
4
Loại hình lữ hành
loai_hinh
string
X
X
Loại hình doanh nghiệp
lữ hành (nội địa/quốc
tế)
1
85
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Người đại diện
nguoi_dd
string
X
X
Người đại diện theo
pháp luật
1
6
Ngày cấp
ngay_cap
date
X
X
Ngày cấp giấy phép
1
7
Ký quỹ
ky_quy
Số
X
X
Mức ký quỹ kinh doanh
lữ hành
1
8
Trạng thái
trang_thai
string
X
X
Trạng thái hiệu lực giấy
phép
1
9
Địa bàn
ma_dvhc
string
X
Địa bàn trụ Sở
1
10
Trạng thái bản ghi
trang_thai_ban_ghi
string
X
Trạng thái hiệu lực của
bản ghi dữ liệu
1
VI
CSDL Hướng dẫn viên du lịch (10 trường thông tin)
1
Mã hướng dẫn viên
ma_hdv
string
X
Mã định danh hướng
dẫn viên du lịch
1
2
Số thẻ
so_the
string
X
X
Số thẻ hướng dẫn viên
1
3
Họ và tên
ho_ten
string
X
X
Họ tên hướng dẫn viên
1
4
Loại thẻ
loai_the
string
X
X
Loại thẻ hướng dẫn viên
(quốc tế/nội địa/tại
điểm)
1
5
Ngôn ngữ
ngon_ngu
string
X
X
Ngôn ngữ hướng dẫn
1
6
Ngày cấp
ngay_cap
date
X
X
Ngày cấp thẻ
1
7
Ngày hết hạn
ngay_het_han
date
X
X
Ngày hết hạn thẻ
1
8
Trạng thái
trang_thai
string
X
X
Trạng thái hiệu lực thẻ
1
9
Trạng thái bản ghi
trang_thai-ban_ghi
string
X
1
10
Ngày cập nhật
nagy_cap-nhat
string
X
1
86
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
VII
Cơ sở lưu trú du lịch (07 trường thông tin)
1
Mã cơ sở lưu trú
ma_co_so
string
X
Mã định danh cơ sở lưu
trú du lịch
1
UUID
2
Tên cơ sở
ten
string
X
Tên cơ sở lưu trú
1
3
Loại hình lưu trú
loai_hinh
string
X
Loại hình cơ sở lưu trú
1
4
Hạng
hang
string
X
Hạng cơ sở lưu trú (1-5
sao)
1
5
Địa bàn
ma_dvhc
string
X
Địa bàn cơ sở lưu trú
1
6
Trạng thái bản ghi
trang_thai_ban_ghi
string
X
Trạng thái hiệu lực của
bản ghi dữ liệu chủ
1
Đang/Hết
hiệu lực
7
Ngày cập nhật
ngay_cap_nhat
datetime
X
Thời điểm cập nhật bản
ghi gần nhất
1
Tự động
VIII
Hồ sơ sản phẩm quảng
cáo (07 trường thông
tin)
1
Mã hồ sơ
ma_ho_so
string
X
Mã định danh hồ sơ
quảng cáo
1
2
Tên sản phẩm quảng cáo
ten_sp
string
X
Tên sản phẩm/nội dung
quảng cáo
1
3
Loại hình quảng cáo
loai_hinh
string
X
Loại hình, phương tiện
quảng cáo
1
4
Đơn vị thực hiện
don_vi
string
X
Tổ chức, cá nhân thực
hiện quảng cáo
1
87
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Địa điểm/phạm vi
dia_diem
string
X
Địa điểm, phạm vi
quảng cáo
1
6
Thời gian
thoi_gian
string
X
Thời gian thực hiện
quảng cáo
1
7
Trạng thái
trang_thai
string
X
Trạng thái hồ sơ (tiếp
nhận thông báo/xử lý)
1
IX
CSDL Xuất bản phẩm và Nhà xuất bản (08 trường thông tin)
1
Mã xuất bản phẩm
ma_xbp
string
X
Mã định danh xuất bản
phẩm
1
2
Tên xuất bản phẩm
ten_xbp
string
X
Tên xuất bản phẩm
1
3
Số ISBN
isbn
string
X
Mã số sách tiêu chuẩn
quốc tế
1
Chuẩn
ISBN
4
Nhà xuất bản
ma_nxb
string
X
Nhà xuất bản
1
5
Tác giả
tac_gia
string
Tác giả/người biên soạn
1
6
Số xác nhận đăng ký
so_xn
string
X
Số xác nhận đăng ký
xuất bản
1
7
Ngày đăng ký
ngay_dk
date
X
Ngày xác nhận đăng ký
xuất bản
1
8
Trạng thái
trang_thai
string
X
Trạng thái hồ sơ
X
Danh mục loại hình di
sản (08 trường thông
tin)
1
1
Mã danh mục
ma
string
X
Mã của mục trong danh
mục tham chiếu
1
Bất biến
88
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Tên danh mục
ten
string
X
Tên gọi của mục
1
3
Mã cha
ma_cha
string
X
Mã của mục cấp trên
(nếu phân cấp)
1
Cấu trúc
cây
4
Mô tả
mo_ta
string
X
Diễn giải nội dung của
mục
1
5
Thứ tự hiển thị
thu_tu
Số
X
Thứ tự sắp xếp hiển thị
1
6
Ngày hiệu lực
ngay_hl
date
X
Ngày bắt đầu có hiệu
lực của mục
1
7
Ngày hết hiệu lực
ngay_hhl
date
X
Ngày hết hiệu lực (nếu
có)
1
8
Trạng thái
trang_thai
string
X
Trạng thái hiệu lực của
mục
1
Đang/Hết
hiệu lực
XI
Dữ liệu chủ Lễ hội (07 trường thông tin)
1
Mã lễ hội
ma_le_hoi
string
X
Mã định danh duy nhất
của lễ hội
1
UUID
2
Tên lễ hội
ten_le_hoi
string
X
Tên lễ hội
1
3
Loại lễ hội
loai_le_hoi
string
X
Loại lễ hội (truyền
thống/văn hóa/ngành
nghề/nước ngoài)
1
4
Địa bàn tổ chức
ma_dvhc
string
X
Địa bàn tổ chức lễ hội
1
5
Thời gian tổ chức
thoi_gian
string
X
Thời gian tổ chức
(âm/dương lịch)
1
89
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
6
Trạng thái bản ghi
trang_thai_ban_ghi
string
X
Trạng thái hiệu lực của
bản ghi dữ liệu chủ
1
Đang/Hết
hiệu lực
7
Ngày cập nhật
ngay_cap_nhat
dateti
me
X
Thời điểm cập nhật bản
ghi gần nhất
1
Tự động
XII
Dữ liệu chủ Thiết chế văn hóa cơ sở (07 trường thông tin)
1
Mã thiết chế
ma_thiet_che
string
X
Mã định danh thiết chế
văn hóa cơ sở
1
UUID
2
Tên thiết chế
ten
string
X
Tên thiết chế (trung tâm
văn hóa, nhà văn hóa...)
1
3
Loại thiết chế
loai
string
X
Loại thiết chế văn hóa
cơ sở
1
4
Cấp quản lý
cap_ql
string
X
Cấp quản lý
(tỉnh/huyện/xã)
1
5
Địa bàn
ma_dvhc
string
X
Địa bàn của thiết chế
1
6
Trạng thái bản ghi
trang_thai_ban_ghi
stting
X
Trạng thái hiệu lực của
bản ghi dữ liệu chủ
1
Đang/Hết
hiệu lực
7
Ngày cập nhật
ngay_cap_nhat
dateti
me
X
Thời điểm cập nhật bản
ghi gần nhất
1
Tự động
XIII
Cơ sở thể thao (06 trường thông tin)
1
Mã cơ sở
ma_co_so
string
X
Mã định danh cơ sở thể
thao
UUID
2
Tên cơ sở
ten
string
X
Tên cơ sở thể thao
3
Loại hình cơ sở
loai_hinh
string
X
Loại hình cơ sở thể thao
90
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Địa bàn
ma_dvhc
string
X
Địa bàn của cơ sở
5
Trạng thái bản ghi
trang_thai_ban_ghi
string
X
Trạng thái hiệu lực của
bản ghi dữ liệu chủ
Đang/Hết
hiệu lực
6
Ngày cập nhật
ngay_cap_nhat
dateti
me
X
Thời điểm cập nhật bản
ghi gần nhất
Tự động
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (03 CSDL, 98 trường thông tin)
I
CSDL theo dõi tình hình thực hiện các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (12 trường thông tin)
1
Mã dự án
MaDuAn
string
X
Mã định danh duy nhất
của dự án
1
2
Tên dự án
TenDuAn
string
X
Tên dự án đầu tư có sử
dụng đất
1
3
Mã nhà đầu tư
MaNhaDauTu
string
X
Mã định danh nhà đầu
tư
1
4
Tên nhà đầu tư
TenNhaDauTu
string
X
Tên tổ chức/cá nhân đầu
tư
1
5
Địa điểm thực hiện
DiaDiem
string
X
Địa chỉ, huyện, xã nơi
thực hiện dự án
1
6
Diện tích sử dụng đất
DienTichDat
decimal
X
Diện tích đất được
giao/thuê (m² hoặc ha)
1
7
Tổng vốn đầu tư
TongVonDauTu
decimal
X
Tổng mức đầu tư của dự
án
1
8
Ngày bàn giao đất thực
hiện dự án
NgayBanGiaoDat
date
X
Ngày bàn giao đất thực
hiện dự án
1
91
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
9
Ngày chấp thuận chủ
trương đầu tư
NgayChapThuan
date
X
Ngày ban hành quyết
định chấp thuận
1
10
Tiến độ thực hiện
TienDo
decimal
X
Tình trạng, tiến độ triển
khai dự án
1
11
Trạng thái dự án
TrangThai
string
X
Đang thực hiện, hoàn
thành, tạm dừng...
1
12
Cơ quan quản lý
CoQuanQuanLy
string
X
Cơ quan theo dõi, quản
lý dự án
1
II
CSDL quản lý tài chính về tài nguyên khoáng sản (56 trường thông tin)
1.1
CSDL đơn vị sử dụng đất (10 trường thông tin)
1
Mã Đơn vị
MaDonVi
integer
X
Mã đơn vị, hệ thống tự
sinh mã đơn vị.
1
2
Mã số thuế
MaSoThue
string
X
Mã số thuế của cá nhân,
tổ chức sử dụng đất trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1
3
Tên Đơn vị
TenDonVi
string
X
Tên của cá nhân tổ chức
1
4
Địa chỉ
DiaChi
string
X
Địa chỉ của cá nhân, tổ
chức
1
5
Người đại điện
NguoiDaiDien
string
X
X
Tên người địa diện hợp
pháp
2
6
Số căn cước
SoCanCuoc
string
Số căn cước của người
đại diện
2
92
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
7
Đơn vị thuế quản lý
DonViThueQuanLy
integer
X
Đơn vị thuế quản lý đối
tượng
1
8
Số điện thoại
SoDienThoai
string
X
Số điện thoại liên hệ
của đơn vị
2
9
Địa chỉ email
DiaChiEmail
string
X
Địa chỉ email liên hệ
2
10
Ghi chú
GhiChu
string
X
Thông tin ghi chú khác
về đơn vị
2
1.2
CSDL địa điểm thuê đất (13 trường thông tin)
1
Mã địa điểm
MaDiaDiem
integer
X
Mã địa điểm của đơn vị,
hệ thống tự sinh
1
2
Mã Đơn vị
MaDonVi
int
x
Mã của đơn vị sử dụng
đất
1
3
Địa chỉ
DiaChi
string
X
Địa chỉ địa điểm thuê
đất
1
4
Diện tích
DienTich
float
X
X
Diện tích của địa điểm
thuê đất
1
5
Số quyết định
SoQuyetDinh
date
X
Số quyết định cho thuê
đất
2
6
Ngày quyết định
NgayQuyetDinh
date
X
Ngày ký quyết định cho
thuê đất
2
7
Thời hạn từ ngày
ThoiHanTuNgay
date
X
Thời hạn từ ngày bắt
đầu thuê dất
1
8
Thời hạn đến ngày
ThoiHanDenNgay
date
X
Thời hạn đến ngày hét
thời hạn thuê dất
1
93
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
9
Hình thức nộp tiền
HinhThucNopTien
integer
X
Hình thức nộp tiền của
địa điểm thuê đất: nộp
tiền hàng năm, nộp tiền
1 lần
1
10
Mục đích sử dụng đất
MucDichSuDungDat
string
X
Mục đích sử dụng đất
2
11
Loại đất
LoaiDat
integer
X
Loại đất sử dụng
1
12
Đơn giá bình quân
DonGiaBinhQuan
decimal
X
Đơn giá bình quân xác
định tiền thuê đất
1
13
Ghi chú
GhiChu
string
X
Thông tin ghi chú khác
về địa điểm thuê đất
2
1.3
CSDL địa điểm đấu giá đất (13 trường thông tin)
1
Mã địa điểm
MaDiaDiem
integer
X
Mã địa điểm của đơn vị,
hệ thống tự sinh
1
2
Mã Đơn vị
MaDonVi
int
X
Mã của đơn vị sử dụng
đất
1
3
Địa chỉ
DiaChi
string
X
Địa chỉ địa điểm thuê
đất
1
4
Diện tích
DienTich
float
X
X
Diện tích của địa điểm
thuê đất
1
5
Giá khởi điểm
GiaKhoiDiem
decimal
X
Giá khởi điểm
1
6
Giá trúng thầu
GiaTrungThau
decimal
X
Giá trúng thầu
1
7
Ngày đấu giá
NgayDauGia
date
X
Ngày đấu giá
1
8
Số quyết định đấu gia
SoQuyetDinh
string
X
Số quyết định đấu giá
1
9
Ngày quyết định đấu giá
NgayQuyetDinh
date
X
Ngày quyết định đấu giá
1
94
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
10
Số quyết định trúng đấu
giá
SoQuyetDinhTrung
string
X
Số quyết định trúng đấu
giá
2
11
Ngày quyết định trúng
đấu giá
NgayQDTrungDauGi
a
date
X
Ngày quyết định trúng
đấu giá
2
12
Loại đất
LoaiDat
integer
Loại đất sử dụng
2
13
Ghi chú
GhiChu
string
Thông tin ghi chú khác
về địa điểm
2
1.4
CSDL địa điểm giao đất (09 trường thông tin)
1
Mã địa điểm
MaDiaDiem
integer
X
Mã địa điểm của đơn vị,
hệ thống tự sinh
1
2
Mã Đơn vị
MaDonVi
int
X
Mã của đơn vị sử dụng
đất
1
3
Địa chỉ
DiaChi
string
X
Địa chỉ địa điểm thuê
đất
1
4
Diện tích
DienTich
float
X
X
Diện tích của địa điểm
thuê đất
1
5
Đơn giá bình quân
DonGiaBinhQuan
decimal
Đơn giá bình quân
1
6
Số quyết định
SoQuyetDinh
string
Số quyết định giao đất
2
7
Ngày quyết định
NgayQuyetDinh
date
Ngày quyết định giao
đất
2
8
Loại đất
LoaiDat
integer
Loại đất sử dụng
2
9
Ghi chú
GhiChu
string
Thông tin ghi chú khác
về địa điểm
2
95
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
1.5
CSDL địa điểm cấp quyền khai thác tài nguyên (11 trường thông tin)
1
Mã địa điểm
MaDiaDiem
integer
X
Mã địa điểm của đơn vị,
hệ thống tự sinh
1
2
Mã Đơn vị
MaDonVi
int
X
Mã của đơn vị sử dụng
đất
1
3
Địa chỉ
DiaChi
string
X
Địa chỉ địa điểm thuê
đất
1
4
Diện tích
DienTich
float
X
X
Diện tích của địa điểm
thuê đất
1
5
Công suất khai thác
CongSuat
float
Công suất khai thác
6
Trữ lượng
TruLuong
float
Trữ lượng mỏ
7
Số quyết định
SoQuyetDinh
string
X
Số quyết định
8
Ngày quyết định
NgayQuyetDinh
date
X
Ngày quyết định
9
Thời gian từ ngày
TuNgay
date
X
Thời gian khác thác từ
ngày
10
Thời gian đến ngày
DenNgay
date
X
Thời gian khai thác đến
ngày
11
Loại mỏ
LoaiMo
integer
Loại mỏ khai thác
III
CSDL báo cáo ngân sách nhà nước (30 trường thông tin)
1
Mã QHNS
Ma_qhns
String
X
X
Mã Quan hệ ngân sách
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
96
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Tên QHNS
Ten_qhns
String
X
X
Tên đơn vi quan hệ
ngân sách
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
3
Cấp NS
Ma_cap
String
X
X
Cấp ngân sách
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
4
Mã Chương
Ma_chuong
String
X
X
Mã Chương
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
5
Mã ngành kinh tế
Ma_NKT
String
X
X
Mã ngành kinh tế
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
6
Mã nội dung kinh tế
Ma_NDKT
String
X
X
Mã nội dung kinh tế
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
97
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
mục
Dùng
chung
7
Mã CTMT-QG
Ma_CTMT_QG
String
X
X
Mã Chương trình mục
tiêu quốc gia
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
8
Mã Tài khoản
Ma_TK
String
X
Mã Tài khoản (Thu,
Chi, Dự toán, Tạm ứng,
Thực Chi, Chi TX, Chi
ĐTXDCB,….) tính chất
của chứng từ
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
9
Mã Quỹ
Ma_Quy
String
X
Mã Quỹ
1
10
Mã Dự phòng
Ma_DP
String
X
Mã Dự phòng
1
11
Mã nguồn vốn
Ma_Ngvon
String
X
Mã nguồn vốn (kinh phí
TX, ĐT)
1
12
Mã Đia bàn
Ma_Db
String
X
X
Mã Địa bàn
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
13
Mã Ngoại tệ
Ma_NT
String
X
X
Mã ngoại tệ (VNĐ,
USD,…..)
1
98
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
14
Mã cơ quan thu
Ma_CQT
String
X
X
Mã cơ quan thu (Thuế,
HQ, STC,…)
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
15
Mã Cơ quan Tài chính
Ma_CQTC
String
X
X
Mã Cơ quan Tài chính
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
16
Mã Tổ chức ngân sách
Ma_Captren
String
X
X
Mã Tổ chức ngân sách
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
17
Mã Số thuế
Ma_DTNT
String
X
X
Mã Số thuế
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
mục
Dùng
chung
18
Mã Người nộp thuế
Ma_NNT
String
X
Mã Người nộp thuế
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Danh
99
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
mục
Dùng
chung
19
Số Chứng từ
So_CTU
String
X
X
Số Chứng từ
1
Tham
chiếu Hê
thống
Thu nôp
thuế
20
Ngày Chứng từ
Ngay_CTU
String
X
X
Ngày Chứng từ
1
Tham
chiếu Hê
thống
Thu nôp
thuế
21
Số Lệnh chi
So_LC
String
X
X
Số Lệnh chi
1
22
Ngày Lệnh chi
Ngay_LC
String
X
X
Ngày Lệnh chi
1
23
Số Thông Tri
So_TTRI
String
X
X
Số Thông Tri
1
24
Ngày Thông Tri
Ngay_TTRI
String
X
X
Ngày Thông Tri
1
25
Kí hiệu chứngtừ
KH_CTU
String
X
X
Kí hiệu chứngtừ
1
Tham
chiếu Hê
thống
Thu nôp
thuế
26
Số Tờ Khai
So_TK
String
X
X
Số Tờ Khai
1
Tham
chiếu Hê
thống
Thu nôp
thuế
27
Ngày Tờ Khai
Ngay_TK
String
X
X
Ngày Tờ Khai
1
Tham
chiếu Hê
thống
100
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
Thu nôp
thuế
28
Mã Điều Tiết
Ma_DT
String
X
X
Mã Điều Tiết (mã phân
chia điều tiết khoản thu)
1
29
Loại Dự toán
Loai_DT
String
X
X
Loại Dự toán (đầu năm,
bổ sung, điều chỉnh,
năm trước chuyển sang)
1
30
Số tiền
So_tien
Number
X
X
Số tiền của giao dịch
1
LĨNH VỰC TƯ PHÁP (11 CSDL, 75 trường thông tin)
I
CSDL quốc gia về pháp luật (Văn bản QPPL, dữ liệu pháp điển...) (08 trường thông tin)
1
Mã định danh văn bản
MaDinhDanhVanBan
string
X
Thông tin mã định danh
duy nhất của văn bản
quy phạm pháp luật, do
hệ thống tự sinh để liên
kết biểu ghi.
1
2
Số/Ký hiệu văn bản
SoKyHieuVanBan
string
X
Số và ký hiệu chính
thức của văn bản ban
hành.
1
3
Tên loại văn bản
TenLoaiVanBan
string
X
Loại văn bản (Luật,
Nghị định, Quyết định,
Thông tư...).
1
Tham
chiếu
danh mục
loại văn
bản
4
Trích yếu nội dung
TrichYeuNoiDung
string
X
Tóm tắt ngắn gọn nội
dung cốt lõi của văn
bản.
1
101
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
5
Ngày ban hành
NgayBanHanh
string
X
Ngày văn bản chính
thức được ký ban hành
(YYYY-MM-DD).
1
6
Cơ quan ban hành
CoQuanBanHanh
string
X
Cơ quan nhà nước có
thẩm quyền ban hành
văn bản.
1
Tham
chiếu
CSDL cơ
quan, tổ
chức
7
Tình trạng hiệu lực
TinhTrangHieuLuc
integer
X
Tình trạng pháp lý hiện
tại của văn bản (Còn
hiệu lực, Hết hiệu lực,
Bị sửa đổi...).
1
8
Mã đề mục pháp điển
MaDeMucPhapDien
string
X
Mã cấu trúc liên kết đến
cấu trúc bộ Pháp điển
quốc gia.
2
Tham
chiếu hệ
thống
Pháp điển
II
CSDL trợ giúp pháp lý (07 trường thông tin)
1
Mã vụ việc TGPL
MaVuViecTGPL
string
X
Mã định danh quản lý
duy nhất toàn hệ thống
đối với vụ việc trợ giúp
pháp lý.
1
Hệ thống
tự cấp
2
Họ và tên người được
TGPL
HoTenNguoiHuong
string
X
Họ và tên đầy đủ của
người được hưởng
chính sách trợ giúp
pháp lý.
1
102
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Số định danh cá nhân
SoDinhDanhCaNhan
string
X
Số căn cước công
dân/mã định danh cá
nhân của người được
TGPL.
1
Tham
chiếu
CSDL
quốc gia
về Dân
cư
4
Diện đối tượng trợ giúp
DienDoiTuong
integer
X
Phân loại đối tượng (Hộ
nghèo, Người có công,
trẻ em, người dân tộc
thiểu số...).
1
Tham
chiếu
danh mục
đối tượng
TGPL
5
Hình thức trợ giúp
HinhThucTroGiup
integer
X
Hình thức thực hiện (Tư
vấn pháp luật, Tham gia
tố tụng, Đại diện ngoài
tố tụng).
1
6
Nội dung vụ việc tóm tắt
NoiDungVuViec
string
X
Tóm tắt diễn biến pháp
lý và yêu cầu của người
được trợ giúp.
1
7
Trạng thái giải quyết vụ
việc
TrangThaiGiaiQuyet
integer
X
Tình trạng thực hiện
(Đang thụ lý, Đã hoàn
thành, Từ chối).
1
III
Hệ thống quản lý tổ chức và hoạt động trợ giúp pháp lý (07 trường thông tin)
1
Mã tổ chức TGPL
MaToChucTGPL
string
X
Mã định danh duy nhất
của đơn vị thực hiện trợ
giúp pháp lý.
1
Hệ thống
tự cấp
103
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Tên tổ chức TGPL
TenToChucTGPL
string
X
Tên đầy đủ của Trung
tâm TGPL nhà nước
hoặc Tổ chức đăng ký
tham gia TGPL.
1
3
Loại hình tổ chức
LoaiHinhToChuc
integer
X
Phân loại hình thức
(Trung tâm Nhà nước,
Văn phòng phối hợp...).
1
4
Địa chỉ trụ sở
DiaChiTruSo
string
X
Địa chỉ hoạt động chính
thức của tổ chức.
1
5
Người đứng đầu tổ chức
NguoiDungDau
string
X
Họ tên Giám đốc Trung
tâm hoặc Trưởng đơn
vị.
1
Tham
chiếu
CSDL
cán bộ
công
chức
6
Số lượng trợ giúp viên
SoLuongTroGiupVien
integer
X
Tổng số trợ giúp viên
pháp lý thuộc biên
chế/nhân sự cơ hữu của
đơn vị.
1
7
Tình trạng hoạt động
TinhTrangHoatDong
integer
X
Trạng thái hoạt động
(Đang hoạt động, Tạm
ngừng hoạt động).
1
IV
CSDL theo dõi thi hành pháp luật (06 trường thông tin)
1
Mã hồ sơ theo dõi THPL
MaHoSoTheoDoiTHP
L
string
X
Mã số định danh quản
lý hồ sơ kiểm tra, giám
sát tình hình thi hành
pháp luật.
1
Hệ thống
tự cấp
104
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Lĩnh vực theo dõi trọng
tâm
LinhVucTheoDoi
string
X
Tên lĩnh vực chuyên
ngành được chọn trọng
tâm theo dõi hàng năm
1
3
Đơn vị được kiểm
tra/đánh giá
DonViDuocDanhGia
string
X
Tên cơ quan, tổ chức
hoặc địa phương là đối
tượng chịu sự theo dõi
1
Tham
chiếu
CSDL cơ
quan, tổ
chức
4
Nội dung vướng mắc, bất
cập
NoiDungBatCap
string
X
Chi tiết các khó khăn,
chồng chéo văn bản
hoặc lỗi bất cập phát
hiện trong thực thi.
1
5
Nguyên nhân bất cập
NguyenNhanBatCap
string
X
Phân tích nguyên nhân
khách quan, chủ quan
dẫn đến vướng mắc.
2
6
Kiến nghị, giải pháp đề
xuất
KienNghiGiaiPhap
string
X
Các đề xuất sửa đổi thể
chế hoặc kiến nghị nâng
cao hiệu quả thi hành.
1
V
CSDL về biện pháp bảo đảm bằng động sản thuộc thẩm quyền của Bộ Tư pháp (06 trường thông tin)
1
Số đơn đăng ký bảo đảm
SoDonDangKyBaoDa
m
string
X
Mã giao dịch duy nhất
xác định hồ sơ đăng ký
biện pháp bảo đảm động
sản trên toàn quốc.
1
Hệ thống
tự cấp
105
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Bên bảo đảm
BenBaoDam
string
X
Thông tin cá nhân/tổ
chức thế chấp, cầm cố
tài sản.
1
Tham
chiếu
CSDL
Dân
cư/Doanh
nghiệp
3
Bên nhận bảo đảm
BenNhanBaoDam
string
X
Thông tin tổ chức tín
dụng hoặc cá nhân nhận
thế chấp tài sản.
1
Tham
chiếu
CSDL
Dân
cư/Tổ
chức tín
dụng
4
Mô tả tài sản bảo đảm
MoTaDongSan
string
X
Danh mục chi tiết mô tả
đặc điểm động sản thế
chấp (số máy, số
khung...).
1
5
Thời điểm đăng ký chính
thức
ThoiDiemDangKy
string
X
Ngày, giờ chính thức
ghi nhận đăng ký thành
công hệ thống (YYYY-
MM-DD HH:MM:SS).
1
6
Trạng thái hiệu lực giao
dịch
TrangThaiHieuLucG
D
integer
X
Tình trạng pháp lý của
giao dịch bảo đảm
(Đang hiệu lực, Đã xóa
đăng ký, Thay đổi).
1
106
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
VI
CSDL bồi thường nhà nước (07 trường thông tin)
1
Mã vụ việc bồi thường
MaVuViecBoiThuong
string
X
Mã định danh duy nhất
quản lý toàn bộ hồ sơ
yêu cầu giải quyết bồi
thường nhà nước.
1
Hệ thống
tự cấp
2
Người bị thiệt hại
NguoiBiThietHai
string
X
Họ tên hoặc tên tổ chức
chịu thiệt hại do người
thi hành công vụ gây ra.
1
3
Cơ quan giải quyết bồi
thường
CoQuanGiaiQuyetBT
string
X
Tên cơ quan trực tiếp
đứng ra thương lượng,
giải quyết chi trả bồi
thường.
1
Tham
chiếu
CSDL cơ
quan, tổ
chức
4
Hành vi vi phạm gây
thiệt hại
HanhViViPham
string
X
Mô tả hành vi trái pháp
luật của công chức dẫn
đến hậu quả thiệt hại.
1
5
Số tiền yêu cầu bồi
thường
SoTienYeuCau
integer
X
Tổng số tiền bằng đồng
VNĐ do người bị thiệt
hại kê khai yêu cầu.
1
6
Số tiền bồi thường thực
tế
SoTienBoiThuongThu
cTe
integer
X
Số tiền chính thức được
duyệt chi theo quyết
định bồi thường có hiệu
lực.
1
107
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
7
Tình trạng chi trả
TinhTrangChiTra
integer
X
Trạng thái chi trả ngân
sách (Chưa chi, Đang
làm thủ tục, Đã hoàn
thành).
1
VII
CSDL quản lý thừa phát lại (06 trường thông tin)
1
Mã số Thừa phát lại
MaThuaPhatLai
string
X
Mã định danh duy nhất
của chức danh Thừa
phát lại (theo Thẻ hành
nghề).
1
Hệ thống
tự cấp
2
Họ và tên Thừa phát lại
HoTenThuaPhatLai
string
X
Họ tên đầy đủ của Thừa
phát lại được bổ nhiệm.
1
3
Mã Văn phòng Thừa
phát lại
MaVanPhongTPL
string
X
Mã định danh cơ sở tổ
chức hành nghề Thừa
phát lại mà cá nhân
đang làm việc.
1
Tham
chiếu
CSDL
Văn
phòng
TPL
4
Số quyết định bổ nhiệm
SoQuyetDinhBoNhie
mTPL
string
X
Số văn bản quyết định
bổ nhiệm chức danh
Thừa phát lại của Bộ Tư
pháp.
1
5
Tổng số vi bằng đã lập
TongSoViBangDaLap
integer
X
Số liệu lũy kế tổng số
lượng vi bằng đã được
đăng ký trên hệ thống.
2
Đồng bộ
tự động
định kỳ
108
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
6
Trạng thái hành nghề
TrangThaiHanhNghe
TPL
integer
X
Tình trạng hiện tại
(Đang hoạt động, Tạm
đình chỉ, Miễn nhiệm).
1
VIII
CSDL công chứng (07 trường thông tin)
1
Số hợp đồng công chứng
SoHopDongCongChu
ng
string
X
Mã số duy nhất toàn
tỉnh/quốc gia định danh
cho một bộ hồ sơ hợp
đồng, giao dịch đã ký.
1
Hệ thống
tự cấp
2
Loại hợp đồng/giao dịch
LoaiHopDongCongCh
ung
integer
X
Phân loại giao dịch
(Chuyển nhượng, Tặng
cho, Thế chấp, Ủy
quyền...).
1
3
Thông tin các bên giao
dịch
ThongTinCacBenGD
string
X
Dữ liệu về bên mua/bên
bán hoặc các bên liên
quan tham gia giao
dịch.
1
Tham
chiếu
CSDL
Dân cư /
Doanh
nghiệp
4
Thông tin tài sản công
chứng
ThongTinTaiSanCC
string
X
Thông tin chi tiết về tài
sản giao dịch (Số sổ đỏ,
số máy xe...) để ngăn
chặn giao dịch trùng.
1
Tham
chiếu
CSDL
Đất đai
5
Mã công chứng viên
thực hiện
MaCongChungVien
string
X
Mã định danh của Công
chứng viên trực tiếp ký
chứng nhận hợp đồng.
1
Tham
chiếu
CSDL
Công
chứng
viên
109
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
6
Mã tổ chức hành nghề
công chứng
MaToChucHanhNghe
CC
string
X
Mã định danh của
Phòng công chứng hoặc
Văn phòng công chứng
tiếp nhận hồ sơ.
1
Tham
chiếu
CSDL Tổ
chức
hành
nghề CC
7
Ngày ký công chứng
NgayKyCongChung
string
X
Ngày chính thức thực
hiện việc ký công chứng
(YYYY-MM-DD).
1
IX
CSDL quản lý đấu giá tài sản (07 trường thông tin)
1
Mã cuộc đấu giá tài sản
MaCuocDauGia
string
X
Mã định danh hồ sơ
quản lý cuộc đấu giá tài
sản công hoặc tài sản
của cá nhân/tổ chức.
1
Hệ thống
tự cấp
2
Tên tài sản bán đấu giá
TenTaiSanDauGia
string
X
Mô tả tên gọi và đặc
điểm loại tài sản đưa ra
đấu giá.
1
3
Mã tổ chức đấu giá thực
hiện
MaToChucDauGia
string
X
Mã định danh của
Trung tâm dịch vụ bán
đấu giá hoặc Doanh
nghiệp đấu giá tài sản.
1
Tham
chiếu
CSDL Tổ
chức đấu
giá
4
Giá khởi điểm
GiaKhoiDiem
integer
X
Mức giá bắt đầu của tài
sản đưa ra đấu giá
(VNĐ).
1
5
Giá trúng đấu giá thực tế
GiaTrungDauGia
integer
X
Số tiền trúng đấu giá
2
Bỏ trống
110
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
thực tế ghi nhận tại biên
bản cuộc đấu giá.
nếu đấu
giá không
thành
6
Hình thức đấu giá
HinhThucDauGia
integer
X
Phương thức tiến hành
(Đấu giá trực tiếp bỏ
phiếu, Đấu giá trực
tuyến...).
1
7
Trạng thái cuộc đấu giá
TrangThaiCuocDG
integer
X
Trạng thái hiện tại
(Đang thông báo, Đã
đấu giá thành, Hủy cuộc
đấu giá).
1
X
CSDL quản lý các chức danh bổ trợ tư pháp (luật sư, trọng tài viên...) (07 trường thông tin)
1
Mã chức danh bổ trợ tư
pháp
MaChucDanhBTTP
string
X
Mã số quản lý định
danh cá nhân duy nhất
hành nghề bổ trợ tư
pháp trên toàn quốc.
1
Hệ thống
tự cấp
2
Loại hình chức danh
LoaiChucDanhBTTP
integer
X
Phân loại nhóm ngành
nghề (1: Luật sư, 2:
Trọng tài viên, 3: Giám
định viên tư pháp, 4:
Quản tài viên...).
1
3
Họ và tên người hành
nghề
HoTenNguoiHanhNg
he
string
X
Họ tên đầy đủ của cá
nhân hành nghề bổ trợ
tư pháp.
1
111
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Số Chứng chỉ hành nghề
/ Số Thẻ
SoChungChiTheBTPP
string
X
Số thẻ hành nghề hoặc
số quyết định cấp chứng
chỉ do cơ quan có thẩm
quyền cấp.
1
5
Tổ chức hành nghề đang
làm việc
ToChucHanhNgheDa
ngLam
string
X
Tên Văn phòng luật sư,
Công ty luật, Trung tâm
trọng tài nơi cá nhân
đăng ký hoạt động.
1
Tham
chiếu
CSDL Tổ
chức
BTTP
6
Đoàn/Hiệp hội quản lý
DoanHiepHoiQuanLy
string
X
Tên tổ chức xã hội -
nghề nghiệp trực tiếp
quản lý (ví dụ: Đoàn
Luật sư tỉnh...).
1
Tham
chiếu
CSDL
Hiệp hội
ngành
nghề
7
Tình trạng hành nghề
TinhTrangHanhNghe
BT
integer
X
Trạng thái hoạt động
(Đang hành nghề, Tạm
dừng hoạt động, Đã thu
hồi chứng chỉ).
1
XI
CSDL hộ tịch điện tử (07 trường thông tin)
1
Mã định danh sự kiện hộ
tịch
MaSuKienHoTich
string
X
Mã định danh số quản
lý tự động, duy nhất
trên toàn quốc đối với
mỗi biểu ghi sự kiện hộ
tịch.
1
Hệ thống
tự cấp
112
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Loại sự kiện đăng ký hộ
tịch
LoaiSuKienHoTich
integer
X
Phân loại sự kiện (1:
Khai sinh, 2: Kết hôn,
3: Khai tử, 4: Giám hộ,
5: Nhận cha mẹ con...).
1
3
Số định danh cá nhân
của chủ thể
SoDinhDanhChuThe
string
X
Số căn cước công dân
hoặc số định danh cá
nhân của người là chủ
thể sự kiện hộ tịch.
1
Tham
chiếu
CSDL
quốc gia
về Dân
cư
4
Họ, chữ đệm và tên chủ
thể
HoTenChuThe
string
X
Họ tên đầy đủ của chủ
thể được đăng ký hộ
tịch (bằng chữ in hoa có
dấu).
1
5
Ngày, tháng, năm đăng
ký
NgayDangKyHoTich
string
X
Ngày cơ quan đăng ký
chính thức ghi sổ hộ
tịch điện tử (YYYY-
MM-DD).
1
6
Nơi đăng ký thực hiện hộ
tịch
NoiDangKyHoTich
string
X
Cơ quan có thẩm quyền
thực hiện đăng ký
(UBND cấp xã).
1
Tham
chiếu
Danh
mục hành
chính
7
Trạng thái sổ hộ tịch
TrangThaiSoHoTich
integer
X
Tình trạng hồ sơ (1:
Đăng ký mới, 2: Có
thay đổi, cải chính, bổ
sung hộ tịch).
1
113
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
LĨNH VỰC XÂY DỰNG (08 CSDL, 68 trường thông tin)
I
CSDL quốc gia về hoạt động xây dựng (03 trường thông tin)
1
Quy hoạch vùng, quy
hoạch đô thị và nông
thôn
QH
GIS
X
Quy hoạch vùng, quy
hoạch đô thị và nông
thôn. Đồ án quy hoạch.
Chỉ tiêu quy hoạch. Bản
đồ quy hoạch số
1
2
Dự án đầu tư xây dựng
và công trình xây dựng
CT
string
X
Thông tin dự án.Chủ
đầu tư. Quyết định chủ
trương đầu tư. Báo cáo
nghiên cứu khả thi.
Thẩm định.Thiết kế.
Giấy phép xây dựng.
Khởi công. Nghiệm thu.
Công trình hoàn thành.
Quản lý chất lượng
công trình.
1
3
Định mức, giá xây dựng
và chỉ số giá xây dựng
GXD
string
X
Hệ thống định mức.
Đơn giá xây dựng. Giá
vật liệu. Giá nhân công.
Giá ca máy. Chỉ số giá
xây dựng
1
II
CSDL cấp nước sạch và thoát nước đô thị (07 trường thông tin)
1
Mã công trình/hệ thống
MSCT
string
X
Mã định danh duy nhất
1
2
Tên hệ thống cấp
nước/thoát nước
THT
string
X
Tên công trình
1
114
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Loại hệ thống
LHT
integer
X
Cấp nước sạch/Thoát
nước mưa/Thoát nước
thải/Hệ thống hỗn hợp
1
4
Địa chỉ
ĐC
string
X
Địa chỉ công trình
1
5
Tọa độ GIS
TĐ
Point
X
X
Kinh độ, vĩ độ
1
6
Vùng phục vụ
VPV
Polygon
X
X
Phạm vi phục vụ trên
bản đồ
1
7
Trạng thái hoạt động
TTHĐ
integer
X
Đang hoạt động/Tạm
dừng/Đang xây dựng
1
III
CSDL kết cấu hạ tầng đường bộ (10 trường thông tin)
1
Thông tin định danh
MĐD
integer
X
Mã tài sản; Mã tuyến
đường; Tên tuyến; Loại
đường (quốc lộ, tỉnh lộ,
đô thị...); Cấp kỹ thuật;
Đơn vị quản lý
1
2
Thông tin vị trí
TTVT
Polygon
X
X
Điểm đầu; Điểm cuối;
Km bắt đầu; Km kết
thúc; Tọa độ GIS; Địa
giới hành chính; Bản đồ
số
2
3
Thông tin quy mô
TTQM
integer
X
X
Chiều dài; Chiều rộng
nền đường; Chiều rộng
mặt đường; Số làn xe;
Dải phân cách; Lề
đường
1
115
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Kết cấu mặt đường
KCMĐ
string
X
Loại kết cấu; Vật liệu
mặt đường; Bề dày các
lớp kết cấu; Năm xây
dựng; Năm nâng cấp
1
5
Hiện trạng kỹ thuật
HTKT
string
X
Tình trạng khai thác;
Chỉ số chất lượng mặt
đường (PCI, IRI...);
Mức độ hư hỏng; Điểm
đen ATGT
1
6
Công trình trên tuyến
CTTT
string
X
Cầu; Cống; Hầm;
Tường chắn; Hệ thống
thoát nước; Hầm chui;
Nút giao
1
7
Hệ thống ATGT
ATGT
string
X
Biển báo; Vạch sơn; Hộ
lan; Cọc tiêu; Gương
cầu; Đèn tín hiệu;
Camera; Thiết bị ITS
1
8
Hành lang ATGT
HLATGT
string
X
Phạm vi hành lang;
Tình trạng lấn chiếm;
Hồ sơ mốc lộ giới
1
9
Khai thác giao thông
KTGT
string
X
Lưu lượng xe; Thành
phần dòng xe; Tốc độ
khai thác; Tải trọng khai
thác
1
116
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
10
Bảo trì
BT
string
X
Thời điểm kiểm tra; Kết
quả kiểm định; Kế
hoạch bảo trì; Lịch sử
sửa chữa; Đơn vị bảo trì
1
IV
CSDL về phát triển đô thị (08 trường thông tin)
1
Thông tin chung đô thị
MĐT
integer
X
Mã đô thị; Tên đô thị;
Cấp hành chính; Loại
đô thị;
1
2
Phân loại đô thị
PLĐT
string
X
Loại đô thị hiện tại;
Quyết định công nhận;
Ngày công nhận; Cơ
quan ban hành
1
3
Chương trình phát triển
đô thị
PTĐT
string
X
Mã chương trình; Tên
chương trình; Giai
đoạn; Mục tiêu; Phạm
vi; Danh mục dự án
1
4
Quy hoạch đô thị
QHĐT
string
X
X
Mã quy hoạch; Tên đồ
án; Loại quy hoạch;
Quyết định phê duyệt;
Ngày phê duyệt
1
5
Dự án phát triển đô thị
ĐADT
string
X
X
Mã dự án; Tên dự án;
Chủ đầu tư; Địa điểm;
Quy mô; Loại dự án;
Tổng mức đầu tư
1
117
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
6
Hạ tầng kỹ thuật đô thị
HTĐT
string
X
Giao thông; Cấp nước;
Thoát nước; Xử lý nước
thải; Cấp điện; Chiếu
sáng; Viễn thông
1
7
Chỉ tiêu phát triển đô thị
CTĐT
string
X
Mật độ xây dựng; Đất
giao thông; Đất cây
xanh; Cấp nước; Thoát
nước; Thu gom rác;
Chiếu sáng; Tỷ lệ nước
thải xử lý; Chỉ số phát
triển đô thị
1
8
Quỹ đất phát triển đô thị
QĐĐT
string
X
Quỹ đất; Loại đất; Diện
tích; Hiện trạng; Quy
hoạch sử dụng; Tình
trạng giải phóng mặt
bằng; Khả năng khai
thác
1
V
Hệ thống thông tin nhà ở và thị trường bất động sản (09 trường thông tin)
1
Thông tin định danh
TTĐD
integer
X
Mã hồ sơ, Mã dự án,
Mã bất động sản
1
2
Thông tin địa lý
TTĐL
Point
X
Tỉnh/Thành phố,
Phường/Xã, Địa chỉ,
Tọa độ GIS, Thửa đất,
Tờ bản đồ
1
118
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Thông tin dự án bất động
sản
TTDA
string
X
Tên dự án, Loại dự án,
Chủ đầu tư, Quyết định
chấp thuận chủ trương
đầu tư, Quyết định giao
đất/cho thuê đất, Diện
tích đất, Tổng vốn đầu
tư, Tiến độ thực hiện,
Tình trạng pháp lý
1
4
Nhà ở
NO
string
X
X
Loại nhà ở, Cấp công
trình, Diện tích sàn,
Diện tích sử dụng, Số
tầng, Số căn hộ, Năm
hoàn thành, Chất lượng
công trình, Hiện trạng
sử dụng
1
5
Nhà ở xã hội
NOXH
string
X
X
Loại hình NOXH, Đối
tượng phục vụ, Tổng số
căn, Số căn đã bán, Số
căn cho thuê, Giá bán,
Giá thuê, Diện tích căn
hộ
1
6
Chung cư
NOCC
string
X
X
Tên tòa nhà, Số block,
Số tầng, Số căn hộ,
Diện tích xây dựng,
Diện tích sở hữu chung,
Ban quản trị, Đơn vị
quản lý vận hành
1
119
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
7
Giao dịch bất động sản
GDBĐS
string
X
Mã giao dịch, Ngày
giao dịch, Hình thức
giao dịch, Loại bất động
sản, Giá giao dịch, Giá
hợp đồng, Thuế, Phí
1
8
Giá bất động sản
GBĐS
string
X
Giá chào bán, Giá giao
dịch, Giá thuê, Giá thuê
mua, Giá bình quân
theo khu vực, Thời
điểm cập nhật
1
9
Thị trường bất động sản
TTBĐS
string
X
Nguồn cung, Số lượng
sản phẩm, Tỷ lệ hấp
thụ, Tồn kho, Chỉ số
giá, Xu hướng thị
trường
1
VI
CSDL dữ liệu về định mức xây dựng, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng (09 trường thông tin)
1
Thông tin chung
TTC
integer
X
Mã bản ghi; Mã dữ liệu;
Tên dữ liệu; Loại dữ
liệu (định mức/đơn
giá/chỉ số giá);
1
2
Danh mục phân loại
DMPL
integer
X
Mã công trình; Loại
công trình; Cấp công
trình; Nhóm công tác;
Chuyên ngành; Mã địa
phương; Khu vực áp
dụng
2
120
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Định mức xây dựng
ĐMXD
string
X
Tên công tác; Mã hiệu
công việc; Đơn vị tính;
Thành phần công việc;
Điều kiện áp dụng; Quy
chuẩn/tiêu chuẩn áp
dụng; Hao phí vật liệu;
Hao phí nhân công; Hao
phí máy thi công; Ghi
chú
1
4
Vật liệu xây dựng
VLXD
string
X
Tên vật liệu; Quy cách;
Đơn vị tính; Giá vật
liệu; Nguồn giá; Thời
điểm khảo sát; Khu vực
áp dụng; Nhà cung cấp
(nếu có)
1
5
Nhân công xây dựng
NCXD
string
X
Cấp bậc; Vùng lương;
Đơn giá nhân công;
Đơn vị tính; Thời điểm
áp dụng; Cơ sở xác định
1
6
Máy và thiết bị thi công
MTB
string
X
X
Tên máy; Công suất;
Đơn vị tính; Giá ca
máy; Chi phí nhiên
liệu;Chi phí khấu hao;
Chi phí sửa chữa; Chi
phí nhân công điều
khiển
1
121
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
7
Đơn giá xây dựng chi tiết
ĐGXD
string
X
Đơn vị tính; Chi phí vật
liệu; Chi phí nhân công;
Chi phí máy; Chi phí
trực tiếp khác; Đơn giá
đầy đủ; Đơn giá không
đầy đủ
1
8
Giá xây dựng tổng hợp
GXD
string
X
X
Nhóm công tác; Bộ
phận kết cấu; Loại công
trình; Giá tổng hợp;
Đơn vị tính; Phạm vi áp
dụng
1
9
Chỉ số giá xây dựng
CSG
string
X
X
Loại chỉ số; Loại công
trình; Thời kỳ
(tháng/quý/năm); Giá trị
chỉ số; Năm gốc; Địa
phương; Cơquan công
bố
1
VII
CSDL năng lực hành nghề hoạt động xây dựng (12 trường thông tin)
1
Mã hồ sơ
MHS
string
X
Định danh
1
2
Họ và tên
HVT
string
X
Thông tin cá nhân
1
3
Ngày, tháng, năm sinh
NS
date
X
Thông tin cá nhân
1
4
Giới tính
GT
string
X
Thông tin cá nhân
1
5
Địa chỉ thường trú
ĐCTT
string
X
Thông tin cá nhân
1
6
Trình độ chuyên môn
TĐCM
string
X
X
Trình độ
1
7
Chuyên ngành đào tạo
CNĐT
string
X
X
Trình độ
1
8
Danh mục công trình đã
tham gia
DMCT
string
X
Kinh nghiệm
1
122
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
9
Vai trò tại công trình
VTCT
string
X
Kinh nghiệm
1
10
Mã chứng chỉ hành nghề
MCC
string
X
Chứng chỉ
1
11
Lĩnh vực hành nghề
LVHN
string
X
Chứng chỉ
1
12
Hạng chứng chỉ
HCC
string
X
Chứng chỉ
1
VIII
CSDL kết quả giải quyết Thủ tục hành chính (10 trường thông tin)
1
Mã hồ sơ
MHS
string
X
Mã định danh duy nhất
của hồ sơ
1
2
Mã kết quả
MKQ
string
X
Mã định danh kết quả
giải quyết
1
3
Mã TTHC
MTTHC
string
X
Theo CSDL quốc gia về
TTHC
1
4
Tên thủ tục hành chính
TTTHC
string
X
Tên đầy đủ của TTHC
1
5
Cơ quan giải quyết.
CQGQ
string
X
X
Cơ quan ban hành kết
quả
1
6
Người nộp hồ sơ
NNHS
string
X
X
Người thực hiện TTHC
1
7
Mã định danh cá
nhân/Mã số doanh
nghiệp
MDD
string
X
X
CCCD hoặc MST
1
8
Kết quả điện tử
KQĐT
file
X
X
PDF/XML
2
9
Số văn bản kết quả.
SVBKQ
string
X
Số hiệu văn bản
1
10
Hình thức trả kết quả.
HTTKQ
string
X
Trực tuyến, trực tiếp,
bưu chính
2
123
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
BAN QUẢN LÝ KKT NGHI SƠN VÀ CÁC KCN TỈNH (01 CSDL, 22 trường thông tin)
I
CSDL Khu công nghiệp
1
Mã khu công nghiệp
MaKCN
string
X
Mã định danh duy nhất
của khu công nghiệp
phục vụ quản lý và
đồng bộ dữ liệu
1
2
Tên khu công nghiệp
TenKCN
string
X
Tên đầy đủ của khu
công nghiệp theo quyết
định thành lập
1
3
Quyết định thành lập
QDThanhLap
string
X
X
Số, ngày ban hành
quyết định thành lập
khu công nghiệp
1
Văn bản
pháp lý
4
Địa điểm xây dựng
DiaDiem
string
X
Địa giới hành chính nơi
khu công nghiệp được
quy hoạch xây dựng
1
5
Tổng diện tích quy
hoạch
DienTichQH
decimal
X
Tổng diện tích đất khu
công nghiệp được phê
duyệt (ha)
1
Đơn vị ha
6
Diện tích đất công
nghiệp cho thuê
DienTichChoThue
decimal
X
Tổng diện tích đất công
nghiệp đã cho các
doanh nghiệp thuê
1
Đơn vị ha
124
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
7
Tỷ lệ lấp đầy
TyLeLapDay
decimal
X
Tỷ lệ diện tích đã cho
thuê trên tổng diện tích
đất công nghiệp (%)
1
%
8
Chủ đầu tư hạ tầng
ChuDauTu
string
X
X
Tên doanh nghiệp đầu
tư xây dựng và kinh
doanh hạ tầng khu công
nghiệp
1
9
Tổng số doanh nghiệp
thứ cấp
SoDNThuCap
integer
X
Tổng số doanh nghiệp
thuê đất, hoạt động sản
xuất trong khu công
nghiệp
1
10
Ngành nghề thu hút đầu
tư
NganhNghe
string
X
Danh mục ngành nghề
sản xuất, kinh doanh
được phép đầu tư
2
11
Tổng vốn đầu tư đăng ký
TongVonDK
decimal
X
Tổng số vốn đầu tư
đăng ký của các doanh
nghiệp trong khu công
nghiệp
1
VNĐ
hoặc
USD
12
Số lao động đang làm
việc
SoLaoDong
integer
X
Tổng số người lao động
đang làm việc tại các
doanh nghiệp trong khu
công nghiệp
1
125
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
13
Hệ thống xử lý nước thải
tập trung
HeThongXLNT
string
X
X
Thông tin về hệ thống
xử lý nước thải tập
trung đang vận hành
1
14
Công suất xử lý nước
thải
CongSuatXLNT
decimal
X
Công suất thiết kế xử lý
nước thải của hệ thống
tập trung
1
m³/ngày
đêm
15
Nguồn tiếp nhận nước
thải
NguonTiepNhan
string
X
X
Tên sông, suối hoặc
nguồn nước tiếp nhận
nước thải sau xử lý
1
16
Quan trắc tự động nước
thải
QuanTracNuocThai
string
X
X
Tình trạng lắp đặt và kết
nối hệ thống quan trắc
tự động nước thải
1
Kết nối
IOC
17
Quan trắc khí thải tự
động
QuanTracKhiThai
string
X
X
Tình trạng lắp đặt thiết
bị quan trắc khí thải tự
động tại các nguồn phát
sinh
2
18
Camera giám sát môi
trường
CameraMT
string
X
X
Tình trạng duy trì
camera giám sát trực
tuyến phục vụ giám sát
môi trường
2
IOC tỉnh
19
Giấy phép môi trường
GPMT
string
X
X
Thông tin giấy phép
môi trường đã được cơ
quan có thẩm quyền cấp
1
126
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
20
Tình trạng phòng cháy
chữa cháy
PCCC
string
X
X
Tình trạng thẩm duyệt,
nghiệm thu hệ thống
phòng cháy chữa cháy
2
21
Tình trạng đầu tư hạ tầng
kỹ thuật
HaTangKT
string
X
Mức độ hoàn thiện hệ
thống giao thông, điện,
cấp thoát nước, cây
xanh
1
22
Cơ quan quản lý trực tiếp
CoQuanQL
string
X
X
Cơ quan nhà nước thực
hiện quản lý trực tiếp
khu công nghiệp
1
Ban Quản
lý KKT
VĂN PHÒNG UBND TỈNH (09 CSDL, 316 trường thông tin)
I
CSDL tài khoản email trên active directory (11 trường thông tin)
1
Tên đăng nhập
uid
string
X
X
Tên tài khoản định danh
duy nhất (Account
Name) dùng để đăng
nhập vào hệ thống
Zimbra.
1
2
Địa chỉ thư điện tử chính
mail
string
X
X
Địa chỉ Email chính
thức được cấp để giao
dịch (Ví dụ:
nva@thanhhoa.gov.vn).
1
127
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
ID duy nhất toàn cục
zimbraId
string
X
Chuỗi mã UUID duy
nhất định danh cho tài
khoản do Zimbra tự
động sinh ra khi khởi
tạo.
1
Hệ thống
tự sinh
4
Trạng thái tài khoản
zimbraAccountStatus
string
X
Trạng thái của hòm thư
trên hệ thống (active:
hoạt động, locked: bị
khóa, closed: đóng,
maintenance: bảo trì).
1
5
Họ và tên hiển thị
displayName
string
X
Họ và tên đầy đủ của
cán bộ được hiển thị
trên danh bạ dùng
chung (GAL - Global
Address List).
1
6
Cơ quan/Đơn vị
company
string
X
Tên cơ quan, đơn vị chủ
quản cấp
sở/ngành/huyện của cán
bộ.
1
7
Phòng ban trực thuộc
ou
string
X
Tên phòng, ban, trung
tâm trực thuộc cơ quan
chính.
1
128
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
8
Chức vụ
title
string
X
Chức danh, chức vụ
chuyên môn của người
sử dụng hòm thư.
2
9
Địa chỉ Email bí danh
zimbraMailAlias
string
X
Các địa chỉ email phụ
(Alias) trỏ chung về
hòm thư chính (nếu có).
2
10
Số điện thoại
telephoneNumber
string
X
Số điện thoại bàn làm
việc hoặc điện thoại di
động công vụ được cấu
hình trên danh bạ.
2
11
Thời gian tạo
createTimestamp
string
X
Ngày giờ tài khoản hòm
thư được khởi tạo trên
hệ thống OpenLDAP
của Zimbra.
1
Hệ thống
tự động
ghi nhận
II
CSDL Phổ biến giáo dục pháp luật tỉnh Thanh Hóa (31 trường thông tin)
1.1
Dữ liệu danh mục (10 trường thông tin)
1.1.1
Danh mục đơn vị thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật (Department) (03 trường thông tin)
1
Mã đơn vị
Id
bigint
X
X
Mã đơn vị thực hiện
biên tập thông tin phổ
biến giáo dục pháp luật.
Mã do Hệ thống tự gán
theo quy định thống
nhất dùng chung và có
thể sử dụng để liên kết
với các đối tượng liên
quan khác.
1
129
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Tên đơn vị
Name
nvarchar
X
X
Tên đơn vị thực hiện
biên tập thông tin phổ
biến giáo dục pháp luật.
1
3
Mã đơn vị quản lý cấp
trên
ParentID
int
X
Mã đơn vị cấp trên.
1
Tham
chiếu đến
dữ liệu
danh mục
đơn vị
1.1.2
Danh mục công chức tham gia thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật (User) (03 trường thông tin)
1
Mã người dùng
Id
bigint
X
X
Mã người dùng của các
đơn vị thực hiện biên
tập thông tin phổ biến
giáo dục pháp luật.
1
Mã do Hệ thống tự gán
theo quy định thống
nhất dùng chung và có
thể sử dụng để liên kết
với các đối tượng liên
quan khác.
2
Hình thức đăng nhập
LoginProvider
nvarchar
X
X
Có 2 hình thức: Tích
hợp đăng nhập qua hệ
thống LDAP của tỉnh
hoặc tài khoản của hệ
thống tự định nghĩa
1
3
Tài khoản đăng nhập
UserName
nvarchar
X
X
X
Tài khoản đăng nhập hệ
thống
1
Tham
chiếu đến
CSDL
LDAP
của tỉnh
130
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
1.1.3
Danh mục chủ đề phổ biến, giáo dục pháp luật (DocumentFolderCatalog) (02 trường thông tin)
1
Mã chủ đề
Id
bigint
X
X
Mã chủ đề được hệ
thống tự gán theo quy
định thống nhất dùng
chung và có thể sử dụng
để liên kết với các đối
tượng liên quan khác.
1
2
Tên chủ đề
Name
nvarchar
X
X
Tên chủ đề được định
nghĩa để sử dụng thống
nhất trên hệ thống
1
1.1.4
Danh mục lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật (DocumentFieldCatalog) (02 trường thông tin)
1
Mã lĩnh vực
Id
bigint
X
X
Mã lĩnh vực được hệ
thống tự gán theo quy
định thống nhất dùng
chung và có thể sử dụng
để liên kết với các đối
tượng liên quan khác.
1
2
Tên lĩnh vực
Name
nvarchar
X
X
Tên lĩnh vực được định
nghĩa để sử dụng thống
nhất trên hệ thống
1
1.2
Văn bản, tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật (Document) (10 trường thông tin)
1
Mã văn bản, tài liệu
Id
bigint
X
X
Mã văn bản, tài liệu
được hệ thống tự gán
theo quy định thống
nhất dùng chung và có
thể sử dụng để liên kết
với các đối tượng liên
quan khác.
1
131
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Số hiệu văn bản, tài liệu
Code
nvarchar
X
X
X
Số hiệu văn bản, tài liệu
được người dùng nhập
trên hệ thống hoặc được
đồng bộ từ CSDL của
tỉnh/ CSDL quốc gia.
1
Tham
chiếu tới
CSDL
Văn bản
pháp luật
của tỉnh
hoặc của
Trung
ương
3
Ngày ban hành
PublishDate
datetime
X
X
X
Ngày ban hành văn bản,
tài liệu do người dùng
nhập trên hệ thống hoặc
được đồng bộ từ CSDL
của tỉnh/ CSDL quốc
gia
1
4
Ngày hiệu lực
ValidToDate
datetime
X
X
X
Ngày ban hành văn bản,
tài liệu do người dùng
nhập trên hệ thống hoặc
được đồng bộ từ CSDL
của tỉnh/ CSDL quốc
gia
1
5
Loại văn bản, tài liệu
ContentTypeId
int
X
X
Loại văn bản, tài liệu
được người dùng nhập
trên hệ thống hoặc được
đồng bộ từ CSDL của
tỉnh/ CSDL quốc gia.
1
132
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
6
Tình trạng hiệu lực
Status
smallint
X
X
X
Tình trạng hiệu lực của
văn bản, tài liệu được
người dùng nhập trên hệ
thống hoặc được đồng
bộ từ CSDL của tỉnh/
CSDL quốc gia.
1
Tham
chiếu tới
CSDL
Văn bản
pháp luật
của tỉnh
hoặc của
Trung
ương
7
Dữ liệu đồng bộ
SyncId
nvarchar
X
Mã đồng bộ dữ liệu từ
từ CSDL của tỉnh/
CSDL quốc gia
2
8
Nội dung trích yếu của
Văn bản, tài liệu
ShortContent
nvarchar
X
X
X
Nội dung trích yếu của
văn bản, tài liệu được
người dùng nhập trên hệ
thống hoặc được đồng
bộ từ CSDL của tỉnh/
CSDL quốc gia.
1
Tham
chiếu tới
CSDL
Văn bản
pháp luật
của tỉnh
hoặc của
Trung
ương
9
Lĩnh vực văn bản, tài
liệu
FieldCatalogId
int
X
X
Lĩnh vực của văn bản,
tài liệu do người dùng
chọn từ danh mục của
hệ thống.
10
Chủ đề văn bản, tài liệu
SubjectCatalogId
int
X
X
Lĩnh vực của văn bản,
tài liệu do người dùng
chọn từ danh mục của
hệ thống.
133
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
1.3
Tình huống phổ biến, giáo dục pháp luật theo chủ đề, lĩnh vực quan tâm (DocumentContent) (08 trường thông tin)
1
Mã tình huống pháp luật
Id
bigint
X
X
Mã tình huống pháp luật
được hệ thống tự gán
theo quy định thống
nhất dùng chung và có
thể sử dụng để liên kết
với các đối tượng liên
quan khác.
1
2
Tên tình huống pháp luật
Name
nvarchar
X
X
Tên tình huống pháp
luật được người dùng
nhập trên hệ thống.
1
3
Ngày ban hành
PublishDate
datetime
X
X
Ngày ban hành tình
huống pháp luật được
người dùng nhập trên hệ
thống.
1
4
Ngày hiệu lực
ValidToDate
datetime
X
X
Ngày hiệu lực tình
huống pháp luật được
người dùng nhập trên hệ
thống.
1
5
Nội dung tình huống
Data
nvarchar
X
X
Nội dung tình huống
pháp luật được người
dùng nhập trên hệ
thống.
1
6
Tình trạng hiệu lực
Status
smallint
X
X
Tình trạng tình huống
pháp luật được người
dùng nhập trên hệ
thống.
1
134
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
7
Lĩnh vực tình huống
pháp luật
FieldCatalogId
int
X
Lĩnh vực tình huống
pháp luật được người
dùng nhập từ danh mục
trên hệ thống.
1
Tham
chiếu tới
danh mục
lĩnh vực
8
Chủ đề tình huống pháp
luật
SubjectCatalogId
int
X
Chủ đề tình huống pháp
luật được người dùng
nhập từ danh mục trên
hệ thống.
1
Tham
chiếu tới
danh mục
chủ đề
1.4
Trắc nghiệm nhanh (hỏi - đáp) về pháp luật theo chủ đề, lĩnh vực quan tâm (Test) (03 trường thông tin)
1
Mã bài trắc nghiệm
nhanh
Id
bigint
X
X
Mã bài trắc nghiệm
nhanh được hệ thống tự
gán theo quy định thống
nhất dùng chung và có
thể sử dụng để liên kết
với các đối tượng liên
quan khác.
1
2
Tên bài trắc nghiệm
nhanh
Name
nvarchar
X
X
Tên bài trắc nghiệm
nhanh được người dùng
nhập trên hệ thống.
1
3
Nội dung bài trắc
nghiệm
Content
nvarchar
X
X
Nội dung bài trắc
nghiệm nhanh được
người dùng biên tập
trên hệ thống.
1
135
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
III
CSDL của Hệ thống phòng họp không giấy tờ (Ecabinet) (61 trường thông tin)
1
Tên đơn vị
TenDonVi
String
X
X
Tên cơ quan, đơn vị
công tác của cá nhân
tham gia họp
1
Tham
chiếu đến
Hệ thống
quản lý
CSDL về
cán bộ,
công
chức,
viên chức
tỉnh
Thanh
Hóa
2
Đơn vị cha
DonViCha
String
X
X
Đơn vị cấp trên trực tiếp
của một đơn vị trong cơ
cấu tổ chức
1
Tham
chiếu đến
Hệ thống
quản lý
CSDL về
cán bộ,
công
chức,
viên chức
tỉnh
Thanh
Hóa
3
Mã đơn vị
MaDonVi
String
X
Mã của cơ quan/đơn vị,
được sử dụng để quản
lý và phân biệt giữa các
đơn vị trong hệ thống
1
136
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Địa chỉ
DiaChi
String
X
Địa chỉ liên hệ của cơ
quan, đơn vị
2
5
Số điện thoại
DienThoai
String
X
Số điện thoại liên hệ
của cơ quan, đơn vị
2
6
Họ và tên
HoVaTen
String
X
X
Họ và tên đầy đủ của cá
nhân tham gia họp
1
Tham
chiếu đến
Hệ thống
quản lý
CSDL về
cán bộ,
công
chức,
viên chức
tỉnh
Thanh
Hóa
7
Email
Email
String
X
X
Địa chỉ thư điện tử của
người dùng/cá nhân
tham gia họp
1
Tham
chiếu đến
Hệ thống
quản lý
CSDL về
cán bộ,
công
chức,
viên chức
tỉnh
Thanh
Hóa
137
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
8
Chức danh
ChucDanh
String
X
X
Chức danh của cá nhân
tham gia họp
1
Tham
chiếu đến
Hệ thống
quản lý
CSDL về
cán bộ,
công
chức,
viên chức
tỉnh
Thanh
Hóa
9
Ngày sinh
NgaySinh
String
X
X
Ngày, tháng, năm sinh
của cá nhân tham gia
họp
2
Tham
chiếu đến
Hệ thống
quản lý
CSDL về
cán bộ,
công
chức,
viên chức
tỉnh
Thanh
Hóa
10
Giới tính
GioiTinh
String
X
X
Giới tính của cá nhân
tham gia họp
2
Tham
chiếu đến
Hệ thống
quản lý
CSDL về
cán bộ,
công
chức,
138
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
viên chức
tỉnh
Thanh
Hóa
11
Số điện thoại
DienThoai
String
X
X
Số điện thoại liên hệ
của cá nhân tham gia
họp
1
Tham
chiếu đến
Hệ thống
quản lý
CSDL về
cán bộ,
công
chức,
viên chức
tỉnh
Thanh
Hóa
12
Số điện thoại ký số
DienThoaiKySo
String
X
Số điện thoại dùng để
ký số/xác thực ký số của
cá nhân
2
13
Địa chỉ
DiaChi
String
X
Địa chỉ liên hệ của cá
nhân tham gia họp
2
14
Tài khoản
TaiKhoan
String
X
Tên tài khoản đăng
nhập của người dùng
1
15
Mật khẩu
MatKhau
String
X
Mật khẩu đăng nhập của
người dùng
1
139
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
16
Xác nhận mật khẩu
XacNhanMatKhau
String
X
Thông tin xác nhận lại
mật khẩu khi khởi tạo
hoặc thay đổi mật khẩu
1
17
Dung lượng upload tối
đa
DungLuong
String
X
Dung lượng tối đa cho
phép tải tệp lên hệ
thống
2
18
Vai trò
VaiTro
String
X
Vai trò/quyền hạn của
người dùng trong hệ
thống
2
19
Ảnh đại diện
AnhDaiDien
String
X
Ảnh đại diện của người
dùng
2
20
Chữ ký
ChuKy
String
X
Hình ảnh chữ ký của
người dùng phục vụ ký
số/ký duyệt tài liệu
2
21
Nhận SMS
NhanSMS
String
X
Thông tin cấu hình cho
phép người dùng nhận
thông báo qua SMS
2
22
Nhận email
NhanEmail
String
X
Thông tin cấu hình cho
phép người dùng nhận
thông báo qua email
2
23
Trạng thái hoạt động
TrangThai
String
X
Trạng thái hoạt động
của tài khoản người
dùng
2
24
Mã chức danh
MaChucDanh
String
X
Mã chức danh
1
25
Tên chức danh
TenChucDanh
String
X
Tên chức danh
1
140
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
26
Tên tiêu đề
TieuDe
String
X
Tiêu đề của phiên họp
1
27
Thời gian bắt đầu
ThoiGianBatDau
DateTim
e
X
Thời gian bắt đầu diễn
ra phiên họp
1
28
Thời gian kết thúc
ThoiGianKetThuc
DateTim
e
X
Thời gian kết thúc phiên
họp
1
29
Loại phiên họp
LoaiPhienHopID
String
X
Loại phiên họp
1
30
Chương trình họp
ChuongTrinhHop
String
X
Nội dung chương trình
của phiên họp
1
31
Địa điểm họp
DiaDiem
String
X
Địa điểm tổ chức phiên
họp
1
32
Tài liệu họp
Files
Number
X
Danh sách tệp/tài liệu
được sử dụng trong
phiên họp
1
33
Danh sách lãnh đạo cuộc
họp
ListLanhDao
List
X
Danh sách lãnh đạo chủ
trì hoặc điều hành cuộc
họp
1
34
Danh sách thành phần
tham dự
ListThanhPhan
List
X
Danh sách thành phần
tham dự phiên họp
1
35
Danh sách đơn vị tham
dự
ListDonVi
List
X
Danh sách cơ quan, đơn
vị tham dự phiên họp
2
141
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
36
Danh sách đơn vị chuẩn
bị
ListDonViChuanBi
List
X
Danh sách cơ quan, đơn
vị được giao chuẩn bị
nội dung/tài liệu cho
phiên họp
2
37
Danh sách khách mời
ListKhachMoi
List
X
Danh sách khách mời
tham dự phiên họp
2
38
Danh sách nhóm tham
dự
ListNhomThamDu
List
X
Danh sách nhóm người
dùng tham dự phiên họp
2
39
Danh sách người duyệt
tài liệu
ListNguoiDuyet
List
X
Danh sách người có
thẩm quyền duyệt tài
liệu của phiên họp
2
40
Trạng thái cập nhật tài
liệu
TrangThaiCapNhatTai
Lieu
Boolean
X
Trạng thái cho biết tài
liệu của phiên họp đã
được cập nhật hay chưa
2
41
Cho phép xem trước lịch
họp
ChoPhepTruocLich
Boolean
X
Thông tin cấu hình cho
phép người tham gia
xem lịch họp trước thời
điểm diễn ra
2
42
Hỗ trợ chuyển âm thanh
thành text
CheckHoTro
Boolean
X
Thông tin cấu hình hỗ
trợ chuyển đổi âm thanh
phát biểu trong cuộc
họp thành văn bản
2
142
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
43
Gửi SMS
CheckGuiSMS
Boolean
X
Thông tin cấu hình gửi
thông báo phiên họp
qua SMS
2
44
Gửi Email
CheckGuiEmail
Boolean
X
Thông tin cấu hình gửi
thông báo phiên họp
qua email
2
45
Tiêu đề biểu quyết
TieuDe
String
X
Tiêu đề của nội dung
lấy ý kiến/biểu quyết
1
46
Loại nội dung ý kiến
LoaiNoiDungLayYKi
en
Boolean
X
Loại nội dung lấy ý kiến
(ví dụ: văn bản, câu hỏi,
nội dung khác)
1
47
Ký số
KySo
Boolean
X
Thông tin xác định nội
dung lấy ý kiến/biểu
quyết có áp dụng ký số
hay không
2
48
Có gửi SMS/Email
SMSEmail
Boolean
X
Thông tin xác định nội
dung có gửi thông báo
qua SMS/email hay
không
2
49
Danh sách tài liệu liên
quan
ListTaiLieuLienQuan
List
X
Danh sách tài liệu liên
quan kèm theo nội dung
lấy ý kiến/biểu quyết
2
143
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
50
Thời gian phát hành
ThoiGianPhatHanh
DateTim
e
X
Thời gian phát hành nội
dung lấy ý kiến/biểu
quyết
1
51
Thời gian hết hạn
ThoiGianHetHan
DateTim
e
X
Thời gian hết hạn lấy ý
kiến/biểu quyết
1
52
Danh sách nhân viên
theo dõi
listIDNhanVienTheo
Doi
List
X
Danh sách nhân viên
được phân công theo
dõi nội dung lấy ý
kiến/biểu quyết
2
53
Danh sách đơn vị lấy ý
kiến
listIDDonViLayYKie
n
List
X
Danh sách cơ quan, đơn
vị được lấy ý kiến/biểu
quyết
1
54
Danh sách nhân viên lấy
ý kiến
listIDNhanVienLayY
Kien
List
X
Danh sách nhân viên/cá
nhân được lấy ý
kiến/biểu quyết
1
55
Nội dung lấy ý kiến
CauHoi
String
X
Nội dung câu hỏi lấy ý
kiến/biểu quyết
1
56
Ý kiến khác
YKienKhac
Boolean
X
Thông tin xác định có
cho phép nhập ý kiến
khác ngoài các đáp án
thiết lập sẵn hay không
2
144
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
57
Đáp án
ListDapAn
List
X
Danh sách đáp
án/phương án trả lời cho
nội dung lấy ý kiến/biểu
quyết
1
58
Tên người dùng
userId
String
X
Tên người dùng hiển thị
trong chức năng trao
đổi, thảo luận
1
59
Danh sách người dùng
contacts
String
X
Danh sách người dùng
có thể trao đổi/thảo luận
1
60
Danh sách bạn bè
friends
String
X
Danh sách bạn bè/kết
nối của người dùng
trong chức năng trao
đổi, thảo luận
2
61
Danh sách nhóm
group
String
X
Danh sách nhóm trao
đổi/thảo luận của người
dùng
2
IV
CSDL Cổng thông tin điện tử (73 trường thông tin)
1.1
Tin tức (33 trường thông tin)
1
Mã chuyên mục
ArticleCatID
integer
X
X
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Chuyên
mục tin
tức
2
Mã tin tức
ArticleID
integer
X
1
145
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Tiêu đề tin
Title
string
X
1
4
Tóm tắt tin
Summary
string
X
2
5
Ảnh đại diện
ImagePath
string
X
2
6
Chi tiết tin
Detail
string
X
1
7
Thứ tự
OrderInList
integer
X
2
8
Là tin nổi bật
isHot
bool
X
2
9
Là tin mới
isNew
bool
X
2
10
Ngày tạo
DateCreate
datetime
X
1
11
Mã người tạo
CreatorID
integer
X
1
12
Ngày bắt đầu
BeginDate
datetime
X
2
13
Ngày kết thúc
EndDate
datetime
X
2
14
Mở ra trên cửa sổ mới
ShowInNewWindow
bool
X
2
15
Duyệt hiển thị
Approved
bool
X
1
16
Lượt xem
Counter
integer
X
1
17
Mã cổng
SiteId
integer
X
1
18
Nội bộ
Private
bool
X
2
19
URL
URL
string
X
2
20
Tác giả
Author
string
X
2
21
Ngôn ngữ
LanguageId
string
X
1
22
Ghim tin bài
Pinned
bool
X
2
23
State
State
integer
X
1
24
Số lượng ảnh
TotalImages
integer
X
2
25
Số từ chi tiết tin
TotalWords
integer
X
2
146
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
26
Số ký tự chi tiết tin
TotalCharacter
integer
X
2
27
Số ký tự chi tiết tin
không tính html
TotalCharacterWithou
tHTML
integer
X
2
28
Số ký tự tóm tắt tin
TotalCharacterSumma
ry
integer
X
2
29
Số ký tự tóm tắt tin
không html
TotalCharacterSumma
ryWithoutHTML
integer
X
2
30
Số từ tiêu đề
TotalWordTitle
integer
X
2
31
Số trang file đính kèm
TotalFilePage
integer
X
2
32
Ký số
Signed
bool
X
2
33
File Ký số
SignFile
string
X
2
1.2
Chuyên mục (22 trường thông tin)
1
Mã chuyên mục
ArticleCatId
integer
X
1
2
Mã chuyên mục cha
ParentId
integer
X
2
3
Đường dẫn cây chuyên
mục
TreePath
string
X
1
4
Tên chuyên mục
ArticleCatName
string
X
1
5
Mô tả chuyên mục
ArticleCatDescription
string
X
2
6
Ảnh icon
IconPath
string
X
2
7
Hiển thị nội dung
ShowContent
bool
X
1
8
Loại chuyên mục
ContentType
integer
X
1
9
Nhóm chuyên mục con
GroupSubContent
bool
X
1
10
Hiển thị trên cửa sổ mới
ShowInNewWindow
bool
X
2
11
Hiển thị trên menu
ngang
IsHorizontal
bool
X
1
147
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
12
Thứ tự trên menu ngang
HOrder
integer
X
2
13
Hiển thị trên menu dọc
IsVertical
bool
X
1
14
Thứ tự trên menu dọc
VOrder
integer
X
2
15
Đường dẫn chuyên mục
URL
string
X
2
16
SEO
SEO
string
X
1
17
Mã cổng
SiteId
integer
X
1
18
Nội bộ
IsPrivate
bool
X
1
19
Mã ngôn ngữ
LanguageId
string
X
1
20
Mã trang hiển thị
PageId
integer
X
1
21
Mã trang chi tiết
DetailPageId
integer
X
1
22
Ngày tạo
CreatedDate
datetime
X
2
1.3
Văn bản chỉ đạo điều hành (18 trường thông tin)
1
Mã văn bản
SteeringId
int
X
1
2
Số hiệu
CodeId
string
X
1
3
Trích yếu
Epitomize
string
X
1
4
Loại văn bản
TypeId
integer
X
X
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Các danh
mục cơ
bản
5
Cơ quan ban hành
AgencyIssused
integer
X
X
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Các danh
mục cơ
148
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
bản
6
Ngày ban hành
DateOfIssued
datetime
X
1
7
Ngày có hiệu lực
DateOfEffective
datetime
X
1
8
Người ký
Signer
string
X
1
9
File văn bản
DocURL
string
X
1
10
Mã cổng
SiteId
integer
X
1
11
Ngày tạo
DateCreated
datetime
X
1
12
Ngày duyệt hiển thị
DatePublic
datetime
X
1
13
Nội bộ
IsPrivate
bool
X
1
14
Văn bản trọng điểm
IsKey
bool
X
1
15
Người tạo
CreatorId
integer
X
1
16
Lĩnh vực
FieldId
integer
X
X
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Các danh
mục cơ
bản
17
Nhóm văn bản
GroupID
integer
X
X
1
Tham
chiếu đến
CSDL
Các danh
mục cơ
bản
18
Duyệt hiển thị
Approved
bool
X
1
149
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
V
CSDL Hệ thống thông tin báo cáo cấp tỉnh (37 trường thông tin)
1.1
Chế độ báo cáo (16 trường thông tin)
1
Mã chế độ báo cáo
header.Code
String
X
X
Mã chế độ báo cáo,
dùng để định danh duy
nhất chế độ báo cáo
1
2
Tên chế độ báo cáo
header.Name
String
X
Tên chế độ báo cáo
1
3
Nội dung yêu cầu báo
cáo
header.Subject
String
X
Nội dung yêu cầu báo
cáo
2
4
Cơ quan ban hành chế độ
báo cáo
header.IssueOrg
String
X
Cơ quan ban hành chế
độ báo cáo: Mã cơ quan
theo QCVN
102:2016/BTTTT
1
5
Ngày phát hành văn bản
header.IssueDate
Date
X
Ngày phát hành văn bản
quy định chế độ báo cáo
2
6
Số văn bản quy định
header.Number
String
X
Số văn bản quy định
chế độ báo cáo
2
7
Ký hiệu văn bản quy
định
header.Notation
String
X
Ký hiệu văn bản quy
định chế độ báo cáo
2
8
Số ký hiệu văn bản căn
cứ
header.RefNotation
String
X
Số ký hiệu văn bản làm
căn cứ ban hành chế độ
báo cáo
2
9
Loại chế độ báo cáo
header.ReportMode
Number
X
Loại chế độ báo cáo: 1-
Định kỳ, 2-Đột xuất, 3-
Chuyên đề
2
150
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
10
Tên tệp tin đính kèm
Attachments.File.Nam
e
String
X
Tên tệp tin đính kèm
(mẫu đề cương, biểu
mẫu, hướng dẫn)
2
11
Nội dung tệp tin đính
kèm
Attachments.File.Data
Byte[]
(base64)
X
Nội dung tệp tin đính
kèm dạng base64
2
12
Độ dài tệp tin
Attachments.File.Len
gth
Integer
X
Độ dài nội dung tệp tin
đính kèm
2
13
Mã báo cáo
ReportList.Code
String
X
X
Mã báo cáo trong danh
sách báo cáo của chế độ
2
14
Tên báo cáo
ReportList.Name
String
X
Tên báo cáo trong danh
sách
2
15
Loại văn bản báo cáo
ReportList.Type
Number
X
Loại văn bản: 1-Nhóm
báo cáo, 2-Báo cáo số
liệu, 3-Báo cáo thuyết
minh, 4-Báo cáo chỉ số
(KPI)
2
16
Mã báo cáo cha
ReportList.ParentCod
e
String
X
Mã báo cáo cha, không
có parentCode mặc định
là #
2
1.2
Biểu mẫu báo cáo (21 trường thông tin)
1
Mã báo cáo
header.Code
String
X
X
Mã báo cáo dùng để
định danh duy nhất biểu
mẫu
1
151
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Tên báo cáo
header.Name
String
X
Tên báo cáo
1
3
Mô tả báo cáo
header.Description
String
X
Mô tả báo cáo
2
4
Loại báo cáo
header.Type
String
X
Loại báo cáo: 1-Đột
xuất, 2-Tháng, 3-Quý,
4-Năm
1
5
Mã đơn vị thực hiện
header.Org
String
X
Cơ quan thực hiện báo
cáo: Mã cơ quan theo
QCVN
102:2016/BTTTT
2
6
Mô tả khác
header.Other
String
X
Mô tả khác về báo cáo
2
7
Mã thuộc tính dữ liệu
Content.Attribute.Dat
aAttr.Code
String
X
X
Mã thuộc tính (tiêu đề
cột) báo cáo
1
8
Tên thuộc tính dữ liệu
Content.Attribute.Dat
aAttr.Name
String
X
Tên thuộc tính (tiêu đề
cột) báo cáo
1
9
Mã thuộc tính cha
Content.Attribute.Dat
aAttr.ParentCode
String
X
Mã thuộc tính cha,
không có parentCode
mặc định là #
1
10
Kiểu dữ liệu thuộc tính
Content.Attribute.Dat
aAttr.Type
Number
X
Kiểu dữ liệu: 1-Số
nguyên, 2-Số thực, 3-
Chuỗi ký tự
1
11
Công thức tính thuộc
tính
Content.Attribute.Dat
aAttr.Formula
String
X
Công thức tính toán dựa
trên mã thuộc tính khác
2
152
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
12
Độ dài dữ liệu thuộc tính
Content.Attribute.Dat
aAttr.Length
Number
X
Độ dài dữ liệu của thuộc
tính
2
13
Độ rộng cột thuộc tính
Content.Attribute.Dat
aAttr.Width
Number
X
Độ rộng cột tính theo
đơn vị pixel
2
14
Mã chỉ tiêu
Content.Indicator.Cod
e
String
X
X
Mã chỉ tiêu (hàng) báo
cáo
1
15
Tên chỉ tiêu
Content.Indicator.Na
me
String
X
Tên chỉ tiêu báo cáo
1
16
Đơn vị tính chỉ tiêu
Content.Indicator.Unit
String
X
Đơn vị tính của chỉ tiêu
(kg, nghìn tỷ, USD,...)
2
17
Mã danh mục chuẩn hóa
Content.Indicator.Item
String
Mã danh mục quy định
để chuẩn hóa dữ liệu,
lấy theo danh mục dùng
chung
2
18
Mã chỉ tiêu cha
Content.Indicator.Pare
ntCode
String
X
Mã chỉ tiêu cha, không
có parentCode mặc định
là #
1
19
Kiểu chỉ tiêu
Content.Indicator.Typ
e
Number
X
Kiểu chỉ tiêu: 1-Bình
thường, 2-Không nhập,
3-Tổng con, 4-Trung
bình con, 5-Max con, 6-
Min con
1
153
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
20
Công thức ràng buộc
Content.Rule.Formula
String
X
Công thức ràng buộc dữ
liệu báo cáo (biểu thức
toán học với mã thuộc
tính)
2
21
Mô tả ràng buộc
Content.Rule.Descript
ion
String
X
Mô tả ý nghĩa công thức
ràng buộc
2
1.3
Dữ liệu báo cáo
1
Mã báo cáo
header.code
String
X
X
Mã chỉ tiêu báo cáo cần
lấy dữ liệu
1
2
Mã đơn vị
header.org
String
X
Mã đơn vị thực hiện báo
cáo theo QCVN
102:2016/BTTTT
1
3
Kỳ báo cáo
header.period
String
X
Mã kỳ báo cáo: YYYY
(năm), YYYYQ (quý),
YYYYMM (tháng)
1
4
Mã chỉ tiêu dữ liệu
Data.Indicator
String
X
Mã chỉ tiêu tương ứng
trong biểu mẫu báo cáo
2
5
Giá trị báo cáo
Data.Value
String
X
Giá trị số liệu của chỉ
tiêu báo cáo
1
6
Tên tệp thuyết minh
Attachments.File.Nam
e
String
X
Tên tệp tin báo cáo
thuyết minh đính kèm
2
7
Nội dung tệp thuyết
minh
Attachments.File.Data
Byte[]
(base64)
X
Nội dung tệp tin báo
cáo thuyết minh dạng
base64
2
154
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
1.4
Trạng thái báo cáo
1
Mã báo cáo
header.code
String
X
X
Mã báo cáo cần lấy
thông tin trạng thái
1
2
Mã đơn vị
header.org
String
X
Mã đơn vị thực hiện báo
cáo theo QCVN
102:2016/BTTTT
1
3
Kỳ báo cáo
header.period
String
X
Mã kỳ báo cáo: YYYY
(năm), YYYYQ (quý),
YYYYMM (tháng)
1
4
Mã trạng thái báo cáo
status.code
String
X
Mã trạng thái: 1-Đã
giao, 2-Đã trình lãnh
đạo, 3-Đã gửi, 4-Đã
duyệt, 5-Bị từ chối cấp
giao, 6-Cần đính chính,
7-Đang nhập liệu, 8-Bị
từ chối cấp đơn vị, 10-
Không hoàn thành
1
5
Nội dung phản hồi trạng
thái
status.description
String
X
Nội dung phản hồi về
trạng thái báo cáo
2
1.5
Danh mục kỳ báo cáo
1
Mã kỳ báo cáo
Period.Code
String
X
X
Mã kỳ báo cáo dùng để
định danh duy nhất kỳ
1
155
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Tên kỳ báo cáo
Period.Name
String
X
Tên kỳ báo cáo (ví dụ:
Tháng 01/2024, Quý
I/2024)
1
3
Mã kỳ cha
Period.ParentCode
String
X
Mã kỳ báo cáo cha,
không có parentCode
mặc định là #
2
1.6
Danh mục chỉ tiêu báo cáo
1
Mã danh mục
Item
String
X
X
Mã danh mục chỉ tiêu
báo cáo dùng để định
danh
1
2
Tên danh mục
Name
String
X
Tên danh mục chỉ tiêu
báo cáo
1
3
Mã danh mục cha
ParentItem
String
X
Mã danh mục cha,
không có ParentItem
mặc định là #
2
VI
CSDL Phản hồi Thanh Hóa (38 trường thông tin)
1.1
Dữ liệu danh mục (21 trường thông tin)
1.1.1
Danh mục đơn vị thực hiện (Unit)
1
Id đơn vị
_id
string
X
X
Id đơn vị do Hệ thống
tự động tạo, duy nhất
trong hệ thống.
1
2
Mã đơn vị
code
string
X
X
Mã đơn vị thực hiện xử
lý phản ánh, kiến nghị.
1
156
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
3
Tên đơn vị
name
string
X
X
Tên đơn vị thực hiện xử
lý phản ánh, kiến nghị.
1
1.1.2
Danh mục tài khoản đơn vị (User)
1
Id tài khoản
_id
string
X
X
Id tài khoản do Hệ
thống tự động tạo, duy
nhất trong hệ thống.
1
2
Tài khoản đăng nhập
username
string
X
X
Tài khoản của các đơn
vị thực hiện xử lý phản
ánh, kiến nghị.
1
3
Họ và tên tài khoản
full_name
string
X
X
Họ và tên của người sử
dụng tài khoản.
1
4
Id Đơn vị
unit_id
string
X
X
Id Đơn vị thực hiện xử
lý phản ánh, kiến nghị.
1
1.1.3
Danh mục tài khoản công dân, doanh nghiệp (Citizen)
1
Id tài khoản
_id
string
X
X
Id tài khoản do Hệ
thống tự động tạo, duy
nhất trong hệ thống.
1
2
Tài khoản đăng nhập
username
string
X
X
Tài khoản của công dân,
doanh nghiệp.
1
3
Họ và tên tài khoản
full_name
string
X
X
Họ và tên của công dân,
doanh nghiệp.
1
1.1.4
Danh mục chủ đề phản ánh, kiến nghị
157
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
1
Id chủ đề
_id
string
X
X
Id chủ đề do Hệ thống
tự động tạo, duy nhất
trong hệ thống.
1
2
Tên chủ đề
name
string
X
X
Tên chủ đề được định
nghĩa để sử dụng thống
nhất trên hệ thống
1
1.1.5
Danh mục lĩnh vực phản ánh, kiến nghị (Service)
1
Id lĩnh vực
_id
string
X
X
Id lĩnh vực do Hệ thống
tự động tạo, duy nhất
trong hệ thống.
1
2
Tên lĩnh vực
name
string
X
X
Tên lĩnh vực được định
nghĩa để sử dụng thống
nhất trên hệ thống.
1
1.1.6
Danh mục tỉnh thành (Province)
1
Id tỉnh thành
_id
string
X
X
Id tỉnh thành do Hệ
thống tự động tạo, duy
nhất trong hệ thống.
1
2
Mã tỉnh thành
code
string
X
X
Mã tỉnh thành được
định nghĩa để sử dụng
thống nhất trên hệ
thống.
1
3
Tên tỉnh thành
name
string
X
X
Tên tỉnh thành.
1
1.1.7
Danh mục phường xã (Ward)
158
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
1
Id phường xã
_id
string
X
X
Id phường xã do Hệ
thống tự động tạo, duy
nhất trong hệ thống.
1
2
Id tỉnh thành
province_id
string
X
X
Id tỉnh thành của
phường xã.
1
3
Mã phường xã
code
string
X
X
Mã phường xã được
định nghĩa để sử dụng
thống nhất trên hệ
thống.
1
4
Tên phường xã
name
string
X
X
Tên phường xã.
1
1.2
Phản ánh, kiến nghị (Request) (09 trường thông tin)
1
Id phản ánh, kiến nghị
_id
string
X
X
Id phản ánh, kiến nghị
do Hệ thống tự động
tạo, duy nhất trong hệ
thống.
1
2
Tiêu đề phản ánh, kiến
nghị
title
string
X
X
Tiêu đề phản ánh, kiến
nghị của công dân,
doanh nghiệp gửi lên
Hệ thống.
1
3
Nội dung phản ánh, kiến
nghị
content
string
X
X
Nội dung phản ánh,
kiến nghị của công dân,
doanh nghiệp gửi lên
Hệ thống.
1
159
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Id lĩnh vực
service_id
string
X
X
Id lĩnh vực của phản
ánh, kiến nghị.
1
5
Id đơn vị xử lý
unit_id
string
X
X
Id đơn vị xử lý phản
ánh, kiến nghị.
1
6
Id công dân, doanh
nghiệp
citizen_id
string
X
X
Id công dân, doanh
nghiệp gửi phản ánh,
kiến nghị lên Hệ thống.
1
7
Trạng thái xác nhận xử
lý
confirmed
number
X
X
Trạng thái xác nhận xử
lý phản ánh kiến nghị.
1
8
Ngày tạo phản ánh, kiến
nghị
created_at
datetime
X
X
Ngày gửi phản ánh, kiến
nghị lên Hệ thống.
1
9
Ngày xác nhận xử lý
date_confirm
datetime
X
X
Ngày xác nhận xử lý
phản ánh, kiến nghị.
1
1.3
CSDL Kết quả đơn vị xử lý (UnitProcess) (04 trường thông tin)
1
Id kết quả đơn vị xử lý
_id
string
X
X
Id kết quả đơn vị xử lý
do Hệ thống tự động
tạo, duy nhất trong hệ
thống.
1
2
Id phản ánh, kiến nghị
request_id
string
X
X
Id phản ánh, kiến nghị
của công dân, doanh
nghiệp gửi lên Hệ
thống.
1
3
Id đơn vị xử lý
unit_id
string
X
X
Id đơn vị xử lý phản
ánh, kiến nghị.
1
160
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
4
Nội dung kết quả xử lý
content
string
X
X
Nội dung kết quả xử lý
phản ánh, kiến nghị.
1
1.4
Kết quả đơn vị phối hợp (UnitCombine) (04 trường thông tin)
1
Id kết quả đơn vị phối
hợp
_id
string
X
X
Id kết quả đơn vị phối
hợp do Hệ thống tự
động tạo, duy nhất trong
hệ thống.
1
2
Id phản ánh, kiến nghị
request_id
string
X
X
Id phản ánh, kiến nghị
của công dân, doanh
nghiệp gửi lên Hệ
thống.
1
3
Id đơn vị phối hợp
unit_id
string
X
X
Id đơn vị phối hợp xử lý
phản ánh, kiến nghị.
1
4
Nội dung kết quả phối
hợp
content
string
X
X
Nội dung kết quả phối
hợp xử lý phản ánh,
kiến nghị.
1
VII
CSDL Quản lý văn bản và Hồ sơ công việc (42 trường thông tin)
1.1
Văn bản đến (21 trường thông tin)
1
Mã văn bản đến
docID
String
X
Mã văn bản được hệ
thống tự gán theo quy
định thống nhất dùng
chung và có thể sử dụng
để liên kết với các đối
tượng liên quan khác.
1
161
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
2
Số ký hiệu gốc của văn
bản đến
VBdenNhapmoi_sohi
eugoc
String
X
X
1
3
Ngày ban hành
VBdenNhapmoi_ngay
ky
DateTim
e
X
X
1
4
Ngày nhận
VBdenNhapmoi_ngay
nhan
DateTim
e
X
X
1
5
Người ký
VBdenNhapmoi_nguo
iky
String
2
6
Cơ quan ban hành
VBdenNhapmoi_CQb
anhanh
String
1
7
Loại văn bản
VBdenNhapmoi_loai
VB
String
X
2
8
Lĩnh vực
VBdenNhapmoi_linhv
uc
String
X
X
2
9
Trích yếu
VBdenNhapmoi_trich
yeu
String
2
10
Độ khẩn
VBdenNhapmoi_dokh
an
2
11
Hạn trả lời
VBdenNhapmoi_hantr
aloi
DateTim
e
X
X
Hạn phải trả lời cho đơn
vị gửi
2
12
Thời hạn xử lý văn bản
VBdenNhapmoi_thoih
anxl
DateTim
e
X
Hạn xử lý trong đơn vị
2
13
Đơn vị xử lý chính
VBdenNhapmoi_donv
ixuly
String
X
2
14
Đơn vị phối hợp xử lý
VBdenNhapmoi_nguo
iphoihop
String
X
2
15
Người xử lý chính
VBdenNhapmoi_chuy
enchuyenvienXLC
String
X
2
162
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
16
Người phối hợp xử lý
VBdenNhapmoi_nguo
iphoihop
String
X
2
17
Người nhận để biết
VBdenNhapmoi_nhan
debiet
String
X
2
18
Tình trạng xử lý
VBdenNhapmoi_tinht
rangxl
String
X
2
19
Sổ văn bản
VBdenNhapmoi_sova
nban
String
X
1
20
Sô đến
VBdenNhapmoi_soth
utu
Int
X
1
21
Tệp đính kèm
$FILE
RichTex
t
X
2
1.2
Văn bản đi (21 trường thông tin)
1
Mã văn bản đi
docID
String
X
Mã văn bản được hệ
thống tự gán theo quy
định thống nhất dùng
chung và có thể sử dụng
để liên kết với các đối
tượng liên quan khác.
1
2
Số ký hiệu của văn bản
đi
VBdiNhapmoi_sohieu
ht
String
X
1
3
Ngày ký ban hành
VBdiNhapmoi_ngayk
y
DateTim
e
X
1
4
Ngày gửi
VBdiNhapmoi_ngayg
ui
DateTim
e
X
2
5
Người ký
VBdiNhapmoi_nguoi
ky
String
X
1
163
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
6
Người soạn thảo văn bản
VBdiNhapmoi_nguois
oanthao
String
X
2
7
Đơn vị soạn thảo
VBdiNhapmoi_donvit
hao
String
X
2
8
Loại văn bản
VBdiNhapmoi_loaiV
B
String
X
2
9
Lĩnh vực
VBdiNhapmoi_linhvu
c
String
X
2
10
Trích yếu
VBdiNhapmoi_trichy
eu
String
2
11
Phương thức
VBdiNhapmoi_phuon
gthuc
X
Phương thức gửi văn
bản (Thường/Điện tử…)
2
12
Hạn trả lời
VBdiNhapmoi_hantra
loi
DateTim
e
X
Hạn đơn vị nhận phải
trả lời
2
13
Số trang
VBdiNhapmoi_sotran
g
Int
X
2
14
Mức độ
VBdiNhapmoi_mucdo
String
X
Mức độ quan trọng của
văn bản
2
15
Người nhận
VBdiNhapmoi_nguoi
nhan
String
X
Người nhận nội bộ
2
16
Đơn vị nhận nội bộ
VBdiNhapmoi_noinha
nNB
String
X
2
17
Nơi nhận
VBdiNhapmoi_noinha
n
String
Cơ quan bên ngoài nhận
văn bản
2
18
Sổ văn bản
VBdiNhapmoi_sovan
ban
String
1
164
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
19
Sô thứ tự
VBdiNhapmoi_sothut
u
Int
Số thứ tự theo sổ văn
bản
1
20
Ký hiệu
VBdiNhapmoi_kyhieu
String
Ký hiệu văn bản
1
21
Tệp đính kèm
$FILE
RichTex
t
2
VIII
CSDL Theo dõi nhiệm vụ (14 trường thông tin)
1
Mã nhiệm vụ
docID
String
X
Mã văn bản được hệ
thống tự gán theo quy
định thống nhất dùng
chung và có thể sử dụng
để liên kết với các đối
tượng liên quan khác.
1
2
Số ký hiệu của văn bản
VBdiNhapmoi_sohieu
ht
String
X
Số ký hiệu gốc của văn
bản giao nhiệm vụ
1
3
Ngày ký ban hành
VBdiNhapmoi_ngayk
y
DateTim
e
X
1
4
Người ký
VBdiNhapmoi_nguoi
ky
String
X
1
5
Trích yếu
VBdiNhapmoi_trichy
eu
String
X
2
6
Đơn vị thực hiện
donvithuchien
String
X
Đơn vị thực hiện nhiệm
vụ
1
7
Nội dung công việc
noidung
String
X
Nội dung giao việc cho
đơn vị thực hiện nhiệm
vụ
1
165
TT
Tên trường
Mã trường
Định
dạng
Dữ liệu
chủ
Dữ liệu
gốc
Dữ liệu
tham
chiếu
Mô tả
Bắt buộc:1
Không bắt
buộc:2
Ghi chú
8
Ngày giao
VBdiNhapmoi_ngayg
uidis
DateTime
Ngày giao nhiệm vụ
1
9
Hạn trả lời
thoihan
DateTime
X
Hạn đơn vị thực hiện
nhiệm vụ phải trả lời
2
10
Người theo dõi
nguoitheodoi
String
X
2
11
Tình trạng trả lời
TinhTrang
String
X
2
12
Thời gian kết thúc
TimeKetthuc
String
X
2
13
Kết quả xử lý
txtKetQuaXuLy
String
X
2
14
Tệp đính kèm
$FILE
RichText
X
2
IX
CSDL Văn bản pháp luật (09 trường thông tin)
1
Mã nhiệm vụ
docID
String
X
Mã văn bản được hệ
thống tự gán theo quy
định thống nhất dùng
chung và có thể sử dụng
để liên kết với các đối
tượng liên quan khác.
1
2
Số văn bản
OutNum
Int
X
1
3
Ký hiệu văn bản
OutSymbol
String
X
1
4
Ngày ký ban hành
OutDate
DateTime
X
1
5
Người ký
OutSigner
String
X
1
6
Chức vụ
OutSigner_Pos
String
X
1
7
Trích yếu
Subject
String
X
1
8
Phân loại văn bản
OutType
String
X
1
9
Tệp đính kèm
$FILE
RichText
X
1

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2176/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2176/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×