- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4688/QĐ-BNNMT 2025 về việc tổ chức các khối, cụm thi đua ngành Nông nghiệp và Môi trường
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4688/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Đức Thắng |
| Trích yếu: | Về việc tổ chức các khối, cụm thi đua ngành Nông nghiệp và Môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/11/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4688/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 4688/QĐ-BNNMT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ______________ Số: 4688/QĐ-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 07 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tổ chức các khối, cụm thi đua ngành Nông nghiệp và Môi trường
_________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ Thông tư số 15/2025/TT-BNV ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ Nội vụ quy định biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tổ chức các khối, cụm thi đua ngành Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Tổ chức 10 khối thi đua các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và 05 cụm thi đua các Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tại Phụ lục 1 kèm theo.
2. Chỉ định cơ quan, đơn vị là Trưởng, Phó các khối, cụm thi đua năm 2025 tại Phụ lục số 2 kèm theo. Việc bầu Trưởng, Phó các khối, cụm thi đua các năm tiếp theo do các khối, cụm quyết định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 2; - Ban Thi đua - Khen thưởng TW; - Các Thứ trưởng; - Đảng ủy Bộ, Đoàn TNCSHCM Bộ; - Lưu: VT, TCCB. | BỘ TRƯỞNG
Trần Đức Thắng |
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH CÁC KHỐI, CỤM THI ĐUA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 4688/QĐ-BNNMT ngày 07 tháng 11 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. CÁC KHỐI THI ĐUA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| Số TT | Tên cơ quan, đơn vị |
| Khối thi đua số I | |
| 01 | Vụ Hợp tác Quốc tế |
| 02 | Vụ Kế hoạch-Tài chính |
| 03 | Vụ Khoa học và Công nghệ |
| 04 | Vụ Pháp chế |
| 05 | Vụ Tổ chức cán bộ |
| 06 | Văn phòng Bộ |
| 07 | Cục Chuyển đổi số |
| 08 | Cơ quan Đảng ủy Bộ |
| 09 | Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Bộ |
| 10 | Công đoàn Nông nghiệp và Môi trường Việt Nam |
| Khối thi đua số II | |
| 01 | Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
| 02 | Cục Chăn nuôi và Thú y |
| 03 | Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| 04 | Cục Bảo tồn Thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
| 05 | Cục Thủy sản và Kiểm ngư |
| 06 | Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
| 07 | Cục Viễn thám quốc gia |
| 08 | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
| 09 | Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
| Khối thi đua số III | |
| 01 | Cục Môi trường |
| 02 | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
| 03 | Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
| 04 | Cục Quản lý đất đai |
| 05 | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
| 06 | Cục Khí tượng Thủy văn |
| 07 | Cục Biến đổi khí hậu |
| 08 | Cục Quản lý tài nguyên nước |
| 09 | Cục Quản lý và Xây dựng công trình Thủy lợi |
| Khối thi đua số IV | |
| 01 | Ban Quản lý các dự án Lâm nghiệp |
| 02 | Ban Quản lý các dự án Nông nghiệp |
| 03 | Ban Quản lý Trung ương các dự án thủy lợi |
| 04 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| 05 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng thủy lợi 1 |
| 06 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng thủy lợi 7 |
| 07 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng thủy lợi 10 |
| Khối thi đua số V | |
| 01 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| 02 | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| 03 | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam |
| 04 | Viện Khoa học Địa chất và Khoáng sản |
| 05 | Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ |
| 06 | Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn, Môi trường và Biển |
| 07 | Viện Khoa học Thủy sản Việt Nam |
| 08 | Viện Chăn nuôi và Thú y Việt Nam |
| 09 | Viện Chiến lược, Chính sách nông nghiệp và môi trường |
| Khối thi đua số VI | |
| 01 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| 02 | Trường Đại học Thủy lợi |
| 03 | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| 04 | Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang |
| 05 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| 06 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh |
| 07 | Trường Chính sách công và Phát triển nông thôn |
| Khối thi đua số VII | |
| 01 | Trường Cao đẳng Cơ điện Hà Nội |
| 02 | Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh |
| 03 | Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi Bắc Bộ |
| 04 | Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc |
| 05 | Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông Lâm Phú Thọ |
| 06 | Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp |
| 07 | Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản |
| 08 | Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc |
| 09 | Trường Cao đẳng Thủy sản và Công nghệ thực phẩm |
| 10 | Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông Lâm Đông Bắc |
| 11 | Trường Cao đẳng Cơ điện nông nghiệp và môi trường |
| 12 | Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản |
| Khối thi đua số VIII | |
| 01 | Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩm |
| 02 | Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung |
| 03 | Trường Cao đẳng Cơ giới |
| 04 | Trường Cao đẳng Cơ điện, Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ |
| 05 | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc |
| 06 | Trường Cao đẳng Cơ giới và Thủy lợi |
| 07 | Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ |
| 08 | Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ |
| Khối thi đua số IX | |
| 01 | Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (Văn phòng Điều phối Nông thôn mới Trung ương) |
| 02 | Văn phòng Thông báo và Điểm hỏi đáp quốc gia về vệ sinh dịch tễ và kiểm dịch động thực vật Việt Nam (Văn phòng SPS Việt Nam) |
| 03 | Văn phòng Thường trực Ủy ban sông Mê Công Việt Nam |
| 04 | Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia |
| 05 | Văn phòng Quốc gia về Giảm nghèo |
| 06 | Trung tâm Khuyến nông quốc gia |
| 07 | Trung tâm Xúc tiến thương mại nông nghiệp |
| 08 | Trung tâm Điều tra, Quy hoạch đất đai quốc gia |
| 09 | Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng |
| 10 | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
| 11 | Báo Nông nghiệp và Môi trường |
| 12 | Tạp chí Nông nghiệp và Môi trường |
| Khối thi đua số X | |
| 01 | Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Miền Nam |
| 02 | Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Bắc Hưng Hải |
| 03 | Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà |
| 04 | Công ty TNHH MTV Dịch vụ Khai thác Hải sản Biển Đông |
| 05 | Công ty TNHH MTV Thủy sản Hạ Long |
| 06 | Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Nông sản thực phẩm Hà Nội |
| 07 | Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản Nông nghiệp |
| 08 | Công ty TNHH MTV Tài nguyên và Môi trường miền Nam |
| 09 | Công ty TNHH MTV Tài nguyên và Môi trường Việt Nam |
| 10 | Công ty cổ phần Thuốc thú y Trung ương Vetvaco |
| 11 | Công ty cổ phần Thuốc thú y Trung ương Navetco |
| 12 | Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển Rau hoa quả |
| 13 | Công ty TNHH MTV Nhà Xuất bản tài nguyên - môi trường và Bản đồ Việt Nam |
| 14 | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Cửa Đạt |
| 15 | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Tả Trạch |
| 16 | Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam |
II. CÁC CỤM THI ĐUA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| Cụm thi đua số I | |
| 01 | Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội |
| 02 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh |
| 03 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình |
| 04 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên |
| 05 | Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng |
| 06 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ninh |
| 07 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ |
| Cụm thi đua số II | |
| 01 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên |
| 02 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang |
| 03 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai |
| 04 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu |
| 05 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La |
| 06 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
| 07 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng |
| 08 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn |
| Cụm thi đua số III | |
| 01 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa |
| 02 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An |
| 03 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh |
| 04 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
| 05 | Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng |
| 06 | Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế |
| 07 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi |
| Cụm thi đua số IV | |
| 01 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai |
| 02 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk |
| 03 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa |
| 04 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
| 05 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai |
| 06 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh |
| Cụm thi đua số V | |
| 01 | Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh |
| 02 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
| 03 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang |
| 04 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long |
| 05 | Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ |
| 06 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau |
PHỤ LỤC 2
DANH SÁCH TRƯỞNG, PHÓ CÁC KHỐI, CỤM THI ĐUA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. CÁC KHỐI THI ĐUA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Khối thi đua số I
- Khối trưởng: Vụ Kế hoạch-Tài chính
- Khối phó: Vụ Pháp chế
2. Khối thi đua số II
- Khối trưởng: Cục Lâm nghiệp và Kiểm Lâm
- Khối phó: Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
3. Khối thi đua số III
- Khối trưởng: Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
- Khối phó: Cục Khí tượng Thủy văn
4. Khối thi đua số IV
- Khối trưởng: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng thủy lợi 7
- Khối phó: Ban Quản lý Trung ương các dự án thủy lợi
5. Khối thi đua số V
- Khối trưởng: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
- Khối phó: Viện Chăn nuôi và Thú y
6. Khối thi đua số VI
- Khối trưởng: Trường Đại học Lâm nghiệp
- Khối phó: Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang.
7. Khối thi đua số VII
- Khối trưởng: Trường Cao đẳng Cơ điện Hà Nội
- Khối phó: Trường Cao đẳng Cơ điện nông nghiệp và môi trường
8. Khối thi đua số VIII
- Khối trưởng: Trường Cao đẳng Cơ giới và Thủy lợi
- Khối phó: Trường Cao đẳng Cơ điện, Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ
9. Khối thi đua số IX
- Khối trưởng: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra Tài nguyên nước quốc gia
- Khối phó: Trung tâm Khuyến nông quốc gia
10. Khối thi đua số X
- Khối trưởng: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Miền Nam.
- Khối phó: Công ty TNHH MTV XNK Nông sản thực phẩm Hà Nội
II. CÁC CỤM THI ĐUA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Cụm thi đua số I
- Cụm trưởng: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh
- Cụm phó: Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội
2. Cụm thi đua số II
- Cụm trưởng: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
- Cụm phó: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
3. Cụm thi đua số III
- Cụm trưởng: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
- Cụm phó: Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
4. Cụm thi đua số IV
- Cụm trưởng: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
- Cụm phó: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa
5. Cụm thi đua số V
- Cụm trưởng: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
- Cụm phó: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long./.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!